设计
Phồn thể: 設計
shè jì
Âm Hán Việt: thiết kế
HSK 3
设计 nghĩa là: thiết kế; lập kế hoạch; thiết kế; kế hoạch
Cách viết chữ 设计
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “设计”
设计师
shè jì shī
nhà thiết kế; kiến trúc sư
设计者
shè jì zhě
nhà thiết kế; kiến trúc sư (của một dự án)
室内设计
shì nèi shè jì
thiết kế nội thất
景观设计
jǐng guān shè jì
thiết kế cảnh quan
网络设计
wǎng luò shè jì
thiết kế mạng; lập kế hoạch mạng
外观设计
wài guān shè jì
hình dáng; diện mạo bên ngoài; thiết kế; tổng thể thương hiệu hoặc logo có thể được cấp bằng sáng chế
智能设计
zhì néng shè jì
thiết kế thông minh (tôn giáo)
程序设计
chéng xù shè jì
lập trình máy tính
网页设计
wǎng yè shè jì
thiết kế trang web
工业设计
gōng yè shè jì
thiết kế công nghiệp
设计程序
shè jì chéng xù
quy trình thiết kế
设计规范
shè jì guī fàn
tiêu chuẩn thiết kế; quy định quy hoạch
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →