倒计时
Phồn thể: 倒計時
dào jì shí
Âm Hán Việt: đảo kế thì
HSK 7-9
倒计时 nghĩa là: đếm ngược; đếm giờ ngược
Cách viết chữ 倒计时
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →