计划
Phồn thể: 計劃
jì huà
Âm Hán Việt: kế hoa
HSK 2
计划 nghĩa là: kế hoạch; dự án; chương trình; lên kế hoạch; vạch ra; Lượng từ 个,项
Cách viết chữ 计划
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “计划”
救恩计划
jiù ēn jì huà
kế hoạch cứu rỗi
按照计划
àn zhào jì huà
theo (kế) hoạch ...
行动计划
xíng dòng jì huà
kế hoạch hành động
具体计划
jù tǐ jì huà
kế hoạch cụ thể; kế hoạch rõ ràng
商业计划
shāng yè jì huà
kế hoạch kinh doanh
五年计划
wǔ nián jì huà
Kế hoạch Năm Năm
共享计划
gòng xiǎng jì huà
dự án chung; hợp tác
计划报废
jì huà bào fèi
sự lỗi thời được lên kế hoạch
计划生育
jì huà shēng yù
kế hoạch hóa gia đình
计划目标
jì huà mù biāo
mục tiêu kế hoạch; mục tiêu dự kiến
计划经济
jì huà jīng jì
kinh tế kế hoạch
阿波罗计划
ā bō luó jì huà
dự án Apollo (1961-1975), dự án đổ bộ mặt trăng của NASA
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →