计算机
Phồn thể: 計算機
jì suàn jī
Âm Hán Việt: kế toán ky
HSK 2
计算机 nghĩa là: máy tính; (Đài Loan) máy tính cầm tay; Lượng từ 台
Cách viết chữ 计算机
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “计算机”
计算机动画
jì suàn jī dòng huà
hoạt hình máy tính
计算机可读
jì suàn jī kě dú
máy tính có thể đọc; đọc được bằng máy
计算机工业
jì suàn jī gōng yè
ngành công nghiệp máy tính
计算机断层
jì suàn jī duàn céng
chụp cắt lớp vi tính (phương pháp chẩn đoán hình ảnh y tế)
计算机模式
jì suàn jī mó shì
mô phỏng máy tính
计算机模拟
jì suàn jī mó nǐ
mô phỏng máy tính
计算机比喻
jì suàn jī bǐ yù
phép ẩn dụ máy tính
计算机科学
jì suàn jī kē xué
khoa học máy tính
计算机制图
jì suàn jī zhì tú
đồ họa máy tính
电子计算机
diàn zǐ jì suàn jī
máy tính điện tử
超级计算机
chāo jí jì suàn jī
siêu máy tính
计算机科学家
jì suàn jī kē xué jiā
nhà khoa học máy tính
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →