Lịch khai giảng Lịch khai giảng
Tư vấn qua Zalo Zalo
Tài liệu nghe Tài liệu nghe
Tuyển dụng Tuyển dụng
Câu lạc bộ Câu lạc bộ

Tải File Từ Vựng HSK5 Chuẩn 3.0 Kèm Ví Dụ Và Âm Thanh

Đạt đến HSK 5 đồng nghĩa với việc bạn đã bước chân vào ngưỡng cửa tiếng Trung Cao cấp. Tuy nhiên, với hệ thống mới, từ vựng HSK5 chuẩn 3.0 không chỉ tăng về số lượng mà còn yêu cầu khắt khe hơn về khả năng thẩm thấu văn phong học thuật. Để giúp bạn không bị “lạc lối” giữa khối lượng kiến thức khổng lồ, bài viết này sẽ tổng hợp lộ trình từ vựng, những thay đổi cốt lõi và chiến lược để bạn làm chủ kỳ thi này một cách tự tin nhất.

từ vựng HSK5 chuẩn 3.0

So sánh từ vựng HSK5 chuẩn 3.0 và chuẩn 2.0

Trước khi đi vào danh sách chi tiết, hãy cùng SHZ nhìn lại sự khác biệt của từ vựng HSK5 chuẩn 3.0 so với chuẩn cũ. Sự khác biệt lớn nhất giữa hai tiêu chuẩn chính là tính thực dụng và độ phủ rộng của từ vựng. Ở chuẩn 3.0, HSK 5 đã tiệm cận sát với thực tế công việc và nghiên cứu học thuật tại Trung Quốc. Đây cũng là lý do người học cần hiểu đúng phạm vi của từ vựng HSK5 chuẩn 3.0 ngay từ đầu.

Tiêu chíHSK 5 Chuẩn 2.0 (Cũ)HSK 5 Chuẩn 3.0 (Mới)
Tổng số từ tích lũy2500 từ4316 từ
Từ vựng mới tại cấp1300 từ1071 từ
Số chữ Hán yêu cầuKhông quy định cụ thể1500 chữ
Kỹ năng trọng tâmNghe – Đọc – ViếtNghe – Nói – Đọc – Viết – Dịch
Trình độ tương đươngC1 (tự nhận)C1 (Chuẩn Châu Âu CEFR)

Có thể thấy, từ vựng HSK5 chuẩn 3.0 không chỉ nhiều hơn về số lượng mà còn đòi hỏi khả năng ứng dụng linh hoạt hơn.

Những điểm nổi bật của hệ thống HSK 3.0

Khi học từ vựng HSK5 chuẩn 3.0, bạn sẽ nhận ra cấp độ này không còn dừng ở ghi nhớ nghĩa đơn thuần.

  1. Văn viết chiếm ưu thế: Các văn bản trong bài thi HSK 5 chuẩn 3.0 sử dụng nhiều cụm từ cố định (Fixed expressions) và thuật ngữ chuyên ngành hơn. Vì thế, người học khi học từ vựng HSK5 chuẩn 3.0 nên luyện đọc các đoạn văn dài, bài luận ngắn và văn bản học thuật cơ bản.
  2. Yêu cầu kỹ năng Dịch: Đây là điểm mới “khó nhằn” nhất. Bạn phải biết cách chuyển đổi uyển chuyển giữa tiếng Trung và tiếng Việt mà vẫn giữ được sắc thái trang trọng. Đây là phần định hướng khiến từ vựng HSK5 chuẩn 3.0 trở nên thực tế hơn, đặc biệt với người học có định hướng du học hoặc làm việc bằng tiếng Trung.
  3. Thành ngữ (成语) thực tế: Không còn là những thành ngữ xa rời đời sống, các thành ngữ trong danh sách từ vựng HSK 5 mới tập trung vào việc miêu tả tính cách, thái độ làm việc và tư duy logic. Nhóm thành ngữ trong từ vựng HSK5 chuẩn 3.0 cũng giúp câu nói và bài viết trở nên tự nhiên, giàu sắc thái hơn.

Những lỗi hay sai “kinh điển” khi học HSK 5

Trong quá trình học từ vựng HSK5 chuẩn 3.0, nhiều bạn thường mắc lỗi không phải vì thiếu chăm chỉ mà vì học thiếu ngữ cảnh. Ngay cả những học viên khá cũng thường xuyên mắc phải các lỗi sau do chưa quen với tư duy ngôn ngữ cao cấp:

  • Dùng nhầm Khẩu ngữ vào Văn viết: Ví dụ, thay vì dùng “非常” (fēicháng) trong văn nói, bài viết HSK 5 nên ưu tiên các từ như “格外” (géwài) hoặc “极其” (jíqí) để tăng tính học thuật. Với từ vựng HSK5 chuẩn 3.0, việc phân biệt sắc thái khẩu ngữ và văn viết là bước rất quan trọng.
  • Lỗi logic khi dùng liên từ: Các cặp liên từ phức tạp như 与其…不如… (thay vì… chi bằng…) hay 哪怕…也… (cho dù… cũng…) thường bị dùng sai vị trí, khiến câu văn bị lủng củng. Đây là nhóm kiến thức cần luyện song song với từ vựng HSK5 chuẩn 3.0 để nâng chất lượng bài viết.
  • Hiểu sai sắc thái từ gần nghĩa: Đây là “cái bẫy” lớn nhất trong 4316 từ vựng. Nhiều từ có cùng nghĩa tiếng Việt nhưng một từ mang nghĩa tích cực (褒义词), từ còn lại mang nghĩa tiêu cực (贬义词). Khi học từ vựng HSK5 chuẩn 3.0, bạn nên ghi chú thêm sắc thái tích cực, tiêu cực hoặc trung tính của từng từ.

Danh sách từ vựng HSK5 chuẩn 3.0

Tại cấp độ này, bạn sẽ được tiếp cận với 1071 từ vựng mới. Dưới đây là một số từ vựng tiêu biểu mà SHZ đã hệ thống hóa giúp bạn:

STTTừ tiếng TrungPhiên âmLoại từNghĩa tiếng ViệtĐặt câuPhiên âm câuNghĩa của câu
1 安慰ānwèiĐộng từAn ủi, vỗ về朋友失恋了,我去安慰他。Péngyou shī liàn le, wǒ qù ānwèi tā.Bạn tôi thất tình, tôi đến an ủi anh ấy.
2 ànDanh từBờ (sông, biển)我们站在河岸上钓鱼。Wǒmen zhàn zài hé’àn shàng diào yú.Chúng tôi đứng trên bờ sông câu cá.
3 岸上ànshàngDanh từTrên bờ, bờ (nơi)船终于靠岸上了。Chuán zhōngyú kào ànshàng le.Con tàu cuối cùng cũng cập bờ.
4 按摩ànmóĐộng từ/Danh từXoa bóp, mát-xa工作累了,我去按摩一下。Gōngzuò lèi le, wǒ qù ànmó yīxià.Làm việc mệt, tôi đi mát-xa một chút.
5 Động từNhổ, kéo ra, rút; chọn他用力拔出了那颗牙。Tā yònglì bá chū le nà kē yá.Anh ấy dùng sức nhổ ra cái răng đó.
6 白酒báijiǔDanh từRượu trắng (rượu mạnh Trung Quốc)中国人过节常喝白酒。Zhōngguórén guòjié cháng hē báijiǔ.Người Trung Quốc thường uống rượu trắng vào dịp lễ.
7 拜访bàifǎngĐộng từThăm, viếng thăm (trang trọng)明天我要去拜访老师。Míngtiān wǒ yào qù bàifǎng lǎoshī.Ngày mai tôi sẽ đi thăm thầy giáo.
8 bǎnDanh từBản (in), phiên bản这本书出了新版。Zhè běn shū chū le xīn bǎn.Quyển sách này đã ra phiên bản mới.
9 扮演bànyǎnĐộng từĐóng vai, diễn vai他在电影里扮演英雄。Tā zài diànyǐngli bànyǎn yīngxióng.Anh ấy đóng vai anh hùng trong phim.
10 bàngTính từ/Danh từTuyệt vời, giỏi; gậy这个想法真棒!Zhège xiǎngfǎ zhēn bàng!Ý tưởng này thật tuyệt vời!
11 包围bāowéiĐộng từBao vây, vây quanh警察包围了犯罪现场。Jǐngchá bāowéi le fànzuì xiànchǎng.Cảnh sát bao vây hiện trường tội phạm.
12 包装bāozhuāngĐộng từ/Danh từĐóng gói, bao bì这个礼物包装得很漂亮。Zhège lǐwù bāozhuāng de hěn piàoliang.Món quà này được đóng gói rất đẹp.
13 保卫bǎowèiĐộng từBảo vệ, phòng thủ士兵保卫祖国。Shìbīng bǎowèi zǔguó.Người lính bảo vệ tổ quốc.
14 保养bǎoyǎngĐộng từBảo dưỡng, giữ gìn (sức khỏe, máy móc)汽车需要定期保养。Qìchē xūyào dìngqī bǎoyǎng.Ô tô cần được bảo dưỡng định kỳ.
15 报答bàodáĐộng từĐền đáp, báo đáp我要好好报答父母。Wǒ yào hǎohǎo bàodá fùmǔ.Tôi muốn báo đáp cha mẹ thật tốt.
16 报警bàojǐngĐộng từBáo cảnh sát发现小偷要立刻报警。Fāxiàn xiǎotōu yào lìkè bàojǐng.Phát hiện trộm phải lập tức báo cảnh sát.
17 抱怨bàoyuànĐộng từPhàn nàn, than vãn他总是抱怨工作太累。Tā zǒngshì bàoyuàn gōngzuò tài lèi.Anh ấy luôn phàn nàn công việc quá mệt.
18 背包bēibāoDanh từBa lô旅行时我只带一个背包。Lǚxíng shí wǒ zhǐ dài yíge bēibāo.Khi du lịch tôi chỉ mang một cái ba lô.
19 悲剧bēijùDanh từBi kịch, thảm kịch这部电影是个悲剧。Zhè bù diànyǐng shì ge bēijù.Bộ phim này là một bi kịch.
20 悲伤bēishāngTính từBuồn bã, đau buồn听到消息她很悲伤。Tīng dào xiāoxi tā hěn bēishāng.Nghe tin đó cô ấy rất buồn.
21 北极běijíDanh từBắc cực北极熊生活在北极。Běijíxióng shēnghuó zài běijí.Gấu Bắc cực sống ở Bắc cực.
22 被动bèidòngTính từBị động, thụ động他性格太被动。Tā xìnggé tài bèidòng.Tính cách anh ấy quá thụ động.
23 bèiDanh từ/Lượng từĐời, thế hệ我们是同辈。Wǒmen shì tóng bèi.Chúng ta cùng thế hệ.
24 本人běnrénDanh từBản thân, chính mình本人对此事不知情。Běnrén duì cǐ shì bù zhī qíng.Bản thân tôi không biết gì về việc này.
25 鼻子bíziDanh từMũi我的鼻子有点堵。Wǒ de bízi yǒudiǎn dǔ.Mũi tôi hơi nghẹt.
26 比方bǐfangDanh từVí dụ比方说,你可以这样做的。Bǐfang shuō, nǐ kěyǐ zhèyàng zuò de.Ví dụ, bạn có thể làm như thế này.
27 比重bǐzhòngDanh từTỷ trọng, tỷ lệ水在地球上的比重很大。Shuǐ zài dìqiú shàng de bǐzhòng hěn dà.Tỷ trọng của nước trên Trái Đất rất lớn.
28 彼此bǐcǐĐại từNhau, lẫn nhau我们彼此都很了解。Wǒmen bǐcǐ dōu hěn liǎojiě.Chúng ta hiểu rất rõ về nhau.
29 Trợ động từNhất định, chắc chắn努力必有回报。Nǔlì bì yǒu huíbào.Nỗ lực nhất định sẽ có hồi báo.
30 必需bìxūTính từCần thiết, thiết yếu食物是生活必需品。Shíwù shì shēnghuó bìxū pǐn.Thực phẩm là nhu yếu phẩm sinh hoạt.
31 毕竟bìjìngPhó từDù sao, rốt cuộc他毕竟是孩子。Tā bìjìng shì háizi.Dù sao anh ấy cũng chỉ là đứa trẻ.
32 闭幕bìmùĐộng từBế mạc大会于昨晚闭幕。Dàhuì yú zuówǎn bìmù.Đại hội đã bế mạc tối qua.
33 闭幕式bìmùshìDanh từLễ bế mạc奥运会的闭幕式很精彩。Àoyùnhuì de bìmùshì hěn jīngcǎi.Lễ bế mạc Olympic rất tuyệt vời.
34 边境biānjìngDanh từBiên giới我们住在中越边境。Wǒmen zhù zài Zhōng-Yuè biānjìng.Chúng tôi sống ở biên giới Trung-Việt.
35 编辑biānjíĐộng từ/Danh từBiên tập; biên tập viên她在这家出版社当编辑。Tā zài zhè jiā chūbǎnshè dāng biānjí.Cô ấy làm biên tập viên ở nhà xuất bản này.
36 变动biàndòngĐộng từ/Danh từThay đổi, biến động计划有变动。Jìhuà yǒu biàndòng.Kế hoạch có thay đổi.
37 便利biànlìTính từThuận tiện这里交通很便利。Zhèli jiāotōng hěn biànlì.Giao thông ở đây rất thuận tiện.
38 便条biàntiáoDanh từGiấy nhắn, mẩu giấy ghi chú我给你留了个便条。Wǒ gěi nǐ liú le ge biàntiáo.Tôi để lại cho bạn một mẩu giấy nhắn.
39 便于biànyúGiới từThuận tiện cho, dễ dàng để这个设计便于携带。Zhège shèjì biànyú xiédài.Thiết kế này thuận tiện cho việc mang theo.
40 宾馆bīnguǎnDanh từKhách sạn我们住在那家宾馆。Wǒmen zhù zài nà jiā bīn’guǎn.Chúng tôi ở khách sạn đó.
41 bǐngDanh từBánh (dẹt, tròn)月饼是中秋节的传统食品。Yuèbǐng shì Zhōngqiūjié de chuántǒng shípǐn.Bánh trung thu là món ăn truyền thống dịp Trung thu.
42 饼干bǐnggānDanh từBánh quy孩子喜欢吃巧克力饼干。Háizi xǐhuan chī qiǎokèlì bǐnggān.Trẻ con thích ăn bánh quy socola.
43 病毒bìngdúDanh từVi-rút电脑中了病毒。Diànnǎo zhòng le bìngdú.Máy tính bị nhiễm vi-rút.
44 玻璃bōliDanh từThủy tinh, kính窗户是玻璃做的。Chuānghu shì bōli zuò de.Cửa sổ làm bằng kính.
45 博客bókèDanh từBlog我每天更新博客。Wǒ měitiān gēngxīn bókè.Tôi cập nhật blog mỗi ngày.
46 博览会bólǎnhuìDanh từHội chợ triển lãm上海举办了世界博览会。Shànghǎi jǔbàn le shìjiè bólǎnhuì.Thượng Hải tổ chức Hội chợ triển lãm thế giới.
47 博士bóshìDanh từTiến sĩ他是物理学博士。Tā shì wùlǐxué bóshì.Anh ấy là tiến sĩ vật lý.
48 博物馆bówùguǎnDanh từBảo tàng故宫博物馆很大。Gùgōng bówùguǎn hěn dà.Bảo tàng Cố Cung rất lớn.
49 薄弱bóruòTính từYếu, mỏng manh他的数学基础比较薄弱。Tā de shùxué jīchǔ bǐjiào bóruò.Nền tảng toán học của anh ấy khá yếu.
50 薄弱bóruòTính từYếu, mỏng manh他的数学基础比较薄弱。Tā de shùxué jīchǔ bǐjiào bóruò.Nền tảng toán học của anh ấy khá yếu.
51 不顾búgùĐộng từKhông để ý đến, bất chấp他不顾危险救了孩子。Tā búgù wēixiǎn jiùle háizi.Anh ấy bất chấp nguy hiểm cứu đứa trẻ.
52 不利búlìTính từKhông có lợi, bất lợi天气对比赛有不利影响。Tiānqì duì bǐsài yǒu búlì yǐngxiǎng.Thời tiết có ảnh hưởng bất lợi đến trận đấu.
53 不耐烦búnàifánTính từKhông kiên nhẫn, cáu kỉnh别不耐烦,好好听我说。Bié búnàifán, hǎohǎo tīng wǒ shuō.Đừng cáu kỉnh, nghe tôi nói cho hết đã.
54 不幸búxìngTính từ/Trạng từKhông may, bất hạnh; tiếc thay不幸他出了车祸。Búxìng tā chūle chēhuò.Thật không may anh ấy bị tai nạn xe.
55 不易búyìTính từKhông dễ, khó khăn这个工作不易完成。Zhège gōngzuò búyì wánchéng.Công việc này không dễ hoàn thành.
56 补偿bǔchángĐộng từ/Danh từBồi thường, đền bù公司会补偿你的损失。Gōngsī huì bǔcháng nǐ de sǔnshī.Công ty sẽ bồi thường tổn thất cho bạn.
57 补贴bǔtiēDanh từ/Động từTrợ cấp政府给低收入家庭补贴。Zhèngfǔ gěi dī shōurù jiātíng bǔtiē.Chính phủ trợ cấp cho các gia đình thu nhập thấp.
58 不曾bùcéngTrạng từChưa từng, chưa bao giờ我不曾去过日本。Wǒ bùcéng qùguò Rìběn.Tôi chưa từng đến Nhật Bản.
59 不得了bùdéliǎoTính từRất nghiêm trọng, ghê gớm, cực kỳ这件事闹得不得了。Zhè jiàn shì nào de bùdéliǎo.Chuyện này ầm ĩ ghê gớm lắm.
60 不敢当bùgǎndāngThành ngữKhông dám nhận (lời khen)您过奖了,不敢当。Nín guòjiǎng le, bùgǎndāng.Ngài quá khen rồi, tôi không dám nhận.
61 不良bùliángTính từXấu, không tốt, có hại不良习惯会影响健康。Bùliáng xíguàn huì yǐngxiǎng jiànkāng.Thói quen xấu sẽ ảnh hưởng đến sức khỏe.
62 不免bùmiǎnTrạng từKhông tránh khỏi, khó tránh人老了不免会生病。Rén lǎole bùmiǎn huì shēngbìng.Người già khó tránh khỏi việc bị bệnh.
63 不能不bùnéngbùCấu trúcKhông thể không, phải看到他这样,我不能不担心。Kàndào tā zhèyàng, wǒ bùnéngbù dānxīn.Thấy anh ấy như vậy, tôi không thể không lo lắng.
64 不时bùshíTrạng từThỉnh thoảng, không ngừng他不时地看表。Tā bùshí de kàn biǎo.Anh ấy thỉnh thoảng lại nhìn đồng hồ.
65 不停bùtíngTrạng từKhông ngừng, liên tục雨下了一整天不停。Yǔ xiàle yì zhěng tiān bùtíng.Mưa rơi cả ngày không ngừng.
66 不许bùxǔĐộng từKhông cho phép, cấm这里不许吸烟。Zhèli bùxǔ xīyān.Ở đây cấm hút thuốc.
67 不止bùzhǐTrạng từKhông chỉ, hơn参加的人不止一百个。Cānjiā de rén bùzhǐ yìbǎi ge.Người tham gia không chỉ có một trăm người.
68 不足bùzúTính từ/Danh từKhông đủ, thiếu资金不足是主要问题。Zījīn bùzú shì zhǔyào wèntí.Thiếu vốn là vấn đề chính.
69 部位bùwèiDanh từBộ phận, vị trí受伤的部位是腿。Shòushāng de bùwèi shì tuǐ.Bộ phận bị thương là chân.
70 cāiĐộng từĐoán你猜猜我买了什么。Nǐ cāi cāi wǒ mǎile shénme.Bạn đoán xem tôi mua gì.
71 猜测cāicèĐộng từ/Danh từĐoán, suy đoán这只是我的猜测。Zhè zhǐshì wǒ de cāicè.Đây chỉ là sự suy đoán của tôi.
72 裁判cáipànDanh từ/Động từTrọng tài; phán xét裁判吹响了终场哨。Cáipàn chuīxiǎng le zhōngchǎng shào.Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
73 采购cǎigòuĐộng từMua sắm, thu mua公司派我去采购材料。Gōngsī pài wǒ qù cǎigòu cáiliào.Công ty cử tôi đi mua nguyên liệu.
74 彩票cǎipiàoDanh từVé số他中了彩票大奖。Tā zhòngle cǎipiào dàjiǎng.Anh ấy trúng giải độc đắc vé số.
75 餐馆cānguǎnDanh từQuán ăn, nhà hàng这家餐馆的菜很好吃。Zhè jiā cānguǎn de cài hěn hǎochī.Quán ăn này món ăn rất ngon.
76 餐厅cāntīngDanh từNhà hàng, phòng ăn我们去餐厅吃饭吧。Wǒmen qù cāntīng chīfàn ba.Chúng ta đi ăn ở nhà hàng nhé.
77 餐饮cānyǐnDanh từĂn uống, dịch vụ ăn uống餐饮行业竞争激烈。Cānyǐn hángyè jìngzhēng jīliè.Ngành ăn uống cạnh tranh gay gắt.
78 草原cǎoyuánDanh từThảo nguyên内蒙古有广阔的草原。Nèi Měnggǔ yǒu guǎngkuò de cǎoyuán.Nội Mông có thảo nguyên rộng lớn.
79 Lượng từCuốn (sách)我买了三册词典。Wǒ mǎile sān cè cídiǎn.Tôi mua ba cuốn từ điển.
80 层次céngcìDanh từTầng lớp, cấp độ这个设计有多个层次。Zhège shèjì yǒu duōge céngcì.Thiết kế này có nhiều cấp độ.
81 chāDanh từ/Động từNĩa; ngoặc chéo用叉子吃牛排。Yòng chāzi chī niúpái.Dùng nĩa ăn bò bít tết.
82 叉子chāziDanh từCái nĩa请把叉子递给我。Qǐng bǎ chāzi dì gěi wǒ.Làm ơn đưa cái nĩa cho tôi.
83 差别chābiéDanh từSự khác biệt两者之间有很大差别。Liǎng zhě zhī jiān yǒu hěn dà chābié.Giữa hai thứ có sự khác biệt lớn.
84 差距chājùDanh từKhoảng cách, sự chênh lệch我们要缩小差距。Wǒmen yào suōxiǎo chājù.Chúng ta cần thu hẹp khoảng cách.
85 chāĐộng từCắm, chèn把花插在花瓶里。Bǎ huā chā zài huāpíngli.Cắm hoa vào bình.
86 查询cháxúnĐộng từTra cứu, hỏi thông tin我要查询火车时刻表。Wǒ yào cháxún huǒchē shíkèbiǎo.Tôi muốn tra cứu giờ tàu.
87 差(一)点儿chà(yì)diǎnrTrạng từSuýt nữa,差点儿我差一点儿迟到了。Wǒ chà yìdiǎnr chídàole.Tôi suýt nữa thì muộn giờ.
88 chāiĐộng từTháo, dỡ旧房子要拆了。Jiù fángzi yào chāile.Ngôi nhà cũ sắp bị dỡ rồi.
89 拆除chāichúĐộng từPhá dỡ, tháo bỏ拆除违章建筑。Chāichú wéizhāng jiànzhù.Phá dỡ công trình xây dựng trái phép.
90 产业chǎnyèDanh từNgành sản xuất, công nghiệp信息技术是新兴产业。Xìn xī jìshù shì xīnxīng chǎnyè.Công nghệ thông tin là ngành mới nổi.
91 长度chángdùDanh từChiều dài这条河长度五百公里。Zhè tiáo hé chángdù wǔbǎi gōnglǐ.Con sông này dài năm trăm kilômét.
92 长寿chángshòuTính từ/Danh từTrường thọ祝您长寿健康!Zhù nín chángshòu jiànkāng!Chúc ngài trường thọ và khỏe mạnh!
93 chángDanh từRuột猪大肠很好吃。Zhū dàcháng hěn hǎochī.Lòng lợn heo rất ngon.
94 chángĐộng từNếm, thử先尝一口看看。Xiān cháng yì kǒu kànkan.Nếm thử một miếng xem sao.
95 尝试chángshìĐộng từ/Danh từThử, cố gắng我想尝试新工作。Wǒ xiǎng chángshì xīn gōngzuò.Tôi muốn thử công việc mới.
96 厂长chǎngzhǎngDanh từGiám đốc nhà máy厂长正在开会。Chǎngzhǎng zhèngzài kāihuì.Giám đốc nhà máy đang họp.
97 场面chǎngmiànDanh từCảnh tượng, quang cảnh婚礼场面很热闹。Hūnlǐ chǎngmiàn hěn rènao.Đám cưới rất náo nhiệt.
98 倡导chàngdǎoĐộng từChủ trương, cổ vũ政府倡导环保生活。Zhèngfǔ chàngdǎo huánbǎo shēnghuó.Chính phủ cổ vũ lối sống bảo vệ môi trường.
99 超越chāoyuèĐộng từVượt qua, vượt trội他超越了所有对手。Tā chāoyuèle suǒyǒu duìshǒu.Anh ấy vượt qua tất cả đối thủ.
100 车主chēzhǔDanh từChủ xe车主请注意停车位置。Chēzhǔ qǐng zhùyì tíngchē wèizhi.Chủ xe vui lòng chú ý vị trí đỗ xe.
101 chēngĐộng từGọi, xưng hô; khen ngợi; cân (trọng lượng)我们都称他为老王。Wǒmen dōu chēng tā wéi Lǎo Wáng.Chúng tôi đều gọi ông ấy là bác Vương.
102 称号chēnghàoDanh từDanh hiệu, biệt hiệu他获得了“劳动英雄”的称号。Tā huòdé le “láodòng yīngxióng” de chēnghào.Anh ấy nhận được danh hiệu “anh hùng lao động”.
103 成本chéngběnDanh từChi phí, giá thành这个产品的成本很高。Zhège chǎnpǐn de chéngběn hěn gāo.Chi phí sản xuất sản phẩm này rất cao.
104 成交chéngjiāoĐộng từThành giao, chốt giao dịch双方谈好了价格,终于成交了。Shuāngfāng tán hǎo le jiàgé, zhōngyú chéngjiāo le.Hai bên thỏa thuận giá cả xong, cuối cùng chốt giao dịch.
105 成效chéngxiàoDanh từHiệu quả, thành tích这个方法成效显著。Zhège fāngfǎ chéngxiào xiǎnzhù.Phương pháp này hiệu quả rõ rệt.
106 成语chéngyǔDanh từThành ngữ“一石二鸟”是一个常用的成语。“Yī shí èr niǎo” shì yī gè chángyòng de chéngyǔ.“Nhất cử lưỡng tiện” là một thành ngữ thường dùng.
107 承办chéngbànĐộng từĐảm nhận, tổ chức (sự kiện)这家公司承办了这次会议。Zhè jiā gōngsī chéngbàn le zhè cì huìyì.Công ty này đảm nhận tổ chức hội nghị lần này.
108 城里chénglǐDanh từTrong thành phố城里比乡下热闹多了。Chénglǐ bǐ xiāngxià rènao duō le.Trong thành phố náo nhiệt hơn nông thôn nhiều.
109 chéngĐộng từĐi (xe, tàu…), nhân (toán)我每天乘地铁上班。Wǒ měitiān chéng dìtiě shàngbān.Tôi hàng ngày đi tàu điện ngầm đi làm.
110 乘车chéngchēĐộng từĐi xe, lên xe请排队乘车。Qǐng páiduì chéngchē.Xin vui lòng xếp hàng lên xe.
111 乘客chéngkèDanh từHành khách飞机上的乘客很多。Fēijī shàng de chéngkè hěn duō.Trên máy bay có rất nhiều hành khách.
112 乘坐chéngzuòĐộng từNgồi (xe, tàu…), đi (phương tiện)她喜欢乘坐高铁旅行。Tā xǐhuan chéngzuò gāotiě lǚxíng.Cô ấy thích đi tàu cao tốc du lịch.
113 吃力chīlìTính từVất vả, khó nhọc这个工作很吃力。Zhège gōngzuò hěn chīlì.Công việc này rất vất vả.
114 池子chízǐDanh từAo, hồ bơi公园里有个大池子。Gōngyuánli yǒu ge dà chízǐ.Trong công viên có một cái hồ lớn.
115 chíTính từMuộn, chậm你怎么来迟了?Nǐ zěnme lái chí le?Sao bạn đến muộn thế?
116 冲动chōngdòngTính từ/Danh từBốc đồng, xung động他是个很冲动的人。Tā shìge hěn chōngdòng de rén.Anh ấy là người rất bốc đồng.
117 冲突chōngtūDanh từ/Động từXung đột两国之间发生了冲突。Liǎng guó zhījiān fāshēng le chōngtū.Giữa hai nước xảy ra xung đột.
118 充足chōngzúTính từĐầy đủ, sung túc睡眠充足身体才健康。Shuìmián chōngzú shēntǐ cái jiànkāng.Ngủ đủ giấc cơ thể mới khỏe mạnh.
119 chóuĐộng từLo lắng, buồn phiền他最近为工作发愁。Tā zuijìn wèi gōngzuò fā chóu.Gần đây anh ấy lo lắng vì công việc.
120 chǒuTính từXấu xí这个角色很丑但很有趣。Zhège juésè hěn chǒu dàn hěn yǒuqù.Vai diễn này xấu nhưng rất thú vị.
121 chòuTính từHôi, thối这双鞋有点臭。Zhè shuāng xié yǒudiǎn chòu.Đôi giày này hơi hôi.
122 出版chūbǎnĐộng từXuất bản这本书明年出版。Zhè běn shū míngnián chūbǎn.Quyển sách này sẽ xuất bản năm sau.
123 出差chūchāiĐộng từĐi công tác他经常出差到外地。Tā jīngcháng chūchāi dào wàidì.Anh ấy thường đi công tác xa.
124 出汗chūhànĐộng từRa mồ hôi运动后我出了一身汗。Yùndòng hòu wǒ chū le yì shēn hàn.Sau khi vận động tôi ra một thân mồ hôi.
125 出于chūyúGiới từVì, do, xuất phát từ出于安全考虑,我们取消了活动。Chūyú ānquán kǎolǜ, wǒmen qǔxiāo le huódòng.Vì lý do an toàn, chúng tôi hủy hoạt động.
126 初期chūqīDanh từGiai đoạn đầu疾病初期症状不明显。Jíbìng chūqī zhèngzhuàng bù míngxiǎn.Giai đoạn đầu bệnh triệu chứng không rõ ràng.
127 除非chúfēiLiên từTrừ phi, trừ khi除非下雨,否则我们去公园。Chúfēi xiàyǔ, fǒuzé wǒmen qù gōngyuán.Trừ phi trời mưa, nếu không chúng ta đi công viên.
128 除夕chúxīDanh từĐêm giao thừa (Tết âm lịch)除夕晚上我们吃团圆饭。Chúxī wǎnshang wǒmen chī tuányuánfàn.Tối giao thừa chúng tôi ăn cơm tất niên.
129 厨房chúfángDanh từNhà bếp妈妈在厨房做饭。Māma zài chúfáng zuò fàn.Mẹ đang nấu cơm trong bếp.
130 处罚chǔfáĐộng từ/Danh từPhạt, trừng phạt他因为迟到受到了处罚。Tā yīnwèi chídào shòudào le chǔfá.Anh ấy bị phạt vì đi muộn.
131 处分chǔfènĐộng từ/Danh từKỷ luật, xử phạt (trong tổ chức)学校给他记过处分。Xuéxiào gěi tā jìguò chǔfèn.Nhà trường kỷ luật anh ấy cảnh cáo ghi hồ sơ.
132 处在chǔzàiĐộng từNằm ở, đang ở (trạng thái)我们正处在发展阶段。Wǒmen zhèng chǔzài fāzhǎn jiēduàn.Chúng ta đang ở giai đoạn phát triển.
133 传达chuándáĐộng từTruyền đạt, chuyển đạt请把这个消息传达给大家。Qǐng bǎ zhège xiāoxī chuándá gěi dàjiā.Xin truyền đạt tin này cho mọi người.
134 传递chuándìĐộng từTruyền, chuyển giao请把文件传递给我。Qǐng bǎ wénjiàn chuándì gěi wǒ.Xin chuyển tài liệu cho tôi.
135 传真chuánzhēnDanh từ/Động từFax; gửi fax我给你发一份传真。Wǒ gěi nǐ fā yí fèn chuánzhēn.Tôi gửi cho bạn một bản fax.
136 窗帘chuāngliánDanh từRèm cửa sổ拉上窗帘睡觉吧。Lā shang chuānglián shuìjiào ba.Kéo rèm cửa đi ngủ thôi.
137 chuǎngĐộng từXông vào, lao vào; mạo hiểm他闯进了禁区。Tā chuǎng jìn le jìnqū.Anh ấy xông vào khu vực cấm.
138 创立chuànglìĐộng từSáng lập, thành lập他创立了一家新公司。Tā chuànglì le yī jiā xīn gōngsī.Anh ấy sáng lập một công ty mới.
139 辞典cídiǎnDanh từTừ điển我买了一本汉越辞典。Wǒ mǎi le yī běn Hàn-Yuè cídiǎn.Tôi mua một cuốn từ điển Hán-Việt.
140 辞职cízhíĐộng từTừ chức, nghỉ việc他决定辞职创业。Tā juédìng cízhí chuàngyè.Anh ấy quyết định nghỉ việc để khởi nghiệp.
141 此后cǐhòuPhó từSau này, từ đó về sau此后他再也没来过。Cǐhòu tā zài yě méi lái guò.Sau này anh ấy không đến nữa.
142 此刻cǐkèDanh từLúc này, ngay bây giờ此刻我很开心。Cǐkè wǒ hěn kāixīn.Lúc này tôi rất vui.
143 此时cǐshíDanh từLúc này, giờ này此时无声胜有声。Cǐshí wú shēng shèng yǒu shēng.Lúc này im lặng thắng ngàn lời nói.
144 聪明cōngmingTính từThông minh, khôn ngoan这个孩子很聪明。Zhège háizi hěn cōngming.Đứa trẻ này rất thông minh.
145 从而cóng’érLiên từTừ đó, do đó他努力学习,从而考上了大学。Tā nǔlì xuéxí, cóng’ér kǎo shàng le dàxué.Anh ấy nỗ lực học tập, từ đó thi đỗ đại học.
146 从中cóngzhōngGiới từTừ trong đó我们可以从中吸取教训。Wǒmen kěyǐ cóngzhōng xīqǔ jiàoxùn.Chúng ta có thể rút kinh nghiệm từ đó.
147 cuìTính từGiòn, dễ vỡ这个苹果很脆。Zhège píngguǒ hěn cuì.Quả táo này rất giòn.
148 存款cúnkuǎnDanh từ/Động từTiền gửi ngân hàng我有十万元存款。Wǒ yǒu shíwàn yuán cúnkuǎn.Tôi có mười vạn tiền gửi ngân hàng.
149 cùnDanh từ/Lượng từTấc (đơn vị đo = 3,33cm); rất ngắn他连一寸土地都不让。Tā lián yī cùn tǔdì dōu bù ràng.Anh ấy không nhường một tấc đất nào.
150 达成dáchéngĐộng từĐạt thành, đạt được (thỏa thuận)双方终于达成了协议。Shuāngfāng zhōngyú dáchéng le xiéyì.Hai bên cuối cùng đạt được thỏa thuận.
151 Động từTrả lời, đáp请回答我的问题。Qǐng huídá wǒ de wèntí.Hãy trả lời câu hỏi của tôi.
152 答复dáfùĐộng từ/Danh từTrả lời, phúc đáp我会尽快答复你。Wǒ huì jǐnkuài dáfù nǐ.Tôi sẽ trả lời bạn sớm nhất có thể.
153 打(介)Giới từTừ, kể từ打今天起,我要努力学习。Dǎ jīntiān qǐ, wǒ yào nǔlì xuéxí.Kể từ hôm nay, tôi sẽ nỗ lực học tập.
154 打扮dǎbanĐộng từTrang điểm, ăn mặc她今天打扮得很漂亮。Tā jīntiān dǎban de hěn piàoliang.Hôm nay cô ấy ăn mặc rất xinh đẹp.
155 打包dǎbāoĐộng từĐóng gói, gói mang về请帮我把剩下的菜打包。Qǐng bāng wǒ bǎ shèngxià de cài dǎbāo.Làm ơn gói mang về phần thức ăn còn lại cho tôi.
156 打击dǎjīĐộng từ/Danh từĐánh, tấn công; đả kích这件事对他打击很大。Zhè jiàn shì duì tā dǎjī hěn dà.Chuyện này đả kích anh ấy rất lớn.
157 打架dǎjiàĐộng từĐánh nhau两个孩子在打架。Liǎngge háizi zài dǎjià.Hai đứa trẻ đang đánh nhau.
158 打扰dǎrǎoĐộng từLàm phiền, quấy rầy对不起,打扰你了。Duìbuqǐ, dǎrǎo nǐ le.Xin lỗi vì đã làm phiền bạn.
159 大胆dàdànTính từTo gan, táo bạo他是个大胆的人。Tā shìge dàdàn de rén.Anh ấy là người to gan.
160 大都dàdōuTrạng từPhần lớn, đa phần学生大都来自城市。Xuéshēng dàdōu láizì chéngshì.Phần lớn sinh viên đến từ thành phố.
161 大纲dàgāngDanh từĐề cương, dàn bài先写一个大纲再写文章。Xiān xiě yíge dàgāng zài xiě wénzhāng.Trước tiên viết dàn bài rồi mới viết bài.
162 大伙儿dàhuǒrDanh từMọi người, các bạn大伙儿一起去吃饭吧。Dàhuǒr yìqǐ qù chīfàn ba.Mọi người cùng đi ăn cơm nhé.
163 大奖赛dàjiǎngsàiDanh từGiải đua lớn (grand prix)观看F1大奖赛很刺激。Guānkàn F1 dàjiǎngsài hěn cìjī.Xem giải đua F1 grand prix rất kích thích.
164 大脑dànǎoDanh từBộ não大脑是思考的器官。Dànǎo shì sīkǎo de qìguān.Bộ não là cơ quan tư duy.
165 大事dàshìDanh từViệc lớn, sự kiện lớn结婚是人生大事。Jiéhūn shì rénshēng dàshì.Kết hôn là việc lớn của đời người.
166 大厅dàtīngDanh từĐại sảnh, hội trường我们在大厅等你。Wǒmen zài dàtīng děng nǐ.Chúng tôi đợi bạn ở đại sảnh.
167 大象dàxiàngDanh từCon voi大象是陆地上最大的动物。Dàxiàng shì lùdì shang zuìdà de dòngwù.Voi là động vật lớn nhất trên cạn.
168 大熊猫dàxióngmāoDanh từGấu trúc lớn大熊猫是中国国宝。Dàxióngmāo shì Zhōngguó guóbǎo.Gấu trúc là quốc bảo của Trung Quốc.
169 大于dàyúĐộng từLớn hơn十大于五。Shí dàyú wǔ.Mười lớn hơn năm.
170 大致dàzhìTrạng từ/Tính từĐại khái, đại thể我大致了解情况。Wǒ dàzhì liǎojiě qíngkuàng.Tôi đại khái hiểu tình hình.
171 dāiĐộng từ/Tính từỞ lại; ngẩn ngơ他呆在家里不出去。Tā dāi zài jiāli bù chūqù.Anh ấy ở lỳ trong nhà không ra ngoài.
172 dāiĐộng từỞ, lưu lại我待在北京两年了。Wǒ dāi zài Běijīng liǎng nián le.Tôi đã ở Bắc Kinh hai năm rồi.
173 代价dàijiàDanh từGiá phải trả, chi phí成功需要付出代价。Chénggōng xūyào fùchū dàijià.Thành công cần phải trả giá.
174 代理dàilǐĐộng từ/Danh từĐại lý, thay mặt他代理公司业务。Tā dàilǐ gōngsī yèwù.Anh ấy làm đại lý kinh doanh cho công ty.
175 带有dàiyǒuĐộng từMang theo, có chứa这句话带有讽刺意味。Zhè jù huà dàiyǒu fěngcì yìwèi.Câu nói này mang ý châm biếm.
176 贷款dàikuǎnĐộng từ/Danh từVay vốn, cho vay银行给我贷款买房。Yínháng gěi wǒ dàikuǎn mǎifáng.Ngân hàng cho tôi vay tiền mua nhà.
177 单一dānyīTính từĐơn nhất, đơn điệu饮食太单一不好。Yǐnshí tài dānyī bù hǎo.Chế độ ăn quá đơn điệu không tốt.
178 dǎnDanh từMật, lòng gan他有胆有识。Tā yǒu dǎn yǒu shí.Anh ấy có gan có kiến thức.
179 胆小dǎnxiǎoTính từNhút nhát, sợ sệt别这么胆小!Bié zhème dǎnxiǎo!Đừng nhút nhát thế!
180 蛋糕dàngāoDanh từBánh ga tô生日要吃蛋糕。Shēngrì yào chī dàngāo.Sinh nhật phải ăn bánh ga tô.
181 当场dāngchǎngTrạng từTại chỗ, ngay lập tức他当场就被抓住了。Tā dāngchǎng jiù bèi zhuāzhù le.Anh ấy bị bắt tại chỗ.
182 当代dāngdàiDanh từ/Tính từĐương đại当代艺术很丰富。Dāngdài yìshù hěn fēngfù.Nghệ thuật đương đại rất phong phú.
183 当年dāngniánDanh từNăm đó, ngày xưa当年我在这里上学。Dāngnián wǒ zài zhèlǐ shàngxué.Năm đó tôi học ở đây.
184 当前dāngqiánDanh từ/Tính từHiện tại, trước mắt当前任务很紧急。Dāngqián rènwù hěn jǐnjí.Nhiệm vụ hiện tại rất khẩn cấp.
185 当选dāngxuǎnĐộng từĐược bầu, trúng cử他当选为班长。Tā dāngxuǎn wéi bānzhǎng.Anh ấy được bầu làm lớp trưởng.
186 dǎngĐộng từChặn, ngăn请别挡着电视。Qǐng bié dǎng zhe diànshì.Đừng che khuất ti vi.
187 到来dàoláiĐộng từ/Danh từĐến, sự đến春天到来了。Chūntiān dàolái le.Mùa xuân đã đến.
188 倒是dàoshìTrạng từNgược lại,倒是你不去,我倒是要去。Nǐ bù qù, wǒ dàoshì yào qù.Bạn không đi, ngược lại tôi thì muốn đi.
189 道德dàodéDanh từĐạo đức道德教育很重要。Dàodé jiàoyù hěn zhòngyào.Giáo dục đạo đức rất quan trọng.
190 得了déleTrợ từThôi đi, đủ rồi得了,别说了!Déle, bié shuō le!Thôi đi, đừng nói nữa!
191 得以déyǐĐộng từNhờ đó mà được他得以逃脱危险。Tā déyǐ táotuō wēixiǎn.Nhờ đó anh ấy thoát khỏi nguy hiểm.
192 等候děnghòuĐộng từĐợi, chờ请稍等候。Qǐng shāo děnghòu.Xin vui lòng chờ một chút.
193 等级děngjíDanh từCấp bậc, đẳng cấp酒店有不同等级。Jiǔdiàn yǒu bùtóng děngjí.Khách sạn có các cấp bậc khác nhau.
194 低于dīyúĐộng từThấp hơn, dưới温度低于零度。Wēndù dīyú líng dù.Nhiệt độ dưới zero độ.
195 地带dìdàiDanh từVùng, khu vực热带地带很热。Rèdài dìdài hěn rè.Vùng nhiệt đới rất nóng.
196 地形dìxíngDanh từĐịa hình这个地区地形复杂。Zhège dìqū dìxíng fùzá.Địa hình khu vực này phức tạp.
197 地震dìzhènDanh từĐộng đất昨天发生了地震。Zuótiān fāshēngle dìzhèn.Hôm qua xảy ra động đất.
198 Động từĐưa, chuyển请递给我一支笔。Qǐng dì gěi wǒ yī zhī bǐ.Làm ơn đưa cho tôi một cây bút.
199 递给dìgěiĐộng từĐưa cho, chuyển cho他把书递给我。Tā bǎ shū dì gěi wǒ.Anh ấy đưa sách cho tôi.
200 典礼diǎnlǐDanh từLễ điển, nghi lễ开学典礼很隆重。Kāixué diǎnlǐ hěn lóngzhòng.Lễ khai giảng rất long trọng.
201 点燃diǎnránĐộng từĐốt cháy, châm lửa, khơi dậy他点燃了蜡烛。Tā diǎnrán le làzhú.Anh ấy thắp nến.
202 电池diànchíDanh từPin, ắc quy手机电池没电了。Shǒujī diànchí méi diàn le.Pin điện thoại hết rồi.
203 电饭锅diànfànguōDanh từNồi cơm điện我家用的是电饭锅煮饭。Wǒ jiā yòng de shì diànfànguō zhǔ fàn.Nhà tôi dùng nồi cơm điện nấu cơm.
204 电子版diànzǐbǎnDanh từBản điện tử这本书有电子版吗?Zhè běn shū yǒu diànzǐbǎn ma?Quyển sách này có bản điện tử không?
205 调动diàodòngĐộng từĐiều động, chuyển công tác公司把他调动到上海了。Gōngsī bǎ tā diàodòng dào Shànghǎi le.Công ty điều anh ấy đến Thượng Hải.
206 diūĐộng từMất, đánh rơi; vứt我把钥匙丢了。Wǒ bǎ yàoshi diū le.Tôi làm mất chìa khóa rồi.
207 动机dòngjīDanh từĐộng cơ, động lực他的学习动机很强。Tā de xuéxí dòngjī hěn qiáng.Động lực học tập của anh ấy rất mạnh.
208 动手dòngshǒuĐộng từRa tay làm, tự tay làm我们一起动手做饭吧。Wǒmen yìqǐ dòngshǒu zuò fàn ba.Chúng ta cùng tự nấu cơm đi.
209 动态dòngtàiDanh từ/Tính từĐộng thái, tình hình mới; động请关注我的朋友圈动态。Qǐng guānzhù wǒ de péngyouquān dòngtài.Hãy theo dõi động thái vòng bạn bè của tôi.
210 动员dòngyuánĐộng từ/Danh từHuy động, vận động学校动员大家捐款。Xuéxiào dòngyuán dàjiā juānkuǎn.Nhà trường vận động mọi người quyên góp.
211 dòngĐộng từ/Tính từĐông lạnh, đóng băng天气太冷,水都冻了。Tiānqì tài lěng, shuǐ dōu dòng le.Trời quá lạnh, nước đóng băng hết rồi.
212 dòngDanh từHang, lỗ山里有个大洞。Shānli yǒu ge dà dòng.Trong núi có một hang lớn.
213 豆制品dòuzhìpǐnDanh từSản phẩm từ đậu (đậu phụ, sữa đậu…)豆制品对健康很有好处。Dòuzhìpǐn duì jiànkāng hěn yǒu hǎochù.Sản phẩm từ đậu rất tốt cho sức khỏe.
214 Danh từ/Tính từ/Động từĐộc; chất độc; độc hại这个蘑菇有毒。Zhège mógu yǒu dú.Nấm này có độc.
215 duīĐộng từ/Danh từ/Lượng từĐống, chồng; chất đống地上堆了很多垃圾。Dì shang duī le hěn duō lājī.Trên mặt đất chất đống rất nhiều rác.
216 对立duìlìĐộng từ/Tính từĐối lập, xung đột双方观点完全对立。Shuāngfāng guāndiǎn wánquán duìlì.Quan điểm hai bên hoàn toàn đối lập.
217 对应duìyìngĐộng từ/Tính từTương ứng, đối ứng这个键对应这个功能。Zhège jiàn duìyìng zhège gōngnéng.Phím này tương ứng với chức năng này.
218 dūnLượng từTấn这艘船能装一千吨货物。Zhè sōu chuán néng zhuāng yīqiān dūn huòwù.Con tàu này chở được một nghìn tấn hàng.
219 duǒLượng từBông (hoa), đám (mây)天空飘着几朵白云。Tiānkōng piāo zhe jǐ duǒ báiyún.Trên trời trôi vài đám mây trắng.
220 duǒĐộng từTrốn, tránh, né下雨了,快躲一躲。Xiàyǔ le, kuài duǒ yī duǒ.Trời mưa rồi, mau tránh đi.
221 儿女érnǚDanh từCon cái (con trai con gái)他们有三个儿女。Tāmen yǒu sān ge érnǚ.Họ có ba đứa con.
222 耳朵ěrduoDanh từTai耳朵疼要去医院看看。Ěrduo téng yào qù yīyuàn kànkan.Tai đau phải đi bệnh viện khám.
223 二维码èrwéimǎDanh từMã QR请扫一下二维码支付。Qǐng sǎo yíxià èrwéimǎ zhīfù.Vui lòng quét mã QR để thanh toán.
224 发布fābùĐộng từPhát bố, công bố公司发布了新产品。Gōngsī fābù le xīn chǎnpǐn.Công ty phát bố sản phẩm mới.
225 发觉fājuéĐộng từPhát hiện, nhận ra我发觉他撒谎了。Wǒ fājué tā sāhuǎng le.Tôi phát hiện anh ấy nói dối.
226 发射fāshèĐộng từPhóng, bắn, phát xạ中国成功发射了卫星。Zhōngguó chénggōng fāshè le wèixīng.Trung Quốc thành công phóng vệ tinh.
227 发行fāxíngĐộng từPhát hành (sách, báo, tiền…)这张专辑明天发行。Zhè zhāng zhuānjí míngtiān fāxíng.Album này phát hành ngày mai.
228 Động từPhạt老师罚他站一节课。Lǎoshī fá tā zhàn yī jié kè.Thầy phạt cậu ấy đứng một tiết học.
229 罚款fákuǎnĐộng từ/Danh từPhạt tiền违章停车要罚款。Wéizhāng tíngchē yào fákuǎn.Đỗ xe sai quy định sẽ bị phạt tiền.
230 法规fǎguīDanh từPháp quy, quy định pháp luật我们要遵守交通法规。Wǒmen yào zūnshǒu jiāotōng fǎguī.Chúng ta phải tuân thủ luật giao thông.
231 法制fǎzhìDanh từChế độ pháp trị中国正在完善法制。Zhōngguó zhèngzài wánshàn fǎzhì.Trung Quốc đang hoàn thiện chế độ pháp trị.
232 繁荣fánróngTính từ/Động từThịnh vượng, phồn vinh城市越来越繁荣。Chéngshì yuè lái yuè fánróng.Thành phố ngày càng thịnh vượng.
233 返回fǎnhuíĐộng từTrở về, quay lại请按返回键。Qǐng àn fǎnhuí jiàn.Vui lòng nhấn phím quay lại.
234 防治fángzhìĐộng từPhòng và chữa (bệnh)我们要重视疾病防治。Wǒmen yào zhòngshì jíbìng fángzhì.Chúng ta cần chú trọng phòng và chữa bệnh.
235 放大fàngdàĐộng từPhóng to请把图片放大看看。Qǐng bǎ túpiàn fàngdà kànkan.Vui lòng phóng to ảnh xem thử.
236 放弃fàngqìĐộng từTừ bỏ, bỏ cuộc不要轻易放弃梦想。Búyào qīngyì fàngqì mèngxiǎng.Đừng dễ dàng từ bỏ giấc mơ.
237 分成fēnchéngĐộng từChia thành我们把钱分成两份。Wǒmen bǎ qián fēnchéng liǎng fèn.Chúng ta chia tiền thành hai phần.
238 分解fēnjiěĐộng từPhân giải, phân tích这个物质可以分解成水和氧气。Zhège wùzhì kěyǐ fēnjiě chéng shuǐ hé yǎngqì.Chất này có thể phân giải thành nước và oxy.
239 分类fēnlèiĐộng từ/Danh từPhân loại请把垃圾分类投放。Qǐng bǎ lājī fēnlèi tóufàng.Vui lòng phân loại rác trước khi bỏ.
240 分离fēnlíĐộng từTách rời, ly khai母子分离让她很难过。Mǔzǐ fēnlí ràng tā hěn nánguò.Mẹ con xa cách khiến cô ấy rất buồn.
241 分析fēnxīĐộng từ/Danh từPhân tích我们需要对数据进行分析。Wǒmen xūyào duì shùjù jìnxíng fēnxī.Chúng ta cần phân tích dữ liệu.
242 分享fēnxiǎngĐộng từChia sẻ我想和你分享这个好消息。Wǒ xiǎng hé nǐ fēnxiǎng zhège hǎo xiāoxī.Tôi muốn chia sẻ tin vui này với bạn.
243 丰收fēngshōuDanh từ/Động từMùa màng bội thu今年农民丰收了。Jīnnián nóngmín fēngshōu le.Năm nay nông dân được mùa.
244 风度fēngdùDanh từPhong độ, phong cách他很有风度。Tā hěn yǒu fēngdù.Anh ấy rất phong độ.
245 风光fēngguāngDanh từPhong cảnh, cảnh đẹp这里风光很好。Zhèli fēngguāng hěn hǎo.Phong cảnh ở đây rất đẹp.
246 fēngĐộng từNiêm phong, phong bì; phong (tước)请封好信封。Qǐng fēng hǎo xìnfēng.Vui lòng dán kín phong bì.
247 fēngTính từĐiên, khùng他玩游戏玩疯了。Tā wán yóuxì wán fēng le.Anh ấy chơi game đến phát điên.
248 疯狂fēngkuángTính từĐiên cuồng, điên rồ粉丝们疯狂地尖叫。Fěnsīmen fēngkuáng de jiānjiào.Fan hâm mộ điên cuồng hét lên.
249 Động từĐỡ,扶老人过马路,我去扶他。Lǎorén guò mǎlù, wǒ qù fú tā.Người già qua đường, tôi đi đỡ ông.
250 服从fúcóngĐộng từTuân theo, phục tùng军人必须服从命令。Jūnrén bìxū fúcóng mìnglìng.Quân nhân phải tuân theo mệnh lệnh.
251 Lượng từBức (dùng cho tranh, ảnh, vải…)这幅画很漂亮。Zhè fú huà hěn piàoliang.Bức tranh này rất đẹp.
252 幅度fúdùDanh từPhạm vi, mức độ, biên độ价格幅度很大。Jiàgé fúdù hěn dà.Biên độ giá cả rất lớn.
253 福利fúlìDanh từPhúc lợi, chế độ đãi ngộ公司福利很好。Gōngsī fúlì hěn hǎo.Phúc lợi công ty rất tốt.
254 辅助fǔzhùTính từ/Động từPhụ trợ, hỗ trợ这个软件有辅助功能。Zhège ruǎnjiàn yǒu fǔzhù gōngnéng.Phần mềm này có chức năng hỗ trợ.
255 负责人fùzérénDanh từNgười phụ trách, người chịu trách nhiệm请找负责人谈。Qǐng zhǎo fùzérén tán.Làm ơn tìm người phụ trách để nói chuyện.
256 附件fùjiànDanh từPhụ kiện, tệp đính kèm邮件里有附件。Yóujiànli yǒu fùjiàn.Trong email có tệp đính kèm.
257 改革gǎigéĐộng từ/Danh từCải cách, cải tổ教育改革很重要。Jiàoyù gǎigé hěn zhòngyào.Cải cách giáo dục rất quan trọng.
258 干脆gāncuìTrạng từ/Tính từThẳng thắn, dứt khoát;干脆干脆别去了。Gāncuì bié qù le.Thôi đừng đi nữa cho rồi.
259 干扰gānrǎoĐộng từ/Danh từLàm nhiễu, quấy rầy别干扰我学习。Bié gānrǎo wǒ xuéxí.Đừng làm phiền việc học của tôi.
260 干预gānyùĐộng từCan thiệp, can dự政府不干预私人事务。Zhèngfǔ bù gānyù sīrén shìwù.Chính phủ không can thiệp vào việc riêng tư.
261 感想gǎnxiǎngDanh từCảm nghĩ, suy nghĩ看完电影有许多感想。Kàn wán diànyǐng yǒu xǔduō gǎnxiǎng.Xem xong phim có nhiều cảm nghĩ.
262 钢笔gāngbǐDanh từBút mực, bút máy我喜欢用钢笔写字。Wǒ xǐhuan yòng gāngbǐ xiězì.Tôi thích dùng bút mực để viết.
263 钢琴gāngqínDanh từĐàn piano她会弹钢琴。Tā huì tán gāngqín.Cô ấy biết chơi piano.
264 高大gāodàTính từCao lớn, vĩ đại他身材高大。Tā shēncái gāodà.Anh ấy cao lớn.
265 高度gāodùDanh từ/Trạng từĐộ cao; cao độ, rất飞机飞行高度很高。Fēijī fēixíng gāodù hěn gāo.Máy bay bay ở độ cao rất lớn.
266 高跟鞋gāogēnxiéDanh từGiày cao gót她穿高跟鞋很漂亮。Tā chuān gāogēnxié hěn piàoliang.Cô ấy mang giày cao gót trông rất đẹp.
267 高温gāowēnDanh từ/Tính từNhiệt độ cao夏天高温难受。Xiàtiān gāowēn nánshòu.Mùa hè nhiệt độ cao rất khó chịu.
268 高于gāoyúĐộng từCao hơn他的分数高于平均。Tā de fēnshù gāoyú píngjūn.Điểm của anh ấy cao hơn mức trung bình.
269 高原gāoyuánDanh từCao nguyên青藏高原很高。Qīngzàng gāoyuán hěn gāo.Cao nguyên Thanh Tạng rất cao.
270 gǎoĐộng từLàm, xử lý, kiếm你在搞什么?Nǐ zài gǎo shénme?Bạn đang làm gì vậy?
271 搞好gǎohǎoĐộng từLàm tốt, cải thiện我们要搞好关系。Wǒmen yào gǎohǎo guānxi.Chúng ta cần cải thiện mối quan hệ.
272 歌曲gēqǔDanh từBài hát这首歌曲很好听。Zhè shǒu gēqǔ hěn hǎotīng.Bài hát này hay lắm.
273 隔壁gébìDanh từNhà bên cạnh, phòng bên隔壁有人唱歌。Gébì yǒu rén chànggē.Nhà bên cạnh có người đang hát.
274 个儿gèrDanh từChiều cao, kích cỡ他个儿很高。Tā gèr hěn gāo.Anh ấy cao lắm.
275 跟前gēnqiánDanh từTrước mặt, bên cạnh孩子在妈妈跟前玩。Háizi zài māma gēnqián wán.Đứa trẻ chơi trước mặt mẹ.
276 跟随gēnsuíĐộng từTheo sau, theo đuổi他跟随老师学习。Tā gēnsuí lǎoshī xuéxí.Anh ấy theo học thầy.
277 更换gēnghuànĐộng từThay đổi, thay thế请更换电池。Qǐng gēnghuàn diànchí.Làm ơn thay pin.
278 更新gēngxīnĐộng từCập nhật, làm mới软件需要更新。Ruǎnjiàn xūyào gēngxīn.Phần mềm cần cập nhật.
279 工艺gōngyìDanh từKỹ thuật, thủ công mỹ nghệ这个工艺很复杂。Zhège gōngyì hěn fùzá.Kỹ thuật này rất phức tạp.
280 工作日gōngzuòrìDanh từNgày làm việc周末不是工作日。Zhōumò búshì gōngzuòrì.Cuối tuần không phải ngày làm việc.
281 公告gōnggàoDanh từThông báo công khai墙上有公告。Qiáng shang yǒu gōnggào.Trên tường có thông báo.
282 公认gōngrènĐộng từĐược công nhận他是公认的好学生。Tā shì gōngrèn de hǎo xuéshēng.Anh ấy được công nhận là học sinh giỏi.
283 公式gōngshìDanh từCông thức这个数学公式很难。Zhège shùxué gōngshì hěn nán.Công thức toán này rất khó.
284 公正gōngzhèngTính từCông bằng, chính trực裁判要公正。Cáipàn yào gōngzhèng.Trọng tài phải công bằng.
285 共计gòngjìĐộng từTổng cộng费用共计五百元。Fèiyòng gòngjì wǔbǎi yuán.Tổng chi phí là năm trăm nhân dân tệ.
286 共享gòngxiǎngĐộng từChia sẻ chung我们共享文件。Wǒmen gòngxiǎng wénjiàn.Chúng ta chia sẻ file chung.
287 gōuDanh từRãnh, mương路边有条沟。Lù biān yǒu tiáo gōu.Ven đường có một cái mương.
288 沟通gōutōngĐộng từ/Danh từGiao tiếp, thông tin需要多沟通。Xūyào duō gōutōng.Cần giao tiếp nhiều hơn.
289 估计gūjìĐộng từƯớc tính, đoán我估计他会来。Wǒ gūjì tā huì lái.Tôi đoán anh ấy sẽ đến.
290 古老gǔlǎoTính từCổ xưa, lâu đời这座城市很古老。Zhè zuò chéngshì hěn gǔlǎo.Thành phố này rất cổ xưa.
291 Danh từ/Động từTrống; cổ vũ他鼓起勇气。Tā gǔ qǐ yǒngqì.Anh ấy lấy hết can đảm.
292 鼓励gǔlìĐộng từKhuyến khích老师鼓励我们。Lǎoshī gǔlì wǒmen.Thầy giáo khuyến khích chúng tôi.
293 鼓掌gǔzhǎngĐộng từVỗ tay大家鼓掌欢迎。Dàjiā gǔzhǎng huānyíng.Mọi người vỗ tay hoan nghênh.
294 顾问gùwènDanh từCố vấn他是法律顾问。Tā shì fǎlǜ gùwèn.Anh ấy là cố vấn pháp lý.
295 怪(动)guàiĐộng từTrách, đổ lỗi别怪我没告诉你。Bié guài wǒ méi gàosu nǐ.Đừng trách tôi không nói cho bạn.
296 关怀guānhuáiĐộng từ/Danh từQuan tâm, chăm sóc父母很关怀孩子。Fùmǔ hěn guānhuái háizi.Cha mẹ rất quan tâm con cái.
297 关键guānjiànDanh từ/Tính từthen chốt, mấu chốt关键时刻到了。Guānjiàn shíkè dào le.Thời khắc then chốt đã đến.
298 冠军guànjūnDanh từNhà vô địch他是世界冠军。Tā shì shìjiè guànjūn.Anh ấy là nhà vô địch thế giới.
299 光荣guāngróngTính từ/Danh từVinh quang, vẻ vang为国争光很光荣。Wèi guó zhēng guāng hěn guāngróng.Giành vinh quang cho đất nước rất vẻ vang.
300 光线guāngxiànDanh từÁnh sáng, tia sáng房间光线充足。Fángjiān guāngxiàn chōngzú.Phòng có ánh sáng đầy đủ.

Tải file từ vựng đầy đủ tại: Từ vựng HSK5 chuẩn 3.0

từ vựng HSK5 chuẩn 3.0

Để không bị hổng kiến thức nền tảng trước khi nạp thêm lượng từ mới này, bạn bắt buộc phải nắm chắc:

  • Trọn bộ từ vựng HSK3 chuẩn 3.0
  • Danh sách từ vựng HSK4 chuẩn 3.0 tích lũy

Chinh phục chứng chỉ HSK 3.0 cùng lộ trình cam kết đầu ra tại SHZ

Trong bối cảnh kỳ thi đánh giá năng lực Hán ngữ có những thay đổi lớn về số lượng từ vựng và kỹ năng, việc lựa chọn một lộ trình học bài bản là yếu tố tiên quyết giúp bạn tiết kiệm thời gian và chi phí. Với bề dày 24 năm kinh nghiệm chuyên đào tạo tiếng Trung, SHZ tự hào là đơn vị tiên phong cập nhật chương trình giảng dạy sát với bộ tiêu chuẩn HSK 3.0 mới nhất.

Tại sao nên chọn khóa học HSK 3.0 tại SHZ?

Khác với các phương pháp học truyền thống, khóa học luyện thi HSK tại SHZ được xây dựng dựa trên tiêu chí “Học thực – Thi thực – Dùng thực”, mang đến những giá trị vượt trội cho học viên:

  • Chương trình cập nhật 100% theo chuẩn 3.0: Giáo trình được tinh chỉnh để bao quát đầy đủ danh sách từ vựng tích lũy (từ HSK 1 đến các cấp độ cao cấp) và các điểm ngữ pháp mới nhất.
  • Phát triển toàn diện 5 kỹ năng: Không chỉ dừng lại ở Nghe – Đọc – Viết, SHZ chú trọng đặc biệt vào kỹ năng Nói và Biên dịch – hai yêu cầu mới đầy thách thức của hệ thống HSK 3.0.
  • Đội ngũ gíao viên chuyên gia: Các thầy cô tại SHZ không chỉ có chứng chỉ cao cấp mà còn có kinh nghiệm thực chiến trong việc xử lý các “bẫy” từ vựng và tâm lý phòng thi cho học viên.
  • Phương pháp học tương tác: Sử dụng các tình huống thực tế để ghi nhớ hàng ngàn từ vựng một cách tự nhiên, giúp học viên không bị “ngợp” trước khối lượng kiến thức khổng lồ.

Khóa học này dành cho ai?

  • Học sinh, sinh viên có mục tiêu săn học bổng du học Trung Quốc (đặc biệt là các học bổng yêu cầu HSK 4, HSK 5 chuẩn mới).
  • Người đi làm muốn nâng cao năng lực ngôn ngữ để thăng tiến trong các tập đoàn đa quốc gia.
  • Các bạn muốn hệ thống hóa kiến thức tiếng Trung một cách chuyên nghiệp từ Sơ cấp đến Cao cấp.

Đặc biệt: Học viên tại SHZ sẽ được tiếp cận với kho đề thi thử độc quyền và được hướng dẫn kỹ thuật làm bài thi trên máy tính, đảm bảo sự tự tin tuyệt đối trước khi bước vào kỳ thi thật.

Đừng để những thay đổi của HSK 3.0 làm rào cản cho sự nghiệp của bạn. Hãy để SHZ đồng hành cùng bạn trên con đường chinh phục đỉnh cao Hán ngữ!