Lịch khai giảng Lịch khai giảng
Tư vấn qua Zalo Zalo
Tài liệu nghe Tài liệu nghe
Tuyển dụng Tuyển dụng
Câu lạc bộ Câu lạc bộ

Trọn Bộ Từ Vựng HSK4 Chuẩn 3.0

Trong lộ trình chinh phục Hán ngữ, cấp độ 4 chính là “vạch đích” đầu tiên của trình độ Trung cấp. Tuy nhiên, với sự chuyển đổi sang hệ thống mới, từ vựng HSK4 chuẩn 3.0 đã có những thay đổi đáng kinh ngạc khi tổng số từ tích lũy lên đến 3245 từ. Con số này không chỉ đòi hỏi người học phải ghi nhớ nhiều hơn mà còn phải biết cách sử dụng từ ngữ một cách tinh tế trong các ngữ cảnh phức tạp.

Nếu bạn đang tìm kiếm danh sách từ vựng HSK4 mới và phương pháp học tập để không bị “ngợp” trước khối lượng kiến thức khổng lồ này, thì đây chính là bài viết dành cho bạn.

từ vựng HSK4 chuẩn 3.0

“Bẫy” từ vựng trong HSK4 chuẩn 3.0

Khi bước lên trình độ HSK4, thách thức không còn nằm ở việc ghi nhớ mặt chữ mà chuyển sang khả năng phân biệt và sử dụng từ một cách chính xác. Với bộ từ vựng HSK4 chuẩn 3.0, người học sẽ gặp rất nhiều cặp từ gần nghĩa có cách dùng khác biệt trong từng ngữ cảnh cụ thể. Trong tổng số 3245 từ vựng HSK4 chuẩn 3.0, những “bẫy” này xuất hiện dày đặc và nếu không nắm vững, bạn rất dễ mất điểm ở phần đọc hiểu và biên dịch.

Dưới đây là những cặp từ vựng thường gặp nhất trong các kỳ thi HSK 4 chuẩn 3.0:

Phân biệt 准备 (HSK 1, 2) vs 打算 (HSK 3) vs 计划 (HSK 4)

Cả ba từ này đều liên quan đến việc chuẩn bị hoặc dự định, nhưng mức độ và ngữ cảnh sử dụng tăng dần theo cấp độ:

  • 准备 (zhǔnbèi): Tập trung vào việc chuẩn bị các điều kiện cụ thể (đồ đạc, kiến thức, tâm lý).
  • 打算 (dǎsuàn): Thiên về ý định cá nhân, mang tính khẩu ngữ và chưa chắc chắn 100%.
  • 计划 (jìhuà): Đây là từ vựng HSK 4 mang tính trang trọng, thường dùng cho một kế hoạch chi tiết, có lộ trình rõ ràng hoặc kế hoạch trong công việc, kinh doanh.

Phân biệt 积累 (jīlěi) vs 获得 (huòdé)

Trong các bài viết về sự nghiệp của HSK 4 chuẩn 3.0, hai từ này xuất hiện rất nhiều:

  • 积累 (jīlěi – Tích lũy): Thường đi với các danh từ trừu tượng cần thời gian dài để bồi đắp như 经验 (kinh nghiệm), 知识 (kiến thức).
  • 获得 (huòdé – Đạt được): Thường dùng cho kết quả sau một nỗ lực như 获得奖学金 (đạt được học bổng), 获得成功 (đạt được thành công).

Phân biệt 甚至 (shènzhì) vs 尤其 (yóuqí)

Đây là những phó từ quan trọng giúp câu văn của bạn “sang” hơn khi làm bài viết luận HSK 4:

  • 甚至 (shènzhì – Thậm chí): Dùng để nhấn mạnh một sự việc mang tính tăng tiến, gây bất ngờ.
  • 尤其 (yóuqí – Đặc biệt là): Dùng để làm nổi bật một đối tượng cụ thể trong một nhóm đối tượng chung.

Mẹo từ SHZ: Để tránh rơi vào các “bẫy” từ vựng này, học viên không nên chỉ học nghĩa tiếng Việt đơn lẻ. Tại SHZ, chúng tôi hướng dẫn bạn học theo Cụm từ cố định. Việc biết từ vựng HSK4 chuẩn 3.0 này hay đi kèm với từ nào khác chính là chìa khóa để bạn sử dụng tiếng Trung tự nhiên như người bản xứ.

Hệ thống 1000 từ vựng HSK 4 “nâng cấp”

Khi đạt đến trình độ HSK 4 chuẩn 3.0, người học sẽ bắt đầu tiếp cận với những lớp nghĩa sâu hơn của ngôn ngữ. Không còn dừng lại ở những chủ đề sinh hoạt đơn giản, danh sách từ vựng HSK4 mới tập trung mạnh vào khả năng biện luận, diễn đạt tư duy logic và các thuật ngữ chuyên môn trong môi trường công sở.

Để chinh phục mục tiêu 3245 từ một cách khoa học, bạn không nên học dàn trải. Thay vào đó, hãy tập trung vào nhóm 1000 từ vựng tích lũy thêm của riêng cấp độ 4. Đây chính là những “từ khóa vàng” giúp bạn bứt phá kỹ năng viết luận và thuyết trình. Tuy nhiên, nếu bạn cảm thấy nền tảng của mình vẫn chưa thực sự vững chắc, hãy dành thời gian rà soát lại hệ thống từ vựng ở các cấp độ thấp hơn để đảm bảo không bị “hổng” kiến thức.

Hệ thống hóa kiến thức cùng SHZ:

Dưới đây là các nhóm từ vựng HSK4 chuẩn 3.0 trọng tâm được SHZ liệt kê, giúp bạn dễ dàng ứng dụng vào cả bài thi lẫn thực tế công việc:

STTTừ tiếng TrungPhiên âmLoại từNghĩa tiếng ViệtĐặt câuPhiên âm câuNghĩa của câu
1 āTrợ từÀ, ừ (biểu thị cảm thán)啊,这太棒了!Ā, zhè tài bàng le!À, cái này quá tuyệt vời!
2 爱情àiqíngDanh từTình yêu他们的爱情故事很感人。Tāmen de àiqíng gùshi hěn gǎnrén.Câu chuyện tình yêu của họ rất cảm động.
3 爱心àixīnDanh từLòng từ bi, sự quan tâm她总是帮助别人,很有爱心。Tā zǒngshì bāngzhù biérén, hěn yǒu àixīn.Cô ấy luôn giúp đỡ người khác, rất có lòng nhân ái.
4 安检ānjiǎnĐộng từKiểm tra an ninh请在机场进行安检。Qǐng zài jīchǎng jìnxíng ānjiǎn.Xin vui lòng kiểm tra an ninh tại sân bay.
5 安排ānpáiĐộng từSắp xếp, bố trí我已经安排好了明天的会议。Wǒ yǐjīng ānpái hǎo le míngtiān de huìyì.Tôi đã sắp xếp xong cuộc họp ngày mai.
6 ànĐộng từ, Giới từNhấn, đẩy; theo按计划,我们明天出发。Àn jìhuà, wǒmen míngtiān chūfā.Theo kế hoạch, chúng ta sẽ khởi hành ngày mai.
7 按时ànshíPhó từĐúng giờ, đúng hạn请按时到达学校。Qǐng ànshí dàodá xuéxiào.Xin hãy đến trường đúng giờ.
8 按照ànzhàoGiới từTheo, dựa theo按照规定,我们不能迟到。Ànzhào guīdìng, wǒmen bùnéng chídào.Theo quy định, chúng ta không được đến muộn.
9 白酒báijiǔDanh từRượu trắng (rượu mạnh)中国人常喝白酒庆祝节日。Zhōngguórén cháng hē báijiǔ qìngzhù jiérì.Người Trung Quốc thường uống rượu trắng để ăn mừng lễ hội.
10 办公bàngōngĐộng từLàm việc văn phòng, xử lý công việc他在公司办公。Tā zài gōngsī bàngōng.Anh ấy đang làm việc tại công ty.
11 办理bànlǐĐộng từLàm, giải quyết (thủ tục)我要去银行办理业务。Wǒ yào qù yínháng bànlǐ yèwù.Tôi phải đến ngân hàng làm thủ tục.
12 办事bànshìĐộng từXử lý công việc, lo việc他很会办事。Tā hěn huì bànshì.Anh ấy rất giỏi lo việc.
13 bàngTính từ, Danh từTuyệt vời, giỏi; cái gậy, cái que你做得真棒!Nǐ zuò de zhēn bàng!Bạn làm rất tuyệt!
14 保护bǎohùĐộng từBảo vệ我们要保护环境。Wǒmen yào bǎohù huánjìng.Chúng ta phải bảo vệ môi trường.
15 保证bǎozhèngĐộng từ, Danh từĐảm bảo, cam kết; sự đảm bảo我保证按时完成。Wǒ bǎozhèng ànshí wánchéng.Tôi cam kết hoàn thành đúng hạn.
16 bàoĐộng từÔm, bế妈妈抱着孩子。Māma bàozhe háizi.Mẹ đang ôm con.
17 报考bàokǎoĐộng từĐăng ký thi我要报考大学。Wǒ yào bàokǎo dàxué.Tôi muốn đăng ký thi đại học.
18 报名bàomíngĐộng từĐăng ký tham gia请尽快报名参加比赛。Qǐng jǐnkuài bàomíng cānjiā bǐsài.Xin nhanh chóng đăng ký tham gia cuộc thi.
19 抱歉bàoqiànTính từXin lỗi, lấy làm tiếc我很抱歉迟到了。Wǒ hěn bàoqiàn chídào le.Tôi rất xin lỗi vì đến muộn.
20 bēiĐộng từVác, đeo trên lưng他背着书包上学。Tā bēizhe shūbāo shàngxué.Anh ấy vác cặp sách đi học.
21 背包bēibāoDanh từBa lô, balo我的背包很重。Wǒ de bēibāo hěn zhòng.Balo của tôi rất nặng.
22 北部běibùDanh từPhần phía Bắc中国北部冬天很冷。Zhōngguó běibù dōngtiān hěn lěng.Phía Bắc Trung Quốc mùa đông rất lạnh.
23 bèiLượng từLần (gấp bội)产量增加了两倍。Chǎnliàng zēngjiā le liǎng bèi.Sản lượng tăng gấp đôi.
24 本科běnkēDanh từChương trình đại học (cử nhân)他正在读本科。Tā zhèngzài dú běnkē.Anh ấy đang học cử nhân.
25 本来běnláiTính từ, Phó từNguyên bản, ban đầu; thực ra, vốn dĩ他本来不想去。Tā běnlái bù xiǎng qù.Anh ấy vốn dĩ không muốn đi.
26 bènTính từNgốc, ngu ngốc你一点都不笨。Nǐ yìdiǎn dōu bú bèn.Bạn không ngu ngốc chút nào.
27 鼻子bíziDanh từMũi他的鼻子很高。Tā de bízi hěn gāo.Mũi anh ấy cao.
28 笔试bǐshìĐộng từThi viết, làm bài kiểm tra viết明天要笔试。Míngtiān yào bǐshì.Ngày mai phải thi viết.
29 毕业bìyèĐộng từTốt nghiệp我明年毕业。Wǒ míngnián bìyè.Năm sau tôi tốt nghiệp.
30 毕业生bìyèshēngDanh từSinh viên tốt nghiệp哥哥是大学毕业生。Gēge shì dàxué bìyèshēng.Anh trai là sinh viên tốt nghiệp đại học.
31 便于biànyúĐộng từTiện cho, dễ dàng这个设计便于使用。Zhège shèjì biànyú shǐyòng.Thiết kế này tiện sử dụng.
32 标准biāozhǔnDanh từ, Tính từTiêu chuẩn; chuẩn, điển hình他的发音很标准。Tā de fāyīn hěn biāozhǔn.Phát âm của anh ấy rất chuẩn.
33 biǎoDanh từ, Động từĐồng hồ, bảng biểu; biểu lộ我的表坏了。Wǒ de biǎo huài le.Đồng hồ của tôi hỏng rồi.
34 表格biǎogéDanh từBảng biểu, form请填写这个表格。Qǐng tiánxiě zhège biǎogé.Xin điền vào bảng này.
35 表示biǎoshìĐộng từBiểu thị, thể hiện她表示同意。Tā biǎoshì tóngyì.Cô ấy biểu thị đồng ý.
36 表现biǎoxiànĐộng từThể hiện, biểu hiện他在比赛中表现很好。Tā zài bǐsài zhōng biǎoxiàn hěn hǎo.Anh ấy biểu hiện rất tốt trong cuộc thi.
37 表扬biǎoyángĐộng từKhen ngợi老师表扬了他。Lǎoshī biǎoyáng le tā.Thầy cô khen ngợi anh ấy.
38 饼干bǐnggānDanh từBánh quy, bánh bích quy我喜欢吃巧克力饼干。Wǒ xǐhuan chī qiǎokèlì bǐnggān.Tôi thích ăn bánh quy sô cô la.
39 bìngĐộng từ, Phó từ, Liên từKết hợp; thực sự; và, cũng他聪明并且努力。Tā cōngmíng bìngqiě nǔlì.Anh ấy thông minh và chăm chỉ.
40 并且bìngqiěLiên từVà, hơn nữa他很聪明,并且很勤奋。Tā hěn cōngmíng, bìngqiě hěn qínfèn.Anh ấy rất thông minh, hơn nữa rất chăm chỉ.
41 播放bōfàngĐộng từPhát sóng, phát lại电视正在播放新闻。Diànshì zhèngzài bōfàng xīnwén.Ti vi đang phát tin tức.
42 博士bóshìDanh từTiến sĩ他是博士。Tā shì bóshì.Anh ấy là tiến sĩ.
43 不必búbìPhó từKhông cần, không phải你不必担心。Nǐ búbì dānxīn.Bạn không cần lo lắng.
44 不便búbiànTính từ, Động từBất tiện; thiếu tiền现在去很不便。Xiànzài qù hěn búbiàn.Đi bây giờ rất bất tiện.
45 不断búduànĐộng từ, Phó từKhông ngừng; liên tục他不断努力。Tā búduàn nǔlì.Anh ấy liên tục nỗ lực.
46 不够búgòuĐộng từ, Phó từKhông đủ; không đủ mức钱不够了。Qián búgòu le.Tiền không đủ rồi.
47 不过búguòLiên từ, Phó từNhưng, tuy nhiên; chỉ, mà thôi很好,不过有点贵。Hěn hǎo, búguò yǒudiǎn guì.Rất tốt, nhưng hơi đắt.
48 不论búlùnLiên từDù, bất kể不论多难,我都会坚持。Búlùn duō nán, wǒ dōu huì jiānchí.Dù khó đến đâu, tôi cũng sẽ kiên trì.
49 Danh từBước chân, bước tiến他迈出了第一步。Tā màichū le dì yí bù.Anh ấy đã bước ra bước đầu tiên.
50 Danh từ, Lượng từBộ phận, bộ; (đơn vị cho sách, máy móc)这是一部电影。Zhè shì yí bù diànyǐng.Đây là một bộ phim.
51 不得不bùdébùPhó từPhải, không thể không我不得不离开。Wǒ bùdébù líkāi.Tôi không thể không rời đi.
52 部分bùfenDanh từPhần, bộ phận这是其中的一部分。Zhè shì qízhōng de yí bùfen.Đây là một phần trong đó.
53 不管bùguǎnLiên từDù, bất kể不管怎么样,我都支持你。Bùguǎn zěnmeyàng, wǒ dōu zhīchí nǐ.Dù thế nào, tôi cũng ủng hộ bạn.
54 不光bùguāngPhó từ, Liên từKhông chỉ; không chỉ… mà còn他不光聪明,还很努力。Tā bùguāng cōngmíng, hái hěn nǔlì.Anh ấy không chỉ thông minh mà còn rất chăm chỉ.
55 不仅bùjǐnLiên từKhông chỉ不仅漂亮,而且聪明。Bùjǐn piàoliang, érqiě cōngmíng.Không chỉ xinh đẹp mà còn thông minh.
56 不满bùmǎnTính từKhông hài lòng他对结果不满。Tā duì jiéguǒ bùmǎn.Anh ấy không hài lòng với kết quả.
57 部门bùménDanh từBộ phận, ban ngành我在销售部门工作。Wǒ zài xiāoshòu bùmén gōngzuò.Tôi làm việc ở bộ phận bán hàng.
58 不如bùrúĐộng từKhông bằng, kém hơn他的成绩不如你。Tā de chéngjì bùrú nǐ.Thành tích của anh ấy không bằng bạn.
59 Động từLau, chùi请擦一下桌子。Qǐng cā yí xià zhuōzi.Làm ơn lau bàn một tí.
60 cāiĐộng từĐoán你猜猜看。Nǐ cāicai kàn.Bạn đoán xem.
61 材料cáiliàoDanh từTài liệu, vật liệu这些是建筑材料。Zhèxiē shì jiànzhù cáiliào.Đây là vật liệu xây dựng.
62 参观cānguānĐộng từThăm quan我们去参观博物馆。Wǒmen qù cānguān bówùguǎn.Chúng ta đi thăm bảo tàng.
63 参赛cānsàiĐộng từTham gia thi đấu他将参赛。Tā jiāng cānsài.Anh ấy sẽ tham gia thi đấu.
64 餐厅cāntīngDanh từNhà hàng, căng tin我们在餐厅吃饭。Wǒmen zài cāntīng chīfàn.Chúng ta ăn ở nhà hàng.
65 操场cāochǎngDanh từSân thể thao学生们在操场跑步。Xuéshēngmen zài cāochǎng pǎobù.Học sinh đang chạy ở sân thể thao.
66 厕所cèsuǒDanh từNhà vệ sinh厕所在哪里?Cèsuǒ zài nǎli?Nhà vệ sinh ở đâu?
67 查看chákànĐộng từKiểm tra, xem请查看邮件。Qǐng chákàn yóujiàn.Xin kiểm tra email.
68 茶叶cháyèDanh từLá trà我喜欢喝绿茶茶叶。Wǒ xǐhuan hē lǜchá cháyè.Tôi thích uống lá trà xanh.
69 查找cházhǎoĐộng từTìm kiếm我在查找资料。Wǒ zài cházhǎo zīliào.Tôi đang tìm kiếm tài liệu.
70 差点儿chàdiǎnrTính từ, Phó từKém, không tốt lắm; suýt nữa我差点儿迟到。Wǒ chàdiǎnr chídào.Tôi suýt nữa muộn.
71 产生chǎnshēngĐộng từSinh ra, tạo ra这个想法产生了问题。Zhège xiǎngfǎ chǎnshēng le wèntí.Ý tưởng này tạo ra vấn đề.
72 chǎngDanh từNhà máy他在工厂工作。Tā zài gōngchǎng gōngzuò.Anh ấy làm việc ở nhà máy.
73 chǎngLượng từ(đơn vị cho sự kiện, buổi biểu diễn)一场比赛Yì chǎng bǐsàiMột trận đấu
74 超过chāoguòĐộng từVượt quá他的速度超过了我。Tā de sùdù chāoguò le wǒ.Tốc độ của anh ấy vượt quá tôi.
75 车速chēsùDanh từTốc độ xe请控制车速。Qǐng kòngzhì chēsù.Xin kiểm soát tốc độ xe.
76 车位chēwèiDanh từChỗ đỗ xe这里有车位吗?Zhèlǐ yǒu chēwèi ma?Ở đây có chỗ đỗ xe không?
77 chéngDanh từThành phố这是一座古城。Zhè shì yí zuò gǔchéng.Đây là một thành cổ.
78 chéngĐộng từĐi (xe), nhân我乘地铁上班。Wǒ chéng dìtiě shàngbān.Tôi đi tàu điện ngầm đi làm.
79 成功chénggōngĐộng từ, Tính từThành công; thành công他成功了。Tā chénggōng le.Anh ấy đã thành công.
80 乘客chéngkèDanh từHành khách乘客请上车。Chéngkè qǐng shàngchē.Hành khách xin lên xe.
81 诚实chéngshíTính từTrung thực他是一个诚实的人。Tā shì yíge chéngshí de rén.Anh ấy là người trung thực.
82 成为chéngwéiĐộng từTrở thành他想成为医生。Tā xiǎng chéngwéi yīshēng.Anh ấy muốn trở thành bác sĩ.
83 乘坐chéngzuòĐộng từĐi (phương tiện)请乘坐公交车。Qǐng chéngzuò gōngjiāochē.Xin đi xe buýt.
84 吃惊chījīngĐộng từNgạc nhiên, giật mình我很吃惊。Wǒ hěn chījīng.Tôi rất ngạc nhiên.
85 chíTính từMuộn, chậm trễ他今天迟到了。Tā jīntiān chídào le.Hôm nay anh ấy đến muộn.
86 chóngPhó từ, Động từLại, lần nữa; lặp lại请重说一遍。Qǐng chóng shuō yí biàn.Xin nói lại một lần.
87 重新chóngxīnPhó từLại, từ đầu我们重新开始。Wǒmen chóngxīn kāishǐ.Chúng ta bắt đầu lại.
88 出差chūchāiĐộng từCông tác他去北京出差。Tā qù Běijīng chūchāi.Anh ấy đi công tác Bắc Kinh.
89 出口chūkǒuDanh từ, Động từLối ra; xuất khẩu出口在哪里?Chūkǒu zài nǎlǐ?Lối ra ở đâu?
90 出现chūxiànĐộng từXuất hiện问题出现了。Wèntí chūxiàn le.Vấn đề đã xuất hiện.
91 出行chūxíngĐộng từĐi ra ngoài, di chuyển假期出行的人很多。Jiàqī chūxíng de rén hěn duō.Người đi ra ngoài trong kỳ nghỉ rất nhiều.
92 出租chūzūĐộng từCho thuê这辆车出租。Zhè liàng chē chūzū.Chiếc xe này cho thuê.
93 厨房chúfángDanh từNhà bếp厨房很干净。Chúfáng hěn gānjìng.Nhà bếp rất sạch sẽ.
94 厨师chúshīDanh từĐầu bếp他是高级厨师。Tā shì gāojí chúshī.Anh ấy là đầu bếp cao cấp.
95 chuāngDanh từCửa sổ打开窗。Dǎkāi chuāng.Mở cửa sổ.
96 窗户chuānghuDanh từCửa sổ窗户很大。Chuānghu hěn dà.Cửa sổ rất lớn.
97 chuīĐộng từThổi风吹得很厉害。Fēng chuī de hěn lìhai.Gió thổi mạnh.
98 词语cíyǔDanh từTừ ngữ学习新词语。Xuéxí xīn cíyǔ.Học từ ngữ mới.
99 Đại từNày, cái này此时此刻Cǐ shí cǐ kèLúc này
100 此次cǐcìPhó từLần này此次旅行很愉快。Cǐcì lǚxíng hěn yúkuài.Lần du lịch này rất vui vẻ.
101 此外cǐwàiLiên từNgoài ra, hơn nữa此外,还有一个问题。Cǐwài, hái yǒu yíge wèntí.Ngoài ra, còn một vấn đề nữa.
102 从此cóngcǐPhó từTừ nay về sau从此以后,他改变了。Cóngcǐ yǐhòu, tā gǎibiàn le.Từ nay về sau, anh ấy đã thay đổi.
103 从来cóngláiPhó từTừ trước đến nay, chưa từng我从来不吸烟。Wǒ cónglái bù xīyān.Tôi chưa từng hút thuốc.
104 从中cóngzhōngPhó từTrong đó我从中学会了很多。Wǒ cóngzhōng xuéhuì le hěn duō.Tôi học được nhiều từ đó.
105 Tính từThô, to这根绳子很粗。Zhè gēn shéngzi hěn cū.Dây này rất to.
106 粗心cūxīnTính từCẩu thả他很粗心。Tā hěn cūxīn.Anh ấy rất cẩu thả.
107 cūnDanh từLàng这是个小村。Zhè shìge xiǎo cūn.Đây là một ngôi làng nhỏ.
108 cúnĐộng từLưu trữ, tồn tại请存钱。Qǐng cún qián.Xin gửi tiền.
109 错过cuòguòĐộng từBỏ lỡ不要错过机会。Býyào cuòguò jīhuì.Đừng bỏ lỡ cơ hội.
110 错误cuòwùTính từ, Danh từSai; lỗi请改正错误。Qǐng gǎizhèng cuòwù.Xin sửa lỗi.
111 答应dāyingĐộng từĐồng ý, hứa他答应帮忙。Tā dāying bāngmáng.Anh ấy hứa giúp đỡ.
112 Động từTrả lời请回答问题。Qǐng huídá wèntí.Xin trả lời câu hỏi.
113 答案dá’ànDanh từCâu trả lời, đáp án这是正确答案。Zhè shì zhèngquè dá’àn.Đây là đáp án đúng.
114 达到dádàoĐộng từĐạt được我们达到了目标。Wǒmen dádào le mùbiāo.Chúng ta đã đạt được mục tiêu.
115 打招呼dǎ zhāohuĐộng từChào hỏi他向我打招呼。Tā xiàng wǒ dǎ zhāohu.Anh ấy chào tôi.
116 打败dǎbàiĐộng từĐánh bại我们打败了对手。Wǒmen dǎbài le duìshǒu.Chúng ta đã đánh bại đối thủ.
117 打工dǎgōngĐộng từLàm việc tạm thời他在暑假打工。Tā zài shǔjià dǎgōng.Anh ấy làm thêm trong hè.
118 打扰dǎrǎoĐộng từLàm phiền对不起,打扰了。Duìbuqǐ, dǎrǎo le.Xin lỗi, làm phiền bạn.
119 打印dǎyìnĐộng từIn ấn请打印这份文件。Qǐng dǎyìn zhè fèn wénjiàn.Xin in tài liệu này.
120 打印机dǎyìnjīDanh từMáy in打印机坏了。Dǎyìnjī huài le.Máy in hỏng rồi.
121 打折dǎzhéĐộng từGiảm giá这件衣服打折了。Zhè jiàn yīfu dǎzhé le.Quần áo này đang giảm giá.
122 打针dǎzhēnĐộng từTiêm thuốc医生给我打针。Yīshēng gěi wǒ dǎzhēn.Bác sĩ tiêm thuốc cho tôi.
123 大巴dàbāDanh từXe buýt lớn我们坐大巴去旅行。Wǒmen zuò dàbā qù lǚxíng.Chúng ta đi xe buýt lớn đi du lịch.
124 大大dàdàPhó từRất nhiều, đáng kể价格大大降低。Jiàgé dàdà jiàngdī.Giá giảm đáng kể.
125 大夫dàifuDanh từBác sĩ大夫很忙。Dàifu hěn máng.Bác sĩ rất bận.
126 大量dàliàngTính từLượng lớn他喝了大量的水。Tā hē le dàliàng de shuǐ.Anh ấy uống lượng nước lớn.
127 大赛dàsàiDanh từCuộc thi lớn这是国际大赛。Zhè shì guójì dàsài.Đây là cuộc thi quốc tế lớn.
128 大厅dàtīngDanh từSảnh lớn会议在大厅举行。Huìyì zài dàtīng jǔxíng.Cuộc họp tổ chức ở sảnh lớn.
129 大约dàyuēPhó từKhoảng chừng大约十个人。Dàyuē shí ge rén.Khoảng mười người.
130 大自然dàzìránDanh từThiên nhiên我们爱大自然。Wǒmen ài dàzìrán.Chúng ta yêu thiên nhiên.
131 dāiĐộng từỞ lại我待在家里。Wǒ dāi zài jiāli.Tôi ở nhà.
132 dàiĐộng từĐeo, đội他戴眼镜。Tā dài yǎnjìng.Anh ấy đeo kính.
133 袋子dàiziDanh từTúi把东西放进袋子。Bǎ dōngxi fàng jìn dàizi.Đặt đồ vào túi.
134 单位dānwèiDanh từĐơn vị, cơ quan这是我的工作单位。Zhè shì wǒ de gōngzuò dānwèi.Đây là đơn vị công tác của tôi.
135 dāngĐộng từ, Giới từLàm, đảm nhận; khi他当老师。Tā dāng lǎoshī.Anh ấy làm thầy giáo.
136 当时dāngshíDanh từLúc đó当时我很年轻。Dāngshí wǒ hěn niánqīng.Lúc đó tôi còn trẻ.
137 dāoDanh từDao用刀切菜。Yòng dāo qiē cài.Dùng dao cắt rau.
138 导游dǎoyóuDanh từ, Động từHướng dẫn viên du lịch; hướng dẫn du lịch导游很专业。Dǎoyóu hěn zhuānyè.Hướng dẫn viên rất chuyên nghiệp.
139 dàoĐộng từ, Phó từĐổ, ngã; ngược lại水倒在地上。Shuǐ dào zài dì shàng.Nước đổ xuống đất.
140 dàoDanh từ, Lượng từĐường, cách; (cho vật dài)这是正确的道。Zhè shì zhèngquè de dào.Đây là cách đúng.
141 到底dàodǐPhó từRốt cuộc, cuối cùng你到底去不去?Nǐ dàodǐ qù bú qù?Rốt cuộc bạn có đi không?
142 到来dàoláiĐộng từĐến, tới春天到来了。Chūntiān dàolái le.Mùa xuân đã đến.
143 道路dàolùDanh từĐường sá道路很宽。Dàolù hěn kuān.Đường sá rất rộng.
144 道歉dàoqiànĐộng từXin lỗi他向我道歉。Tā xiàng wǒ dàoqiàn.Anh ấy xin lỗi tôi.
145 得意déyìTính từTự mãn, đắc ý他很得意。Tā hěn déyì.Anh ấy rất đắc ý.
146 登机dēngjīĐộng từLên máy bay请准备登机。Qǐng zhǔnbèi dēngjī.Xin chuẩn bị lên máy bay.
147 děngTrợ từ, Danh từ, Lượng từVà v.v.; cấp bậc; (đơn vị)苹果、香蕉等Píngguǒ, xiāngjiāo děngTáo, chuối và v.v.
148 等到děngdàoGiới từCho đến khi等到明天再说。Děngdào míngtiān zài shuō.Cho đến ngày mai hãy nói.
149 Tính từ, Động từThấp; hạ thấp价格很低。Jiàgé hěn dī.Giá rất thấp.
150 低价dījiàDanh từGiá thấp低价销售。Dījià xiāoshòu.Bán với giá thấp.
151 低温dīwēnDanh từNhiệt độ thấp今天低温。Jīntiān dīwēn.Hôm nay nhiệt độ thấp.
152 低于dīyúĐộng từThấp hơn温度低于零度。Wēndù dīyú língdù.Nhiệt độ thấp hơn không độ.
153 Danh từĐáy, nền杯底有水。Bēi dǐ yǒu shuǐ.Đáy cốc có nước.
154 底下dǐxiaDanh từBên dưới在桌子底下。Zài zhuōzi dǐxia.Dưới bàn.
155 地球dìqiúDanh từTrái đất保护地球。Bǎohù dìqiú.Bảo vệ trái đất.
156 地址dìzhǐDanh từĐịa chỉ这是我的地址。Zhè shì wǒ de dìzhǐ.Đây là địa chỉ của tôi.
157 点名diǎnmíngĐộng từĐiểm danh老师点名了。Lǎoshī diǎnmíng le.Thầy điểm danh rồi.
158 点头diǎntóuĐộng từGật đầu他点头同意。Tā diǎntóu tóngyì.Anh ấy gật đầu đồng ý.
159 电动车diàndòngchēDanh từXe điện我骑电动车上班。Wǒ qí diàndòngchē shàngbān.Tôi đi xe điện đi làm.
160 电视剧diànshìjùDanh từPhim truyền hình这部电视剧很好看。Zhè bù diànshìjù hěn hǎokàn.Bộ phim truyền hình này hay lắm.
161 diàoĐộng từRơi, rơi xuống书掉在地上。Shū diào zài dì shàng.Sách rơi xuống đất.
162 调查diàocháĐộng từĐiều tra警察在调查。Jǐngchá zài diàochá.Cảnh sát đang điều tra.
163 dìngĐộng từĐặt, đặt trước我订了机票。Wǒ dìng le jīpiào.Tôi đã đặt vé máy bay.
164 dìngĐộng từXác định, ấn định时间定好了。Shíjiān dìng hǎo le.Thời gian đã ấn định.
165 东部dōngbùDanh từPhần phía Đông中国东部发达。Zhōngguó dōngbù fādá.Phía Đông Trung Quốc phát triển.
166 动车dòngchēDanh từTàu cao tốc我坐动车旅行。Wǒ zuò dòngchē lǚxíng.Tôi đi tàu cao tốc du lịch.
167 动作dòngzuòDanh từĐộng tác, hành động他的动作很快。Tā de dòngzuò hěn kuài.Động tác của anh ấy rất nhanh.
168 读者dúzhěDanh từNgười đọc读者很多。Dúzhě hěn duō.Người đọc rất nhiều.
169 堵车dǔchēĐộng từKẹt xe今天堵车了。Jīntiān dǔchē le.Hôm nay kẹt xe.
170 度假dùjiàĐộng từNghỉ dưỡng我们去海边度假。Wǒmen qù hǎibiān dùjià.Chúng ta đi biển nghỉ dưỡng.
171 肚子dùziDanh từBụng我肚子疼。Wǒ dùzi téng.Tôi đau bụng.
172 短信duǎnxìnDanh từTin nhắn我收到了短信。Wǒ shōudào le duǎnxìn.Tôi nhận được tin nhắn.
173 duìDanh từ, Lượng từĐội; (cho đội nhóm)这是足球队。Zhè shì zúqiú duì.Đây là đội bóng đá.
174 对方duìfāngDanh từBên kia, đối phương对方同意了。Duìfāng tóngyì le.Bên kia đã đồng ý.
175 对面duìmiànDanh từPhía đối diện学校在对面。Xuéxiào zài duìmiàn.Trường ở phía đối diện.
176 对于duìyúGiới từĐối với对于这个问题。Duìyú zhège wèntí.Đối với vấn đề này.
177 队员duìyuánDanh từThành viên đội他是队员。Tā shì duìyuán.Anh ấy là thành viên đội.
178 队长duìzhǎngDanh từĐội trưởng他是队长。Tā shì duìzhǎng.Anh ấy là đội trưởng.
179 dùnLượng từ, Động từ(cho bữa ăn); dừng lại一顿饭Yí dùn fànMột bữa ăn
180 多么duōmePhó từBiết bao, thật là多么美丽啊!Duōme měilì a!Thật là đẹp biết bao!
181 多数duōshùDanh từĐa số多数人同意。Duōshù rén tóngyì.Đa số người đồng ý.
182 多样duōyàngTính từĐa dạng文化多样。Wénhuà duōyàng.Văn hóa đa dạng.
183 érLiên từNhưng, mà聪明而努力。Cōngmíng ér nǔlì.Thông minh mà chăm chỉ.
184 儿童értóngDanh từTrẻ em这是儿童节目。Zhè shì értóng jiémù.Đây là chương trình trẻ em.
185 发出fāchūĐộng từPhát ra他发出了声音。Tā fāchū le shēngyīn.Anh ấy phát ra tiếng.
186 发送fāsòngĐộng từGửi请发送邮件。Qǐng fāsòng yóujiàn.Xin gửi email.
187 Danh từPháp luật遵守法。Zūnshǒu fǎ.Tuân thủ pháp luật.
188 法律fǎlǜDanh từLuật pháp学习法律。Xuéxí fǎlǜ.Học luật pháp.
189 翻译fānyìĐộng từ, Danh từDịch; bản dịch请翻译这句话。Qǐng fānyì zhè jù huà.Xin dịch câu này.
190 fánTính từ, Động từPhiền, bực; làm phiền我很烦。Wǒ hěn fán.Tôi rất bực.
191 烦恼fánnǎoTính từLo lắng, phiền não他很烦恼。Tā hěn fánnǎo.Anh ấy rất lo lắng.
192 反对fǎnduìĐộng từPhản đối我反对这个计划。Wǒ fǎnduì zhège jìhuà.Tôi phản đối kế hoạch này.
193 方面fāngmiànDanh từPhương diện, mặt在学习方面。Zài xuéxí fāngmiàn.Về mặt học tập.
194 方式fāngshìDanh từCách thức这种方式很好。Zhè zhǒng fāngshì hěn hǎo.Cách thức này rất tốt.
195 房东fángdōngDanh từChủ nhà房东很友好。Fángdōng hěn yǒuhǎo.Chủ nhà rất thân thiện.
196 房租fángzūDanh từTiền thuê nhà房租很贵。Fángzū hěn guì.Tiền thuê nhà rất đắt.
197 放弃fàngqìĐộng từBỏ cuộc不要放弃。Búyào fàngqì.Đừng bỏ cuộc.
198 放松fàngsōngĐộng từThư giãn让我们放松一下。Ràng wǒmen fàngsōng yíxià.Chúng ta thư giãn một chút.
199 fèiDanh từ, Động từPhí; tiêu tốn这是手续费。Zhè shì shǒuxù fèi.Đây là phí thủ tục.
200 费用fèiyongDanh từChi phí费用很高。Fèiyòng hěn gāo.Chi phí rất cao.
201 分数fēnshùDanh từĐiểm số, điểm thi, phân số他的考试分数很高。Tā de kǎoshì fēnshù hěn gāo.Điểm thi của anh ấy rất cao.
202 分为fēnwéiĐộng từĐược chia thành这个班分为两组。Zhège bān fēnwéi liǎng zǔ.Lớp này được chia thành hai nhóm.
203 fènLượng từBản, phần (dùng cho bản sao, phần chia)我要一份炒饭。Wǒ yào yí fèn chǎofàn.Cho tôi một phần cơm chiên.
204 丰富fēngfùTính từPhong phú, dồi dào这里的菜品种很丰富。Zhèli de càipǐn zhǒng hěn fēngfù.Các món ăn ở đây rất phong phú.
205 风景fēngjǐngDanh từPhong cảnh, cảnh quan这里的风景很美。Zhèli de fēngjǐng hěn měi.Phong cảnh ở đây rất đẹp.
206 否则fǒuzéLiên từNếu không thì, bằng không快走,否则要迟到了。Kuài zǒu, fǒuzé yào chídào le.Nhanh đi, nếu không thì muộn rồi.
207 Lượng từTấm, bức (dùng cho tranh, ảnh)这是一幅美丽的画。Zhè shì yì fú měilì de huà.Đây là một bức tranh đẹp.
208 符合fúhéĐộng từPhù hợp, đúng với你的条件符合要求。Nǐ de tiáojiàn fúhé yāoqiú.Điều kiện của bạn phù hợp với yêu cầu.
209 Động từTrả tiền我已经付了钱。Wǒ yǐjīng fù le qián.Tôi đã trả tiền rồi.
210 父母fùmǔDanh từCha mẹ父母很爱我们。Fùmǔ hěn ài wǒmen.Cha mẹ rất yêu chúng ta.
211 父女fùnǚDanh từCha và con gái他们是父女关系。Tāmen shì fùnǚ guānxì.Họ là cha con gái.
212 父亲fùqīnDanh từCha我的父亲很严格。Wǒ de fùqīn hěn yángé.Cha tôi rất nghiêm khắc.
213 复印fùyìnĐộng từPhotocopy, sao chép请复印这份文件。Qǐng fùyìn zhè fèn wénjiàn.Xin photocopy tài liệu này.
214 复杂fùzáTính từPhức tạp, phức这个问题很复杂。Zhège wèntí hěn fùzá.Vấn đề này rất phức tạp.
215 负责fùzéĐộng từ, Tính từChịu trách nhiệm; có trách nhiệm他对工作很负责。Tā duì gōngzuò hěn fùzé.Anh ấy rất có trách nhiệm với công việc.
216 负责人fùzérénDanh từNgười phụ trách请找负责人。Qǐng zhǎo fùzérén.Xin tìm người phụ trách.
217 父子fùzǐDanh từCha và con trai他们是父子。Tāmen shì fùzǐ.Họ là cha con trai.
218 gǎiĐộng từSửa, thay đổi请改一下这个句子。Qǐng gǎi yíxià zhège jùzi.Xin sửa câu này một chút.
219 改变gǎibiànĐộng từThay đổi他的态度改变了。Tā de tàidù gǎibiàn le.Thái độ của anh ấy đã thay đổi.
220 gānTính từ, Danh từKhô; đồ khô衣服已经干了。Yīfu yǐjīng gān le.Quần áo đã khô rồi.
221 干杯gānbēiĐộng từCạn ly, cheers来,我们干杯!Lái, wǒmen gānbēi!Nào, chúng ta cạn ly!
222 gǎnĐộng từVội vã, đuổi kịp我要赶火车。Wǒ yào gǎn huǒchē.Tôi phải đuổi kịp tàu.
223 gǎnĐộng từDám你敢不敢试?Nǐ gǎn bù gǎn shì?Bạn có dám thử không?
224 gǎnHậu tốCảm giác, cảm (dùng sau từ)安全感Ānquán gǎnCảm giác an toàn
225 感动gǎndòngTính từ, Động từCảm động; làm cảm động这个故事让人很感动。Zhè ge gùshi ràng rén hěn gǎndòng.Câu chuyện này khiến người ta rất cảm động.
226 赶紧gǎnjǐnPhó từNhanh chóng, lập tức赶紧回家吧。Gǎnjǐn huí jiā ba.Nhanh chóng về nhà đi.
227 感觉gǎnjuéDanh từ, Động từCảm giác; cảm thấy我感觉很累。Wǒ gǎnjué hěn lèi.Tôi cảm thấy rất mệt.
228 赶快gǎnkuàiPhó từNhanh lên, mau mau赶快走!Gǎnkuài zǒu!Mau mau đi!
229 感情gǎnqíngDanh từTình cảm, cảm xúc他们的感情很好。Tāmen de gǎnqíng hěn hǎo.Tình cảm của họ rất tốt.
230 感人gǎnrénTính từCảm động, xúc động这个电影很感人。Zhège diànyǐng hěn gǎnrén.Bộ phim này rất cảm động.
231 赶上gǎnshàngĐộng từĐuổi kịp, bắt kịp我赶上了末班车。Wǒ gǎnshàng le mòbānchē.Tôi đã bắt kịp chuyến xe cuối.
232 感受gǎnshòuĐộng từ, Danh từCảm nhận; trải nghiệm我感受到了温暖。Wǒ gǎnshòu dào le wēnnuǎn.Tôi cảm nhận được sự ấm áp.
233 感谢gǎnxièĐộng từCảm ơn非常感谢你的帮助。Fēicháng gǎnxiè nǐ de bāngzhù.Rất cảm ơn sự giúp đỡ của bạn.
234 干活儿gànhuórĐộng từLàm việc他在工厂干活儿。Tā zài gōngchǎng gànhuór.Anh ấy đang làm việc ở nhà máy.
235 钢琴gāngqínDanh từĐàn piano她会弹钢琴。Tā huì tán gāngqín.Cô ấy biết chơi piano.
236 高价gāojiàDanh từGiá cao这件衣服是高价的。Zhè jiàn yīfu shì gāojià de.Bộ quần áo này có giá cao.
237 高考gāokǎoDanh từKỳ thi đại học (Gaokao)他正在准备高考。Tā zhèngzài zhǔnbèi gāokǎo.Anh ấy đang chuẩn bị thi đại học.
238 高速gāosùTính từTốc độ cao这是高速列车。Zhè shì gāosù lièchē.Đây là tàu cao tốc.
239 高温gāowēnDanh từNhiệt độ cao今天高温。Jīntiān gāowēn.Hôm nay nhiệt độ cao.
240 高于gāoyúĐộng từCao hơn他的成绩高于平均分。Tā de chéngjì gāoyú píngjūn fēn.Điểm của anh ấy cao hơn mức trung bình.
241 胳膊gēboDanh từCánh tay我的胳膊疼。Wǒ de gēbo téng.Cánh tay tôi đau.
242 歌声gēshēngDanh từTiếng hát她的歌声很美。Tā de gēshēng hěn měi.Tiếng hát của cô ấy rất hay.
243 歌手gēshǒuDanh từCa sĩ他是一位著名歌手。Tā shì yí wèi zhùmíng gēshǒu.Anh ấy là một ca sĩ nổi tiếng.
244 Đại từ, Phó từMỗi, từng; lần lượt各位同学请注意。Gè wèi tóngxué qǐng zhùyì.Mỗi bạn học sinh xin chú ý.
245 各地gèdìDanh từKhắp nơi, các nơi各地都有代表。Gèdì dōu yǒu dàibiǎo.Khắp nơi đều có đại diện.
246 各个gègèĐại từ, Phó từTừng cái, mỗi; từng người một各个方面都要考虑。Gègè fāngmiàn dōu yào kǎolǜ.Mọi khía cạnh đều phải xem xét.
247 各位gèwèiĐại từMọi người (lịch sự)各位朋友,欢迎大家!Gèwèi péngyou, huānyíng dàjiā!Mọi người, chào mừng mọi người!
248 各种gèzhǒngĐại từCác loại, đủ loại这里有各种水果。Zhèli yǒu gèzhǒng shuǐguǒ.Ở đây có đủ loại trái cây.
249 更加gèngjiāPhó từCàng, càng thêm天气更加冷了。Tiānqì gèngjiā lěng le.Thời tiết càng lạnh hơn.
250 工厂gōngchǎngDanh từNhà máy他在工厂上班。Tā zài gōngchǎng shàngbān.Anh ấy làm việc ở nhà máy.
251 功夫gōngfuDanh từKungfu, kỹ năng, công phu他练了十年功夫。Tā liàn le shí nián gōngfu.Anh ấy luyện kungfu mười năm.
252 公共gōnggòngTính từCông cộng这是公共场所。Zhè shì gōnggòng chǎngsuǒ.Đây là nơi công cộng.
253 功课gōngkèDanh từBài tập, bài vở今天的功课很多。Jīntiān de gōngkè hěn duō.Bài tập hôm nay rất nhiều.
254 公里gōnglǐLượng từKilômét学校离家两公里。Xuéxiào lí jiā liǎng gōnglǐ.Trường cách nhà hai kilômét.
255 公路gōnglùDanh từĐường cao tốc, đường bộ这条公路很宽。Zhè tiáo gōnglù hěn kuān.Con đường này rất rộng.
256 工人gōngrénDanh từCông nhân工人们很辛苦。Gōngrénmen hěn xīnkǔ.Các công nhân rất vất vả.
257 工资gōngzīDanh từLương, tiền lương他的工资很高。Tā de gōngzī hěn gāo.Lương của anh ấy rất cao.
258 gòngPhó từCùng, tổng cộng我们共有十个人。Wǒmen gòng yǒu shíge rén.Chúng ta tổng cộng có mười người.
259 共同gòngtóngTính từChung, cùng这是我们的共同目标。Zhè shì wǒmen de gòngtóng mùbiāo.Đây là mục tiêu chung của chúng ta.
260 gòuĐộng từ, Phó từĐủ; đủ mức钱够吗?Qián gòu ma?Tiền đủ không?
261 购买gòumǎiĐộng từMua sắm我要购买一台电脑。Wǒ yào gòumǎi yì tái diànnǎo.Tôi muốn mua một chiếc máy tính.
262 购物gòuwùĐộng từMua sắm她在网上购物。Tā zài wǎngshàng gòuwù.Cô ấy đang mua sắm online.
263 估计gūjìĐộng từƯớc tính, đoán我估计他会来。Wǒ gūjì tā huì lái.Tôi đoán anh ấy sẽ đến.
264 姑娘gūniangDanh từCô gái那个姑娘很漂亮。Nàge gūniang hěn piàoliang.Cô gái kia rất xinh đẹp.
265 鼓励gǔlìĐộng từKhuyến khích老师鼓励我们努力学习。Lǎoshī gǔlì wǒmen nǔlì xuéxí.Thầy cô khuyến khích chúng ta học tập chăm chỉ.
266 顾客gùkèDanh từKhách hàng顾客很满意。Gùkè hěn mǎnyì.Khách hàng rất hài lòng.
267 故意gùyìPhó từCố ý, cố tình他故意迟到。Tā gùyì chídào.Anh ấy cố tình đến muộn.
268 guàĐộng từTreo, móc请把衣服挂起来。Qǐng bǎ yīfu guà qǐlái.Xin treo quần áo lên.
269 关键guānjiànDanh từ, Tính từChìa khóa, mấu chốt; quan trọng这是关键时刻。Zhè shì guānjiàn shíkè.Đây là khoảnh khắc quan trọng.
270 观看guānkànĐộng từXem, quan sát我们一起观看比赛。Wǒmen yīqǐ guānkàn bǐsài.Chúng ta cùng xem trận đấu.
271 观众guānzhòngDanh từKhán giả观众很多。Guānzhòng hěn duō.Khán giả rất đông.
272 guǎnĐộng từ, Danh từ, Lượng từQuản lý, quan tâm; ống; (đơn vị cho ống)别管我。Bié guǎn wǒ.Đừng quan tâm tôi.
273 管理guǎnlǐĐộng từQuản lý他管理公司。Tā guǎnlǐ gōngsī.Anh ấy quản lý công ty.
274 guāngDanh từ, Tính từ, Động từ, Phó từÁnh sáng; sáng bóng; dùng hết; chỉ房间里光线很好。Fángjiānli guāngxiàn hěn hǎo.Ánh sáng trong phòng rất tốt.
275 广播guǎngbōĐộng từ, Danh từPhát thanh; đài phát thanh正在广播新闻。Zhèngzài guǎngbō xīnwén.Đang phát tin tức.
276 广告guǎnggàoDanh từQuảng cáo这个广告很有趣。Zhège guǎnggào hěn yǒuqù.Quảng cáo này rất thú vị.
277 guàngĐộng từDạo, đi dạo我们去逛街吧。Wǒmen qù guàngjiē ba.Chúng ta đi dạo phố đi.
278 规定guīdìngĐộng từ, Danh từQuy định; quy tắc按规定不能吸烟。Àn guīdìng bùnéng xīyān.Theo quy định không được hút thuốc.
279 国籍guójíDanh từQuốc tịch她是中国国籍。Tā shì Zhōngguó guójí.Cô ấy mang quốc tịch Trung Quốc.
280 国际guójìTính từ, Danh từQuốc tế; thế giới这是国际会议。Zhè shì guójì huìyì.Đây là hội nghị quốc tế.
281 果汁guǒzhīDanh từNước trái cây我喜欢喝橙汁。Wǒ xǐhuan hē chéngzhī.Tôi thích uống nước cam.
282 过程guòchéngDanh từQuá trình学习是一个过程。Xuéxí shì yíge guòchéng.Học tập là một quá trình.
283 海洋hǎiyángDanh từĐại dương保护海洋很重要。Bǎohù hǎiyáng hěn zhòngyào.Bảo vệ đại dương rất quan trọng.
284 害羞hàixiūTính từNgượng ngùng, xấu hổ她很害羞。Tā hěn hàixiū.Cô ấy rất ngượng ngùng.
285 寒假hánjiàDanh từKỳ nghỉ đông寒假快到了。Hánjià kuài dào le.Kỳ nghỉ đông sắp đến.
286 寒冷hánlěngTính từLạnh giá今天天气很寒冷。Jīntiān tiānqì hěn hánlěng.Hôm nay trời rất lạnh.
287 hǎnĐộng từHét, gọi to别喊了!Bié hǎn le!Đừng hét nữa!
288 hànDanh từMồ hôi他满头大汗。Tā mǎn tóu dà hàn.Anh ấy toát mồ hôi đầy đầu.
289 航班hángbānDanh từChuyến bay我的航班延误了。Wǒ de hángbān yánwù le.Chuyến bay của tôi bị hoãn.
290 好处hǎochùDanh từLợi ích运动有很多好处。Yùndòng yǒu hěn duō hǎochù.Tập thể dục có nhiều lợi ích.
291 好好hǎohǎoTính từ, Phó từTốt, đàng hoàng; chăm chỉ好好学习。Hǎohǎo xuéxí.Học tập chăm chỉ.
292 好笑hǎoxiàoTính từBuồn cười, hài hước这个笑话很好笑。Zhège xiàohua hěn hǎoxiào.Câu chuyện cười này rất buồn cười.
293 合格hégéTính từĐạt chuẩn, đủ tiêu chuẩn产品合格。Chǎnpǐn hégé.Sản phẩm đạt chuẩn.
294 盒子héziDanh từHộp把东西放进盒子。Bǎ dōngxi fàng jìn hézi.Đặt đồ vào hộp.
295 红包hóngbāoDanh từBao lì xì过年收到很多红包。Guònián shōudào hěn duō hóngbāo.Tết nhận được nhiều bao lì xì.
296 hòuTính từDày这本书很厚。Zhè běn shū hěn hòu.Cuốn sách này rất dày.
297 后悔hòuhuǐĐộng từHối hận我后悔没去。Wǒ hòuhuǐ méi qù.Tôi hối hận vì không đi.
298 忽然hūránPhó từBỗng nhiên, đột nhiên忽然下雨了。Hūrán xiàyǔ le.Bỗng nhiên trời mưa.
299 互联网hùliánwǎngDanh từInternet互联网改变了世界。Hùliánwǎng gǎibiàn le shìjiè.Internet đã thay đổi thế giới.
300 护士hùshiDanh từY tá护士很细心。Hùshi hěn xìxīn.Y tá rất chu đáo.

>> Tải file đầy đủ 1000 từ vựng HSK4 chuẩn 3.0 để dễ dàng ôn tập hơn.

Kỹ năng “Đọc nhanh – Hiểu sâu” với hệ thống 3245 từ tích lũy


Bước sang trình độ HSK4 chuẩn 3.0, các bài đọc không còn dừng ở những đoạn hội thoại ngắn mà mở rộng thành các văn bản nghị luận, tin tức xã hội dài từ 300 đến 500 chữ. Với khối lượng từ vựng HSK4 chuẩn 3.0 dày đặc, nếu vẫn giữ thói quen dịch từng từ, bạn rất dễ bị “lạc” trong bài. Thay vào đó, bạn cần rèn luyện tư duy khai thác ý chính và xử lý thông tin một cách linh hoạt.

  • Kỹ thuật quét từ khóa : Khi đã nắm chắc bộ từ vựng HSK4 chuẩn 3.0, hãy tập trung tìm kiếm các từ nối mang tính bước ngoặt như 虽然… (tuy…), 却… (lại…), 尤其是… (đặc biệt là…). Đây là những “biển báo giao thông” giúp bạn xác định được ý đồ của tác giả mà không cần đọc hết cả bài.
  • Đoán nghĩa từ mới dựa trên bộ thủ và ngữ cảnh: Khi gặp từ mới trong phạm vi từ vựng HSK4 chuẩn 3.0, đừng vội tra từ ngay; hãy nhìn vào câu trước, câu sau và các thành phần bộ thủ quen thuộc để suy luận nghĩa trước khi kiểm tra lại. Ví dụ, các từ có bộ Thủ (扌- tay) thường liên quan đến hành động, bộ Ngôn (讠- lời nói) liên quan đến giao tiếp.

Xem thêm: Tổng hợp đầy đủ 214 bộ thủ tiếng Trung

Thử thách “Biên dịch thực chiến” cấp độ HSK 4

Điểm “khó nhằn” nhưng cũng thú vị nhất của HSK 4 chuẩn 3.0 chính là yêu cầu về kỹ năng biên dịch. Tại cấp độ này, bạn không chỉ dịch đúng nghĩa mà phải dịch “hay” và đúng văn phong chuyên nghiệp (Hán ngữ hiện đại).

  • Biên dịch Trung – Việt: Cần chú ý đến sắc thái biểu cảm của các phó từ mức độ như 竟然 (jìngrán – hóa ra, lại) hay 未免 (wèimiǎn – không tránh khỏi/thật là). Việc dịch đúng các sắc thái này giúp bản dịch của bạn có hồn và đạt chuẩn Trung cấp.
  • Biên dịch Việt – Trung: Đây là lúc bạn cần vận dụng linh hoạt các từ vựng HSK 4 mới để diễn đạt các khái niệm về kinh tế, môi trường hoặc quan hệ xã hội. Hãy ưu tiên sử dụng các cấu trúc câu phức như câu bị động (被), câu chữ 把 hoặc các cấu trúc giả định để câu văn trở nên chuyên nghiệp hơn.

SHZ khuyên người học không nên chỉ học nghĩa tiếng Việt của từ. Thay vào đó, hãy học từ vựng HSK4 chuẩn 3.0 theo cụm cố định, ví dụ như 积累经验, 获得机会, 符合要求, 提高能力, 解决问题. Cách học này giúp bạn dùng từ chính xác và tự nhiên hơn.

Chinh phục từ vựng HSK4 chuẩn 3.0 là một hành trình đòi hỏi sự kiên trì và phương pháp học tập khoa học. Với 3245 từ vựng tích lũy, bạn không chỉ cầm chắc tấm bằng quốc tế mà còn sở hữu nền tảng ngôn ngữ vững chắc để tự tin làm việc và giao tiếp trong môi trường chuyên nghiệp.

Nếu bạn đang tìm kiếm một lộ trình ôn luyện tinh gọn, tập trung vào thực hành và cam kết đầu ra, SHZ luôn sẵn sàng đồng hành cùng bạn. Với kinh nghiệm 24 năm đào tạo, SHZ sẽ giúp bạn biến những con số từ vựng khô khan thành kỹ năng thực tế, giúp bạn bứt phá giới hạn của bản thân trên con đường học tiếng Trung. Xem ngay tại: CHƯƠNG TRÌNH HỌC HSK 3.0 CAM KẾT ĐẦU RA.