Nếu bạn đang nhắm đến HSK 6, bạn đang đứng trước cấp độ đỉnh cao của hành trình học tiếng Trung — nơi mà “biết tiếng Trung” không còn đủ nữa, mà phải thành thạo tiếng Trung. Với hệ thống mới, từ vựng HSK6 chuẩn 3.0 bao gồm đến 1.800 từ mới, nâng tổng số từ tích lũy lên 6.116 từ — một con số đủ để bạn đọc hiểu báo chí, tài liệu học thuật và làm việc chuyên nghiệp bằng tiếng Trung.
Bài viết này sẽ giúp bạn hiểu rõ phạm vi từ vựng HSK6 chuẩn 3.0, những điểm khác biệt so với chuẩn cũ, chiến lược học hiệu quả và danh sách từ đầy đủ để tra cứu.

So Sánh Từ Vựng HSK6 Chuẩn 3.0 Và Chuẩn 2.0
Sự thay đổi lớn nhất từ chuẩn 2.0 sang 3.0 ở cấp độ 6 không chỉ nằm ở số lượng mà còn ở độ phức tạp và tính học thuật của ngôn ngữ. Với từ vựng HSK6 chuẩn 3.0, người học cần làm chủ các từ mang văn phong trang trọng, thuật ngữ chuyên ngành cũng như các thành ngữ được sử dụng linh hoạt trong những ngữ cảnh thực tế.
| Tiêu chí | HSK 6 Chuẩn 2.0 (Cũ) | HSK 6 Chuẩn 3.0 (Mới) |
|---|---|---|
| Tổng số từ tích lũy | 5.000 từ | 6.116 từ |
| Từ vựng mới tại cấp | 2.500 từ | 1.800 từ |
| Số chữ Hán yêu cầu | Không quy định | 2.000 chữ |
| Kỹ năng trọng tâm | Nghe – Đọc – Viết | Nghe – Nói – Đọc – Viết – Dịch |
| Trình độ tương đương | C2 (tự nhận) | C1 (Chuẩn Châu Âu CEFR) |
Điểm đáng chú ý nhất: ở chuẩn 3.0, từ vựng HSK6 được chia nhỏ thành nhiều cấp độ phụ hơn, giúp người học có lộ trình tuyến tính thay vì “nhảy cóc” như chuẩn cũ.
Những Điểm Nổi Bật Của Từ Vựng HSK6 Chuẩn 3.0
Từ vựng học thuật chiếm tỉ lệ cao
Khác với HSK 1 – 4 nặng về từ vựng giao tiếp hàng ngày, từ vựng HSK6 chuẩn 3.0 thiên về văn phong học thuật và chuyên ngành. Bạn sẽ gặp nhiều từ thuộc nhóm: kinh tế, chính trị, khoa học, triết học và pháp lý. Vì vậy, việc luyện đọc bài báo, tạp chí học thuật tiếng Trung là chiến lược không thể bỏ qua.
Thành ngữ và cụm từ cố định
HSK6 chuẩn 3.0 đưa vào đề thi nhiều thành ngữ 4 chữ (四字成语 — sìzì chéngyǔ) hơn hẳn so với chuẩn cũ. Đây là phần khó nhằn nhất vì mỗi thành ngữ có lịch sử và sắc thái riêng, không thể đoán nghĩa từ từng chữ đơn lẻ.
Ví dụ một số thành ngữ thường xuất hiện ở cấp 6:
- 半途而废 (bàntú ér fèi) — Bỏ dở giữa chừng
- 锲而不舍 (qiè ér bù shě) — Kiên trì không bỏ cuộc
- 触类旁通 (chùlèi pāngtōng) — Hiểu cái này suy ra cái khác
Yêu cầu kỹ năng dịch nâng cao
Phần dịch trong HSK6 chuẩn 3.0 đòi hỏi người học không chỉ dịch đúng nghĩa mà còn phải giữ sắc thái trang trọng của văn bản gốc. Điều này yêu cầu vốn từ vựng HSK6 phải được hiểu theo chiều sâu — biết từ dùng trong ngữ cảnh nào, trang trọng hay thân mật, tích cực hay tiêu cực.
“Bẫy” Từ Vựng Trong HSK6 Chuẩn 3.0
Dưới đây là một số cặp từ dễ gây nhầm lẫn mà người học HSK6 hay mắc phải:
Phân biệt 显然 (xiǎnrán) vs 明显 (míngxiǎn)
Cả hai đều mang nghĩa “rõ ràng, hiển nhiên” nhưng cách dùng khác nhau:
- 显然 (xiǎnrán): Dùng như trạng từ, đứng đầu câu hoặc trước động từ để nhấn mạnh suy luận, nhận định.
- 他显然不同意这个方案。(Rõ ràng anh ấy không đồng ý với phương án này.)
- 明显 (míngxiǎn): Dùng như tính từ hoặc trạng từ, mô tả tính chất rõ ràng có thể quan sát được.
- 他的进步非常明显。(Sự tiến bộ của anh ấy rất rõ ràng.)
Phân biệt 实施 (shíshī) vs 执行 (zhíxíng) vs 落实 (luòshí)
Ba từ cùng nghĩa “thực hiện” nhưng sắc thái khác nhau rõ rệt:
- 实施 — Thực thi chính sách, pháp luật, kế hoạch quy mô lớn: 实施改革方案
- 执行 — Chấp hành mệnh lệnh, nhiệm vụ được giao: 执行任务
- 落实 — Triển khai cụ thể, đưa vào thực tế: 落实措施
Phân biệt 逐渐 (zhújiàn) vs 逐步 (zhúbù)
- 逐渐: Dần dần theo thời gian, tự nhiên, không có kế hoạch cụ thể.
- 天气逐渐变冷了。(Thời tiết dần dần trở lạnh.)
- 逐步: Từng bước có kế hoạch, chủ động và có hệ thống.
- 我们要逐步推进改革。(Chúng ta cần từng bước thúc đẩy cải cách.)
Chiến Lược Học Từ Vựng HSK6 Hiệu Quả
Học theo chủ đề thay vì học theo bảng chữ cái
Từ vựng HSK6 rất rộng, học theo bảng chữ cái sẽ khiến não bộ không tạo được liên kết ngữ nghĩa. Hãy nhóm từ theo chủ đề: kinh tế, môi trường, giáo dục, chính trị, tâm lý… Não bộ ghi nhớ tốt hơn khi từ có ngữ cảnh.
Đọc báo tiếng Trung mỗi ngày 15 phút
Các tờ báo như 人民日报 (Nhân Dân Nhật Báo) hay 中国日报 (China Daily) là “kho từ vựng sống” tốt nhất cho người học HSK6. Đây là nơi từ vựng học thuật được dùng trong ngữ cảnh thực tế.
Ghi chép theo phương pháp “Ngữ cảnh hóa”
Thay vì chỉ ghi từ và nghĩa, hãy ghi:
- Ví dụ câu thực tế (lấy từ báo, sách)
- Từ đồng nghĩa và sự khác biệt
- Thành ngữ liên quan (nếu có)
Luyện viết luận 3 lần/tuần
Kỹ năng viết HSK6 yêu cầu sử dụng từ vựng một cách chính xác và tự nhiên. Mỗi bài luận ngắn (200–300 chữ) sẽ giúp bạn “nạp” từ vựng vào trí nhớ dài hạn hiệu quả hơn việc học thụ động.
Danh Sách Từ Vựng HSK6 Chuẩn 3.0
Dưới đây là bảng 300 từ vựng HSK6 chuẩn 3.0 đầu tiên kèm phiên âm, loại từ, nghĩa tiếng Việt, ví dụ câu và âm thanh phát âm chuẩn (nhấn vào từ để nghe):
| STT | Từ tiếng Trung | Phiên âm | Loại từ | Nghĩa tiếng Việt | Đặt câu | Phiên âm câu | Nghĩa của câu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 岸 | àn | Danh từ | Bờ, bờ sông, bờ biển | 我们在河岸上散步。 | Wǒmen zài hé àn shàng sànbù | Chúng tôi đi dạo trên bờ sông. |
| 2 | 案例 | ànlì | Danh từ | Trường hợp, ví dụ, án lệ | 老师给我们分析了一个案例。 | Lǎoshī gěi wǒmen fēnxī le yíge ànlì. | Giáo viên đã phân tích một trường hợp cho chúng tôi. |
| 3 | 按摩 | ànmó | Động từ | Mát-xa, xoa bóp | 我每周去按摩一次。 | Wǒ měi zhōu qù ànmó yícì. | Tôi đi massage mỗi tuần một lần. |
| 4 | 暗示 | ànshì | Động từ | Ám chỉ, gợi ý ngầm | 他暗示我要小心一点。 | Tā ànshì wǒ yào xiǎoxīn yìdiǎn. | Anh ấy ám chỉ tôi nên cẩn thận hơn. |
| 5 | 昂贵 | ángguì | Tính từ | Đắt đỏ, đắt tiền | 这件衣服太昂贵了。 | Zhè jiàn yīfu tài ángguì le. | Bộ quần áo này quá đắt. |
| 6 | 白白 | báibái | Phó từ | Uổng công, vô ích | 你的努力不会白白浪费的。 | Nǐ de nǔlì bú huì báibái làngfèi de. | Nỗ lực của bạn sẽ không phí công đâu. |
| 7 | 白领 | báilǐng | Danh từ | Nhân viên văn phòng, dân công sở | 她是一名白领工作者。 | Tā shì yì míng báilǐng gōngzuò zhě. | Cô ấy là một nhân viên văn phòng. |
| 8 | 摆 | bǎi | Động từ | Đặt, bày, sắp xếp | 请把椅子摆整齐。 | Qǐng bǎ yǐzi bǎi zhěngqí. | Hãy sắp xếp ghế cho ngay ngắn. |
| 9 | 摆放 | bǎifàng | Động từ | Bày biện, sắp đặt | 他正在摆放桌椅。 | Tā zhèngzài bǎifàng zhuōyǐ | Anh ấy đang sắp xếp bàn ghế. |
| 10 | 百分点 | bǎifēndiǎn | Danh từ | Điểm phần trăm | 失业率上升了两个百分点。 | Shīyèlǜ shàngshēng le liǎng ge bǎifēndiǎn. | Tỷ lệ thất nghiệp đã tăng hai điểm phần trăm. |
| 11 | 百货 | bǎihuò | Danh từ | Bách hóa, cửa hàng bách hóa | 我们去百货商场购物吧。 | Wǒmen qù bǎihuò shāngchǎng gòuwù ba. | Chúng ta đi mua sắm ở trung tâm bách hóa nhé. |
| 12 | 摆脱 | bǎituō | Động từ | Thoát khỏi, thoát ly | 他终于摆脱了困境。 | Tā zhōngyú bǎituō le kùnjìng | Cuối cùng anh ấy đã thoát khỏi khó khăn. |
| 13 | 败 | bài | Động từ | Thua, thất bại | 我们队这次比赛败了。 | Wǒmen duì zhècì bǐsài bài le. | Đội chúng tôi đã thua trận này. |
| 14 | 拜访 | bàifǎng | Động từ | Thăm viếng, viếng thăm | 明天我要拜访李老师。 | Míngtiān wǒ yào bàifǎng Lǐ lǎoshī. | Ngày mai tôi sẽ đến thăm thầy Lý. |
| 15 | 拜年 | bàinián | Động từ | Chúc Tết, bái niên | 春节的时候,我们去给长辈拜年。 | Chūnjié de shíhou, wǒmen qù gěi zhǎngbèi bàinián. | Dịp Tết, chúng tôi đi chúc Tết các bậc cao niên. |
| 16 | 版 | bǎn | Danh từ, Lượng từ | Phiên bản, bản; từ chỉ bản xuất bản | 这是第三版的教材。 | Zhè shì dì sān bǎn de jiàocái | Đây là giáo trình phiên bản thứ ba. |
| 17 | 版本 | bǎnběn | Danh từ | Phiên bản | 这个软件有很多版本。 | Zhège ruǎnjiàn yǒu hěn duō bǎnběn | Phần mềm này có nhiều phiên bản. |
| 18 | 伴随 | bànsuí | Động từ | Đi kèm, đồng hành | 成功总是伴随着努力。 | Chénggōng zǒng shì bànsuí zhe nǔlì. | Thành công luôn đi kèm với nỗ lực. |
| 19 | 扮演 | bànyǎn | Động từ | Đóng vai, thủ vai | 她在电影中扮演主角。 | Tā zài diànyǐng zhōng bànyǎn zhǔjué. | Cô ấy đóng vai chính trong phim. |
| 20 | 榜样 | bǎngyàng | Danh từ | Gương mẫu, tấm gương | 雷锋是我们学习的榜样。 | Léifēng shì wǒmen xuéxí de bǎngyàng. | Lôi Phong là tấm gương để chúng ta học tập. |
| 21 | 棒球 | bàngqiú | Danh từ | Bóng chày | 他很喜欢打棒球。 | Tā hěn xǐhuan dǎ bàngqiú. | Anh ấy rất thích chơi bóng chày. |
| 22 | 保管 | bǎoguǎn | Động từ | Giữ gìn, cất giữ, bảo quản | 请把这些文件保管好。 | Qǐng bǎ zhèxiē wénjiàn bǎoguǎn hǎo. | Hãy cất giữ những tài liệu này cẩn thận. |
| 23 | 保健 | bǎojiàn | Động từ | Chăm sóc sức khỏe, bảo vệ sức khỏe | 老年人要注意保健。 | Lǎoniánrén yào zhùyì bǎojiàn | Người cao tuổi cần chú ý chăm sóc sức khỏe. |
| 24 | 保暖 | bǎonuǎn | Động từ | Giữ ấm | 冬天要注意保暖。 | Dōngtiān yào zhùyì bǎonuǎn | Mùa đông cần chú ý giữ ấm. |
| 25 | 保修 | bǎoxiū | Động từ | Bảo hành | 这台电脑保修两年。 | Zhè tái diànnǎo bǎoxiū liǎng nián. | Máy tính này được bảo hành hai năm. |
| 26 | 保障 | bǎozhàng | Động từ | Bảo đảm, đảm bảo | 法律保障公民的权利。 | Fǎlǜ bǎozhàng gōngmín de quánlì. | Pháp luật bảo đảm quyền lợi của công dân. |
| 27 | 爆 | bào | Động từ | Nổ, bùng nổ | 气球突然爆了。 | Qìqiú tūrán bào le. | Quả bóng bay đột nhiên nổ. |
| 28 | 爆发 | bàofā | Động từ | Bùng nổ, bùng phát | 战争突然爆发了。 | Zhànzhēng túrán bàofā le | Chiến tranh đột nhiên bùng nổ. |
| 29 | 报刊 | bàokān | Danh từ | Báo chí, báo và tạp chí | 他每天都看报刊。 | Tā měitiān dōu kàn bàokān | Hàng ngày anh ấy đều đọc báo. |
| 30 | 暴力 | bàolì | Danh từ | Bạo lực | 我们反对一切暴力行为。 | Wǒmen fǎnduì yíqiè bàolì xíngwéi. | Chúng tôi phản đối mọi hành vi bạo lực. |
| 31 | 暴露 | bàolù | Động từ | Phơi bày, bộc lộ, lộ ra | 他的缺点被暴露了。 | Tā de quēdiǎn bèi bàolù le. | Khuyết điểm của anh ấy đã bị phơi bày. |
| 32 | 报社 | bàoshè | Danh từ | Tòa soạn báo, toà báo | 她在一家报社工作。 | Tā zài yì jiā bàoshè gōngzuò. | Cô ấy làm việc tại một tòa soạn báo. |
| 33 | 爆炸 | bàozhà | Động từ | Nổ, phát nổ | 那座大楼发生了爆炸。 | Nà zuò dàlóu fāshēng le bàozhà. | Tòa nhà đó đã xảy ra vụ nổ. |
| 34 | 悲观 | bēiguān | Tính từ | Bi quan | 不要对生活太悲观。 | Búyào duì shēnghuó tài bēiguān. | Đừng quá bi quan với cuộc sống. |
| 35 | 悲剧 | bēijù | Danh từ | Bi kịch | 这是一个悲剧故事。 | Zhè shì yíge bēijù gùshi. | Đây là một câu chuyện bi kịch. |
| 36 | 悲伤 | bēishāng | Tính từ | Buồn bã, bi thương | 听到这个消息,她很悲伤。 | Tīngdào zhège xiāoxi, tā hěn bēishāng. | Nghe tin này, cô ấy rất buồn. |
| 37 | 北极 | běijí | Danh từ | Bắc Cực | 北极熊生活在北极。 | Běijíxióng shēnghuó zài běijí | Gấu Bắc Cực sống ở Bắc Cực. |
| 38 | 北美洲 | Běiměizhōu | Danh từ | Bắc Mỹ | 美国和加拿大都在北美洲。 | Měiguó hé Jiānádà dōu zài Běiměizhōu | Mỹ và Canada đều ở Bắc Mỹ. |
| 39 | 被动 | bèidòng | Tính từ | Bị động | 我们要主动,不要被动。 | Wǒmen yào zhǔdòng, búyào bèidòng. | Chúng ta phải chủ động, đừng bị động. |
| 40 | 被迫 | bèipò | Động từ | Bị ép buộc, bị bắt buộc | 他被迫离开了家乡。 | Tā bèipò líkāi le jiāxiāng. | Anh ấy bị buộc phải rời quê hương. |
| 41 | 背心 | bèixīn | Danh từ | Áo ba lỗ, áo gi-lê | 夏天我喜欢穿背心。 | Xiàtiān wǒ xǐhuan chuān bèixīn. | Mùa hè tôi thích mặc áo ba lỗ. |
| 42 | 备用 | bèiyòng | Động từ | Dự phòng, dự bị | 我们准备了备用的电池。 | Wǒmen zhǔnbèi le bèiyòng de diànchí. | Chúng tôi đã chuẩn bị pin dự phòng. |
| 43 | 倍增 | bèizēng | Động từ | Tăng gấp đôi | 今年的销售量倍增了。 | Jīnnián de xiāoshòuliàng bèizēng le. | Doanh số năm nay đã tăng gấp đôi. |
| 44 | 奔跑 | bēnpǎo | Động từ | Chạy, phi nước đại | 孩子们在操场上奔跑。 | Háizimen zài cāochǎng shàng bēnpǎo. | Lũ trẻ đang chạy trên sân trường. |
| 45 | 本能 | běnnéng | Danh từ, Phó từ | Bản năng Một cách bản năng | 保护孩子是母亲的本能。 | Bǎohù háizi shì mǔqīn de běnnéng. | Bảo vệ con cái là bản năng của người mẹ. |
| 46 | 本身 | běnshēn | Đại từ | Bản thân | 这个问题本身并不难。 | Zhège wèntí běnshēn bìng bù nán. | Vấn đề này bản thân không khó. |
| 47 | 本土 | běntǔ | Danh từ | Bản địa, địa phương | 这是本土品牌。 | Zhè shì běntǔ pǐnpái. | Đây là thương hiệu bản địa. |
| 48 | 逼 | bī | Động từ | Ép, ép buộc | 不要逼我做决定。 | Búyào bī wǒ zuò juédìng. | Đừng ép tôi đưa ra quyết định. |
| 49 | 比方 | bǐfang | Động từ | Ví dụ, ví như, chẳng hạn | 比方说,我们可以这样做。 | Bǐfang shuō, wǒmen kěyǐ zhèyàng zuò. | Ví dụ như, chúng ta có thể làm như thế này. |
| 50 | 比重 | bǐzhòng | Danh từ | Tỷ trọng | 教育支出占很大的比重。 | Jiàoyù zhīchū zhàn hěn dà de bǐzhòng. | Chi tiêu giáo dục chiếm tỷ trọng rất lớn. |
| 51 | 闭 | bì | Động từ | Đóng, nhắm | 请把门闭上。 | Qǐng bǎ mén bì shàng. | Hãy đóng cửa lại. |
| 52 | 避 | bì | Động từ | Tránh, tránh né | 我们要避开高峰时间。 | Wǒmen yào bì kāi gāofēng shíjiān. | Chúng ta nên tránh giờ cao điểm. |
| 53 | 必修 | bìxiū | Tính từ | Bắt buộc (môn học) | 数学是必修课。 | Shùxué shì bìxiū kè. | Toán học là môn học bắt buộc. |
| 54 | 编 | biān | Động từ | Biên soạn, dệt, bện | 她正在编一本书。 | Tā zhèngzài biān yì běn shū. | Cô ấy đang biên soạn một cuốn sách. |
| 55 | 编辑 | biānjí | Động từ, Danh từ | Biên tập, chỉnh sửa, Biên tập viên | 他负责编辑这本杂志。 | Tā fùzé biānjí zhè běn zázhì. | Anh ấy phụ trách biên tập tạp chí này. |
| 56 | 编写 | biānxiě | Động từ | Biên soạn, viết | 老师正在编写教材。 | Lǎoshī zhèngzài biānxiě jiàocái. | Giáo viên đang biên soạn giáo trình. |
| 57 | 遍地 | biàndì | Động từ | Khắp nơi, khắp chỗ | 春天的时候,遍地都是鲜花。 | Chūntiān de shíhou, biàndì dōu shì xiānhuā. | Mùa xuân, khắp nơi đều có hoa tươi. |
| 58 | 便捷 | biànjié | Tính từ | Tiện lợi, nhanh chóng | 地铁交通很便捷。 | Dìtiě jiāotōng hěn biànjié | Giao thông tàu điện ngầm rất tiện lợi. |
| 59 | 变质 | biànzhì | Động từ | Biến chất, hư hỏng | 食物放久了会变质。 | Shíwù fàng jiǔ le huì biànzhì. | Thực phẩm để lâu sẽ bị biến chất. |
| 60 | 兵 | bīng | Danh từ | Binh, lính | 他以前当过兵。 | Tā yǐqián dāng guò bīng. | Trước đây anh ấy đã từng đi lính. |
| 61 | 病毒 | bìngdú | Danh từ | Virus | 电脑感染了病毒。 | Diànnǎo gǎnrǎn le bìngdú. | Máy tính đã bị nhiễm virus. |
| 62 | 播 | bō | Động từ | Phát, phát sóng | 电视台正在播新闻。 | Diànshìtái zhèngzài bō xīnwén. | Đài truyền hình đang phát tin tức. |
| 63 | 播种 | bōzhǒng | Động từ | Gieo hạt, gieo trồng | 农民们正在播种。 | Nóngmínmen zhèngzài bōzhǒng. | Người nông dân đang gieo hạt. |
| 64 | 博览会 | bólǎnhuì | Danh từ | Hội chợ, triển lãm | 我们去参观了博览会。 | Wǒmen qù cānguān le bólǎnhuì. | Chúng tôi đã đi tham quan hội chợ. |
| 65 | 薄弱 | bóruò | Tính từ | Yếu kém, mỏng yếu | 我的英语基础很薄弱。 | Wǒ de Yīngyǔ jīchǔ hěn bóruò. | Nền tảng tiếng Anh của tôi rất yếu. |
| 66 | 脖子 | bózi | Danh từ | Cổ | 她的脖子很长。 | Tā de bózi hěn cháng. | Cổ của cô ấy rất dài. |
| 67 | 不耐烦 | bú nàifán | Tính từ | Thiếu kiên nhẫn, không kiên nhẫn | 他听得有点不耐烦了。 | Tā tīng de yǒudiǎn bú nàifán le. | Anh ấy nghe hơi mất kiên nhẫn rồi. |
| 68 | 不顾 | búgù | Động từ | Không quan tâm, bất chấp | 他不顾危险救了那个孩子。 | Tā búgù wéixiǎn jiù le nàge háizi. | Anh ấy bất chấp nguy hiểm cứu đứa trẻ đó. |
| 69 | 不料 | búliào | Liên từ | Không ngờ, bất ngờ | 不料天气突然变了。 | Búliào tiānqì túrán biàn le. | Không ngờ thời tiết đột nhiên thay đổi. |
| 70 | 不适 | búshì | Tính từ | Khó chịu, không thoải mái | 我感到身体有些不适。 | Wǒ gǎndào shēntǐ yǒuxiē búshì. | Tôi cảm thấy cơ thể hơi khó chịu. |
| 71 | 不至于 | búzhìyú | Động từ | Không đến mức, không đến nỗi | 这点小事不至于生气。 | Zhè diǎn xiǎoshì búzhìyú shēngqì | Chuyện nhỏ này không đến nỗi phải giận. |
| 72 | 补 | bǔ | Động từ | Bù, bổ sung | 我需要补一下营养。 | Wǒ xūyào bǔ yíxià yíngyǎng. | Tôi cần bổ sung dinh dưỡng. |
| 73 | 捕 | bǔ | Động từ | Bắt, bắt giữ | 警察捕到了小偷。 | Jǐngchá bǔ dào le xiǎotōu. | Cảnh sát đã bắt được tên trộm. |
| 74 | 补偿 | bǔcháng | Động từ | Bồi thường, đền bù | 公司会补偿你的损失。 | Gōngsī huì bǔcháng nǐ de sǔnshī. | Công ty sẽ bồi thường thiệt hại của bạn. |
| 75 | 补课 | bǔkè | Động từ | Học bù, bổ túc | 我这周末要补课。 | Wǒ zhè zhōumò yào bǔkè. | Cuối tuần này tôi phải học bù. |
| 76 | 补贴 | bǔtiē | Động từ | Trợ cấp, bù đắp | 政府补贴低收入家庭。 | Zhèngfǔ bǔtiē dī shōurù jiātíng. | Chính phủ trợ cấp cho các gia đình thu nhập thấp. |
| 77 | 补习 | bǔxí | Động từ | Học thêm, bổ túc | 她在补习英语。 | Tā zài bǔxí Yīngyǔ. | Cô ấy đang học thêm tiếng Anh. |
| 78 | 布 | bù | Danh từ | Vải | 这块布很柔软。 | Zhè kuài bù hěn róuruǎn. | Miếng vải này rất mềm. |
| 79 | 不安 | bù’ān | Tính từ | Bất an, lo lắng | 她心里感到很不安。 | Tā xīnli gǎndào hěn bù’ān. | Trong lòng cô ấy cảm thấy rất bất an. |
| 80 | 不曾 | bùcéng | Phó từ | Chưa từng, không bao giờ | 我不曾见过他。 | Wǒ bùcéng jiànguò tā. | Tôi chưa từng gặp anh ấy. |
| 81 | 不成 | bùchéng | Động từ | Không được, không xong Không ổn, không tốt Chẳng lẽ, há (dùng trong câu hỏi tu từ) | 这样做不成。 | Zhèyàng zuò bùchéng. | Làm như thế này không được. |
| 82 | 不得 | bùdé | Động từ | Không được, không thể | 此处不得吸烟。 | Cǐ chù bùdé xīyān. | Chỗ này không được hút thuốc. |
| 83 | 部队 | bùduì | Danh từ | Quân đội, bộ đội | 他在部队服役三年。 | Tā zài bùduì fúyì sān nián. | Anh ấy phục vụ trong quân đội ba năm. |
| 84 | 不禁 | bùjīn | Phó từ | Không khỏi, không nhịn được | 听到这个消息,我不禁笑了。 | Tīngdào zhège xiāoxi, wǒ bùjīn xiào le. | Nghe tin này, tôi không khỏi cười. |
| 85 | 不时 | bùshí | Phó từ, Danh từ | Thỉnh thoảng, không thường xuyên Lúc nào cũng có thể | 她不时地看看手表。 | Tā bùshí de kànkan shǒubiǎo | Cô ấy thỉnh thoảng nhìn đồng hồ. |
| 86 | 部位 | bùwèi | Danh từ | Bộ phận, vị trí | 这个部位很重要。 | Zhège bùwèi hěn zhòngyào. | Bộ phận này rất quan trọng. |
| 87 | 不许 | bùxǔ | Động từ | Không cho phép, cấm | 这里不许大声说话。 | Zhèli bùxǔ dàshēng shuōhuà. | Ở đây không được nói to. |
| 88 | 不宜 | bùyí | Động từ | Không nên, không thích hợp | 饭后不宜立即运动。 | Fàn hòu bùyí lìjí yùndòng | Sau bữa ăn không nên vận động ngay. |
| 89 | 不已 | bùyǐ | Động từ | Không ngừng, không thôi | 他激动不已。 | Tā jīdòng bùyǐ. | Anh ấy xúc động không thôi. |
| 90 | 布置 | bùzhì | Động từ | Bố trí, sắp xếp, trang trí | 老师布置了作业。 | Lǎoshī bùzhì le zuòyè. | Giáo viên đã giao bài tập. |
| 91 | 不止 | bùzhǐ | Động từ, Phó từ | Không chỉ, không dừng lại, Liên tục, không ngừng | 他会的语言不止一种。 | Tā huì de yǔyán bùzhǐ yì zhǒng. | Ngôn ngữ anh ấy biết không chỉ một thứ. |
| 92 | 步骤 | bùzhòu | Danh từ | Bước, quy trình | 请按照步骤操作。 | Qǐng ànzhào bùzhòu cāozuò. | Hãy thực hiện theo các bước. |
| 93 | 猜测 | cāicè | Động từ | Đoán, suy đoán | 我猜测他不会来。 | Wǒ cāicè tā bù huìlai. | Tôi đoán anh ấy sẽ không đến. |
| 94 | 财产 | cáichǎn | Danh từ | Tài sản | 他有很多财产。 | Tā yǒu hěn duō cáichǎn. | Anh ấy có rất nhiều tài sản. |
| 95 | 财富 | cáifù | Danh từ | Của cải, tài sản | 知识是最宝贵的财富。 | Zhīshi shì zuì bǎoguì de cáifù. | Tri thức là tài sản quý giá nhất. |
| 96 | 才华 | cáihuá | Danh từ | Tài năng, tài hoa | 他很有才华。 | Tā hěn yǒu cáihuá. | Anh ấy rất có tài năng. |
| 97 | 才能 | cáinéng | Danh từ | Năng lực, tài năng | 她有很强的工作才能。 | Tā yǒu hěn qiáng de gōngzuò cáinéng. | Cô ấy có năng lực làm việc rất mạnh. |
| 98 | 财务 | cáiwù | Danh từ | Tài chính, tài vụ | 她负责公司的财务工作。 | Tā fùzé gōngsī de cáiwù gōngzuò. | Cô ấy phụ trách công việc tài chính của công ty. |
| 99 | 财物 | cáiwù | Danh từ | Tài vật, của cải | 小偷偷走了很多财物。 | Xiǎotōu tōu zǒu le hěn duō cáiwù. | Tên trộm đã lấy đi rất nhiều tài vật. |
| 100 | 材质 | cáizhì | Danh từ | Chất liệu, vật liệu | 这件衣服的材质很好。 | Zhè jiàn yīfu de cáizhì hěn hǎo. | Chất liệu của bộ quần áo này rất tốt. |
| 101 | 踩 | cǎi | Động từ | Giẫm, đạp, bước lên | 他不小心踩到了我的脚。 | Tā bù xiǎoxīn cǎi dào le wǒ de jiǎo. | Anh ấy vô tình giẫm vào chân tôi. |
| 102 | 采购 | cǎigòu | Động từ, Danh từ | Mua sắm; thu mua, mua hàng | 公司正在采购新设备。 | Gōngsī zhèngzài cǎigòu xīn shèbèi. | Công ty đang mua sắm thiết bị mới. |
| 103 | 彩虹 | cǎihóng | Danh từ | Cầu vồng | 雨后天边出现了一道彩虹。 | Yǔ hòu tiān biān chūxiàn le yí dào cǎihóng. | Sau mưa, chân trời xuất hiện một cầu vồng. |
| 104 | 采集 | cǎijí | Động từ | Thu thập, sưu tầm | 科学家在森林里采集植物样本。 | Kēxuéjiā zài sēnlín li cǎijí zhíwù yàngběn. | Nhà khoa học đang thu thập mẫu thực vật trong rừng. |
| 105 | 采纳 | cǎinà | Động từ | Chấp nhận, áp dụng | 领导采纳了我的建议。 | Lǐngdǎo cǎinà le wǒ de jiànyì. | Lãnh đạo đã chấp nhận đề xuất của tôi. |
| 106 | 彩票 | cǎipiào | Danh từ | Vé xổ số | 我买了一张彩票,希望能中奖。 | Wǒ mǎi le yì zhāng cǎipiào, xīwàng néng zhòngjiǎng. | Tôi mua một vé xổ số, hy vọng trúng thưởng. |
| 107 | 参展 | cānzhǎn | Động từ | Tham gia triển lãm | 我们的公司明年将参展国际博览会。 | Wǒmen de gōngsī míngnián jiāng cānzhǎn guójì bólǎnhuì. | Công ty chúng tôi năm sau sẽ tham gia triển lãm quốc tế. |
| 108 | 残疾 | cánjí | Danh từ | Khuyết tật, tàn tật | 他虽然残疾,但生活得很积极。 | Tā suīrán cánjí, dàn shēnghuó de hěn jījí. | Anh ấy dù khuyết tật nhưng sống rất tích cực. |
| 109 | 仓库 | cāngkù | Danh từ | Kho hàng, kho bãi | 货物已经存放在仓库里了。 | Huòwù yǐjīng cúnfàng zài cāngkùli le. | Hàng hóa đã được lưu trữ trong kho. |
| 110 | 草原 | cǎoyuán | Danh từ | Đồng cỏ, thảo nguyên | 内蒙古有广阔的草原。 | Nèi Ménggǔ yǒu guǎngkuò de cǎoyuán. | Nội Mông Cổ có thảo nguyên rộng lớn. |
| 111 | 侧 | cè | Danh từ, Động từ | Bên cạnh; nghiêng về một bên | 汽车侧翻在路边。 | Qìchē cè fān zài lù biān. | Xe hơi lật nghiêng bên đường. |
| 112 | 策划 | cèhuà | Động từ | Lập kế hoạch, vạch kế hoạch | 团队正在策划一场大型活动。 | Tuánduì zhèngzài cèhuà yì chǎng dàxíng huódòng. | Đội nhóm đang lập kế hoạch cho một sự kiện lớn. |
| 113 | 测量 | cèliáng | Động từ | Đo lường | 工程师正在测量土地面积。 | Gōngchéngshī zhèngzài cèliáng tǔdì miànjī. | Kỹ sư đang đo lường diện tích đất. |
| 114 | 策略 | cèlüè | Danh từ | Chiến lược, mưu lược | 我们需要一个有效的营销策略。 | Wǒmen xūyào yígè yǒuxiào de yíngxiāo cèlüè. | Chúng ta cần một chiến lược tiếp thị hiệu quả. |
| 115 | 层次 | céngcì | Danh từ | Tầng lớp, cấp độ | 这篇文章结构层次清晰。 | Zhè piān wénzhāng jiégòu céngcì qīngxī. | Bài viết này có cấu trúc rõ ràng từng tầng lớp. |
| 116 | 层面 | céngmiàn | Danh từ | Bình diện, khía cạnh | 我们要从多个层面分析问题。 | Wǒmen yào cóng duōge céngmiàn fēnxī wèntí. | Chúng ta phải phân tích vấn đề từ nhiều khía cạnh. |
| 117 | 叉 | chā | Danh từ, Động từ | Cái nĩa; bắt chéo, xiên | 请用叉子吃沙拉。 | Qǐng yòng chāzi chī shālā. | Hãy dùng nĩa để ăn salad. |
| 118 | 差异 | chāyì | Danh từ | Sự khác biệt | 两地文化差异很大。 | Liǎng dì wénhuà chāyì hěn dà. | Sự khác biệt văn hóa giữa hai nơi rất lớn. |
| 119 | 插座 | chāzuò | Danh từ | Ổ cắm điện | 我的手机充电器插座坏了。 | Wǒ de shǒujī chōngdiànqì chāzuò huài le. | Ổ cắm sạc điện thoại của tôi bị hỏng. |
| 120 | 查询 | cháxún | Động từ | Tra cứu, kiểm tra | 我在网上查询了航班信息。 | Wǒ zài wǎngshàng cháxún le hángbān xìnxī. | Tôi tra cứu thông tin chuyến bay trên mạng. |
| 121 | 拆除 | chāichú | Động từ | Tháo dỡ, phá dỡ | 旧楼正在被拆除。 | Jiù lóu zhèngzài bèi chāichú. | Tòa nhà cũ đang được tháo dỡ. |
| 122 | 产出 | chǎnchū | Động từ | Sản xuất, tạo ra | 这家工厂每年产出大量产品。 | Zhè jiā gōngchǎng měi nián chǎnchū dàliàng chǎnpǐn. | Nhà máy này sản xuất một lượng lớn sản phẩm mỗi năm. |
| 123 | 产地 | chǎndì | Danh từ | Nơi sản xuất, nguồn gốc | 这个苹果的产地是山东。 | Zhège píngguǒ de chǎndì shì Shāndōng. | Quả táo này có nguồn gốc từ Sơn Đông. |
| 124 | 肠 | cháng | Danh từ | Ruột | 医生检查了他的肠道。 | Yīshēng jiǎnchá le tā de chángdào | Bác sĩ kiểm tra ruột của anh ấy. |
| 125 | 长短 | chángduǎn | Danh từ | Chiều dài, thời lượng | 这件衣服的长短正合适。 | Zhè jiàn yīfu de chángduǎn zhèng héshì. | Chiều dài của chiếc áo này vừa vặn. |
| 126 | 常规 | chángguī | Danh từ, Tính từ | Quy tắc thông thường; thông thường | 这是医院的常规检查。 | Zhè shì yīyuàn de chángguī jiǎnchá. | Đây là kiểm tra thông thường của bệnh viện. |
| 127 | 常年 | chángnián | Phó từ, Danh từ | Suốt năm; quanh năm | 他常年在国外工作。 | Tā chángnián zài guówài gōngzuò. | Anh ấy làm việc ở nước ngoài quanh năm. |
| 128 | 长寿 | chángshòu | Tính từ | Trường thọ | 奶奶希望长寿。 | Nǎinai xīwàng chángshòu. | Bà nội hy vọng trường thọ. |
| 129 | 常温 | chángwēn | Danh từ | Nhiệt độ phòng | 请将药品保存在常温下。 | Qǐng jiāng yàopǐn bǎocún zài chángwēn xià. | Vui lòng bảo quản thuốc ở nhiệt độ phòng. |
| 130 | 场次 | chǎngcì | Danh từ | Số buổi biểu diễn, số trận | 这部电影今天有三场次。 | Zhè bù diànyǐng jīntiān yǒu sān chǎngcì. | Bộ phim hôm nay có ba buổi chiếu. |
| 131 | 场地 | chǎngdì | Danh từ | Địa điểm, sân bãi | 比赛场地已经准备好了。 | Bǐsài chǎngdì yǐjīng zhǔnbèi hǎo le. | Địa điểm thi đấu đã sẵn sàng. |
| 132 | 场馆 | chǎngguǎn | Danh từ | Nhà thi đấu, trung tâm triển lãm | 奥运场馆非常现代化。 | Àoyùn chǎngguǎn fēicháng xiàndàihuà. | Nhà thi đấu Olympic rất hiện đại. |
| 133 | 场合 | chǎnghé | Danh từ | Hoàn cảnh, dịp | 在正式场合要穿正装。 | Zài zhèngshì chǎnghé yào chuān zhèngzhuāng. | Trong dịp trang trọng phải mặc trang phục chính thức. |
| 134 | 厂家 | chǎngjiā | Danh từ | Nhà sản xuất | 这个牌子是知名厂家生产的。 | Zhège páizi shì zhīmíng chǎngjiā shēngchǎn de. | Thương hiệu này do nhà sản xuất nổi tiếng sản xuất. |
| 135 | 场景 | chǎngjǐng | Danh từ | Cảnh, bối cảnh | 电影的最后一个场景很感人。 | Diànyǐng de zuìhòu yíge chǎngjǐng hěn gǎnrén. | Cảnh cuối cùng của phim rất cảm động. |
| 136 | 场面 | chǎngmiàn | Danh từ | Cảnh tượng, quy mô | 婚礼场面非常热闹。 | Hūnlǐ chǎngmiàn fēicháng rènào. | Cảnh tượng đám cưới rất náo nhiệt. |
| 137 | 厂商 | chǎngshāng | Danh từ | Nhà sản xuất, công ty | 厂商提供了技术支持。 | Chǎngshāng tígōng le jìshù zhīchí. | Nhà sản xuất đã cung cấp hỗ trợ kỹ thuật. |
| 138 | 畅通 | chàngtōng | Tính từ | Thông thoáng, không tắc | 高速公路现在畅通无阻。 | Gāosù gōnglù xiànzài chàngtōng wú zǔ. | Đường cao tốc hiện đang thông thoáng không tắc. |
| 139 | 畅销 | chàngxiāo | Động từ | Bán chạy | 这款手机非常畅销。 | Zhè kuǎn shǒujī fēicháng chàngxiāo. | Mẫu điện thoại này bán chạy lắm. |
| 140 | 抄 | chāo | Động từ | Sao chép, chép lại | 学生正在抄笔记。 | Xuéshēng zhèngzài chāo bǐjì. | Học sinh đang chép lại ghi chép. |
| 141 | 超越 | chāoyuè | Động từ | Vượt qua, vượt trội | 他努力超越自我。 | Tā nǔlì chāoyuè zìwǒ. | Anh ấy cố gắng vượt qua bản thân. |
| 142 | 朝代 | cháodài | Danh từ | Triều đại | 唐朝是著名的朝代。 | Tángcháo shì zhùmíng de cháodài. | Nhà Đường là một triều đại nổi tiếng. |
| 143 | 潮流 | cháoliú | Danh từ | Xu hướng, trào lưu | 时尚潮流不断变化。 | Shíshàng cháoliú búduàn biànhuà. | Xu hướng thời trang liên tục thay đổi. |
| 144 | 潮湿 | cháoshī | Tính từ | Ẩm ướt | 南方夏天很潮湿。 | Nánfāng xiàtiān hěn cháoshī. | Miền Nam mùa hè rất ẩm ướt. |
| 145 | 嘲笑 | cháoxiào | Động từ | Chế giễu, cười nhạo | 不要嘲笑别人的错误。 | Búyào cháoxiào biérén de cuòwù. | Đừng chế giễu lỗi lầm của người khác. |
| 146 | 炒股 | chǎogǔ | Động từ | Đầu cơ chứng khoán | 他喜欢炒股赚钱。 | Tā xǐhuan chǎogǔ zhuànqián. | Anh ấy thích đầu cơ chứng khoán để kiếm tiền. |
| 147 | 吵架 | chǎojià | Động từ | Cãi nhau | 夫妻俩又吵架了。 | Fūqī liǎ yòu chǎojià le. | Hai vợ chồng lại cãi nhau rồi. |
| 148 | 撤回 | chèhuí | Động từ | Rút lại, thu hồi | 他撤回了之前的声明。 | Tā chèhuí le zhīqián de shēngmíng. | Anh ấy đã rút lại tuyên bố trước đó. |
| 149 | 撤销 | chèxiāo | Động từ | Hủy bỏ, bãi bỏ | 法院撤销了原判决。 | Fǎyuàn chèxiāo le yuán pànjué. | Tòa án đã hủy bỏ phán quyết ban đầu. |
| 150 | 沉重 | chénzhòng | Tính từ | Nặng nề, đè nặng | 他的心情很沉重。 | Tā de xīnqíng hěn chénzhòng. | Tâm trạng anh ấy rất nặng nề. |
| 151 | 趁 | chèn | Giới từ | Nhân lúc,趁 cơ hội | 趁现在天气好,我们去散步吧。 | Chèn xiànzài tiānqì hǎo, wǒmen qù sànbù ba. | Nhân lúc trời đẹp, chúng ta đi dạo nhé. |
| 152 | 撑 | chēng | Động từ | Chống đỡ, nâng đỡ | 她撑着伞在雨中行走。 | Tā chēng zhe sǎn zài yǔ zhōng xíngzǒu. | Cô ấy chống ô đi trong mưa. |
| 153 | 称号 | chēnghào | Danh từ | Danh hiệu, biệt danh | 他获得了“最佳球员”的称号。 | Tā huòdé le “zuìjiā qiúyuán” de chēnghào. | Anh ấy nhận được danh hiệu “Cầu thủ xuất sắc nhất”. |
| 154 | 称呼 | chēnghu | Động từ, Danh từ | Gọi là; cách xưng hô | 在中国,朋友间称呼“小李”。 | Zài Zhōngguó, péngyoujiān chēnghu “Xiǎo Lǐ”. | Ở Trung Quốc, bạn bè gọi nhau là “Tiểu Lý”. |
| 155 | 称作 | chēngzuò | Động từ | Được gọi là | 这个地方称作“东方威尼斯”。 | Zhège dìfāng chēngzuò “Dōngfāng Wēinísī”. | Nơi này được gọi là “Venice phương Đông”. |
| 156 | 成 | chéng | Lượng từ | Một phần mười (10%) | 这个项目成功了九成。 | Zhège xiàngmù chénggōng le jiǔ chéng. | Dự án này thành công chín phần mười. |
| 157 | 乘 | chéng | Động từ | Đi (xe, tàu), nhân | 我每天乘地铁上班。 | Wǒ měitiān chéng dìtiě shàngbān. | Tôi đi tàu điện ngầm đi làm mỗi ngày. |
| 158 | 盛 | chéng | Động từ | Đựng, chứa | 请把汤盛到碗里。 | Qǐng bǎ tāng chéng dào wǎnli. | Vui lòng múc canh vào bát. |
| 159 | 承办 | chéngbàn | Động từ | Đảm nhận, tổ chức | 公司承办了这次会议。 | Gōngsī chéngbàn le zhè cì huìyì. | Công ty đảm nhận tổ chức hội nghị lần này. |
| 160 | 惩罚 | chéngfá | Động từ | Trừng phạt | 违反规则会受到惩罚。 | Wéifǎn guīzé huì shòudào chéngfá. | Vi phạm quy tắc sẽ bị trừng phạt. |
| 161 | 成交 | chéngjiāo | Động từ | Giao dịch thành công | 双方终于成交了。 | Shuāngfāng zhōngyú chéngjiāo le. | Hai bên cuối cùng đã giao dịch thành công. |
| 162 | 承诺 | chéngnuò | Động từ | Cam kết, hứa | 我承诺会准时完成任务。 | Wǒ chéngnuò huì zhǔnshí wánchéng rènwù. | Tôi cam kết sẽ hoàn thành nhiệm vụ đúng hạn. |
| 163 | 成千上万 | chéngqiān-shàngwàn | Thành ngữ | Hàng ngàn hàng vạn, vô số | 成千上万的人观看比赛。 | Chéng qiān shàng wàn de rén guānkàn bǐsài. | Hàng ngàn hàng vạn người xem trận đấu. |
| 164 | 呈现 | chéngxiàn | Động từ | Trình bày, hiện ra | 画面呈现出美丽的景色。 | Huàmiàn chéngxiàn chū měilì de jǐngsè. | Hình ảnh hiện ra cảnh đẹp. |
| 165 | 成效 | chéngxiào | Danh từ | Hiệu quả, kết quả | 培训取得了显著成效。 | Péixùn qǔdé le xiǎnzhù chéngxiào. | Đào tạo đã đạt được hiệu quả rõ rệt. |
| 166 | 诚信 | chéngxìn | Tính từ | Trung thực, đáng tin | 企业要讲究诚信。 | Qǐyè yào jiǎngjiū chéngxìn. | Doanh nghiệp phải coi trọng sự trung thực. |
| 167 | 成语 | chéngyǔ | Danh từ | Thành ngữ | “一心一意”是一个常用成语。 | “Yī xīn yī yì” shì yíge chángyòng chéngyǔ. | “Nhất tâm nhất ý” là một thành ngữ thường dùng. |
| 168 | 城镇 | chéngzhèn | Danh từ | Thị trấn, thành thị nhỏ | 这个城镇很安静。 | Zhège chéngzhèn hěn ānjìng. | Thị trấn này rất yên tĩnh. |
| 169 | 持久 | chíjiǔ | Tính từ | Lâu dài, bền vững | 他们保持着持久的友谊。 | Tāmen bǎochí zhe chíjiǔ de yǒuyì. | Họ duy trì tình bạn lâu dài. |
| 170 | 持有 | chíyǒu | Động từ | Nắm giữ, sở hữu | 他持有公司的大量股份。 | Tā chíyǒu gōngsī de dàliàng gǔfèn. | Anh ấy nắm giữ lượng lớn cổ phần của công ty. |
| 171 | 尺 | chǐ | Lượng từ, Danh từ | Thước (đơn vị chiều dài); thước đo | 这块布有三尺长。 | Zhè kuài bù yǒu sān chǐ cháng. | Tấm vải này dài ba thước. |
| 172 | 尺寸 | chǐcùn | Danh từ | Kích cỡ, kích thước | 请告诉我你的衣服尺寸。 | Qǐng gàosu wǒ nǐ de yīfu chǐcùn. | Vui lòng cho tôi biết kích cỡ quần áo của bạn. |
| 173 | 冲动 | chōngdòng | Danh từ, Tính từ | Xung động; bốc đồng | 不要冲动行事。 | Búyào chōngdòng xíngshì. | Đừng hành động bốc đồng. |
| 174 | 冲击 | chōngjī | Động từ | Va chạm, tác động mạnh | 经济危机冲击了市场。 | Jīngjì wēijī chōngjī le shìchǎng. | Khủng hoảng kinh tế tác động mạnh đến thị trường. |
| 175 | 充实 | chōngshí | Tính từ, Động từ | Phong phú; làm phong phú | 他的生活很充实。 | Tā de shēnghuó hěn chōngshí. | Cuộc sống của anh ấy rất phong phú. |
| 176 | 冲突 | chōngtū | Động từ, Danh từ | Xung đột | 双方避免了冲突。 | Shuāngfāng bìmiǎn le chōngtū. | Hai bên đã tránh được xung đột. |
| 177 | 崇拜 | chóngbài | Động từ | Sùng bái, ngưỡng mộ | 粉丝非常崇拜这位明星。 | Fěnsī fēicháng chóngbài zhè wèi míngxīng. | Fan rất ngưỡng mộ ngôi sao này. |
| 178 | 重建 | chóngjiàn | Động từ | Xây dựng lại | 灾区正在重建家园。 | Zāiqū zhèngzài chóngjiàn jiāyuán. | Vùng thiên tai đang xây dựng lại nhà cửa. |
| 179 | 冲 | chòng | Động từ, Giới từ | Hướng về; với lực mạnh | 他冲我笑了笑。 | Tā chòng wǒ xiào le xiào. | Anh ấy cười với tôi. |
| 180 | 抽奖 | chōujiǎng | Động từ | Quay thưởng, bốc thăm | 活动现场可以抽奖。 | Huódòng xiànchǎng kěyǐ chōujiǎng. | Tại hiện trường sự kiện có thể quay thưởng. |
| 181 | 抽象 | chōuxiàng | Tính từ | Trừu tượng | 这幅画很抽象。 | Zhè fú huà hěn chōuxiàng. | Bức tranh này rất trừu tượng. |
| 182 | 愁 | chóu | Động từ | Lo lắng, buồn phiền | 别为小事发愁。 | Bié wèi xiǎoshì fāchóu. | Đừng lo lắng vì chuyện nhỏ. |
| 183 | 筹备 | chóubèi | Động từ | Chuẩn bị, sắp xếp | 婚礼筹备工作很顺利。 | Hūnlǐ chóubèi gōngzuò hěn shùnlì. | Công việc chuẩn bị đám cưới rất suôn sẻ. |
| 184 | 初步 | chūbù | Tính từ | Sơ bộ, ban đầu | 这是初步的调查结果。 | Zhè shì chūbù de diàochá jiéguǒ. | Đây là kết quả khảo sát sơ bộ. |
| 185 | 出场 | chūchǎng | Động từ | Ra sân, xuất hiện | 明星准时出场表演。 | Míngxīng zhǔnshí chūchǎng biǎoyǎn. | Ngôi sao xuất hiện biểu diễn đúng giờ. |
| 186 | 初等 | chūděng | Tính từ | Sơ cấp, cơ bản | 这是初等数学题。 | Zhè shì chūděng shùxué tí. | Đây là bài toán sơ cấp. |
| 187 | 出境 | chūjìng | Động từ | Xuất cảnh | 游客顺利出境。 | Yóukè shùnlì chūjìng. | Du khách xuất cảnh suôn sẻ. |
| 188 | 出力 | chūlì | Động từ | Ra sức, góp sức | 大家一起出力帮忙。 | Dàjiā yìqǐ chūlì bāngmáng. | Mọi người cùng ra sức giúp đỡ. |
| 189 | 出名 | chūmíng | Tính từ | Nổi tiếng | 这个城市以美食出名。 | Zhège chéngshì yǐ měishí chūmíng. | Thành phố này nổi tiếng bởi ẩm thực. |
| 190 | 出入 | chūrù | Danh từ | Sai lệch, chênh lệch | 账目有出入。 | Zhàngmù yǒu chūrù. | Sổ sách có sai lệch. |
| 191 | 出示 | chūshì | Động từ | Xuất trình, đưa ra | 请出示身份证。 | Qǐng chūshì shēnfènzhèng. | Vui lòng xuất trình giấy tờ tùy thân. |
| 192 | 出游 | chūyóu | Động từ | Đi du lịch | 假期我们计划出游。 | Jiàqī wǒmen jìhuà chūyóu. | Kỳ nghỉ chúng tôi dự định đi du lịch. |
| 193 | 出于 | chūyú | Động từ | Do, xuất phát từ | 出于好心,他帮助了别人。 | Chūyú hǎoxīn, tā bāngzhù le biérén. | Do lòng tốt, anh ấy đã giúp đỡ người khác. |
| 194 | 除 | chú | Động từ, Giới từ | Loại bỏ; chia; trừ | 除了他,大家都来了。 | Chúle tā, dàjiā dōu lái le. | Trừ anh ấy ra, mọi người đều đến. |
| 195 | 除非 | chúfēi | Liên từ | Trừ phi, trừ khi | 除非下雨,否则我们去公园。 | Chúfēi xiàyǔ, fǒuzé wǒmen qù gōngyuán. | Trừ khi trời mưa, còn không chúng ta đi công viên. |
| 196 | 储存 | chǔcún | Động từ | Lưu trữ, cất giữ | 粮食储存在仓库里。 | Liángshí chǔcún zài cāngkùli. | Thực phẩm được lưu trữ trong kho. |
| 197 | 处罚 | chǔfá | Động từ | Phạt, xử phạt | 违规停车会被处罚。 | Wéiguī tíngchē huì bèi chǔfá. | Đỗ xe sai quy định sẽ bị phạt. |
| 198 | 储蓄 | chǔxù | Động từ, Danh từ | Tiết kiệm; tiền tiết kiệm | 他每月储蓄一部分工资。 | Tā měi yuè chǔxù yí bùfen gōngzī. | Anh ấy tiết kiệm một phần lương mỗi tháng. |
| 199 | 处处 | chùchù | Phó từ | Khắp nơi, đâu đâu cũng | 城市处处都是高楼。 | Chéngshì chùchù dōu shì gāolóu. | Thành phố đâu đâu cũng là nhà cao tầng. |
| 200 | 穿过 | chuānguò | Động từ | Đi qua, xuyên qua | 我们穿过森林到达目的地。 | Wǒmen chuān guò sēnlín dàodá mùdìdì. | Chúng tôi đi qua rừng để đến đích. |
| 201 | 传承 | chuánchéng | Động từ | Kế thừa và phát huy | 我们要传承中华优秀传统文化。 | Wǒmen yào chuánchéng Zhōnghuá yōuxiù chuántǒng wénhuà. | Chúng ta phải kế thừa và phát huy văn hóa truyền thống xuất sắc của Trung Hoa. |
| 202 | 传达 | chuándá | Động từ | Truyền đạt, chuyển tải | 老师把通知传达给了全班同学。 | Lǎoshī bǎ tōngzhī chuándá gěi le quán bān tóngxué. | Cô giáo đã truyền đạt thông báo cho toàn lớp. |
| 203 | 传染 | chuánrǎn | Động từ | Lây nhiễm | 这种病毒很容易传染。 | Zhè zhǒng bìngdú hěn róngyì chuánrǎn. | Loại virus này rất dễ lây nhiễm. |
| 204 | 传染病 | chuánrǎnbìng | Danh từ | Bệnh truyền nhiễm | 预防传染病很重要。 | Yùfáng chuánrǎnbìng hěn zhòngyào. | Phòng ngừa bệnh truyền nhiễm rất quan trọng. |
| 205 | 传授 | chuánshòu | Động từ | Truyền thụ, dạy | 师傅把技艺传授给了徒弟。 | Shīfu bǎ jìyì chuánshòu gěi le túdì. | Thầy đã truyền thụ kỹ thuật cho trò. |
| 206 | 传输 | chuánshū | Động từ | Truyền tải, truyền dữ liệu | 文件正在通过网络传输。 | Wénjiàn zhèngzài tōngguò wǎngluò chuánshū. | Tài liệu đang được truyền qua mạng. |
| 207 | 传真 | chuánzhēn | Danh từ | Fax | 请用传真发送合同。 | Qǐng yòng chuánzhēn fāsòng hétong. | Vui lòng gửi hợp đồng bằng fax. |
| 208 | 船只 | chuánzhī | Danh từ | Tàu thuyền | 港口停泊着许多船只。 | Gǎngkǒu tíngbó zhe xǔduō chuánzhī. | Cảng neo đậu rất nhiều tàu thuyền. |
| 209 | 串 | chuàn | Danh từ, Lượng từ | Xâu, chuỗi; đơn vị đếm xâu | 他买了一串葡萄。 | Tā mǎi le yí chuàn pútao. | Anh ấy mua một chùm nho. |
| 210 | 窗口 | chuāngkǒu | Danh từ | Cửa sổ, quầy giao dịch | 请到3号窗口办理手续。 | Qǐng dào 3 hào chuāngkǒu bànlǐ shǒuxù. | Vui lòng đến quầy số 3 làm thủ tục. |
| 211 | 闯 | chuǎng | Động từ | Xông vào, đột nhập | 他闯进了会议室。 | Tā chuǎng jìn le huìyìshì. | Anh ấy xông vào phòng họp. |
| 212 | 创办 | chuàngbàn | Động từ | Thành lập, sáng lập | 他创办了一家科技公司。 | Tā chuàngbàn le yì jiā kējì gōngsī. | Anh ấy thành lập một công ty công nghệ. |
| 213 | 创建 | chuàngjiàn | Động từ | Xây dựng, sáng tạo | 团队创建了一个新网站。 | Tuánduì chuàngjiàn le yíge xīn wǎngzhàn. | Đội nhóm đã tạo ra một trang web mới. |
| 214 | 创立 | chuànglì | Động từ | Sáng lập, thiết lập | 公司创立于2000年。 | Gōngsī chuànglì yú 2000 nián. | Công ty được sáng lập vào năm 2000. |
| 215 | 创意 | chuàngyì | Danh từ, Động từ | Ý tưởng sáng tạo; sáng tạo | 这个广告创意很棒。 | Zhège guǎnggào chuàngyì hěn bàng. | Ý tưởng sáng tạo của quảng cáo này rất hay. |
| 216 | 垂直 | chuízhí | Động từ | Thẳng đứng, vuông góc | 这条线与那条线垂直。 | Zhè tiáo xiàn yǔ nà tiáo xiàn chuízhí. | Đường này vuông góc với đường kia. |
| 217 | 纯 | chún | Tính từ, Phó từ | Thuần khiết; thuần túy | 她有一颗纯真的心。 | Tā yǒu yì kē chúnzhēn de xīn. | Cô ấy có một trái tim thuần khiết. |
| 218 | 瓷器 | cíqì | Danh từ | Đồ sứ | 这件瓷器非常精美。 | Zhè jiàn cíqì fēicháng jīngměi. | Món đồ sứ này rất tinh xảo. |
| 219 | 此刻 | cǐkè | Danh từ | Lúc này, khoảnh khắc này | 此刻我非常高兴。 | Cǐkè wǒ fēicháng gāoxìng. | Lúc này tôi rất vui. |
| 220 | 刺 | cì | Động từ, Danh từ | Châm, đâm; gai | 小心别被玫瑰刺到。 | Xiǎoxīn bié bèi méiguī cì dào. | Cẩn thận đừng bị gai hồng đâm. |
| 221 | 次数 | cìshù | Danh từ | Số lần | 他已经练习了很多次。 | Tā yǐjīng liànxí le hěn duō cì. | Anh ấy đã luyện tập rất nhiều lần. |
| 222 | 匆匆 | cōngcōng | Tính từ | Vội vã, hối hả | 他匆匆离开了办公室。 | Tā cōngcōng líkāi le bàngōngshì. | Anh ấy vội vã rời khỏi văn phòng. |
| 223 | 匆忙 | cōngmáng | Tính từ | Vội vã, hấp tấp | 不要匆忙做决定。 | Búyào cōngmáng zuò juédìng. | Đừng vội vã đưa ra quyết định. |
| 224 | 从未 | cóngwèi | Phó từ | Chưa từng, chưa bao giờ | 我从未去过那个城市。 | Wǒ cóngwèi qù guo nàge chéngshì. | Tôi chưa từng đến thành phố đó. |
| 225 | 从业 | cóngyè | Động từ | Làm nghề, tham gia ngành | 他从事IT行业已经十年了。 | Tā cóngshì IT hángyè yǐjīng shí nián le. | Anh ấy làm ngành IT đã mười năm. |
| 226 | 醋 | cù | Danh từ | Giấm | 请给我一些醋。 | Qǐng gěi wǒ yìxiē cù. | Vui lòng cho tôi ít giấm. |
| 227 | 脆 | cuì | Tính từ | Giòn, giòn tan | 这个饼干很脆。 | Zhège bǐnggān hěn cuì. | Bánh quy này rất giòn. |
| 228 | 脆弱 | cuìruò | Tính từ | Mong manh, yếu đuối | 他的感情很脆弱。 | Tā de gǎnqíng hěn cuìruò. | Tình cảm anh ấy rất mong manh. |
| 229 | 村庄 | cūnzhuāng | Danh từ | Làng quê | 这个村庄很宁静。 | Zhège cūnzhuāng hěn níngjìng. | Ngôi làng này rất yên bình. |
| 230 | 存储 | cúnchǔ | Động từ | Lưu trữ | 数据已经安全存储。 | Shùjù yǐjīng ānquán cúnchǔ. | Dữ liệu đã được lưu trữ an toàn. |
| 231 | 寸 | cùn | Lượng từ | Tấc (đơn vị chiều dài Trung Quốc) | 这块布有五寸宽。 | Zhè kuài bù yǒu wǔ cùn kuān. | Tấm vải này rộng năm tấc. |
| 232 | 挫折 | cuòzhé | Động từ | Thất bại, chướng ngại | 他经历了多次挫折。 | Tā jīnglì le duō cì cuòzhé. | Anh ấy đã trải qua nhiều thất bại. |
| 233 | 搭 | dā | Động từ | Xây dựng, dựng lên | 工人们正在搭帐篷。 | Gōngrénmen zhèngzài dā zhàngpeng | Công nhân đang dựng lều. |
| 234 | 搭配 | dāpèi | Động từ, Tính từ | Phối hợp, kết hợp; phối hợp đẹp | 这件衣服和裤子搭配得很好。 | Zhè jiàn yīfu hé kùzi dāpèi de hěn hǎo. | Chiếc áo này phối với quần rất đẹp. |
| 235 | 答复 | dáfù | Động từ | Trả lời, phúc đáp | 请尽快答复我的邮件。 | Qǐng jǐnkuài dáfù wǒ de yóujiàn. | Vui lòng trả lời email của tôi sớm nhất có thể. |
| 236 | 打交道 | dǎ jiāodao | Động từ | Giao tiếp, tiếp xúc | 我经常和他打交道。 | Wǒ jīngcháng hé tā dǎ jiāodao. | Tôi thường xuyên giao tiếp với anh ấy. |
| 237 | 打动 | dǎdòng | Động từ | Lay động, cảm động | 他的故事打动了所有人。 | Tā de gùshi dǎdòng le suǒyǒu rén. | Câu chuyện của anh ấy đã lay động tất cả mọi người. |
| 238 | 打击 | dǎjī | Động từ | Đánh, tấn công | 经济危机打击了中小企业。 | Jīngjì wēijī dǎjī le zhōngxiǎo qǐyè. | Khủng hoảng kinh tế đã đánh vào các doanh nghiệp vừa và nhỏ. |
| 239 | 打架 | dǎjià | Động từ | Đánh nhau | 两个孩子在操场打架。 | Liǎngge háizi zài cāochǎng dǎjià. | Hai đứa trẻ đánh nhau ở sân chơi. |
| 240 | 打卡 | dǎkǎ | Động từ | Chấm công, quẹt thẻ | 每天早上我要打卡上班。 | Měitiān zǎoshang wǒ yào dǎkǎ shàngbān. | Mỗi sáng tôi phải chấm công đi làm. |
| 241 | 打雷 | dǎléi | Động từ | Sấm sét, sấm rền | 外面正在打雷。 | Wàimiàn zhèngzài dǎléi. | Bên ngoài đang sấm sét. |
| 242 | 打造 | dǎzào | Động từ | Tạo dựng, chế tác | 公司正在打造新品牌。 | Gōngsī zhèngzài dǎzào xīn pǐnpái. | Công ty đang tạo dựng thương hiệu mới. |
| 243 | 打仗 | dǎzhàng | Động từ | Đánh nhau, chiến tranh | 两国曾经打仗。 | Liǎng guó céngjīng dǎzhàng. | Hai nước từng đánh nhau. |
| 244 | 大臣 | dàchén | Danh từ | Quan đại thần | 皇帝召见了大臣。 | Huángdì zhàojiàn le dàchén | Hoàng đế triệu kiến quan đại thần. |
| 245 | 大吃一惊 | dàchī-yìjīng | Thành ngữ | Giật mình kinh ngạc | 听到消息,我大吃一惊。 | Tīng dào xiāoxi, wǒ dàchī-yìjīng | Nghe tin đó, tôi giật mình kinh ngạc. |
| 246 | 大地 | dàdì | Danh từ | Đất đai, mặt đất | 大地一片绿色。 | Dàdì yí piàn lǜsè | Mặt đất một màu xanh. |
| 247 | 大都 | dàdōu | Phó từ | Phần lớn, chủ yếu | 这里的人大都说英语。 | Zhèli de rén dàdōu shuō Yīngyǔ | Người ở đây phần lớn nói tiếng Anh. |
| 248 | 大方 | dàfang | Tính từ | Hào phóng, rộng rãi | 他很大方,经常请客。 | Tā hěn dàfang, jīngcháng qǐngkè. | Anh ấy rất hào phóng, hay mời ăn. |
| 249 | 大幅 | dàfú | Phó từ | Mạnh mẽ, đáng kể | 房价大幅上涨。 | Fángjià dàfú shàngzhǎng. | Giá nhà tăng mạnh. |
| 250 | 大伙儿 | dàhuǒr | Đại từ | Mọi người, cả đám | 大伙儿一起庆祝吧! | Dàhuǒr yìqǐ qìngzhù ba. | Mọi người cùng ăn mừng đi! |
| 251 | 大使 | dàshǐ | Danh từ | Đại sứ | 中国大使出席了会议。 | Zhōngguó dàshǐ chūxí le huìyì. | Đại sứ Trung Quốc đã tham dự hội nghị. |
| 252 | 大师 | dàshī | Danh từ | Đại sư, bậc thầy | 他是围棋大师。 | Tā shì wéiqí dàshī. | Anh ấy là bậc thầy cờ vây. |
| 253 | 大洋洲 | Dàyángzhōu | Danh từ | Châu Đại Dương | 大洋洲包括澳大利亚等国家。 | Dàyángzhōu bāokuò Àodàlìyà děng guójiā. | Châu Đại Dương bao gồm Úc và các nước khác. |
| 254 | 大致 | dàzhì | Tính từ, Phó từ | Khoảng chừng, đại khái | 我大致了解情况。 | Wǒ dàzhì liǎojiě qíngkuàng. | Tôi đại khái hiểu tình hình. |
| 255 | 呆 | dāi | Tính từ | Ngẩn ngơ, đờ đẫn | 他呆呆地站在那里。 | Tā dāidāi de zhàn zài nàli. | Anh ấy đứng ngẩn ngơ ở đó. |
| 256 | 待 | dài | Động từ | Ở lại, chờ đợi | 请在这里稍待片刻。 | Qǐng zài zhèli shāo dài piànkè. | Vui lòng chờ một lát ở đây. |
| 257 | 代价 | dàijià | Danh từ | Giá phải trả, cái giá | 成功需要付出代价。 | Chénggōng xūyào fùchū dàijià. | Thành công cần phải trả giá. |
| 258 | 贷款 | dàikuǎn | Động từ, Danh từ | Vay vốn; khoản vay | 银行批准了我的贷款。 | Yínháng pīzhǔn le wǒ de dàikuǎn. | Ngân hàng đã phê duyệt khoản vay của tôi. |
| 259 | 代理 | dàilǐ | Động từ | Đại diện, làm thay | 他是我们的代理律师。 | Tā shì wǒmen de dàilǐ lǜshī. | Anh ấy là luật sư đại diện của chúng tôi. |
| 260 | 带领 | dàilǐng | Động từ | Lãnh đạo, dẫn dắt | 队长带领球队获胜。 | Duìzhǎng dàilǐng qiúduì huòshèng. | Đội trưởng dẫn dắt đội bóng giành chiến thắng. |
| 261 | 单纯 | dānchún | Tính từ | Đơn thuần, thuần khiết | 她想法很单纯。 | Tā xiǎngfǎ hěn dānchún. | Cô ấy suy nghĩ rất đơn thuần. |
| 262 | 单调 | dāndiào | Tính từ | Đơn điệu, nhàm chán | 生活不能太单调。 | Shēnghuó bùnéng tài dāndiào. | Cuộc sống không thể quá đơn điệu. |
| 263 | 耽误 | dānwu | Động từ | Làm chậm trễ, lỡ việc | 不要耽误时间。 | Búyào dānwu shíjiān. | Đừng làm lỡ thời gian. |
| 264 | 担忧 | dānyōu | Động từ | Lo lắng, lo ngại | 父母为孩子担忧。 | Fùmǔ wèi háizi dānyōu. | Cha mẹ lo lắng cho con cái. |
| 265 | 蛋白质 | dànbáizhì | Danh từ | Chất đạm, protein | 鸡蛋富含蛋白质。 | Jīdàn fùhán dànbáizhì. | Trứng gà giàu protein. |
| 266 | 诞生 | dànshēng | Động từ | Ra đời, ra mắt | 互联网诞生于20世纪。 | Hùliánwǎng dànshēng yú 20 shìjì. | Internet ra đời vào thế kỷ 20. |
| 267 | 当场 | dāngchǎng | Phó từ | Ngay tại chỗ, lập tức | 他当场承认了错误。 | Tā dāngchǎng chéngrèn le cuòwù. | Anh ấy thừa nhận lỗi ngay tại chỗ. |
| 268 | 当初 | dāngchū | Danh từ | Lúc ban đầu, thuở ấy | 当初我们是同学。 | Dāngchū wǒmen shì tóngxué. | Thuở ấy chúng tôi là bạn cùng lớp. |
| 269 | 当代 | dāngdài | Danh từ | Thời đại hiện nay | 当代文学很有特色。 | Dāngdài wénxué hěn yǒu tèsè. | Văn học đương đại rất đặc sắc. |
| 270 | 当今 | dāngjīn | Danh từ | Ngày nay, hiện nay | 当今世界变化很快。 | Dāngjīn shìjiè biànhuà hěn kuài. | Ngày nay thế giới thay đổi rất nhanh. |
| 271 | 当面 | dāngmiàn | Phó từ | Trực tiếp, trước mặt | 我们当面讨论问题。 | Wǒmen dāngmiàn tǎolùn wèntí. | Chúng ta thảo luận trực tiếp trước mặt. |
| 272 | 当下 | dāngxià | Danh từ, Phó từ | Lúc này, ngay lập tức | 当下最重要的是行动。 | Dāngxià zuì zhòngyào de shì xíngdòng. | Lúc này quan trọng nhất là hành động. |
| 273 | 当选 | dāngxuǎn | Động từ | Được bầu chọn | 他当选为公司总裁。 | Tā dāngxuǎn wéi gōngsī zǒngcái. | Anh ấy được bầu làm tổng giám đốc công ty. |
| 274 | 档案 | dàng’àn | Danh từ | Hồ sơ, tài liệu lưu trữ | 请保管好个人档案。 | Qǐng bǎoguǎn hǎo gèrén dàng’àn. | Vui lòng giữ gìn hồ sơ cá nhân cẩn thận. |
| 275 | 当天 | dàngtiān | Danh từ | Chính ngày hôm đó | 订单当天发货。 | Dìngdān dàngtiān fāhuò. | Đơn hàng được giao ngay trong ngày. |
| 276 | 岛 | dǎo | Danh từ | Đảo | 海南岛是中国第二大岛。 | Hǎinán dǎo shì Zhōngguó dì’èr dà dǎo. | Đảo Hải Nam là đảo lớn thứ hai của Trung Quốc. |
| 277 | 倒闭 | dǎobì | Động từ | Phá sản | 那家公司去年倒闭了。 | Nà jiā gōngsī qùnián dǎobì le. | Công ty đó năm ngoái đã phá sản. |
| 278 | 倒车 | dǎochē | Động từ | Lùi xe | 请小心倒车。 | Qǐng xiǎoxīn dǎochē. | Vui lòng cẩn thận khi lùi xe. |
| 279 | 导师 | dǎoshī | Danh từ | Người hướng dẫn, cố vấn | 我的导师非常有经验。 | Wǒ de dǎoshī fēicháng yǒu jīngyàn. | Người hướng dẫn của tôi rất có kinh nghiệm. |
| 280 | 道德 | dàodé | Danh từ, Tính từ | Đạo đức; có đạo đức | 我们要遵守社会道德。 | Wǒmen yào zūnshǒu shèhuì dàodé. | Chúng ta phải tuân thủ đạo đức xã hội. |
| 281 | 倒是 | dàoshì | Phó từ | Ngược lại, hóa ra | 这倒是好主意。 | Zhè dàoshì hǎo zhǔyì. | Đây hóa ra là ý hay. |
| 282 | 得了 | déle | Động từ, Trợ từ | Xong rồi; được (dùng sau động từ) | 事情办得了。 | Shìqing bàn déle. | Việc đã xong rồi. |
| 283 | 得以 | déyǐ | Động từ | Có thể, nhờ đó mà | 通过努力,他得以成功。 | Tōngguò nǔlì, tā déyǐ chénggōng. | Nhờ nỗ lực, anh ấy mới có thể thành công. |
| 284 | 得知 | dézhī | Động từ | Biết được, hay tin | 我刚得知这个消息。 | Wǒ gāng dézhī zhège xiāoxi. | Tôi vừa hay tin này. |
| 285 | 灯笼 | dēnglong | Danh từ | Đèn lồng | 春节挂满了红灯笼。 | Chūnjié guà mǎn le hóng dēnglong. | Tết treo đầy đèn lồng đỏ. |
| 286 | 等级 | děngjí | Danh từ | Cấp bậc, cấp độ | 产品分为不同等级。 | Chǎnpǐn fēn wéi bùtóng děngjí. | Sản phẩm được chia thành các cấp độ khác nhau. |
| 287 | 滴 | dī | Động từ, Lượng từ | Nhỏ giọt; giọt | 雨滴落在窗台上。 | Yǔ dī luò zài chuāngtái shàng. | Giọt mưa rơi trên bệ cửa sổ. |
| 288 | 低碳 | dītàn | Tính từ | Thấp carbon | 低碳生活越来越流行。 | Dītàn shēnghuó yuè lái yuè liúxíng. | Lối sống thấp carbon ngày càng phổ biến. |
| 289 | 抵达 | dǐdá | Động từ | Đến nơi | 飞机准时抵达机场。 | Fēijī zhǔnshí dǐdá jīchǎng. | Máy bay đến sân bay đúng giờ. |
| 290 | 抵抗 | dǐkàng | Động từ | Chống lại, kháng cự | 人体可以抵抗病毒。 | Réntǐ kěyǐ dǐkàng bìngdú. | Cơ thể con người có thể chống lại virus. |
| 291 | 地道 | dìdao | Tính từ | Chính cống, chuẩn | 这家餐厅的菜很地道。 | Zhè jiā cāntīng de cài hěn dìdao. | Món ăn ở nhà hàng này rất chuẩn (đúng vị). |
| 292 | 地方 | dìfāng | Danh từ | Nơi chốn, địa phương | 这个地方很漂亮。 | Zhège dìfāng hěn piàoliang. | Nơi này rất đẹp. |
| 293 | 地形 | dìxíng | Danh từ | Địa hình | 山区地形复杂。 | Shānqū dìxíng fùzá. | Địa hình vùng núi phức tạp. |
| 294 | 地域 | dìyù | Danh từ | Vùng miền, khu vực | 不同地域有不同文化。 | Bùtóng dìyù yǒu bùtóng wénhuà. | Các vùng miền có văn hóa khác nhau. |
| 295 | 地质 | dìzhì | Danh từ | Địa chất | 地质专家正在考察。 | Dìzhì zhuānjiā zhèngzài kǎochá. | Chuyên gia địa chất đang khảo sát. |
| 296 | 点击 | diǎnjī | Động từ | Nhấp chuột, click | 请点击“确认”按钮。 | Qǐng diǎnjī “quèrèn” ànniǔ. | Vui lòng click nút “Xác nhận”. |
| 297 | 典礼 | diǎnlǐ | Danh từ | Lễ điển, buổi lễ | 毕业典礼很隆重。 | Bìyè diǎnlǐ hěn lóngzhòng. | Lễ tốt nghiệp rất long trọng. |
| 298 | 点燃 | diǎnrán | Động từ | Thắp sáng, đốt lên | 他点燃了蜡烛。 | Tā diǎnrán le làzhú. | Anh ấy thắp sáng ngọn nến. |
| 299 | 典型 | diǎnxíng | Danh từ, Tính từ | Mẫu điển hình; điển hình | 这是一个典型案例。 | Zhè shì yíge diǎnxíng ànlì. | Đây là một trường hợp điển hình. |
| 300 | 电饭锅 | diànfàn guō | Danh từ | Nồi cơm điện | 我买了一个新电饭锅。 | Wǒ mǎi le yíge xīn diànfàn guō. | Tôi mua một cái nồi cơm điện mới. |
👉 Tải file Excel đầy đủ 1.800 từ vựng HSK6 chuẩn 3.0 (kèm ví dụ câu và phiên âm) tại TỪ VỰNG HSK6 CHUẨN 3.0
SHZ đã tổng hợp đầy đủ bộ từ vựng theo chuẩn 3.0, được phân chia theo từng cấp độ rõ ràng, các bạn xem thêm tại:
- Trọn Bộ Đầy Đủ 500 Từ Vựng HSK1 Chuẩn 3.0
- Từ Vựng HSK2 Chuẩn 3.0: Danh Sách Chi Tiết Và Lộ Trình Học Đột Phá
- Từ Vựng HSK3 Chuẩn 3.0: Danh Sách Đầy Đủ Và Chiến Thuật Ghi Nhớ 2245 Từ
- Trọn Bộ Từ Vựng HSK4 Chuẩn 3.0
- Download File Từ Vựng HSK5 Chuẩn 3.0 Kèm Ví Dụ Và Âm Thanh
Chinh Phục HSK6 Cùng Khóa Học Tiếng Trung HSK Tại SHZ
Học đến HSK6 đồng nghĩa với việc bạn cần một người đồng hành thực sự hiểu lộ trình, không phải chỉ cung cấp tài liệu. Tại Hoa Văn SHZ, khóa học Tiếng Trung HSK được thiết kế bám sát cấu trúc đề thi mới nhất, rèn luyện toàn diện 5 kỹ năng: Nghe – Nói – Đọc – Viết – Dịch, giúp bạn tự tin chinh phục kỳ thi.
Tại Sao Nên Chọn Khóa Học HSK Tại SHZ?
- ✅ Chương trình bài bản gồm 20 khóa, mỗi khóa 72 tiết, bám sát từng cấp độ HSK
- ✅ Rèn 5 kỹ năng toàn diện — Nghe, Nói, Đọc, Viết, Dịch theo đúng cấu trúc đề thi HSK 3.0
- ✅ Đội ngũ giáo viên chuyên sâu với kinh nghiệm luyện thi HSK thực chiến
- ✅ Tỉ lệ đậu cao — SHZ là nơi học thi HSK có tỉ lệ đậu cao hàng đầu TP.HCM
- ✅ Phù hợp nhiều mục tiêu — du học, làm việc, học bổng, nâng cao chuyên môn
Khóa Học Này Dành Cho Ai?
- Người đang có chứng chỉ HSK5 và muốn chinh phục HSK6
- Người cần chứng chỉ HSK6 để du học, xin việc tại công ty Trung Quốc
- Người muốn đạt trình độ C2 tiếng Trung được công nhận quốc tế
📞 Liên hệ tư vấn: (028) 7106 6262 🌐 Xem chi tiết chương trình: TIẾNG TRUNG HSK
Bắt đầu hành trình
chinh phục tiếng Trung
Lộ trình cá nhân hóa · Giáo viên chuyên môn cao · Cam kết đầu ra rõ ràng