Lịch khai giảng Lịch khai giảng
Zalo Zalo
Tài liệu nghe Tài liệu nghe
Tuyển dụng Tuyển dụng
Câu lạc bộ Câu lạc bộ

Trọn Bộ Đầy Đủ 500 Từ Vựng HSK1 Chuẩn 3.0

Khi bắt đầu học tiếng Trung, phần lớn người học thường lao vào ghi nhớ danh sách từ vựng một cách khô khan, dẫn đến nhanh quên và dễ nản. Thực tế, 500 từ vựng HSK1 chuẩn 3.0 không chỉ đơn thuần là 500 đơn vị từ vựng rời rạc, mà là hệ thống nền tảng phản ánh logic giao tiếp và cấu trúc câu cốt lõi của người Trung Quốc hiện đại.

Để chinh phục HSK 3.0 một cách bài bản, bạn cần hiểu rõ: từ vựng HSK 1 được phân bố theo chủ đề thực tế (gia đình, trường học, thời gian, giao tiếp hàng ngày) và tần suất xuất hiện trong các tình huống thi cử cũng như hội thoại thực tế.

Thông qua bài viết này, Hoa Văn SHZ không chỉ tổng hợp đầy đủ 500 từ vựng HSK1 chuẩn 3.0 kèm phiên âm, ví dụ minh họa, mà còn giúp bạn nắm được phương pháp học thông minh từ ghi nhớ thụ động sang chủ động vận dụng ngay trong câu.

từ vựng HSK1 chuẩn 3.0

Từ vựng HSK1 chuẩn 3.0 là gì?

HSK1 chuẩn 3.0 là cấp độ khởi đầu trong hệ thống đánh giá năng lực Hán ngữ 9 cấp mới (Sơ cấp – Trung cấp – Cao cấp) do Bộ Giáo dục Trung Quốc ban hành. Đây không chỉ đơn thuần là một kỳ thi, mà là bộ tiêu chuẩn toàn diện về kỹ năng Ngôn ngữ, bao gồm: Âm tiết, Chữ Hán, Từ vựng và Ngữ pháp.

Ở cấp độ HSK1 chuẩn 3.0, học viên cần nắm vững:

  • Số lượng từ vựng: 500 từ đơn và từ ghép (tăng đáng kể so với 150 từ ở chuẩn cũ).
  • Số lượng âm tiết: 269 âm tiết.
  • Số lượng chữ Hán: 300 chữ Hán cơ bản.
  • Khả năng ứng dụng: Hiểu và sử dụng được các cụm từ, câu đơn giản trong giao tiếp hàng ngày, đáp ứng các nhu cầu giao tiếp cụ thể và có khả năng sơ bộ để học tập tiếp lên các cấp độ cao hơn.

Xem thêm: HSK 3.0 là gì? Tổng quan những thay đổi quan trọng

So sánh từ vựng HSK1 chuẩn 3.0 và chuẩn 2.0

Sự khác biệt giữa hai tiêu chuẩn này không chỉ nằm ở con số mà còn ở độ khó và tính thực tế của từ vựng. Dưới đây là bảng so sánh chi tiết:

Tiêu chíHSK1 Chuẩn 2.0 (Cũ)HSK1 Chuẩn 3.0 (Mới)
Số lượng từ vựng150 từ500 từ (Tăng hơn gấp 3 lần)
Số lượng chữ HánKhông yêu cầu cụ thể số chữ viết300 chữ
Độ khóRất cơ bản, chủ yếu là danh từ, đại từBổ sung nhiều động từ, tính từ và trạng từ tần suất
Kỹ năng yêu cầuNghe – Đọc hiểuNghe – Đọc – Viết – Nói (Yêu cầu cao hơn về viết chữ)
Tính ứng dụngNhận biết mặt chữ và nghĩa cơ bảnChú trọng vào khả năng hình thành câu và giao tiếp thực tế

Tại sao lại có sự thay đổi này?

  1. Sát với thực tế hơn: 150 từ của chuẩn 2.0 được đánh giá là quá ít, chưa đủ để người học có thể giao tiếp cơ bản tại Trung Quốc. Việc tăng lên 500 từ giúp học viên có vốn từ đủ dùng cho các tình huống đời thường.
  2. Tính hệ thống: Chuẩn 3.0 giúp thu hẹp khoảng cách giữa HSK và các chứng chỉ quốc tế khác (như khung CEFR của Châu Âu), giúp chứng chỉ có giá trị học thuật cao hơn.
  3. Toàn diện kỹ năng: Thay vì chỉ nhận diện mặt chữ, chuẩn 3.0 buộc học viên phải hiểu sâu về cấu trúc ngữ pháp và cách sử dụng từ trong ngữ cảnh cụ thể ngay từ giai đoạn đầu.

Dù số lượng từ vựng tăng lên, nhưng các từ mới trong bộ từ vựng HSK1 chuẩn 3.0 đều là những từ rất gần gũi như: mạng internet, trà sữa, điện thoại di động… Để học tốt, bạn nên:

  • Học từ vựng kèm theo bộ thủ để nhớ chữ Hán lâu hơn.
  • Sử dụng các ứng dụng học tiếng Trung cập nhật giáo trình mới nhất.
  • Luyện viết tay thường xuyên để đáp ứng tiêu chuẩn 300 chữ Hán cơ bản.

Cách học từ vựng HSK1 chuẩn 3.0 theo chủ đề

Việc học từ vựng theo nhóm chủ đề giúp bộ não liên kết thông tin tốt hơn, từ đó tăng tốc độ ghi nhớ chữ Hán và cách phát âm. Dưới đây là các nhóm từ tiêu biểu trong chương trình HSK1 mới:

Chủ đềTiếng TrungPhiên âmVí dụ minh họa
Chào hỏi & Xưng hô老师lǎoshī老师好!(Chào thầy/cô ạ!)
你叫什么名字?(Bạn tên là gì?)
谢谢xièxie谢谢你的帮助。(Cảm ơn sự giúp đỡ của bạn.)
朋友péngyou他是我的好朋友。(Anh ấy là bạn thân của tôi.)
Gia đình弟弟dìdi我有一个弟弟。(Tôi có một người em trai.)
爸爸bàba我爸爸是医生。(Bố tôi là bác sĩ.)
妈妈māma我妈妈很漂亮。(Mẹ tôi rất đẹp.)
jiā我家在胡志明市。(Nhà tôi ở Thành phố Hồ Chí Minh.)
Thời gian星期五xīngqīwǔ星期五我去超市。(Thứ Sáu tôi đi siêu thị.)
现在xiànzài现在几点了?(Bây giờ là mấy giờ rồi?)
明天míngtiān明天见!(Hẹn gặp lại ngày mai!)
diǎn我八点上课。(Tôi vào học lúc 8 giờ.)
Ăn uống喝茶hē chá我喜欢喝茶。(Tôi thích uống trà.)
米饭mǐfàn我爱吃米饭。(Tôi thích ăn cơm.)
水果shuǐguǒ我去买水果。(Tôi đi mua trái cây.)
咖啡kāfēi他在喝咖啡。(Anh ấy đang uống cà phê.)
Hành động学习xuéxí我在学习汉语。(Tôi đang học tiếng Hán.)
kàn我看电影。(Tôi xem phim.)
我去学校。(Tôi đi đến trường.)
shuō我会说汉语。(Tôi biết nói tiếng Hán.)
Địa điểm商店shāngdiàn商店在那儿。(Cửa hàng ở đằng kia.)
学校xuéxiào我们的学校很大。(Trường của chúng tôi rất lớn.)
医院yīyuàn医院在前面。(Bệnh viện ở phía trước.)
饭馆fànguǎn这个饭馆很好吃。(Tiệm ăn này rất ngon.)
Đồ dùng công nghệ手机shǒujī这是我的手机。(Đây là điện thoại của tôi.)
电脑diànnǎo电脑在桌子上。(Máy tính ở trên bàn.)
电视diànshì我不喜欢看电视。(Tôi không thích xem tivi.)
电子邮件diànzǐ yóujiàn发电子邮件。(Gửi thư điện tử.)

Cách học từ vựng theo chủ đề hiệu quả:

  1. Học qua hình ảnh: Liên tưởng từ vựng với các vật dụng ngay trong nhà bạn.
  2. Đặt câu đơn giản: Đừng chỉ học từ đơn, hãy chủ động đưa bộ từ vựng HSK1 chuẩn 3.0 vào những câu ngắn, gắn với ngữ cảnh cụ thể để tăng khả năng sử dụng thực tế.
  3. Tận dụng công nghệ: Sử dụng các ứng dụng học tiếng Trung hoặc công cụ AI để luyện phát âm chuẩn xác theo phiên âm ngay từ đầu.

Danh sách đầy đủ từ vựng HSK1 chuẩn 3.0

STTTừ tiếng TrungCách viếtPhiên âmLoại từNghĩa tiếng ViệtĐặt câuPhiên âm câuNghĩa của câu
1 àiĐộng từYêu; thương; yêu quý爸爸爱妈妈。Bàba ài māmāBa yêu mẹ.
2 爱好 爱好 àihàoĐộng từYêu thích; yêu chuộng我爱好打篮球。Wǒ àihào dǎ lánqiúTôi thích chơi bóng rổ.
Danh từSở thích我的爱好是听音乐。Wǒ de àihào shì tīng yīnyuèSở thích của tôi là nghe nhạc.
3 Số từSố tám他买了八个苹果。Tā mǎi le bāge píngguǒAnh ấy đã mua tám quả táo.
4 爸爸 | 爸 爸爸 | 爸 bàbaDanh từBố; ba他是我的爸爸。Tā shì wǒ de bàbaÔng ấy là ba của tôi.
5 baTrợ từNhé; chứ; nào; thôi我们去公园玩儿吧。Wǒmen qù gōngyuán wánr baChúng mình đi công viên chơi nhé.
6 báiTính từTrắng, màu trắng我姐姐的皮肤很白。Wǒ jiějie de pífū hěn báiDa của chị tôi rất trắng.
7 白天 白天 báitiānDanh từBan ngày早睡吧,你白天还要去上课。Zǎo shuì ba, nǐ báitiān hái yào qù shàngkèNgủ sớm đi, bạn ban ngày còn phải đi học.
8 bǎiSố từMột trăm; số 100我有一百块钱。Wǒ yǒu yìbǎi kuài qiánTôi có một trăm tệ.
9 bānDanh từLớp học我们班有四十五个学生。Wǒmen bān yǒu sìshíwǔ ge xuéshengLớp của chúng tôi có 45 học sinh.
10 bànSố từMột nửa giữa; trung gian现在六点半。 我们在半路上遇到了他。Xiànzài liù diǎn bàn/ /Wǒmen zài bàn lùshàng yùdàole tāBây giờ là 6 giờ rưỡi. Chúng tôi đã gặp anh ấy giữa đường.
11 半年 半年 bànniánDanh từNửa năm我来上海学习已经半年了。Wǒ lái Shànghǎi xuéxí yǐjīng bànnián leTôi đến Thượng Hải học đã được nửa năm.
12 半天 半天 bàntiānDanh từNửa ngày cả buổi; rất lâu我今天要工作半天。 我在门口等了你半天。Wǒ jīntiān yào gōngzuò bàntiān/ /Wǒ zài ménkǒu děng le nǐ bàntiānTôi hôm nay phải đi làm nửa ngày. Anh đã đứng trước cửa đợi em rất lâu.
13 bāngĐộng từGiúp đỡ, trợ giúp他经常帮我做家务。Tā jīngcháng bāng wǒ zuò jiāwùAnh ấy thường giúp tôi làm việc nhà.
14 帮忙 帮忙 bāngmángĐộng từGiúp, giúp đỡ你可以来帮忙吗?Nǐ kěyǐ lái bāngmáng ma?Bạn có thể lại giúp đỡ không?
15 bāoĐộng từBao; gói; bọc; quấn妈妈在包饺子。Māma zài bāo jiǎoziMẹ đang gói sủi cảo.
16 包子 包子 bāozǐDanh từBánh bao我今天早上吃了两个包子。Wǒ jīntiān zǎoshang chī le liǎngge bāoziSáng nay tôi đã ăn 2 cái bánh bao.
17 bēiDanh từLy; cốc cúp (giải thưởng)我喝了一杯奶茶。 我们队赢得了冠军杯。Wǒ hēle yìbēi nǎichá/ /Wǒmen duì yíngdéle guànjūn bēiTôi đã uống 1 ly trà sữa. Đội chúng tôi đã giành được cúp vô địch.
18 杯子 杯子 bēiziDanh từLy; cốc; tách这个杯子太小了。Zhège bēizi tài xiǎoleCái ly này quá nhỏ.
19 běiDanh từBắc, phía bắc我们一直往北走吧。Wǒmen yìzhí wǎng běi zǒu baChúng ta cứ đi về phía bắc đi.
20 北边 北边 běibianDanh từPhía bắc北方的天气很冷。Běifāng de tiānqì hěn lěngThời tiết của phương bắc rất lạnh.
21 北京 北京 BěijīngDanh từBắc kinh北京是中国的首都。Běijīng shì Zhōngguó de shǒudūBắc Kinh là thủ đô của Trung Quốc.
22 běnLượng từCuốn; tập; vở你读过这本书了吗?Nǐ dúguò zhè běn shū le ma?Bạn đã đọc cuốn sách này chưa?
23 本子 本子 běnziDanh từCuốn; tập; vở giấy phép; chứng chỉ这是我的本子。Zhè shì wǒ de běnzi.Đây là quyển vở của tôi.
24 Giới từHơn, so, so với我哥哥比我高。Wǒ gēge bǐ wǒ gāoAnh trai tôi cao hơn tôi.
25 biéPhó từĐừng; chớ hẳn là; hay là; lẽ nào在医院,大家别大声说话。 他到现在还没来,不是忘了吗?Zài yīyuàn, dàjiā bié dàshēng shuōhuà/ /Tā dào xiànzài hái méi lái, búshì wàng le ma?Ở bệnh viện, mọi người đừng nói lớn tiếng. Anh ấy đến bây giờ vẫn chưa đến, lẽ nào anh ấy quên rồi sao?
26 别的 别的 bié deĐại từKhác; cái khác我不要别的,只要那支钢笔。Wǒ búyào bié de, zhǐyào nà zhī gāngbǐTôi không cần cái nào khác, chỉ cần cây bút đó.
27 别人 别人 biérénDanh từNgười khác; người ta除了小丽以外,别人都不愿意去。Chúle Xiǎo Lì yǐwài, biérén dōu bú yuànyì qùNgoại trừ Tiểu Lệ ra, những người khác đều không muốn đi.
28 bìngDanh từBệnh; ốm我生病了。Wǒ shēng bìng leTôi bị bệnh rồi.
29 病人 病人 bìngrénDanh từBệnh nhân; người bệnh王医生每天都要看十到二十位病人。Wáng yīshēng měitiān dōu yào kàn shí dào èrshí wèi bìngrénBác sĩ Vương mỗi ngày đều phải khám từ 10 đến 20 bệnh nhân.
30 不大 不大 bù dàPhó từKhông to; không lớn这个房间不大。Zhège fángjiān bú dàCăn phòng này không lớn.
31 不对 不对 bùduìTính từKhông đúng你的答案不对。Nǐ de dá’àn bú duìĐáp án của bạn không đúng.
32 不客气 不客气 búkèqiCụm từKhông có gì; đừng khách sáoA: 谢谢你! B: 不客气!A: /Xièxie nǐ/ B: /BúkèqiA: Cảm ơn bạn! B: Đừng khách sáo!
33 不用 不用 búyòngPhó từKhông cần; không phải你不用担心。Nǐ búyòng dānxīnBạn không cần phải lo lắng.
34 Phó từKhông我不喜欢吃辣。Wǒ bù xǐhuan chī làTôi không thích ăn cay.
35 càiDanh từMón ăn; đồ ăn今天的菜很好吃。Jīntiān de cài hěn hǎo chīMón ăn của hôm nay rất ngon.
36 cháDanh từTrà (đồ uống)我喜欢喝茶。Wǒ xǐhuan hē cháTôi thích uống trà.
37 chàTính từKém; tệ; không đạt他今天状态很差。Tā jīntiān zhuàngtài hěn chàTrạng thái của anh hôm nay rất tệ.
38 chángPhó từThường; thường xuyên我常去跑步。Wǒ cháng qù pǎobùTôi thường xuyên chạy bộ.
39 尝尝 尝尝 cháng chángĐộng từNếm; thử (ăn, uống)你尝尝这个菜。Nǐ cháng cháng zhège càiBạn hãy nếm thử món ăn này.
40 chàngĐộng từHát; ca她唱得很好,大家都起立鼓掌。Tā chàng de hěn hǎo le, dàjiā dōu qǐlì gǔzhǎngCô ấy hát rất hay, mọi người đều đứng dậy vỗ tay.
41 唱歌 唱歌 chànggēĐộng từHát; ca hát我家邻居昨天一直不停地唱歌。Wǒjiā línjū zuótiān yìzhí bù tíng de chànggēNgày hôm qua hàng xóm của tôi ca hát không ngừng.
42 chēDanh từXe我们开车去旅行。Wǒmen kāichē qù lǚxíngChúng tôi lái xe đi du lịch.
43 车票 车票 chēpiàoDanh từVé xe快过年了,你买火车票了吗?Kuài guò nián le, nǐ mǎi huǒchē piào huí jiā le ma?Tết sắp đến rồi, bạn đã mua vé tàu về nhà chưa?
44 车上 车上 chē shàngDanh từTrên xe她在车上学英语。Tā zài chē shàng xué YīngyǔCô ấy học tiếng Anh trên xe.
45 车站 车站 chēzhànDanh từTrạm xe车站离这里不远。Chēzhàn lí zhèli bù yuǎnTrạm xe cách đây không xa.
46 chīĐộng từĂn我喜欢吃苹果。Wǒ xǐhuan chī píngguǒTôi thích ăn táo.
47 吃饭 吃饭 chīfànĐộng từĂn cơm我们一起去吃饭吧。Wǒmen yìqǐ qù chīfàn baChúng ta cùng nhau đi ăn cơm nhé.
48 chūĐộng từĐi; xuất phát他出去买东西了。Tā chū qù mǎi dōngxi leAnh ấy ra ngoài mua đồ ăn rồi.
49 出来 出来 chūláiĐộng từRa; ra đây你出来,我跟你说句话。Nǐ chūlai,wǒ gēn nǐ shuō jù huàAnh ra đây tôi nói chuyện với anh.
50 出去 出去 chūqùĐộng từRa; ra ngoài我们一起出去玩儿吧。Wǒmen yìqǐ chūqu wánr baChúng ta cùng nhau đi chơi đi.
51 穿 穿 chuānĐộng từMặc; đi; mang; đeo今天我穿了件新衣服。Jīntiān wǒ chuān le jiàn xīn yīfuHôm nay tôi mặc quần áo mới.
52 chuángDanh từGiường我很累,想躺在床上。Wǒ hěn lèi, xiǎng tǎng zài chuáng shàngTôi rất mệt, muốn nằm trên giường.
53 Lượng từLần; lượt; đợt这是我第一次来这里。Zhè shì wǒ dì yí cì lái zhè liĐây là lần đầu tiên tôi đến đây.
54 cóngGiới từTừ; bắt đầu từ我从家里走到学校。Wǒ cóng jiāli zǒu dào xuéxiàoTôi đi bộ từ nhà đến trường.
55 cuòTính từSai; nhầm; không đúng你做错了。Nǐ zuò cuò leBạn làm sai rồi.
56 Động từGõ; đánh; đập;…我弟弟在打篮球。Wǒ dìdi zài dǎqiúEm trai tôi đang chơi bóng rổ.
57 打车 打车 dǎchēĐộng từBắt xe; gọi xe (taxi)我们打车去机场。Wǒmen dǎ chē qù jīchǎngChúng ta bắt xe đến sân bay.
58 打电话 打电话 dǎ diànhuàĐộng từGọi điện thoại等一下,我要打电话问问。Děng yíxià, wǒ yào dǎ diànhuà wènwenĐợi chút nha, tôi cần gọi điện thoại hỏi thăm.
59 打开 打开 dǎkāiĐộng từMở ra请你把门打开。Qǐng nǐ bǎ mén dǎkāiXin bạn hãy mở cửa ra.
60 打球 打球 dǎqiúĐộng từĐánh bóng; chơi bóng他们很喜欢打球。Tā xǐhuan dǎ lánqiúCậu ấy thích chơi bóng rổ.
61 Tính từLớn; to这个房子很大。Zhège fángzi hěn dàCăn nhà này rất lớn.
62 大学 大学 dàxuéDanh từĐại học他在北京大学学习。Tā zài Běijīng dàxué xuéxíAnh ấy học ở Đại học Bắc Kinh.
63 大学生 大学生 dàxuéshēngDanh từSinh viên đại học我是大学生。Wǒ shì dàxuéshēngTôi là sinh viên đại học.
64 dàoĐộng từĐến我们到达了目的地。Wǒmen dàodá le mùdìdìChúng ta đã đến nơi.
65 得到 得到 dédàoĐộng từĐạt được; nhận được他得到了奖学金。Tā dédào le jiǎngxuéjīnAnh ấy đã nhận được học bổng.
66 deTrợ từMà, một cách孩子们快乐地唱歌。Háizimen kuàilè de chànggēMấy đứa nhỏ vui vẻ hát ca.
67 deTrợ từCủa (chỉ sở hữu)这是我的书。Zhè shì wǒ de shūĐây là sách của tôi.
68 děngĐộng từĐợi; chờ; chờ đợi我在等她的电话。Wǒ zài děng tā de diànhuàTôi đang đợi cuộc gọi của cô ấy.
69 Danh từĐất; trái đất地球上有许多不同的生物。Dìqiú shàng yǒu xǔduō bùtóng de shēngwùTrên Trái Đất có rất nhiều sinh vật khác nhau.
70 地点 地点 dìdiǎnDanh từĐịa điểm; nơi chốn会议的地点已经确定了。Huìyì de dìdiǎn yǐjīng quèdìng leĐịa điểm cuộc họp đã được xác định.
71 地方 地方 dìfāngDanh từBản xứ, bản địa北京是一个很漂亮的地方。Běijīng shì yíge hěn piàoliang de dìfāng.Bắc Kinh là một nơi rất đẹp.
72 地上 地上 dìshàngDanh từMặt đất; dưới đất地上有很多树叶。Dìshàng yǒu hěnduō shùyèDưới đất có rất nhiều lá cây.
73 地图 地图 dìtúDanh từBản đồ这是世界地图。Zhè shì shìjiè dìtúĐây là bản đồ thế giới.
74 弟弟 | 弟 弟弟 | 弟 dìdi | dìDanh từEm trai我有一个弟弟。Wǒ yǒu yígè dìdiTôi có một người em trai.
75 第 (第二) 第 (第二) dì (dì èr)Tiền tốThứ tự; thứ hạng这是第一个问题。Zhè shì dì yíge wèntíĐây là câu hỏi đầu tiên.
76 diǎnDanh từNơi; chỗ; điểm我们去那个点看看。Wǒmen qù nàge diǎn kàn kanChúng ta đi đến chỗ đó xem thử.
77 diànDanh từĐiện; pin; điện năng我的手机没电了。Wǒ de shǒujī méi diàn leĐiện thoại tôi hết pin rồi.
78 电话 电话 diànhuàDanh từĐiện thoại他正在打电话。Tā zhèngzài dǎ diànhuàAnh ấy đang gọi điện thoại.
79 电脑 电脑 diànnǎoDanh từMáy tính这个电脑非常贵。Zhège diànnǎo fēicháng guìMáy tính này rất đắt.
80 电视 | 电视机 电视 | 电视机 diànshì | diànshì jīDanh từTivi爸爸在看电视。Bàba zài kàn diànshìBố đang xem tivi.
81
82 电影 电影 diànyǐngDanh từPhim ảnh昨天我们看了一部电影。Zuótiān wǒmen kàn le yí bù diànyǐngHôm qua chúng tôi đã xem một bộ phim.
83 电影院 电影院 diànyǐngyuànDanh từRạp chiếu phim我们去电影院看电影。Wǒmen qù diànyǐngyuàn kàn diànyǐngChúng tôi đi rạp chiếu phim để xem phim.
84 dōngDanh từĐông; hướng đông学校在东边。Xuéxiào zài dōngbianTrường học ở phía Đông.
86 东西 东西 dōngxiDanh từĐồ; vật; đồ ăn; đồ đạc吃东西的时候不要说话。Chī dōngxi de shíhòu búyào shuōhuàKhông nên nói chuyện khi đang ăn.
87 dòngĐộng từChuyển động; cử động她的眼睛动了一下。Tā de yǎnjīng dòng le yíxiàMắt của cô ấy nhúc nhích một cái.
88 动作 动作 dòngzuòDanh từĐộng tác; hành động舞蹈的动作很优美。Wǔdǎo de dòngzuò hěn yōuměiĐộng tác của điệu nhảy rất đẹp.
89 dōuPhó từĐều, cả我们都很忙。Wǒmen dōu hěn mángChúng tôi đều rất bận.
90 Động từĐọc; xem我正在读书。Wǒ zhèngzài dú shūTôi đang đọc sách.
91 读书 读书 dúshūĐộng từHọc bài他很努力读书。Tā hěn nǔ lì dú shūAnh ấy rất chăm chỉ học bài.
92 duìTính từĐúng; chính xác你的答案是对的。Nǐ de dá’àn shì duì deCâu trả lời của bạn là đúng.
93 对不起 对不起 duìbuqǐĐộng từXin lỗi对不起,我迟到了。Duìbuqǐ, wǒ chídào leXin lỗi, tôi đã đến muộn.
94 duōTính từNhiều; rất nhiều今天的作业不太多。Jīntiān de zuòyè bù tài duōBài tập hôm nay không nhiều lắm.
Động từDư ra; thừa ra今天的水果多了一些。Jīntiān de shuǐguǒ duōle yìxiēHôm nay, trái cây còn dư một ít.
95 多少 多少 duōshǎoĐại từBao nhiêu; mấy; mấy mươi这个多少钱?Zhège duōshao qián?Cái này bao nhiêu tiền?
96 饿 饿 èĐộng từĐói; bị đói我现在很饿。Wǒ xiànzài hěn èBây giờ tôi rất đói.
97 儿子 儿子 érziDanh từCon trai我有一个儿子。Wǒ yǒu yíge érziTôi có một cậu con trai.
98 èrSố từSố hai我们班有二十个人。Wǒmen bān yǒu èrshí ge rénLớp chúng ta có 20 người.
99 fànDanh từCơm; bữa我还没吃晚饭呢。 他每天都吃三顿饭。Wǒ hái méi chī wǎnfàn ne/ /Tā měitiān dōu chī sān dùn fànTôi vẫn chưa ăn cơm tối. Mỗi ngày anh ấy đều ăn ba bữa.
100 饭店 饭店 fàndiànDanh từQuán cơm; nhà hàng这家饭店的菜很好吃。Zhè jiā fàndiàn de cài hěn hǎochīĐồ ăn của nhà hàng này rất ngon.
101 房间 房间 fángjiānDanh từCăn phòng这是我的房间。Zhè shì wǒ de fángjiānĐây là phòng của tôi.
102 房子 房子 fángziDanh từCăn nhà; nhà他们买了一套新房子。Tāmen mǎi le yí tào xīn fángziHọ đã mua một căn nhà mới.
103 fàngĐộng từĐặt; để请把书放在桌子上。Qǐng bǎ shū fàng zài zhuōzi shàngVui lòng đặt quyển sách lên bàn.
104 放假 放假 fàngjiàĐộng từNghỉ, nghỉ lễ放假了,我们一起去玩吧。Fàngjià le, wǒmen yìqǐ qù wán baNghỉ lễ rồi, chúng ta cùng đi chơi nhé.
105 放学 放学 fàngxuéĐộng từTan học我们下午四点半放学。Wǒmen xiàwǔ sì diǎn bàn fàngxuéChúng tôi tan học lúc 4 giờ 30 chiều.
106 fēiĐộng từBay小鸟在天上飞得很快。Xiǎo niǎo zài tiān shàng fēi de hěn kuàiCon chim nhỏ bay rất nhanh trên trời.
107 飞机 飞机 fēijīDanh từMáy bay我第一次坐飞机时特别开心。Wǒ dì yí cì zuò fēijī shí tèbié kāixīnLần đầu tiên tôi đi máy bay, tôi rất vui mừng.
108 非常 非常 fēichángPhó từĐặc biệt; rất; vô cùng这个地方非常漂亮。Zhège dìfāng fēicháng piàoliangNơi này cực kỳ đẹp.
109 fēnDanh từĐiểm số这次考试我考了100分。Zhè cì kǎoshì wǒ kǎole 100 fēnKỳ thi lần này tôi thi được 100 điểm.
Lượng từPhần phút这个蛋糕有八分。 现在是三点十分。Zhège dàngāo yǒu bā fēn/ /Xiànzài shì sān diǎn shí fēnChiếc bánh này có tám phần. Bây giờ là 3 giờ 10 phút.
110 fēngDanh từGió今天的风很大,不要出去。Jīntiān de fēng hěn dà, búyào chūqùHôm nay gió lớn, đừng ra ngoài.
111 gānTính từKhô; cạn这件衣服干了,可以穿了。Zhè jiàn yīfu gān le, kěyǐ chuān leQuần áo này khô rồi, có thể mặc rồi.
112 干净 干净 gānjìngSạch sẽ, gọn gàng你的房间很干净。Nǐ de fángjiān hěn gānjìngPhòng của bạn rất sạch sẽ.
113 gànĐộng từQuấy rầy; làm loạn uống cạn; uống sạch他总干乱我的计划。 咱们干了这杯酒吧。Tā zǒng gān luàn wǒ de jìhuà/ /Zánmen gān le zhè bēi jiǔ baAnh ấy luôn làm loạn kế hoạch của tôi. Chúng ta uống cạn ly rượu này.
114 干什么 干什么 gàn shénmeĐộng từLàm gì thế; tại sao你干什么不早说呀?Nǐ gàn shénme bù zǎo shuō yaTại sao bạn không nói sớm?
115 gāoTính từCao你比我高一点儿。Nǐ bǐ wǒ gāo yìdiǎnrBạn cao hơn tôi một chút.
116 高兴 高兴 gāoxìngTính từVui mừng; háo hức今天我很高兴。Jīntiān wǒ hěn gāoxìngHôm nay tôi rất vui.
117 告诉 告诉 gàosuĐộng từNói; bày tỏ妈妈告诉我早点回家。Māma gàosu wǒ zǎodiǎn huíjiāMẹ bảo tôi về nhà sớm.
118 哥哥 | 哥 哥哥 | 哥 gēge/ | /gēDanh từAnh trai我的哥哥比我大五岁。Wǒ de gēge bǐ wǒ dà wǔ suìAnh trai tôi lớn hơn tôi năm tuổi.
119 Động từHát; ca这首歌很好听。Zhè shǒu gē hěn hǎotīngBài hát này rất hay.
120 Lượng từCái này我买了一个新手机。Wǒ mǎi le yíge xīn shǒujīTôi đã mua một chiếc điện thoại mới.
121 gěiĐộng từĐưa妈妈给我买了一本书。Māma gěi wǒ mǎi le yì běn shūMẹ đã mua cho tôi một quyển sách.
122 gēnGiới từCùng; với我跟朋友一起去旅行。Wǒ gēn péngyou yìqǐ qù lǚxíngTôi đi du lịch cùng bạn bè.
123 工人 工人 gōngrénDanh từCông nhân工人们每天都努力工作。Gōngrénmen měitiān dōu nǔlì gōngzuòNhững công nhân làm việc chăm chỉ mỗi ngày.
124 工作 工作 gōngzuòDanh từCông việc他的工作非常忙。Tā de gōngzuò fēicháng mángCông việc của anh ấy rất bận.
125 guānĐộng từĐóng; tắt睡觉前别忘了关灯。Shuìjiào qián bié wàngle guān dēngTrước khi ngủ đừng quên tắt đèn.
126 关上 关上 guān shàngĐộng từĐóng; đóng vào; đóng lại请关上门,谢谢你!Qǐng guānshàng mén, xièxie nǐHãy đóng cửa lại, cảm ơn bạn.
127 guìTính từĐắt; mắc这件衣服太贵了。Zhè jiàn yīfu tài guì leBộ quần áo này quá đắt!
128 guóDanh từNước; quốc gia中国的美食非常有名。Zhōngguó de měishí fēicháng yǒumíngẨm thực của Trung Quốc rất nổi tiếng.
129 国家 国家 guó jiāDanh từQuốc gia我爱我的国家。Wǒ ài wǒ de guójiāTôi yêu đất nước của tôi.
130 国外 国外 guó wàiDanh từNước ngoài他在国外上大学。Tā zài guówài shàng dàxuéAnh ấy học đại học ở nước ngoài.
131 guòĐộng từQua; đi qua; vượt qua我去过中国三次。Wǒ qù guò Zhōngguó sān cìTôi đã đến Trung Quốc ba lần.
132 háiPhó từVẫn; còn; vẫn còn他有一个哥哥,还有一个妹妹。Tā yǒu yí ge gēge, hái yǒu yíge mèimeiCậu ấy có một anh trai, còn có một em gái nữa.
133 还是 还是 hái shìPhó từVẫn; còn; vẫn còn你想喝茶还是咖啡?Nǐ xiǎng hē chá háishì kāfēi?Bạn muốn uống trà hay cà phê?
134 还有 还有 hái yǒuPhó từVẫn; còn; vẫn còn我家里还有两只猫。Wǒ jiāli hái yǒu liǎng zhī māoNhà tôi còn có hai con mèo.
135 孩子 孩子 hái ziDanh từCon; bọn trẻ; trẻ em孩子们在公园玩儿。Háizimen zài gōngyuán wánrMấy đứa trẻ đang chơi trong công viên.
136 汉语 汉语 Hàn yǔDanh từTiếng hán; hán ngữ他的汉语说得很好。Tā de Hànyǔ shuō de hěn hăoAnh ấy nói tiếng Trung rất giỏi.
137 汉字 汉字 Hàn zìDanh từChữ hán我会写汉字。Wǒ huì xiě HànzìTôi biết viết chữ Hán.
138 hǎoTính từTốt; hay; ổn你身体好吗?Nǐ shēntǐ hǎo maBạn có khỏe không?
139 好吃 好吃 hǎo chīTính từNgon; ngon miệng这家餐厅的菜非常好吃。Zhè jiā cāntīng de cài fēicháng hǎochīMón ăn của nhà hàng này rất ngon.
140 好看 好看 hǎo kànTính từĐẹp; hay; thú vị这本书很好看,我喜欢。Zhè běn shū hěn hǎokàn, wǒ xǐhuanCuốn sách này rất hay, tôi thích.
141 好听 好听 hǎotīngTính từHay; dễ nghe; êm tai (âm thanh)这首歌很好听。Zhè shǒu gē hěn hǎotīngBài hát này rất hay.
142 好玩儿 好玩儿 hǎowánrTính từHay; thú vị; thích thú这个游戏很好玩儿。Zhège yóuxì hěn hǎowánrTrò chơi này rất vui.
143 hàoDanh từSố; số thứ tự你的房间号是多少?Nǐ de fángjiān hào shì duōshao?Số phòng của bạn là bao nhiêu?
144 Động từUống我每天早上都喝咖啡。Wǒ měitiān zǎoshang dōu hē kāfēiMỗi sáng tôi đều uống cà phê.
145 Liên từVà; với我买了一本书和一件衣服。Wǒ mǎile yì běn shū hé yí jiàn yīfuTôi đã mua 1 cuốn sách và 1 bộ quần áo.
Giới từVới; cùng我和他一起去公园散步。Wǒ hé tā yìqǐ qù gōngyuán sànbùTôi đi dạo với cậu ấy trong công viên.
146 hěnPhó từRất, nhiều今天的课文很长, 生词很多。Jīntiān de kèwén hěn cháng, shēngcí hěnduōHôm nay bài khoá rất dài, nên từ mới rất nhiều.
147 后 | 后边 后 | 后边 hòu/ | /hòubianDanh từSau; phía sau书店在学校的后边。Shūdiàn zài xuéxiào de hòubianHiệu sách ở phía sau trường học.
148
149 后天 后天 hòutiānDanh từNgày hôm sau我们后天去北京。Wǒmen hòutiān qù BěijīngChúng tôi sẽ đi Bắc Kinh vào ngày kia.
150 huāDanh từHoa; bông hoa花园里有很多花。Huāyuán li yǒu hěn duō huāTrong vườn có rất nhiều hoa.
151 huàDanh từLời nói; ngôn từ她的话让我很高兴。Tā de huà ràng wǒ hěn gāoxìngLời của cô ấy làm tôi rất vui.
152 huàiTính từHư; hư hỏng; xấu我的手机坏了,不能用。Wǒ de shǒujī huài le, bù néng yòngĐiện thoại của tôi bị hỏng, không thể dùng.
153 huánĐộng từTrả lại她明天把书还给图书馆。Tā míngtiān bǎ shū huán gěi túshū guǎnNgày mai cô ấy sẽ đem sách trả lại cho thư viện
154 huíĐộng từQuay lại; quay về我每天六点回家。Wǒ měitiān liù diǎn huí jiāTôi về nhà lúc 6 giờ mỗi ngày.
155 回答 回答 huídáĐộng từTrả lời请回答我的问题。Qǐng huídá wǒ de wèntíHãy trả lời câu hỏi của tôi.
156 回到 回到 huídàoĐộng từVề đến; trở về他回到家了。Tā huídào jiā leAnh ấy đã về đến nhà rồi.
157 回家 回家 huí jiāĐộng từVề nhà; đến nhà朋友们都回家了。Péngyoumen dōu huí jiā leCác bạn tôi đều đã về nhà rồi.
158 回来 回来 huí láiĐộng từTrở lại他晚上七点回来。Tā wǎnshàng qī diǎn huílaiAnh ấy sẽ quay lại lúc 7 giờ tối.
159 回去 回去 huí qùĐộng từVề; trở lại; đi về我们早点回去吧。Wǒmen zǎodiǎn huí qù baChúng ta về sớm một chút đi.
160 huìĐộng từSẽ; có; biết你会做中国菜吗?Nǐ huì zuò Zhōngguó cài ma?Bạn biết nấu món Trung Quốc không?
161 火车 火车 huǒchēDanh từTàu hỏa; xe lửa我坐火车去北京。Wǒ zuò huǒchē qù BěijīngTôi đi Bắc Kinh bằng tàu hỏa.
162 机场 机场 jīchǎngDanh từSân bay他去机场接朋友。Tā qù jīchǎng jiē péngyouAnh ấy đến sân bay đón bạn.
163 机票 机票 jīpiàoDanh từVé máy bay你买机票了吗?Nǐ mǎi jīpiào le ma?Bạn đã mua vé máy bay chưa?
164 鸡蛋 鸡蛋 jīdànDanh từTrứng gà我买了一些鸡蛋。Wǒ mǎi le yìxiē jīdàn.Tôi đã mua một vài quả trứng.
165 Số từMấy; bao nhiêu你有几个兄弟姐妹?Nǐ yǒu jǐ ge xiōngdì jiěmèiBạn có mấy anh chị em?
166 Động từNhớ我记不住这个汉字。Wǒ jì bú zhù zhège HànzìTôi không nhớ được chữ Hán này.
167 记得 记得 jìdeĐộng từGhi nhớ你还记得他的生日吗?Nǐ hái jìdé tā de shēngrì ma?Bạn còn nhớ sinh nhật của anh ấy không?
168 记住 记住 jìzhùĐộng từNhớ; ghi nhớ请记住这个电话号码。Qǐng jìzhù zhège diànhuà hàomǎHãy nhớ số điện thoại này.
169 jiāDanh từNhà我家在上海。Wǒ jiā zài ShànghǎiNhà tôi ở Thượng Hải.
170 家里 家里 jiā lǐDanh từTrong nhà我家里有很多书。Wǒ jiāli yǒu hěn duō shūTrong nhà tôi có rất nhiều sách.
171 家人 家人 jiārénDanh từNgười nhà我家人都喜欢吃中国菜。Wǒ jiārén dōu xǐhuan chī Zhōngguó càiCả nhà tôi đều thích ăn đồ ăn Trung Quốc.
172 jiānDanh từGiữa, ở giữa他们之间的感情很好。Tāmen zhījiān de gǎnqíng hěn hǎoTình cảm giữa họ rất tốt.
Lượng từGian, buồng, phòng我家有三间卧室。Wǒjiā yǒu sān jiān wòshìNhà tôi có 3 phòng ngủ.
173 jiànĐộng từGặp我在公园见到朋友。Wǒ zài gōngyuán jiàn dào péngyouTôi gặp bạn ở công viên.
174 见面 见面 jiànmiànĐộng từ ly hợpGặp mặt我很高兴和你见面。Wǒ hěn gāoxìng hé nǐ jiànmiànTôi rất vui khi gặp bạn.
175 jiāoĐộng từDạy, chỉ dạy她教我们英语。Tā jiāo wǒmen YīngyǔCô ấy dạy chúng tôi tiếng Anh.
176 jiàoĐộng từGọi, kêu妈妈叫我回家。Māmā jiào wǒ huí jiāMẹ gọi tôi về nhà.
177 教学楼 教学楼 jiàoxuélóuDanh từTòa nhà giảng đường教学楼在图书馆东边。Jiàoxué lóu zài túshū guǎn dōngbianTòa nhà giảng dạy nằm ở phía đông của thư viện.
178 姐姐 姐姐 jiějieDanh từChị gái她是我的姐姐。Tā shì wǒ de jiějieCô ấy là chị gái tôi.
179 介绍 介绍 jièshàoĐộng từGiới thiệu我来介绍一下我的朋友。Wǒ lái jièshào yíxià wǒ de péngyouTôi giới thiệu chút về bạn của tôi.
180 今年 今年 jīnniánDanh từNăm nay今年是2026年。Jīnnián shì 2026 niánNăm nay là năm 2026.
181 今天 今天 jīntiānDanh từHôm nay今天的天气很好。Jīntiān de tiānqì hěn hǎoThời tiết hôm nay rất đẹp.
182 jìnĐộng từVào, tiến vào, đi vào请进!Qǐng jìnXin mời vào!
183 进来 进来 jìn láiĐộng từĐi vào (hướng về người nói)他刚刚进来了。Tā gānggāng jìnlai leAnh ấy vừa mới vào.
184 进去 进去 jìn qùĐộng từĐi vào (hướng xa người nói)你先进去,我马上来。Nǐ xiān jìn qù, wǒ mǎshàng láiBạn vào trước đi, tôi đến ngay.
185 jiǔSố từSố chín这个班有九个学生。Zhège bān yǒu jiǔ gè xuéshēngLớp này có chín học sinh.
186 jiùPhó từThì, liền, ngay lập tức他下班后就回家了。Tā xiàbān hòu jiù huíjiā leAnh ấy tan làm liền về nhà.
187 觉得 觉得 juédeĐộng từCảm thấy, cho rằng我觉得这本书很好看。Wǒ juéde zhè běn shū hěn hǎokànTôi cảm thấy cuốn sách này rất hay.
188 kāiĐộng từMở, bật, lái他正在学开车。Tā zhèngzài xué kāichēAnh ấy đang học lái xe.
189 开车 开车 kāi chēĐộng từLái xe
190 开会 开会 kāi huìĐộng từHọp, tổ chức cuộc họp我下午三点要开会。Wǒ xiàwǔ sān diǎn yào kāi huìTôi có cuộc họp lúc 3 giờ chiều.
191 开玩笑 开玩笑 kāi wánxiàoĐộng từĐùa, nói đùa别生气,我只是开玩笑。Bié shēngqì, wǒ zhǐshì kāi wánxiàoĐừng giận mà, tôi chỉ đùa thôi.
192 kànĐộng từNhìn, xem, đọc这本书我看完了。Zhè běn shū wǒ kànwán leTôi đã đọc xong cuốn sách này.
193 看病 看病 kàn bìngĐộng từKhám bệnh我今天去医院看病。Wǒ jīntiān qù yīyuàn kàn bìngHôm nay tôi đi bệnh viện khám bệnh.
194 看到 看到 kàndàoĐộng từNhìn thấy我在街上看到一只小猫。Wǒ zài jiē shàng kàndào yì zhī xiǎo māoTôi nhìn thấy một con mèo nhỏ trên đường.
195 看见 看见 kànjiànĐộng từThấy, trông thấy我看见一只小鸟在树上唱歌。Wǒ kànjiàn yì zhī xiǎo niǎo zài shù shàng chànggēTôi nhìn thấy một con chim đang hót trên cây.
196 kǎoĐộng từThi, kiểm tra这次考试很难。Zhè cì kǎoshì hěn nánKỳ thi lần này rất khó.
197 考试 考试 kǎoshìDanh từKỳ thi, bài kiểm tra
198 Tính từKhát我口渴了,想喝水。Wǒ kǒu kě le, xiǎng hē shuǐTôi khát nước rồi, muốn uống nước.
199 Danh từTiết học, bài học今天的汉语课很有意思。Jīntiān de Hànyǔ kè hěn yǒuyìsiBài học tiếng Trung hôm nay rất thú vị.
200 课本 课本 kèběnDanh từSách giáo khoa你带课本了吗?Nǐ dài kèběn le maBạn có mang sách giáo khoa không?
201 课文 课文 kèwénDanh từBài khóa (trong sách)请大家朗读课文。Qǐng dàjiā lǎngdú kèwénMọi người vui lòng đọc to bài khóa.
202 kǒuDanh từMiệng, mồm cửa, cổng我用盐水漱口。 出口在左边,不要走错了。Wǒ yòng yánshuǐ shù kǒu/ /Chūkǒu zài zuǒbiān, búyào zǒu cuò leTôi dùng nước muối để súc miệng. Cửa ra ở bên trái, đừng đi sai nhé.
203 kuàiTính từNhanh, mau火车快要来了。Huǒchē kuài yào lái leTàu hỏa sắp đến rồi.
204 kuàiDanh từViên, thỏi, miếng我喜欢吃糖块儿。Wǒ xǐhuan chī táng kuàirTôi thích ăn kẹo viên.
Lượng từKhối, miếng, chiếc tờ, đồng (tiền)他买了三块手表。 这本书卖五块钱。Tā mǎi le sān kuài shǒubiǎo/ /Zhè běn shū mài wǔ kuài qiánAnh ấy đã mua ba chiếc đồng hồ. Quyển sách này bán năm đồng.
205 láiĐộng từĐến, tới你什么时候来我家?Nǐ shénme shíhòu lái wǒ jiāKhi nào bạn đến nhà tôi?
206 来到 来到 láidàoĐộng từĐến, đi đến他来到公司了。Tā láidào gōngsī leAnh ấy đến công ty rồi.
207 lǎoTính từGià, cũ这辆车太老了。Zhè liàng chē tài lǎo leChiếc xe này quá cũ rồi.
208 老人 老人 lǎorénDanh từNgười già老人喜欢在公园散步。Lǎorén xǐhuan zài gōngyuán sànbùCác cụ già thích đi dạo trong công viên.
209 老师 老师 lǎoshīDanh từGiáo viên, thầy cô她是我们的汉语老师。Tā shì wǒmen de Hànyǔ lǎoshīCô ấy là giáo viên tiếng Trung của chúng tôi.
210 leTrợ từRồi (biểu thị hành động đã hoàn thành)我吃了一个苹果。Wǒ chī le yígè píngguǒTôi đã ăn một quả táo.
211 lèiTính từMệt, mệt mỏi今天工作很累。Jīntiān gōngzuò hěn lèiHôm nay công việc rất mệt.
212 lěngTính từLạnh外面很冷,多穿点衣服。Wàimiàn hěn lěng, duō chuān diǎn yīfuBên ngoài rất lạnh, mặc thêm áo vào.
213 Giới từTrong, bên trong房间里有很多书。Fángjiān li yǒu hěn duō shūTrong phòng có rất nhiều sách.
214 里边 里边 lǐbianDanh từBên trong你在里边等我。Nǐ zài lǐbiān děng wǒBạn đợi tôi ở bên trong nhé.
215 liǎngSố từHai (chỉ số lượng)我有两个姐姐。Wǒ yǒu liǎngge jiějieTôi có hai chị gái.
216 língSố từSố không这个数字是零。Zhège shùzì shì língSố này là số không.
217 liùSố từSố sáu我家有六口人。Wǒ jiā yǒu liù kǒu rénNhà tôi có sáu người.
218 lóuDanh từTòa nhà, lầu他们住在五楼。Tāmen zhù zài wǔ lóuHọ sống ở tầng năm.
219 楼上 楼上 lóu shàngDanh từTầng trên我哥哥在楼上睡觉。Wǒ gēge zài lóu shàng shuìjiàoAnh trai tôi đang ngủ trên tầng.
220 楼下 楼下 lóu xiàDanh từTầng dưới我在楼下等你。Wǒ zài lóu xià děng nǐTôi đang đợi bạn ở tầng dưới.
221 Danh từCon đường, đường phố这条路很长。Zhè tiáo lù hěn chángCon đường này rất dài.
222 路口 路口 lùkǒuDanh từGiao lộ, ngã tư这个路口有很多车。Zhège lùkǒu yǒu hěn duō chēNgã tư này có rất nhiều xe.
223 路上 路上 lùshàngDanh từTrên đường我在路上,看见了你。Wǒ zài lùshàng, kànjiàn le nǐTôi trên đường, nhìn thấy bạn.
224 妈妈 | 妈 妈妈 | 妈 māma | māDanh từMẹ, má我妈妈做饭很好吃。Wǒ māma zuò fàn hěn hǎo chīMẹ tôi nấu ăn rất ngon.
225 马路 马路 mǎlùDanh từĐường cái, đường lớn这条马路很长。Zhè tiáo mǎlù hěn chángCon đường này rất dài.
226 马上 马上 mǎshàngTrạng từNgay lập tức我马上回来。Wǒ mǎshàng huíláiTôi sẽ quay lại ngay lập tức.
227 maTrợ từTrợ từ nghi vấn你喜欢中国菜吗?Nǐ xǐhuan Zhōngguó cài ma?Bạn có thích món ăn Trung Quốc không?
228 mǎiĐộng từMua我想买一件衣服。Wǒ xiǎng mǎi yí jiàn yīfuTôi muốn mua một cái áo.
229 mànTính từChậm请说慢一点儿。Qǐng shuō màn yìdiǎnrXin hãy nói chậm một chút.
230 mángTính từBận rộn他最近很忙。Tā zuìjìn hěn mángDạo này anh ấy rất bận.
231 máoDanh từLông, tóc小狗的毛很软。Xiǎogǒu de máo hěn ruǎnLông của chú chó con rất mềm.
Lượng từHào (đơn vị tiền tệ trung quốc)我口袋里有一毛钱。Wǒ kǒudàili yǒu yì máo qiánTrong túi tôi có một hào.
232 méiPhó từKhông có, chưa我今天没时间。Wǒ jīntiān méi shíjiānHôm nay tôi không có thời gian (không rảnh).
233 没关系 没关系 méi guānxiCụm từKhông sao đâu没关系,我没生气。Méiguānxi, wǒ méi shēngqìKhông sao, tôi không giận đâu.
234 没什么 没什么 méi shénmeCụm từKhông có gì没什么好担心的。Méi shénme hǎo dānxīn deKhông có gì đáng lo lắng cả.
235 没事儿 没事儿 méi shìrCụm từKhông có chuyện gì, không sao đâu没事儿,我帮你。Méi shìr, wǒ bāng nǐKhông sao đâu, tôi giúp bạn.
236 没有 没有 méi yǒuĐộng từKhông có我没有钱。Wǒ méiyǒu qiánTôi không có tiền.
237 妹妹 | 妹 妹妹 | 妹 mèimei | mèiDanh từEm gái我有一个妹妹。Wǒ yǒu yíge mèimeiTôi có một người em gái.
238 ménDanh từCửa我把门关上了。Wǒ bǎ mén guānshàng leTôi đã đóng cửa lại.
239 门口 门口 ménkǒuDanh từCổng, cửa ra vào我在门口等你。Wǒ zài ménkǒu děng nǐTôi đang đợi bạn ở cửa ra vào.
240 门票 门票 ménpiàoDanh từVé vào cửa这张门票多少钱?Zhè zhāng ménpiào duōshao qián?
241 们(朋友们) 们(朋友们) men (péngyǒumen)Hậu tốDùng để chỉ số nhiều (các bạn, các anh…)我们是好朋友。Wǒmen shì hǎo péngyouChúng tôi là bạn tốt.
242 米饭 米饭 mǐfànDanh từCơm我每天都吃米饭。Wǒ měitiān dōu chī mǐfànNgày nào tôi cũng ăn cơm.
243 面包 面包 miànbāoDanh từBánh mì你想吃面包吗?Nǐ xiǎng chī miànbāo ma?Bạn có muốn ăn bánh mì không?
244 面条儿 面条儿 miàntiáorDanh từMì sợi这碗面条儿很好吃。Zhè wǎn miàntiáor hěn hǎochīTô mì này rất ngon.
245 名字 名字 míngziDanh từTên gọi你的名字是什么?Nǐ de míngzi shì shénme?Tên của bạn là gì?
246 明白 明白 míngbaiĐộng từHiểu rõ我明白你的意思。Wǒ míngbai nǐ de yìsiTôi hiểu ý của bạn.
247 明年 明年 míngniánDanh từNăm sau明年我想去中国。Míngnián wǒ xiǎng qù ZhōngguóNăm sau tôi muốn đi Trung Quốc.
248 明天 明天 míngtiānDanh từNgày mai明天是星期几?Míngtiān shì xīngqī jǐ?Ngày mai là thứ mấy?
249 Động từCầm, nắm, lấy请帮我拿一下。Qǐng bāng wǒ ná yíxiàLàm ơn giúp tôi cầm cái này một chút.
250 Đại từNào你喜欢哪本书?Nǐ xǐhuan nǎ běn shū?Bạn thích quyển sách nào?
251 哪里 哪里 nǎ lǐĐại từỞ đâu你住在哪里?Nǐ zhù zài nǎli?Bạn sống ở đâu?
252 哪儿 哪儿 nǎrĐại từĐâu, chỗ nào (phương ngữ bắc kinh)那部电影是在哪儿拍的?Nà bù diànyǐng shì zài nǎr pāi de?Bộ phim đó được quay ở đâu vậy?
253 哪些 哪些 nǎxiēĐại từNhững cái nào, người nào你见过哪些名人?Nǐ jiànguò nǎxiē míngrén?Bạn đã gặp những người nổi tiếng nào?
254 Đại từĐó, kia那是我的书。Nà shì wǒ de shūĐó là sách của tôi.
255 那边 那边 nàbiānĐại từBên đó你看到那边的猫了吗?Nǐ kàn dào nà bian de māo le ma?Bạn có thấy con mèo bên đó không?
256 那里 那里 nà lǐĐại từỞ đó, chỗ đó, nơi đó我刚从那里回来。Wǒ gāng cóng nàli húilai.Tôi vừa từ chỗ đó trở về.
257 那儿 那儿 nàrĐại từỞ đó (phương ngữ bắc kinh)你要去那儿做什么?Nǐ yào qù nàr zuò shénme?Bạn muốn đến đó làm gì?
258 那些 那些 nàxiēĐại từNhững cái đó那些书都送给你吧。Nàxiē shū dōu sòng gěi nǐ baNhững cuốn sách này đều cho cậu.
259 奶奶 | 奶 奶奶 | 奶 nǎinai | nǎiDanh từBà nội我奶奶今年八十岁。Wǒ nǎinai jīnnián bāshí suìBà nội tôi năm nay 80 tuổi.
260 nánTính từNam, con trai我们班有很多男同学。Wǒmen bān yǒu hěnduō nán tóngxuéLớp chúng tôi có rất nhiều bạn học sinh nam.
261 男孩儿 男孩儿 nánháirDanh từBé trai男孩儿在公园里踢足球。Nánháir zài gōngyuánli tī zúqiúCậu bé đang đá bóng trong công viên.
262 男朋友 男朋友 nánpéngyouDanh từBạn trai她的男朋友很帅。Tā de nánpéngyou hěn shuàiBạn trai của cô ấy rất đẹp trai.
263 男人 男人 nánrénDanh từĐàn ông那个男人在看手机。Nàge nánrén zài kàn shǒujīNgười đàn ông đó đang xem điện thoại.
264 男生 男生 nánshēngDanh từNam sinh, học sinh nam这个班的男生比女生多。Zhège bān de nánshēng bǐ nǚshēng duōNam sinh trong lớp này nhiều hơn nữ sinh.
266 nánDanh từPhía nam我喜欢南方的美食。Wǒ xǐhuan nánfāng de měishíTôi thích ẩm thực miền Nam.
267 南边 南边 nánbiānDanh từPhía nam我家在学校南边。Wǒ jiā zài xuéxiào nánbiānNhà tôi ở phía nam của trường.
268 nánTính từKhó这个问题很难回答。Zhège wèntí hěn nán huídáCâu hỏi này rất khó trả lời.
269 neTrợ từThế, nhỉ, ư我是学生,你呢?Wǒ shì xuéshēng, nǐ ne?Tớ là học sinh, còn cậu thì sao?
270 néngĐộng từ năng nguyệnCó thể咱们一定能完成任务。Zánmen yídìng néng wánchéng rènwùChúng ta nhất định có thể hoàn thành nhiệm vụ.
271 Đại từ nhân xưngBạn, anh, chị你喜欢吃什么?Nǐ xǐhuan chī shénme?Bạn thích ăn gì?
272 你们 你们 nǐmenĐại từ nhân xưng (số nhiều)Các bạn, các anh, các chị你们要去哪儿?Nǐmen yào qù nǎr?Các bạn muốn đi đâu?
273 年级 年级 niánjíDanh từNiên khóa, cấp lớp你是几年级的学生?Nǐ shì jǐ niánjí de xuéshēngBạn là học sinh lớp mấy?
274 nínĐại từ nhân xưngNgài, ông, bà您喜欢喝茶还是喝咖啡?Nín xǐhuan hē chá háishì hē kāfēi?Ngài thích uống trà hay cà phê?
275 牛奶 牛奶 niúnǎiDanh từSữa bò我喜欢喝牛奶。Wǒ xǐhuan hē niúnǎiTôi thích uống sữa.
276 Danh từNữ, con gái我的女儿非常可爱。Wǒ de nǚ’ér fēicháng kě àiCon gái tôi rất dễ thương.
277 女儿 女儿 nǚ’érDanh từCon gái
278 女孩儿 女孩儿 nǚháirDanh từBé gái你家女孩儿几岁了?Nǐ jiā nǚháir jǐ suì le?Con gái nhà bạn mấy tuổi rồi?
279 女朋友 女朋友 nǚpéngyouDanh từBạn gái你有女朋友吗?Nǐ yǒu nǚ péngyou ma?Cậu có bạn gái chưa?
280 女人 女人 nǚrénDanh từPhụ nữ女人都喜欢买漂亮的衣服。Nǚrén dōu xǐhuan mǎi piàoliang de yīfuPhụ nữ đều thích mua quần áo đẹp.
281 女生 女生 nǚshēngDanh từNữ sinh这些女生喜欢画画。Zhèxiē nǚshēng xǐhuān huà huàNhững nữ sinh này thích vẽ.
282 旁边 旁边 pángbiānDanh từCạnh, bên cạnh厨房在客厅的旁边。Chúfáng zài kètīng de pángbiānNhà bếp ở bên cạnh phòng khách.
283 pǎoĐộng từChạy他每天早上都跑步。Tā měitiān zǎoshang dōu pǎobùAnh ấy chạy bộ mỗi sáng.
284 朋友 朋友 péngyouDanh từBạn bè我有很多朋友。Wǒ yǒu hěn duō péngyouTôi có rất nhiều bạn.
285 漂亮 漂亮 piàoliangTính từĐẹp, xinh đẹp这件衣服很漂亮。Zhè jiàn yīfu hěn piàoliangBộ quần áo này rất đẹp.
286 Số từSố bảy我有七本书。Wǒ yǒu qī běn shūTôi có bảy quyển sách.
287 Động từDậy, thức dậy, đứng dậy今天睡到上午10点才起。Jīntiān shuì dào shàngwǔ 10 diǎn cái qǐNay ngủ đến 10 giờ mới dậy.
288 起床 起床 qǐchuángĐộng từThức dậy (ra khỏi giường)我每天六点起床。Wǒ měitiān liù diǎn qǐchuángMỗi ngày tôi thức dậy lúc 6 giờ.
289 起来 起来 qǐláiĐộng từĐứng dậy, ngồi dậy, thức dậy他站起来了。Tā zhàn qǐlái leAnh ấy đứng dậy rồi.
290 汽车 汽车 qìchēDanh từXe hơi, ô tô这辆汽车是我爸爸的。Zhè liàng qìchē shì wǒ bàba deHai chiếc ô tô này là của bố tôi.
291 qiánDanh từTrước他12号前会回来。Tā 12 hào qián huì huílai.Anh ấy sẽ trở lại trước ngày 12.
292 前边 前边 qiánbiānDanh từPhía trước学校就在前边。Xuéxiào jiù zài qiánbiānTrường học ở ngay phía trước.
293 前天 前天 qiántiānDanh từHôm kia我前天去了上海。Wǒ qiántiān qù le ShànghǎiHôm kia tôi đã đi Thượng Hải.
294 qiánDanh từTiền我没钱。Wǒ méi qiánTôi không có tiền.
295 钱包 钱包 qiánbāoDanh từVí tiền, bóp tiền我的钱包不见了。Wǒ de qiánbāo bú jiàn leVí tiền của tôi bị mất rồi.
296 qǐngĐộng từMời, xin vui lòng请给我一杯水。Qǐng gěi wǒ yì bēi shuǐXin hãy cho tôi một cốc nước.
297 请假 请假 qǐngjiàĐộng từXin nghỉ phép老师,今天我想请假。Lǎoshī, jīntiān wǒ xiǎng qǐngjiàThầy ơi, hôm nay em muốn xin nghỉ.
298 请进 请进 qǐng jìnCụm từMời vào请进,大家都在等你。Qǐng jìn, dàjiā dōu zài děng nǐMời vào, mọi người đang chờ bạn.
299 请问 请问 qǐngwènCụm từXin hỏi请问您有空吗?Qǐngwèn nín yǒu kòng ma?Xin hỏi anh có rảnh không ạ?
300 请坐 请坐 qǐng zuòCụm từMời ngồi欢迎光临,请坐。Huānyíng guānglín, qǐng zuòChào mừng quý khách, mời ngồi.
301 qiúDanh từQuả bóng他喜欢踢足球。Tā xǐhuan tī zúqiúAnh ấy thích đá bóng.
302 Động từĐi, rời đi, rời khỏi他吃完饭就去了。Tā chī wán fàn jiù qù leAnh ấy ăn xong rồi đi ngay.
303 去年 去年 qùniánDanh từNăm ngoái去年我买了一辆新车。Qùnián wǒ mǎi le yí liàng xīnchēNăm ngoái tôi đã mua một chiếc xe mới.
304 Tính từNóng今天的天气很热。Jīntiān de tiānqì hěn rèThời tiết của hôm nay rất nóng.
305 rénDanh từNgười这个世界上有很多好人。Zhège shìjiè shàng yǒu hěn duō hǎorénTrên thế giới này có rất nhiều người tốt.
306 认识 认识 rènshiĐộng từQuen biết我认识他。Wǒ rènshi tāTôi quen biết anh ấy.
307 认真 认真 rènzhēnTính từChăm chỉ, nghiêm túc他学习很认真。Tā xuéxí hěn rènzhēnAnh ấy học rất chăm chỉ.
308 Danh từNgày, mỗi ngày mặt trời他的生日在六月。 日出的时候很美。Tā de shēngrì zài liù yuè/ /Rì chū de shíhòu hěn měiNgày sinh nhật của anh ấy vào tháng sáu. Lúc mặt trời mọc rất đẹp.
309 日期 日期 rìqīDanh từNgày tháng, thời gian文件的日期写错了。Wénjiàn de rìqī xiě cuò leNgày tháng trên tài liệu bị sai rồi.
310 ròuDanh từThịt我喜欢吃鸡肉。Wǒ xǐhuan chī jīròuTôi thích ăn thịt gà.
311 sānSố từSố ba我有三个好朋友。Wǒ yǒu sānge hǎo péngyouTôi có ba người bạn tốt.
312 shānDanh từNúi那座山很高。Nà zuò shān hěn gāoNgọn núi đó rất cao.
313 商场 商场 shāngchǎngDanh từTrung tâm thương mại我们去商场买衣服吧。Wǒmen qù shāngchǎng mǎi yīfu baChúng ta đi trung tâm thương mại mua quần áo đi.
314 商店 商店 shāngdiànDanh từCửa hàng这个商店很大。Zhège shāngdiàn hěn dàCửa hàng này rất lớn.
315 shàngGiới từTrên, lên书在桌子上。Shū zài zhuōzi shàngQuyển sách ở trên bàn.
316 上班 上班 shàngbānĐộng từĐi làm他每天八点上班。Tā měitiān bā diǎn shàngbānMỗi ngày anh ấy đi làm lúc 8 giờ.
317 上边 上边 shàngbiānDanh từPhía trên笔在书的上边。Bǐ zài shū de shàngbiānCây bút ở phía trên quyển sách.
318 上车 上车 shàng chēĐộng từLên xe我们快上车吧。Wǒmen kuài shàng chē baChúng ta mau lên xe đi.
319 上次 上次 shàng cìDanh từLần trước上次我们去上海了。Shàng cì wǒmen qù Shànghǎi leLần trước chúng tôi đã đi Thượng Hải.
320 上课 上课 shàng kèĐộng từLên lớp, đi học现在是上课时间。Xiànzài shì shàngkè shíjiānBây giờ là thời gian lên lớp.
321 上网 上网 shàng wǎngĐộng từLên mạng他喜欢上网买东西。Tā xǐhuan shàng wǎng mǎi dōngxiAnh ấy thích mua hàng online.
322 上午 上午 shàngwǔDanh từBuổi sáng我上午有一个会议。Wǒ shàngwǔ yǒu yíge huìyìTôi có một cuộc họp vào buổi sáng.
323 上学 上学 shàng xuéĐộng từĐi học孩子们七点上学。Háizimen qī diǎn shàng xuéBọn trẻ đi học lúc 7 giờ.
324 shǎoTính từÍt这里的人很少。Zhèli de rén hěn shǎoỞ đây rất ít người.
325 shéiĐại từAi这是谁的书?Zhè shì shéi de shū?Đây là sách của ai?
326 身上 身上 shēnshangDanh từTrên người你身上有钱吗?Nǐ shēnshang yǒu qián maBạn có tiền trong người không?
327 身体 身体 shēntǐDanh từCơ thể, sức khỏe你身体好吗?Nǐ shēntǐ hǎo maSức khỏe của bạn có tốt không?
328 什么 什么 shénmeĐại từGì, cái gì你想吃什么?Nǐ xiǎng chī shénme?Bạn muốn ăn gì?
329 生病 生病 shēng bìngĐộng từBị bệnh他昨天生病了。Tā zuótiān shēng bìng leHôm qua anh ấy bị bệnh.
330 生气 生气 shēng qìĐộng từGiận, tức giận妈妈生气了。Māmā shēngqì leMẹ giận rồi.
331 生日 生日 shēngrìDanh từSinh nhật你的生日是几月几号?Nǐ de shēngrì shì jǐ yuè jǐ hào?Sinh nhật của bạn là ngày mấy tháng mấy?
332 shíSố từSố mười他十岁就会游泳。Tā shí suì jiù huì yóuyǒngAnh ấy mười tuổi đã biết bơi.
333 时候 时候 shíhouDanh từThời gian, lúc你什么时候去北京?Nǐ shénme shíhòu qù Běijīng?Khi nào bạn đi Bắc Kinh?
334 时间 时间 shíjiānDanh từThời gian时间过得真快。Shíjiān guò dé zhēn kuàiThời gian trôi qua thật nhanh.
335 shìDanh từViệc, sự việc这是一件重要的事。Zhè shì yí jiàn zhòngyào de shìĐây là một việc quan trọng.
336 shìĐộng từThử, thử nghiệm我可以试一试吗?Wǒ kěyǐ shì yi shì ma?Tôi có thể thử một chút không?
337 shìĐộng từ他是我的好朋友。Tā shì wǒ de hǎo péngyouAnh ấy là bạn tốt của tôi.
338 是不是 是不是 shì bùshìCâu hỏiCó phải không?这件事是不是你做的?Zhè jiàn shì shì búshì nǐ zuò deViệc này có phải cậu làm không?
339 shǒuDanh từTay请把手洗干净。Qǐng bǎ shǒu xǐ gānjìngHãy rửa tay sạch sẽ.
340 手机 手机 shǒujīDanh từĐiện thoại di động我的手机在那里。Wǒ de shǒujī zài nàliĐiện thoại của tôi ở đằng kia.
341 shūDanh từSách我喜欢看书。Wǒ xǐhuan kàn shūTôi thích đọc sách.
342 书包 书包 shūbāoDanh từCặp sách我的书包里有苹果。Wǒ de shūbāoli yǒu píngguǒTrong cặp sách của tôi có một quả táo.
343 书店 书店 shūdiànDanh từHiệu sách我喜欢去书店。Wǒ xǐhuan qù shūdiànTôi thích đi nhà sách.
344 shùDanh từCây, cây cối这里有一棵大树。Zhèli yǒu yì kē dà shùỞ đây có một cái cây lớn.
345 shuǐDanh từNước我想喝水。Wǒ xiǎng hē shuǐTôi muốn uống nước.
346 水果 水果 shuǐguǒDanh từTrái cây我每天都吃水果。Wǒ měitiān dōu chī shuǐguǒTôi ăn trái cây mỗi ngày.
347 shuìĐộng từNgủ他昨天晚上睡得很早。Tā zuótiān wǎnshàng shuì de hěn zǎoTối qua anh ấy ngủ rất sớm.
348 睡觉 睡觉 shuìjiàoĐộng từNgủ孩子们都去睡觉了。Háizimen dōu qù shuìjiào leBọn trẻ đều đi ngủ rồi.
349 shuōĐộng từNói我会说汉语。Wǒ huì shuō HànyǔTôi biết nói tiếng Trung.
350 说话 说话 shuōhuàĐộng từNói chuyện请不要大声说话。Qǐng búyào dàshēng shuōhuàVui lòng đừng nói chuyện lớn tiếng.
351 Số từSố bốn他家有四口人。Tā jiā yǒu sì kǒu rénGia đình anh ấy có bốn người.
352 sòngĐộng từTặng, đưa我送你一本书。Wǒ sòng nǐ yì běn shūTôi tặng bạn một quyển sách.
353 suìDanh từTuổi她今年二十岁了。Tā jīnnián èrshí suì leCô ấy năm nay 20 tuổi rồi.
354 Đại từAnh ấy, ông ấy他是我的朋友。Tā shì wǒ de péngyouAnh ấy là bạn của tôi.
355 他们 他们 tāmenĐại từHọ, bọn họ (nam)他们在学校学习。Tāmen zài xuéxiào xuéxíHọ đang học ở trường.
356 Đại từCô ấy, bà ấy她喜欢听音乐。Tā xǐhuan tīng yīnyuèCô ấy thích nghe nhạc.
357 她们 她们 tāmenĐại từHọ, bọn họ (nữ)她们正在看书。Tāmen zhèngzài kàn shūHọ đang đọc sách.
358 tàiPhó từQuá, rất这个菜太好吃了。Zhège cài tài hǎochī leMón ăn này quá ngon.
359 tiānDanh từNgày trời, bầu trời今天是星期天。 我喜欢看天上的星星。Jīntiān shì xīngqītiān/ /Wǒ xǐhuan kàn tiānshàng de xīngxingHôm nay là Chủ nhật. Tôi thích ngắm sao trên trời.
360 天气 天气 tiānqìDanh từThời tiết今天天气很好。Jīntiān tiānqì hěn hǎoHôm nay thời tiết rất đẹp.
361 tīngĐộng từNghe他在听歌。Tā zài tīng gēAnh ấy đang nghe nhạc.
362 听到 听到 tīngdàoĐộng từNghe thấy我听到了你的声音。Wǒ tīngdào le nǐ de shēngyīnTôi đã nghe thấy giọng của bạn.
363 听见 听见 tīngjiànĐộng từNghe được你听见了吗?Nǐ tīngjiàn le maBạn có nghe thấy không?
364 听写 听写 tīngxiěĐộng từNghe viết (chính tả)我们今天有听写考试。Wǒmen jīntiān yǒu tīngxiě kǎoshìHôm nay chúng tôi có bài kiểm tra chính tả.
365 同学 同学 tóngxuéDanh từBạn học这是我的同学。Zhè shì wǒ de tóngxuéĐây là bạn học của tôi.
366 图书馆 图书馆 túshūguǎnDanh từThư viện学校里有三个图书馆。Xuéxiào li yǒu sānge túshū guǎnTrường có ba thư viện.
367 wàiDanh từBên ngoài我们去外面吃饭吧。Wǒmen qù wàimiàn chīfàn baChúng ta ra ngoài ăn đi.
368 外边 外边 wàibianDanh từBên ngoài外边有很多漂亮的花。Wàibian yǒu hěnduō piàoliang de huāBên ngoài có rất nhiều hoa đẹp.
369 外国 外国 wàiguóDanh từNước ngoài他是外国人。Tā shì wàiguó rénAnh ấy là người nước ngoài.
370 外语 外语 wàiyǔDanh từNgoại ngữ你会说几种外语?Nǐ huì shuō jǐ zhǒng wàiyǔBạn biết nói mấy thứ tiếng nước ngoài?
371 玩儿 玩儿 wánrĐộng từChơi孩子们喜欢玩儿游戏。Háizimen xǐhuān wánr yóuxìBọn trẻ thích chơi trò chơi.
372 wǎnTính từMuộn, trễ现在太晚了,快睡吧。Xiànzài tài wǎn le, kuài shuì baBây giờ quá muộn rồi, mau ngủ đi.
373 晚饭 晚饭 wǎnfànDanh từBữa tối我们一起吃晚饭吧。Wǒmen yìqǐ chī wǎnfàn baChúng ta cùng đi ăn tối nhé.
374 晚上 晚上 wǎnshàngDanh từBuổi tối晚上我们一起去看电影吧。Wǎnshàng wǒmen yìqǐ qù kàn diànyǐng baBuổi tối chúng ta cùng đi xem phim nhé.
375 网上 网上 wǎngshàngDanh từTrên mạng现在很多人喜欢在网上买东西。Xiànzài hěnduō rén xǐhuan zài wǎngshàng mǎi dōngxīHiện nay nhiều người thích mua đồ trên mạng.
376 网友 网友 wǎngyǒuDanh từBạn trên mạng我有很多网友。Wǒ yǒu hěnduō wǎngyǒuTôi có nhiều bạn trên mạng.
377 wàngĐộng từQuên我忘了带钱包。Wǒ wàng le dài qiánbāoTôi quên mang ví tiền rồi.
378 忘记 忘记 wàngjìĐộng từQuên请不要忘记明天的会议。Qǐng bú yào wàngjì míngtiān de huìyìXin đừng quên cuộc họp ngày mai.
379 wènĐộng từHỏi你可以问问老师这个问题。Nǐ kěyǐ wènwen lǎoshī zhège wèntíBạn có thể hỏi giáo viên câu hỏi này.
380 Đại từTôi, mình我是学生。Wǒ shì xuéshēngTôi là học sinh.
381 我们 我们 wǒmenĐại từChúng tôi, chúng ta我们是好朋友。Wǒmen shì hǎo péngyouChúng tôi là bạn tốt của nhau.
382 Số từSố năm她今天买了五个苹果。Tā jīntiān mǎi le wǔge píngguǒHôm nay cô ấy đã mua năm quả táo.
383 午饭 午饭 wǔfànDanh từBữa trưa我们一起去吃午饭吧。Wǒmen yìqǐ qù chī wǔfàn baChúng ta cùng đi ăn trưa nhé.
384 西 西 Danh từPhía tây我家在学校西边。Wǒ jiā zài xuéxiào xībiānNhà tôi ở phía tây của trường.
385 西边 西边 xībiān
386 Động từGiặt, rửa, tắm现在我要洗衣服。Xiànzài wǒ yào xǐ yīfuBây giờ tôi phải giặt quần áo.
387 洗手间 洗手间 xǐshǒujiānDanh từNhà vệ sinh请问,洗手间在哪里?Qǐngwèn, xǐshǒujiān zài nǎli?Xin hỏi, nhà vệ sinh ở đâu?
388 喜欢 喜欢 xǐhuanĐộng từThích我很喜欢吃中国菜。Wǒ hěn xǐhuan chī Zhōngguó càiTôi rất thích ăn món Trung Quốc.
389 xiàDanh từDưới, phía dưới, bên dưới上有父母,下有儿女。Shàng yǒu fùmǔ, xià yǒu érnǚTrên có cha mẹ, dưới có con cái.
Động từXuống下课后一起去吃饭吧。Xiàkè hòu yìqǐ qù chīfàn baTan học xong cùng đi ăn nhé.
390 下班 下班 xiàbānĐộng từTan làm我今晚八点下班。Wǒ jīn wǎn bā diǎn xiàbānTối nay tôi tan làm lúc 8 giờ.
391 下边 下边 xiàbianDanh từBên dưới桌子下边有一只猫。Zhuōzi xiàbian yǒu yì zhī māoDưới bàn có một con mèo.
392 下车 下车 xià chēĐộng từXuống xe我要在这一站下车。Wǒ yào zài zhè yí zhàn xià chēTôi muốn xuống xe ở trạm này.
393 下次 下次 xià cìDanh từLần sau下次我们一起去看电影吧。Xià cì wǒmen yìqǐ qù kàn diànyǐng baLần sau chúng ta cùng đi xem phim nhé.
394 下课 下课 xiàkèĐộng từTan học下课后,我们去喝奶茶吧。Xiàkè hòu, wǒmen qù hē nǎichá baTan học xong, chúng ta đi uống trà sữa nhé.
395 下午 下午 xiàwǔDanh từBuổi chiều我下午三点有个会议。Wǒ xiàwǔ sān diǎn yǒuge huìyìTôi có một cuộc họp vào lúc 3 giờ chiều.
396 下雨 下雨 xià yǔĐộng từMưa rơi今天会下雨,你带伞了吗?Jīntiān huì xiàyǔ, nǐ dài sǎn le ma?Hôm nay trời sẽ mưa, bạn đã mang ô chưa?
397 xiānPhó từTrước tiên你先去,我等一下再去。Nǐ xiān qù, wǒ děng yíxià zài qùBạn đi trước đi, tôi sẽ đi sau.
398 先生 先生 xiānshengDanh từÔng, thầy, tiên sinh这位是李先生。Zhè wèi shì Lǐ xiānshengĐây là ông Lý.
399 现在 现在 xiànzàiPhó từBây giờ我现在就去做。Wǒ xiànzài jiù qù zuòTôi đi làm bây giờ đây.
400 xiǎngĐộng từNghĩ, muốn我想去日本旅游。Wǒ xiǎng qù Rìběn lǚyóuTôi muốn đi du lịch Nhật Bản.
401 xiǎoTính từNhỏ, bé这只狗很小,很可爱。Zhè zhī gǒu hěn xiǎo, hěn kě’àiCon chó này rất nhỏ, rất đáng yêu.
402 小孩儿 小孩儿 xiǎoháirDanh từĐứa trẻ小孩儿喜欢玩游戏。Xiǎoháir xǐhuan wán yóuxìTrẻ con thích chơi trò chơi.
403 小姐 小姐 xiǎojiěDanh từTiểu thư, cô gái王小姐是我的同事。Wáng xiǎojiě shì wǒ de tóngshìCô Vương là đồng nghiệp của tôi.
404 小朋友 小朋友 xiǎopéngyǒuDanh từBạn nhỏ, trẻ em小朋友们都喜欢听故事。Xiǎopéngyou men dōu xǐhuan tīng gùshìCác bạn nhỏ đều thích nghe kể chuyện.
405 小时 小时 xiǎoshíDanh từGiờ (đơn vị thời gian)我等了一个小时。Wǒ děng le yíge xiǎoshíTôi đã đợi 1 tiếng.
406 小学 小学 xiǎoxuéDanh từTrường tiểu học我弟弟上小学二年级。Wǒ dìdi shàng xiǎoxué èr niánjíEm trai tôi học lớp 2 tiểu học.
407 小学生 小学生 xiǎoxuéshēngDanh từHọc sinh tiểu học她是个聪明的小学生。Tā shìge cōngmíng de xiǎoxuéshēngCô bé ấy là một học sinh tiểu học thông minh.
408 xiàoĐộng từCười她的笑容很美。Tā de xiàoróng hěn měiNụ cười của cô ấy rất đẹp.
409 xiěĐộng từViết请写下你的名字。Qǐng xiě xià nǐ de míngziVui lòng viết tên của bạn xuống.
410 谢谢 谢谢 xièxieĐộng từCảm ơn谢谢你的帮助。Xièxie nǐ de bāngzhùCảm ơn sự giúp đỡ của bạn.
411 xīnTính từMới我买了一件新衣服。Wǒ mǎi le yí jiàn xīn yīfuTôi đã mua một bộ quần áo mới.
412 新年 新年 xīnniánDanh từNăm mới新年快乐!Xīnnián kuài lèNăm mới vui vẻ!
413 星期 星期 xīngqīDanh từTuần这个星期很忙。Zhège xīngqī hěn mángTuần này rất bận.
414 星期日 星期日 xīngqīrìDanh từChủ nhật星期日我们去公园吧。Xīngqīrì wǒmen qù gōngyuán baChủ nhật chúng ta đi công viên nhé.
415 星期天 星期天 xīngqītiānDanh từChủ nhật星期天我喜欢睡懒觉。Xīngqītiān wǒ xǐhuan shuì lǎnjiàoChủ nhật tôi thích ngủ nướng.
416 xíngĐộng từĐược, ổn这样做行不行?Zhèyàng zuò xíng bù xíngLàm như thế này được không?
417 休息 休息 xiūxiĐộng từNghỉ ngơi我每天都要休息一小时。Wǒ měitiān dōu yào xiūxi yī xiǎoshíTôi phải nghỉ ngơi một giờ mỗi ngày.
418 xuéĐộng từHọc我在学汉语。Wǒ zài xué HànyǔTôi đang học tiếng Trung.
419 学生 学生 xuéshēngDanh từHọc sinh她是我的学生。Tā shì wǒ de xuéshēngCô ấy là học sinh của tôi.
420 学习 学习 xuéxíĐộng từHọc tập我们应该认真学习。Wǒmen yīnggāi rènzhēn xuéxíChúng ta nên học tập chăm chỉ.
421 学校 学校 xuéxiàoDanh từTrường học我们学校很大。Wǒmen xuéxiào hěn dàTrường của chúng tôi rất lớn.
422 学院 学院 xuéyuànDanh từHọc viện这个学院很大很漂亮。Zhège xuéyuàn hěn dà hěn piàoliangHọc viện này rất lớn và đẹp.
423 要(动) 要(动) yàoĐộng từMuốn, cần我想要一杯咖啡。Wǒ xiǎng yào yìbēi kāfēiTôi muốn một ly cà phê.
424 爷爷 爷爷 yéyeDanh từÔng nội我爷爷每天去公园散步。Wǒ yéye měitiān qù gōngyuán sànbùMỗi ngày ông nội tôi đi dạo trong công viên.
425 Phó từCũng我也喜欢吃苹果。Wǒ yě xǐhuan chī píngguǒTôi cũng thích ăn táo.
426 Danh từTrang (sách, giấy)请翻到第五页。Qǐng fān dào dì wǔ yèVui lòng lật đến trang 5.
427 Số từMột我只有一个妹妹。Wǒ zhǐ yǒu yíge mèimeiTôi chỉ có một em gái.
428 衣服 衣服 yīfuDanh từQuần áo这件衣服很漂亮。Zhè jiàn yīfu hěn piàoliangBộ quần áo này rất đẹp.
429 医生 医生 yīshēngDanh từBác sĩ我爸爸是一名医生。Wǒ bàba shì yì míng yīshēngBố tôi là một bác sĩ.
430 医院 医院 yīyuànDanh từBệnh viện他生病了,要去医院。Tā shēngbìng le, yào qù yīyuànAnh ấy bị ốm, cần đến bệnh viện.
431 一半 一半 yíbànSố từMột nửa我们班一半是男生。Wǒmen bān yíbàn shì nánshēngMột nửa lớp chúng tôi là nam sinh.
432 一会儿 一会儿 yíhuìrDanh từMột lát, một chút请等我一会儿。Qǐng děng wǒ yíhuìrVui lòng đợi tôi một lát.
433 一块儿 一块儿 yíkuàirPhó từCùng nhau我们一块儿去公园吧。Wǒmen yíkuàir qù gōngyuán baChúng ta cùng đi công viên nhé.
434 一下儿 一下儿 yíxiàrCụm từMột chút, một lát你等我一下儿。Nǐ děng wǒ yíxiàrĐợi tôi một chút.
435 一样 一样 yíyàngTính từGiống nhau这两件衣服一样。Zhè liǎng jiàn yīfu yíyàngHai bộ quần áo này giống nhau.
436 一边 一边 yìbiānDanh từMột phía, một bên她一边吃饭,一边看书。Tā yìbiān chīfàn, yìbiān kànshūCô ấy vừa ăn vừa đọc sách.
437 一点儿 一点儿 yìdiǎnrCụm từMột chút, một ít我想喝一点儿水。Wǒ xiǎng hē yìdiǎnr shuǐTôi muốn uống một chút nước.
438 一起 一起 yìqǐTrạng từCùng nhau我们一起去看电影吧。Wǒmen yìqǐ qù kàn diànyǐng baChúng ta cùng đi xem phim nhé.
439 一些 一些 yìxiēLượng từMột số, một ít这里有一些苹果。Zhèli yǒu yìxiē píngguǒỞ đây có một vài quả táo.
440 yòngĐộng từDùng, sử dụng你可以用我的手机。Nǐ kěyǐ yòng wǒ de shǒujīBạn có thể dùng điện thoại của tôi.
441 yǒuĐộng từCó, tồn tại我有一个好朋友。Wǒ yǒu yíge hǎo péngyouTôi có một người bạn tốt.
442 有的 有的 yǒudeĐại từMột số, có cái thì…有的人喜欢喝咖啡,有的人喜欢喝茶。Yǒude rén xǐhuan hē kāfēi,yǒude rén xǐhuan hē cháCó người thích uống cà phê, có người thích uống trà.
443 有名 有名 yǒumíngTính từNổi tiếng这家餐厅很有名。Zhè jiā cāntīng hěn yǒumíngNhà hàng này rất nổi tiếng.
444 有时候 | 有时 有时候 | 有时 yǒu shíhòu |yǒu shíTrạng từĐôi khi, có lúc我有时候去图书馆学习。Wǒ yǒu shíhòu qù túshūguǎn xuéxíĐôi khi tôi đến thư viện học.
445 有(一)些 有(一)些 yǒu (yì) xiēLượng từMột vài, một số这里有一些书。Zhèli yǒu yìxiē shūỞ đây có một vài cuốn sách.
446 有用 有用 yǒuyòngTính từHữu ích, có ích这本书很有用。Zhè běn shū hěn yǒuyòngCuốn sách này rất hữu ích.
447 yòuDanh từBên phải商店在银行的右边。Shāngdiàn zài yínháng de yòubianCửa hàng ở bên phải ngân hàng.
448 右边 右边 yòubianDanh từPhía bên phải
449 Danh từMưa今天下雨了。Jīntiān xià yǔ leHôm nay trời mưa rồi.
450 yuánDanh từĐồng (đơn vị tiền tệ)这本书五十元。Zhè běn shū wǔshí yuánCuốn sách này giá 50 tệ.
451 yuǎnTính từXa我家离学校很远。Wǒ jiā lí xuéxiào hěn yuǎnNhà tôi cách trường học rất xa.
452 yuèDanh từTháng mặt trăng今年的二月有二十九天。 今天的月亮很漂亮。Jīnnián de èryuè yǒu èrshíjiǔ tiān/ /Jīntiān de yuèliàng hěn piàoliangTháng Hai năm nay có 29 ngày. Mặt trăng hôm nay rất đẹp.
453 zàiTrạng từLại, lần nữa请再说一遍。Qǐng zài shuō yí biànXin hãy nói lại một lần nữa.
454 再见 再见 zàijiànĐộng từTạm biệtA: 明天见! B: 再见!A:/Míngtiān jiàn!/ B: /Zàijiàn!A: Hẹn gặp lại ngày mai! B: Tạm biệt!
455 zàiGiới từỞ, tại我在家看电视。Wǒ zài jiā kàn diànshìTôi ở nhà xem tivi.
456 在家 在家 zàijiāTrạng từỞ nhà周末我一般在家休息。Zhōumò wǒ yìbān zàijiā xiūxiCuối tuần tôi thường ở nhà nghỉ ngơi.
457 zǎoTính từSớm今天你起得很早。Jīntiān nǐ qǐ de hěn zǎoHôm nay bạn dậy rất sớm.
458 早饭 早饭 zǎofànDanh từBữa sáng你今天吃早饭了吗?Nǐ jīntiān chī zǎofàn le maHôm nay bạn đã ăn sáng chưa?
459 早上 早上 zǎoshangDanh từBuổi sáng早上空气很好。Zǎoshang kōngqì hěn hǎoKhông khí buổi sáng rất tốt.
460 怎么 怎么 zěnmeĐại từNhư thế nào你怎么来学校的?Nǐ zěnme lái xuéxiào de?Bạn đến trường bằng cách nào?
461 zhànĐộng từĐứng请站在这儿。Qǐng zhàn zài zhèrXin hãy đứng ở đây.
Danh từTrạm, ga我要去北京站。Wǒ yào qù Běijīng zhànTôi muốn đi đến Ga Bắc Kinh.
462 zhǎoĐộng từTìm kiếm我在找我的手机。Wǒ zài zhǎo wǒ de shǒujīTôi đang tìm điện thoại của tôi.
463 找到 找到 zhǎodàoĐộng từTìm thấy我找到钥匙了。Wǒ zhǎodào yàoshi leTôi tìm thấy chìa khóa rồi.
464 zhèĐại từNày, đây这是我的书。Zhè shì wǒ de shūĐây là sách của tôi.
465 这边 这边 zhèbiānĐại từBên này, phía này你坐这边吧。Nǐ zuò zhèbiān baBạn ngồi bên này đi.
466 这里 这里 zhè lǐĐại từỞ đây, chỗ này这里的风景很美。Zhèli de fēngjǐng hěn měiPhong cảnh ở đây rất đẹp.
467 这儿 这儿 zhèrĐại từỞ đây你来这儿看看吧。Nǐ lái zhèr kànkan baBạn đến chỗ này xem thử đi.
468 这些 这些 zhèxiēĐại từNhững cái này这些水果很好吃。Zhèxiē shuǐguǒ hěn hǎochīNhững loại trái cây này rất ngon.
469 zheTrợ từĐang (dùng để chỉ trạng thái tiếp diễn)他笑着说话。Tā xiào zhe shuōhuàAnh ấy vừa cười vừa nói.
470 zhēnPhó từThật, rất这个地方真美。Zhège dìfāng zhēn měiNơi này thật đẹp!
471 真的 真的 zhēn deCụm từThật sự, thực sự你真的要去吗?Nǐ zhēnde yào qù maBạn thật sự muốn đi à?
472 zhèngPhó từvừa hay, đúng lúc我正好要去找你。Wǒ zhènghǎo yào qù zhǎo nǐTôi vừa hay định đi tìm bạn.
473 正在 正在 zhèngzàiPhó từĐang (chỉ hành động xảy ra trong hiện tại)我正在写作业。Wǒ zhèngzài xiě zuòyèTôi đang làm bài tập.
474 知道 知道 zhī dàoĐộng từBiết, hiểu biết你知道他的名字吗?Nǐ zhīdào tā de míngzi ma?Bạn có biết tên của anh ấy không?
475 知识 知识 zhīshiDanh từKiến thức学习知识很重要。Xuéxí zhīshi hěn zhòngyàoViệc học rất quan trọng.
476 zhōngDanh từỞ giữa, trung tâm她站在房间中间。Tā zhàn zài fángjiān de zhōngjiānCô ấy đứng ở giữa phòng.
477 中国 中国 ZhōngguóDanh từTrung quốc中国是一个美丽的国家。Zhōngguó shì yíge měilì de guójiāTrung Quốc là một đất nước xinh đẹp.
478 中间 中间 zhōngjiānDanh từỞ giữa, trung gian我家在学校和公司中间。Wǒ jiā zài xuéxiào hé gōngsī zhōngjiānNhà tôi nằm giữa trường học và công ty.
479 中文 中文 ZhōngwénDanh từTiếng trung quốc你的中文很好。Nǐ de Zhōngwén hěn hǎoTiếng Trung của bạn rất tốt
480 中午 中午 zhōngwǔDanh từBuổi trưa我们中午去吃饭吧。Wǒmen zhōngwǔ qù chīfàn baChúng ta đi ăn trưa nhé.
481 中学 中学 zhōngxuéDanh từTrường trung học他是我中学同学。Tā shì wǒ zhōngxué tóngxuéAnh ấy là bạn học của tôi ở trường trung học.
482 中学生 中学生 zhōngxuéshēngDanh từHọc sinh trung học他是一个中学生。Tā shì yíge zhōngxuéshēngCậu ấy là một học sinh trung học.
483 zhòngTính từNặng trọng yếu, quan trọng这个箱子很重。 这是个重大决定。Zhège xiāngzi hěn zhòng/ /Zhè shìge zhòngdà juédìngChiếc hộp này rất nặng. Đây là một quyết định quan trọng.
484 重要 重要 zhòngyàoTính từQuan trọng学习汉语对我来说很重要。Xuéxí Hànyǔ duì wǒ lái shuō hěn zhòngyàoHọc tiếng Trung rất quan trọng đối với tôi.
485 zhùĐộng từỞ, cư trú, sống你住在哪个城市?Nǐ zhù zài nǎge chéngshìBạn sống ở thành phố nào?
486 准备 准备 zhǔnbèiĐộng từChuẩn bịA: 你准备好了吗? B: 我们要出发了。A: /Nǐ zhǔnbèi hǎo le ma/ B: /Wǒmen yào chūfā leA: Bạn chuẩn bị xong chưa? B: Chúng ta sắp xuất phát rồi.
487 桌子 桌子 zhuōziDanh từCái bàn书在桌子上,你看见了吗?Shū zài zhuōzi shàng, nǐ kànjiàn le maQuyển sách ở trên bàn, bạn thấy chưa?
488 Danh từChữ, từ我不认识这个字。Wǒ bù rènshi zhège zìTôi không biết chữ này.
489 子(桌子) 子(桌子) zi (zhuōzi)Hậu tốHậu tố dùng trong danh từ你的桌子很大,很好看。Nǐ de zhuōzi hěn dà, hěn hǎokànCái bàn của bạn rất lớn, rất đẹp.
490 zǒuĐộng từĐi, rời đi我们一起走吧,太晚了。Wǒmen yìqǐ zǒu ba, tài wǎn leChúng ta cùng đi thôi, trễ quá rồi.
491 走路 走路 zǒu lùĐộng từĐi bộ他每天早上都走路去学校。Tā měitiān zǎoshang dōu zǒulù qù xuéxiàoMỗi sáng anh ấy đều đi bộ đến trường.
492 zuìPhó từNhất (chỉ mức độ cao nhất)你最喜欢吃什么水果?Nǐ zuì xǐhuan chī shénme shuǐguǒBạn thích ăn loại trái cây nào nhất?
493 最好 最好 zuìhǎoTính từTốt nhất下雨了,你最好带伞。Xiàyǔ le, nǐ zuìhǎo dài sǎnTrời mưa rồi, tốt nhất bạn nên mang ô.
494 最后 最后 zuìhòuDanh từCuối cùng最后一个问题Zuìhòu yíge wèntíCâu hỏi cuối cùng
495 昨天 昨天 zuótiānDanh từHôm qua昨天天气很好,我们去公园了。Zuótiān tiānqì hěn hǎo, wǒmen qù gōngyuán leHôm qua thời tiết rất đẹp, chúng tôi đã đi công viên.
496 zuǒDanh từBên trái请往左走,那边有商店。Qǐng wǎng zuǒ zǒu, nàbiān yǒu shāngdiànHãy đi về bên trái, bên đó có cửa hàng.
497 左边 左边 zuǒbianDanh từPhía bên trái我家在学校左边。Wǒ jiā zài xuéxiào zuǒbianNhà tôi ở bên trái trường học.
498 zuòĐộng từNgồi请坐这里,老师马上来。Qǐng zuò zhèli, lǎoshī mǎshàng láiMời ngồi đây, thầy giáo sẽ đến ngay.
499 坐下 坐下 zuòxiaĐộng từNgồi xuống咱们坐下谈吧。Zánmen zuòxia tán baChúng ta ngồi xuống nói chuyện.
500 zuòĐộng từLàm, thực hiện我妈做中国菜非常好吃。Wǒ mā zuò Zhōngguó cài fēicháng hǎochīMẹ tôi làm đồ ăn Trung Quốc rất ngon.

Tải file đầy đủ: 500 từ vựng HSK1 chuẩn 3.0

Chinh phục HSK1 chuẩn 3.0 cùng SHZ

từ vựng HSK1 chuẩn 3.0


Việc mở rộng từ vựng HSK1 chuẩn 3.0 từ 150 lên 500 từ có thể khiến nhiều người cảm thấy áp lực, nhưng đây cũng chính là cơ hội để bạn xây dựng nền tảng tiếng Trung vững chắc ngay từ đầu. Để không bỡ ngỡ trước những thay đổi của kỳ thi HSK chuẩn 3.0, lựa chọn một lộ trình học bài bản, khoa học và phù hợp là điều vô cùng cần thiết.

Với bề dày kinh nghiệm 24 năm trong lĩnh vực đào tạo tiếng Trung, SHZ tự hào là địa chỉ tin cậy được +300,000 học viên lựa chọn. Tại SHZ, các khóa học HSK được thiết kế tối ưu để giúp bạn:

  • Cập nhật giáo trình mới nhất: Nội dung giảng dạy bám sát tiêu chuẩn 3.0, tập trung đầy đủ 5 kỹ năng Nghe – Nói – Đọc – Viết – Dịch.
  • Phương pháp học hiện đại: Giúp học viên ghi nhớ 500 từ vựng HSK1 chuẩn 3.0 một cách tự nhiên, không áp lực thông qua các tình huống giao tiếp thực tế.
  • Đội ngũ giáo viên chuyên môn cao: Luôn đồng hành, chỉnh sửa phát âm và kỹ năng viết chữ Hán tỉ mỉ cho từng học viên.

Đừng để những thay đổi về độ khó làm rào cản đam mê của bạn. Hãy để SHZ cùng bạn đặt những viên gạch đầu tiên thật vững chắc trên con đường chinh phục Hán ngữ!

Liên hệ ngay với SHZ để được tư vấn lộ trình học HSK phù hợp nhất!