Trong lộ trình chinh phục Hán ngữ, cấp độ 4 chính là “vạch đích” đầu tiên của trình độ Trung cấp. Tuy nhiên, với sự chuyển đổi sang hệ thống mới, từ vựng HSK4 chuẩn 3.0 đã có những thay đổi đáng kinh ngạc khi tổng số từ tích lũy lên đến 3245 từ. Con số này không chỉ đòi hỏi người học phải ghi nhớ nhiều hơn mà còn phải biết cách sử dụng từ ngữ một cách tinh tế trong các ngữ cảnh phức tạp.
Nếu bạn đang tìm kiếm danh sách từ vựng HSK4 mới và phương pháp học tập để không bị “ngợp” trước khối lượng kiến thức khổng lồ này, thì đây chính là bài viết dành cho bạn.

“Bẫy” từ vựng trong HSK4 chuẩn 3.0
Khi bước lên trình độ HSK4, thách thức không còn nằm ở việc ghi nhớ mặt chữ mà chuyển sang khả năng phân biệt và sử dụng từ một cách chính xác. Với bộ từ vựng HSK4 chuẩn 3.0, người học sẽ gặp rất nhiều cặp từ gần nghĩa có cách dùng khác biệt trong từng ngữ cảnh cụ thể. Trong tổng số 3245 từ vựng HSK4 chuẩn 3.0, những “bẫy” này xuất hiện dày đặc và nếu không nắm vững, bạn rất dễ mất điểm ở phần đọc hiểu và biên dịch.
Dưới đây là những cặp từ vựng thường gặp nhất trong các kỳ thi HSK 4 chuẩn 3.0:
Phân biệt 准备 (HSK 1, 2) vs 打算 (HSK 3) vs 计划 (HSK 4)
Cả ba từ này đều liên quan đến việc chuẩn bị hoặc dự định, nhưng mức độ và ngữ cảnh sử dụng tăng dần theo cấp độ:
- 准备 (zhǔnbèi): Tập trung vào việc chuẩn bị các điều kiện cụ thể (đồ đạc, kiến thức, tâm lý).
- 打算 (dǎsuàn): Thiên về ý định cá nhân, mang tính khẩu ngữ và chưa chắc chắn 100%.
- 计划 (jìhuà): Đây là từ vựng HSK 4 mang tính trang trọng, thường dùng cho một kế hoạch chi tiết, có lộ trình rõ ràng hoặc kế hoạch trong công việc, kinh doanh.
Phân biệt 积累 (jīlěi) vs 获得 (huòdé)
Trong các bài viết về sự nghiệp của HSK 4 chuẩn 3.0, hai từ này xuất hiện rất nhiều:
- 积累 (jīlěi – Tích lũy): Thường đi với các danh từ trừu tượng cần thời gian dài để bồi đắp như 经验 (kinh nghiệm), 知识 (kiến thức).
- 获得 (huòdé – Đạt được): Thường dùng cho kết quả sau một nỗ lực như 获得奖学金 (đạt được học bổng), 获得成功 (đạt được thành công).
Phân biệt 甚至 (shènzhì) vs 尤其 (yóuqí)
Đây là những phó từ quan trọng giúp câu văn của bạn “sang” hơn khi làm bài viết luận HSK 4:
- 甚至 (shènzhì – Thậm chí): Dùng để nhấn mạnh một sự việc mang tính tăng tiến, gây bất ngờ.
- 尤其 (yóuqí – Đặc biệt là): Dùng để làm nổi bật một đối tượng cụ thể trong một nhóm đối tượng chung.
Mẹo từ SHZ: Để tránh rơi vào các “bẫy” từ vựng này, học viên không nên chỉ học nghĩa tiếng Việt đơn lẻ. Tại SHZ, chúng tôi hướng dẫn bạn học theo Cụm từ cố định. Việc biết từ vựng HSK4 chuẩn 3.0 này hay đi kèm với từ nào khác chính là chìa khóa để bạn sử dụng tiếng Trung tự nhiên như người bản xứ.
Hệ thống 1000 từ vựng HSK 4 “nâng cấp”
Khi đạt đến trình độ HSK 4 chuẩn 3.0, người học sẽ bắt đầu tiếp cận với những lớp nghĩa sâu hơn của ngôn ngữ. Không còn dừng lại ở những chủ đề sinh hoạt đơn giản, danh sách từ vựng HSK4 mới tập trung mạnh vào khả năng biện luận, diễn đạt tư duy logic và các thuật ngữ chuyên môn trong môi trường công sở.
Để chinh phục mục tiêu 3245 từ một cách khoa học, bạn không nên học dàn trải. Thay vào đó, hãy tập trung vào nhóm 1000 từ vựng tích lũy thêm của riêng cấp độ 4. Đây chính là những “từ khóa vàng” giúp bạn bứt phá kỹ năng viết luận và thuyết trình. Tuy nhiên, nếu bạn cảm thấy nền tảng của mình vẫn chưa thực sự vững chắc, hãy dành thời gian rà soát lại hệ thống từ vựng ở các cấp độ thấp hơn để đảm bảo không bị “hổng” kiến thức.
Hệ thống hóa kiến thức cùng SHZ:
- Ôn tập Từ vựng HSK1 chuẩn 3.0 cho người mới bắt đầu.
- Củng cố nền tảng Từ vựng HSK2 chuẩn 3.0 để giao tiếp cơ bản.
- Nâng cấp kỹ năng với Từ vựng HSK3 chuẩn 3.0 trước khi bước lên Trung cấp.
Dưới đây là các nhóm từ vựng HSK4 chuẩn 3.0 trọng tâm được SHZ liệt kê, giúp bạn dễ dàng ứng dụng vào cả bài thi lẫn thực tế công việc:
| STT | Từ tiếng Trung | Phiên âm | Loại từ | Nghĩa tiếng Việt | Đặt câu | Phiên âm câu | Nghĩa của câu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 啊 | ā | Trợ từ | À, ừ (biểu thị cảm thán) | 啊,这太棒了! | Ā, zhè tài bàng le! | À, cái này quá tuyệt vời! |
| 2 | 爱情 | àiqíng | Danh từ | Tình yêu | 他们的爱情故事很感人。 | Tāmen de àiqíng gùshi hěn gǎnrén. | Câu chuyện tình yêu của họ rất cảm động. |
| 3 | 爱心 | àixīn | Danh từ | Lòng từ bi, sự quan tâm | 她总是帮助别人,很有爱心。 | Tā zǒngshì bāngzhù biérén, hěn yǒu àixīn. | Cô ấy luôn giúp đỡ người khác, rất có lòng nhân ái. |
| 4 | 安检 | ānjiǎn | Động từ | Kiểm tra an ninh | 请在机场进行安检。 | Qǐng zài jīchǎng jìnxíng ānjiǎn. | Xin vui lòng kiểm tra an ninh tại sân bay. |
| 5 | 安排 | ānpái | Động từ | Sắp xếp, bố trí | 我已经安排好了明天的会议。 | Wǒ yǐjīng ānpái hǎo le míngtiān de huìyì. | Tôi đã sắp xếp xong cuộc họp ngày mai. |
| 6 | 按 | àn | Động từ, Giới từ | Nhấn, đẩy; theo | 按计划,我们明天出发。 | Àn jìhuà, wǒmen míngtiān chūfā. | Theo kế hoạch, chúng ta sẽ khởi hành ngày mai. |
| 7 | 按时 | ànshí | Phó từ | Đúng giờ, đúng hạn | 请按时到达学校。 | Qǐng ànshí dàodá xuéxiào. | Xin hãy đến trường đúng giờ. |
| 8 | 按照 | ànzhào | Giới từ | Theo, dựa theo | 按照规定,我们不能迟到。 | Ànzhào guīdìng, wǒmen bùnéng chídào. | Theo quy định, chúng ta không được đến muộn. |
| 9 | 白酒 | báijiǔ | Danh từ | Rượu trắng (rượu mạnh) | 中国人常喝白酒庆祝节日。 | Zhōngguórén cháng hē báijiǔ qìngzhù jiérì. | Người Trung Quốc thường uống rượu trắng để ăn mừng lễ hội. |
| 10 | 办公 | bàngōng | Động từ | Làm việc văn phòng, xử lý công việc | 他在公司办公。 | Tā zài gōngsī bàngōng. | Anh ấy đang làm việc tại công ty. |
| 11 | 办理 | bànlǐ | Động từ | Làm, giải quyết (thủ tục) | 我要去银行办理业务。 | Wǒ yào qù yínháng bànlǐ yèwù. | Tôi phải đến ngân hàng làm thủ tục. |
| 12 | 办事 | bànshì | Động từ | Xử lý công việc, lo việc | 他很会办事。 | Tā hěn huì bànshì. | Anh ấy rất giỏi lo việc. |
| 13 | 棒 | bàng | Tính từ, Danh từ | Tuyệt vời, giỏi; cái gậy, cái que | 你做得真棒! | Nǐ zuò de zhēn bàng! | Bạn làm rất tuyệt! |
| 14 | 保护 | bǎohù | Động từ | Bảo vệ | 我们要保护环境。 | Wǒmen yào bǎohù huánjìng. | Chúng ta phải bảo vệ môi trường. |
| 15 | 保证 | bǎozhèng | Động từ, Danh từ | Đảm bảo, cam kết; sự đảm bảo | 我保证按时完成。 | Wǒ bǎozhèng ànshí wánchéng. | Tôi cam kết hoàn thành đúng hạn. |
| 16 | 抱 | bào | Động từ | Ôm, bế | 妈妈抱着孩子。 | Māma bàozhe háizi. | Mẹ đang ôm con. |
| 17 | 报考 | bàokǎo | Động từ | Đăng ký thi | 我要报考大学。 | Wǒ yào bàokǎo dàxué. | Tôi muốn đăng ký thi đại học. |
| 18 | 报名 | bàomíng | Động từ | Đăng ký tham gia | 请尽快报名参加比赛。 | Qǐng jǐnkuài bàomíng cānjiā bǐsài. | Xin nhanh chóng đăng ký tham gia cuộc thi. |
| 19 | 抱歉 | bàoqiàn | Tính từ | Xin lỗi, lấy làm tiếc | 我很抱歉迟到了。 | Wǒ hěn bàoqiàn chídào le. | Tôi rất xin lỗi vì đến muộn. |
| 20 | 背 | bēi | Động từ | Vác, đeo trên lưng | 他背着书包上学。 | Tā bēizhe shūbāo shàngxué. | Anh ấy vác cặp sách đi học. |
| 21 | 背包 | bēibāo | Danh từ | Ba lô, balo | 我的背包很重。 | Wǒ de bēibāo hěn zhòng. | Balo của tôi rất nặng. |
| 22 | 北部 | běibù | Danh từ | Phần phía Bắc | 中国北部冬天很冷。 | Zhōngguó běibù dōngtiān hěn lěng. | Phía Bắc Trung Quốc mùa đông rất lạnh. |
| 23 | 倍 | bèi | Lượng từ | Lần (gấp bội) | 产量增加了两倍。 | Chǎnliàng zēngjiā le liǎng bèi. | Sản lượng tăng gấp đôi. |
| 24 | 本科 | běnkē | Danh từ | Chương trình đại học (cử nhân) | 他正在读本科。 | Tā zhèngzài dú běnkē. | Anh ấy đang học cử nhân. |
| 25 | 本来 | běnlái | Tính từ, Phó từ | Nguyên bản, ban đầu; thực ra, vốn dĩ | 他本来不想去。 | Tā běnlái bù xiǎng qù. | Anh ấy vốn dĩ không muốn đi. |
| 26 | 笨 | bèn | Tính từ | Ngốc, ngu ngốc | 你一点都不笨。 | Nǐ yìdiǎn dōu bú bèn. | Bạn không ngu ngốc chút nào. |
| 27 | 鼻子 | bízi | Danh từ | Mũi | 他的鼻子很高。 | Tā de bízi hěn gāo. | Mũi anh ấy cao. |
| 28 | 笔试 | bǐshì | Động từ | Thi viết, làm bài kiểm tra viết | 明天要笔试。 | Míngtiān yào bǐshì. | Ngày mai phải thi viết. |
| 29 | 毕业 | bìyè | Động từ | Tốt nghiệp | 我明年毕业。 | Wǒ míngnián bìyè. | Năm sau tôi tốt nghiệp. |
| 30 | 毕业生 | bìyèshēng | Danh từ | Sinh viên tốt nghiệp | 哥哥是大学毕业生。 | Gēge shì dàxué bìyèshēng. | Anh trai là sinh viên tốt nghiệp đại học. |
| 31 | 便于 | biànyú | Động từ | Tiện cho, dễ dàng | 这个设计便于使用。 | Zhège shèjì biànyú shǐyòng. | Thiết kế này tiện sử dụng. |
| 32 | 标准 | biāozhǔn | Danh từ, Tính từ | Tiêu chuẩn; chuẩn, điển hình | 他的发音很标准。 | Tā de fāyīn hěn biāozhǔn. | Phát âm của anh ấy rất chuẩn. |
| 33 | 表 | biǎo | Danh từ, Động từ | Đồng hồ, bảng biểu; biểu lộ | 我的表坏了。 | Wǒ de biǎo huài le. | Đồng hồ của tôi hỏng rồi. |
| 34 | 表格 | biǎogé | Danh từ | Bảng biểu, form | 请填写这个表格。 | Qǐng tiánxiě zhège biǎogé. | Xin điền vào bảng này. |
| 35 | 表示 | biǎoshì | Động từ | Biểu thị, thể hiện | 她表示同意。 | Tā biǎoshì tóngyì. | Cô ấy biểu thị đồng ý. |
| 36 | 表现 | biǎoxiàn | Động từ | Thể hiện, biểu hiện | 他在比赛中表现很好。 | Tā zài bǐsài zhōng biǎoxiàn hěn hǎo. | Anh ấy biểu hiện rất tốt trong cuộc thi. |
| 37 | 表扬 | biǎoyáng | Động từ | Khen ngợi | 老师表扬了他。 | Lǎoshī biǎoyáng le tā. | Thầy cô khen ngợi anh ấy. |
| 38 | 饼干 | bǐnggān | Danh từ | Bánh quy, bánh bích quy | 我喜欢吃巧克力饼干。 | Wǒ xǐhuan chī qiǎokèlì bǐnggān. | Tôi thích ăn bánh quy sô cô la. |
| 39 | 并 | bìng | Động từ, Phó từ, Liên từ | Kết hợp; thực sự; và, cũng | 他聪明并且努力。 | Tā cōngmíng bìngqiě nǔlì. | Anh ấy thông minh và chăm chỉ. |
| 40 | 并且 | bìngqiě | Liên từ | Và, hơn nữa | 他很聪明,并且很勤奋。 | Tā hěn cōngmíng, bìngqiě hěn qínfèn. | Anh ấy rất thông minh, hơn nữa rất chăm chỉ. |
| 41 | 播放 | bōfàng | Động từ | Phát sóng, phát lại | 电视正在播放新闻。 | Diànshì zhèngzài bōfàng xīnwén. | Ti vi đang phát tin tức. |
| 42 | 博士 | bóshì | Danh từ | Tiến sĩ | 他是博士。 | Tā shì bóshì. | Anh ấy là tiến sĩ. |
| 43 | 不必 | búbì | Phó từ | Không cần, không phải | 你不必担心。 | Nǐ búbì dānxīn. | Bạn không cần lo lắng. |
| 44 | 不便 | búbiàn | Tính từ, Động từ | Bất tiện; thiếu tiền | 现在去很不便。 | Xiànzài qù hěn búbiàn. | Đi bây giờ rất bất tiện. |
| 45 | 不断 | búduàn | Động từ, Phó từ | Không ngừng; liên tục | 他不断努力。 | Tā búduàn nǔlì. | Anh ấy liên tục nỗ lực. |
| 46 | 不够 | búgòu | Động từ, Phó từ | Không đủ; không đủ mức | 钱不够了。 | Qián búgòu le. | Tiền không đủ rồi. |
| 47 | 不过 | búguò | Liên từ, Phó từ | Nhưng, tuy nhiên; chỉ, mà thôi | 很好,不过有点贵。 | Hěn hǎo, búguò yǒudiǎn guì. | Rất tốt, nhưng hơi đắt. |
| 48 | 不论 | búlùn | Liên từ | Dù, bất kể | 不论多难,我都会坚持。 | Búlùn duō nán, wǒ dōu huì jiānchí. | Dù khó đến đâu, tôi cũng sẽ kiên trì. |
| 49 | 步 | bù | Danh từ | Bước chân, bước tiến | 他迈出了第一步。 | Tā màichū le dì yí bù. | Anh ấy đã bước ra bước đầu tiên. |
| 50 | 部 | bù | Danh từ, Lượng từ | Bộ phận, bộ; (đơn vị cho sách, máy móc) | 这是一部电影。 | Zhè shì yí bù diànyǐng. | Đây là một bộ phim. |
| 51 | 不得不 | bùdébù | Phó từ | Phải, không thể không | 我不得不离开。 | Wǒ bùdébù líkāi. | Tôi không thể không rời đi. |
| 52 | 部分 | bùfen | Danh từ | Phần, bộ phận | 这是其中的一部分。 | Zhè shì qízhōng de yí bùfen. | Đây là một phần trong đó. |
| 53 | 不管 | bùguǎn | Liên từ | Dù, bất kể | 不管怎么样,我都支持你。 | Bùguǎn zěnmeyàng, wǒ dōu zhīchí nǐ. | Dù thế nào, tôi cũng ủng hộ bạn. |
| 54 | 不光 | bùguāng | Phó từ, Liên từ | Không chỉ; không chỉ… mà còn | 他不光聪明,还很努力。 | Tā bùguāng cōngmíng, hái hěn nǔlì. | Anh ấy không chỉ thông minh mà còn rất chăm chỉ. |
| 55 | 不仅 | bùjǐn | Liên từ | Không chỉ | 不仅漂亮,而且聪明。 | Bùjǐn piàoliang, érqiě cōngmíng. | Không chỉ xinh đẹp mà còn thông minh. |
| 56 | 不满 | bùmǎn | Tính từ | Không hài lòng | 他对结果不满。 | Tā duì jiéguǒ bùmǎn. | Anh ấy không hài lòng với kết quả. |
| 57 | 部门 | bùmén | Danh từ | Bộ phận, ban ngành | 我在销售部门工作。 | Wǒ zài xiāoshòu bùmén gōngzuò. | Tôi làm việc ở bộ phận bán hàng. |
| 58 | 不如 | bùrú | Động từ | Không bằng, kém hơn | 他的成绩不如你。 | Tā de chéngjì bùrú nǐ. | Thành tích của anh ấy không bằng bạn. |
| 59 | 擦 | cā | Động từ | Lau, chùi | 请擦一下桌子。 | Qǐng cā yí xià zhuōzi. | Làm ơn lau bàn một tí. |
| 60 | 猜 | cāi | Động từ | Đoán | 你猜猜看。 | Nǐ cāicai kàn. | Bạn đoán xem. |
| 61 | 材料 | cáiliào | Danh từ | Tài liệu, vật liệu | 这些是建筑材料。 | Zhèxiē shì jiànzhù cáiliào. | Đây là vật liệu xây dựng. |
| 62 | 参观 | cānguān | Động từ | Thăm quan | 我们去参观博物馆。 | Wǒmen qù cānguān bówùguǎn. | Chúng ta đi thăm bảo tàng. |
| 63 | 参赛 | cānsài | Động từ | Tham gia thi đấu | 他将参赛。 | Tā jiāng cānsài. | Anh ấy sẽ tham gia thi đấu. |
| 64 | 餐厅 | cāntīng | Danh từ | Nhà hàng, căng tin | 我们在餐厅吃饭。 | Wǒmen zài cāntīng chīfàn. | Chúng ta ăn ở nhà hàng. |
| 65 | 操场 | cāochǎng | Danh từ | Sân thể thao | 学生们在操场跑步。 | Xuéshēngmen zài cāochǎng pǎobù. | Học sinh đang chạy ở sân thể thao. |
| 66 | 厕所 | cèsuǒ | Danh từ | Nhà vệ sinh | 厕所在哪里? | Cèsuǒ zài nǎli? | Nhà vệ sinh ở đâu? |
| 67 | 查看 | chákàn | Động từ | Kiểm tra, xem | 请查看邮件。 | Qǐng chákàn yóujiàn. | Xin kiểm tra email. |
| 68 | 茶叶 | cháyè | Danh từ | Lá trà | 我喜欢喝绿茶茶叶。 | Wǒ xǐhuan hē lǜchá cháyè. | Tôi thích uống lá trà xanh. |
| 69 | 查找 | cházhǎo | Động từ | Tìm kiếm | 我在查找资料。 | Wǒ zài cházhǎo zīliào. | Tôi đang tìm kiếm tài liệu. |
| 70 | 差点儿 | chàdiǎnr | Tính từ, Phó từ | Kém, không tốt lắm; suýt nữa | 我差点儿迟到。 | Wǒ chàdiǎnr chídào. | Tôi suýt nữa muộn. |
| 71 | 产生 | chǎnshēng | Động từ | Sinh ra, tạo ra | 这个想法产生了问题。 | Zhège xiǎngfǎ chǎnshēng le wèntí. | Ý tưởng này tạo ra vấn đề. |
| 72 | 厂 | chǎng | Danh từ | Nhà máy | 他在工厂工作。 | Tā zài gōngchǎng gōngzuò. | Anh ấy làm việc ở nhà máy. |
| 73 | 场 | chǎng | Lượng từ | (đơn vị cho sự kiện, buổi biểu diễn) | 一场比赛 | Yì chǎng bǐsài | Một trận đấu |
| 74 | 超过 | chāoguò | Động từ | Vượt quá | 他的速度超过了我。 | Tā de sùdù chāoguò le wǒ. | Tốc độ của anh ấy vượt quá tôi. |
| 75 | 车速 | chēsù | Danh từ | Tốc độ xe | 请控制车速。 | Qǐng kòngzhì chēsù. | Xin kiểm soát tốc độ xe. |
| 76 | 车位 | chēwèi | Danh từ | Chỗ đỗ xe | 这里有车位吗? | Zhèlǐ yǒu chēwèi ma? | Ở đây có chỗ đỗ xe không? |
| 77 | 城 | chéng | Danh từ | Thành phố | 这是一座古城。 | Zhè shì yí zuò gǔchéng. | Đây là một thành cổ. |
| 78 | 乘 | chéng | Động từ | Đi (xe), nhân | 我乘地铁上班。 | Wǒ chéng dìtiě shàngbān. | Tôi đi tàu điện ngầm đi làm. |
| 79 | 成功 | chénggōng | Động từ, Tính từ | Thành công; thành công | 他成功了。 | Tā chénggōng le. | Anh ấy đã thành công. |
| 80 | 乘客 | chéngkè | Danh từ | Hành khách | 乘客请上车。 | Chéngkè qǐng shàngchē. | Hành khách xin lên xe. |
| 81 | 诚实 | chéngshí | Tính từ | Trung thực | 他是一个诚实的人。 | Tā shì yíge chéngshí de rén. | Anh ấy là người trung thực. |
| 82 | 成为 | chéngwéi | Động từ | Trở thành | 他想成为医生。 | Tā xiǎng chéngwéi yīshēng. | Anh ấy muốn trở thành bác sĩ. |
| 83 | 乘坐 | chéngzuò | Động từ | Đi (phương tiện) | 请乘坐公交车。 | Qǐng chéngzuò gōngjiāochē. | Xin đi xe buýt. |
| 84 | 吃惊 | chījīng | Động từ | Ngạc nhiên, giật mình | 我很吃惊。 | Wǒ hěn chījīng. | Tôi rất ngạc nhiên. |
| 85 | 迟 | chí | Tính từ | Muộn, chậm trễ | 他今天迟到了。 | Tā jīntiān chídào le. | Hôm nay anh ấy đến muộn. |
| 86 | 重 | chóng | Phó từ, Động từ | Lại, lần nữa; lặp lại | 请重说一遍。 | Qǐng chóng shuō yí biàn. | Xin nói lại một lần. |
| 87 | 重新 | chóngxīn | Phó từ | Lại, từ đầu | 我们重新开始。 | Wǒmen chóngxīn kāishǐ. | Chúng ta bắt đầu lại. |
| 88 | 出差 | chūchāi | Động từ | Công tác | 他去北京出差。 | Tā qù Běijīng chūchāi. | Anh ấy đi công tác Bắc Kinh. |
| 89 | 出口 | chūkǒu | Danh từ, Động từ | Lối ra; xuất khẩu | 出口在哪里? | Chūkǒu zài nǎlǐ? | Lối ra ở đâu? |
| 90 | 出现 | chūxiàn | Động từ | Xuất hiện | 问题出现了。 | Wèntí chūxiàn le. | Vấn đề đã xuất hiện. |
| 91 | 出行 | chūxíng | Động từ | Đi ra ngoài, di chuyển | 假期出行的人很多。 | Jiàqī chūxíng de rén hěn duō. | Người đi ra ngoài trong kỳ nghỉ rất nhiều. |
| 92 | 出租 | chūzū | Động từ | Cho thuê | 这辆车出租。 | Zhè liàng chē chūzū. | Chiếc xe này cho thuê. |
| 93 | 厨房 | chúfáng | Danh từ | Nhà bếp | 厨房很干净。 | Chúfáng hěn gānjìng. | Nhà bếp rất sạch sẽ. |
| 94 | 厨师 | chúshī | Danh từ | Đầu bếp | 他是高级厨师。 | Tā shì gāojí chúshī. | Anh ấy là đầu bếp cao cấp. |
| 95 | 窗 | chuāng | Danh từ | Cửa sổ | 打开窗。 | Dǎkāi chuāng. | Mở cửa sổ. |
| 96 | 窗户 | chuānghu | Danh từ | Cửa sổ | 窗户很大。 | Chuānghu hěn dà. | Cửa sổ rất lớn. |
| 97 | 吹 | chuī | Động từ | Thổi | 风吹得很厉害。 | Fēng chuī de hěn lìhai. | Gió thổi mạnh. |
| 98 | 词语 | cíyǔ | Danh từ | Từ ngữ | 学习新词语。 | Xuéxí xīn cíyǔ. | Học từ ngữ mới. |
| 99 | 此 | cǐ | Đại từ | Này, cái này | 此时此刻 | Cǐ shí cǐ kè | Lúc này |
| 100 | 此次 | cǐcì | Phó từ | Lần này | 此次旅行很愉快。 | Cǐcì lǚxíng hěn yúkuài. | Lần du lịch này rất vui vẻ. |
| 101 | 此外 | cǐwài | Liên từ | Ngoài ra, hơn nữa | 此外,还有一个问题。 | Cǐwài, hái yǒu yíge wèntí. | Ngoài ra, còn một vấn đề nữa. |
| 102 | 从此 | cóngcǐ | Phó từ | Từ nay về sau | 从此以后,他改变了。 | Cóngcǐ yǐhòu, tā gǎibiàn le. | Từ nay về sau, anh ấy đã thay đổi. |
| 103 | 从来 | cónglái | Phó từ | Từ trước đến nay, chưa từng | 我从来不吸烟。 | Wǒ cónglái bù xīyān. | Tôi chưa từng hút thuốc. |
| 104 | 从中 | cóngzhōng | Phó từ | Trong đó | 我从中学会了很多。 | Wǒ cóngzhōng xuéhuì le hěn duō. | Tôi học được nhiều từ đó. |
| 105 | 粗 | cū | Tính từ | Thô, to | 这根绳子很粗。 | Zhè gēn shéngzi hěn cū. | Dây này rất to. |
| 106 | 粗心 | cūxīn | Tính từ | Cẩu thả | 他很粗心。 | Tā hěn cūxīn. | Anh ấy rất cẩu thả. |
| 107 | 村 | cūn | Danh từ | Làng | 这是个小村。 | Zhè shìge xiǎo cūn. | Đây là một ngôi làng nhỏ. |
| 108 | 存 | cún | Động từ | Lưu trữ, tồn tại | 请存钱。 | Qǐng cún qián. | Xin gửi tiền. |
| 109 | 错过 | cuòguò | Động từ | Bỏ lỡ | 不要错过机会。 | Býyào cuòguò jīhuì. | Đừng bỏ lỡ cơ hội. |
| 110 | 错误 | cuòwù | Tính từ, Danh từ | Sai; lỗi | 请改正错误。 | Qǐng gǎizhèng cuòwù. | Xin sửa lỗi. |
| 111 | 答应 | dāying | Động từ | Đồng ý, hứa | 他答应帮忙。 | Tā dāying bāngmáng. | Anh ấy hứa giúp đỡ. |
| 112 | 答 | dá | Động từ | Trả lời | 请回答问题。 | Qǐng huídá wèntí. | Xin trả lời câu hỏi. |
| 113 | 答案 | dá’àn | Danh từ | Câu trả lời, đáp án | 这是正确答案。 | Zhè shì zhèngquè dá’àn. | Đây là đáp án đúng. |
| 114 | 达到 | dádào | Động từ | Đạt được | 我们达到了目标。 | Wǒmen dádào le mùbiāo. | Chúng ta đã đạt được mục tiêu. |
| 115 | 打招呼 | dǎ zhāohu | Động từ | Chào hỏi | 他向我打招呼。 | Tā xiàng wǒ dǎ zhāohu. | Anh ấy chào tôi. |
| 116 | 打败 | dǎbài | Động từ | Đánh bại | 我们打败了对手。 | Wǒmen dǎbài le duìshǒu. | Chúng ta đã đánh bại đối thủ. |
| 117 | 打工 | dǎgōng | Động từ | Làm việc tạm thời | 他在暑假打工。 | Tā zài shǔjià dǎgōng. | Anh ấy làm thêm trong hè. |
| 118 | 打扰 | dǎrǎo | Động từ | Làm phiền | 对不起,打扰了。 | Duìbuqǐ, dǎrǎo le. | Xin lỗi, làm phiền bạn. |
| 119 | 打印 | dǎyìn | Động từ | In ấn | 请打印这份文件。 | Qǐng dǎyìn zhè fèn wénjiàn. | Xin in tài liệu này. |
| 120 | 打印机 | dǎyìnjī | Danh từ | Máy in | 打印机坏了。 | Dǎyìnjī huài le. | Máy in hỏng rồi. |
| 121 | 打折 | dǎzhé | Động từ | Giảm giá | 这件衣服打折了。 | Zhè jiàn yīfu dǎzhé le. | Quần áo này đang giảm giá. |
| 122 | 打针 | dǎzhēn | Động từ | Tiêm thuốc | 医生给我打针。 | Yīshēng gěi wǒ dǎzhēn. | Bác sĩ tiêm thuốc cho tôi. |
| 123 | 大巴 | dàbā | Danh từ | Xe buýt lớn | 我们坐大巴去旅行。 | Wǒmen zuò dàbā qù lǚxíng. | Chúng ta đi xe buýt lớn đi du lịch. |
| 124 | 大大 | dàdà | Phó từ | Rất nhiều, đáng kể | 价格大大降低。 | Jiàgé dàdà jiàngdī. | Giá giảm đáng kể. |
| 125 | 大夫 | dàifu | Danh từ | Bác sĩ | 大夫很忙。 | Dàifu hěn máng. | Bác sĩ rất bận. |
| 126 | 大量 | dàliàng | Tính từ | Lượng lớn | 他喝了大量的水。 | Tā hē le dàliàng de shuǐ. | Anh ấy uống lượng nước lớn. |
| 127 | 大赛 | dàsài | Danh từ | Cuộc thi lớn | 这是国际大赛。 | Zhè shì guójì dàsài. | Đây là cuộc thi quốc tế lớn. |
| 128 | 大厅 | dàtīng | Danh từ | Sảnh lớn | 会议在大厅举行。 | Huìyì zài dàtīng jǔxíng. | Cuộc họp tổ chức ở sảnh lớn. |
| 129 | 大约 | dàyuē | Phó từ | Khoảng chừng | 大约十个人。 | Dàyuē shí ge rén. | Khoảng mười người. |
| 130 | 大自然 | dàzìrán | Danh từ | Thiên nhiên | 我们爱大自然。 | Wǒmen ài dàzìrán. | Chúng ta yêu thiên nhiên. |
| 131 | 待 | dāi | Động từ | Ở lại | 我待在家里。 | Wǒ dāi zài jiāli. | Tôi ở nhà. |
| 132 | 戴 | dài | Động từ | Đeo, đội | 他戴眼镜。 | Tā dài yǎnjìng. | Anh ấy đeo kính. |
| 133 | 袋子 | dàizi | Danh từ | Túi | 把东西放进袋子。 | Bǎ dōngxi fàng jìn dàizi. | Đặt đồ vào túi. |
| 134 | 单位 | dānwèi | Danh từ | Đơn vị, cơ quan | 这是我的工作单位。 | Zhè shì wǒ de gōngzuò dānwèi. | Đây là đơn vị công tác của tôi. |
| 135 | 当 | dāng | Động từ, Giới từ | Làm, đảm nhận; khi | 他当老师。 | Tā dāng lǎoshī. | Anh ấy làm thầy giáo. |
| 136 | 当时 | dāngshí | Danh từ | Lúc đó | 当时我很年轻。 | Dāngshí wǒ hěn niánqīng. | Lúc đó tôi còn trẻ. |
| 137 | 刀 | dāo | Danh từ | Dao | 用刀切菜。 | Yòng dāo qiē cài. | Dùng dao cắt rau. |
| 138 | 导游 | dǎoyóu | Danh từ, Động từ | Hướng dẫn viên du lịch; hướng dẫn du lịch | 导游很专业。 | Dǎoyóu hěn zhuānyè. | Hướng dẫn viên rất chuyên nghiệp. |
| 139 | 倒 | dào | Động từ, Phó từ | Đổ, ngã; ngược lại | 水倒在地上。 | Shuǐ dào zài dì shàng. | Nước đổ xuống đất. |
| 140 | 道 | dào | Danh từ, Lượng từ | Đường, cách; (cho vật dài) | 这是正确的道。 | Zhè shì zhèngquè de dào. | Đây là cách đúng. |
| 141 | 到底 | dàodǐ | Phó từ | Rốt cuộc, cuối cùng | 你到底去不去? | Nǐ dàodǐ qù bú qù? | Rốt cuộc bạn có đi không? |
| 142 | 到来 | dàolái | Động từ | Đến, tới | 春天到来了。 | Chūntiān dàolái le. | Mùa xuân đã đến. |
| 143 | 道路 | dàolù | Danh từ | Đường sá | 道路很宽。 | Dàolù hěn kuān. | Đường sá rất rộng. |
| 144 | 道歉 | dàoqiàn | Động từ | Xin lỗi | 他向我道歉。 | Tā xiàng wǒ dàoqiàn. | Anh ấy xin lỗi tôi. |
| 145 | 得意 | déyì | Tính từ | Tự mãn, đắc ý | 他很得意。 | Tā hěn déyì. | Anh ấy rất đắc ý. |
| 146 | 登机 | dēngjī | Động từ | Lên máy bay | 请准备登机。 | Qǐng zhǔnbèi dēngjī. | Xin chuẩn bị lên máy bay. |
| 147 | 等 | děng | Trợ từ, Danh từ, Lượng từ | Và v.v.; cấp bậc; (đơn vị) | 苹果、香蕉等 | Píngguǒ, xiāngjiāo děng | Táo, chuối và v.v. |
| 148 | 等到 | děngdào | Giới từ | Cho đến khi | 等到明天再说。 | Děngdào míngtiān zài shuō. | Cho đến ngày mai hãy nói. |
| 149 | 低 | dī | Tính từ, Động từ | Thấp; hạ thấp | 价格很低。 | Jiàgé hěn dī. | Giá rất thấp. |
| 150 | 低价 | dījià | Danh từ | Giá thấp | 低价销售。 | Dījià xiāoshòu. | Bán với giá thấp. |
| 151 | 低温 | dīwēn | Danh từ | Nhiệt độ thấp | 今天低温。 | Jīntiān dīwēn. | Hôm nay nhiệt độ thấp. |
| 152 | 低于 | dīyú | Động từ | Thấp hơn | 温度低于零度。 | Wēndù dīyú língdù. | Nhiệt độ thấp hơn không độ. |
| 153 | 底 | dǐ | Danh từ | Đáy, nền | 杯底有水。 | Bēi dǐ yǒu shuǐ. | Đáy cốc có nước. |
| 154 | 底下 | dǐxia | Danh từ | Bên dưới | 在桌子底下。 | Zài zhuōzi dǐxia. | Dưới bàn. |
| 155 | 地球 | dìqiú | Danh từ | Trái đất | 保护地球。 | Bǎohù dìqiú. | Bảo vệ trái đất. |
| 156 | 地址 | dìzhǐ | Danh từ | Địa chỉ | 这是我的地址。 | Zhè shì wǒ de dìzhǐ. | Đây là địa chỉ của tôi. |
| 157 | 点名 | diǎnmíng | Động từ | Điểm danh | 老师点名了。 | Lǎoshī diǎnmíng le. | Thầy điểm danh rồi. |
| 158 | 点头 | diǎntóu | Động từ | Gật đầu | 他点头同意。 | Tā diǎntóu tóngyì. | Anh ấy gật đầu đồng ý. |
| 159 | 电动车 | diàndòngchē | Danh từ | Xe điện | 我骑电动车上班。 | Wǒ qí diàndòngchē shàngbān. | Tôi đi xe điện đi làm. |
| 160 | 电视剧 | diànshìjù | Danh từ | Phim truyền hình | 这部电视剧很好看。 | Zhè bù diànshìjù hěn hǎokàn. | Bộ phim truyền hình này hay lắm. |
| 161 | 掉 | diào | Động từ | Rơi, rơi xuống | 书掉在地上。 | Shū diào zài dì shàng. | Sách rơi xuống đất. |
| 162 | 调查 | diàochá | Động từ | Điều tra | 警察在调查。 | Jǐngchá zài diàochá. | Cảnh sát đang điều tra. |
| 163 | 订 | dìng | Động từ | Đặt, đặt trước | 我订了机票。 | Wǒ dìng le jīpiào. | Tôi đã đặt vé máy bay. |
| 164 | 定 | dìng | Động từ | Xác định, ấn định | 时间定好了。 | Shíjiān dìng hǎo le. | Thời gian đã ấn định. |
| 165 | 东部 | dōngbù | Danh từ | Phần phía Đông | 中国东部发达。 | Zhōngguó dōngbù fādá. | Phía Đông Trung Quốc phát triển. |
| 166 | 动车 | dòngchē | Danh từ | Tàu cao tốc | 我坐动车旅行。 | Wǒ zuò dòngchē lǚxíng. | Tôi đi tàu cao tốc du lịch. |
| 167 | 动作 | dòngzuò | Danh từ | Động tác, hành động | 他的动作很快。 | Tā de dòngzuò hěn kuài. | Động tác của anh ấy rất nhanh. |
| 168 | 读者 | dúzhě | Danh từ | Người đọc | 读者很多。 | Dúzhě hěn duō. | Người đọc rất nhiều. |
| 169 | 堵车 | dǔchē | Động từ | Kẹt xe | 今天堵车了。 | Jīntiān dǔchē le. | Hôm nay kẹt xe. |
| 170 | 度假 | dùjià | Động từ | Nghỉ dưỡng | 我们去海边度假。 | Wǒmen qù hǎibiān dùjià. | Chúng ta đi biển nghỉ dưỡng. |
| 171 | 肚子 | dùzi | Danh từ | Bụng | 我肚子疼。 | Wǒ dùzi téng. | Tôi đau bụng. |
| 172 | 短信 | duǎnxìn | Danh từ | Tin nhắn | 我收到了短信。 | Wǒ shōudào le duǎnxìn. | Tôi nhận được tin nhắn. |
| 173 | 队 | duì | Danh từ, Lượng từ | Đội; (cho đội nhóm) | 这是足球队。 | Zhè shì zúqiú duì. | Đây là đội bóng đá. |
| 174 | 对方 | duìfāng | Danh từ | Bên kia, đối phương | 对方同意了。 | Duìfāng tóngyì le. | Bên kia đã đồng ý. |
| 175 | 对面 | duìmiàn | Danh từ | Phía đối diện | 学校在对面。 | Xuéxiào zài duìmiàn. | Trường ở phía đối diện. |
| 176 | 对于 | duìyú | Giới từ | Đối với | 对于这个问题。 | Duìyú zhège wèntí. | Đối với vấn đề này. |
| 177 | 队员 | duìyuán | Danh từ | Thành viên đội | 他是队员。 | Tā shì duìyuán. | Anh ấy là thành viên đội. |
| 178 | 队长 | duìzhǎng | Danh từ | Đội trưởng | 他是队长。 | Tā shì duìzhǎng. | Anh ấy là đội trưởng. |
| 179 | 顿 | dùn | Lượng từ, Động từ | (cho bữa ăn); dừng lại | 一顿饭 | Yí dùn fàn | Một bữa ăn |
| 180 | 多么 | duōme | Phó từ | Biết bao, thật là | 多么美丽啊! | Duōme měilì a! | Thật là đẹp biết bao! |
| 181 | 多数 | duōshù | Danh từ | Đa số | 多数人同意。 | Duōshù rén tóngyì. | Đa số người đồng ý. |
| 182 | 多样 | duōyàng | Tính từ | Đa dạng | 文化多样。 | Wénhuà duōyàng. | Văn hóa đa dạng. |
| 183 | 而 | ér | Liên từ | Nhưng, mà | 聪明而努力。 | Cōngmíng ér nǔlì. | Thông minh mà chăm chỉ. |
| 184 | 儿童 | értóng | Danh từ | Trẻ em | 这是儿童节目。 | Zhè shì értóng jiémù. | Đây là chương trình trẻ em. |
| 185 | 发出 | fāchū | Động từ | Phát ra | 他发出了声音。 | Tā fāchū le shēngyīn. | Anh ấy phát ra tiếng. |
| 186 | 发送 | fāsòng | Động từ | Gửi | 请发送邮件。 | Qǐng fāsòng yóujiàn. | Xin gửi email. |
| 187 | 法 | fǎ | Danh từ | Pháp luật | 遵守法。 | Zūnshǒu fǎ. | Tuân thủ pháp luật. |
| 188 | 法律 | fǎlǜ | Danh từ | Luật pháp | 学习法律。 | Xuéxí fǎlǜ. | Học luật pháp. |
| 189 | 翻译 | fānyì | Động từ, Danh từ | Dịch; bản dịch | 请翻译这句话。 | Qǐng fānyì zhè jù huà. | Xin dịch câu này. |
| 190 | 烦 | fán | Tính từ, Động từ | Phiền, bực; làm phiền | 我很烦。 | Wǒ hěn fán. | Tôi rất bực. |
| 191 | 烦恼 | fánnǎo | Tính từ | Lo lắng, phiền não | 他很烦恼。 | Tā hěn fánnǎo. | Anh ấy rất lo lắng. |
| 192 | 反对 | fǎnduì | Động từ | Phản đối | 我反对这个计划。 | Wǒ fǎnduì zhège jìhuà. | Tôi phản đối kế hoạch này. |
| 193 | 方面 | fāngmiàn | Danh từ | Phương diện, mặt | 在学习方面。 | Zài xuéxí fāngmiàn. | Về mặt học tập. |
| 194 | 方式 | fāngshì | Danh từ | Cách thức | 这种方式很好。 | Zhè zhǒng fāngshì hěn hǎo. | Cách thức này rất tốt. |
| 195 | 房东 | fángdōng | Danh từ | Chủ nhà | 房东很友好。 | Fángdōng hěn yǒuhǎo. | Chủ nhà rất thân thiện. |
| 196 | 房租 | fángzū | Danh từ | Tiền thuê nhà | 房租很贵。 | Fángzū hěn guì. | Tiền thuê nhà rất đắt. |
| 197 | 放弃 | fàngqì | Động từ | Bỏ cuộc | 不要放弃。 | Búyào fàngqì. | Đừng bỏ cuộc. |
| 198 | 放松 | fàngsōng | Động từ | Thư giãn | 让我们放松一下。 | Ràng wǒmen fàngsōng yíxià. | Chúng ta thư giãn một chút. |
| 199 | 费 | fèi | Danh từ, Động từ | Phí; tiêu tốn | 这是手续费。 | Zhè shì shǒuxù fèi. | Đây là phí thủ tục. |
| 200 | 费用 | fèiyong | Danh từ | Chi phí | 费用很高。 | Fèiyòng hěn gāo. | Chi phí rất cao. |
| 201 | 分数 | fēnshù | Danh từ | Điểm số, điểm thi, phân số | 他的考试分数很高。 | Tā de kǎoshì fēnshù hěn gāo. | Điểm thi của anh ấy rất cao. |
| 202 | 分为 | fēnwéi | Động từ | Được chia thành | 这个班分为两组。 | Zhège bān fēnwéi liǎng zǔ. | Lớp này được chia thành hai nhóm. |
| 203 | 份 | fèn | Lượng từ | Bản, phần (dùng cho bản sao, phần chia) | 我要一份炒饭。 | Wǒ yào yí fèn chǎofàn. | Cho tôi một phần cơm chiên. |
| 204 | 丰富 | fēngfù | Tính từ | Phong phú, dồi dào | 这里的菜品种很丰富。 | Zhèli de càipǐn zhǒng hěn fēngfù. | Các món ăn ở đây rất phong phú. |
| 205 | 风景 | fēngjǐng | Danh từ | Phong cảnh, cảnh quan | 这里的风景很美。 | Zhèli de fēngjǐng hěn měi. | Phong cảnh ở đây rất đẹp. |
| 206 | 否则 | fǒuzé | Liên từ | Nếu không thì, bằng không | 快走,否则要迟到了。 | Kuài zǒu, fǒuzé yào chídào le. | Nhanh đi, nếu không thì muộn rồi. |
| 207 | 幅 | fú | Lượng từ | Tấm, bức (dùng cho tranh, ảnh) | 这是一幅美丽的画。 | Zhè shì yì fú měilì de huà. | Đây là một bức tranh đẹp. |
| 208 | 符合 | fúhé | Động từ | Phù hợp, đúng với | 你的条件符合要求。 | Nǐ de tiáojiàn fúhé yāoqiú. | Điều kiện của bạn phù hợp với yêu cầu. |
| 209 | 付 | fù | Động từ | Trả tiền | 我已经付了钱。 | Wǒ yǐjīng fù le qián. | Tôi đã trả tiền rồi. |
| 210 | 父母 | fùmǔ | Danh từ | Cha mẹ | 父母很爱我们。 | Fùmǔ hěn ài wǒmen. | Cha mẹ rất yêu chúng ta. |
| 211 | 父女 | fùnǚ | Danh từ | Cha và con gái | 他们是父女关系。 | Tāmen shì fùnǚ guānxì. | Họ là cha con gái. |
| 212 | 父亲 | fùqīn | Danh từ | Cha | 我的父亲很严格。 | Wǒ de fùqīn hěn yángé. | Cha tôi rất nghiêm khắc. |
| 213 | 复印 | fùyìn | Động từ | Photocopy, sao chép | 请复印这份文件。 | Qǐng fùyìn zhè fèn wénjiàn. | Xin photocopy tài liệu này. |
| 214 | 复杂 | fùzá | Tính từ | Phức tạp, phức | 这个问题很复杂。 | Zhège wèntí hěn fùzá. | Vấn đề này rất phức tạp. |
| 215 | 负责 | fùzé | Động từ, Tính từ | Chịu trách nhiệm; có trách nhiệm | 他对工作很负责。 | Tā duì gōngzuò hěn fùzé. | Anh ấy rất có trách nhiệm với công việc. |
| 216 | 负责人 | fùzérén | Danh từ | Người phụ trách | 请找负责人。 | Qǐng zhǎo fùzérén. | Xin tìm người phụ trách. |
| 217 | 父子 | fùzǐ | Danh từ | Cha và con trai | 他们是父子。 | Tāmen shì fùzǐ. | Họ là cha con trai. |
| 218 | 改 | gǎi | Động từ | Sửa, thay đổi | 请改一下这个句子。 | Qǐng gǎi yíxià zhège jùzi. | Xin sửa câu này một chút. |
| 219 | 改变 | gǎibiàn | Động từ | Thay đổi | 他的态度改变了。 | Tā de tàidù gǎibiàn le. | Thái độ của anh ấy đã thay đổi. |
| 220 | 干 | gān | Tính từ, Danh từ | Khô; đồ khô | 衣服已经干了。 | Yīfu yǐjīng gān le. | Quần áo đã khô rồi. |
| 221 | 干杯 | gānbēi | Động từ | Cạn ly, cheers | 来,我们干杯! | Lái, wǒmen gānbēi! | Nào, chúng ta cạn ly! |
| 222 | 赶 | gǎn | Động từ | Vội vã, đuổi kịp | 我要赶火车。 | Wǒ yào gǎn huǒchē. | Tôi phải đuổi kịp tàu. |
| 223 | 敢 | gǎn | Động từ | Dám | 你敢不敢试? | Nǐ gǎn bù gǎn shì? | Bạn có dám thử không? |
| 224 | 感 | gǎn | Hậu tố | Cảm giác, cảm (dùng sau từ) | 安全感 | Ānquán gǎn | Cảm giác an toàn |
| 225 | 感动 | gǎndòng | Tính từ, Động từ | Cảm động; làm cảm động | 这个故事让人很感动。 | Zhè ge gùshi ràng rén hěn gǎndòng. | Câu chuyện này khiến người ta rất cảm động. |
| 226 | 赶紧 | gǎnjǐn | Phó từ | Nhanh chóng, lập tức | 赶紧回家吧。 | Gǎnjǐn huí jiā ba. | Nhanh chóng về nhà đi. |
| 227 | 感觉 | gǎnjué | Danh từ, Động từ | Cảm giác; cảm thấy | 我感觉很累。 | Wǒ gǎnjué hěn lèi. | Tôi cảm thấy rất mệt. |
| 228 | 赶快 | gǎnkuài | Phó từ | Nhanh lên, mau mau | 赶快走! | Gǎnkuài zǒu! | Mau mau đi! |
| 229 | 感情 | gǎnqíng | Danh từ | Tình cảm, cảm xúc | 他们的感情很好。 | Tāmen de gǎnqíng hěn hǎo. | Tình cảm của họ rất tốt. |
| 230 | 感人 | gǎnrén | Tính từ | Cảm động, xúc động | 这个电影很感人。 | Zhège diànyǐng hěn gǎnrén. | Bộ phim này rất cảm động. |
| 231 | 赶上 | gǎnshàng | Động từ | Đuổi kịp, bắt kịp | 我赶上了末班车。 | Wǒ gǎnshàng le mòbānchē. | Tôi đã bắt kịp chuyến xe cuối. |
| 232 | 感受 | gǎnshòu | Động từ, Danh từ | Cảm nhận; trải nghiệm | 我感受到了温暖。 | Wǒ gǎnshòu dào le wēnnuǎn. | Tôi cảm nhận được sự ấm áp. |
| 233 | 感谢 | gǎnxiè | Động từ | Cảm ơn | 非常感谢你的帮助。 | Fēicháng gǎnxiè nǐ de bāngzhù. | Rất cảm ơn sự giúp đỡ của bạn. |
| 234 | 干活儿 | gànhuór | Động từ | Làm việc | 他在工厂干活儿。 | Tā zài gōngchǎng gànhuór. | Anh ấy đang làm việc ở nhà máy. |
| 235 | 钢琴 | gāngqín | Danh từ | Đàn piano | 她会弹钢琴。 | Tā huì tán gāngqín. | Cô ấy biết chơi piano. |
| 236 | 高价 | gāojià | Danh từ | Giá cao | 这件衣服是高价的。 | Zhè jiàn yīfu shì gāojià de. | Bộ quần áo này có giá cao. |
| 237 | 高考 | gāokǎo | Danh từ | Kỳ thi đại học (Gaokao) | 他正在准备高考。 | Tā zhèngzài zhǔnbèi gāokǎo. | Anh ấy đang chuẩn bị thi đại học. |
| 238 | 高速 | gāosù | Tính từ | Tốc độ cao | 这是高速列车。 | Zhè shì gāosù lièchē. | Đây là tàu cao tốc. |
| 239 | 高温 | gāowēn | Danh từ | Nhiệt độ cao | 今天高温。 | Jīntiān gāowēn. | Hôm nay nhiệt độ cao. |
| 240 | 高于 | gāoyú | Động từ | Cao hơn | 他的成绩高于平均分。 | Tā de chéngjì gāoyú píngjūn fēn. | Điểm của anh ấy cao hơn mức trung bình. |
| 241 | 胳膊 | gēbo | Danh từ | Cánh tay | 我的胳膊疼。 | Wǒ de gēbo téng. | Cánh tay tôi đau. |
| 242 | 歌声 | gēshēng | Danh từ | Tiếng hát | 她的歌声很美。 | Tā de gēshēng hěn měi. | Tiếng hát của cô ấy rất hay. |
| 243 | 歌手 | gēshǒu | Danh từ | Ca sĩ | 他是一位著名歌手。 | Tā shì yí wèi zhùmíng gēshǒu. | Anh ấy là một ca sĩ nổi tiếng. |
| 244 | 各 | gè | Đại từ, Phó từ | Mỗi, từng; lần lượt | 各位同学请注意。 | Gè wèi tóngxué qǐng zhùyì. | Mỗi bạn học sinh xin chú ý. |
| 245 | 各地 | gèdì | Danh từ | Khắp nơi, các nơi | 各地都有代表。 | Gèdì dōu yǒu dàibiǎo. | Khắp nơi đều có đại diện. |
| 246 | 各个 | gègè | Đại từ, Phó từ | Từng cái, mỗi; từng người một | 各个方面都要考虑。 | Gègè fāngmiàn dōu yào kǎolǜ. | Mọi khía cạnh đều phải xem xét. |
| 247 | 各位 | gèwèi | Đại từ | Mọi người (lịch sự) | 各位朋友,欢迎大家! | Gèwèi péngyou, huānyíng dàjiā! | Mọi người, chào mừng mọi người! |
| 248 | 各种 | gèzhǒng | Đại từ | Các loại, đủ loại | 这里有各种水果。 | Zhèli yǒu gèzhǒng shuǐguǒ. | Ở đây có đủ loại trái cây. |
| 249 | 更加 | gèngjiā | Phó từ | Càng, càng thêm | 天气更加冷了。 | Tiānqì gèngjiā lěng le. | Thời tiết càng lạnh hơn. |
| 250 | 工厂 | gōngchǎng | Danh từ | Nhà máy | 他在工厂上班。 | Tā zài gōngchǎng shàngbān. | Anh ấy làm việc ở nhà máy. |
| 251 | 功夫 | gōngfu | Danh từ | Kungfu, kỹ năng, công phu | 他练了十年功夫。 | Tā liàn le shí nián gōngfu. | Anh ấy luyện kungfu mười năm. |
| 252 | 公共 | gōnggòng | Tính từ | Công cộng | 这是公共场所。 | Zhè shì gōnggòng chǎngsuǒ. | Đây là nơi công cộng. |
| 253 | 功课 | gōngkè | Danh từ | Bài tập, bài vở | 今天的功课很多。 | Jīntiān de gōngkè hěn duō. | Bài tập hôm nay rất nhiều. |
| 254 | 公里 | gōnglǐ | Lượng từ | Kilômét | 学校离家两公里。 | Xuéxiào lí jiā liǎng gōnglǐ. | Trường cách nhà hai kilômét. |
| 255 | 公路 | gōnglù | Danh từ | Đường cao tốc, đường bộ | 这条公路很宽。 | Zhè tiáo gōnglù hěn kuān. | Con đường này rất rộng. |
| 256 | 工人 | gōngrén | Danh từ | Công nhân | 工人们很辛苦。 | Gōngrénmen hěn xīnkǔ. | Các công nhân rất vất vả. |
| 257 | 工资 | gōngzī | Danh từ | Lương, tiền lương | 他的工资很高。 | Tā de gōngzī hěn gāo. | Lương của anh ấy rất cao. |
| 258 | 共 | gòng | Phó từ | Cùng, tổng cộng | 我们共有十个人。 | Wǒmen gòng yǒu shíge rén. | Chúng ta tổng cộng có mười người. |
| 259 | 共同 | gòngtóng | Tính từ | Chung, cùng | 这是我们的共同目标。 | Zhè shì wǒmen de gòngtóng mùbiāo. | Đây là mục tiêu chung của chúng ta. |
| 260 | 够 | gòu | Động từ, Phó từ | Đủ; đủ mức | 钱够吗? | Qián gòu ma? | Tiền đủ không? |
| 261 | 购买 | gòumǎi | Động từ | Mua sắm | 我要购买一台电脑。 | Wǒ yào gòumǎi yì tái diànnǎo. | Tôi muốn mua một chiếc máy tính. |
| 262 | 购物 | gòuwù | Động từ | Mua sắm | 她在网上购物。 | Tā zài wǎngshàng gòuwù. | Cô ấy đang mua sắm online. |
| 263 | 估计 | gūjì | Động từ | Ước tính, đoán | 我估计他会来。 | Wǒ gūjì tā huì lái. | Tôi đoán anh ấy sẽ đến. |
| 264 | 姑娘 | gūniang | Danh từ | Cô gái | 那个姑娘很漂亮。 | Nàge gūniang hěn piàoliang. | Cô gái kia rất xinh đẹp. |
| 265 | 鼓励 | gǔlì | Động từ | Khuyến khích | 老师鼓励我们努力学习。 | Lǎoshī gǔlì wǒmen nǔlì xuéxí. | Thầy cô khuyến khích chúng ta học tập chăm chỉ. |
| 266 | 顾客 | gùkè | Danh từ | Khách hàng | 顾客很满意。 | Gùkè hěn mǎnyì. | Khách hàng rất hài lòng. |
| 267 | 故意 | gùyì | Phó từ | Cố ý, cố tình | 他故意迟到。 | Tā gùyì chídào. | Anh ấy cố tình đến muộn. |
| 268 | 挂 | guà | Động từ | Treo, móc | 请把衣服挂起来。 | Qǐng bǎ yīfu guà qǐlái. | Xin treo quần áo lên. |
| 269 | 关键 | guānjiàn | Danh từ, Tính từ | Chìa khóa, mấu chốt; quan trọng | 这是关键时刻。 | Zhè shì guānjiàn shíkè. | Đây là khoảnh khắc quan trọng. |
| 270 | 观看 | guānkàn | Động từ | Xem, quan sát | 我们一起观看比赛。 | Wǒmen yīqǐ guānkàn bǐsài. | Chúng ta cùng xem trận đấu. |
| 271 | 观众 | guānzhòng | Danh từ | Khán giả | 观众很多。 | Guānzhòng hěn duō. | Khán giả rất đông. |
| 272 | 管 | guǎn | Động từ, Danh từ, Lượng từ | Quản lý, quan tâm; ống; (đơn vị cho ống) | 别管我。 | Bié guǎn wǒ. | Đừng quan tâm tôi. |
| 273 | 管理 | guǎnlǐ | Động từ | Quản lý | 他管理公司。 | Tā guǎnlǐ gōngsī. | Anh ấy quản lý công ty. |
| 274 | 光 | guāng | Danh từ, Tính từ, Động từ, Phó từ | Ánh sáng; sáng bóng; dùng hết; chỉ | 房间里光线很好。 | Fángjiānli guāngxiàn hěn hǎo. | Ánh sáng trong phòng rất tốt. |
| 275 | 广播 | guǎngbō | Động từ, Danh từ | Phát thanh; đài phát thanh | 正在广播新闻。 | Zhèngzài guǎngbō xīnwén. | Đang phát tin tức. |
| 276 | 广告 | guǎnggào | Danh từ | Quảng cáo | 这个广告很有趣。 | Zhège guǎnggào hěn yǒuqù. | Quảng cáo này rất thú vị. |
| 277 | 逛 | guàng | Động từ | Dạo, đi dạo | 我们去逛街吧。 | Wǒmen qù guàngjiē ba. | Chúng ta đi dạo phố đi. |
| 278 | 规定 | guīdìng | Động từ, Danh từ | Quy định; quy tắc | 按规定不能吸烟。 | Àn guīdìng bùnéng xīyān. | Theo quy định không được hút thuốc. |
| 279 | 国籍 | guójí | Danh từ | Quốc tịch | 她是中国国籍。 | Tā shì Zhōngguó guójí. | Cô ấy mang quốc tịch Trung Quốc. |
| 280 | 国际 | guójì | Tính từ, Danh từ | Quốc tế; thế giới | 这是国际会议。 | Zhè shì guójì huìyì. | Đây là hội nghị quốc tế. |
| 281 | 果汁 | guǒzhī | Danh từ | Nước trái cây | 我喜欢喝橙汁。 | Wǒ xǐhuan hē chéngzhī. | Tôi thích uống nước cam. |
| 282 | 过程 | guòchéng | Danh từ | Quá trình | 学习是一个过程。 | Xuéxí shì yíge guòchéng. | Học tập là một quá trình. |
| 283 | 海洋 | hǎiyáng | Danh từ | Đại dương | 保护海洋很重要。 | Bǎohù hǎiyáng hěn zhòngyào. | Bảo vệ đại dương rất quan trọng. |
| 284 | 害羞 | hàixiū | Tính từ | Ngượng ngùng, xấu hổ | 她很害羞。 | Tā hěn hàixiū. | Cô ấy rất ngượng ngùng. |
| 285 | 寒假 | hánjià | Danh từ | Kỳ nghỉ đông | 寒假快到了。 | Hánjià kuài dào le. | Kỳ nghỉ đông sắp đến. |
| 286 | 寒冷 | hánlěng | Tính từ | Lạnh giá | 今天天气很寒冷。 | Jīntiān tiānqì hěn hánlěng. | Hôm nay trời rất lạnh. |
| 287 | 喊 | hǎn | Động từ | Hét, gọi to | 别喊了! | Bié hǎn le! | Đừng hét nữa! |
| 288 | 汗 | hàn | Danh từ | Mồ hôi | 他满头大汗。 | Tā mǎn tóu dà hàn. | Anh ấy toát mồ hôi đầy đầu. |
| 289 | 航班 | hángbān | Danh từ | Chuyến bay | 我的航班延误了。 | Wǒ de hángbān yánwù le. | Chuyến bay của tôi bị hoãn. |
| 290 | 好处 | hǎochù | Danh từ | Lợi ích | 运动有很多好处。 | Yùndòng yǒu hěn duō hǎochù. | Tập thể dục có nhiều lợi ích. |
| 291 | 好好 | hǎohǎo | Tính từ, Phó từ | Tốt, đàng hoàng; chăm chỉ | 好好学习。 | Hǎohǎo xuéxí. | Học tập chăm chỉ. |
| 292 | 好笑 | hǎoxiào | Tính từ | Buồn cười, hài hước | 这个笑话很好笑。 | Zhège xiàohua hěn hǎoxiào. | Câu chuyện cười này rất buồn cười. |
| 293 | 合格 | hégé | Tính từ | Đạt chuẩn, đủ tiêu chuẩn | 产品合格。 | Chǎnpǐn hégé. | Sản phẩm đạt chuẩn. |
| 294 | 盒子 | hézi | Danh từ | Hộp | 把东西放进盒子。 | Bǎ dōngxi fàng jìn hézi. | Đặt đồ vào hộp. |
| 295 | 红包 | hóngbāo | Danh từ | Bao lì xì | 过年收到很多红包。 | Guònián shōudào hěn duō hóngbāo. | Tết nhận được nhiều bao lì xì. |
| 296 | 厚 | hòu | Tính từ | Dày | 这本书很厚。 | Zhè běn shū hěn hòu. | Cuốn sách này rất dày. |
| 297 | 后悔 | hòuhuǐ | Động từ | Hối hận | 我后悔没去。 | Wǒ hòuhuǐ méi qù. | Tôi hối hận vì không đi. |
| 298 | 忽然 | hūrán | Phó từ | Bỗng nhiên, đột nhiên | 忽然下雨了。 | Hūrán xiàyǔ le. | Bỗng nhiên trời mưa. |
| 299 | 互联网 | hùliánwǎng | Danh từ | Internet | 互联网改变了世界。 | Hùliánwǎng gǎibiàn le shìjiè. | Internet đã thay đổi thế giới. |
| 300 | 护士 | hùshi | Danh từ | Y tá | 护士很细心。 | Hùshi hěn xìxīn. | Y tá rất chu đáo. |
>> Tải file đầy đủ 1000 từ vựng HSK4 chuẩn 3.0 để dễ dàng ôn tập hơn.
Kỹ năng “Đọc nhanh – Hiểu sâu” với hệ thống 3245 từ tích lũy
Bước sang trình độ HSK4 chuẩn 3.0, các bài đọc không còn dừng ở những đoạn hội thoại ngắn mà mở rộng thành các văn bản nghị luận, tin tức xã hội dài từ 300 đến 500 chữ. Với khối lượng từ vựng HSK4 chuẩn 3.0 dày đặc, nếu vẫn giữ thói quen dịch từng từ, bạn rất dễ bị “lạc” trong bài. Thay vào đó, bạn cần rèn luyện tư duy khai thác ý chính và xử lý thông tin một cách linh hoạt.
- Kỹ thuật quét từ khóa : Khi đã nắm chắc bộ từ vựng HSK4 chuẩn 3.0, hãy tập trung tìm kiếm các từ nối mang tính bước ngoặt như 虽然… (tuy…), 却… (lại…), 尤其是… (đặc biệt là…). Đây là những “biển báo giao thông” giúp bạn xác định được ý đồ của tác giả mà không cần đọc hết cả bài.
- Đoán nghĩa từ mới dựa trên bộ thủ và ngữ cảnh: Khi gặp từ mới trong phạm vi từ vựng HSK4 chuẩn 3.0, đừng vội tra từ ngay; hãy nhìn vào câu trước, câu sau và các thành phần bộ thủ quen thuộc để suy luận nghĩa trước khi kiểm tra lại. Ví dụ, các từ có bộ Thủ (扌- tay) thường liên quan đến hành động, bộ Ngôn (讠- lời nói) liên quan đến giao tiếp.
Xem thêm: Tổng hợp đầy đủ 214 bộ thủ tiếng Trung
Thử thách “Biên dịch thực chiến” cấp độ HSK 4
Điểm “khó nhằn” nhưng cũng thú vị nhất của HSK 4 chuẩn 3.0 chính là yêu cầu về kỹ năng biên dịch. Tại cấp độ này, bạn không chỉ dịch đúng nghĩa mà phải dịch “hay” và đúng văn phong chuyên nghiệp (Hán ngữ hiện đại).
- Biên dịch Trung – Việt: Cần chú ý đến sắc thái biểu cảm của các phó từ mức độ như 竟然 (jìngrán – hóa ra, lại) hay 未免 (wèimiǎn – không tránh khỏi/thật là). Việc dịch đúng các sắc thái này giúp bản dịch của bạn có hồn và đạt chuẩn Trung cấp.
- Biên dịch Việt – Trung: Đây là lúc bạn cần vận dụng linh hoạt các từ vựng HSK 4 mới để diễn đạt các khái niệm về kinh tế, môi trường hoặc quan hệ xã hội. Hãy ưu tiên sử dụng các cấu trúc câu phức như câu bị động (被), câu chữ 把 hoặc các cấu trúc giả định để câu văn trở nên chuyên nghiệp hơn.
SHZ khuyên người học không nên chỉ học nghĩa tiếng Việt của từ. Thay vào đó, hãy học từ vựng HSK4 chuẩn 3.0 theo cụm cố định, ví dụ như 积累经验, 获得机会, 符合要求, 提高能力, 解决问题. Cách học này giúp bạn dùng từ chính xác và tự nhiên hơn.
Chinh phục từ vựng HSK4 chuẩn 3.0 là một hành trình đòi hỏi sự kiên trì và phương pháp học tập khoa học. Với 3245 từ vựng tích lũy, bạn không chỉ cầm chắc tấm bằng quốc tế mà còn sở hữu nền tảng ngôn ngữ vững chắc để tự tin làm việc và giao tiếp trong môi trường chuyên nghiệp.
Nếu bạn đang tìm kiếm một lộ trình ôn luyện tinh gọn, tập trung vào thực hành và cam kết đầu ra, SHZ luôn sẵn sàng đồng hành cùng bạn. Với kinh nghiệm 24 năm đào tạo, SHZ sẽ giúp bạn biến những con số từ vựng khô khan thành kỹ năng thực tế, giúp bạn bứt phá giới hạn của bản thân trên con đường học tiếng Trung. Xem ngay tại: CHƯƠNG TRÌNH HỌC HSK 3.0 CAM KẾT ĐẦU RA.
Bắt đầu hành trình
chinh phục tiếng Trung
Lộ trình cá nhân hóa · Giáo viên chuyên môn cao · Cam kết đầu ra rõ ràng