计
Phồn thể: 計
Jì
Âm Hán Việt: kế
HSK 7-9
计 nghĩa là: họ
Cách viết chữ 计
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “计”
计划
jì huà
kế hoạch; dự án; chương trình; lên kế hoạch; vạch ra; Lượng từ 个,项
设计
shè jì
thiết kế; lập kế hoạch; thiết kế; kế hoạch
估计
gū jì
ước tính; đánh giá; tính toán; (khẩu ngữ) đoán; nghĩ (rằng ...)
计算
jì suàn
đếm; tính toán; tính ra; Lượng từ 个
统计
tǒng jì
thống kê; đếm; tổng kết
计算机
jì suàn jī
máy tính; (Đài Loan) máy tính cầm tay; Lượng từ 台
设计师
shè jì shī
nhà thiết kế; kiến trúc sư
预计
yù jì
dự báo; dự đoán; ước tính
会计
kuài jì
kế toán; nghề kế toán; môn kế toán
计较
jì jiào
bận tâm; mặc cả; cãi cọ; tranh luận; lên kế hoạch; mưu kế
倒计时
dào jì shí
đếm ngược; đếm giờ ngược
计时
jì shí
đo thời gian; bấm giờ; tính theo thời gian
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →