Lịch khai giảng Lịch khai giảng
Zalo Zalo
Tài liệu nghe Tài liệu nghe
Tuyển dụng Tuyển dụng
Câu lạc bộ Câu lạc bộ

Từ Vựng HSK3 Chuẩn 3.0: Danh Sách Đầy Đủ Và Chiến Thuật Ghi Nhớ 2245 Từ

Nếu HSK 1 và 2 là giai đoạn “xây móng”, thì từ vựng HSK3 chuẩn 3.0 chính là nền tảng vững chắc để bạn bước vào thế giới tiếng Trung trung cấp. Tuy nhiên, khi tổng số từ vựng HSK3 chuẩn 3.0 tích lũy tăng lên đến 2245 từ, không ít học viên bắt đầu cảm thấy áp lực. Làm sao để chinh phục khối lượng từ lớn này mà không bị “rơi rụng”? SHZ sẽ cung cấp cho bạn lộ trình học rõ ràng cùng danh sách từ vựng trọng tâm nhất.

từ vựng HSK3 chuẩn 3.0

So sánh chi tiết từ vựng HSK3 chuẩn 3.0 và 2.0

Sự thay đổi giữa hai tiêu chuẩn không chỉ nằm ở số lượng mà còn ở cách sử dụng ngôn ngữ trong thực tế. Với từ vựng HSK3 chuẩn 3.0, người học không chỉ dừng lại ở việc “biết” từ, mà cần phải “dùng” từ một cách linh hoạt để xử lý các tình huống giao tiếp phức tạp hơn.

Tiêu chíHSK 3 Chuẩn 2.0 (Cũ)HSK 3 Chuẩn 3.0 (Mới)
Tổng số từ vựng600 từ2245 từ (Tăng gần gấp 4 lần)
Số chữ Hán yêu cầu617 chữ900 chữ
Kỹ năng mớiNghe, Đọc, ViếtNghe, Nói, Đọc, Viết, Dịch (Biên dịch)
Trình độ tương đươngA2B1 (Khung Châu Âu CEFR)

Tại sao lượng từ lại tăng mạnh? Ở chuẩn mới, từ vựng HSK3 chuẩn 3.0 bao gồm rất nhiều từ vựng về đời sống xã hội, kinh tế cơ bản và các cụm từ thể hiện cảm xúc phức tạp, giúp học viên có thể giao tiếp tự nhiên như người bản xứ trong các tình huống thực tế.

Phân loại từ vựng HSK3 chuẩn 3.0 theo nhóm chủ đề thực hành

từ vựng HSK3 chuẩn 3.0 (1)

Để việc học 2245 từ vựng HSK3 chuẩn 3.0 trở nên nhẹ nhàng, chúng ta nên chia nhỏ danh sách theo các nhóm chức năng. Dưới đây là các nhóm từ “đắt” nhất thường xuyên xuất hiện trong đề thi mới:

Nhóm 1: Môi trường công sở và Sự nghiệp

Đây là nhóm từ vựng then chốt giúp bạn nâng cao năng lực làm việc trong các doanh nghiệp Trung Quốc:

  • 面试 (miànshì): Phỏng vấn
  • 加班 (jiābān): Tăng ca
  • 奖金 (jiǎngjīn): Tiền thưởng
  • 工资 (gōngzī): Lương
  • 简历 (jiǎnlì): Sơ yếu lý lịch (CV)

Nhóm 2: Đời sống số và Công nghệ

Chuẩn 3.0 cập nhật rất nhiều từ vựng hiện đại mà chuẩn 2.0 còn thiếu:

  • 下载 (xiàzài): Tải về
  • 网页 (wǎngyè): Trang web
  • 社交媒体 (shèjiāo méitǐ): Mạng xã hội
  • 信号 (xìnhào): Tín hiệu (wifi, sóng điện thoại)

Nhóm 3: Miêu tả trạng thái và Cảm xúc

Giúp bạn thoát khỏi những câu giao tiếp khô khan:

  • 兴奋 (xīngfèn): Hào hứng, phấn khích
  • 失望 (shīwàng): Thất vọng
  • 骄傲 (jiāo’ào): Tự hào/Kiêu ngạo
  • 复杂 (fùzá): Phức tạp

Danh mục từ vựng HSK3 chuẩn 3.0 tích lũy thêm

Một trong những thắc mắc lớn nhất của học viên là vì sao con số lại lên đến 2245 từ. Thực tế, đây là tổng lượng tích lũy từ các cấp độ trước. Tuy nhiên, khi học từ vựng HSK3 chuẩn 3.0, để tiết kiệm thời gian và tập trung đúng trọng tâm, bạn chỉ cần ưu tiên nắm vững 973 từ vựng mới riêng biệt của cấp độ này.

Lưu ý quan trọng: Để nắm vững nền tảng 1272 từ vựng sơ cấp trước đó, bạn có thể tham khảo lại danh sách chi tiết tại đây:

Dưới đây là một số nhóm từ vựng “tích lũy thêm” tiêu biểu, đánh dấu sự chuyển mình từ trình độ sơ cấp lên trung cấp của bạn:

STTTừ tiếng TrungPhiên âmLoại từNghĩa tiếng ViệtĐặt câuPhiên âm câuNghĩa của câu
1 安心 ān xīnđộng từYên tâm你可以安心工作,我来照顾孩子。Nǐ kěyǐ ānxīn gōngzuò, wǒ lái zhàogù háiziBạn có thể yên tâm làm việc, tôi sẽ chăm sóc con.
2 安排 ān páiđộng từSắp xếp, bố trí老师安排了明天的课程表。Lǎoshī ānpái le míngtiān de kèchéngbiǎoGiáo viên đã sắp xếp thời khóa biểu cho ngày mai.
3 安装 ān zhuāngđộng từLắp đặt, cài đặt我正在(tô đỏ 安装)新软件。Wǒ zhèngzài ānzhuāng xīn ruǎnjiànTôi đang cài đặt phần mềm mới.
4 ànđộng từẤn, bấm, nhấn他正在按门铃。Tā zhèngzài àn ménlíngAnh ấy đang ấn chuông cửa.
5 按照 ànzhàogiới từTheo, dựa theo我会按照时间表工作。Wǒ huì ànzhào shíjiān biǎo gōngzuòTôi sẽ làm việc theo lịch trình.
6 giới từĐem, lấy请把书放在桌子上。Qǐng bǎ shū fàng zài zhuōzi shàngHãy đặt sách lên bàn.
7 lượng từCái (dùng cho đồ vật có tay cầm)他买了(tô đỏ一把)伞。Tā mǎile yì bǎ sǎnAnh ấy đã mua một cái ô.
8 把握 bǎwòđộng từNắm chắc, nắm bắt他把握住了这个机会。Tā bǎwò zhù le zhège jīhuìAnh ấy đã nắm bắt chắc cơ hội này.
9 báiphó từUổng công, vô ích我白跑了一趟。Wǒ bái pǎo le yí tàngTôi chạy đi một chuyến uổng công.
10 白菜 báicàidanh từCải trắng我喜欢吃白菜。Wǒ xǐhuan chī báicàiTôi thích ăn cải trắng.
11 班级 bānjídanh từLớp học我们班级有二十个学生。Wǒmen bānjí yǒu èrshí gè xuéshēngLớp chúng tôi có 20 học sinh.
12 bānđộng từChuyển, dời我明天要搬家。Wǒ míngtiān yào bānjiāNgày mai tôi phải chuyển nhà đi.
13 搬家 bānjiāđộng từChuyển nhà
14 bǎndanh từTấm gỗ, miếng ván他坐在一块木板上。Tā zuò zài yí kuài mùbǎn shàngAnh ấy đang ngồi trên một tấm ván gỗ.
15 办理 bànlǐđộng từXử lý, làm thủ tục我去银行办理银行卡。Wǒ qù yínháng bànlǐ yínhángkǎTôi đến ngân hàng để làm thẻ ngân hàng.
16 bǎođộng từBảo vệ, giữ gìn那个保安很热情。Nàgè bǎo’ān hěn rèqíngAnh bảo vệ đó rất nhiệt tình.
17 保安 bǎo’āndanh từBảo vệ (người)
18 保持 bǎochíđộng từGiữ gìn, duy trì(tô đỏ 保持)健康很重要。Bǎochí jiànkāng hěn zhòngyàoDuy trì sức khỏe là rất quan trọng.
19 保存 bǎocúnđộng từBảo tồn, lưu giữ请保存这个文件。Qǐng bǎocún zhège wénjiànHãy lưu giữ tài liệu này.
20 保护 bǎohùđộng từBảo vệ我们要保护环境。Wǒmen yào bǎohù huánjìngChúng ta phải bảo vệ môi trường.
21 保留 bǎoliúđộng từGiữ lại这些东西要保留吗?Zhèxiē dōngxi yào bǎoliú ma?Những đồ vật này cần giữ lại không?
22 保险 bǎoxiǎndanh từBảo hiểm他买了健康保险。Tā mǎi le jiànkāng bǎoxiǎnAnh ấy đã mua bảo hiểm sức khỏe.
23 保证 bǎozhèngđộng từCam đoan, đảm bảo我保证不迟到。Wǒ bǎozhèng bù chídàoTôi đảm bảo sẽ không đến muộn.
24 bàodanh từBáo, giấy báo他的事迹终于见(tô đỏ报)了。Tā de shìjì zhōngyú jiàn bào leCuối cùng sự việc của anh ấy cũng được đăng báo.
25 报到 bàodàođộng từBáo danh có mặt新学生要先报到。Xīn xuéshēng yào xiān bàodàoHọc sinh mới phải báo danh trước.
26 报道 bàodàođộng từĐưa tin新闻报道了这件事。Xīnwén bàodào le zhè jiàn shìTin tức đã đưa tin về việc này.
27 报告 bàogàodanh từBáo cáo他写了一个报告。Tā xiě le yí gè bàogàoAnh ấy đã viết một bản báo cáo.
28 bēiđộng từMang, đeo (trên lưng)他背着一个书包。Tā bēi zhe yí gè shūbāoAnh ấy đang đeo một cái cặp.
29 北部 běibùdanh từKhu vực phía bắc中国的北部很冷。Zhōngguó de běibù hěn lěngMiền Bắc Trung Quốc rất lạnh.
30 bèidanh từLưng我的背有点疼。Wǒ de bèi yǒudiǎn téngLưng của tôi đang hơi đau.
31 背后 bèihòudanh từPhía sau他站在我背后。Tā zhàn zài wǒ bèihòuAnh ấy đứng phía sau tôi.
32 bèigiới từBị (dùng trong câu bị động)花被风吹走了。Huā bèi fēng chuī zǒu leHoa bị gió thổi bay đi mất rồi.
33 被子 bèizidanh từChăn晚上天气冷,你们要盖被子。Wǎnshàng tiānqì lěng, nǐmen yào gài bèiziBan đêm trời lạnh, các bạn phải nhớ đắp chăn.
34 本来 běnláiphó từVốn dĩ, ban đầu我本来不想去。Wǒ běnlái bù xiǎng qùBan đầu tôi không muốn đi.
35 本领 běnlǐngdanh từBản lĩnh, khả năng他的(tô đỏ 本领)让人佩服。Tā de běnlǐng ràng rén pèifúNăng lực của anh ấy khiến người khác nể phục.
36 本事 běnshidanh từTài năng, năng lực她很有本事。Tā hěn yǒu běnshiCô ấy rất giỏi giang.
37 比较 bǐjiàophó từKhá, tương đối今天比较冷。Jīntiān bǐjiào lěngHôm nay khá lạnh.
38 比例 bǐlìdanh từTỷ lệ男女比例差不多。Nánnǚ bǐlì chàbuduōTỷ lệ nam nữ gần như bằng nhau.
39 比赛 bǐsàidanh từThi đấu, cuộc thi我们明天有一个篮球比赛。Wǒmen míngtiān yǒu yí gè lánqiú bǐsàiNgày mai chúng tôi có một cuộc thi bóng rổ.
40 必然 bìránphó từChắc chắn, tất nhiên努力(tô đỏ 必然)成功。Nǔlì bìrán chénggōngChăm chỉ chắc chắn sẽ thành công.
41 必要 bìyàotính từCần thiết我觉得没有必要去。Wǒ juéde méiyǒu bìyào qùTôi thấy không cần thiết phải đi.
42 变化 biànhuàđộng từThay đổi, biến đổi天气有点变化。Tiānqì yǒudiǎn biànhuàThời tiết có chút thay đổi.
43 变为 biànwéiđộng từTrở thành冰变为了水。Bīng biànwéi le shuǐNước đá đã biến thành nước.
44 标题 biāotídanh từTiêu đề请写一个好标题。Qǐng xiě yí gè hǎo biāotíHãy viết một tiêu đề hay.
45 标准 biāozhǔntính từTiêu chuẩn他中文说得很标准。Tā zhōngwén shuō de hěn biāozhǔnAnh ấy nói tiếng Trung rất chuẩn.
46 表达 biǎodáđộng từBiểu đạt他用汉语表达自己的想法。Tā yòng hànyǔ biǎodá zìjǐ de xiǎngfǎAnh ấy dùng tiếng Trung biểu đạt suy nghĩ của mình.
47 表格 biǎogédanh từBảng biểu, mẫu đơn请把信息写在这个表格里。Qǐng bǎ xìnxī xiě zài zhè ge biǎogé lǐVui lòng viết thông tin vào bảng này.
48 表面 biǎomiàndanh từBề mặt桌子的表面很干净。Zhuōzi de biǎomiàn hěn gānjìngBề mặt của cái bàn rất sạch.
49 表明 biǎomíngđộng từThể hiện, bày tỏ他需要表明自己的想法。Tā xūyào biǎomíng zìjǐ de xiǎngfǎAnh ấy cần bày tỏ suy nghĩ của mình.
50 表现 biǎoxiànđộng từBiểu hiện她在比赛中的表现很好。Tā zài bǐsài zhōng de biǎoxiàn hěn hǎoCô ấy biểu hiện rất tốt trong cuộc thi.
51 表演 biǎoyǎnđộng từBiểu diễn孩子们在台上表演唱歌。Háizimen zài táishàng biǎoyǎn chànggēCác em nhỏ biểu diễn ca hát trên sân khấu.
52 bìngliên từVà, hơn nữa, mà còn爸妈同意并支持我出国留学。Bà mā tóngyì bìng zhīchí wǒ chūguó liúxuéBa mẹ đồng ý và ủng hộ tôi đi du học.
53 并且 bìngqiěliên từĐồng thời, hơn nữa他会说中文,并且会说法语。Tā huì shuō zhōngwén, bìngqiě huì shuō fǎyǔAnh ấy biết nói tiếng Trung, mà còn biết nói tiếng Pháp.
54 播出 bōchūđộng từPhát sóng这个电影每天晚上七点播出。Zhège diànyǐngměitiān wǎnshàng qī diǎn bōchūChương trình này được phát sóng lúc 7 giờ tối mỗi ngày.
55 播放 bōfàngđộng từPhát (video, nhạc)请播放这首歌。Qǐng bōfàng zhè shǒu gēVui lòng phát bài hát này.
56 不必 búbìphó từKhông cần thiết你不必担心这件事。Nǐ búbì dānxīn zhè jiàn shìBạn không cần lo lắng chuyện này.
57 不断 búduànphó từLiên tục他不断地努力学习。Tā búduàn de nǔlì xuéxíAnh ấy học hành chăm chỉ không ngừng.
58 不论 búlùnliên từBất kể不论天气怎样,我们都去。Búlùn tiānqì zěnyàng, wǒmen dōu qùBất kể thời tiết ra sao, chúng ta đều đi.
59 động từBổ sung他需要补习数学。Tā xūyào bǔ xí shùxuéAnh ấy cần học bù môn Toán.
60 补充 bǔchōngđộng từBổ sung我需要补充一些水。Wǒ xūyào bǔchōng yīxiē shuǐTôi cần bổ sung thêm ít nước.
61 不安 bù’āntính từBất an她感到很不安。Tā gǎndào hěn bù’ānCô ấy cảm thấy rất bất an.
62 不得不 bùdébùphó từĐành phải因为下雨了,我不得不在家。Yīnwèi xià yǔ le, wǒ bùdé bù zàijiāBởi vì trời mưa rồi, tôi đành phải ở nhà.
63 不光 bùguāngliên từKhông chỉ他不光会唱歌,还会跳舞。Tā bùguāng huì chànggē, hái huì tiàowǔAnh ấy không chỉ biết hát mà còn biết nhảy.
64 不仅 bùjǐnliên từKhông những她不仅聪明,还很漂亮。Tā bùjǐn cōngmíng, hái hěn piàoliangCô ấy không những thông minh mà còn xinh đẹp.
65 danh từVải这块布很贵。Zhè kuài bù hěn guìMiếng vải này rất đắt tiền.
66 danh từBước我们一步一步地走。Wǒmen yíbù yíbù de zǒuChúng tôi đi từng bước một.
67 danh từBộ phận他在公司的人事部工作。Tā zài gōngsī de rénshì bù gōngzuòAnh ấy làm ở phòng nhân sự công ty.
68 部门 bùméndanh từPhòng ban每个部门都有负责人。Měi ge bùmén dōu yǒu fùzérénMỗi phòng ban đều có người phụ trách.
69 部长 bùzhǎngdanh từBộ trưởng他是教育部的部长。Tā shì jiàoyù bù de bùzhǎngAnh ấy là bộ trưởng bộ giáo dục.
70 才能 cáinéngdanh từTài năng她有音乐方面的才能。Tā yǒu yīnyuè fāngmiàn de cáinéngAnh ấy có tài năng âm nhạc.
71 采取 cǎiqǔđộng từÁp dụng, thực hiện我们应该采取好的方法。Wǒmen yīnggāi cǎiqǔ hǎo de fāngfǎChúng ta nên áp dụng phương pháp tốt.
72 采用 cǎiyòngđộng từSử dụng, chọn dùng公司采用了新的计划。Gōngsī cǎiyòng le xīn de jìhuàCông ty đã sử dụng kế hoạch mới.
73 彩色 cǎisèdanh từMàu sắc我喜欢彩色的的衣服。Wǒ xǐhuan cǎisè de yīfuTôi thích quần áo nhiều màu sắc.
74 曾经 céngjīngphó từTừng, đã từng我曾经去过北京。Wǒ céngjīng qù guò BěijīngTôi đã từng đến Bắc Kinh.
75 产生 chǎnshēngđộng từSinh ra, tạo ra这个问题产生了很多麻烦。Zhège wèntí chǎnshēng le hěn duō máfanVấn đề này gây ra nhiều rắc rối.
76 长城 Chángchéngdanh từ riêngVạn lý trường thành我们打算去长城旅游。Wǒmen dǎsuàn qù Chángchéng lǚyóuChúng tôi dự định đi du lịch Vạn Lý Trường Thành.
77 长处 chángchùdanh từĐiểm mạnh每个人都有自己的长处。Měi ge rén dōu yǒu zìjǐ de chángchùMỗi người đều có điểm mạnh riêng.
78 长期 chángqīdanh từThời gian dài, dài hạn她长期生活在法国。Tā chángqī shēnghuó zài fàguóCô ấy đã sống ở Pháp một thời gian dài.
79 chǎngdanh từNhà máy他在一个大厂工作。Tā zài yí ge dà chǎng gōngzuòAnh ấy làm việc ở một nhà máy lớn.
80 场合 chǎnghédanh từHoàn cảnh, dịp这是一个重要的场合。Zhè shì yí ge zhòngyào de chǎnghéĐây là một dịp quan trọng.
81 场所 chǎngsuǒdanh từNơi chốn图书馆是安静的场所。Túshūguǎn shì ānjìng de chǎngsuǒThư viện là nơi yên tĩnh.
82 超级 chāojítính từSiêu, cực kỳ这家饭店超级好吃!Zhè jiā fàndiàn chāojí hǎochīQuán ăn này cực kỳ ngon!
83 cháogiới từHướng về花朝着太阳开。Huā cháo zhe tàiyáng kāiHoa nở hướng về phía mặt trời.
84 chǎođộng từCãi nhau你们吵得我头疼了。Nǐmen chǎo de wǒ tóuténg leHọ đang cãi nhau, tôi không muốn nghe.
85 吵架 chǎojiàđộng từCãi nhau我和弟弟经常吵架。Wǒ hé dìdi jīngcháng chǎojiàTôi và em trai thường xuyên cãi nhau.
86 衬衫 chènshāndanh từÁo sơ mi他穿了一件白衬衫。Tā chuān le yí jiàn bái chènshānAnh ấy mặc một chiếc áo sơ mi trắng.
87 补衣 chènyīđộng từSơ mi妈妈去超市给我买了很多衬衣。Māma qù chāoshì gěi wǒ mǎile hěnduō chènyīMẹ tôi đi siêu thị đã mua cho tôi rất nhiều áo sơ mi.
88 称为 chēngwéiđộng từGọi là她被称为数学天才。Tā bèi chēng wéi shùxué tiāncáiCô ấy được mệnh danh là thiên tài toán học.
89 成功 chénggōngđộng từThành công为了得到成功,我们必须努力。Wèi le dédào chénggōng, wǒmen bìxū nǔlìĐể đạt được thành công, chúng ta cần phải nỗ lực.
90 成果 chéngguǒdanh từThành quả这是他努力的成果。Zhè shì tā nǔlì de chéngguǒĐây là thành quả của sự nỗ lực của anh ấy.
91 成就 chéngjiùdanh từThành tựu他取得了很多成就。Tā qǔdé le hěn duō chéngjiùAnh ấy đạt được nhiều thành tựu.
92 成立 chénglìđộng từThành lập我们公司成立于2010年。Wǒmen gōngsī chénglì yú 2010 niánCông ty chúng tôi được thành lập năm 2010.
93 成熟 chéngshútính từTrưởng thành, chín chắn他现在变得很成熟了。Tā xiànzài biàn de hěn chéngshú leGiờ anh ấy đã trở nên rất trưởng thành.
94 成员 chéngyuándanh từThành viên他是我们队的成员。Tā shì wǒmen duì de chéngyuánAnh ấy là thành viên trong đội của chúng tôi.
95 成长 chéngzhǎngđộng từTrưởng thành, lớn lên孩子在父母的爱成长。Háizǐ zài fùmǔ de ài chéngzhǎngĐứa trẻ lớn lên trong tình yêu của cha mẹ.
96 chéngdanh từThành phố我们住在这个城里。Wǒmen zhù zài zhège chéng lǐChúng tôi sống trong thành phố này.
97 城市 chéngshìdanh từThành phố上海是中国的一个大城市。Shànghǎi shì Zhōngguó de yí ge dà chéngshìThượng Hải là một thành phố lớn của Trung Quốc.
98 程度 chéngdùdanh từMức độ他的中文程度不错。Tā de zhōngwén chéngdù bùcuòTrình độ tiếng Trung của anh ấy khá tốt.
99 持续 chíxùđộng từTiếp tục, kéo dài下雨已经持续了三天了。Xià yǔ yǐjīng chíxù le sān tiān leMưa đã kéo dài suốt ba ngày rồi.
100 充满 chōngmǎnđộng từTràn đầy她的眼里充满了快乐。Tā de yǎn lǐ chōngmǎn le kuàilèMắt cô ấy tràn đầy niềm vui.
101 chóngphó từLặp lại, một lần nữa这个问题太难了,我想重做一次。Zhè ge wèntí tài nán le, wǒ xiǎng chóng zuò yí cìCâu này khó quá, tôi muốn làm lại một lần nữa.
102 chūdanh từBan đầu, lúc đầu他的初愿是帮助更多的人。Tā de chū yuàn shì bāng zhù gèng duō de rénNguyện vọng ban đầu của anh ấy là giúp đỡ nhiều người.
103 初一 chū yīdanh từLớp 7 mùng một tết我弟弟今年上初一了。 大年初一,我们去外婆家拜年。Wǒ dì di jīnnián shàng chū yī le/ /Dànián chūyī, wǒmen qù wàipó jiā bàiniánEm trai tôi hiện đang học lớp 7. Mùng một Tết, chúng tôi đến nhà bà ngoại chúc Tết.
104 初步 chūbùtính từSơ bộ, bước đầu我们已经有了初步的计划。Wǒmen yǐjīng yǒu le chūbù de jìhuàChúng tôi đã có kế hoạch sơ bộ rồi.
105 初级 chūjítính từSơ cấp她在学初级汉语。Tā zài xué chūjí HànyǔCô ấy đang học tiếng Trung sơ cấp.
106 初中 chūzhōngdanh từTrung học cơ sở他是初中的学生。Tā shì chūzhōng de xuéshēngAnh ấy là học sinh trung học cơ sở.
107 除了 chúlegiới từNgoài ra, trừ ra除了你, 谁我都不说。Chúle nǐ, shéi wǒ dū bù shuōNgoài bạn ra, tôi không nói với ai hết.
108 处理 chǔlǐđộng từXử lý老师帮我处理了这个问题。Lǎoshī bāng wǒ chǔlǐ le zhège wèntíThầy giáo đã giúp tôi xử lý vấn đề này.
109 chuánđộng từTruyền, gửi请把这个消息传给他。Qǐng bǎ zhège xiāoxi chuán gěi tāHãy truyền lại tin này cho anh ấy.
110 传播 chuánbōđộng từTruyền bá, lan truyền新闻传播的速度非常重要。Xīnwén chuán bō de sùdù fēicháng zhòngyàoTốc độ truyền bá tin tức rất quan trọng.
111 传来 chuánláiđộng từTruyền đến (âm thanh, tin tức…)外面传来很大的声音。Wàimiàn chuánlái hěn dà de shēngyīnBên ngoài truyền đến âm thanh rất to.
112 传说 chuánshuōdanh từTruyền thuyết我听过这个地方的一个传说。Wǒ tīngguò zhège dìfāng de yí gè chuánshuō.Tôi đã nghe một truyền thuyết về nơi này.
113 创新 chuàngxīnđộng từĐổi mới, sáng tạo我们需要创新的想法。Wǒmen xūyào chuàngxīn de xiǎngfǎChúng ta cần những ý tưởng đổi mới.
114 创业 chuàngyèđộng từKhởi nghiệp他决定去创业,开自己的公司。Tā juédìng qù chuàngyè, kāi zìjǐ de gōngsīAnh ấy quyết định khởi nghiệp, tự mở công ty riêng.
115 创造 chuàngzàođộng từSáng tạo, tạo ra他们一起创造了这个产品。Tāmen yìqǐ chuàngzào le zhège chǎnpǐnHọ cùng nhau tạo ra sản phẩm này.
116 创作 chuàngzuòđộng từSáng tác (văn học, nghệ thuật)他正在创作一首新歌。Tā zhèngzài chuàngzuò yì shǒu xīngēAnh ấy đang sáng tác một bài hát mới.
117 从来 cóngláitrạng từTừ trước đến nay我从来没见过这么高的人。Wǒ cónglái méi jiànguò zhème gāo de rénTôi chưa từng thấy người nào cao như vậy.
118 从前 cóngqiántrạng từTrước đây, ngày xưa从前这里是一个小村子。Cóngqián zhèlǐ shì yí gè xiǎo cūnziNgày xưa nơi đây là một ngôi làng nhỏ.
119 从事 cóngshìđộng từLàm việc; làm她从事教育工作了很多年。Tā cóngshì jiàoyù gōngzuò le hěnduō niánCô ấy làm trong ngành giáo dục nhiều năm rồi.
120 cūndanh từLàng, thôn我奶奶住在一个安静的村里。Wǒ nǎinai zhù zài yí gè ānjìng de cūn lǐBà tôi sống ở một ngôi làng yên tĩnh.
121 cúnđộng từCất, giữ, gửi (tiền)我把钱存进银行了。Wǒ bǎ qián cún jìn yínháng leTôi đã gửi tiền vào ngân hàng rồi.
122 存在 cúnzàiđộng từTồn tại我们的友谊永远存在。Wǒmen de yǒuyì yǒngyuǎn cúnzàiTình bạn của chúng ta sẽ mãi tồn tại.
123 错误 cuòwùdanh từLỗi, sai sót他发现了一个小错误。Tā fāxiàn le yí gè xiǎo cuòwùAnh ấy phát hiện ra một lỗi nhỏ.
124 达到 dádàođộng từĐạt đến, đạt được你达到了目标了吗?Nǐ dádào le mùbiāo le ma?Bạn đã đạt được mục tiêu chưa?
125 打破 dǎpòđộng từPhá vỡ小明打破了一个杯子。Xiǎomíng dǎpò le yí gè bēiziTiểu Minh làm vỡ một cái ly.
126 打听 dǎtīngđộng từHỏi thăm我去打听一下他的地址。Wǒ qù dǎtīng yíxià tā de dìzhǐTôi đi hỏi thăm địa chỉ của anh ấy.
127 大概 dàgàiphó từKhoảng, đại khái他大概三十岁左右。Tā dàgài sānshí suì zuǒyòuAnh ấy khoảng ba mươi tuổi.
128 大使馆 dàshǐguǎndanh từĐại sứ quán我明天要去中国大使馆。Wǒ míngtiān yào qù Zhōngguó dàshǐguǎnNgày mai tôi phải đến đại sứ quán Trung Quốc.
129 大约 dàyuēphó từKhoảng chừng她大约在公园散步。Tā dàyuē zài gōngyuán sànbùCô ấy chắc đang đi bộ ở công viên.
130 大夫 dàifudanh từBác sĩ大夫告诉我要休息两天。Dàifu gàosù wǒ yào xiūxí liǎng tiānBác sĩ nói tôi cần nghỉ ngơi 2 ngày.
131 dàiđộng từThay, thay thế今天我帮你代一下班。Jīntiān wǒ bāng nǐ dài yíxià bānHôm nay tôi thay bạn trực ca.
132 代表 dàibiǎodanh từĐại diện他是我们学校的代表。Tā shì wǒmen xuéxiào de dàibiǎoAnh ấy là đại diện cho trường chúng tôi.
133 代表团 dàibiǎotuándanh từĐoàn đại biểu外国代表团来了。Wàiguó dàibiǎotuán lái leĐoàn đại biểu nước ngoài đã đến.
134 带动 dàidòngđộng từThúc đẩy, dẫn dắt他带动了我们队走向成功。Tā dàidòng le wǒmen duì zǒuxiàng chénggōngAnh ấy dẫn dắt đội của chúng ta đến thành công.
135 带领 dàilǐngđộng từDẫn dắt, lãnh đạo老师带领我们去参观博物馆。Lǎoshī dàilǐng wǒmen qù cānguān bówùguǎnThầy giáo dẫn chúng tôi đi tham quan viện bảo tàng.
136 单元 dānyuándanh từĐơn vị, bài học今天我们学习第十单元。Jīntiān wǒmen xuéxí dì shí dānyuánHôm nay chúng ta học bài số 10.
137 当初 dāngchūdanh từLúc đầu, ban đầu我当初也有这样的想法。Wǒ dāngchū yě yǒu zhèyàng de xiǎngfǎLúc đầu tôi cũng có suy nghĩ như vậy.
138 当地 dāngdìdanh từĐịa phương我们尝了很多当地美食。Wǒmen cháng le hěn duō dāngdì měishíChúng tôi đã thử nhiều món ăn địa phương.
139 当然 dāngránphó từĐương nhiên你当然可以参加这个活动。Nǐ dāngrán kěyǐ cānjiā zhège huódòngĐương nhiên bạn có thể tham gia hoạt động này.
140 当中 dāngzhōnggiới từỞ giữa他坐在我们俩当中。Tā zuò zài wǒmen liǎ dāngzhōngAnh ấy ngồi giữa hai chúng tôi.
141 dāodanh từCon dao这里有一把刀。Zhè li yǒuyī bǎ dāoỞ đây có một con dao.
142 导演 dǎoyǎndanh từĐạo diễn这部电影的导演很有名。Zhè bù diànyǐng de dǎoyǎn hěn yǒumíngĐạo diễn của bộ phim này rất nổi tiếng.
143 到达 dàodáđộng từĐến nơi火车已经到达北京。Huǒchē yǐjīng dàodá BěijīngTàu hỏa đã đến Bắc Kinh.
144 到底 dàodǐtrạng từRốt cuộc, cuối cùng你到底想说什么?Nǐ dàodǐ xiǎng shuō shénme?Rốt cuộc bạn muốn nói gì?
145 得分 défēnđộng từGhi điểm她在考试中得分很高。Tā zài kǎoshì zhōng défēn hěn gāoCô ấy đạt được điểm rất cao trong kỳ thi.
146 等待 děngdàiđộng từĐợi, chờ đợi你可以等待我一下吗?Nǐ kěyǐ děngdài wǒ yīxià ma?Bạn có thể đợi tôi một chút không?
147 底下 dǐxiadanh từPhía dưới桌子底下有一个笔。Zhuōzi dǐxia yǒu yīgè bǐDưới bàn có một cây bút.
148 地区 dìqūdanh từKhu vực, vùng这个地区冬天很冷。Zhège dìqū dōngtiān hěn lěngKhu vực này mùa đông rất lạnh.
149 电视剧 diànshìjùdanh từPhim truyền hình她喜欢看韩国电视剧。Tā xǐhuān kàn Hánguó diànshìjùCô ấy thích xem phim truyền hình Hàn Quốc.
150 电视台 diànshìtáidanh từĐài truyền hình我爸爸在电视台工作。Wǒ bàba zài diànshìtái gōngzuòBa tôi làm việc ở đài truyền hình.
151 电台 diàntáidanh từĐài phát thanh这个电台的节目很有意思。Zhège diàntái de jiémù hěn yǒuyìsiChương trình của đài phát thanh này rất thú vị.
152 电子邮件 diànzǐ yóujiàndanh từThư điện tử我给你发了一封电子邮件。Wǒ gěi nǐ fā le yì fēng diànzǐ yóujiànTôi đã gửi cho bạn một email.
153 diàođộng từĐiều chỉnh, đổi他是新调来的学生。Tā shì xīn diào lái de xuéshēngBạn ấy là học sinh mới chuyển đến.
154 调查 diàocháđộng từĐiều tra, khảo sát他们正在调查这个问题。Tāmen zhèngzài diàochá zhège wèntíHọ đang điều tra về vấn đề này.
155 dìngđộng từĐặt (mua, vé)我已经订了两个机票。Wǒ yǐjīng dìng le liǎng gè jīpiàoTôi đã đặt hai vé máy bay.
156 定期 dìngqītrạng từĐịnh kỳ医生让我定期检查身体。Yīshēng ràng wǒ dìngqī jiǎnchá shēntǐBác sĩ bảo tôi kiểm tra sức khỏe định kỳ.
157 东部 dōngbùdanh từMiền đông我家在中国的东部。Wǒ jiā zài Zhōngguó de dōngbùNhà tôi ở miền Đông Trung Quốc.
158 动力 dònglìdanh từĐộng lực家人是我最大的动力。Jiārén shì wǒ zuì dà de dònglìGia đình là động lực lớn nhất của tôi.
159 动人 dòngréntính từCảm động这部电影很动人。Zhè bù diànyǐng hěn dòngrénBộ phim này rất cảm động.
160 读者 dúzhědanh từĐộc giả她是这本书的忠实读者。Tā shì zhè běn shū de zhōngshí dúzhěCô ấy là độc giả trung thành của cuốn sách này.
161 短处 duǎnchùdanh từĐiểm yếu她的短处是太着急。Tā de duǎnchù shì tài zháojíKhuyết điểm của cô ấy chính là quá nóng vội.
162 短裤 duǎnkùdanh từQuần short夏天我常穿短裤。Xiàtiān wǒ cháng chuān duǎnkùVào mùa hè tôi thường mặc quần short.
163 短期 duǎnqīdanh từNgắn hạn这是一个短期目标。Zhè shì yīgè duǎnqī mùbiāoĐây là mục tiêu ngắn hạn.
164 duànđộng từĐứt, ngắt听说今天断电。Tīng shuō jīntiān duàn diànNghe nói hôm nay cúp điện.
165 队员 duìyuándanh từThành viên trong đội他是篮球队的队员。Tā shì lánqiú duì de duìyuánAnh ấy là thành viên của đội bóng rổ.
166 对待 duìdàiđộng từĐối xử她总是友好地对待别人。Tā zǒng shì yǒuhǎo de duìdài biérénThầy giáo đối xử công bằng với mỗi học sinh.
167 对方 duìfāngdanh từĐối phương他不想伤害对方。Tā bù xiǎng shānghài duìfāngAnh ấy không muốn làm tổn thương đối phương.
168 对手 duìshǒudanh từĐối thủ他是我踢足球比赛中的强大对手。Tā shì wǒ tī zúqiú bǐsài zhōng de qiángdà duìshǒuTrong trận đấu bóng rổ, anh ấy là đối thủ mạnh nhất của tôi.
169 对象 duìxiàngdanh từĐối tượng他今年30岁了,但是他还没有对象呢。Tā jīnnián 30 suì le, dànshì tā hái méiyǒu duìxiàng neNăm nay anh ấy 30 tuổi rồi, nhưng anh ấy vẫn chưa có người yêu.
170 dùnlượng từBữa; phần他一天吃三顿饭。Tā yì tiān chī sān dùn fànAnh ấy ăn ba bữa mỗi ngày.
171 发表 fābiǎođộng từBày tỏ, đưa ra, phát biểu他在会上发表了意见。Tā zài huì shàng fābiǎo le yìjiànAnh ấy đã phát biểu ý kiến trong cuộc họp.
172 发出 fāchūđộng từPhát ra (âm thanh) xuất phát; khởi hành他发出了很大的声音。 你来晚了,飞机去北京已经发出了。Tā fāchū le hěn dà de shēngyīn/ /Nǐ lái wǎn le, fēijī qù běijīng yǐjīng fāchū leAnh ấy phát ra âm thanh rất lớn. Bạn đến muộn rồi, máy bay đi Bắc Kinh đã khởi hành cất cánh rồi.
173 发达 fādátính từPhát triển这个公司很发达。Zhège gōngsī hěn fādáCông ty này rất phát triển.
174 发动 fādòngđộng từKhởi động; bắt đầu老师发动大家参加比赛。Lǎoshī fādòng dàjiā cānjiā bǐsàiGiáo viên kêu gọi mọi người tham gia cuộc thi.
175 发明 fāmíngđộng từPhát minh这个用品是他们的公司发明的。Zhège yòngpǐn shì tāmen de gōngsī fāmíng deSản phẩm này là của công ty họ phát minh.
176 发生 fāshēngđộng từXảy ra; phát sinh这条路上经常发生车祸。Zhè tiáo lùshàng jīngcháng fāshēng chēhuòĐoạn đường này thường xảy ra tai nạn xe.
177 发送 fāsòngđộng từGửi我已经发送电子邮件给他了。Wǒ yǐjīng fāsòng diànzǐ yóujiàn gěi tā leVui lòng gửi bức thư này đi.
178 发言 fāyánđộng từPhát biểu在毕业时,学生会发言感谢老师。Zài bìyè shí, xuéshēnghuì fāyán gǎnxiè lǎoshīBuổi lễ tốt nghiệp, học sinh sẽ phát biểu cảm ơn thầy cô.
179 发展 fāzhǎnđộng từPhát triển这几年,越南发展很快。Zhè jǐ nián, yuènán fāzhǎn hěn kuàiNhững năm gần đây, Việt Nam phát triển rất nhanh.
180 反对 fǎnduìđộng từPhản đối; không đồng tình我反对他的想法。Wǒ fǎnduì tā de xiǎngfǎTôi không đồng tình với ý kiến của anh ấy.
181 反复 fǎnfùđộng từLặp đi lặp lại nhiều lần我奶奶的背疼总是反复。Wǒ nǎinai de bèi téng zǒng shì fǎnfùChứng đau lưng của bà tôi cứ luôn tái phát.
182 反应 fǎnyìngdanh từPhản ứng他的反应对这个事情很惊艳。Tā de fǎnyìng duì zhège shìqíng hěn jīngyànPhản ứng của anh ấy đối với chuyện này rất kinh ngạc.
183 反正 fǎnzhèngliên từDù sao thì; đằng nào thì反正我有时间,我们去超市逛街吧。Fǎnzhèng wǒ yǒu shíjiān, wǒmen qù chāoshì guàngjiē baDù sao thì hôm nay tôi cũng rảnh, chúng ta đi siêu thị dạo chơi đi.
184 范围 fànwéidanh từPhạm vi这个问题不在讨论范围内。Zhège wèntí bú zài tǎolùn fànwéi nèiVấn đề này không nằm trong phạm vi thảo luận.
185 方式 fāngshìdanh từCách thức; phương thức李老师的教学方式很有趣,也很容易懂。Lǐ lǎoshī de jiàoxué fāngshì hěn yǒuqù, yě hěn róngyì dǒngCách dạy học của giáo viên Lý rất thú vị và rất dễ hiểu.
186 fángđộng từBảo vệ; phòng ngừa下雨了,走路要注意防滑。Xià yǔ le, zǒulù yào zhùyì fánghuáTrời mưa, đi đường nhớ cẩn thận tránh bị trơn trượt.
187 防止 fángzhǐđộng từPhòng ngừa; đề phòng多洗手可以防止感冒。Duō xǐshǒu kěyǐ fángzhǐ gǎnmàoRửa tay nhiều có thể phòng tránh cảm cúm.
188 房东 fángdōngdanh từChủ nhà我的房东人很好。Wǒ de fángdōng rén hěn hǎoChủ nhà của tôi rất tốt bụng.
189 房屋 fángwūdanh từNhà这座房屋很漂亮。Zhè zuò fángwū hěn piàoliangNgôi nhà này rất đẹp.
190 房租 fángzūdanh từNhà thuê每个月的房租很贵。Měi gè yuè de fángzū hěn guìTiền thuê nhà mỗi tháng rất đắt.
191 访问 fǎngwènđộng từThăm; thăm hỏi; đến thăm这周末我要回去老乡访问爷爷奶奶。Zhè zhōumò wǒ yào huíqù lǎoxiāng fǎngwèn yéyé nǎinaiCuối tuần này tôi cần phải về quê thăm ông bà.
192 放到 fàngdàođộng từĐặt ở; để ở请把书放到桌子上。Qǐng bǎ shū fàngdào zhuōzi shàngHãy đặt cuốn sách lên bàn.
193 飞行 fēixíngđộng từBay lượn鸟儿在空中自由地飞行。Niǎor zài kōngzhōng zìyóu de fēixíngChim đang tự do bay lượn trên bầu trời.
194 fèidanh từPhí; lệ phí这个月的水电费是多少钱?Zhège yuè de shuǐdiàn fèi shì duōshǎo qián?Phí điện nước của tháng này bao nhiêu tiền?
195 费用 fèiyòngdanh từChi phí我们要先准备好旅行的费用。Wǒmen yào xiān zhǔnbèi hǎo lǚxíng de fèiyòngChúng ta cần chuẩn bị sẵn chi phí cho chuyến du lịch.
196 分别 fēnbiéđộng từChia tay; tạm biệt; xa nhau phân biệt毕业后,我们分别去了不同的城市。 我不能分别这两个词的用法。Bìyè hòu, wǒmen fēnbié qù le bùtóng de chéngshì/ /Wǒ bùnéng fēnbié zhè liǎng gè cí de yòngfǎSau khi tốt nghiệp, chúng tôi chia tay nhau đến các thành phố khác nhau. Tôi không thể phân biệt cách dùng của hai từ này.
197 分配 fēnpèiđộng từPhân công; bố trí老师分配我们俩是一组。Lǎoshī fēnpèi wǒmen liǎ shì yī zǔGiáo viên phân chia 2 chúng tôi thành 1 nhóm.
198 分组 fēnzǔđộng từPhân nhóm; chia tổ我们分组做这个练习。Wǒmen fēnzǔ zuò zhège liànxíChúng tôi chia nhóm để làm bài tập này.
199 丰富 fēngfùtính từPhong phú她的生活非常丰富。Tā de shēnghuó fēicháng fēngfùCuộc sống của cô ấy rất phong phú.
200 风险 fēngxiǎndanh từRủi ro这个游戏有很多风险,我不敢玩。Zhège yóuxì yǒu hěnduō fēngxiǎn, wǒ bù gǎn wánTrò chơi này có quá nhiều rủi ro, tôi không dám chơi.
201 否定 fǒudìngđộng từPhủ nhận; phủ định我们不能否定她的努力。Wǒmen bùnéng fǒudìng tā de nǔlìChúng ta không thể phủ định nỗ lực của cô ấy.
202 否认 fǒurènđộng từBác bỏ; phủ nhận; chối cãi他否认自己说过那句话。Tā fǒurèn zìjǐ shuō guò nà jù huàAnh ấy chối cãi bản thân đã nói câu đó.
203 服装 fúzhuāngdanh từTrang phục; quần áo她的服装很漂亮。Tā de fúzhuāng hěn piàoliangBộ trang phục của cô ấy rất đẹp.
204 danh từPhúc; lộc春节我们贴“福”字在门上。Chūnjié wǒmen tiē “fú” zì zài mén shàngVào Tết, chúng tôi dán chữ “Phúc” lên cửa.
205 父母 fùmǔdanh từCha mẹ我很感谢我的父母。Wǒ hěn gǎnxiè wǒ de fùmǔTôi rất biết ơn cha mẹ mình.
206 父亲 fùqīndanh từMẹ; mẫu thân父亲每天都很努力工作。Fùqīn měitiān dōu hěn nǔlì gōngzuòBố tôi làm việc chăm chỉ mỗi ngày.
207 động từTrả; chi trả他已经付了饭钱。Tā yǐjīng fù le fànqiánAnh ấy đã trả tiền ăn rồi.
208 负责 fùzéđộng từChịu trách nhiệm她负责安排这次活动。Tā fùzé ānpái zhè cì huódòngCô ấy phụ trách sắp xếp hoạt động lần này.
209 复印 fùyìnđộng từSao chép; photocopy请帮我复印这份文件。Qǐng bāng wǒ fùyìn zhè fèn wénjiànLàm ơn giúp tôi photocopy tài liệu này.
210 复杂 fùzátính từPhức tạp这个问题很复杂。Zhège wèntí hěn fùzáVấn đề này rất phức tạp.
211 tính từGiàu có我的男朋友就是一个富人。Wǒ de nán péngyǒu jiùshì yīgè fù rénBạn trai của tôi là một người giàu có.
212 改进 gǎijìnđộng từCải tiến我们要改进工作方法。Wǒmen yào gǎijìn gōngzuò fāngfǎChúng ta cần cải tiến cách làm việc.
213 改造 gǎizàođộng từCải tạo; sửa sang他们在改造这座老房子。Tāmen zài gǎizào zhè zuò lǎo fángziHọ đang sửa sang ngôi nhà cũ này.
214 概念 gàiniàndanh từKhái niệm; ý niệm老师解释了这个概念。Lǎoshī jiěshì le zhège gàiniànGiáo viên đã giải thích khái niệm này.
215 gǎnđộng từĐuổi; kịp; gấp我赶不上公交车了。Wǒ gǎn bù shàng gōngjiāochē leTôi không bắt kịp xe buýt rồi.
216 赶到 gǎndàođộng từĐến nơi他赶到学校了。Tā gǎndào xuéxiào leAnh ấy đã đến trường rồi.
217 赶紧 gǎnjǐnphó từMau; nhanh chóng时间不早了,我们赶紧走吧。Shíjiān bùzǎo le, wǒmen gǎnjǐn zǒu baTrời không còn sớm nữa, chúng ta mau đi thôi.
218 赶快 gǎnkuàiphó từNhanh lên月食太美了,你赶快去看看吧。Yuè shí tàiměi le, nǐ gǎnkuài qù kàn kàn baNguyệt thực đẹp quá nè, bạn mau đến đây xem đi.
219 gǎnđộng từDám我怕黑,我不敢一个人出去。Wǒ pà hēi, wǒ bù gǎn yīgè rén chūqùTôi sợ tối, tôi không dám đi một mình.
220 感冒 gǎnmàođộng từBị cảm; bị cúm他感冒了,不能来上课。Tā gǎnmào le, bù néng lái shàngkèAnh ấy bị cảm, không thể đến lớp.
221 感情 gǎnqíngdanh từTình cảm我们之间的感情很好。Wǒmen zhījiān de gǎnqíng hěn hǎoTình cảm giữa chúng tôi rất tốt.
222 感受 gǎnshòudanh từCảm nhận; cảm xúc我能感受到你的情绪。Wǒ néng gǎnshòu dào nǐ de qíngxùTôi có thể cảm nhận được cảm xúc của bạn.
223 干吗 gànmáđộng từLàm gì; sao vậy你在这里干吗?Nǐ zài zhèlǐ gànmá?Bạn làm gì ở đây vậy?
224 高速 gāosùtính từNhanh; nhanh chóng火车以高速运行。Huǒchē yǐ gāosù yùnxíngTàu chạy với tốc độ cao.
225 高速公路 gāosù gōnglùdanh từĐường cao tốc我们走高速公路去上海。Wǒmen zǒu gāosù gōnglù qù Shànghǎi.Chúng tôi đi đường cao tốc đến Thượng Hải.
226 告别 gàobiéđộng từTạm biệt; chia tay她来机场跟我告别。Tā lái jīchǎng gēn wǒ gàobiéCô ấy đến sân bay để tạm biệt tôi.
227 歌迷 gēmídanh từNgười hâm mộ ca sĩ她是这个歌手的歌迷。Tā shì zhège gēshǒu de gēmíCô ấy là fan của ca sĩ này.
228 歌声 gēshēngdanh từTiếng hát教室里传来了好听的歌声。Jiàoshì lǐ chuán lái le hǎotīng de gēshēngTrong lớp học vang lên tiếng hát rất hay.
229 歌手 gēshǒudanh từCa sĩ这个歌手唱得很好。Zhège gēshǒu chàng de hěn hǎoCa sĩ này hát rất hay.
230 个人 gèréndanh từCá nhân这是我的个人意见。Zhè shì wǒ de gèrén yìjiànĐây là ý kiến cá nhân của tôi.
231 个性 gèxìngdanh từCá tính她是一个很有个性的女孩。Tā shì yí gè hěn yǒu gèxìng de nǚháiCô ấy là một cô gái rất cá tính.
232 đại từCác; mỗi各人有各人的想法。Gè rén yǒu gè rén de xiǎngfǎMỗi người có cách nghĩ riêng.
233 各地 gèdìdanh từCác nơi他们从各地来参加会议。Tāmen cóng gèdì lái cānjiā huìyìMọi người từ khắp nơi đến tham gia hội nghị.
234 各位 gèwèiđại từQuý vị; các vị各位观众,请听我说。Gèwèi guānzhòng, qǐng tīng wǒ shuōQuý vị khán giả, xin hãy lắng nghe tôi nói.
235 各种 gèzhǒngdanh từCác loại超市里有各种水果。Chāoshì lǐ yǒu gèzhǒng shuǐguǒSiêu thị có nhiều loại trái cây.
236 各自 gèzìđại từMỗi người; từng người大家都有各自的生活。Dàjiā dōu yǒu gèzì de shēnghuóMọi người đều có cuộc sống riêng của mình.
237 根本 gēnběnphó từHoàn toàn; căn bản我根本不知道这件事。Wǒ gēnběn bù zhīdào zhè jiàn shìTôi hoàn toàn không biết chuyện này.
238 更加 gèngjiāphó từCàng thêm; càng我要更加努力学习。Wǒ yào gèngjiā nǔlì xuéxíTôi cần phải học hành chăm chỉ hơn.
239 工厂 gōngchǎngdanh từNhà máy他在一家工厂工作。Tā zài yì jiā gōngchǎng gōngzuòAnh ấy làm việc trong một nhà máy.
240 工程师 gōngchéngshīdanh từKỹ sư我的爸爸是工程师。Wǒ de bàba shì gōngchéngshīBố tôi là kỹ sư.
241 工夫 gōngfudanh từThời gian; công sức以为做好这件事,他花了很多功夫。Yǐwéi zuò hǎo zhè jiàn shì, tā huā le hěnduō gōngfūHọc tốt tiếng Trung cần thời gian và công sức.
242 工具 gōngjùdanh từCông cụ; dụng cụ这些是我修车用的工具。Zhèxiē shì wǒ xiū chē yòng de gōngjùĐây là dụng cụ tôi dùng để sửa xe.
243 工业 gōngyèdanh từCông nghiệp这个城市的工业很发达。Zhège chéngshì de gōngyè hěn fādáNgành công nghiệp của thành phố này rất phát triển.
244 工资 gōngzīdanh từLương我的工资每个月十号发。Wǒ de gōngzī měi gè yuè shí hào fāLương của tôi được phát vào ngày mười hàng tháng.
245 公布 gōngbùđộng từCông bố; công khai老师公布了考试成绩。Lǎoshī gōngbù le kǎoshì chéngjìGiáo viên đã công bố điểm thi.
246 公众 gōnggòngdanh từCông chúng他在公众面前讲话。Tā zài gōngzhòng miànqián jiǎnghuàAnh ấy phát biểu trước công chúng.
247 公开 gōngkāiđộng từCông khai他们公开了这件事。Tāmen gōngkāi le zhè jiàn shìHọ đã công khai chuyện này.
248 公民 gōngmíndanh từCông dân他是中国公民。Tā shì Zhōngguó gōngmínAnh ấy là công dân Trung Quốc.
249 公务员 gōngwùyuándanh từCông chức我的姐姐是公务员。Wǒ de jiějie shì gōngwùyuánChị tôi là công chức.
250 功夫 gōngfudanh từVõ thuật; kungfu我从小就喜欢中国功夫。Wǒ cóng xiǎo jiù xǐhuān Zhōngguó gōngfuTừ nhỏ tôi đã thích võ thuật Trung Hoa.
251 功课 gōngkèdanh từBài học, bài tập你要做完功课才能看电视。Nǐ yào zuò wán gōngkè cáinéng kàn diànshìBạn phải làm xong bài tập này mới được xem tivi.
252 功能 gōngnéngdanh từChức năng这个手机的功能很多。Zhège shǒujī de gōngnéng hěn duōChiếc điện thoại này có nhiều chức năng.
253 共同 gòngtóngtính từChung, cùng我们有一个共同的目标。Wǒmen yǒu yí ge gòngtóng de mùbiāoChúng tôi có cùng một mục tiêu.
254 共有 gòngyǒuđộng từCó chung这两家公司共有五百名员工。Zhè liǎng jiā gōngsī gòngyǒu wǔbǎi míng yuángōngHai công ty này có tổng cộng 500 nhân viên.
255 姑娘 gūniangdanh từCô gái那个姑娘很漂亮。Nàge gūniang hěn piàoliangCô gái kia rất xinh đẹp.
256 tính từCổ, xưa从古到今,人们一直喜欢和平。Cóng gǔ dào jīn, rénmen yīzhí xǐhuān hépíngTừ xưa đến nay, con người luôn thích hòa bình.
257 古代 gǔdàidanh từThời cổ đại他在学古代历史。Tā zài xué gǔdài lìshǐAnh ấy đang học lịch sử cổ đại.
258 故乡 gùxiāngdanh từQuê hương我的故乡在南方。Wǒ de gùxiāng zài nánfāngQuê hương tôi ở miền Nam.
259 guàđộng từTreo他把衣服挂在门后。Tā bǎ yīfu guà zài mén hòu.Anh ấy treo quần áo sau cánh cửa.
260 关系 guānxidanh từQuan hệ我和他关系很好。Wǒ hé tā guānxi hěn hǎo.Tôi và anh ấy có quan hệ rất tốt.
261 关注 guānzhùđộng từQuan tâm, theo dõi请大家多多关注这个活动。Qǐng dàjiā duōduō guānzhù zhège huódòngMọi người hãy quan tâm nhiều hơn đến hoạt động này nhé.
262 观察 guāncháđộng từQuan sát他正在观察天气的变化。Tā zhèngzài guānchá tiānqì de biànhuàAnh ấy đang quan sát sự thay đổi của thời tiết.
263 观看 guānkànđộng từXem, theo dõi我们一起观看了比赛。Wǒmen yìqǐ guānkànle bǐsàiChúng tôi cùng xem trận đấu.
264 观念 guānniàndanh từQuan niệm年轻人的观念不同。Niánqīngrén de guānniàn bù tóngQuan niệm của người trẻ khác biệt.
265 观众 guānzhòngdanh từKhán giả观众们都很兴奋。Guānzhòng men dōu hěn xīngfènCác khán giả đều rất hào hứng.
266 guǎnđộng từQuản lý, quản妈妈总是管我很紧。Māma zǒngshì guǎn wǒ hěn jǐnMẹ lúc nào cũng quản tôi rất chặt.
267 管理 guǎnlǐđộng từQuản lý他负责管理这个活动。Tā fùzé guǎnlǐ zhège huódòngAnh ấy phụ trách quản lý hoạt động này.
268 guāngdanh từÁnh sáng阳光照进了房间。Yángguāng zhàojìn le fángjiānÁnh nắng chiếu vào căn phòng.
269 光明 guāngmíngdanh từÁnh sáng, tươi sáng努力学习会带来光明的未来。Nǔlì xuéxí huì dàilái guāngmíng de wèiláiHọc hành chăm chỉ sẽ đem lại tương lai tươi sáng.
270 广播 guǎngbōdanh từPhát thanh我每天听中文广播。Wǒ měitiān tīng zhōngwén guǎngbōTôi nghe đài phát thanh tiếng Trung mỗi ngày.
271 广大 guǎngdàtính từRộng lớn这个草原很广大。Zhège cǎoyuán hěn guǎngdàThảo nguyên này rất rộng lớn.
272 规定 guīdìngdanh từQuy định这是学校的规定。Zhè shì xuéxiào de guīdìngĐây là quy định của trường.
273 规范 guīfàndanh từChuẩn mực, quy phạm我们要遵守工作规范。Wǒmen yào zūnshǒu gōngzuò guīfànChúng ta phải tuân thủ quy chuẩn công việc.
274 国内 guónèidanh từTrong nước我喜欢去国内旅游。Wǒ xǐhuān qù guónèi lǚyóuTôi thích đi du lịch trong nước.
275 国庆 guóqìngdanh từQuốc khánh国庆节我们放假三天。Guóqìng jié wǒmen fàngjià sān tiānChúng tôi nghỉ ba ngày vào dịp Quốc khánh.
276 果然 guǒránphó từQuả nhiên, đúng là早上一直阴云,果然现在下雨了。Zǎoshang yīzhí yīnyún, guǒrán xiànzài xià yǔ leSáng giờ mây đen, quả nhiên là bây giờ mưa rồi.
277 果汁 guǒzhīdanh từNước ép hoa quả我想喝果汁。Wǒ xiǎng hē guǒzhī.Tôi muốn uống nước ép.
278 过程 guòchéngdanh từQuá trình成功需要努力的过程。Chénggōng xūyào nǔlì de guòchéngThành công cần quá trình nỗ lực.
279 过去 guòqùdanh từQuá khứ我不想再谈过去。Wǒ bù xiǎng zài tán guòqùTôi không muốn nhắc lại quá khứ nữa.
280 哈哈 hāhāthán từHa ha (tiếng cười)他讲的笑话让我哈哈大笑。Tā jiǎng de xiàohuà ràng wǒ hāhā dà xiàoCâu chuyện cười của anh ấy khiến tôi cười ha ha.
281 海关 hǎiguāndanh từHải quan他在海关工作。Tā zài hǎiguān gōngzuòAnh ấy làm việc ở hải quan.
282 害怕 hàipàđộng từSợ我有点害怕黑暗。Wǒ yǒudiǎn hàipà hēi’ànTôi hơi sợ bóng tối.
283 hángdanh từHàng, ngành nghề我们都是医生,是同行。Wǒmen dōu shì yīshēng, shì tóngxíngChúng tôi đều cùng nghề làm bác sĩ.
284 好好 hǎohǎophó từCố gắng, chăm chỉ你要好好学习。Nǐ yào hǎohǎo xuéxíBạn phải học hành chăm chỉ nhé.
285 好奇 hàoqítính từHiếu kỳ孩子对一切都很好奇。Háizi duì yíqiè dōu hěn hàoqíTrẻ con rất hiếu kỳ với mọi thứ.
286 động từHợp, phù hợp这件衣服很合你。Zhè jiàn yīfu hěn hé nǐBộ đồ này rất hợp với bạn.
287 合法 héfǎtính từHợp pháp这家公司是合法的。Zhè jiā gōngsī shì héfǎ deCông ty này là hợp pháp.
288 合格 hégétính từTiêu chuẩn, mẫu mực他是一个合格的爸爸。Tā shì yīgè hégé de bàbaAnh ấy thi đậu, điểm số đạt chuẩn.
289 合理 hélǐtính từHợp lý你的建议很合理。Nǐ de jiànyì hěn hélǐGợi ý của bạn rất hợp lý.
290 合作 hézuòđộng từHợp tác我们希望与贵公司合作。Wǒmen xīwàng yǔ guì gōngsī hézuòChúng tôi mong được hợp tác với quý công ty.
291 和平 hépíngdanh từHòa bình世界需要和平。Shìjiè xūyào hépíngThế giới cần hòa bình.
292 红茶 hóngchádanh từTrà đen他每天早上喝红茶。Tā měitiān zǎoshang hē hóngcháMỗi sáng anh ấy đều uống trà đen.
293 红酒 hóngjiǔdanh từRượu vang đỏ昨天晚上我们喝了一点红酒。Zuótiān wǎnshang wǒmen hē le yìdiǎn hóngjiǔBuổi tối hôm qua chúng tôi đã uống một ít rượu vang đỏ.
294 后果 hòuguǒdanh từHậu quả如果你不努力,后果会很严重。Rúguǒ nǐ bù nǔlì, hòuguǒ huì hěn yánzhòngNếu bạn không cố gắng, hậu quả sẽ rất nghiêm trọng.
295 后面 hòumiàndanh từPhía sau他站在我后面。Tā zhàn zài wǒ hòumiànAnh ấy đứng phía sau tôi.
296 后年 hòuniándanh từNăm sau nữa, hai năm sau我打算后年去中国旅行。Wǒ dǎsuàn hòunián qù Zhōngguó lǚxíngTôi dự định đi Trung Quốc vào năm sau nữa.
297 互联网 hùliánwǎngdanh từInternet现在我们离不开互联网。Xiànzài wǒmen lí bù kāi hùliánwǎngGiờ đây chúng ta không thể thiếu Internet.
298 互相 hùxiāngtrạng từLẫn nhau他们互相帮助。Tāmen hùxiāng bāngzhù.Họ giúp đỡ lẫn nhau.
299 划船 huáchuánđộng từChèo thuyền她不会划船,你会吗?Tā bù huì huáchuán, nǐ huì ma?Cô ấy không biết chèo thuyền, bạn biết không?
300 华人 huáréndanh từNgười hoa他是住在美国的华人。Tā shì zhù zài Měiguó de huárénAnh ấy là người Hoa sống ở Mỹ.
301 化 (现代化) huà (xiàndàihuà)danh từHiện đại hóa越南正在现代化。Yuènán zhèngzài xiàndàihuàViệt Nam đang hiện đại hóa.
302 话剧 huàjùdanh từKịch nói今天我们去了学校听话剧。Jīntiān wǒmen qù le xuéxiào tīng huàjùHôm nay chúng tôi đã đến trường nghe nhạc kịch.
303 话题 huàtídanh từChủ đề这个话题很有意思。Zhège huàtí hěn yǒuyìsiChủ đề này rất thú vị.
304 欢乐 huānlètính từVui vẻ跟朋友在一起总是很欢乐。Gēn péngyǒu zài yīqǐ zǒng shì hěn huānlèỞ bên cạnh bạn bè lúc nào cũng vui vẻ.
305 huándanh từVòng她戴着一只玉环。Tā dài zhe yī zhī yù huánCô ấy đeo một vòng ngọc.
306 环保 huánbǎodanh từBảo vệ môi trường我们应该注意环保。Wǒmen yīnggāi zhùyì huánbǎoChúng ta nên chú ý đến việc bảo vệ môi trường.
307 环境 huánjìngdanh từMôi trường这个城市的环境很好。Zhège chéngshì de huánjìng hěn hǎoMôi trường ở thành phố này rất tốt.
308 会议 huìyìdanh từCuộc họp明天上午有一个重要的会议。Míngtiān shàngwǔ yǒu yí gè zhòngyào de huìyìSáng mai có một cuộc họp quan trọng.
309 会员 huìyuándanh từHội viên他是图书馆的会员。Tā shì túshū guǎn de huìyuánAnh ấy là hội viên của phòng gym.
310 huóđộng từSống, hoạt động这条鱼还活着吗?Zhè tiáo yú hái huózhe ma?Con cá này còn sống không?
311 huǒdanh từLửa火越烧越大。Huǒ yuè shāo yuè dàLửa cháy càng lúc càng lớn.
312 机器 jīqìdanh từMáy móc工厂里有很多新机器。Gōngchǎng lǐ yǒu hěn duō xīn jīqìTrong nhà máy có rất nhiều máy móc mới.
313 积极 jījítính từTích cực他学习很积极。Tā xuéxí hěn jījíCậu ấy học rất tích cực.
314 基本 jīběnphó từCơ bản, gần như我基本学会了高中知识。Wǒ jīběn xuéhuì le gāozhōng zhīshìTôi cơ bản đã học xong kiến thức trung học phổ thông rồi.
315 基本上 jīběn shàngphó từVề cơ bản基本上我们完成了任务差不多啦。Jīběn shàng wǒmen wánchéng le rènwù chàbùduō laVề cơ bản, anh ấy đến mỗi ngày.
316 基础 jīchǔdanh từNền tảng, cơ sở汉字是学习的基础。Hànzì shì xuéxí de jīchǔChữ Hán là nền tảng của việc học.
317 及时 jíshíphó từKịp thời谢谢你及时帮我。Xièxiè nǐ jíshí bāng wǒCảm ơn bạn đã giúp tôi kịp thời.
318 …极了 …jí lecụm từCực kỳ, vô cùng今天热极了。Jīntiān rè jí leHôm nay nóng cực kỳ.
319 集体 jítǐdanh từTập thể我们加入了集体运动。Wǒmen jiārù le jítǐ yùndòngChúng tôi là một tập thể.
320 集中 jízhōngđộng từTập trung请集中注意力学习。Qǐng jízhōng zhùyì lì xuéxíHãy tập trung chú ý vào học hành.
321 计算 jìsuànđộng từTính toán我计算下个月去北京旅游。Wǒ jìsuàn xià gè yuè qù Běijīng lǚyóuTôi dự định đi Bắc Kinh du lịch vào tháng sau.
322 记录 jìlùđộng từGhi chép老师记录学生成绩。Lǎoshī jìlù xuéshēng chéngjìGiáo viên ghi lại điểm học sinh.
323 记者 jìzhědanh từPhóng viên他是一个记者。Tā shì yí gè jìzhěAnh ấy là một phóng viên.
324 纪录 jìlùdanh từKỷ lục他打破了世界纪录。Tā dǎpò le shìjiè jìlùAnh ấy phá kỷ lục thế giới.

Tải trọn bộ danh sách từ vựng tại: Từ vựng HSK3 chuẩn 3.0

Kỹ năng dịch – Thử thách mới của HSK3 chuẩn 3.0

Điểm khác biệt mang tính “cách mạng” của hệ thống HSK 9 cấp chính là yêu cầu về khả năng biên dịch sơ cấp ngay từ cấp độ 3. Nếu ở chuẩn cũ, bạn chỉ cần chọn đáp án đúng, thì với từ vựng HSK3 chuẩn 3.0, bạn phải biết cách chuyển đổi ngôn ngữ linh hoạt giữa tiếng Trung và tiếng Việt.

  • Dịch xuôi (Trung – Việt): Đây là kỹ năng giúp bạn hiểu đúng tư duy của người bản xứ. Bạn cần đặc biệt chú ý đến các hư từ và liên từ. Việc nắm vững các cặp liên từ như 虽然…但是… (Tuy… nhưng…) hay 只要…就… (Chỉ cần… thì…) sẽ giúp bạn xác định đúng logic câu, tránh việc dịch sót ý hoặc hiểu sai sắc thái biểu đạt.
  • Dịch ngược (Việt – Trung): Đây là thử thách khó nhất vì đòi hỏi bạn phải nắm vững ngữ pháp HSK 3 và thứ tự từ. Một quy tắc “vàng” cần nhớ là: Trạng ngữ chỉ thời gian và địa điểm thường phải đứng trước động từ chính. Khi nắm chắc danh sách từ vựng HSK 3, bạn sẽ dễ dàng lựa chọn từ ngữ phù hợp để chuyển ngữ mà không bị ảnh hưởng bởi tư duy “Word-by-word”.

Phương pháp “Hack” từ vựng HSK 3 hiệu quả cho người bận rộn

Làm sao để ghi nhớ khối lượng khổng lồ mà không bị quá tải? Hãy áp dụng ngay 3 “tuyệt chiêu” dưới đây để việc học từ vựng tiếng Trung HSK 3 trở nên thú vị hơn:

  • Phương pháp Chiết tự: Chữ Hán là chữ tượng hình, mỗi chữ đều là một câu chuyện. Hãy tách các chữ Hán phức tạp thành các bộ thủ có nghĩa.
    • Ví dụ: Chữ “想” (xiǎng – muốn/nhớ) được ghép từ bộ Mộc (木 – cái cây), bộ Mục (目 – con mắt) và bộ Tâm (心 – trái tim). Hãy tưởng tượng: Một người đứng tựa gốc cây, mắt nhìn về nơi xa và trái tim đang thổn thức – đó chính là sự nhớ nhung hoặc suy nghĩ. Cách học này giúp bạn nhớ mặt chữ cực lâu.
  • Đắm mình trong âm thanh: Thay vì chỉ cầm sách, hãy tận dụng các kênh Podcast và Video dạy từ vựng HSK3 chuẩn 3.0. Việc nghe các đoạn hội thoại thực tế giúp từ vựng đi vào não bộ một cách tự nhiên. Bạn có thể nghe khi đang đi xe bus, nấu ăn hoặc trước khi ngủ để rèn luyện phản xạ âm thanh.
  • Tối ưu hóa thời gian với App Flashcard: Các ứng dụng như Anki hay Quizlet sử dụng thuật toán lặp lại ngắt quãng (Spaced Repetition). Chỉ cần tận dụng 15-20 phút rảnh rỗi mỗi ngày, bạn có thể ôn tập hàng trăm từ vựng mà không cảm thấy mệt mỏi. Đây là cách tốt nhất để biến lộ trình học HSK 3 của bạn thành một thói quen hàng ngày.

>> Tham khảo khóa học HSK để lựa chọn lộ trình phù hợp với trình độ của bạn.

Bài tập củng cố từ vựng HSK3 chuẩn 3.0

Để kiểm tra mức độ hiểu bài, hãy cùng thực hiện các bài tập thực hành dưới đây. Các câu hỏi được thiết kế sát với cấu trúc đề thi HSK 3.0 mới nhất.

Bài 1: Sắp xếp từ thành câu hoàn chỉnh (Trọng tâm Ngữ pháp)

Dạng bài này giúp bạn làm quen với cấu trúc câu phức và vị trí các loại từ.

  1. 那个 / 解决 / 问题 / 很难 / 已经 / 被 / 了 / 。=> Đáp án: 那个 rất khó giải quyết vấn đề đã bị giải quyết rồi. (那个很难解决的问题已经被解决了。)
  2. 只要 / 努力 / 你 / 就能 / 成功 / 学习 / 。=> Đáp án: Chỉ cần bạn nỗ lực học tập thì sẽ có thể thành công. (只要你努力学习就能成功。)
  3. 即使 / 很难 / 我 / 也要 / 坚持 / 学习 / 汉语 / 。=> Đáp án: Cho dù rất khó, tôi cũng phải kiên trì học tiếng Trung. (即使很难,我也 pyramid 坚持学习汉语。)

Bài 2: Chọn từ đúng điền vào chỗ trống (Trọng tâm Từ vựng)

(Từ cho trước: 面试 (miànshì), 满意 (mǎnyì), 还是 (háishi), 即使 (jíshǐ), 习惯 (xíguàn)

  1. 你去公司_________了吗?结果 thế nào?
  2. 经理对你的表现很_________,希望 ngươi tiếp tục cố gắng.
  3. _________下雨,我也会去参加 SHZ 的 offline sinh hoạt.
  4. 你来到越南,_________这里的饮食了吗?
  5. 你想喝咖啡_________茶?

Bài 3: Thử thách Biên dịch sơ cấp

Hãy dịch câu sau sang tiếng Trung (có sử dụng từ vựng HSK 3):

“Tuy công việc hiện tại rất bận rộn, nhưng tôi vẫn dành thời gian mỗi ngày để học tiếng Trung.”

=> Gợi ý: 虽然现在的工作 rất bận, nhưng tôi mỗi ngày vẫn rút thời gian ra học tiếng Trung. (虽然现在的工作很忙,但是我每天还是抽时间学习汉语。)

Đừng cố gắng nhồi nhét toàn bộ 2245 từ trong một thời gian ngắn. Hãy chia lộ trình thành các mục tiêu nhỏ và thực hành bài tập mỗi ngày. SHZ luôn sẵn sàng hỗ trợ bạn hệ thống hóa kiến thức để việc chinh phục chứng chỉ HSK 3.0 trở nên dễ dàng hơn bao giờ hết!