Tiếng Trung Chủ Đề Giày Dép Dùng Khi Mua Sắm

TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG

Học Tiếng Trung Qua Chủ Đề Mua Giày Dép

Giày dép không chỉ là vật dụng bảo vệ đôi chân mà còn là món phụ kiện thời trang thể hiện phong cách cá nhân. Trong giao tiếp hàng ngày hoặc khi mua sắm trên các trang thương mại điện tử Trung Quốc như Taobao, Tmall, việc nắm vững tiếng Trung chủ đề giày dép sẽ giúp bạn tìm kiếm sản phẩm và trao đổi thuận tiện hơn.

SHZ tổng hợp những từ vựng và mẫu câu thường gặp khi chọn giày, hỏi kích cỡ, thử giày, kiểm tra chất liệu hay trao đổi giá để bạn có thể áp dụng trực tiếp vào các tình huống mua sắm bằng tiếng Trung.

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề Giày Dép

Trước tiên, hãy làm quen với tên gọi của những loại giày dép thường gặp trong giao tiếp và mua sắm.

Các Loại Giày Dép Phổ Biến

Tiếng Trung chủ đề giày dép - từ vựng các loại giày phổ biến
Bộ từ vựng tiếng Trung chủ đề giày dép
Tiếng Trung Cách viết Phiên âm Tiếng Việt
鞋子 鞋子 xiézi Giày (nói chung)
运动鞋 运动鞋 yùndòngxié Giày thể thao
皮鞋 皮鞋 píxié Giày da
高跟鞋 高跟鞋 gāogēnxié Giày cao gót
平底鞋 平底鞋 píngdǐxié Giày bệt
凉鞋 凉鞋 liángxié Giày san-đan (Sandal)
拖鞋 拖鞋 tuōxié Dép lê
帆布鞋 帆布鞋 fānbùxié Giày vải / Giày lười
靴子 靴子 xuēzi Giày bốt (Boot)
雨鞋 雨鞋 yǔxié Giày đi mưa / Ủng

Từ Vựng Về Các Bộ Phận Của Đôi Giày

Khi học tiếng Trung chủ đề giày dép, biết tên các bộ phận của đôi giày sẽ giúp bạn mô tả sản phẩm hoặc trao đổi khi cần sửa chữa chính xác hơn.

Tiếng Trung Cách viết Phiên âm Tiếng Việt
鞋底 鞋底 xiédǐ Đế giày
鞋面 鞋面 xiémiàn Mặt giày
鞋带 鞋带 xiédài Dây giày
鞋跟 鞋跟 xiégēn Gót giày
鞋垫 鞋垫 xiédiàn Miếng lót giày

Từ Vựng Về Kích Cỡ Và Chất Liệu

Tiếng Trung Cách viết Phiên âm Tiếng Việt
尺码 / 鞋码 尺码 / 鞋码 chǐmǎ / xiémǎ Kích cỡ (Size giày)
真皮 真皮 zhēnpí Da thật
人造革 人造革 rénzàogé Da nhân tạo
橡胶 橡胶 xiàngjiāo Cao su
试穿 试穿 shìchuān Thử giày

Từ Vựng Về Kiểu Dáng Và Phong Cách

Nhóm từ này sẽ hữu ích khi bạn tìm kiếm mẫu giày cụ thể trên các trang thương mại điện tử hoặc trao đổi với người bán.

Tiếng Trung Cách viết Phiên âm Tiếng Việt
尖头鞋 尖头鞋 jiāntóu xié Giày mũi nhọn
圆头鞋 圆头鞋 yuántóu xié Giày mũi tròn
方头鞋 方头鞋 fāngtóu xié Giày mũi vuông
厚底鞋 厚底鞋 hòudǐ xié Giày đế xuồng / Đế dày
坡跟鞋 坡跟鞋 pōgēn xié Giày đế xuồng (có độ dốc)
细跟鞋 细跟鞋 xìgēn xié Giày gót nhọn
粗跟鞋 粗跟鞋 cūgēn xié Giày gót vuông (gót thô)
松糕鞋 松糕鞋 sōnggāo xié Giày bánh mì (đế bằng rất dày)
小白鞋 小白鞋 xiǎobái xié Giày sneaker trắng (thuật ngữ hot)
乐福鞋 乐福鞋 lèfú xié Giày Loafer (Giày lười công sở)
玛丽珍鞋 玛丽珍鞋 mǎlìzhēn xié Giày Mary Jane

Từ Vựng Về Chất Liệu Giày

Khi mua giày da hoặc giày cao cấp, việc phân biệt chất liệu trong tiếng Trung chủ đề giày dép sẽ giúp bạn hiểu rõ hơn thông tin sản phẩm trước khi chọn mua.

Tiếng Trung chủ đề giày dép - từ vựng về chất liệu giày
Tiếng Trung Cách viết Phiên âm Tiếng Việt
牛皮 牛皮 niúpí Da bò
羊皮 羊皮 yángpí Da cừu
麂皮 / 翻毛皮 麂皮 / 翻毛皮 jǐpí / fānmáopí Da lộn
漆皮 漆皮 qīpí Da bóng
布料 / 织物 布料 / 织物 bùliào / zhīwù Vải / Chất liệu dệt
网面 网面 wǎngmiàn Mặt lưới (thoáng khí)
丝绒 丝绒 sīróng Nhung
塑胶 塑胶 sùjiāo Nhựa dẻo

Phụ Kiện Và Chăm Sóc Giày Dép

Tiếng Trung Cách viết Phiên âm Tiếng Việt
袜子 袜子 wàzi Tất / Vớ
船袜 船袜 chuánwà Tất lười (tất nửa bàn chân)
鞋拔子 鞋拔子 xiébázǐ Đón gót giày
鞋油 鞋油 xiéyóu Xi đánh giày
鞋刷 鞋刷 xiéshuā Bàn chải đánh giày
鞋架 鞋架 xiéjià Kệ để giày
鞋柜 鞋柜 xiéguì Tủ giày
防水喷雾 防水喷雾 fángshuǐ pēnwù Bình xịt chống thấm nước

Từ Vựng Mô Tả Trạng Thái Đôi Giày

Tiếng Trung Cách viết Phiên âm Tiếng Việt
轻便 轻便 qīngbiàn Nhẹ nhàng / Tiện lợi
耐穿 / 耐磨 耐穿 / 耐磨 nàichuān / nàimó Bền / Chống mài mòn
防滑 防滑 fánghuá Chống trơn trượt
透气 透气 tòuqì Thoáng khí
磨脚 磨脚 mójiǎo Bị đau chân (do giày cọ xát)
合脚 合脚 héjiǎo Vừa chân
新款 / 热销 新款 / 热销 xīnkuǎn / rèxiāo Mẫu mới / Bán chạy

Mẫu Câu Giao Tiếp Khi Mua Sắm Giày Dép

Vận dụng vốn từ tiếng Trung chủ đề giày dép vào những tình huống thực tế sẽ giúp bạn chủ động hơn khi hỏi kích cỡ, thử giày, kiểm tra chất liệu hoặc trao đổi giá với người bán.

01
这双鞋有 38 码吗?
Zhè shuāng xié yǒu sānshíbā mǎ ma?

Đôi giày này có size 38 không?

02
这双鞋穿起来很舒服。
Zhè shuāng xié chuān qǐlai hěn shūfu.

Đôi giày này đi vào rất thoải mái.

03
有点儿小,能换大一码吗?
Yǒudiǎnr xiǎo, néng huàn dà yì mǎ ma?

Hơi nhỏ một chút, có thể đổi size lớn hơn không?

04
太贵了,能打折吗?
Tài guì le, néng dǎzhé ma?

Đắt quá, có thể giảm giá không?

05
我想买一双运动鞋。
Wǒ xiǎng mǎi yì shuāng yùndòngxié.

Tôi muốn mua một đôi giày thể thao.

06
请问,这双鞋有 38 码吗?
Qǐngwèn, zhè shuāng xié yǒu sānshíbā mǎ ma?

Cho hỏi, đôi giày này có size 38 không?

07
这双鞋还有别的颜色吗?
Zhè shuāng xié háiyǒu biéde yánsè ma?

Đôi giày này còn màu khác không?

08
我可以试穿一下吗?
Wǒ kěyǐ shìchuān yíxià ma?

Tôi có thể đi thử một lát được không?

09
这双鞋太大了,有小一码的吗?
Zhè shuāng xié tài dà le, yǒu xiǎo yì mǎ de ma?

Đôi này to quá, có size nhỏ hơn một số không?

10
这双鞋有点儿磨脚。
Zhè shuāng xié yǒudiǎnr mójiǎo.

Đôi này hơi bị đau chân (cọ xát vào chân).

11
尺码刚刚好,穿起来很舒服。
Chǐmǎ gānggāng hǎo, chuān qǐlai hěn shūfu.

Size vừa khít luôn, đi vào rất thoải mái.

12
这双鞋的底太硬了。
Zhè shuāng xié de dǐ tài yìng le.

Đế của đôi giày này cứng quá.

13
这双鞋是真皮做的吗?
Zhè shuāng xié shì zhēnpí zuò de ma?

Đôi giày này làm bằng da thật phải không?

14
这种材质透气吗?
Zhè zhǒng cáizhì tòuqì ma?

Chất liệu này có thoáng khí không?

15
鞋底防滑吗?
Xiédǐ fánghuá ma?

Đế giày có chống trơn trượt không?

16
这双鞋多少钱?
Zhè shuāng xié duōshao qián?

Đôi giày này bao nhiêu tiền?

17
太贵了,能便宜点儿吗?
Tài guì le, néng piányi diǎnr ma?

Đắt quá, có thể rẻ hơn chút không?

18
打几折?有没有优惠?
Dǎ jǐ zhé? Yǒu méiyǒu yōuhuì?

Giảm giá bao nhiêu? Có ưu đãi gì không?

19
我要这双,请帮我包起来。
Wǒ yào zhè shuāng, qǐng bāng wǒ bāo qǐlái.

Tôi lấy đôi này, làm ơn gói lại giúp tôi.

Nắm chắc từ vựng và luyện thường xuyên các mẫu câu tiếng Trung chủ đề giày dép sẽ giúp bạn chủ động hơn khi hỏi thông tin, lựa chọn sản phẩm và giao tiếp trong những tình huống mua sắm thực tế. Nếu muốn phát triển khả năng sử dụng tiếng Trung trong đời sống hơn, bạn có thể tham khảo khóa tiếng Trung giao tiếp tại SHZ .
Lịch khai giảng Lịch khai giảng
Tư vấn qua Zalo Zalo
Tài liệu nghe Tài liệu nghe
Tuyển dụng Tuyển dụng
Câu lạc bộ Câu lạc bộ