统计
Phồn thể: 統計
tǒng jì
Âm Hán Việt: thống kế
HSK 4
统计 nghĩa là: thống kê; đếm; tổng kết
Cách viết chữ 统计
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “统计”
据统计
jù tǒng jì
theo thống kê
统计员
tǒng jì yuán
nhà thống kê
统计学
tǒng jì xué
thống kê học
统计表
tǒng jì biǎo
bảng; biểu đồ thống kê
统计数据
tǒng jì shù jù
dữ liệu thống kê
统计结果
tǒng jì jié guǒ
kết quả thống kê
数理统计
shù lǐ tǒng jì
thống kê toán học
人口统计学
rén kǒu tǒng jì xué
nghiên cứu dân số; thống kê dân số
国家统计局
Guó jiā Tǒng jì jú
(Trung Quốc) Cục Thống kê Quốc gia (NBS)
心理统计学
xīn lǐ tǒng jì xué
tâm lý học định lượng; tâm lý trắc học
有统计学意义
yǒu tǒng jì xué yì yì
có ý nghĩa thống kê
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →