Tiếng Trung Chủ Đề Bệnh Tật

Tiếng Trung ứng dụng

Giao tiếp khi khám bệnh bằng tiếng Trung

Khi sinh sống, làm việc hoặc đi du lịch tại Trung Quốc, việc biết cách mô tả triệu chứng và hiểu những từ thường gặp tại bệnh viện sẽ giúp quá trình trao đổi với bác sĩ thuận tiện hơn. Đây cũng là lý do tiếng Trung chủ đề bệnh tật là một trong những nhóm từ vựng có tính ứng dụng cao trong đời sống.

SHZ tổng hợp các từ vựng, mẫu câu và tình huống thường gặp trong tiếng Trung chủ đề bệnh tật để bạn có thể luyện cách nói về tình trạng sức khỏe, đi khám và mua thuốc khi sinh sống học tập làm việc tại Trung Quốc.

Tiếng Trung chủ đề bệnh tật với từ vựng và mẫu câu thường dùng

Từ vựng tiếng Trung chủ đề bệnh tật

Khi học tiếng Trung chủ đề bệnh tật, nên ghi nhớ từ theo nhóm thay vì học rời rạc. Cách này giúp bạn dễ liên tưởng hơn khi cần mô tả triệu chứng, tìm đúng khoa khám hoặc hiểu hướng dẫn cơ bản tại bệnh viện.

Triệu chứng và bệnh lý thông thường

Từ vựng Chữ Hán Pinyin
Sức khỏe 健康Jiànkāng
Bệnh tật 疾病Jíbìng
Triệu chứng 症状Zhèngzhuàng
Cảm mạo 感冒Gǎnmào
Sốt 发烧Fāshāo
Ho 咳嗽Késou
Hắt hơi 打喷嚏Dǎ pēntì
Sổ mũi 流鼻涕Liú bítì
Ngạt mũi 鼻塞Bísè
Đau đầu 头痛 / 头疼Tóutòng / Tóuténg
Chóng mặt 头晕Tóuyūn
Viêm họng 喉咙痛 / 咽喉炎Hóulóng tòng / Yānhóuyán
Đau bụng 肚子痛Dùzi tòng
Tiêu chảy 拉肚子Lā dùzi
Táo bón 便秘Biànmì
Buồn nôn 恶心Ěxīn
Nôn mửa 呕吐Ǒutù
Mệt mỏi 疲劳Píláo
Toàn thân vô lực 浑身无力Húnshēn wúlì
Viêm 发炎Fāyán
Sưng tấy 肿胀Zhǒngzhàng
Chảy máu 流血Liúxuè
Vết thương 伤口Shāngkǒu
Bầm tím 瘀青Yūqīng
Ngứa Yǎng
Dị ứng 过敏Guòmǐn
Say nắng 中暑Zhòngshǔ
Ngộ độc thực phẩm 食物中毒Shíwù zhòngdú
Mất ngủ 失眠Shīmián
Đổ mồ hôi 出汗Chūhàn
Ớn lạnh 发冷Fālěng
Khó thở 呼吸困难Hūxī kùnnán
Tê bì 麻木Mámù
Đau nhức cơ 肌肉酸痛Jīròu suāntòng
Khàn tiếng 嗓子哑Sǎngzi yǎ
Chảy máu cam 流鼻血Liú bíxuè
Đau răng 牙痛Yátòng
Đau tai 耳痛Ěrtòng
Đau mắt 眼睛痛Yǎnjīng tòng
Loét miệng 口腔溃疡Kǒuqiāng kuìyáng

Bệnh lý nội khoa và mạn tính

Từ vựng Chữ Hán Pinyin
Cao huyết áp 高血压Gāoxuèyā
Tiểu đường 糖尿病Tángniàobìng
Bệnh tim 心脏病Xīnzàngbìng
Đau dạ dày 胃痛Wèitòng
Viêm loét dạ dày 胃溃疡Wèikuìyáng
Viêm gan 肝炎Gānyán
Xơ gan 肝硬化Gānyìnghuà
Viêm phổi 肺炎Fèiyán
Hen suyễn 哮喘Xiàochuǎn
Sỏi thận 肾结石Shèn jiéshí
Viêm thận 肾炎Shènyán
Suy thận 肾衰竭Shèn shuāijié
Đột quỵ 中风Zhòngfēng
Xuất huyết não 脑出血Nǎochūxuè
Thiếu máu 贫血Pínxuè
Mỡ máu cao 高血脂Gāoxuèzhǐ
Ung thư 癌症Áizhèng
Khối u 肿瘤Zhǒngliú
Viêm xoang 鼻窦炎Bídòuyán
Viêm mũi dị ứng 过敏性鼻炎Guòmǐnxìng bíyán
Viêm khớp 关节炎Guānjiéyán
Thoát vị đĩa đệm 椎间盘突出Zhuījiānpán tūchū
Sỏi mật 胆结石Dǎnjiéshí
Viêm túi mật 胆囊炎Dǎnnángyán
Trĩ 痔疮Zhìchuāng
Viêm đại tràng 结肠炎Jiéchángyán
Trào ngược dạ dày 胃食管反流Wèi shíguǎn fǎnliú
Rối loạn tiêu hóa 消化不良Xiāohuà bùliáng
Suy nhược thần kinh 神经衰弱Shénjīng shuāiruò
Trầm cảm 抑郁症Yìyùzhèng
Rối loạn lo âu 焦虑症Jiāolǜzhèng
Co thắt cơ 抽筋Chōujīn
Béo phì 肥胖症Féipàngzhèng
Suy dinh dưỡng 营养不良Yíngyǎng bùliáng
Viêm tuyến tiền liệt 前列腺炎Qiánlièxiànyán
Rối loạn nội tiết 内分泌失调Nèifēnmì shītiáo
Viêm bàng quang 膀胱炎Pángguāngyán
Động kinh 癫痫Diānxián
Bệnh truyền nhiễm 传染病Chuánrǎnbìng
Di truyền 遗传Yíchuán

Từ vựng tại bệnh viện và hiệu thuốc

Từ vựng Chữ Hán Pinyin
Bệnh viện 医院Yīyuàn
Phòng khám 诊所Zhěnsuǒ
Bác sĩ 医生 / 大夫Yīshēng / Dàifu
Y tá 护士Hùshi
Bệnh nhân 病人 / 患者Bìngrén / Huànzhě
Đăng ký khám 挂号Guàhào
Khoa nội 内科Nèikē
Khoa ngoại 外科Wàikē
Khoa nhi 儿科Érkē
Khoa phụ sản 妇产科Fùchǎnkē
Khoa răng hàm mặt 口腔科Kǒuqiāngkē
Khoa cấp cứu 急诊科Jízhěnkē
Xét nghiệm máu 验血Yànxuè
Đo huyết áp 量血压Liáng xuèyā
Đo nhiệt độ 量体温Liáng tǐwēn
Kiểm tra sức khỏe 体检Tǐjiǎn
Chẩn đoán 诊断Zhěnduàn
Đơn thuốc 处方 / 药方Chǔfāng / Yàofāng
Hiệu thuốc 药店Yàodiàn
Thuốc tây 西药Xīyào
Thuốc bắc / Đông y 中药Zhōngyào
Thuốc viên 药丸 / 片剂Yàowán / Piànjì
Thuốc nước 药水 / 口服液Yàoshuǐ / Kǒufúyè
Thuốc bôi 药膏Yàogāo
Thuốc giảm đau 止痛药Zhǐtòngyào
Thuốc kháng sinh 抗生素Kàngshēngsù
Thuốc hạ sốt 退烧药Tuìshāoyào
Thuốc ho 止咳药Zhǐkéyào
Tiêm thuốc 打针Dǎzhēn
Truyền dịch 输液 / 打点滴Shūyè / Dǎ diǎndī
Phẫu thuật 手术Shǒushù
Nhập viện 住院Zhùyuàn
Xuất viện 出院Chūyuàn
Phí khám bệnh 医药费Yīyàofèi
Bảo hiểm y tế 医疗保险Yīliáo bǎoxiǎn
Xe cấp cứu 救护车Jiùhùchē
Phòng bệnh 病房Bìngfáng
Giường bệnh 病床Bìngchuáng
Khử trùng 消毒Xiāodú
Băng gạc 绷带Bēngdài

Sức khỏe và đời sống

Từ vựng Chữ Hán Pinyin
Vi khuẩn 细菌Xìjūn
Virus 病毒Bìngdú
Lây nhiễm 传染Chuánrǎn
Miễn dịch 免疫Miǎnyì
Vắc-xin 疫苗Yìmiáo
Tác dụng phụ 副作用Fùzuòyòng
Liều lượng 剂量Jìliàng
Trước khi ăn 饭前Fàn qián
Sau khi ăn 饭后Fàn hòu
Kỵ ăn 忌口Jìkǒu
Nghỉ ngơi 休息Xiūxi
Hồi phục 康复Kāngfù
Nguy hiểm 危险Wēixiǎn
Ổn định 稳定Wěndìng
Chảy nước mắt 流眼泪Liú yǎnlèi
Ù tai 耳鸣Ěrmíng
Cận thị 近视Jìnshì
Viễn thị 远视Yuǎnshì
Mù màu 色盲Sèmáng
Sâu răng 龋齿 / 蛀牙Qǔchǐ / Zhùyá
Nhiệt miệng 上火Shànghuǒ
Nhức mỏi 酸痛Suāntòng
Say xe 晕车Yùnchē
Bỏng 烫伤Tàngshāng
Vết xước 擦伤Cāshāng
Ngất xỉu 晕倒Yūndǎo
Khám lại 复查Fùchá
Sổ khám bệnh 病历本Bìnglì běn
Sức đề kháng 抵抗力Dǐkànglì
Sống thọ 长寿Chángshòu

Cách mô tả triệu chứng bằng tiếng Trung

Biết tên bệnh là chưa đủ. Khi giao tiếp thực tế, bạn cần ghép từ vựng tiếng Trung chủ đề bệnh tật thành những câu ngắn để mô tả mình đang khó chịu ở đâu và tình trạng đã kéo dài bao lâu.

Nói mình đang có triệu chứng gì

我发烧了。
Wǒ fāshāo le.

Tôi bị sốt rồi.

我一直咳嗽。
Wǒ yìzhí késou.

Tôi ho liên tục.

我头很痛。
Wǒ tóu hěn tòng.

Tôi rất đau đầu.

我觉得头晕。
Wǒ juéde tóuyūn.

Tôi cảm thấy chóng mặt.

我的喉咙很痛。
Wǒ de hóulóng hěn tòng.

Tôi rất đau họng.

我呼吸有点儿困难。
Wǒ hūxī yǒudiǎnr kùnnán.

Tôi hơi khó thở.

Nói vị trí và thời gian đau

Mẫu 1: 我 + bộ phận cơ thể + 痛

Dùng khi muốn nói một bộ phận trên cơ thể đang đau.

我肚子痛。
Wǒ dùzi tòng.

Tôi đau bụng.

Mẫu 2: 已经 + thời gian + 了

Dùng để cho biết tình trạng đã kéo dài trong một khoảng thời gian.

我已经咳嗽三天了。
Wǒ yǐjīng késou sān tiān le.

Tôi đã ho ba ngày rồi.

Nói mức độ khó chịu

有点儿hơi, có một chút
rất
非常vô cùng, rất
越来越ngày càng

Cẩm nang đi khám bệnh tại Trung Quốc

Ngoài vốn từ tiếng Trung chủ đề bệnh tật, việc hiểu một số bước thường gặp khi đến bệnh viện sẽ giúp bạn biết mình cần tìm khu vực nào và chuẩn bị những từ gì trước khi trao đổi.

Đăng ký khám và tìm đúng khoa

Đăng ký khám – 挂号

Bạn có thể gặp hình thức đăng ký trực tuyến hoặc máy đăng ký tự động 自助挂号机. Khi làm thủ tục, hộ chiếu 护照 hoặc giấy tờ cư trú có thể được dùng để xác nhận thông tin.

Tìm khoa khám – 诊疗

Sau khi đăng ký, cần kiểm tra tên khoa trên thông tin khám. Một số tên thường gặp gồm 内科 – khoa nội, 外科 – khoa ngoại và 急诊科 – khoa cấp cứu.

Thăm khám, xét nghiệm và lấy thuốc

Trong quá trình khám, bạn có thể gặp những yêu cầu như 验血 – xét nghiệm máu, 拍片子 – chụp phim hoặc 尿检 – xét nghiệm nước tiểu.

Sau khi hoàn tất các bước cần thiết, bạn có thể phải thanh toán 交费 trước khi lấy thuốc. Khu vực nhận thuốc thường được gọi là 药房.

Những thông tin nên chuẩn bị trước khi đi khám

Triệu chứng chính đang gặp phải.
Triệu chứng bắt đầu từ khi nào.
Thuốc đang sử dụng nếu có.
Thông tin dị ứng thuốc nếu có.
Kết quả khám hoặc xét nghiệm trước đó nếu cần tái khám.
Tiếng Trung chủ đề bệnh tật khi đi khám tại bệnh viện

Mẫu câu thường dùng tại bệnh viện và hiệu thuốc

Khi luyện tiếng Trung chủ đề bệnh tật, nên học theo cả câu để có thể sử dụng ngay khi đăng ký khám, mô tả triệu chứng, trao đổi với bác sĩ hoặc hỏi cách dùng thuốc tại hiệu thuốc.

Khi đăng ký và đi khám bệnh

请问,在哪里挂号?
Qǐngwèn, zài nǎlǐ guàhào?

Cho hỏi, đăng ký khám ở đâu?

我想挂号看医生。
Wǒ xiǎng guàhào kàn yīshēng.

Tôi muốn đăng ký khám bác sĩ.

我想看内科。
Wǒ xiǎng kàn nèikē.

Tôi muốn khám khoa nội.

急诊科在哪里?
Jízhěnkē zài nǎlǐ?

Khoa cấp cứu ở đâu?

我需要预约吗?
Wǒ xūyào yùyuē ma?

Tôi có cần đặt lịch trước không?

什么时候可以看医生?
Shénme shíhou kěyǐ kàn yīshēng?

Khi nào tôi có thể gặp bác sĩ?

需要带什么证件?
Xūyào dài shénme zhèngjiàn?

Tôi cần mang theo giấy tờ gì?

我有医疗保险。
Wǒ yǒu yīliáo bǎoxiǎn.

Tôi có bảo hiểm y tế.

Khi mô tả triệu chứng với bác sĩ

我不太舒服。
Wǒ bú tài shūfu.

Tôi cảm thấy không được khỏe.

我发烧了。
Wǒ fāshāo le.

Tôi bị sốt rồi.

我一直咳嗽。
Wǒ yìzhí késou.

Tôi ho liên tục.

我头很痛。
Wǒ tóu hěn tòng.

Tôi rất đau đầu.

我觉得头晕。
Wǒ juéde tóuyūn.

Tôi cảm thấy chóng mặt.

我的喉咙很痛。
Wǒ de hóulóng hěn tòng.

Tôi rất đau họng.

我肚子很痛。
Wǒ dùzi hěn tòng.

Tôi rất đau bụng.

我有点儿恶心。
Wǒ yǒudiǎnr ěxīn.

Tôi hơi buồn nôn.

我呼吸有点儿困难。
Wǒ hūxī yǒudiǎnr kùnnán.

Tôi hơi khó thở.

这里很痛。
Zhèlǐ hěn tòng.

Chỗ này rất đau.

从昨天开始就不舒服。
Cóng zuótiān kāishǐ jiù bù shūfu.

Từ hôm qua tôi đã cảm thấy không khỏe.

我已经咳嗽三天了。
Wǒ yǐjīng késou sān tiān le.

Tôi đã ho ba ngày rồi.

Khi xét nghiệm, lấy thuốc và hỏi cách dùng thuốc

我需要做什么检查?
Wǒ xūyào zuò shénme jiǎnchá?

Tôi cần làm kiểm tra gì?

需要验血吗?
Xūyào yànxuè ma?

Có cần xét nghiệm máu không?

检查结果什么时候出来?
Jiǎnchá jiéguǒ shénme shíhou chūlái?

Khi nào có kết quả kiểm tra?

我需要住院吗?
Wǒ xūyào zhùyuàn ma?

Tôi có cần nhập viện không?

请问,在哪里拿药?
Qǐngwèn, zài nǎlǐ ná yào?

Cho hỏi, lấy thuốc ở đâu?

这个药怎么吃?
Zhège yào zěnme chī?

Thuốc này uống thế nào?

一天吃几次?
Yì tiān chī jǐ cì?

Một ngày uống mấy lần?

一次吃几片?
Yí cì chī jǐ piàn?

Mỗi lần uống mấy viên?

饭前吃还是饭后吃?
Fàn qián chī háishì fàn hòu chī?

Uống trước hay sau khi ăn?

这个药有副作用吗?
Zhège yào yǒu fùzuòyòng ma?

Thuốc này có tác dụng phụ không?

吃这个药有什么要注意的吗?
Chī zhège yào yǒu shénme yào zhùyì de ma?

Khi uống thuốc này có điều gì cần lưu ý không?

吃完药以后需要复查吗?
Chī wán yào yǐhòu xūyào fùchá ma?

Sau khi uống hết thuốc có cần tái khám không?

Bài tập thực hành tiếng Trung chủ đề bệnh tật

Hãy thử làm các bài dưới đây mà không nhìn lại bảng từ vựng. Sau đó mở đáp án để kiểm tra khả năng ghi nhớ và cách xử lý tình huống.

Chọn từ hoặc câu phù hợp

Câu 1

Từ nào có nghĩa là “sốt”?

A. 发烧
B. 咳嗽
C. 头晕
Câu 2

Bạn muốn nói “Tôi đau bụng”, câu nào phù hợp?

A. 我头痛。
B. 我肚子痛。
C. 我牙痛。
Câu 3 挂号 có nghĩa là gì?

A. Mua thuốc
B. Đăng ký khám
C. Xét nghiệm máu
Câu 4

Từ nào chỉ “hiệu thuốc”?

A. 药店
B. 病房
C. 医院
Câu 5

Muốn hỏi “Thuốc này uống thế nào?”, chọn câu đúng.

A. 这个药怎么吃?
B. 在哪里挂号?
C. 我想看内科。
Câu 6 饭后 có nghĩa là gì?

A. Trước khi ăn
B. Trong khi ăn
C. Sau khi ăn

Luyện phản xạ theo tình huống

Tình huống 1

Bạn bị sốt và ho trong ba ngày. Hãy thử nói hai câu bằng tiếng Trung để mô tả tình trạng của mình.

Tình huống 2

Bạn đang ở bệnh viện nhưng chưa biết đăng ký khám ở đâu. Hãy đặt một câu hỏi bằng tiếng Trung.

Tình huống 3

Sau khi nhận thuốc, bạn muốn hỏi dược sĩ nên uống trước hay sau bữa ăn. Hãy nói câu hỏi đó bằng tiếng Trung.

Xem đáp án trắc nghiệm

Câu 1: A. 发烧

Câu 2: B. 我肚子痛。

Câu 3: B. Đăng ký khám.

Câu 4: A. 药店

Câu 5: A. 这个药怎么吃?

Câu 6: C. Sau khi ăn.

Với tiếng Trung chủ đề bệnh tật, cách học hiệu quả nhất là gắn từ mới với tình huống thực tế và tập diễn đạt bằng những câu ngắn, rõ nghĩa. Khi đã quen với cách mô tả triệu chứng, hỏi thông tin và nghe hướng dẫn cơ bản, bạn sẽ dễ sử dụng vốn từ hơn khi cần. Theo dõi SHZ để cập nhật thêm các kiến thức tiếng Trung bổ ích.
Lịch khai giảng Lịch khai giảng
Tư vấn qua Zalo Zalo
Tài liệu nghe Tài liệu nghe
Tuyển dụng Tuyển dụng
Câu lạc bộ Câu lạc bộ