Trọn Bộ Từ Vựng HSK6 Chuẩn 3.0 Kèm Ví Dụ Và Âm Thanh

Nếu bạn đang nhắm đến HSK 6, bạn đang đứng trước cấp độ đỉnh cao của hành trình học tiếng Trung — nơi mà “biết tiếng Trung” không còn đủ nữa, mà phải thành thạo tiếng Trung. Với hệ thống mới, từ vựng HSK6 chuẩn 3.0 bao gồm đến 1.800 từ mới, nâng tổng số từ tích lũy lên 6.116 từ — một con số đủ để bạn đọc hiểu báo chí, tài liệu học thuật và làm việc chuyên nghiệp bằng tiếng Trung.

Bài viết này sẽ giúp bạn hiểu rõ phạm vi từ vựng HSK6 chuẩn 3.0, những điểm khác biệt so với chuẩn cũ, chiến lược học hiệu quả và danh sách từ đầy đủ để tra cứu.

Từ Vựng HSK6 Chuẩn 3.0

So Sánh Từ Vựng HSK6 Chuẩn 3.0 Và Chuẩn 2.0

Sự thay đổi lớn nhất từ chuẩn 2.0 sang 3.0 ở cấp độ 6 không chỉ nằm ở số lượng mà còn ở độ phức tạp và tính học thuật của ngôn ngữ. Với từ vựng HSK6 chuẩn 3.0, người học cần làm chủ các từ mang văn phong trang trọng, thuật ngữ chuyên ngành cũng như các thành ngữ được sử dụng linh hoạt trong những ngữ cảnh thực tế.

Tiêu chíHSK 6 Chuẩn 2.0 (Cũ)HSK 6 Chuẩn 3.0 (Mới)
Tổng số từ tích lũy5.000 từ6.116 từ
Từ vựng mới tại cấp2.500 từ1.800 từ
Số chữ Hán yêu cầuKhông quy định2.000 chữ
Kỹ năng trọng tâmNghe – Đọc – ViếtNghe – Nói – Đọc – Viết – Dịch
Trình độ tương đươngC2 (tự nhận)C1 (Chuẩn Châu Âu CEFR)

Điểm đáng chú ý nhất: ở chuẩn 3.0, từ vựng HSK6 được chia nhỏ thành nhiều cấp độ phụ hơn, giúp người học có lộ trình tuyến tính thay vì “nhảy cóc” như chuẩn cũ.

Những Điểm Nổi Bật Của Từ Vựng HSK6 Chuẩn 3.0

Từ vựng học thuật chiếm tỉ lệ cao

Khác với HSK 1 – 4 nặng về từ vựng giao tiếp hàng ngày, từ vựng HSK6 chuẩn 3.0 thiên về văn phong học thuật và chuyên ngành. Bạn sẽ gặp nhiều từ thuộc nhóm: kinh tế, chính trị, khoa học, triết học và pháp lý. Vì vậy, việc luyện đọc bài báo, tạp chí học thuật tiếng Trung là chiến lược không thể bỏ qua.

Thành ngữ và cụm từ cố định

HSK6 chuẩn 3.0 đưa vào đề thi nhiều thành ngữ 4 chữ (四字成语 — sìzì chéngyǔ) hơn hẳn so với chuẩn cũ. Đây là phần khó nhằn nhất vì mỗi thành ngữ có lịch sử và sắc thái riêng, không thể đoán nghĩa từ từng chữ đơn lẻ.

Ví dụ một số thành ngữ thường xuất hiện ở cấp 6:

  • 半途而废 (bàntú ér fèi) — Bỏ dở giữa chừng
  • 锲而不舍 (qiè ér bù shě) — Kiên trì không bỏ cuộc
  • 触类旁通 (chùlèi pāngtōng) — Hiểu cái này suy ra cái khác

Yêu cầu kỹ năng dịch nâng cao

Phần dịch trong HSK6 chuẩn 3.0 đòi hỏi người học không chỉ dịch đúng nghĩa mà còn phải giữ sắc thái trang trọng của văn bản gốc. Điều này yêu cầu vốn từ vựng HSK6 phải được hiểu theo chiều sâu — biết từ dùng trong ngữ cảnh nào, trang trọng hay thân mật, tích cực hay tiêu cực.

“Bẫy” Từ Vựng Trong HSK6 Chuẩn 3.0

Dưới đây là một số cặp từ dễ gây nhầm lẫn mà người học HSK6 hay mắc phải:

Phân biệt 显然 (xiǎnrán) vs 明显 (míngxiǎn)

Cả hai đều mang nghĩa “rõ ràng, hiển nhiên” nhưng cách dùng khác nhau:

  • 显然 (xiǎnrán): Dùng như trạng từ, đứng đầu câu hoặc trước động từ để nhấn mạnh suy luận, nhận định.
    • 他显然不同意这个方案。(Rõ ràng anh ấy không đồng ý với phương án này.)
  • 明显 (míngxiǎn): Dùng như tính từ hoặc trạng từ, mô tả tính chất rõ ràng có thể quan sát được.
    • 他的进步非常明显。(Sự tiến bộ của anh ấy rất rõ ràng.)

Phân biệt 实施 (shíshī) vs 执行 (zhíxíng) vs 落实 (luòshí)

Ba từ cùng nghĩa “thực hiện” nhưng sắc thái khác nhau rõ rệt:

  • 实施 — Thực thi chính sách, pháp luật, kế hoạch quy mô lớn: 实施改革方案
  • 执行 — Chấp hành mệnh lệnh, nhiệm vụ được giao: 执行任务
  • 落实 — Triển khai cụ thể, đưa vào thực tế: 落实措施

Phân biệt 逐渐 (zhújiàn) vs 逐步 (zhúbù)

  • 逐渐: Dần dần theo thời gian, tự nhiên, không có kế hoạch cụ thể.
    • 天气逐渐变冷了。(Thời tiết dần dần trở lạnh.)
  • 逐步: Từng bước có kế hoạch, chủ động và có hệ thống.
    • 我们要逐步推进改革。(Chúng ta cần từng bước thúc đẩy cải cách.)

Chiến Lược Học Từ Vựng HSK6 Hiệu Quả

Học theo chủ đề thay vì học theo bảng chữ cái

Từ vựng HSK6 rất rộng, học theo bảng chữ cái sẽ khiến não bộ không tạo được liên kết ngữ nghĩa. Hãy nhóm từ theo chủ đề: kinh tế, môi trường, giáo dục, chính trị, tâm lý… Não bộ ghi nhớ tốt hơn khi từ có ngữ cảnh.

Đọc báo tiếng Trung mỗi ngày 15 phút

Các tờ báo như 人民日报 (Nhân Dân Nhật Báo) hay 中国日报 (China Daily) là “kho từ vựng sống” tốt nhất cho người học HSK6. Đây là nơi từ vựng học thuật được dùng trong ngữ cảnh thực tế.

Ghi chép theo phương pháp “Ngữ cảnh hóa”

Thay vì chỉ ghi từ và nghĩa, hãy ghi:

  • Ví dụ câu thực tế (lấy từ báo, sách)
  • Từ đồng nghĩa và sự khác biệt
  • Thành ngữ liên quan (nếu có)

Luyện viết luận 3 lần/tuần

Kỹ năng viết HSK6 yêu cầu sử dụng từ vựng một cách chính xác và tự nhiên. Mỗi bài luận ngắn (200–300 chữ) sẽ giúp bạn “nạp” từ vựng vào trí nhớ dài hạn hiệu quả hơn việc học thụ động.

Danh Sách Từ Vựng HSK6 Chuẩn 3.0

Dưới đây là bảng 300 từ vựng HSK6 chuẩn 3.0 đầu tiên kèm phiên âm, loại từ, nghĩa tiếng Việt, ví dụ câu và âm thanh phát âm chuẩn (nhấn vào từ để nghe):

STTTừ tiếng TrungPhiên âmLoại từNghĩa tiếng ViệtĐặt câuPhiên âm câuNghĩa của câu
1 ànDanh từBờ, bờ sông, bờ biển我们在河岸上散步。Wǒmen zài hé àn shàng sànbùChúng tôi đi dạo trên bờ sông.
2 案例ànlìDanh từTrường hợp, ví dụ, án lệ老师给我们分析了一个案例。Lǎoshī gěi wǒmen fēnxī le yíge ànlì.Giáo viên đã phân tích một trường hợp cho chúng tôi.
3 按摩ànmóĐộng từMát-xa, xoa bóp我每周去按摩一次。Wǒ měi zhōu qù ànmó yícì.Tôi đi massage mỗi tuần một lần.
4 暗示ànshìĐộng từÁm chỉ, gợi ý ngầm他暗示我要小心一点。Tā ànshì wǒ yào xiǎoxīn yìdiǎn.Anh ấy ám chỉ tôi nên cẩn thận hơn.
5 昂贵ángguìTính từĐắt đỏ, đắt tiền这件衣服太昂贵了。Zhè jiàn yīfu tài ángguì le.Bộ quần áo này quá đắt.
6 白白báibáiPhó từUổng công, vô ích你的努力不会白白浪费的。Nǐ de nǔlì bú huì báibái làngfèi de.Nỗ lực của bạn sẽ không phí công đâu.
7 白领báilǐngDanh từNhân viên văn phòng, dân công sở她是一名白领工作者。Tā shì yì míng báilǐng gōngzuò zhě.Cô ấy là một nhân viên văn phòng.
8 bǎiĐộng từĐặt, bày, sắp xếp请把椅子摆整齐。Qǐng bǎ yǐzi bǎi zhěngqí.Hãy sắp xếp ghế cho ngay ngắn.
9 摆放bǎifàngĐộng từBày biện, sắp đặt他正在摆放桌椅。Tā zhèngzài bǎifàng zhuōyǐAnh ấy đang sắp xếp bàn ghế.
10 百分点bǎifēndiǎnDanh từĐiểm phần trăm失业率上升了两个百分点。Shīyèlǜ shàngshēng le liǎng ge bǎifēndiǎn.Tỷ lệ thất nghiệp đã tăng hai điểm phần trăm.
11 百货bǎihuòDanh từBách hóa, cửa hàng bách hóa我们去百货商场购物吧。Wǒmen qù bǎihuò shāngchǎng gòuwù ba.Chúng ta đi mua sắm ở trung tâm bách hóa nhé.
12 摆脱bǎituōĐộng từThoát khỏi, thoát ly他终于摆脱了困境。Tā zhōngyú bǎituō le kùnjìngCuối cùng anh ấy đã thoát khỏi khó khăn.
13 bàiĐộng từThua, thất bại我们队这次比赛败了。Wǒmen duì zhècì bǐsài bài le.Đội chúng tôi đã thua trận này.
14 拜访bàifǎngĐộng từThăm viếng, viếng thăm明天我要拜访李老师。Míngtiān wǒ yào bàifǎng Lǐ lǎoshī.Ngày mai tôi sẽ đến thăm thầy Lý.
15 拜年bàiniánĐộng từChúc Tết, bái niên春节的时候,我们去给长辈拜年。Chūnjié de shíhou, wǒmen qù gěi zhǎngbèi bàinián.Dịp Tết, chúng tôi đi chúc Tết các bậc cao niên.
16 bǎnDanh từ, Lượng từPhiên bản, bản; từ chỉ bản xuất bản这是第三版的教材。Zhè shì dì sān bǎn de jiàocáiĐây là giáo trình phiên bản thứ ba.
17 版本bǎnběnDanh từPhiên bản这个软件有很多版本。Zhège ruǎnjiàn yǒu hěn duō bǎnběnPhần mềm này có nhiều phiên bản.
18 伴随bànsuíĐộng từĐi kèm, đồng hành成功总是伴随着努力。Chénggōng zǒng shì bànsuí zhe nǔlì.Thành công luôn đi kèm với nỗ lực.
19 扮演bànyǎnĐộng từĐóng vai, thủ vai她在电影中扮演主角。Tā zài diànyǐng zhōng bànyǎn zhǔjué.Cô ấy đóng vai chính trong phim.
20 榜样bǎngyàngDanh từGương mẫu, tấm gương雷锋是我们学习的榜样。Léifēng shì wǒmen xuéxí de bǎngyàng.Lôi Phong là tấm gương để chúng ta học tập.
21 棒球bàngqiúDanh từBóng chày他很喜欢打棒球。Tā hěn xǐhuan dǎ bàngqiú.Anh ấy rất thích chơi bóng chày.
22 保管bǎoguǎnĐộng từGiữ gìn, cất giữ, bảo quản请把这些文件保管好。Qǐng bǎ zhèxiē wénjiàn bǎoguǎn hǎo.Hãy cất giữ những tài liệu này cẩn thận.
23 保健bǎojiànĐộng từChăm sóc sức khỏe, bảo vệ sức khỏe老年人要注意保健。Lǎoniánrén yào zhùyì bǎojiànNgười cao tuổi cần chú ý chăm sóc sức khỏe.
24 保暖bǎonuǎnĐộng từGiữ ấm冬天要注意保暖。Dōngtiān yào zhùyì bǎonuǎnMùa đông cần chú ý giữ ấm.
25 保修bǎoxiūĐộng từBảo hành这台电脑保修两年。Zhè tái diànnǎo bǎoxiū liǎng nián.Máy tính này được bảo hành hai năm.
26 保障bǎozhàngĐộng từBảo đảm, đảm bảo法律保障公民的权利。Fǎlǜ bǎozhàng gōngmín de quánlì.Pháp luật bảo đảm quyền lợi của công dân.
27 bàoĐộng từNổ, bùng nổ气球突然爆了。Qìqiú tūrán bào le.Quả bóng bay đột nhiên nổ.
28 爆发bàofāĐộng từBùng nổ, bùng phát战争突然爆发了。Zhànzhēng túrán bàofā leChiến tranh đột nhiên bùng nổ.
29 报刊bàokānDanh từBáo chí, báo và tạp chí他每天都看报刊。Tā měitiān dōu kàn bàokānHàng ngày anh ấy đều đọc báo.
30 暴力bàolìDanh từBạo lực我们反对一切暴力行为。Wǒmen fǎnduì yíqiè bàolì xíngwéi.Chúng tôi phản đối mọi hành vi bạo lực.
31 暴露bàolùĐộng từPhơi bày, bộc lộ, lộ ra他的缺点被暴露了。Tā de quēdiǎn bèi bàolù le.Khuyết điểm của anh ấy đã bị phơi bày.
32 报社bàoshèDanh từTòa soạn báo, toà báo她在一家报社工作。Tā zài yì jiā bàoshè gōngzuò.Cô ấy làm việc tại một tòa soạn báo.
33 爆炸bàozhàĐộng từNổ, phát nổ那座大楼发生了爆炸。Nà zuò dàlóu fāshēng le bàozhà.Tòa nhà đó đã xảy ra vụ nổ.
34 悲观bēiguānTính từBi quan不要对生活太悲观。Búyào duì shēnghuó tài bēiguān.Đừng quá bi quan với cuộc sống.
35 悲剧bēijùDanh từBi kịch这是一个悲剧故事。Zhè shì yíge bēijù gùshi.Đây là một câu chuyện bi kịch.
36 悲伤bēishāngTính từBuồn bã, bi thương听到这个消息,她很悲伤。Tīngdào zhège xiāoxi, tā hěn bēishāng.Nghe tin này, cô ấy rất buồn.
37 北极běijíDanh từBắc Cực北极熊生活在北极。Běijíxióng shēnghuó zài běijíGấu Bắc Cực sống ở Bắc Cực.
38 北美洲BěiměizhōuDanh từBắc Mỹ美国和加拿大都在北美洲。Měiguó hé Jiānádà dōu zài BěiměizhōuMỹ và Canada đều ở Bắc Mỹ.
39 被动bèidòngTính từBị động我们要主动,不要被动。Wǒmen yào zhǔdòng, búyào bèidòng.Chúng ta phải chủ động, đừng bị động.
40 被迫bèipòĐộng từBị ép buộc, bị bắt buộc他被迫离开了家乡。Tā bèipò líkāi le jiāxiāng.Anh ấy bị buộc phải rời quê hương.
41 背心bèixīnDanh từÁo ba lỗ, áo gi-lê夏天我喜欢穿背心。Xiàtiān wǒ xǐhuan chuān bèixīn.Mùa hè tôi thích mặc áo ba lỗ.
42 备用bèiyòngĐộng từDự phòng, dự bị我们准备了备用的电池。Wǒmen zhǔnbèi le bèiyòng de diànchí.Chúng tôi đã chuẩn bị pin dự phòng.
43 倍增bèizēngĐộng từTăng gấp đôi今年的销售量倍增了。Jīnnián de xiāoshòuliàng bèizēng le.Doanh số năm nay đã tăng gấp đôi.
44 奔跑bēnpǎoĐộng từChạy, phi nước đại孩子们在操场上奔跑。Háizimen zài cāochǎng shàng bēnpǎo.Lũ trẻ đang chạy trên sân trường.
45 本能běnnéngDanh từ, Phó từBản năng Một cách bản năng保护孩子是母亲的本能。Bǎohù háizi shì mǔqīn de běnnéng.Bảo vệ con cái là bản năng của người mẹ.
46 本身běnshēnĐại từBản thân这个问题本身并不难。Zhège wèntí běnshēn bìng bù nán.Vấn đề này bản thân không khó.
47 本土běntǔDanh từBản địa, địa phương这是本土品牌。Zhè shì běntǔ pǐnpái.Đây là thương hiệu bản địa.
48 Động từÉp, ép buộc不要逼我做决定。Búyào bī wǒ zuò juédìng.Đừng ép tôi đưa ra quyết định.
49 比方bǐfangĐộng từVí dụ, ví như, chẳng hạn比方说,我们可以这样做。Bǐfang shuō, wǒmen kěyǐ zhèyàng zuò.Ví dụ như, chúng ta có thể làm như thế này.
50 比重bǐzhòngDanh từTỷ trọng教育支出占很大的比重。Jiàoyù zhīchū zhàn hěn dà de bǐzhòng.Chi tiêu giáo dục chiếm tỷ trọng rất lớn.
51 Động từĐóng, nhắm请把门闭上。Qǐng bǎ mén bì shàng.Hãy đóng cửa lại.
52 Động từTránh, tránh né我们要避开高峰时间。Wǒmen yào bì kāi gāofēng shíjiān.Chúng ta nên tránh giờ cao điểm.
53 必修bìxiūTính từBắt buộc (môn học)数学是必修课。Shùxué shì bìxiū kè.Toán học là môn học bắt buộc.
54 biānĐộng từBiên soạn, dệt, bện她正在编一本书。Tā zhèngzài biān yì běn shū.Cô ấy đang biên soạn một cuốn sách.
55 编辑biānjíĐộng từ, Danh từBiên tập, chỉnh sửa, Biên tập viên他负责编辑这本杂志。Tā fùzé biānjí zhè běn zázhì.Anh ấy phụ trách biên tập tạp chí này.
56 编写biānxiěĐộng từBiên soạn, viết老师正在编写教材。Lǎoshī zhèngzài biānxiě jiàocái.Giáo viên đang biên soạn giáo trình.
57 遍地biàndìĐộng từKhắp nơi, khắp chỗ春天的时候,遍地都是鲜花。Chūntiān de shíhou, biàndì dōu shì xiānhuā.Mùa xuân, khắp nơi đều có hoa tươi.
58 便捷biànjiéTính từTiện lợi, nhanh chóng地铁交通很便捷。Dìtiě jiāotōng hěn biànjiéGiao thông tàu điện ngầm rất tiện lợi.
59 变质biànzhìĐộng từBiến chất, hư hỏng食物放久了会变质。Shíwù fàng jiǔ le huì biànzhì.Thực phẩm để lâu sẽ bị biến chất.
60 bīngDanh từBinh, lính他以前当过兵。Tā yǐqián dāng guò bīng.Trước đây anh ấy đã từng đi lính.
61 病毒bìngdúDanh từVirus电脑感染了病毒。Diànnǎo gǎnrǎn le bìngdú.Máy tính đã bị nhiễm virus.
62 Động từPhát, phát sóng电视台正在播新闻。Diànshìtái zhèngzài bō xīnwén.Đài truyền hình đang phát tin tức.
63 播种bōzhǒngĐộng từGieo hạt, gieo trồng农民们正在播种。Nóngmínmen zhèngzài bōzhǒng.Người nông dân đang gieo hạt.
64 博览会bólǎnhuìDanh từHội chợ, triển lãm我们去参观了博览会。Wǒmen qù cānguān le bólǎnhuì.Chúng tôi đã đi tham quan hội chợ.
65 薄弱bóruòTính từYếu kém, mỏng yếu我的英语基础很薄弱。Wǒ de Yīngyǔ jīchǔ hěn bóruò.Nền tảng tiếng Anh của tôi rất yếu.
66 脖子bóziDanh từCổ她的脖子很长。Tā de bózi hěn cháng.Cổ của cô ấy rất dài.
67 不耐烦bú nàifánTính từThiếu kiên nhẫn, không kiên nhẫn他听得有点不耐烦了。Tā tīng de yǒudiǎn bú nàifán le.Anh ấy nghe hơi mất kiên nhẫn rồi.
68 不顾búgùĐộng từKhông quan tâm, bất chấp他不顾危险救了那个孩子。Tā búgù wéixiǎn jiù le nàge háizi.Anh ấy bất chấp nguy hiểm cứu đứa trẻ đó.
69 不料búliàoLiên từKhông ngờ, bất ngờ不料天气突然变了。Búliào tiānqì túrán biàn le.Không ngờ thời tiết đột nhiên thay đổi.
70 不适búshìTính từKhó chịu, không thoải mái我感到身体有些不适。Wǒ gǎndào shēntǐ yǒuxiē búshì.Tôi cảm thấy cơ thể hơi khó chịu.
71 不至于búzhìyúĐộng từKhông đến mức, không đến nỗi这点小事不至于生气。Zhè diǎn xiǎoshì búzhìyú shēngqìChuyện nhỏ này không đến nỗi phải giận.
72 Động từBù, bổ sung我需要补一下营养。Wǒ xūyào bǔ yíxià yíngyǎng.Tôi cần bổ sung dinh dưỡng.
73 Động từBắt, bắt giữ警察捕到了小偷。Jǐngchá bǔ dào le xiǎotōu.Cảnh sát đã bắt được tên trộm.
74 补偿bǔchángĐộng từBồi thường, đền bù公司会补偿你的损失。Gōngsī huì bǔcháng nǐ de sǔnshī.Công ty sẽ bồi thường thiệt hại của bạn.
75 补课bǔkèĐộng từHọc bù, bổ túc我这周末要补课。Wǒ zhè zhōumò yào bǔkè.Cuối tuần này tôi phải học bù.
76 补贴bǔtiēĐộng từTrợ cấp, bù đắp政府补贴低收入家庭。Zhèngfǔ bǔtiē dī shōurù jiātíng.Chính phủ trợ cấp cho các gia đình thu nhập thấp.
77 补习bǔxíĐộng từHọc thêm, bổ túc她在补习英语。Tā zài bǔxí Yīngyǔ.Cô ấy đang học thêm tiếng Anh.
78 Danh từVải这块布很柔软。Zhè kuài bù hěn róuruǎn.Miếng vải này rất mềm.
79 不安bù’ānTính từBất an, lo lắng她心里感到很不安。Tā xīnli gǎndào hěn bù’ān.Trong lòng cô ấy cảm thấy rất bất an.
80 不曾bùcéngPhó từChưa từng, không bao giờ我不曾见过他。Wǒ bùcéng jiànguò tā.Tôi chưa từng gặp anh ấy.
81 不成bùchéngĐộng từKhông được, không xong Không ổn, không tốt Chẳng lẽ, há (dùng trong câu hỏi tu từ)这样做不成。Zhèyàng zuò bùchéng.Làm như thế này không được.
82 不得bùdéĐộng từKhông được, không thể此处不得吸烟。Cǐ chù bùdé xīyān.Chỗ này không được hút thuốc.
83 部队bùduìDanh từQuân đội, bộ đội他在部队服役三年。Tā zài bùduì fúyì sān nián.Anh ấy phục vụ trong quân đội ba năm.
84 不禁bùjīnPhó từKhông khỏi, không nhịn được听到这个消息,我不禁笑了。Tīngdào zhège xiāoxi, wǒ bùjīn xiào le.Nghe tin này, tôi không khỏi cười.
85 不时bùshíPhó từ, Danh từThỉnh thoảng, không thường xuyên Lúc nào cũng có thể她不时地看看手表。Tā bùshí de kànkan shǒubiǎoCô ấy thỉnh thoảng nhìn đồng hồ.
86 部位bùwèiDanh từBộ phận, vị trí这个部位很重要。Zhège bùwèi hěn zhòngyào.Bộ phận này rất quan trọng.
87 不许bùxǔĐộng từKhông cho phép, cấm这里不许大声说话。Zhèli bùxǔ dàshēng shuōhuà.Ở đây không được nói to.
88 不宜bùyíĐộng từKhông nên, không thích hợp饭后不宜立即运动。Fàn hòu bùyí lìjí yùndòngSau bữa ăn không nên vận động ngay.
89 不已bùyǐĐộng từKhông ngừng, không thôi他激动不已。Tā jīdòng bùyǐ.Anh ấy xúc động không thôi.
90 布置bùzhìĐộng từBố trí, sắp xếp, trang trí老师布置了作业。Lǎoshī bùzhì le zuòyè.Giáo viên đã giao bài tập.
91 不止bùzhǐĐộng từ, Phó từKhông chỉ, không dừng lại, Liên tục, không ngừng他会的语言不止一种。Tā huì de yǔyán bùzhǐ yì zhǒng.Ngôn ngữ anh ấy biết không chỉ một thứ.
92 步骤bùzhòuDanh từBước, quy trình请按照步骤操作。Qǐng ànzhào bùzhòu cāozuò.Hãy thực hiện theo các bước.
93 猜测cāicèĐộng từĐoán, suy đoán我猜测他不会来。Wǒ cāicè tā bù huìlai.Tôi đoán anh ấy sẽ không đến.
94 财产cáichǎnDanh từTài sản他有很多财产。Tā yǒu hěn duō cáichǎn.Anh ấy có rất nhiều tài sản.
95 财富cáifùDanh từCủa cải, tài sản知识是最宝贵的财富。Zhīshi shì zuì bǎoguì de cáifù.Tri thức là tài sản quý giá nhất.
96 才华cáihuáDanh từTài năng, tài hoa他很有才华。Tā hěn yǒu cáihuá.Anh ấy rất có tài năng.
97 才能cáinéngDanh từNăng lực, tài năng她有很强的工作才能。Tā yǒu hěn qiáng de gōngzuò cáinéng.Cô ấy có năng lực làm việc rất mạnh.
98 财务cáiwùDanh từTài chính, tài vụ她负责公司的财务工作。Tā fùzé gōngsī de cáiwù gōngzuò.Cô ấy phụ trách công việc tài chính của công ty.
99 财物cáiwùDanh từTài vật, của cải小偷偷走了很多财物。Xiǎotōu tōu zǒu le hěn duō cáiwù.Tên trộm đã lấy đi rất nhiều tài vật.
100 材质cáizhìDanh từChất liệu, vật liệu这件衣服的材质很好。Zhè jiàn yīfu de cáizhì hěn hǎo.Chất liệu của bộ quần áo này rất tốt.
101 cǎiĐộng từGiẫm, đạp, bước lên他不小心踩到了我的脚。Tā bù xiǎoxīn cǎi dào le wǒ de jiǎo.Anh ấy vô tình giẫm vào chân tôi.
102 采购cǎigòuĐộng từ, Danh từMua sắm; thu mua, mua hàng公司正在采购新设备。Gōngsī zhèngzài cǎigòu xīn shèbèi.Công ty đang mua sắm thiết bị mới.
103 彩虹cǎihóngDanh từCầu vồng雨后天边出现了一道彩虹。Yǔ hòu tiān biān chūxiàn le yí dào cǎihóng.Sau mưa, chân trời xuất hiện một cầu vồng.
104 采集cǎijíĐộng từThu thập, sưu tầm科学家在森林里采集植物样本。Kēxuéjiā zài sēnlín li cǎijí zhíwù yàngběn.Nhà khoa học đang thu thập mẫu thực vật trong rừng.
105 采纳cǎinàĐộng từChấp nhận, áp dụng领导采纳了我的建议。Lǐngdǎo cǎinà le wǒ de jiànyì.Lãnh đạo đã chấp nhận đề xuất của tôi.
106 彩票cǎipiàoDanh từVé xổ số我买了一张彩票,希望能中奖。Wǒ mǎi le yì zhāng cǎipiào, xīwàng néng zhòngjiǎng.Tôi mua một vé xổ số, hy vọng trúng thưởng.
107 参展cānzhǎnĐộng từTham gia triển lãm我们的公司明年将参展国际博览会。Wǒmen de gōngsī míngnián jiāng cānzhǎn guójì bólǎnhuì.Công ty chúng tôi năm sau sẽ tham gia triển lãm quốc tế.
108 残疾cánjíDanh từKhuyết tật, tàn tật他虽然残疾,但生活得很积极。Tā suīrán cánjí, dàn shēnghuó de hěn jījí.Anh ấy dù khuyết tật nhưng sống rất tích cực.
109 仓库cāngkùDanh từKho hàng, kho bãi货物已经存放在仓库里了。Huòwù yǐjīng cúnfàng zài cāngkùli le.Hàng hóa đã được lưu trữ trong kho.
110 草原cǎoyuánDanh từĐồng cỏ, thảo nguyên内蒙古有广阔的草原。Nèi Ménggǔ yǒu guǎngkuò de cǎoyuán.Nội Mông Cổ có thảo nguyên rộng lớn.
111 Danh từ, Động từBên cạnh; nghiêng về một bên汽车侧翻在路边。Qìchē cè fān zài lù biān.Xe hơi lật nghiêng bên đường.
112 策划cèhuàĐộng từLập kế hoạch, vạch kế hoạch团队正在策划一场大型活动。Tuánduì zhèngzài cèhuà yì chǎng dàxíng huódòng.Đội nhóm đang lập kế hoạch cho một sự kiện lớn.
113 测量cèliángĐộng từĐo lường工程师正在测量土地面积。Gōngchéngshī zhèngzài cèliáng tǔdì miànjī.Kỹ sư đang đo lường diện tích đất.
114 策略cèlüèDanh từChiến lược, mưu lược我们需要一个有效的营销策略。Wǒmen xūyào yígè yǒuxiào de yíngxiāo cèlüè.Chúng ta cần một chiến lược tiếp thị hiệu quả.
115 层次céngcìDanh từTầng lớp, cấp độ这篇文章结构层次清晰。Zhè piān wénzhāng jiégòu céngcì qīngxī.Bài viết này có cấu trúc rõ ràng từng tầng lớp.
116 层面céngmiànDanh từBình diện, khía cạnh我们要从多个层面分析问题。Wǒmen yào cóng duōge céngmiàn fēnxī wèntí.Chúng ta phải phân tích vấn đề từ nhiều khía cạnh.
117 chāDanh từ, Động từCái nĩa; bắt chéo, xiên请用叉子吃沙拉。Qǐng yòng chāzi chī shālā.Hãy dùng nĩa để ăn salad.
118 差异chāyìDanh từSự khác biệt两地文化差异很大。Liǎng dì wénhuà chāyì hěn dà.Sự khác biệt văn hóa giữa hai nơi rất lớn.
119 插座chāzuòDanh từỔ cắm điện我的手机充电器插座坏了。Wǒ de shǒujī chōngdiànqì chāzuò huài le.Ổ cắm sạc điện thoại của tôi bị hỏng.
120 查询cháxúnĐộng từTra cứu, kiểm tra我在网上查询了航班信息。Wǒ zài wǎngshàng cháxún le hángbān xìnxī.Tôi tra cứu thông tin chuyến bay trên mạng.
121 拆除chāichúĐộng từTháo dỡ, phá dỡ旧楼正在被拆除。Jiù lóu zhèngzài bèi chāichú.Tòa nhà cũ đang được tháo dỡ.
122 产出chǎnchūĐộng từSản xuất, tạo ra这家工厂每年产出大量产品。Zhè jiā gōngchǎng měi nián chǎnchū dàliàng chǎnpǐn.Nhà máy này sản xuất một lượng lớn sản phẩm mỗi năm.
123 产地chǎndìDanh từNơi sản xuất, nguồn gốc这个苹果的产地是山东。Zhège píngguǒ de chǎndì shì Shāndōng.Quả táo này có nguồn gốc từ Sơn Đông.
124 chángDanh từRuột医生检查了他的肠道。Yīshēng jiǎnchá le tā de chángdàoBác sĩ kiểm tra ruột của anh ấy.
125 长短chángduǎnDanh từChiều dài, thời lượng这件衣服的长短正合适。Zhè jiàn yīfu de chángduǎn zhèng héshì.Chiều dài của chiếc áo này vừa vặn.
126 常规chángguīDanh từ, Tính từQuy tắc thông thường; thông thường这是医院的常规检查。Zhè shì yīyuàn de chángguī jiǎnchá.Đây là kiểm tra thông thường của bệnh viện.
127 常年chángniánPhó từ, Danh từSuốt năm; quanh năm他常年在国外工作。Tā chángnián zài guówài gōngzuò.Anh ấy làm việc ở nước ngoài quanh năm.
128 长寿chángshòuTính từTrường thọ奶奶希望长寿。Nǎinai xīwàng chángshòu.Bà nội hy vọng trường thọ.
129 常温chángwēnDanh từNhiệt độ phòng请将药品保存在常温下。Qǐng jiāng yàopǐn bǎocún zài chángwēn xià.Vui lòng bảo quản thuốc ở nhiệt độ phòng.
130 场次chǎngcìDanh từSố buổi biểu diễn, số trận这部电影今天有三场次。Zhè bù diànyǐng jīntiān yǒu sān chǎngcì.Bộ phim hôm nay có ba buổi chiếu.
131 场地chǎngdìDanh từĐịa điểm, sân bãi比赛场地已经准备好了。Bǐsài chǎngdì yǐjīng zhǔnbèi hǎo le.Địa điểm thi đấu đã sẵn sàng.
132 场馆chǎngguǎnDanh từNhà thi đấu, trung tâm triển lãm奥运场馆非常现代化。Àoyùn chǎngguǎn fēicháng xiàndàihuà.Nhà thi đấu Olympic rất hiện đại.
133 场合chǎnghéDanh từHoàn cảnh, dịp在正式场合要穿正装。Zài zhèngshì chǎnghé yào chuān zhèngzhuāng.Trong dịp trang trọng phải mặc trang phục chính thức.
134 厂家chǎngjiāDanh từNhà sản xuất这个牌子是知名厂家生产的。Zhège páizi shì zhīmíng chǎngjiā shēngchǎn de.Thương hiệu này do nhà sản xuất nổi tiếng sản xuất.
135 场景chǎngjǐngDanh từCảnh, bối cảnh电影的最后一个场景很感人。Diànyǐng de zuìhòu yíge chǎngjǐng hěn gǎnrén.Cảnh cuối cùng của phim rất cảm động.
136 场面chǎngmiànDanh từCảnh tượng, quy mô婚礼场面非常热闹。Hūnlǐ chǎngmiàn fēicháng rènào.Cảnh tượng đám cưới rất náo nhiệt.
137 厂商chǎngshāngDanh từNhà sản xuất, công ty厂商提供了技术支持。Chǎngshāng tígōng le jìshù zhīchí.Nhà sản xuất đã cung cấp hỗ trợ kỹ thuật.
138 畅通chàngtōngTính từThông thoáng, không tắc高速公路现在畅通无阻。Gāosù gōnglù xiànzài chàngtōng wú zǔ.Đường cao tốc hiện đang thông thoáng không tắc.
139 畅销chàngxiāoĐộng từBán chạy这款手机非常畅销。Zhè kuǎn shǒujī fēicháng chàngxiāo.Mẫu điện thoại này bán chạy lắm.
140 chāoĐộng từSao chép, chép lại学生正在抄笔记。Xuéshēng zhèngzài chāo bǐjì.Học sinh đang chép lại ghi chép.
141 超越chāoyuèĐộng từVượt qua, vượt trội他努力超越自我。Tā nǔlì chāoyuè zìwǒ.Anh ấy cố gắng vượt qua bản thân.
142 朝代cháodàiDanh từTriều đại唐朝是著名的朝代。Tángcháo shì zhùmíng de cháodài.Nhà Đường là một triều đại nổi tiếng.
143 潮流cháoliúDanh từXu hướng, trào lưu时尚潮流不断变化。Shíshàng cháoliú búduàn biànhuà.Xu hướng thời trang liên tục thay đổi.
144 潮湿cháoshīTính từẨm ướt南方夏天很潮湿。Nánfāng xiàtiān hěn cháoshī.Miền Nam mùa hè rất ẩm ướt.
145 嘲笑cháoxiàoĐộng từChế giễu, cười nhạo不要嘲笑别人的错误。Búyào cháoxiào biérén de cuòwù.Đừng chế giễu lỗi lầm của người khác.
146 炒股chǎogǔĐộng từĐầu cơ chứng khoán他喜欢炒股赚钱。Tā xǐhuan chǎogǔ zhuànqián.Anh ấy thích đầu cơ chứng khoán để kiếm tiền.
147 吵架chǎojiàĐộng từCãi nhau夫妻俩又吵架了。Fūqī liǎ yòu chǎojià le.Hai vợ chồng lại cãi nhau rồi.
148 撤回chèhuíĐộng từRút lại, thu hồi他撤回了之前的声明。Tā chèhuí le zhīqián de shēngmíng.Anh ấy đã rút lại tuyên bố trước đó.
149 撤销chèxiāoĐộng từHủy bỏ, bãi bỏ法院撤销了原判决。Fǎyuàn chèxiāo le yuán pànjué.Tòa án đã hủy bỏ phán quyết ban đầu.
150 沉重chénzhòngTính từNặng nề, đè nặng他的心情很沉重。Tā de xīnqíng hěn chénzhòng.Tâm trạng anh ấy rất nặng nề.
151 chènGiới từNhân lúc,趁 cơ hội趁现在天气好,我们去散步吧。Chèn xiànzài tiānqì hǎo, wǒmen qù sànbù ba.Nhân lúc trời đẹp, chúng ta đi dạo nhé.
152 chēngĐộng từChống đỡ, nâng đỡ她撑着伞在雨中行走。Tā chēng zhe sǎn zài yǔ zhōng xíngzǒu.Cô ấy chống ô đi trong mưa.
153 称号chēnghàoDanh từDanh hiệu, biệt danh他获得了“最佳球员”的称号。Tā huòdé le “zuìjiā qiúyuán” de chēnghào.Anh ấy nhận được danh hiệu “Cầu thủ xuất sắc nhất”.
154 称呼chēnghuĐộng từ, Danh từGọi là; cách xưng hô在中国,朋友间称呼“小李”。Zài Zhōngguó, péngyoujiān chēnghu “Xiǎo Lǐ”.Ở Trung Quốc, bạn bè gọi nhau là “Tiểu Lý”.
155 称作chēngzuòĐộng từĐược gọi là这个地方称作“东方威尼斯”。Zhège dìfāng chēngzuò “Dōngfāng Wēinísī”.Nơi này được gọi là “Venice phương Đông”.
156 chéngLượng từMột phần mười (10%)这个项目成功了九成。Zhège xiàngmù chénggōng le jiǔ chéng.Dự án này thành công chín phần mười.
157 chéngĐộng từĐi (xe, tàu), nhân我每天乘地铁上班。Wǒ měitiān chéng dìtiě shàngbān.Tôi đi tàu điện ngầm đi làm mỗi ngày.
158 chéngĐộng từĐựng, chứa请把汤盛到碗里。Qǐng bǎ tāng chéng dào wǎnli.Vui lòng múc canh vào bát.
159 承办chéngbànĐộng từĐảm nhận, tổ chức公司承办了这次会议。Gōngsī chéngbàn le zhè cì huìyì.Công ty đảm nhận tổ chức hội nghị lần này.
160 惩罚chéngfáĐộng từTrừng phạt违反规则会受到惩罚。Wéifǎn guīzé huì shòudào chéngfá.Vi phạm quy tắc sẽ bị trừng phạt.
161 成交chéngjiāoĐộng từGiao dịch thành công双方终于成交了。Shuāngfāng zhōngyú chéngjiāo le.Hai bên cuối cùng đã giao dịch thành công.
162 承诺chéngnuòĐộng từCam kết, hứa我承诺会准时完成任务。Wǒ chéngnuò huì zhǔnshí wánchéng rènwù.Tôi cam kết sẽ hoàn thành nhiệm vụ đúng hạn.
163 成千上万chéngqiān-shàngwànThành ngữHàng ngàn hàng vạn, vô số成千上万的人观看比赛。Chéng qiān shàng wàn de rén guānkàn bǐsài.Hàng ngàn hàng vạn người xem trận đấu.
164 呈现chéngxiànĐộng từTrình bày, hiện ra画面呈现出美丽的景色。Huàmiàn chéngxiàn chū měilì de jǐngsè.Hình ảnh hiện ra cảnh đẹp.
165 成效chéngxiàoDanh từHiệu quả, kết quả培训取得了显著成效。Péixùn qǔdé le xiǎnzhù chéngxiào.Đào tạo đã đạt được hiệu quả rõ rệt.
166 诚信chéngxìnTính từTrung thực, đáng tin企业要讲究诚信。Qǐyè yào jiǎngjiū chéngxìn.Doanh nghiệp phải coi trọng sự trung thực.
167 成语chéngyǔDanh từThành ngữ“一心一意”是一个常用成语。“Yī xīn yī yì” shì yíge chángyòng chéngyǔ.“Nhất tâm nhất ý” là một thành ngữ thường dùng.
168 城镇chéngzhènDanh từThị trấn, thành thị nhỏ这个城镇很安静。Zhège chéngzhèn hěn ānjìng.Thị trấn này rất yên tĩnh.
169 持久chíjiǔTính từLâu dài, bền vững他们保持着持久的友谊。Tāmen bǎochí zhe chíjiǔ de yǒuyì.Họ duy trì tình bạn lâu dài.
170 持有chíyǒuĐộng từNắm giữ, sở hữu他持有公司的大量股份。Tā chíyǒu gōngsī de dàliàng gǔfèn.Anh ấy nắm giữ lượng lớn cổ phần của công ty.
171 chǐLượng từ, Danh từThước (đơn vị chiều dài); thước đo这块布有三尺长。Zhè kuài bù yǒu sān chǐ cháng.Tấm vải này dài ba thước.
172 尺寸chǐcùnDanh từKích cỡ, kích thước请告诉我你的衣服尺寸。Qǐng gàosu wǒ nǐ de yīfu chǐcùn.Vui lòng cho tôi biết kích cỡ quần áo của bạn.
173 冲动chōngdòngDanh từ, Tính từXung động; bốc đồng不要冲动行事。Búyào chōngdòng xíngshì.Đừng hành động bốc đồng.
174 冲击chōngjīĐộng từVa chạm, tác động mạnh经济危机冲击了市场。Jīngjì wēijī chōngjī le shìchǎng.Khủng hoảng kinh tế tác động mạnh đến thị trường.
175 充实chōngshíTính từ, Động từPhong phú; làm phong phú他的生活很充实。Tā de shēnghuó hěn chōngshí.Cuộc sống của anh ấy rất phong phú.
176 冲突chōngtūĐộng từ, Danh từXung đột双方避免了冲突。Shuāngfāng bìmiǎn le chōngtū.Hai bên đã tránh được xung đột.
177 崇拜chóngbàiĐộng từSùng bái, ngưỡng mộ粉丝非常崇拜这位明星。Fěnsī fēicháng chóngbài zhè wèi míngxīng.Fan rất ngưỡng mộ ngôi sao này.
178 重建chóngjiànĐộng từXây dựng lại灾区正在重建家园。Zāiqū zhèngzài chóngjiàn jiāyuán.Vùng thiên tai đang xây dựng lại nhà cửa.
179 chòngĐộng từ, Giới từHướng về; với lực mạnh他冲我笑了笑。Tā chòng wǒ xiào le xiào.Anh ấy cười với tôi.
180 抽奖chōujiǎngĐộng từQuay thưởng, bốc thăm活动现场可以抽奖。Huódòng xiànchǎng kěyǐ chōujiǎng.Tại hiện trường sự kiện có thể quay thưởng.
181 抽象chōuxiàngTính từTrừu tượng这幅画很抽象。Zhè fú huà hěn chōuxiàng.Bức tranh này rất trừu tượng.
182 chóuĐộng từLo lắng, buồn phiền别为小事发愁。Bié wèi xiǎoshì fāchóu.Đừng lo lắng vì chuyện nhỏ.
183 筹备chóubèiĐộng từChuẩn bị, sắp xếp婚礼筹备工作很顺利。Hūnlǐ chóubèi gōngzuò hěn shùnlì.Công việc chuẩn bị đám cưới rất suôn sẻ.
184 初步chūbùTính từSơ bộ, ban đầu这是初步的调查结果。Zhè shì chūbù de diàochá jiéguǒ.Đây là kết quả khảo sát sơ bộ.
185 出场chūchǎngĐộng từRa sân, xuất hiện明星准时出场表演。Míngxīng zhǔnshí chūchǎng biǎoyǎn.Ngôi sao xuất hiện biểu diễn đúng giờ.
186 初等chūděngTính từSơ cấp, cơ bản这是初等数学题。Zhè shì chūděng shùxué tí.Đây là bài toán sơ cấp.
187 出境chūjìngĐộng từXuất cảnh游客顺利出境。Yóukè shùnlì chūjìng.Du khách xuất cảnh suôn sẻ.
188 出力chūlìĐộng từRa sức, góp sức大家一起出力帮忙。Dàjiā yìqǐ chūlì bāngmáng.Mọi người cùng ra sức giúp đỡ.
189 出名chūmíngTính từNổi tiếng这个城市以美食出名。Zhège chéngshì yǐ měishí chūmíng.Thành phố này nổi tiếng bởi ẩm thực.
190 出入chūrùDanh từSai lệch, chênh lệch账目有出入。Zhàngmù yǒu chūrù.Sổ sách có sai lệch.
191 出示chūshìĐộng từXuất trình, đưa ra请出示身份证。Qǐng chūshì shēnfènzhèng.Vui lòng xuất trình giấy tờ tùy thân.
192 出游chūyóuĐộng từĐi du lịch假期我们计划出游。Jiàqī wǒmen jìhuà chūyóu.Kỳ nghỉ chúng tôi dự định đi du lịch.
193 出于chūyúĐộng từDo, xuất phát từ出于好心,他帮助了别人。Chūyú hǎoxīn, tā bāngzhù le biérén.Do lòng tốt, anh ấy đã giúp đỡ người khác.
194 chúĐộng từ, Giới từLoại bỏ; chia; trừ除了他,大家都来了。Chúle tā, dàjiā dōu lái le.Trừ anh ấy ra, mọi người đều đến.
195 除非chúfēiLiên từTrừ phi, trừ khi除非下雨,否则我们去公园。Chúfēi xiàyǔ, fǒuzé wǒmen qù gōngyuán.Trừ khi trời mưa, còn không chúng ta đi công viên.
196 储存chǔcúnĐộng từLưu trữ, cất giữ粮食储存在仓库里。Liángshí chǔcún zài cāngkùli.Thực phẩm được lưu trữ trong kho.
197 处罚chǔfáĐộng từPhạt, xử phạt违规停车会被处罚。Wéiguī tíngchē huì bèi chǔfá.Đỗ xe sai quy định sẽ bị phạt.
198 储蓄chǔxùĐộng từ, Danh từTiết kiệm; tiền tiết kiệm他每月储蓄一部分工资。Tā měi yuè chǔxù yí bùfen gōngzī.Anh ấy tiết kiệm một phần lương mỗi tháng.
199 处处chùchùPhó từKhắp nơi, đâu đâu cũng城市处处都是高楼。Chéngshì chùchù dōu shì gāolóu.Thành phố đâu đâu cũng là nhà cao tầng.
200 穿过chuānguòĐộng từĐi qua, xuyên qua我们穿过森林到达目的地。Wǒmen chuān guò sēnlín dàodá mùdìdì.Chúng tôi đi qua rừng để đến đích.
201 传承chuánchéngĐộng từKế thừa và phát huy我们要传承中华优秀传统文化。Wǒmen yào chuánchéng Zhōnghuá yōuxiù chuántǒng wénhuà.Chúng ta phải kế thừa và phát huy văn hóa truyền thống xuất sắc của Trung Hoa.
202 传达chuándáĐộng từTruyền đạt, chuyển tải老师把通知传达给了全班同学。Lǎoshī bǎ tōngzhī chuándá gěi le quán bān tóngxué.Cô giáo đã truyền đạt thông báo cho toàn lớp.
203 传染chuánrǎnĐộng từLây nhiễm这种病毒很容易传染。Zhè zhǒng bìngdú hěn róngyì chuánrǎn.Loại virus này rất dễ lây nhiễm.
204 传染病chuánrǎnbìngDanh từBệnh truyền nhiễm预防传染病很重要。Yùfáng chuánrǎnbìng hěn zhòngyào.Phòng ngừa bệnh truyền nhiễm rất quan trọng.
205 传授chuánshòuĐộng từTruyền thụ, dạy师傅把技艺传授给了徒弟。Shīfu bǎ jìyì chuánshòu gěi le túdì.Thầy đã truyền thụ kỹ thuật cho trò.
206 传输chuánshūĐộng từTruyền tải, truyền dữ liệu文件正在通过网络传输。Wénjiàn zhèngzài tōngguò wǎngluò chuánshū.Tài liệu đang được truyền qua mạng.
207 传真chuánzhēnDanh từFax请用传真发送合同。Qǐng yòng chuánzhēn fāsòng hétong.Vui lòng gửi hợp đồng bằng fax.
208 船只chuánzhīDanh từTàu thuyền港口停泊着许多船只。Gǎngkǒu tíngbó zhe xǔduō chuánzhī.Cảng neo đậu rất nhiều tàu thuyền.
209 chuànDanh từ, Lượng từXâu, chuỗi; đơn vị đếm xâu他买了一串葡萄。Tā mǎi le yí chuàn pútao.Anh ấy mua một chùm nho.
210 窗口chuāngkǒuDanh từCửa sổ, quầy giao dịch请到3号窗口办理手续。Qǐng dào 3 hào chuāngkǒu bànlǐ shǒuxù.Vui lòng đến quầy số 3 làm thủ tục.
211 chuǎngĐộng từXông vào, đột nhập他闯进了会议室。Tā chuǎng jìn le huìyìshì.Anh ấy xông vào phòng họp.
212 创办chuàngbànĐộng từThành lập, sáng lập他创办了一家科技公司。Tā chuàngbàn le yì jiā kējì gōngsī.Anh ấy thành lập một công ty công nghệ.
213 创建chuàngjiànĐộng từXây dựng, sáng tạo团队创建了一个新网站。Tuánduì chuàngjiàn le yíge xīn wǎngzhàn.Đội nhóm đã tạo ra một trang web mới.
214 创立chuànglìĐộng từSáng lập, thiết lập公司创立于2000年。Gōngsī chuànglì yú 2000 nián.Công ty được sáng lập vào năm 2000.
215 创意chuàngyìDanh từ, Động từÝ tưởng sáng tạo; sáng tạo这个广告创意很棒。Zhège guǎnggào chuàngyì hěn bàng.Ý tưởng sáng tạo của quảng cáo này rất hay.
216 垂直chuízhíĐộng từThẳng đứng, vuông góc这条线与那条线垂直。Zhè tiáo xiàn yǔ nà tiáo xiàn chuízhí.Đường này vuông góc với đường kia.
217 chúnTính từ, Phó từThuần khiết; thuần túy她有一颗纯真的心。Tā yǒu yì kē chúnzhēn de xīn.Cô ấy có một trái tim thuần khiết.
218 瓷器cíqìDanh từĐồ sứ这件瓷器非常精美。Zhè jiàn cíqì fēicháng jīngměi.Món đồ sứ này rất tinh xảo.
219 此刻cǐkèDanh từLúc này, khoảnh khắc này此刻我非常高兴。Cǐkè wǒ fēicháng gāoxìng.Lúc này tôi rất vui.
220 Động từ, Danh từChâm, đâm; gai小心别被玫瑰刺到。Xiǎoxīn bié bèi méiguī cì dào.Cẩn thận đừng bị gai hồng đâm.
221 次数cìshùDanh từSố lần他已经练习了很多次。Tā yǐjīng liànxí le hěn duō cì.Anh ấy đã luyện tập rất nhiều lần.
222 匆匆cōngcōngTính từVội vã, hối hả他匆匆离开了办公室。Tā cōngcōng líkāi le bàngōngshì.Anh ấy vội vã rời khỏi văn phòng.
223 匆忙cōngmángTính từVội vã, hấp tấp不要匆忙做决定。Búyào cōngmáng zuò juédìng.Đừng vội vã đưa ra quyết định.
224 从未cóngwèiPhó từChưa từng, chưa bao giờ我从未去过那个城市。Wǒ cóngwèi qù guo nàge chéngshì.Tôi chưa từng đến thành phố đó.
225 从业cóngyèĐộng từLàm nghề, tham gia ngành他从事IT行业已经十年了。Tā cóngshì IT hángyè yǐjīng shí nián le.Anh ấy làm ngành IT đã mười năm.
226 Danh từGiấm请给我一些醋。Qǐng gěi wǒ yìxiē cù.Vui lòng cho tôi ít giấm.
227 cuìTính từGiòn, giòn tan这个饼干很脆。Zhège bǐnggān hěn cuì.Bánh quy này rất giòn.
228 脆弱cuìruòTính từMong manh, yếu đuối他的感情很脆弱。Tā de gǎnqíng hěn cuìruò.Tình cảm anh ấy rất mong manh.
229 村庄cūnzhuāngDanh từLàng quê这个村庄很宁静。Zhège cūnzhuāng hěn níngjìng.Ngôi làng này rất yên bình.
230 存储cúnchǔĐộng từLưu trữ数据已经安全存储。Shùjù yǐjīng ānquán cúnchǔ.Dữ liệu đã được lưu trữ an toàn.
231 cùnLượng từTấc (đơn vị chiều dài Trung Quốc)这块布有五寸宽。Zhè kuài bù yǒu wǔ cùn kuān.Tấm vải này rộng năm tấc.
232 挫折cuòzhéĐộng từThất bại, chướng ngại他经历了多次挫折。Tā jīnglì le duō cì cuòzhé.Anh ấy đã trải qua nhiều thất bại.
233 Động từXây dựng, dựng lên工人们正在搭帐篷。Gōngrénmen zhèngzài dā zhàngpengCông nhân đang dựng lều.
234 搭配dāpèiĐộng từ, Tính từPhối hợp, kết hợp; phối hợp đẹp这件衣服和裤子搭配得很好。Zhè jiàn yīfu hé kùzi dāpèi de hěn hǎo.Chiếc áo này phối với quần rất đẹp.
235 答复dáfùĐộng từTrả lời, phúc đáp请尽快答复我的邮件。Qǐng jǐnkuài dáfù wǒ de yóujiàn.Vui lòng trả lời email của tôi sớm nhất có thể.
236 打交道dǎ jiāodaoĐộng từGiao tiếp, tiếp xúc我经常和他打交道。Wǒ jīngcháng hé tā dǎ jiāodao.Tôi thường xuyên giao tiếp với anh ấy.
237 打动dǎdòngĐộng từLay động, cảm động他的故事打动了所有人。Tā de gùshi dǎdòng le suǒyǒu rén.Câu chuyện của anh ấy đã lay động tất cả mọi người.
238 打击dǎjīĐộng từĐánh, tấn công经济危机打击了中小企业。Jīngjì wēijī dǎjī le zhōngxiǎo qǐyè.Khủng hoảng kinh tế đã đánh vào các doanh nghiệp vừa và nhỏ.
239 打架dǎjiàĐộng từĐánh nhau两个孩子在操场打架。Liǎngge háizi zài cāochǎng dǎjià.Hai đứa trẻ đánh nhau ở sân chơi.
240 打卡dǎkǎĐộng từChấm công, quẹt thẻ每天早上我要打卡上班。Měitiān zǎoshang wǒ yào dǎkǎ shàngbān.Mỗi sáng tôi phải chấm công đi làm.
241 打雷dǎléiĐộng từSấm sét, sấm rền外面正在打雷。Wàimiàn zhèngzài dǎléi.Bên ngoài đang sấm sét.
242 打造dǎzàoĐộng từTạo dựng, chế tác公司正在打造新品牌。Gōngsī zhèngzài dǎzào xīn pǐnpái.Công ty đang tạo dựng thương hiệu mới.
243 打仗dǎzhàngĐộng từĐánh nhau, chiến tranh两国曾经打仗。Liǎng guó céngjīng dǎzhàng.Hai nước từng đánh nhau.
244 大臣dàchénDanh từQuan đại thần皇帝召见了大臣。Huángdì zhàojiàn le dàchénHoàng đế triệu kiến quan đại thần.
245 大吃一惊dàchī-yìjīngThành ngữGiật mình kinh ngạc听到消息,我大吃一惊。Tīng dào xiāoxi, wǒ dàchī-yìjīngNghe tin đó, tôi giật mình kinh ngạc.
246 大地dàdìDanh từĐất đai, mặt đất大地一片绿色。Dàdì yí piàn lǜsèMặt đất một màu xanh.
247 大都dàdōuPhó từPhần lớn, chủ yếu这里的人大都说英语。Zhèli de rén dàdōu shuō YīngyǔNgười ở đây phần lớn nói tiếng Anh.
248 大方dàfangTính từHào phóng, rộng rãi他很大方,经常请客。Tā hěn dàfang, jīngcháng qǐngkè.Anh ấy rất hào phóng, hay mời ăn.
249 大幅dàfúPhó từMạnh mẽ, đáng kể房价大幅上涨。Fángjià dàfú shàngzhǎng.Giá nhà tăng mạnh.
250 大伙儿dàhuǒrĐại từMọi người, cả đám大伙儿一起庆祝吧!Dàhuǒr yìqǐ qìngzhù ba.Mọi người cùng ăn mừng đi!
251 大使dàshǐDanh từĐại sứ中国大使出席了会议。Zhōngguó dàshǐ chūxí le huìyì.Đại sứ Trung Quốc đã tham dự hội nghị.
252 大师dàshīDanh từĐại sư, bậc thầy他是围棋大师。Tā shì wéiqí dàshī.Anh ấy là bậc thầy cờ vây.
253 大洋洲DàyángzhōuDanh từChâu Đại Dương大洋洲包括澳大利亚等国家。Dàyángzhōu bāokuò Àodàlìyà děng guójiā.Châu Đại Dương bao gồm Úc và các nước khác.
254 大致dàzhìTính từ, Phó từKhoảng chừng, đại khái我大致了解情况。Wǒ dàzhì liǎojiě qíngkuàng.Tôi đại khái hiểu tình hình.
255 dāiTính từNgẩn ngơ, đờ đẫn他呆呆地站在那里。Tā dāidāi de zhàn zài nàli.Anh ấy đứng ngẩn ngơ ở đó.
256 dàiĐộng từỞ lại, chờ đợi请在这里稍待片刻。Qǐng zài zhèli shāo dài piànkè.Vui lòng chờ một lát ở đây.
257 代价dàijiàDanh từGiá phải trả, cái giá成功需要付出代价。Chénggōng xūyào fùchū dàijià.Thành công cần phải trả giá.
258 贷款dàikuǎnĐộng từ, Danh từVay vốn; khoản vay银行批准了我的贷款。Yínháng pīzhǔn le wǒ de dàikuǎn.Ngân hàng đã phê duyệt khoản vay của tôi.
259 代理dàilǐĐộng từĐại diện, làm thay他是我们的代理律师。Tā shì wǒmen de dàilǐ lǜshī.Anh ấy là luật sư đại diện của chúng tôi.
260 带领dàilǐngĐộng từLãnh đạo, dẫn dắt队长带领球队获胜。Duìzhǎng dàilǐng qiúduì huòshèng.Đội trưởng dẫn dắt đội bóng giành chiến thắng.
261 单纯dānchúnTính từĐơn thuần, thuần khiết她想法很单纯。Tā xiǎngfǎ hěn dānchún.Cô ấy suy nghĩ rất đơn thuần.
262 单调dāndiàoTính từĐơn điệu, nhàm chán生活不能太单调。Shēnghuó bùnéng tài dāndiào.Cuộc sống không thể quá đơn điệu.
263 耽误dānwuĐộng từLàm chậm trễ, lỡ việc不要耽误时间。Búyào dānwu shíjiān.Đừng làm lỡ thời gian.
264 担忧dānyōuĐộng từLo lắng, lo ngại父母为孩子担忧。Fùmǔ wèi háizi dānyōu.Cha mẹ lo lắng cho con cái.
265 蛋白质dànbáizhìDanh từChất đạm, protein鸡蛋富含蛋白质。Jīdàn fùhán dànbáizhì.Trứng gà giàu protein.
266 诞生dànshēngĐộng từRa đời, ra mắt互联网诞生于20世纪。Hùliánwǎng dànshēng yú 20 shìjì.Internet ra đời vào thế kỷ 20.
267 当场dāngchǎngPhó từNgay tại chỗ, lập tức他当场承认了错误。Tā dāngchǎng chéngrèn le cuòwù.Anh ấy thừa nhận lỗi ngay tại chỗ.
268 当初dāngchūDanh từLúc ban đầu, thuở ấy当初我们是同学。Dāngchū wǒmen shì tóngxué.Thuở ấy chúng tôi là bạn cùng lớp.
269 当代dāngdàiDanh từThời đại hiện nay当代文学很有特色。Dāngdài wénxué hěn yǒu tèsè.Văn học đương đại rất đặc sắc.
270 当今dāngjīnDanh từNgày nay, hiện nay当今世界变化很快。Dāngjīn shìjiè biànhuà hěn kuài.Ngày nay thế giới thay đổi rất nhanh.
271 当面dāngmiànPhó từTrực tiếp, trước mặt我们当面讨论问题。Wǒmen dāngmiàn tǎolùn wèntí.Chúng ta thảo luận trực tiếp trước mặt.
272 当下dāngxiàDanh từ, Phó từLúc này, ngay lập tức当下最重要的是行动。Dāngxià zuì zhòngyào de shì xíngdòng.Lúc này quan trọng nhất là hành động.
273 当选dāngxuǎnĐộng từĐược bầu chọn他当选为公司总裁。Tā dāngxuǎn wéi gōngsī zǒngcái.Anh ấy được bầu làm tổng giám đốc công ty.
274 档案dàng’ànDanh từHồ sơ, tài liệu lưu trữ请保管好个人档案。Qǐng bǎoguǎn hǎo gèrén dàng’àn.Vui lòng giữ gìn hồ sơ cá nhân cẩn thận.
275 当天dàngtiānDanh từChính ngày hôm đó订单当天发货。Dìngdān dàngtiān fāhuò.Đơn hàng được giao ngay trong ngày.
276 dǎoDanh từĐảo海南岛是中国第二大岛。Hǎinán dǎo shì Zhōngguó dì’èr dà dǎo.Đảo Hải Nam là đảo lớn thứ hai của Trung Quốc.
277 倒闭dǎobìĐộng từPhá sản那家公司去年倒闭了。Nà jiā gōngsī qùnián dǎobì le.Công ty đó năm ngoái đã phá sản.
278 倒车dǎochēĐộng từLùi xe请小心倒车。Qǐng xiǎoxīn dǎochē.Vui lòng cẩn thận khi lùi xe.
279 导师dǎoshīDanh từNgười hướng dẫn, cố vấn我的导师非常有经验。Wǒ de dǎoshī fēicháng yǒu jīngyàn.Người hướng dẫn của tôi rất có kinh nghiệm.
280 道德dàodéDanh từ, Tính từĐạo đức; có đạo đức我们要遵守社会道德。Wǒmen yào zūnshǒu shèhuì dàodé.Chúng ta phải tuân thủ đạo đức xã hội.
281 倒是dàoshìPhó từNgược lại, hóa ra这倒是好主意。Zhè dàoshì hǎo zhǔyì.Đây hóa ra là ý hay.
282 得了déleĐộng từ, Trợ từXong rồi; được (dùng sau động từ)事情办得了。Shìqing bàn déle.Việc đã xong rồi.
283 得以déyǐĐộng từCó thể, nhờ đó mà通过努力,他得以成功。Tōngguò nǔlì, tā déyǐ chénggōng.Nhờ nỗ lực, anh ấy mới có thể thành công.
284 得知dézhīĐộng từBiết được, hay tin我刚得知这个消息。Wǒ gāng dézhī zhège xiāoxi.Tôi vừa hay tin này.
285 灯笼dēnglongDanh từĐèn lồng春节挂满了红灯笼。Chūnjié guà mǎn le hóng dēnglong.Tết treo đầy đèn lồng đỏ.
286 等级děngjíDanh từCấp bậc, cấp độ产品分为不同等级。Chǎnpǐn fēn wéi bùtóng děngjí.Sản phẩm được chia thành các cấp độ khác nhau.
287 Động từ, Lượng từNhỏ giọt; giọt雨滴落在窗台上。Yǔ dī luò zài chuāngtái shàng.Giọt mưa rơi trên bệ cửa sổ.
288 低碳dītànTính từThấp carbon低碳生活越来越流行。Dītàn shēnghuó yuè lái yuè liúxíng.Lối sống thấp carbon ngày càng phổ biến.
289 抵达dǐdáĐộng từĐến nơi飞机准时抵达机场。Fēijī zhǔnshí dǐdá jīchǎng.Máy bay đến sân bay đúng giờ.
290 抵抗dǐkàngĐộng từChống lại, kháng cự人体可以抵抗病毒。Réntǐ kěyǐ dǐkàng bìngdú.Cơ thể con người có thể chống lại virus.
291 地道dìdaoTính từChính cống, chuẩn这家餐厅的菜很地道。Zhè jiā cāntīng de cài hěn dìdao.Món ăn ở nhà hàng này rất chuẩn (đúng vị).
292 地方dìfāngDanh từNơi chốn, địa phương这个地方很漂亮。Zhège dìfāng hěn piàoliang.Nơi này rất đẹp.
293 地形dìxíngDanh từĐịa hình山区地形复杂。Shānqū dìxíng fùzá.Địa hình vùng núi phức tạp.
294 地域dìyùDanh từVùng miền, khu vực不同地域有不同文化。Bùtóng dìyù yǒu bùtóng wénhuà.Các vùng miền có văn hóa khác nhau.
295 地质dìzhìDanh từĐịa chất地质专家正在考察。Dìzhì zhuānjiā zhèngzài kǎochá.Chuyên gia địa chất đang khảo sát.
296 点击diǎnjīĐộng từNhấp chuột, click请点击“确认”按钮。Qǐng diǎnjī “quèrèn” ànniǔ.Vui lòng click nút “Xác nhận”.
297 典礼diǎnlǐDanh từLễ điển, buổi lễ毕业典礼很隆重。Bìyè diǎnlǐ hěn lóngzhòng.Lễ tốt nghiệp rất long trọng.
298 点燃diǎnránĐộng từThắp sáng, đốt lên他点燃了蜡烛。Tā diǎnrán le làzhú.Anh ấy thắp sáng ngọn nến.
299 典型diǎnxíngDanh từ, Tính từMẫu điển hình; điển hình这是一个典型案例。Zhè shì yíge diǎnxíng ànlì.Đây là một trường hợp điển hình.
300 电饭锅diànfàn guōDanh từNồi cơm điện我买了一个新电饭锅。Wǒ mǎi le yíge xīn diànfàn guō.Tôi mua một cái nồi cơm điện mới.

👉 Tải file Excel đầy đủ 1.800 từ vựng HSK6 chuẩn 3.0 (kèm ví dụ câu và phiên âm) tại TỪ VỰNG HSK6 CHUẨN 3.0

SHZ đã tổng hợp đầy đủ bộ từ vựng theo chuẩn 3.0, được phân chia theo từng cấp độ rõ ràng, các bạn xem thêm tại:

Chinh Phục HSK6 Cùng Khóa Học Tiếng Trung HSK Tại SHZ

Học đến HSK6 đồng nghĩa với việc bạn cần một người đồng hành thực sự hiểu lộ trình, không phải chỉ cung cấp tài liệu. Tại Hoa Văn SHZ, khóa học Tiếng Trung HSK được thiết kế bám sát cấu trúc đề thi mới nhất, rèn luyện toàn diện 5 kỹ năng: Nghe – Nói – Đọc – Viết – Dịch, giúp bạn tự tin chinh phục kỳ thi.

Tại Sao Nên Chọn Khóa Học HSK Tại SHZ?

  • Chương trình bài bản gồm 20 khóa, mỗi khóa 72 tiết, bám sát từng cấp độ HSK
  • Rèn 5 kỹ năng toàn diện — Nghe, Nói, Đọc, Viết, Dịch theo đúng cấu trúc đề thi HSK 3.0
  • Đội ngũ giáo viên chuyên sâu với kinh nghiệm luyện thi HSK thực chiến
  • Tỉ lệ đậu cao — SHZ là nơi học thi HSK có tỉ lệ đậu cao hàng đầu TP.HCM
  • Phù hợp nhiều mục tiêu — du học, làm việc, học bổng, nâng cao chuyên môn

Khóa Học Này Dành Cho Ai?

  • Người đang có chứng chỉ HSK5 và muốn chinh phục HSK6
  • Người cần chứng chỉ HSK6 để du học, xin việc tại công ty Trung Quốc
  • Người muốn đạt trình độ C2 tiếng Trung được công nhận quốc tế

📞 Liên hệ tư vấn: (028) 7106 6262 🌐 Xem chi tiết chương trình: TIẾNG TRUNG HSK

Lịch khai giảng Lịch khai giảng
Tư vấn qua Zalo Zalo
Tài liệu nghe Tài liệu nghe
Tuyển dụng Tuyển dụng
Câu lạc bộ Câu lạc bộ