Lịch khai giảng Lịch khai giảng
Zalo Zalo
Tài liệu nghe Tài liệu nghe
Tuyển dụng Tuyển dụng
Câu lạc bộ Câu lạc bộ

Từ Vựng HSK2 Chuẩn 3.0: Danh Sách Chi Tiết Và Lộ Trình Học Đột Phá

Nhiều người học tiếng Trung đang cảm thấy “choáng ngợp” trước những thay đổi của hệ thống HSK 9 cấp mới, đặc biệt khi từ vựng HSK2 chuẩn 3.0 có sự gia tăng đáng kể về cả số lượng lẫn độ khó so với trước đây. Nếu bạn đang có kế hoạch chinh phục chứng chỉ trong năm 2026, việc hiểu rõ và làm chủ từ vựng HSK2 chuẩn 3.0 chính là chìa khóa để đạt điểm cao. Bài viết này sẽ giúp bạn nắm trọn bộ từ vựng cùng phương pháp ghi nhớ hiệu quả, học nhanh và ứng dụng tốt trong thực tế.

từ vựng HSK2 chuẩn 3.0

So sánh từ vựng HSK2 chuẩn 3.0 và chuẩn 2.0

Sự chuyển đổi từ chuẩn 2.0 sang 3.0 không chỉ là việc thay đổi tên gọi mà là một cuộc “cải cách” về nội dung. Hãy cùng nhìn qua bảng so sánh dưới đây để thấy rõ sự khác biệt:

Tiêu chíHSK2 Chuẩn 2.0 (Cũ)HSK2 Chuẩn 3.0 (Mới)
Số lượng từ vựng300 từ (tích lũy)1272 từ (tích lũy)
Từ vựng mới mỗi cấp+150 từ+772 từ
Số lượng chữ HánKhông yêu cầu cụ thể600 chữ Hán
Kỹ năng tập trungNghe – ĐọcNghe – Nói – Đọc – Viết
Độ khó ngữ phápCác câu đơn giảnCâu phức và ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Tại sao con số lại tăng mạnh như vậy?

Trong chuẩn 3.0, HSK2 đã tiệm cận trình độ A2+ và bắt đầu chạm ngưỡng B1 theo khung tham chiếu Châu Âu. Chính vì vậy, từ vựng HSK2 chuẩn 3.0 được mở rộng đáng kể với hơn 700 từ mới, giúp người học nâng cao khả năng diễn đạt một cách tự nhiên và linh hoạt trong các chủ đề quen thuộc như mua sắm, phương hướng, sức khỏe hay các tình huống công sở cơ bản.

Cách để học từ vựng HSK2 chuẩn 3.0 hiệu quả

Với khối lượng hơn 1200 từ của từ vựng HSK2 chuẩn 3.0, việc học vẹt chắc chắn sẽ gây quá tải và nhanh quên. Bạn cần áp dụng những phương pháp học khoa học và hiệu quả hơn để ghi nhớ bền vững và sử dụng linh hoạt.

Học theo cụm từ và ngữ cảnh

Thay vì học từ rời rạc, hãy học theo cụm. Ví dụ: Với từ “准备” (zhǔnbèi – chuẩn bị), hãy nhớ luôn cụm “准备 thi HSK” hoặc “准备 đi du lịch”. Điều này giúp bạn vừa nhớ từ, vừa biết cách dùng ngữ pháp.

Sử dụng sơ đồ tư duy

Chia 1272 từ thành các nhánh chủ đề nhỏ: Giao thông, Thời tiết, Môi trường học tập, Giải trí… Hình ảnh và màu sắc trong sơ đồ sẽ giúp não bộ liên kết thông tin tốt hơn 40% so với danh sách liệt kê thông thường.

Quy tắc “Mưa dầm thấm lâu” với Flashcards

Sử dụng các ứng dụng như Anki hoặc Quizlet để ôn tập theo phương pháp lặp lại ngắt quãng (Spaced Repetition). Mỗi ngày chỉ cần học 15-20 từ mới và ôn lại các từ cũ, bạn sẽ làm chủ toàn bộ từ vựng chỉ trong 3-4 tháng.

Tập viết và đặt câu thực tế

Tiêu chuẩn 3.0 đòi hỏi bạn phải nhớ mặt chữ và viết đúng. Hãy dành 15 phút mỗi ngày để tập viết các chữ Hán cơ bản trong danh sách 600 chữ của HSK2.

Danh sách từ vựng HSK2 chuẩn 3.0

Từ vựng HSK2 chuẩn 3.0 sẽ phân thành 2 nhóm, nhóm đầu tiên là số lượng từ vựng đã tích lũy từ HSK1 (500 từ) và số lượng từ mới cần tích lũy thêm (hơn 700 từ). Bài viết này sẽ cung cấp trực quan cho bạn những từ vựng cần được tích lũy thêm ở cấp độ HSK2, kèm cách viết theo đúng chuẩn Quy tắc viết chữ Hán cùng với những ví dụ minh họa sống động để bạn có thể dễ dàng áp dụng.

Bạn có thể xem lại nhóm từ vựng HSK1 tại Trọn bộ 500 từ vựng HSK1 chuẩn 3.0

Sau đây là bảng từ vựng mới cần học thêm tại cấp độ HSK2, hoặc bạn có thể tải file đầy đủ tại đây.

STTTừ tiếng TrungCách viếtPhiên âmLoại từNghĩa tiếng ViệtĐặt câuPhiên âm câuNghĩa của câu
1 aThán từA, à你来了啊!Nǐ lái le āBạn đến rồi à!
2 爱情 爱情 àiqíngDanh từTình yêu, tình cảm他们的爱情很美好。Tāmen de àiqíng hěn měihǎoTình yêu của họ rất đẹp.
3 爱人 爱人 àirénDanh từNgười yêu他的爱人是医生。Tā de àirén shì yīshēngNgười yêu của anh ấy là bác sĩ.
4 安静 安静 ānjìngTính từYên tĩnh请安静一点儿!Qǐng ānjìng yìdiǎnrXin hãy yên lặng một chút!
5 安全 安全 ānquánTính từAn toàn晚上一个人走路不太安全。Wǎnshàng yíge rén zǒulù bú tài ānquánĐi bộ một mình vào buổi tối sẽ không an toàn lắm.
6 白色 白色 báisèDanh từMàu trắng我喜欢白色的衣服。Wǒ xǐhuan báisè de yīfuTôi thích quần áo màu trắng.
7 班长 班长 bānzhǎngDanh từLớp trưởng我们班的班长很聪明。Wǒmen bān de bānzhǎng hěn cōngmíngLớp trưởng của lớp chúng tôi rất thông minh.
8 bànĐộng từLàm, xử lý我去办签证。Wǒ qù bàn qiānzhèngTôi đi làm visa.
9 办法 办法 bànfǎPhó từCách làm, biện pháp你有办法吗?Nǐ yǒu bànfǎ maBạn có cách nào không?
10 办公室 办公室 bàngōngshìDanh từPhòng làm việc老师在办公室工作。Lǎoshī zài bàngōngshì gōngzuòGiáo viên đang làm việc ở văn phòng.
11 半夜 半夜 bànyèDanh từNửa đêm他半夜还在看书。Tā bànyè hái zài kàn shūNửa đêm rồi mà anh ấy vẫn đang đọc sách.
12 帮助 帮助 bāngzhùĐộng từGiúp đỡ我需要你的(tô đỏ帮助)。Wǒ xūyào nǐ de bāngzhùTôi cần sự giúp đỡ của bạn
13 bǎoTính từNo我吃饱了。Wǒ chī bǎo leTôi ăn no rồi.
14 报名 报名 bàomíngĐộng từĐăng ký你报名参加比赛了吗?Nǐ bàomíng cānjiā bǐsài le ma?Bạn đã đăng ký tham gia cuộc thi chưa?
15 报纸 报纸 bàozhǐDanh từBáo, tờ báo我爸爸每天早上都看报纸。Wǒ bàba měitiān zǎoshang dōu kàn bàozhǐMỗi buổi sáng ba tôi đều đọc báo.
16 北方 北方 běifāngDanh từPhương bắc中国北方的冬天很冷。Zhōngguó běifāng de dōngtiān hěn lěngMùa đông ở miền Bắc Trung Quốc rất lạnh.
17 bèiĐộng từ Lượng từCõng, mang vác bó他背小孩走过山坡。 一背柴火足够用了。Tā bēi xiǎohái zǒuguò shānpō/ /Yì bēi cháihuǒ zúgòu yòng leAnh ấy cõng đứa bé đi qua sườn núi. Một bó củi là đủ dùng rồi.
18 比如 比如 bǐrúPhó từVí dụ我喜欢运动,比如跑步和游泳。Wǒ xǐhuan yùndòng, bǐrú pǎobù hé yóuyǒngTôi thích thể thao, ví dụ như chạy bộ và bơi lội.
19 比如说 比如说 bǐrú shuōPhó từVí dụ, chẳng hạn như这里有很多好吃的,比如说北京烤鸭和饺子。Zhèli yǒu hěn duō hǎochī de, bǐrú shuō Běijīng kǎoyā hé jiǎoziỞ đây có nhiều món ngon, ví dụ như vịt quay Bắc Kinh và sủi cảo.
20 Danh từBút我的笔呢?Wǒ de bǐ ne?Cây bút của tôi đâu rồi?
21 笔记 笔记 bǐjìDanh từGhi上课时要认真做笔记。Shàngkè shí yào rènzhēn zuò bǐjìTrong lớp học phải ghi chép cẩn thận.
22 笔记本 笔记本 bǐjìběnDanh từSổ ghi chép我买了一个新的笔记本。Wǒ mǎi le yíge xīn de bǐjìběnTôi đã mua một quyển sổ ghi chép mới.
23 必须 必须 bìxūĐộng từCần, phải你必须每天练习说汉语。Nǐ bìxū měitiān liànxí shuō HànyǔBạn cần phải luyện tập nói tiếng Trung mỗi ngày.
24 biānDanh từBên, bên cạnh他坐在窗边看书。Tā zuò zài chuāng biān kàn shūAnh ấy ngồi bên cửa sổ đọc sách.
25 biànĐộng từBiến đổi, thay đổi天气变冷了。Tiānqì biàn lěng leThời tiết trở lạnh rồi.
26 变成 变成 biànchéngĐộng từTrở thành, biến thành这些种子都变成花了。Zhèxiē zhǒngzǐ dōu biàn chéng huā leNhững hạt giống này đều biến thành hoa.
27 biànLượng từLần这本书我看了三遍。Zhè běn shū wǒ kàn le sān biànQuyển sách này tôi đã đọc ba lần.
28 biǎoDanh từBảng, đồng hồ我的手表坏了。Wǒ de shǒubiǎo huài leĐồng hồ của tôi bị hỏng rồi.
29 表示 表示 biǎoshìĐộng từBiểu thị, bày tỏ他点头表示同意。Tā diǎntóu biǎoshì tóngyìAnh ấy gật đầu để bày tỏ sự đồng ý.
30 不错 不错 búcuòTính từKhông tệ, khá tốt人家待你可真不错。Rénjiā dài nǐ kě zhēnbùcuòMọi người đối xử với anh khá tốt.
31 不但 不但 búdànLiên từKhông những, không chỉ她不但会唱歌,还会跳舞。Tā búdàn huì chànggē, hái huì tiàowǔCô ấy không chỉ biết hát, mà còn biết nhảy.
32 不够 不够 búgòuĐộng từKhông đủ他的态度不够认真。Tā de tàidù bùgòu rènzhēnThái độ của anh ấy chưa đủ nghiêm túc.
33 不过 不过 búguòLiên từNhưng, tuy nhiên这件衣服很好看,不过太贵了。Zhè jiàn yīfu hěn hǎokàn, búguò tài guì leBộ quần áo này rất đẹp, nhưng mà nó mắc quá.
34 不太 不太 bú tàiPhó từKhông quá, không lắm我的英语不太好。Wǒ de yīngyǔ bù tài hǎoTiếng Anh của tôi không tốt lắm.
35 不要 不要 búyàoĐộng từ/ Trợ động từĐừng, không được不要在教室里大声说话。Búyào zài jiàoshìli dàshēng shuōhuàĐừng nói chuyện lớn tiếng trong lớp học.
36 不好意思 不好意思 bù hǎoyìsiCụm từNgại, xấu hổ我迟到了,真不好意思。Wǒ chídào le, zhēn bù hǎoyìsiTôi đến muộn rồi, thật ngại quá.
37 不久 不久 bùjiǔTrạng từKhông lâu, chẳng bao lâu我们不久就会再见面。Wǒmen bùjiǔ jiù huì zài jiànmiànChúng ta sẽ sớm gặp lại nhau.
38 不满 不满 bùmǎnĐộng từBất mãn, không hài lòng她对服务态度不满。Tā duì fúwù tàidù bùmǎnCô ấy không hài lòng với thái độ phục vụ.
39 不如 不如 bùrúĐộng từ Liên từKhông bằng chi bằng, thà rằng我的中文不如他的好。 与其看电视,不如读一本好书。Tā de zhōngwén bùrú wǒ de hǎo/ /Yǔqí kàn diànshì, bùrú dú yì běn hǎo shūTiếng Trung của anh ấy không giỏi bằng tôi. Thay vì xem tivi, chi bằng đọc một quyển sách hay.
40 不少 不少 bù shǎoTính từKhông ít他有不少中国朋友。Tā yǒu bù shǎo Zhōngguó péngyouAnh ấy có khá nhiều bạn người Trung Quốc.
41 不同 不同 bù tóngTính từKhông giống, khác nhau我们的想法不同。Wǒmen de xiǎngfǎ bù tóngSuy nghĩ của chúng tôi không giống nhau.
42 不行 不行 bùxíngĐộng từKhông được, không ổn这样做不行。Zhèyàng zuò bùxíngLàm như vậy không được đâu.
43 不一定 不一定 bùyídìngPhó từKhông nhất định, chưa chắc他不一定会来。Tā bù yídìng huìláiAnh ấy chưa chắc sẽ đến.
44 不一会儿 不一会儿 bù yíhuìrCụm từChẳng bao lâu, không lâu sau我刚给他发短信,不一会儿他就回复了。Wǒ gāng gěi tā fā duǎnxìn, bù yíhuìr tā jiù huífù leTôi vừa nhắn tin cho anh ấy, chẳng bao lâu sau anh ấy đã trả lời.
45 部分 部分 bùfenDanh từPhần, bộ phận这本书的第一部分很有趣。Zhè běn shū de dì yī bùfèn hěn yǒuqùPhần đầu của quyển sách này rất thú vị.
46 cáiTrạng từMới, vừa mới他昨天才回来。Tā zuótiān cái huíláiAnh ấy mới về hôm qua.
47 菜单 菜单 càidānDanh từThực đơn请给我菜单。Qǐng gěi wǒ càidānXin vui lòng đưa cho tôi thực đơn.
48 参观 参观 cānguānĐộng từTham quan我们明天去博物馆参观。Wǒmen míngtiān qù bówùguǎn cānguānNgày mai chúng tôi sẽ đi tham quan bảo tàng.
49 参加 参加 cānjiāĐộng từTham gia今天我们一起参加游泳比赛。Jīntiān wǒmen yìqǐ cānjiā yóuyǒng bǐsàiHôm nay chúng tôi cùng nhau tham gia một cuộc thi bơi lội.
50 cǎoDanh từCỏ牛喜欢吃草。Niú xǐhuan chī cǎoCon bò thích ăn cỏ.
51 草地 草地 cǎodìDanh từBãi cỏ孩子们在草地上玩耍。Háizimen zài cǎodì shàng wánshuǎBọn trẻ đang chơi trên bãi cỏ.
52 céngDanh từTầng (lầu)我住在第五层。Wǒ zhù zài dì wǔ céngTôi sống ở tầng năm.
53 cháĐộng từTra cứu, kiểm tra请查一下这个单词的意思。Qǐng chá yíxià zhège dāncí de yìsiHãy tra nghĩa của từ này.
54 差不多 差不多 chàbuduōTrạng từGần như, xấp xỉ这两个城市的天气差不多。Zhè liǎng gè chéngshì de tiānqì chàbuduōThời tiết của hai thành phố này gần như giống nhau.
55 chángTính từDài这条裤子很长。Zhè tiáo kùzi hěn chángCái quần này rất dài.
56 常见 常见 chángjiànTính từThường thấy这种花在公园里很常见。Zhè zhǒng huā zài gōngyuánli hěn chángjiànLoài hoa này rất thường thấy trong công viên.
57 常用 常用 chángyòngTính từThường dùng这是一本常用的词典。Zhè shì yì běn chángyòng de cídiǎnĐây là một cuốn từ điển thông dụng.
58 chǎngDanh từSân, bãi我们在体育场看比赛。Wǒmen zài tǐyùchǎng kàn bǐsàiChúng tôi xem trận đấu ở sân vận động.
59 超过 超过 chāoguòĐộng từVượt qua他的身高超过了一米八。Tā de shēngāo chāoguò le yī mǐ bāChiều cao của anh ấy vượt quá 1m8.
60 超市 超市 chāoshìDanh từSiêu thị我去超市买点水果。Wǒ qù chāoshì mǎi diǎn shuǐguǒTôi đi siêu thị mua ít trái cây.
61 车辆 车辆 chēliàngDanh từXe cộ路上的车辆很多。Lù shàng de chēliàng hěn duō.Xe cộ trên đường rất nhiều.
62 称(动) 称(动) chēngĐộng từGọi là, xưng là他被称为最优秀的医生。Tā bèi chēng wéi zuì yōuxiù de yīshēngAnh ấy được gọi là bác sĩ xuất sắc nhất.
63 成(动) 成(动) chéngĐộng từTrở thành他希望将来能成为一名医生。Tā xīwàng jiānglái néng chéngwéi yì míng yīshēngAnh ấy hy vọng tương lai có thể trở thành bác sĩ.
64 成绩 成绩 chéngjìDanh từThành tích他这次考试成绩很好。Tā zhè cì kǎoshì chéngjì hěn hǎoThành tích kỳ thi lần này của anh ấy rất tốt.
65 成为 成为 chéngwéiĐộng từTrở thành她已经成为了一名老师。Tā yǐjīng chéngwéile yì míng lǎoshīCô ấy đã trở thành một giáo viên.
66 重复 重复 chóngfùĐộng từLặp lại请不要重复我的问题。Qǐng búyào chóngfù wǒ de wèntíVui lòng đừng lặp lại câu hỏi của tôi.
67 重新 重新 chóngxīnTrạng từLàm lại từ đầu他决定重新开始。Tā juédìng chóngxīn kāishǐAnh ấy quyết định bắt đầu lại từ đầu.
68 出发 出发 chūfāĐộng từXuất phát我们早上八点出发。Wǒmen zǎoshang bā diǎn chūfāChúng tôi xuất phát lúc 8 giờ sáng.
69 出国 出国 chūguóĐộng từRa nước ngoài他明年要出国留学。Tā míngnián yào chūguó liúxuéNăm sau anh ấy sẽ đi du học nước ngoài.
70 出口 出口 chūkǒuDanh từLối ra这个商场的出口在哪里?Zhège shāngchǎng de chūkǒu zài nǎli?Lối ra của trung tâm thương mại này ở đâu?
71 出门 出门 chūménĐộng từRa ngoài我今天早上七点出门。Wǒ jīntiān zǎoshang qī diǎn chūménSáng nay tôi ra ngoài lúc 7 giờ.
72 出生 出生 chūshēngĐộng từSinh ra他出生于北京。Tā chūshēng yú BěijīngAnh ấy sinh ra ở Bắc Kinh.
73 出现 出现 chūxiànĐộng từXuất hiện天空中出现了一道彩虹。Tiānkōng zhōng chūxiànle yí dào cǎihóngTrên bầu trời xuất hiện một cầu vồng.
74 出院 出院 chūyuànĐộng từXuất viện奶奶明天就能出院了。Nǎinai míngtiān jiù néng chūyuàn le.Ngày mai bà có thể xuất viện rồi.
75 出租 出租 chūzūĐộng từCho thuê这套房子正在出租。Zhè tào fángzi zhèngzài chūzūCăn nhà này đang cho thuê.
76 出租车 出租车 chūzūchēDanh từXe taxi他坐出租车去机场。Tā zuò chūzūchē qù jīchǎngAnh ấy ngồi taxi đến sân bay.
77 chuánDanh từThuyền我喜欢坐船。Wǒ xǐhuan zuò chuánTôi thích ngồi thuyền.
78 chuīĐộng từThổi风吹得很大。Fēng chuī de hěn dàGió thổi rất mạnh.
79 春节 春节 ChūnjiéDanh từTết nguyên đán春节是中国最重要的节日。Chūnjié shì Zhōngguó zuì zhòngyào de jiérì.Tết Nguyên Đán là ngày lễ quan trọng nhất của Trung Quốc.
80 春天 春天 chūntiānDanh từMùa xuân春天来了,花都开了。Chūntiān lái le, huā dōu kāi leMùa xuân đến rồi, hoa đều nở.
81 Danh từTừ, lời, lời văn这个词是什么意思?Zhège cí shì shénme yìsi?Từ này có nghĩa gì?
82 词典 词典 cídiǎnDanh từTừ điển这是一本汉越词典。Zhè shì yì běn Hàn Yuè cídiǎnĐây là quyển từ điển Hán – Việt.
83 词语 词语 cíyǔDanh từTừ ngữ这个词语的意思是什么?Zhège cíyǔ de yìsi shì shénme?Nghĩa của từ này là gì?
84 从小 从小 cóngxiǎoTrạng từTừ nhỏ我从小就喜欢画画。Wǒ cóngxiǎo jiù xǐhuan huàhuàTôi thích vẽ tranh từ nhỏ.
85 答应 答应 dāyìngĐộng từĐồng ý, hứa他答应了。Tā dāyìng leAnh ấy đã đồng ý rồi.
86 打工 打工 dǎgōngĐộng từLàm việc (bán thời gian)他在一家咖啡店打工。Tā zài yìjiā kāfēidiàn dǎgōngAnh ấy làm việc bán thời gian ở một quán cà phê.
87 打算 打算 dǎsuànĐộng từDự định, kế hoạch你打算什么时候去中国?Nǐ dǎsuàn shénme shíhòu qù ZhōngguóBạn dự định khi nào đi Trung Quốc?
88 打印 打印 dǎyìnĐộng từIn ấn请帮我打印这份文件。Qǐng bāng wǒ dǎyìn zhè fèn wénjiànXin hãy giúp tôi in tài liệu này.
89 大部分 大部分 dà bù fènDanh từPhần lớn, đa số大部分学生都完成了作业。Dà bù fèn xuéshēng dōu wánchéng le zuòyèPhần lớn học sinh đã hoàn thành bài tập về nhà.
90 大大 大大 dà dàPhó từRất, cực kỳ她有一双大大的眼睛,很可爱。Tā de jìnbù dàdàBé có đôi mắt to và rất dễ thương.
91 大海 大海 dàhǎiDanh từĐại dương, biển lớn这片大海真美。Zhè piàn dàhǎi zhēn měiBiển này đẹp thật.
92 大多数 大多数 dàduōshùDanh từĐại đa số, phần lớn大多数人都喜欢吃甜食。Dàduōshù rén dōu xǐhuan chī tiánshíPhần lớn mọi người đều thích ăn đồ ngọt.
93 大家 大家 dàjiāĐại từMọi người大家好!欢迎来到我们的学校。Dàjiā hǎo! Huānyíng lái dào wǒmen de xuéxiàoXin chào mọi người! Chào mừng đến với trường của chúng tôi.
94 大量 大量 dàliàngTính từSố lượng lớn这家工厂需要大量的工人。Zhè jiā gōngchǎng xūyào dàliàng de gōngrénNhà máy này cần một số lượng lớn công nhân.
95 大门 大门 dàménDanh từCổng lớn学校的大门每天七点开门。Xuéxiào de dàmén měitiān qī diǎn kāiménCổng trường mở lúc 7 giờ mỗi ngày.
96 大人 大人 dàrénDanh từNgười lớn小孩子应该听大人的话。Xiǎo háizi yīnggāi tīng dàrén de huàTrẻ con nên nghe lời người lớn.
97 大声 大声 dàshēngTính từNói to, giọng to请不要大声说话。Qǐng búyào dàshēng shuōhuàXin đừng nói chuyện lớn tiếng.
98 大小 大小 dàxiǎoDanh từKích thước, lớn nhỏ这双鞋的大小正合适。Zhè shuāng xié de dàxiǎo zhèng héshìĐôi giày này có kích thước vừa vặn.
99 大衣 大衣 dàyīDanh từÁo khoác dài冬天我会穿厚大衣。Dōngtiān wǒ huì chuān hòu dàyīMùa đông tôi sẽ mặc áo khoác dày.
100 大自然 大自然 dàzìránDanh từThiên nhiên我们要保护大自然。Wǒmen yào bǎohù dàzìránChúng ta cần bảo vệ thiên nhiên.
101 dàiĐộng từMang, đem theo请记得带雨伞。Qǐng jìdé dài yǔsǎnXin nhớ mang theo ô.
102 带来 带来 dàiláiĐộng từMang đến汉语给我带来了很多工作机会。Hànyǔ gěi wǒ dài lái le hěnduō gōngzuò jīhuìTiếng Trung mang lại cho tôi rất nhiều cơ hội việc làm.
103 单位 单位 dānwèiDanh từĐơn vị (công tác)他的工作单位在市中心。Tā de gōngzuò dānwèi zài shì zhōngxīnĐơn vị công tác của anh ấy ở trung tâm thành phố.
104 dànLiên từNhưng我想去旅行,但是没有时间。Wǒ xiǎng qù lǚxíng, dànshì méiyǒu shíjiānTôi muốn đi du lịch, nhưng không có thời gian.
105 但是 但是 dànshìLiên từNhưng mà
106 dànDanh từTrứng我喜欢吃鸡蛋。Wǒ xǐhuan chī jīdànTôi thích ăn trứng gà.
107 dāngĐộng từLàm他长大后想当医生。Tā zhǎng dà hòu xiǎng dāng yīshēngLớn lên anh ấy muốn trở thành bác sĩ.
108 当时 当时 dāngshíPhó từLúc đó, thời điểm đó当时我也没想那么多。Dāngshí wǒ yě méi xiǎng nàme duōLức đó, tôi cũng không có nghĩ nhiều đến vậy.
109 dǎoĐộng từNgã, đổ风太大,把树都吹倒了。Fēng tài dà, bǎ shù dōu chuī dǎo leGió quá mạnh, làm cây đổ hết.
110 到处 到处 dàochùTrạng từKhắp nơi公园里到处都是花。Gōngyuánli dàochù dōu shì huāTrong công viên, hoa ở khắp nơi.
111 dàoĐộng từNgã, đổ, lật đổ火车到回去了。Huǒchē dào huíqù leChuyến tàu đã quay trở lại.
112 dàoDanh từCon đường, lối đi这条道路很宽。Zhè tiáo dàolù hěn kuānCon đường này rất rộng.
113 道路 道路 dàolùDanh từ
114 道理 道理 dàolǐDanh từĐạo lý, lý lẽ他说的话很有道理。Tā shuō de huà hěn yǒu dàolǐNhững lời anh ấy nói rất có lý.
115 Động từĐược, đạt được他得了第一名。Tā dé le dì yī míngAnh ấy đạt giải nhất.
116 得出 得出 déchūĐộng từRút ra (kết luận)我们可以从实验中得出结论。Wǒmen kěyǐ cóng shíyàn zhōng déchū jiélùnChúng ta có thể rút ra kết luận từ thí nghiệm.
117 的话 的话 dehuàTrợ từNếu如果有问题的话,请联系我。Rúguǒ yǒu wèntí dehuà, qǐng liánxì wǒ.Nếu có vấn đề, xin hãy liên hệ với tôi.
118 deTrợ từĐược, có thể, đến他跑得很快。Tā pǎo de hěn kuàiAnh ấy chạy rất nhanh.
119 dēngDanh từĐèn教室里的灯开着呢。Jiàoshìli de dēng kāi zhe neĐèn trong lớp vẫn còn bật.
120 děngTrợ từVân vân; v.v (liệt kê)我喜欢吃苹果、香蕉、橘子等等。Wǒ xǐhuan chī píngguǒ, xiāngjiāo, júzi děng děngTôi thích ăn táo, chuối, quýt, v.v.
121 等到 等到 děngdàoĐộng từĐợi đến lúc等到明天,我们再决定吧。Děngdào míngtiān, wǒmen zài juédìng baĐợi đến ngày mai, chúng ta hãy quyết định.
122 等于 等于 děngyúĐộng từBằng với, tương đương二加二等于四。Èr jiā èr děngyú sìHai cộng hai bằng bốn.
123 Tính từThấp这里的温度很低。Zhèli de wēndù hěn dīNhiệt độ ở đây rất thấp.
124 地球 地球 dìqiúDanh từTrái đất地球是我们的家园。Dìqiú shì wǒmen de jiāyuánTrái đất là ngôi nhà của chúng ta.
125 地铁 地铁 dìtiěDanh từTàu điện ngầm我每天坐地铁上班。Wǒ měitiān zuò dìtiě shàngbānTôi đi làm bằng tàu điện ngầm mỗi ngày.
126 地铁站 地铁站 dìtiězhànDanh từGa tàu điện ngầm最近的地铁站在哪里?Zuìjìn de dìtiězhàn zài nǎli?Ga tàu điện ngầm gần nhất ở đâu?
127 点头 点头 diǎn tóuĐộng từGật đầu她微笑着点头。Tā wēixiào zhe diǎn tóuCô ấy mỉm cười và gật đầu.
128 diànDanh từCửa hàng这家店很有名。Zhè jiā diàn hěn yǒumíngCửa hàng này rất nổi tiếng.
129 diàoĐộng từRơi, rớt我的手机掉了。Wǒ de shǒujī diào leĐiện thoại của tôi bị rơi mất rồi.
130 东北 东北 dōngběiDanh từĐông bắc他们都是东北人。Tāmen dōu shì dōngběi rénHọ đều người Đông Bắc.
131 东方 东方 dōngfāngDanh từPhương đông, hướng đông太阳从东方升起。Tàiyáng cóng dōngfāng shēngqǐMặt trời mọc từ hướng Đông.
132 东南 东南 dōngnánDanh từĐông nam我家在东南方向。Wǒ jiā zài dōngnán fāngxiàngNhà tôi ở hướng Đông Nam.
133 冬天 冬天 dōngtiānDanh từMùa đông冬天很冷,你多穿点衣服。Dōngtiān hěn lěng, nǐ duō chuān diǎn yīfuMùa đông rất lạnh, bạn nên mặc nhiều quần áo vào.
134 dǒngĐộng từHiểu我不懂这是什么意思。Wǒ bù dǒng zhè shì shénme yìsiTôi không hiểu cái này có ý nghĩa gì.
135 懂得 懂得 dǒngdéĐộng từHiểu rõ, biết她终于懂得怎么去珍惜时间。Tā zhōngyú dǒngdé zěnme qù zhēnxī shíjiānCuối cùng cô ấy đã học được cách trân trọng thời gian.
136 动物 动物 dòngwùDanh từĐộng vật你喜欢什么动物?Nǐ xǐhuān shénme dòng wùBạn thích động vật nào?
137 动物园 动物园 dòngwùyuánDanh từSở thú周末我们去动物园吧。Zhōumò wǒmen qù dòngwùyuán baCuối tuần chúng ta đi sở thú nhé.
138 读音 读音 dúyīnDanh từCách phát âm这个字的读音是什么?Zhège zì de dúyīn shì shénmeCách phát âm của chữ này là gì?
139 Danh từĐộ, mức độ今天气温三十度。Jīntiān qìwēn sānshí dùHôm nay nhiệt độ là 30 độ.
140 duǎnTính từNgắn这条裤子太短了。Zhè tiáo kùzi tài duǎn leChiếc quần này quá ngắn.
141 短信 短信 duǎnxìnDanh từTin nhắn你可以给我发短信。Nǐ kěyǐ gěi wǒ fā duǎnxìnBạn có thể gửi tin nhắn cho tôi.
142 duànDanh từĐoạn, khúc请读这段话。Qǐng dú zhè duàn huàVui lòng đọc đoạn văn này.
143 duìDanh từĐội, nhóm他是我们队的成员。Tā shì wǒmen duì de chéngyuánAnh ấy là thành viên trong nhóm của chúng tôi.
144 队长 队长 duìzhǎngDanh từĐội trưởng他是足球队的队长。Tā shì zúqiú duì de duìzhǎngAnh ấy là đội trưởng đội bóng đá.
145 duìGiới từVề, đối với他对这个工作很有信心。Tā duì zhège gōngzuò hěn yǒu xìnxīnAnh ấy đối với công việc này rất có tự tin.
146 对话 对话 duìhuàDanh từĐối thoại这些句子都是日常的对话。Zhèxiē jùzǐ dōu shì rìcháng de duìhuàNhững câu này được lấy từ các cuộc trò chuyện hàng ngày.
147 对面 对面 duìmiànDanh từĐối diện银行在学校对面。Yínháng zài xuéxiào duìmiànNgân hàng ở đối diện trường học.
148 duōPhó từNhiều, nhiều hơn今天比昨天多了几个人。Jīntiān bǐ zuótiān duō le jǐ gèrénHôm nay có nhiều người hơn hôm qua một chút.
149 多久 多久 duōjiǔTrạng từBao lâu你学汉语学了多久了?Nǐ xué Hànyǔ xué le duōjiǔ le?Bạn học tiếng Trung bao lâu rồi?
150 多么 多么 duōmeTrạng từBiết bao, bao nhiêu这个地方多么漂亮啊!Zhè ge dìfāng duōme piàoliang a!Nơi đây đẹp biết bao!
151 多数 多数 duōshùDanh từĐa số, số đông大多数人都喜欢去旅行。Dà duōshù rén dōu xǐhuan qù lǚxíngĐa số mọi người đều thích đi du lịch.
152 多云 多云 duōyúnTính từNhiều mây我喜欢多云的天空。Wǒ xǐhuan duōyún de tiānkōngTôi thích bầu trời nhiều mây.
153 而且 而且 érqiěLiên từHơn nữa, mà còn她不仅聪明,而且很努力。Tā bùjǐn cōngmíng, érqiě hěn nǔlìCô ấy không chỉ thông minh, hơn nữa còn rất chăm chỉ.
154 Động từPhát ra, gửi đi今天发货,明天送达。Jīntiān fā huò, míngtiān sòng dáGửi hàng hôm nay, giao hàng ngày mai.
155 发现 发现 fāxiànĐộng từPhát hiện我发现了一个很美的地方。Wǒ fāxiàn le yíge hěn měi de dìfāngTôi phát hiện anh ấy không có ở nhà.
156 饭馆 饭馆 fànguǎnDanh từNhà hàng, quán ăn这家饭馆的菜很好吃。Zhè jiā fànguǎn de cài hěn hǎochīTôi đã tìm thấy một nơi tuyệt đẹp.
157 方便 方便 fāngbiànTính từTiện lợi这里的交通很方便。Zhèli de jiāotōng hěn fāngbiànGiao thông ở đây rất thuận tiện.
158 方便面 方便面 fāngbiànmiànDanh từMì ăn liền我喜欢吃方便面。Wǒ xǐhuan chī fāngbiànmiànTôi thích ăn mì ăn liền.
159 方法 方法 fāngfǎDanh từPhương pháp这个方法很好。Zhège fāngfǎ hěn hǎoPhương pháp này rất tốt.
160 方面 方面 fāngmiànDanh từPhương diện, khía cạnh他在数学方面很有天赋。Tā zài shùxué fāngmiàn hěn yǒu tiānfùAnh ấy có năng khiếu về toán học.
161 方向 方向 fāngxiàngDanh từPhương hướng你走错方向了。Nǐ zǒu cuò fāngxiàng leBạn đi sai hướng rồi.
162 放下 放下 fàngxiàĐộng từĐặt xuống请放下手中的笔。Qǐng fàngxià shǒuzhōng de bǐHãy đặt bút xuống.
163 放心 放心 fàngxīnĐộng từYên tâm放心吧,我会帮你的。Fàngxīn ba, wǒ huì bāng nǐ deHãy yên tâm, tôi sẽ giúp bạn.
164 分开 分开 fēnkāiĐộng từTách ra, phân ly我们俩不会分开的。Wǒmen liǎ bú huì fēnkāi deHai chúng ta sẽ không bao giờ xa nhau đâu.
165 分数 分数 fēnshùDanh từĐiểm số这次考试的分数很高。Zhè cì kǎoshì de fēnshù hěn gāoĐiểm kỳ thi lần này rất cao.
166 分钟 分钟 fēnzhōngDanh từPhút休息五分钟吧。Xiūxi wǔ fēnzhōng baNghỉ ngơi năm phút đi.
167 fènLượng từPhần, suất我点了一份炒饭。Wǒ diǎnle yí fèn chǎofànTôi đã gọi một phần cơm rang.
168 fēngLượng từBức, phong (thư)他给我写了一封信。Tā gěi wǒ xiěle yì fēng xìnAnh ấy đã viết cho tôi một bức thư.
169 服务 服务 fúwùDanh từSự phục vụ, dịch vụ这家餐厅的服务很好。Zhè jiā cāntīng de fúwù hěn hǎoDịch vụ của nhà hàng này rất tốt.
170 复习 复习 fùxíĐộng từÔn tập考试前要认真复习。Kǎoshì qián yào rènzhēn fùxíTrước kỳ thi phải ôn tập chăm chỉ.
171 gāiĐộng từNên, cần你该去休息了。Nǐ gāi qù xiūxi leBạn nên đi nghỉ ngơi rồi.
172 gǎiĐộng từSửa, thay đổi他决定改掉这个坏习惯。Tā juédìng gǎi diào zhège huài xíguànAnh ấy quyết định sửa thói quen xấu này.
173 改变 改变 gǎibiànĐộng từThay đổi他有了很大的改变。Tā yǒule hěn dà de gǎibiànAnh ấy đã thay đổi rất nhiều.
174 干杯 干杯 gānbēiĐộng từCạn ly为我们的友谊干杯!Wèi wǒmen de yǒuyì gānbēiCạn ly vì tình bạn của chúng ta!
175 感到 感到 gǎndàoĐộng từCảm thấy我感到很高兴。Wǒ gǎndào hěn gāoxìngTôi cảm thấy rất vui.
176 感动 感动 gǎndòngTính từCảm động, xúc động他的故事让我很感动。Tā de gùshi ràng wǒ hěn gǎndòngCâu chuyện của anh ấy khiến tôi rất cảm động.
177 感觉 感觉 gǎnjuéĐộng từCảm giác, cảm thấy我感觉有点儿冷。Wǒ gǎnjué yǒudiǎnr lěngTôi cảm thấy có chút lạnh.
178 感谢 感谢 gǎnxièĐộng từCảm ơn非常感谢你的帮助。Fēicháng gǎnxiè nǐ de bāngzhùRất cảm ơn sự giúp đỡ của bạn.
179 干活儿 干活儿 gàn/huórĐộng từLàm việc他们正在干活儿。Tāmen zhèngzài gàn huórHọ đang làm việc.
180 gāngPhó từVừa mới我刚到家。Wǒ gāng dào jiāTôi vừa về đến nhà.
181 刚才 刚才 gāngcáiDanh từ chỉ thời gianLúc nãy(刚才 tô đỏ)你去哪儿了?Gāngcái nǐ qù nǎr leVừa nãy bạn đi đâu thế?
182 刚刚 刚刚 gānggāngPhó từVừa mới他刚刚出门。Tā gānggāng chūménAnh ấy vừa mới ra ngoài.
183 高级 高级 gāojíTính từCao cấp这是一家高级酒店。Zhè shì yì jiā gāojí jiǔdiànĐây là một khách sạn cao cấp.
184 高中 高中 gāozhōngDanh từCấp 3, trung học phổ thông这是一所很有名的高中。Zhè shì yì suǒ hěn yǒumíng de gāozhōngĐây là một trường trung học rất nổi tiếng.
185 个子 个子 gèziDanh từVóc dáng, chiều cao他个子很高。Tā gèzi hěn gāoAnh ấy có dáng người cao ráo.
186 gèngPhó từHơn, càng今天比昨天更冷。Jīntiān bǐ zuótiān gèng lěngHôm nay lạnh hơn hôm qua.
187 公共汽车 公共汽车 gōnggòng qìchēDanh từXe buýt công cộng我每天坐公共汽车上班。Wǒ měitiān zuò gōnggòng qìchē shàngbānTôi đi làm bằng xe buýt mỗi ngày.
188 公交车 公交车 gōngjiāochēDanh từXe buýt这辆公交车很拥挤。Zhè liàng gōngjiāochē hěn yōngjǐChiếc xe buýt này rất đông người.
189 公斤 公斤 gōngjīnLượng từKilogram这个西瓜两公斤。Zhège xīguā liǎng gōngjīnQuả dưa hấu này nặng hai kg.
190 公里 公里 gōnglǐLượng từKilomet我家离公司五公里。Wǒ jiā lí gōngsī wǔ gōnglǐNhà tôi cách công ty 5 km.
191 公路 公路 gōnglùDanh từĐường quốc lộ这条公路很宽。Zhè tiáo gōnglù hěn kuānCon đường này rất rộng.
192 公平 公平 gōngpíngTính từCông bằng这次比赛很公平。Zhè cì bǐsài hěn gōngpíngTrận đấu lần này rất công bằng.
193 公司 公司 gōngsīDanh từCông ty我在一家外资公司工作。Wǒ zài yì jiā wàizī gōngsī gōngzuòTôi làm việc tại một công ty vốn nước ngoài.
194 公园 公园 gōngyuánDanh từCông viên我们去公园散步吧。Wǒmen qù gōngyuán sànbù baChúng ta đi dạo công viên nhé.
195 gǒuDanh từChó这只小狗很可爱。Zhè zhī xiăo gǒu hěn kě’àiCon chó này rất đáng yêu.
196 gòuTính từĐủ这些钱不够买车。Zhèxiē qián bú gòu mǎi chēSố tiền này không đủ mua xe.
197 故事 故事 gùshìDanh từCâu chuyện这个故事很有趣。Zhège gùshi hěn yǒuqùCâu chuyện này rất thú vị.
198 故意 故意 gùyìPhó từCố ý他是故意迟到的。Tā shì gùyì chídào deAnh ấy cố tình đến muộn.
199 顾客 顾客 gùkèDanh từKhách hàng顾客是上帝。Gùkè shì shàngdìKhách hàng là thượng đế.
200 关机 关机 guānjīĐộng từTắt máy你关机了吗?Nǐ guānjīle ma?Bạn đã tắt máy chưa?
201 关心 关心 guānxīnĐộng từQuan tâm他很关心我的健康。Tā hěn guānxīn wǒ de jiànkāngAnh ấy rất quan tâm đến sức khỏe của tôi.
202 观点 观点 guāndiǎnDanh từQuan điểm你的观点很正确。Nǐ de guāndiǎn hěn zhèngquèQuan điểm của bạn rất đúng.
203 广场 广场 guǎngchǎngDanh từQuảng trường他们在广场上跳舞。Tāmen zài guǎngchǎng shàng tiàowǔHọ đang nhảy múa trên quảng trường.
204 广告 广告 guǎnggàoDanh từQuảng cáo这个广告很有创意。Zhège guǎnggào hěn yǒu chuàngyìQuảng cáo này rất sáng tạo.
205 国际 国际 guójìTính từQuốc tế他是国际学生。Tā shì guójì xuéshēngAnh ấy là du học sinh quốc tế.
206 过来 过来 guò láiĐộng từQua đây, đến đây请你过来一下。Qǐng nǐ guòlai yíxiàBạn qua đây một chút.
207 过年 过年 guò niánĐộng từĐón tết, đón năm mới我打算回老家过年。Wǒ dǎsuàn huí lǎojiā guòniánTôi định sẽ về quê để đón năm mới.
208 过去 过去 guòqùĐộng từQuá khứ, đã qua过去的事情不要再想了。Guòqù de shìqing bú yào zài xiǎng leNhững chuyện đã qua đừng nghĩ nữa.
209 guoTrợ từQua, đi qua我们昨天去过那个地方。Wǒmen zuótiān qù guo nàge dìfāngHôm qua chúng tôi đã từng đến nơi đó.
210 hǎiDanh từBiển这片大海很美丽。Zhè piàn dàhǎi hěn měilìBiển này rất đẹp.
211 海边 海边 hǎibiānDanh từBờ biển我喜欢在海边散步。Wǒ xǐhuan zài hǎibiān sànbùTôi thích đi dạo bên bờ biển.
212 hǎnĐộng từHét, hô, gọi他大声喊了我的名字。Tā dàshēng hǎn le wǒ de míngziAnh ấy lớn tiếng gọi tên tôi.
213 hǎoTính từTốt, giỏi我身体很好。Wǒ shēntǐ hěn hǎoSức khoẻ của tôi rất tốt.
214 好处 好处 hǎochùDanh từĐiểm tốt, lợi ích多喝热水对身体有好处。Duō hē rè shuǐ duì shēntǐ yǒu hǎochùUống nhiều nước nóng tốt cho sức khỏe.
215 好多 好多 hǎoduōSố từRất nhiều他家里有好多书。Tā jiāli yǒu hǎo duō shūNhà anh ấy có rất nhiều sách.
216 好久 好久 hǎojiǔPhó từRất lâu我们好久没见了。Wǒmen hǎojiǔ méi jiàn leChúng ta lâu rồi không gặp.
217 好人 好人 hǎorénDanh từNgười tốt她是一个好人。Tā shì yí ge hǎorénCô ấy là một người tốt.
218 好事 好事 hǎoshìDanh từViệc tốt这真是一件好事。Zhè zhēn shì yí jiàn hǎoshìĐây thật sự là một việc tốt.
219 好像 好像 hǎoxiàngĐộng từHình như, dường như你今天好像很高兴。Nǐ jīntiān hǎoxiàng hěn gāoxìngHôm nay bạn có vẻ rất vui.
220 合适 合适 héshìTính từPhù hợp这件衣服很合适。Zhè jiàn yīfu hěn héshìBộ quần áo này rất phù hợp.
221 Danh từSông那条河很长。Nà tiáo hé hěn chángCon sông đó rất dài.
222 hēiTính từĐen天黑了,我们回家吧。Tiān hēi le wǒmen huíjiā baTrời tối rồi, chúng ta về nhà thôi.
223 黑板 黑板 hēibǎnDanh từBảng đen黑板上写着你的名字。Hēibǎn shàng xiě zhe nǐ de míngziTrên bảng đen có viết tên bạn.
224 黑色 黑色 hēisèDanh từMàu đen这条裙子是黑色的。Zhè tiáo qúnzi shì hēisè deChiếc váy này có màu đen.
225 hóngTính từĐỏ鲜红的花朵很美丽。Xiānhóng de huāduǒ hěn měilìNhững bông hoa đỏ tươi rất đẹp.
226 红色 红色 hóngsèDanh từMàu đỏ他的衣服是红色的。Tā de yīfu shì hóngsè deQuần áo của anh ấy là màu đỏ.
227 后来 后来 hòuláiPhó từSau này, về sau后来他去了北京。Hòulái tā qù le BěijīngSau này anh ấy đã đi Bắc Kinh.
228 忽然 忽然 hūránPhó từĐột nhiên, bỗng nhiên天气忽然变冷了。Tiānqì hūrán biàn lěng leThời tiết đột nhiên trở lạnh.
229 Danh từHồ湖里的水很清。Hú lǐ de shuǐ hěn qīngNước trong hồ rất trong.
230 护照 护照 hùzhàoDanh từHộ chiếu我要去办护照。Wǒ yào qù bàn hùzhàoTôi phải đi làm hộ chiếu.
231 huāDanh từHoa, bông hoa我们在花园里散步。Wǒmen zài huāyuán li sànbùChúng tôi đi dạo trong vườn hoa.
232 花园 花园 huāyuánDanh từVườn hoa
233 huàĐộng từVẽ, phác họa你画得真好看啊!Nǐ huà de zhēn hǎokàn aBạn vẽ đẹp quá đi!
234 画家 画家 huàjiāDanh từHọa sĩ这个画家很有名。Zhège huàjiā hěn yǒumíngHọa sĩ này rất nổi tiếng.
235 画儿 画儿 huàrDanh từTranh vẽ她喜欢画画儿。Tā xǐhuan huà huàrCô ấy thích vẽ tranh.
236 坏处 坏处 huàichùDanh từĐiều xấu, tác hại吸烟对身体有坏处。Xīyān duì shēntǐ yǒu huàichùHút thuốc có hại cho sức khỏe.
237 坏人 坏人 huàirénDanh từNgười xấu他不是坏人。Tā bú shì huàirénAnh ấy không phải người xấu.
238 欢迎 欢迎 huānyíngĐộng từHoan nghênh, chào mừng欢迎你来我家玩。Huānyíng nǐ lái wǒ jiā wánChào mừng bạn đến nhà tôi chơi.
239 huànĐộng từĐổi, thay đổi你要换衣服吗?Nǐ yào huàn yīfu ma?Bạn có muốn thay quần áo không?
240 huángTính từMàu vàng她穿了一条黄色的群子。Tā chuānle yìtiáo huángsè de qúnziCô ấy mặc một chiếc váy màu vàng.
241 黄色 黄色 huángsèDanh từMàu vàng
242 huíĐộng từQuay lại, trở về我明天要回老家了。Wǒ míngtiān yào huí lăo jiā leNgày mai tôi sẽ về quê.
243 回国 回国 huíguóĐộng từVề nước他昨天回国了。Tā zuótiān huíguó leHôm qua anh ấy đã về nước.
244 huìĐộng từCó thể, biết你会说汉语吗?Nǐ huì shuō Hànyǔ ma?Bạn biết nói tiếng Trung không?
245 活动 活动 huódòngDanh từHoạt động, sự kiện这个活动很有意思。Zhège huódòng hěn yǒu yìsiHoạt động này rất thú vị.
246 huòLiên từHoặc, hay我们可以坐地铁或者打车去。Wǒmen kěyǐ zuò dìtiě huòzhě dǎchē qùChúng ta có thể đi tàu điện ngầm hoặc bắt taxi.
247 或者 或者 huòzhěLiên từHoặc là, hay là
248 机会 机会 jīhuìDanh từCơ hội他得到一个很好的工作机会。Tā dédào yíge hěn hǎo de gōngzuò jīhuìAnh ấy có một cơ hội việc làm rất tốt.
249 Danh từ我家有两只小鸡。Wǒ jiā yǒu liǎng zhī xiǎo jīNhà tôi có hai con gà con.
250 Danh từCấp bậc, trình độ他是二年级学生。Tā shì èr niánjí xuéshēngCậu ấy là học sinh lớp hai.
251 Tính từGấp, khẩn cấp你别太着急!Nǐ bié tài zhāojíBạn đừng quá lo lắng!
252 计划 计划 jìhuàDanh từKế hoạch我们有一个新计划。Wǒmen yǒu yíge xīn jìhuàChúng tôi có một kế hoạch mới.
253 计算机 计算机 jìsuànjīDanh từMáy tính我买了一台计算机。Wǒ mǎile yì tái jìsuànjīTôi đã mua một chiếc máy tính.
254 jiāĐộng từCộng, thêm请给我加点水。Qǐng gěi wǒ jiā diǎn shuǐXin cho tôi thêm một chút nước.
255 加油 加油 jiā yóuĐộng từCố lên, tiếp nhiên liệu加油!你一定会成功的!Jiāyóu! Nǐ yídìng huì chénggōng deCố lên! Bạn sẽ thành công thôi!
256 家(科学家) 家(科学家) jiā (kēxuéjiā)Danh từNhà (nhà khoa học)他想成为科学家。Tā xiǎng chéngwéi kēxuéjiāAnh ấy muốn trở thành nhà khoa học.
257 家庭 家庭 jiātíngDanh từGia đình我的家庭很幸福。Wǒ de jiātíng hěn xìngfúGia đình tôi rất hạnh phúc.
258 家长 家长 jiāzhǎngDanh từPhụ huynh家长在学校开会。Jiāzhǎng zài xuéxiào kāihuìPhụ huynh họp tại trường học.
259 jiǎTính từGiả这是假的。Zhè shì jiǎ deNày là giả đó.
260 假期 假期 jiàqīDanh từKỳ nghỉ我们的假期很长。Wǒmen de jiàqī hěn chángKỳ nghỉ của chúng tôi rất dài.
261 检查 检查 jiǎncháĐộng từKiểm tra老师每天都检查我们的作业。Lǎoshī měitiān dōu jiǎnchá wǒmen de zuòyèGiáo viên kiểm tra bài tập về nhà của chúng tôi mỗi ngày.
262 见面 见面 jiànmiànĐộng từGặp mặt我们明天见面吧。Wǒmen míngtiān jiànmiàn baChúng ta gặp nhau vào ngày mai nhé.
263 见过 见过 jiànguòĐộng từĐã gặp qua我见过他很多次。Wǒ jiànguò tā hěn duō cìTôi đã gặp anh ấy nhiều lần.
264 niúDanh từ田里有很多牛。Tiánli yǒu hěn duō niúTrong ruộng có rất nhiều bò.
265 健康 健康 jiànkāngTính từKhỏe mạnh, sức khỏe运动让身体更健康。Yùndòng ràng shēntǐ gèng jiànkāngTập thể dục giúp cơ thể khỏe mạnh hơn.
266 jiǎngĐộng từNói, giảng老师讲得很清楚。Lǎoshī jiǎng de hěn qīngchǔThầy giáo giảng rất rõ ràng.
267 讲话 讲话 jiǎng huàĐộng từNói chuyện他喜欢在课上讲话。Tā xǐhuan zài kè shàng jiǎnghuàCậu ấy thích nói chuyện trong lớp.
268 jiāoĐộng từGiao, kết giao请把书交给我。Qǐng bǎ shū jiāogěi wǒXin đưa quyển sách cho tôi.
269 交给 交给 jiāo gěiĐộng từGiao cho
270 交朋友 交朋友 jiāo péngyouĐộng từKết bạn我喜欢交朋友。Wǒ xǐhuan jiāo péngyouTôi thích kết bạn.
271 交通 交通 jiāotōngDanh từGiao thông这里的交通很方便。Zhèli de jiāotōng hěn fāngbiànGiao thông ở đây rất thuận tiện.
272 jiǎoDanh từGóc桌子有四个角。Zhuōzi yǒu sì gè jiǎoCái bàn có bốn góc.
273 角度 角度 jiǎodùDanh từGóc độ, quan điểm你换个角度看问题吧。Nǐ huàn gè jiǎodù kàn wèntí baBạn hãy nhìn vấn đề theo một góc độ khác.
274 饺子 饺子 jiǎoziDanh từSủi cảo我很喜欢吃饺子。Wǒ hěn xǐhuan chī jiǎoziTôi rất thích ăn sủi cảo.
275 jiǎoDanh từChân我的脚有点疼。Wǒ de jiǎo yǒudiǎn téngChân tôi hơi đau.
276 叫作 叫作 jiàozuòĐộng từGọi là这种水果叫作苹果。Zhè zhǒng shuǐguǒ jiàozuò píngguǒLoại trái cây này gọi là táo.
277 教师 教师 jiàoshīDanh từGiáo viên我的妈妈是教师。Wǒ de māma shì jiàoshīMẹ tôi là giáo viên.
278 教室 教室 jiàoshìDanh từPhòng học我们在教室里学习。Wǒmen zài jiàoshìli xuéxíChúng tôi học tập trong lớp học.
279 教学 教学 jiàoxuéDanh từGiảng dạy他的教学方法很好。Tā de jiàoxué fāngfǎ hěn hǎoPhương pháp giảng dạy của anh ấy rất tốt.
280 教育 教育 jiàoyùDanh từGiáo dục教育对孩子很重要。Jiàoyù duì háizi hěn zhòngyàoGiáo dục rất quan trọng đối với trẻ em.
281 jiēĐộng từNhận, tiếp đón, đón我去机场接你。Wǒ qù jīchǎng jiē nǐTôi ra sân bay đón bạn.
282 接到 接到 jiēdàoĐộng từNhận được他刚接到一个很重要的电话。Tā gāng jiē dào yígè hěn zhòngyào de diànhuàAnh ấy vừa nhận được một cuộc gọi rất quan trọng.
283 接受 接受 jiēshòuĐộng từChấp nhận, tiếp nhận他正在接受访问。Tā zhèngzài jiēshòu fǎngwènAnh ấy đang được phỏng vấn.
284 接下来 接下来 jiē xiàláiĐộng từTiếp theo接下来我们做什么?Jiē xiàlai wǒmen zuò shénme?Tiếp theo chúng ta làm gì?
285 接着 接着 jiē zheĐộng từTiếp tục我们接着做吧。Wǒmen jiē zhe zuò baChúng ta tiếp tục làm đi.
286 jiēDanh từPhố, đường phố这条街很热闹。Zhè tiáo jiē hěn rènàoCon phố này rất nhộn nhịp.
287 jiéDanh từTiết học今天上午我上两节韩语课。
Jīntiān shàngwǔ wǒ shàng liǎng jié Hányǔ kè.
Sáng hôm nay tôi học hai tiết tiếng Hàn.
289 节目 节目 jiémùDanh từChương trình这个节目很有趣。Zhège jiémù hěn yǒuqùChương trình này rất thú vị.
290 节日 节日 jiérìDanh từNgày lễ, ngày hội春节是中国的重要节日。Chūnjié shì Zhōngguó de zhòngyào jiérìTết Nguyên đán là một lễ hội quan trọng ở Trung Quốc.
291 结果 结果 jiéguǒDanh từKết quả我们等了很久,结果还没出来。Wǒmen děng le hěn jiǔ, jiéguǒ hái méi chūlaiChúng tôi đợi rất lâu, kết quả vẫn chưa có.
292 jièĐộng từMượn, vay我借了一本书。Wǒ jiè le yì běn shūTôi đã mượn một quyển sách.
293 jìnTính từCân我买了两斤苹果。Wǒ mǎi le liǎng jīn píngguǒTôi mua một cân táo.
294 今后 今后 jīnhòuDanh từTừ nay về sau今后我要努力学汉语。Jīnhòu wǒ yào nǔlì xué HànyǔTừ nay về sau tôi sẽ cố gắng học tiếng Trung.
295 进入 进入 jìnrùĐộng từTiến vào, đi vào我们很快就进入了新的学年。Wǒmen hěn kuài jiù jìnrùle xīn de xuéniánChúng ta sẽ nhanh chóng bước vào năm học mới.
296 进行 进行 jìnxíngĐộng từTiến hành他们正在进行考试。Tāmen zhèngzài jìnxíng kǎoshìHọ đang tiến hành kỳ thi.
297 jìnTính từGần他家离学校很近。Tā jiā lí xuéxiào hěn jìnNhà anh ấy rất gần trường.
298 经常 经常 jīngchángPhó từThường xuyên我经常去公园跑步。Wǒ jīngcháng qù gōngyuán pǎobùTôi thường đến công viên để chạy bộ.
299 经过 经过 jīngguòĐộng từĐi qua, trải qua经过商店时,他买了一些水果。Jīngguò shāngdiàn shí tā mǎi le yìxiē shuǐguǒKhi đi qua cửa hàng, anh ấy mua một ít trái cây.
300 经理 经理 jīnglǐDanh từGiám đốc, quản lý他是我们的经理。Tā shì wǒmen de jīnglǐAnh ấy là giám đốc của chúng tôi.
301 jiǔDanh từRượu我不喝酒。Wǒ bù hē jiǔTôi không uống rượu.
302 酒店 酒店 jiǔdiànDanh từKhách sạn这家酒店很大。Zhè jiā jiǔdiàn hěn dàKhách sạn này rất lớn.
303 就要 就要 jiùyàoPhó từSắp (làm gì đó)他就要回来了。Tā jiùyào huílai leAnh ấy sắp về rồi.
304 Động từNâng, giơ (tay)请举手回答问题。Qǐng jǔshǒu huídá wèntíVui lòng giơ tay trả lời câu hỏi.
305 举手 举手 jǔshǒuĐộng từGiơ tay
306 举行 举行 jǔxíngĐộng từTổ chức (họp, hoạt động)学校举行了唱歌比赛。Xuéxiào jǔxíngle chànggē bǐsàiMột cuộc thi ca hát đã được tổ chức ở trường.
307 Danh từCâu请读这个句子。Qǐng dú zhège jùziHãy đọc câu này nhé!
308 句子 句子 jùziDanh từCâu (ngữ pháp)
309 Danh từThẻ, card我的银行卡丢了。Wǒ de yínháng kǎ diū leThẻ ngân hàng của tôi bị mất rồi.
310 开机 开机 kāijīĐộng từBật máy电脑开机了。Diànnǎo kāijī leMáy tính đã được bật.
311 开心 开心 kāixīnTính từVui vẻ, hạnh phúc我今天很开心。Wǒ jīntiān hěn kāixīnHôm nay tôi rất vui.
312 开学 开学 kāixuéĐộng từKhai giảng学生们开学了。Xuéshēngmen kāixué leHọc sinh đã khai giảng rồi.
313 看法 看法 kànfǎDanh từQuan điểm, cách nhìn这是我的个人看法。Zhè shì wǒ de gèrén kànfǎĐây là ý kiến cá nhân của tôi.
314 考生 考生 kǎoshēngDanh từThí sinh考生们很紧张。Kǎoshēngmen hěn jǐnzhāngCác thí sinh rất căng thẳng.
315 kàoĐộng từTựa, kê我喜欢靠窗的位置。Wǒ xǐhuan kào chuāng de wèizhiTôi thích chỗ ngồi cạnh cửa sổ.
316 Danh từNgành học, khoa (trong bệnh viện)你学哪一科?Nǐ xué nǎ yì kē?Bạn học chuyên ngành gì?
317 科学 科学 kēxuéDanh từKhoa học她是一个了不起的科学家。Tā shì yíge liǎobuqǐ de kēxuéjiāCô ấy là một nhà khoa học tài ba.
318 可爱 可爱 kě’àiTính từĐáng yêu这只猫很可爱。Zhè zhī māo hěn kě’àiCon mèo này rất đáng yêu.
319 可能 可能 kěnéngĐộng từCó thể, khả năng明天可能下雨。Míngtiān kěnéng xiàyǔNgày mai có thể sẽ mưa.
320 可怕 可怕 kěpàTính từĐáng sợ这部电影太可怕了!Zhè bù diànyǐng tài kěpà leBộ phim này thật đáng sợ!
321 可是 可是 kěshìLiên từNhưng, thế nhưng我很想去,可是没时间。Wǒ hěn xiǎng qù, kěshì méi shíjiānTôi muốn đi nhưng không có thời gian.
322 可以 可以 kěyǐĐộng từCó thể, được phép我们可以在这里休息一下。Wǒmen kěyǐ zài zhèli xiūxi yíxiàChúng ta có thể nghỉ ngơi ở đây.
323 Danh từGram (đơn vị đo lường)这块巧克力100 克。Zhè kuài qiǎokèlì 100 kèMiếng sô-cô-la này nặng 100 gram.
324 Danh từKhắc, 15 phút现在是三点一刻。Xiànzài shì sān diǎn yí kèBây giờ là ba giờ mười lăm phút.
325 客人 客人 kèrénDanh từKhách客人已经到了。Kèrén yǐjīng dào leKhách đã đến rồi.
326 课堂 课堂 kètángDanh từLớp học, giảng đường老师正在课堂上讲课。Lǎoshī zhèngzài kètáng shàng jiǎngkèGiáo viên đang giảng bài trên lớp.
327 空气 空气 kōngqìDanh từKhông khí这里的空气很好。Zhèli de kōngqì hěn hǎoKhông khí ở đây rất tốt.
328 Động từKhóc你别哭了!Nǐ bié kū leBạn đừng khóc nữa!
329 快餐 快餐 kuàicānDanh từThức ăn nhanh我们去吃快餐吧!Wǒmen qù chī kuàicān baChúng ta đi ăn đồ ăn nhanh nhé!
330 快乐 快乐 kuàilèTính từVui vẻ, hạnh phúc祝你生日快乐!Zhù nǐ shēngrì kuàilèChúc bạn sinh nhật vui vẻ!
331 快点儿 快点儿 kuài diǎnrĐộng từNhanh lên快点儿,我们要迟到了!Kuài diǎnr, wǒmen yào chídào leNhanh lên, chúng ta sắp trễ rồi!
332 快要 快要 kuàiyàoPhó từSắp, sắp sửa咖啡店快要关门了!Kāfēi diàn kuàiyào guānmén leQuán cà phê sắp đóng cửa rồi!
333 筷子 筷子 kuàiziDanh từĐũa我不会用筷子。Wǒ bú huì yòng kuàiziTôi không biết dùng đũa.
334 Động từKéo, lôi, lôi kéo, dắt他拉着小狗散步。Tā lā zhe xiǎo gǒu sànbùAnh ấy dắt chó đi dạo.
335 来自 来自 láizìĐộng từĐến từ, xuất phát từ他来自中国。Tā láizì ZhōngguóAnh ấy đến từ Trung Quốc.
336 lánTính từXanh今天的天空很蓝。Jīntiān de tiānkōng hěn lánBầu trời hôm nay rất xanh.
337 蓝色 蓝色 lánsèDanh từMàu xanh lam我喜欢蓝色的衣服。Wǒ xǐhuan lánsè de yīfuTôi thích quần áo màu xanh.
338 篮球 篮球 lánqiúDanh từBóng rổ他的篮球打得很好。Tā de lánqiú dǎ de hěn hǎoAnh ấy chơi bóng rổ rất giỏi.
339 lǎoTính từCũ, già我奶奶老了。Wǒ nǎinai lǎo leBà tôi già rồi.
340 老 ( 老王 ) 老 ( 老王 ) lǎo (Lǎo Wáng)Tính từÔng (dùng trước họ người để gọi người lớn tuổi)老王是我的大学同学。Lǎo wáng shì wǒ de dàxué tóngxuéLão Vương là bạn cùng lớp đại học của tôi.
341 老年 老年 lǎoniánDanh từTuổi già, người già老年人喜欢喝茶。Lǎonián rén xǐhuan hē cháNgười già thích uống trà.
342 老朋友 老朋友 lǎo péngyouDanh từBạn cũ他是我的老朋友。Tā shì wǒ de lǎo péngyouAnh ấy là bạn cũ của tôi.
343 老是 老是 lǎoshìPhó từLuôn luôn, lúc nào cũng他老是迟到。Tā lǎoshì chídàoAnh ấy lúc nào cũng đến muộn.
344 Động từCách我家离学校很近。Wǒ jiā lí xuéxiào hěn jìnNhà tôi cách trường rất gần.
345 离开 离开 líkāiĐộng từRời khỏi, rời xa我明天要离开北京了。Wǒ míngtiān yào líkāi Běijīng leNgày mai tôi sẽ phải rời khỏi Bắc Kinh rồi.
346 礼物 礼物 lǐwùDanh từQuà, quà tặng这是送给你的礼物。Zhè shì sòng gěi nǐ de lǐwùĐây là món quà dành tặng bạn.
347 里头 里头 lǐtouDanh từBên trong书在书柜里头。Shū zài shūguì lǐtouQuyển sách ở bên trong tủ sách.
348 理想 理想 lǐxiǎngDanh từLý tưởng我的理想是当老师。Wǒ de lǐxiǎng shì dāng lǎoshī.Lý tưởng của tôi là trở thành giáo viên.
349 例如 例如 lìrúĐộng từVí dụ như我喜欢很多花,例如荷花、菊花、和玫瑰花。Wǒ xǐhuan hěnduō huā, lìrú héhuā, júhuā, hé méiguī huāTôi thích nhiều loại hoa như hoa sen, hoa cúc và hoa hồng.
350 例子 例子 lìziDanh từVí dụ这个例子很容易。Zhège lìzi hěn róngyìVí dụ này rất dễ hiểu.
351 liǎnDanh từMặt她的脸红了起来。Tā de liǎn hóng le qǐlaiMặt cô đỏ bừng.
352 liànĐộng từLuyện tập他每天都练习写汉字。Tā měitiān dōu liànxí xiě HànzìAnh ấy luyện viết chữ Hán mỗi ngày.
353 练习 练习 liànxíĐộng từLuyện tập, rèn luyện
354 liángTính từMát mẻ夏天晚上很凉快。Xiàtiān wǎnshàng hěn liángkuaiMùa hè buổi tối rất mát mẻ.
355 凉快 凉快 liángkuaiTính từMát mẻ, dễ chịu
356 liǎngLượng từLạng (đơn vị đo trọng lượng)他买了五两花生米。Tā mǎi le wǔ liǎng huāshēng mǐAnh ấy mua năm lạng đậu phộng.
357 liàngTính từSáng这个房间很亮。Zhège fángjiān hěn liàngCăn phòng này rất sáng.
358 liàngLượng từChiếc (dùng cho xe cộ)他买了一辆新车。Tā mǎile yí liàng xīn chēAnh ấy đã mua một chiếc xe mới.
359 零下 零下 líng xiàDanh từDưới không độ今天的气温降到了零下十度。Jīntiān de qìwēn jiàng dàole língxià shí dùNhiệt độ hôm nay giảm xuống còn âm 10 độ C.
360 liúĐộng từLưu lại, ở lại他留在农村工作了。Tā liúzài nóngcūn gōngzuò leAnh ấy ở lại nông thôn làm việc.
361 留下 留下 liúxiaĐộng từĐể lại, lưu lại她留下了一封信。Tā liúxià le yì fēng xìnCô ấy đã để lại một bức thư.
362 留学生 留学生 liúxuéshēngDanh từDu học sinh我是留学生。Wǒ shì liúxuéshēngTôi là du học sinh.
363 liúĐộng từChảy, đổ他的手指流血了。Tā de shǒuzhǐ liúxiě leNgón tay của anh ấy bị chảy máu.
364 流利 流利 liúlìTính từLưu loát, trôi chảy他中文说得很流利。Tā Zhōngwén shuō de hěn liúlìAnh ấy nói tiếng Trung rất lưu loát.
365 流行 流行 liúxíngĐộng từThịnh hành, phổ biến这部电影在流行全球。Zhè bù diànyǐng zài liúxíng quánqiúBộ phim này đang phổ biến trên toàn cầu.
366 路边 路边 lù biānDanh từVen đường路边有很多商店。Lù biān yǒu hěn duō shāngdiànVen đường có rất nhiều cửa hàng.
367 旅客 旅客 lǚkèDanh từKhách du lịch旅客们正在上车。Lǚkèmen zhèngzài shàng chēCác hành khách đang lên xe.
368 旅行 旅行 lǚxíngĐộng từDu lịch我们一起去旅行吧!Wǒmen yìqǐ qù lǚxíng baChúng ta cùng đi du lịch nhé!
369 旅游 旅游 lǚyóuĐộng từDu lịch, du ngoạn他很喜欢去旅游。Tā hěn xǐhuan qù lǚyóuAnh ấy rất thích đi du lịch.
370 绿 绿 Tính từMàu xanh lá cây草地上长满了绿草。Cǎodì shàng zhǎng mǎnle lǜ cǎoCỏ xanh mọc đầy trên cánh đồng.
371 绿色 绿色 lǜsèDanh từMàu xanh lá cây我喜欢绿色。Wǒ xǐhuan lǜsèTôi thích màu xanh lá cây.
372 màiĐộng từBán他在市场卖水果。Tā zài shìchǎng mài shuǐguǒAnh ấy bán trái cây ở chợ.
373 mǎnTính từĐầy, tràn đầy我的房间里满都是书。Wǒ de fángjiān li mǎn dōu shì shūTrong phòng tôi đều là sách.
374 满意 满意 mǎnyìTính từHài lòng, thỏa mãn你对我们的服务满意吗?Nǐ duì wǒmen de fúwù mǎnyì ma?Bạn có hài lòng với dịch vụ của chúng tôi không?
375 māoDanh từMèo我家有一只猫。Wǒ jiā yǒu yì zhī māoNhà tôi có một con mèo.
376 Danh từGạo mét我想买一公斤米。 我哥哥一米八。Wǒ xiǎng mǎi yì gōngjīn mǐ/ /Wǒ gēge yī mǐ bāTôi muốn mua một ký gạo. Anh trai tôi cao 1,8 mét.
377 miànLượng từChiếc, tấm, bức她有一面镜子。Tā yǒu yímiàn jìngziAnh ấy có một cái gương.
378 miànDanh từmặt桌面很干净。Zhuōmiàn hěn gānjìngMặt bàn rất sạch sẽ.
379 面前 面前 miànqiánDanh từTrước mặt他站在我面前。Tā zhàn zài wǒ miànqiánAnh ấy đứng trước tôi.
380 míngDanh từTên, danh tiếng你的名字是什么?Nǐ de míngzi shì shénme?Tên của bạn là gì?
381 名称 名称 míngchēngDanh từDanh xưng, tên gọi这个学校的名称很长。Zhège xuéxiào de míngchēng hěn chángTên của ngôi trường này rất dài.
382 名单 名单 míngdānDanh từDanh sách我们需要一个新的名单。Wǒmen xūyào yíge xīn de míngdānChúng tôi cần một danh sách mới.
383 明星 明星 míngxīngDanh từNgôi sao, người nổi tiếng她是电影明星。Tā shì diànyǐng míngxīngCô ấy là ngôi sao điện ảnh.
384 目的 目的 mùdìDanh từMục đích你的目的是什么?Nǐ de mùdì shì shénme?Mục đích của bạn là gì?
385 拿出 拿出 náchūĐộng từLấy ra他拿出一个苹果。Tā ná chū yíge píngguǒAnh ấy lấy ra một quả táo.
386 拿到 拿到 ná dàoĐộng từLấy được我拿到了考试成绩。Wǒ ná dàole kǎoshì chéngjìTôi đã nhận được kết quả thi.
387 Đại từKia, đó那是我的手机。Nà shì wǒ de shǒujīĐó là điện thoại của tôi.
388 那会儿 那会儿 nàhuìrDanh từKhi đó, lúc đó那会儿我在学校。Nàhuìr wǒ zài xuéxiàoKhi đó tôi đang ở trường.
389 那么 那么 nàmePhó từNhư vậy, thế thì他那么高啊。Tā nàme gāo aAnh ấy cao thế!
390 那时候 | 那时 那时候 | 那时 nà shíhou/ /nà shíDanh từKhi đó, lúc đó那时候我们很快乐。Nà shíhou wǒmen hěn kuài lèKhi đó chúng tôi rất vui.
391 那样 那样 nàyàngPhó từNhư vậy不要那样做。Búyào nàyàng zuòĐừng làm như vậy.
392 南方 南方 nánfāngDanh từMiền nam南方的天气很热。Nánfāng de tiānqì hěn rèThời tiết miền Nam rất nóng.
393 难过 难过 nánguòTính từBuồn, khó chịu她听到坏消息就很难过。Tā tīngdào huài xiāoxi jiù hěn nánguòCô ấy rất buồn khi nghe tin xấu.
394 难看 难看 nánkànTính từXấu, khó coi这件衣服太难看了。Zhè jiàn yīfu tài nánkàn leBộ quần áo này quá xấu.
395 难受 难受 nánshòuTính từKhó chịu天气太热,我很难受。Tiānqì tài rè, wǒ hěn nánshòuTrời quá nóng, tôi rất khó chịu.
396 难题 难题 nántíDanh từCâu hỏi khó, vấn đề khó这道数学题是个难题。Zhè dào shùxué tí shìge nántíCâu toán này là một bài toán khó.
397 难听 难听 nántīngTính từKhó nghe这首歌太难听了。Zhè shǒu gē tài nántīng leBài hát này quá khó nghe.
398 能够 能够 nénggòuĐộng từCó thể我能够(tô đỏ)完成这项工作。Wǒ nénggòu wánchéng zhè xiàng gōngzuòTôi có thể hoàn thành công việc này.
399 年级 年级 niánjíDanh từKhối lớp我今年读三年级。Wǒ jīnnián dú sān niánjíNăm nay tôi học lớp ba.
400 年轻 年轻 niánqīngTính từTrẻ她看起来很年轻。Tā kàn qǐlai hěn niánqīngCô ấy trông rất trẻ.
401 niǎoDanh từCon chim树上有一只小鸟。Shù shàng yǒu yì zhī xiǎo niǎoTrên cây có một con chim nhỏ.
402 nòngĐộng từLàm, gây ra你把衣服弄脏了。Nǐ bǎ yīfu nòng zāng leBạn làm bẩn quần áo rồi.
403 努力 努力 nǔlìĐộng từNỗ lực, cố gắng他努力学习汉语。Tā nǔlì xuéxí HànyǔAnh ấy nỗ lực học tiếng Trung.
404 Động từLeo, bò孩子会爬了。Háizi huì pá leĐứa bé đã biết bò.
405 爬山 爬山 páshānĐộng từLeo núi周末我们去爬山。Zhōumò wǒmen qù páshānCuối tuần chúng tôi đi leo núi.
406 Động từSợ我怕黑,不敢出门。Wǒ pà hēi, bù gǎn chūménTôi sợ bóng tối, không dám ra ngoài.
407 páiĐộng từXếp hàng, sắp xếp请大家排好队。Qǐng dàjiā pái hǎo duìMọi người vui lòng xếp hàng ngay ngắn.
408 排队 排队 páiduìĐộng từXếp hàng我们要排队买票。Wǒmen yào páiduì mǎipiàoChúng tôi phải xếp hàng mua vé.
409 排球 排球 páiqiúDanh từBóng chuyền他喜欢打排球。Tā xǐhuan dǎ páiqiúAnh ấy thích chơi bóng chuyền.
410 pèngĐộng từVa chạm他不小心碰到了桌子。Tā bù xiǎoxīn pèng dào le zhuōziAnh ấy vô tình đụng vào bàn.
411 碰到 碰到 pèngdàoĐộng từGặp phải我在路上碰到朋友。Wǒ zài lùshang pèngdào péngyouTôi gặp bạn trên đường.
412 碰见 碰见 pèngjiànĐộng từGặp gỡ我昨天碰见了老师。Wǒ zuótiān pèngjiàn le lǎoshīHôm qua tôi gặp giáo viên.
413 piānLượng từBài (dùng cho bài viết, bài văn)他写了一篇文章。Tā xiě le yì piān wénzhāngAnh ấy đã viết một bài văn.
414 便宜 便宜 piányiTính từRẻ这件衣服很便宜。Zhè jiàn yīfu hěn piányiBộ quần áo này rất rẻ.
415 piànDanh từTấm, lát我吃了一片面包。Wǒ chīle yí piàn miànbāoTôi đã ăn một lát bánh mì.
416 漂亮 漂亮 piàoliangTính từĐẹp她的衣服很漂亮。Tā de yīfu hěn piàoliangQuần áo của cô ấy rất đẹp.
417 píngTính từBằng phẳng这条路很平。Zhè tiáo lù hěn píngCon đường này rất bằng phẳng.
418 平安 平安 píng’ānTính từBình an祝你一路平安。Zhù nǐ yílù píng’ānChúc bạn lên đường bình an.
419 平常 平常 píngchángTính từBình thường他平常很早起床。Tā píngcháng hěn zǎo qǐchuángBình thường anh ấy dậy rất sớm.
420 平等 平等 píngděngTính từBình đẳng我们都是平等的。Wǒmen dōu shì píngděng deChúng ta đều bình đẳng.
421 平时 平时 píngshíDanh từThường ngày我平时不喝咖啡。Wǒ píngshí bù hē kāfēiTôi thường ngày không uống cà phê.
422 píngDanh từChai, lọ我买了一瓶水。Wǒ mǎile yì píng shuǐTôi đã mua một chai nước.
423 瓶子 瓶子 píngziDanh từChai, lọ这个瓶子很大。Zhège píngzi hěn dàCái chai này rất to.
424 普通 普通 pǔtōngTính từBình thường他是一个普通(tô đỏ)人。Tā shì yí ge pǔtōng rénAnh ấy là một người bình thường.
425 普通话 普通话 pǔtōnghuàDanh từTiếng phổ thông我会说普通话。Wǒ huì shuō pǔtōnghuàTôi biết nói tiếng phổ thông.
426 其他 其他 qítāĐại từKhác, những cái khác你还有其他问题吗?Nǐ hái yǒu qítā wèntí maBạn còn câu hỏi nào khác không?
427 其中 其中 qízhōngGiới từTrong đó其中一个是我的朋友。Qízhōng yíge shì wǒ de péngyouTrong đó có một người là bạn tôi.
428 Động từCưỡi (xe, ngựa)我会骑自行车。Wǒ huì qí zìxíngchēTôi biết đi xe đạp.
429 骑车 骑车 qí chēĐộng từĐi xe (đạp, máy)我每天骑车上班。Wǒ měitiān qí chē shàngbānTôi đi xe đi làm mỗi ngày.
430 起飞 起飞 qǐfēiĐộng từCất cánh飞机马上起飞了。Fēijī mǎshàng qǐfēi leMáy bay sắp cất cánh rồi.
431 Danh từThời tiết, khí hậu khí thế, trạng thái tinh thần今天的天气非常热。 你今天气色不错。Jīntiān de tiānqì fēicháng rè/ /Nǐ jīntiān qì sè búcuòThời tiết hôm nay rất nóng. Tinh thần của bạn hôm nay không tệ.
432 气温 气温 qìwēnDanh từNhiệt độ今天的气温非常高。Jīntiān de qìwēn fēicháng gāoNhiệt độ hôm nay rất cao.
433 qiānSố từMột nghìn这部手机两千块。Zhè bù shǒujī liǎng qiān kuàiChiếc điện thoại này hai nghìn tệ.
434 千克 千克 qiānkèDanh từKilogram (kg)这个箱子十千克。Zhège xiāngzi shí qiānkèChiếc vali này nặng 10 kg.
435 前年 前年 qiánniánDanh từNăm kia我前年去了北京。Wǒ qiánnián qùle BěijīngNăm kia tôi đã đi Bắc Kinh.
436 qiángDanh từBức tường墙上有一幅画。Qiáng shàng yǒu yì fú huàTrên tường có một bức tranh.
437 青年 青年 qīngniánDanh từThanh niên他是一位有为青年(tô đỏ)。Tā shì yí wèi yǒuwéi qīngniánAnh ấy là một thanh niên ưu tú.
438 青少年 青少年 qīng-shàoniánDanh từThanh thiếu niên他们是青少年。Tāmen shì qīng shàoniánHọ là thanh thiếu niên.
439 qīngTính từNhẹ这个箱子很轻。Zhège xiāngzi hěn qīngCái vali này rất nhẹ.
440 清楚 清楚 qīngchǔTính từRõ ràng我看不清楚(tô đỏ)。Wǒ kàn bu qīngchuTôi nhìn không rõ.
441 qíngTính từTrời trong, trời quang雨后总会有晴天。Yǔ hòu zǒng huì yǒu qíngtiānSau cơn mưa trời lại sáng.
442 晴天 晴天 qíngtiānDanh từNgày nắng明天是晴天。Míngtiān shì qíngtiānNgày mai trời nắng.
443 请客 请客 qǐngkèĐộng từMời khách今天我请客。Jīntiān wǒ qǐngkèHôm nay tôi mời khách.
444 请求 请求 qǐngkèĐộng từYêu cầu, xin ý kiến, đề nghị他请求大家努力工作。Tā qǐngqiú dàjiā nǔlì gōngzuòAnh ấy đề nghị mọi người cố gắng làm việc.
445 秋天 秋天 qiūtiānDanh từMùa thu我喜欢秋天。Wǒ xǐhuān qiūtiānTôi thích mùa thu.
446 qiúDanh từQuả bóng我喜欢踢球。Wǒ xǐhuān tī qiúTôi thích đá bóng.
447 球场 球场 qiúchǎngDanh từSân bóng我们去球场玩吧。Wǒmen qù qiúchǎng wán ba.Chúng ta đi sân bóng chơi nhé.
448 球队 球队 qiúduìDanh từĐội bóng这个球队很有名。Zhège qiú duì hěn yǒumíngĐội bóng này rất nổi tiếng.
449 球鞋 球鞋 qiúxiéDanh từGiày thể thao我买了新球鞋。Wǒ mǎi le xīn qiúxiéTôi đã mua đôi giày thể thao mới.
450 Động từLấy, rút我去银行取钱。Wǒ qù yínháng qǔ qiánTôi đi ngân hàng rút tiền.
451 取得 取得 qǔdéĐộng từĐạt được他取得了好成绩。Tā qǔdéle hǎo chéngjīAnh ấy đạt được thành tích tốt.
452 quánTính từToàn bộ全(tô đỏ)世界都在关注这件事。Quán shìjiè dōu zài guānzhù zhè jiàn shìCả thế giới đều đang chú ý đến việc này.
453 全部 全部 quánbùDanh từToàn bộ全部学生都参加了。Quánbù xuéshēng dōu cānjiā leToàn bộ học sinh đều tham gia.
454 全国 全国 quánguóDanh từToàn quốc全国(tô đỏ)都在庆祝春节。Quánguó dōu zài qìngzhù ChūnjiéCả nước đều đang ăn mừng Tết Nguyên Đán.
455 全家 全家 quánjiāDanh từCả nhà, cả gia đình我们全家去公园散步了。Wǒmen quánjiā qù gōngyuán sànbù leCả nhà chúng tôi đã đi dạo công viên.
456 全年 全年 quánniánDanh từCả năm这里的天气全年都很好。Zhèlǐ de tiānqì quánnián dōu hěn hǎoThời tiết ở đây rất tốt cả năm.
457 全身 全身 quánshēnDanh từToàn thân, cả người他全身都湿了。Tā quánshēn dōu shī leCả người anh ấy đều ướt.
458 全体 全体 quántǐDanh từToàn thể全体学生都参加了活动。Quántǐ xuéshēng dōu cānjiā le huódòngToàn thể học sinh đều tham gia hoạt động.
459 ràngĐộng từLàm cho, khiến cho这件事让我很高兴。Zhè jiàn shì ràng wǒ hěn gāoxìngChuyện này khiến tôi rất vui.
460 然后 然后 ránhòuLiên từSau đó我先吃饭,然后去学校学习。Wǒ xiān chīfàn, ránhòu qù xuéxiào xuéxíTôi ăn cơm, sau đó đến trường học.
461 热情 热情 rèqíngTính từNhiệt tình她对客人非常热情。Tā duì kèrén fēicháng rèqíngCô ấy rất nhiệt tình với khách.
462 人口 人口 rénkǒuDanh từDân số这个城市的人口很多。Zhège chéngshì de rénkǒu hěn duōThành phố này có dân số rất đông.
463 人们 人们 rénmenDanh từMọi người人们喜欢去公园散步。Rénmen xǐhuan qù gōngyuán sànbùMọi người thích đi dạo trong công viên.
464 人数 人数 rénshùDanh từSố người, sĩ số, số lượng người这个班的人数很多。Zhège bān de rénshù hěnduōSĩ số của lớp này rất đông.
465 认为 认为 rènwéiĐộng từCho rằng, nghĩ rằng我认为这个办法很好。Wǒ rènwéi zhège bànfǎ hěn hǎoTôi cho rằng cách này rất tốt.
466 日报 日报 rìbàoDanh từNhật báo, báo hằng ngày我每天看日报。Wǒ měitiān kàn rìbàoTôi đọc báo hằng ngày.
467 日子 日子 rìziDanh từNgày, cuộc sống这些日子很开心。Zhèxiē rìzi hěn kāixīnNhững ngày này rất vui.
468 如果 如果 rúguǒLiên từNếu như如果下雨,我不去公园。Rúguǒ xiàyǔ, wǒ bù qù gōngyuánNếu trời mưa, tôi không đi công viên.
469 人口 人口 rénkǒuDanh từDân số这个城市的人口很多。Zhège chéngshì de rénkǒu hěn duōThành phố này có dân số rất đông.
470 商量 商量 shāngliángĐộng từThương lượng, bàn bạc他们在商量这件事。Tāmen zài shāngliáng zhè jiàn shìHọ đang bàn bạc về việc này.
471 商人 商人 shāngrénDanh từThương nhân, doanh nhân他是一个成功的商人。Tā shì yí gè chénggōng de shāngrénAnh ấy là một doanh nhân thành công.
472 上周 上周 shàng zhōuDanh từTuần trước上周我们去了北京。Shàng zhōu wǒmen qù le BěijīngTuần trước chúng tôi đã đi Bắc Kinh.
473 少数 少数 shǎoshùDanh từSố ít, thiểu số只有少数人知道这件事。Zhǐ yǒu shǎoshù rén zhīdào zhè jiàn shìChỉ có số ít người biết chuyện này.
474 少年 少年 shàoniánDanh từThiếu niên, thanh thiếu niên这些少年很有活力。Zhèxiē shàonián hěn yǒu huólìNhững thiếu niên này rất năng động.
475 身边 身边 shēnbiānDanh từBên cạnh, bên người我身边有很多朋友。Wǒ shēnbiān yǒu hěn duō péngyǒuBên cạnh tôi có rất nhiều bạn bè.
476 什么样 什么样 shénmeyàngĐại từNhư thế nào, loại nào你喜欢什么样的电影?Nǐ xǐhuān shénmeyàng de diànyǐng?Bạn thích loại phim nào?
477 生(动) 生(动) shēngĐộng từSinh, sinh ra她去年生了一个女儿。Tā qùnián shēng le yí gè nǚ’érCô ấy sinh một bé gái vào năm ngoái.
478 生词 生词 shēngcíDanh từTừ mới我今天学了十个生词。Wǒ jīntiān xué le shí gè shēngcíHôm nay tôi đã học mười từ mới.
479 生活 生活 shēnghuóDanh từCuộc sống, sinh hoạt他的生活很简单。Tā de shēnghuó hěn jiǎndānCuộc sống của anh ấy rất đơn giản.
480 声音 声音 shēngyīnDanh từÂm thanh, giọng nói你的声音很好听。Nǐ de shēngyīn hěn hǎotīngGiọng nói của bạn rất hay.
481 省(名) 省(名) shěngDanh từTỉnh (đơn vị hành chính)他住在广东省。Tā zhù zài Guǎngdōng shěngAnh ấy sống ở tỉnh Quảng Đông.
482 省(动) 省(动) shěngĐộng từTiết kiệm关灯可以省电。Guān dēng kěyǐ shěng diànTắt đèn có thể tiết kiệm điện.
483 十分 十分 shífēnTrạng từRất, vô cùng我十分喜欢这本书。Wǒ shífēn xǐhuān zhè běn shūTôi rất thích quyển sách này.
484 实际 实际 shíjìTính từThực tế这个计划很实际。Zhège jìhuà hěn shíjìKế hoạch này rất thực tế.
485 实习 实习 shíxíĐộng từThực tập她在国际公司实习。Tā zài guójì gōngsī shíxíCô ấy đang thực tập tại công ty quốc tế.
486 实现 实现 shíxiànĐộng từThực hiện他实现了自己的梦想。Tā shíxiàn le zìjǐ de mèngxiǎngAnh ấy đã thực hiện ước mơ của mình.
487 实在 实在 shízàiPhó từQuả thực, thực sự这个问题实在太难了。Zhège wèntí shízài tài nán leVấn đề này thực sự quá khó.
488 实在 实在 shízaiTính từChắc chắn; cẩn thận; kỹ; khéo; tốt (công tác, công việc)他工作做得很实在,你放心吧!Tā gōngzuò zuò dé hěn shízài, nǐ fàngxīn baAnh ấy làm việc rất tốt, bạn yên tâm nhé!
489 食物 食物 shíwùDanh từThức ăn, thực phẩm这些食物很健康。Zhèxiē shíwù hěn jiànkāngNhững thực phẩm này rất tốt cho sức khỏe.
490 使用 使用 shǐyòngĐộng từSử dụng请正确使用电脑。Qǐng zhèngquè shǐyòng diànnǎoVui lòng sử dụng máy tính đúng cách.
491 shìDanh từThành phố, thị trấn这个市很大。Zhège shì hěn dàThành phố này rất lớn.
492 市长 市长 shìzhǎngDanh từThị trưởng他是这个市的市长。Tā shì zhège shì de shìzhǎngÔng ấy là thị trưởng của thành phố này.
493 事情 事情 shìqíngDanh từSự việc, chuyện这是一件重要的事情。Zhè shì yí jiàn zhòngyào de shìqíngĐây là một việc quan trọng.
494 shōuĐộng từNhận, thu他们还没收房租。Tāmen hái méishōu fángzūHọ vẫn chưa thu tiền thuê nhà.
495 收到 收到 shōudàoĐộng từNhận được我收到了一份礼物。Wǒ shōudào le yí fèn lǐwùTôi đã nhận được một món quà.
496 收入 收入 shōurùDanh từThu nhập他的收入很高。Tā de shōurù hěn gāoThu nhập của anh ấy rất cao.
497 手表 手表 shǒubiǎoDanh từĐồng hồ đeo tay你的手表很好看。Nǐ de shǒubiǎo hěn hǎokànĐồng hồ của bạn rất đẹp.
498 受到 受到 shòudàoĐộng từNhận được他受到(tô đỏ)了老师的表扬。Tā shòudào le lǎoshī de biǎoyángAnh ấy được cô giáo khen ngợi.
499 舒服 舒服 shūfuTính từThoải mái这个椅子很舒服。Zhège yǐzi hěn shūfuChiếc ghế này rất thoải mái.
500 shú/ /shóuTính từQuen thuộc他对这里很熟。Tā duì zhèlǐ hěn shúAnh ấy rất quen thuộc với nơi này.
501 shǔĐộng từĐếm我来数一数有多少人。Wǒ lái shǔ yī shǔ yǒu duōshǎo rénĐể tôi đếm có bao nhiêu người.
502 数字 数字 shùzìDanh từChữ số请写下这个数字。Qǐng xiě xià zhège shùzìHãy viết số này xuống.
503 水平 水平 shuǐpíngDanh từTrình độ他的水平很高。Tā de shuǐpíng hěn gāoTrình độ của anh ấy rất cao.
504 顺利 顺利 shùnlìTính từThuận lợi祝你考试顺利!Zhù nǐ kǎoshì shùnlì!Chúc bạn thi cử thuận lợi!
505 说明 说明 shuōmíngĐộng từGiải thích请说明一下吧。Qǐng shuōmíng yíxià baHãy giải thích một chút.
506 司机 司机 sījīDanh từTài xế他是出租车司机。Tā shì chūzūchē sījīAnh ấy là tài xế taxi.
507 送到 送到 sòngdàoĐộng từGửi đến, đưa đến你的快递送到了。Nǐ de kuàidì sòngdào leBưu kiện của bạn đã được giao đến.
508 送给 送给 sòng gěiĐộng từTặng cho他送给我一本书。Tā sòng gěi wǒ yì běn shūAnh ấy tặng tôi một quyển sách.
509 suànĐộng từĐếm, tính toán xem như, coi là thôi, bỏ đi我们来算一算有多少人。 这个问题算小的。 算了,我们不说了。Wǒmen lái suàn yí suàn yǒu duōshǎo rén/ /Zhège wèntí suàn xiǎo de/ /Suàn le, wǒmen bù shuō leChúng ta cùng đếm xem có bao nhiêu người. Vấn đề này được xem như là nhỏ. Thôi, chúng ta không nói nữa.
510 虽然 虽然 suīránLiên từMặc dù虽然下雨,我还是去。Suīrán xiàyǔ, wǒ háishì qùMặc dù trời mưa, tôi vẫn đi.
511 随便 随便 suíbiànTrạng từTùy tiện, tùy ý你可以随便坐。Nǐ kěyǐ suíbiàn zuòBạn có thể ngồi tùy ý.
512 随时 随时 suíshíTrạng từBất cứ lúc nào你可以随时打给我。Nǐ kěyǐ suíshí dǎ gěi wǒBạn có thể gọi cho tôi bất cứ lúc nào.
513 所以 所以 suǒyǐLiên từCho nên, vậy nên, vì vậy我喜欢看书,所以每天都去图书馆。Wǒ xǐhuān kànshū, suǒyǐ měitiān dū qù túshū guǎnTôi thích đọc sách nên tôi đến thư viện mỗi ngày.
514 所有 所有 suǒyǒuĐịnh ngữTất cả所有人都来了。Suǒyǒu rén dōu lái leTất cả mọi người đều đến rồi.
515 Đại từNó (chỉ đồ vật, động vật)这是我的猫,它很可爱。Zhè shì wǒ de māo, tā hěn kě’àiĐây là con mèo của tôi, nó rất đáng yêu.
516 它们 它们 tāmenĐại từChúng, bọn chúng (chỉ đồ vật, động vật số nhiều)它们(tô đỏ)正在吃东西。Tāmen zhèngzài chī dōngxīHọ đang ăn.
517 太太 太太 tàitaiDanh từBà, vợ王太太很友好。Wáng tàitai hěn yǒuhǎoBà Vương rất thân thiện.
518 太阳 太阳 tàiyángDanh từMặt trời今天太阳很大。Jīntiān tàiyáng hěn dàHôm nay trời rất nắng.
519 态度 态度 tàidùDanh từThái độ他的态度很好。Tā de tàidù hěn hǎoThái độ của anh ấy rất tốt.
520 讨论 讨论 tǎolùnĐộng từThảo luận他们在讨论问题。Tāmen zài tǎolùn wèntíHọ đang thảo luận vấn đề.
521 tàoDanh từBộ (quần áo, sách, đồ vật)我买了一套衣服。Wǒ mǎi le yí tào yīfuTôi đã mua một bộ quần áo.
522 特别 特别 tèbiéPhó từĐặc biệt, vô cùng, rất这本书特别有意思。Zhè běn shū tèbié yǒuyìsiCuốn sách này đặc biệt thú vị.
523 特点 特点 tèdiǎnDanh từĐặc điểm这个地方有什么特点?Zhège dìfāng yǒu shénme tèdiǎnNơi này có đặc điểm gì?
524 téngTính từĐau我的头很疼。Wǒ de tóu hěn téngĐầu của tôi rất đau.
525 Động từNêu ra, đề xuất他提了一个问题。Tā tí le yí gè wèntíAnh ấy đã nêu ra một câu hỏi.
526 提出 提出 tíchūĐộng từĐề xuất, đưa ra老师提出了新问题。Lǎoshī tíchū le xīn wèntíGiáo viên đã đưa ra một câu hỏi mới.
527 提到 提到 tídàoĐộng từNhắc đến, đề cập đến他提到了我的名字。Tā tídào le wǒ de míngziAnh ấy đã nhắc đến tên tôi.
528 提高 提高 tígāoĐộng từNâng cao, cải thiện我要提高汉语水平。Wǒ yào tígāo Hànyǔ shuǐpíngTôi muốn nâng cao trình độ tiếng Trung.
529 Danh từCâu hỏi, đề bài这个题很简单。Zhè gè tí hěn jiǎndānCâu hỏi này rất đơn giản.
530 体育 体育 tǐyùDanh từThể thao我喜欢体育运动。Wǒ xǐhuan tǐyù yùndòngTôi thích các hoạt động thể thao.
531 体育场 体育场 tǐyùchǎngDanh từSân vận động我们去体育场吧。Wǒmen qù tǐyùchǎng baChúng ta đi sân vận động nhé.
532 体育馆 体育馆 tǐyùguǎnDanh từNhà thi đấu thể thao体育馆很大。Tǐyùguǎn hěn dàNhà thi đấu thể thao rất lớn.
533 天上 天上 tiānshàngDanh từTrên trời天上有很多云。Tiānshàng yǒu hěn duō yúnTrên trời có nhiều mây.
534 tiáoLượng từCái, chiếc (dùng cho vật dài)这条裤子很好看。Zhè tiáo kùzi hěn hǎokànChiếc quần này rất đẹp.
535 条件 条件 tiáojiànDanh từĐiều kiện他有很好的学习条件(tô đỏ)。Tā yǒu hěn hǎo de xuéxí tiáojiànAnh ấy có điều kiện học tập rất tốt.
536 听讲 听讲 tīngjiǎngĐộng từNghe giảng学生认真听讲。Xuéshēng rènzhēn tīngjiǎngHọc sinh nghe giảng chăm chú.
537 听说 听说 tīngshuōĐộng từNghe nói我听说他很忙。Wǒ tīngshuō tā hěn mángTôi nghe nói anh ấy rất bận.
538 tíngĐộng từDừng lại车停在门口了。Chē tíng zài ménkǒu leXe dừng trước cửa rồi.
539 停车 停车 tíngchēĐộng từĐỗ xe请在这里停车。Qǐng zài zhèlǐ tíngchēVui lòng đỗ xe ở đây.
540 停车场 停车场 tíngchēchǎngDanh từBãi đỗ xe停车场很大。Tíngchēchǎng hěn dàBãi đỗ xe rất lớn.
541 挺 (副) 挺 (副) tǐngPhó từRất, khá这部电影挺好看的。Zhè bù diànyǐng tǐng hǎokàn deBộ phim này rất hay.
542 挺好 挺好 tǐng hǎoTính từKhá tốt这个饭馆挺好。Zhè gè fànguǎn tǐng hǎoNhà hàng này khá tốt.
543 tōngĐộng từThông, thông suốt电话已经打通了。Diànhuà yǐjīng dǎ tōng leĐiện thoại đã kết nối được rồi.
544 通过 通过 tōngguòĐộng từThông qua他通过了考试。Tā tōngguò le kǎoshìAnh ấy đã vượt qua kỳ thi.
545 通知 通知 tōngzhīDanh từThông báo我收到一个通知。Wǒ shōudào yí gè tōngzhīTôi nhận được một thông báo.
546 同时 同时 tóngshíPhó từĐồng thời我同时做两件事。Wǒ tóngshí zuò liǎng jiàn shìTôi làm hai việc cùng một lúc.
547 同事 同事 tóngshìDanh từĐồng nghiệp他是我的同事。Tā shì wǒ de tóngshìAnh ấy là đồng nghiệp của tôi.
548 同样 同样 tóngyàngTính từGiống nhau我们的想法同样。Wǒmen de xiǎngfǎ tóngyàngSuy nghĩ của chúng tôi giống nhau.
549 头 (名,量) 头 (名,量) tóuLượng từCon (lượng từ cho gia súc) củ (lượng từ cho củ quả)我家有一头牛。 我买了两头蒜。Wǒjiā yǒu yītóu niú/ /Wǒ mǎile liǎngtóu suànNhà tôi có một con bò. Tôi đã mua hai củ tỏi.
550 头 (里头) 头 (里头) tou(lǐtou)
551 头发 头发 tóufaDanh từTóc她的头发很长。Tā de tóufa hěn chángTóc của cô ấy rất dài.
552 图片 图片 túpiànDanh từHình ảnh这张图片很好看。Zhè zhāng túpiàn hěn hǎokànBức ảnh này rất đẹp.
553 tuīĐộng từĐẩy他推(tô đỏ)开了门。Tā tuī kāi le ménAnh ấy đẩy cửa ra.
554 tuǐDanh từChân我的腿有点疼。Wǒ de tuǐ yǒudiǎn téngChân tôi hơi đau.
555 外地 外地 wàidìDanh từNgoại tỉnh, nơi khác他从外地回来。Tā cóng wàidì huíláiAnh ấy từ nơi khác trở về.
556 外卖 外卖 wàimàiDanh từĐồ ăn mang đi我点了外卖。Wǒ diǎn le wàimàiTôi đã đặt đồ ăn mang đi.
557 wánĐộng từXong, hoàn thành我吃完饭了。Wǒ chī wán fàn leTôi đã ăn xong cơm.
558 完成 完成 wánchéngĐộng từHoàn thành我完成了作业。Wǒ wánchéng le zuòyèTôi đã hoàn thành bài tập.
559 完全 完全 wánquánPhó từHoàn toàn我完全同意。Wǒ wánquán tóngyìTôi hoàn toàn đồng ý.
560 晚安 晚安 wǎn’ānĐộng từChúc ngủ ngon妈妈,晚安。Māma, wǎn’ānMẹ ngủ ngon nhé.
561 晚报 晚报 wǎnbàoDanh từBáo buổi tối我买了一份晚报。Wǒ mǎi le yí fèn wǎnbàoTôi đã mua một tờ báo buổi tối.
562 晚餐 晚餐 wǎncānDanh từBữa tối我们一起吃晚餐。Wǒmen yìqǐ chī wǎncānChúng tôi ăn tối cùng nhau.
563 晚会 晚会 wǎnhuìDanh từTiệc tối他们去参加晚会。Tāmen qù cānjiā wǎnhuìHọ đi tham gia tiệc tối.
564 wǎnDanh từCái bát我买了一个碗。Wǒ mǎi le yí gè wǎnTôi đã mua một cái bát.
565 wànSố từMười nghìn这个手机两万元。Zhè gè shǒujī liǎng wàn yuánChiếc điện thoại này giá 20 nghìn nhân dân tệ.
566 wǎngDanh từLưới (đánh bắt cá, chim) mạng, mạng lưới, hệ thống他用网捉鱼。 这里的网(tô đỏ)络很快。Tā yòng wǎng zhuō yú/ /Zhèlǐ de wǎng luò hěn kuàiAnh ấy dùng lưới để bắt cá. Mạng ở đây rất nhanh.
567 网球 网球 wǎngqiúDanh từQuần vợt我喜欢打网球。Wǒ xǐhuān dǎ wǎngqiúTôi thích chơi quần vợt.
568 网站 网站 wǎngzhànDanh từTrang web这个网站很有用。Zhè gè wǎngzhàn hěn yǒuyòngTrang web này rất hữu ích.
569 wǎngGiới từHướng về他往学校走去了。Tā wǎng xuéxiào zǒu qù leAnh ấy đi về hướng trường học.
570 wèiGiới từVì, để我为你准备了礼物。Wǒ wèi nǐ zhǔnbèi le lǐwùTôi đã chuẩn bị quà cho bạn.
571 为什么 为什么 wèi shénmeĐại từTại sao你为什么不去?Nǐ wèi shénme bù qùTại sao bạn không đi?
572 wèiLượng từVị, ngài这位老师很有名。Zhè wèi lǎoshī hěn yǒumíngVị giáo viên này rất nổi tiếng.
573 味道 味道 wèidàoDanh từHương vị这个菜味道很好。Zhè gè cài wèidào hěn hǎoMón ăn này có hương vị rất ngon.
574 wèiThán từA lô喂,你在家吗?Wèi, nǐ zài jiā maA lô, bạn có ở nhà không?
575 温度 温度 wēndùDanh từNhiệt độ今天的温度很高。Jīntiān de wēndù hěn gāoHôm nay nhiệt độ rất cao.
576 wènĐộng từHỏi请问,这里怎么走?Qǐng wèn, zhèlǐ zěnme zǒuXin hỏi, đi đến đây như thế nào?
577 问路 问路 wènlùĐộng từHỏi đường他向我问路。Tā xiàng wǒ wènlùAnh ấy hỏi đường tôi.
578 问题 问题 wèntíDanh từCâu hỏi, vấn đề这个问题很容易。Zhège wèntí hěn róngyìCâu hỏi này rất dễ.
579 午餐 午餐 wǔcānDanh từBữa trưa我们一起吃午餐吧!Wǒmen yīqǐ chī wǔcān baChúng ta cùng ăn trưa nhé!
580 午睡 午睡 wǔshuìĐộng từNgủ trưa午睡对身体很好。Wǔshuì duì shēntǐ hěn hǎoNgủ trưa tốt cho sức khỏe.
581 西北 西北 xīběiDanh từTây bắc他住在中国西北。Tā zhù zài Zhōngguó xīběiAnh ấy sống ở Tây Bắc Trung Quốc.
582 西餐 西餐 xīcānDanh từMón ăn phương tây我喜欢吃西餐。Wǒ xǐhuān chī xīcānTôi thích ăn món Tây.
583 西方 西方 xīfāngDanh từPhương tây西方国家很多。Xīfāng guójiā hěn duōCó nhiều quốc gia phương Tây.
584 西南 西南 xīnánDanh từTây nam我家在西南方向。Wǒ jiā zài xīnán fāngxiàngNhà tôi ở hướng Tây Nam.
585 西医 西医 xīyīDanh từTây y他是西医。Tā shì xīyīAnh ấy là bác sĩ.
586 习惯 习惯 xíguànĐộng từThói quen我习惯早上喝茶。Wǒ xíguàn zǎoshang hē cháTôi có thói quen uống trà buổi sáng.
587 洗衣机 洗衣机 xǐyījīDanh từMáy giặt我家有一台洗衣机。Wǒ jiā yǒu yī tái xǐyījīNhà tôi có một cái máy giặt.
588 洗澡 洗澡 xǐzǎoĐộng từTắm我每天洗澡。Wǒ měitiān xǐzǎoTôi tắm mỗi ngày.
589 xiàLượng từTiếng, cái, lần (chỉ số lần của động tác)钟打了三下。Zhōngdǎ le sānxiàChuông đổ ba tiếng.
590 下雪 下雪 xiàxuěĐộng từTuyết rơi今天晚上会下雪。Jīntiān wǎnshàng huì xiàxuěTối nay sẽ có tuyết rơi.
591 下周 下周 xiàzhōuDanh từTuần sau下周我们去旅游。Xià zhōu wǒmen qù lǚyóuTuần sau chúng ta đi du lịch.
592 夏天 夏天 xiàtiānDanh từMùa hè夏天很热,我们去游泳吧。Xiàtiān hěn rè, wǒmen qù yóuyǒng baMùa hè rất nóng, chúng ta đi bơi đi.
593 相同 相同 xiāngtóngTính từGiống nhau他们的衣服相同。Tāmen de yīfu xiāngtóngQuần áo của họ giống nhau.
594 相信 相信 xiāngxìnĐộng từTin tưởng我相信你能做到。Wǒ xiāngxìn nǐ néng zuò dàoTôi tin bạn có thể làm được.
595 xiǎngDanh từTiếng, âm thanh外面有很大的响声。Wàimiàn yǒu hěn dà de xiǎng shēngBên ngoài có âm thanh rất lớn.
596 想到 想到 xiǎngdàoĐộng từNghĩ đến, nhớ đến我想到一个好办法。Wǒ xiǎngdào yí gè hǎo bànfǎTôi nghĩ ra một cách hay.
597 想法 想法 xiǎng·fǎDanh từÝ tưởng, suy nghĩ你的想法很好!Nǐ de xiǎngfǎ hěn hǎoÝ tưởng của bạn rất hay!
598 想起 想起 xiǎngqǐĐộng từNhớ lại, nghĩ ra我想起了小时候的事。Wǒ xiǎngqǐ le xiǎoshíhòu de shìTôi nhớ lại chuyện hồi nhỏ.
599 xiàngGiới từHướng về, về phía他向老师问好。Tā xiàng lǎoshī wènhǎoAnh ấy chào hỏi thầy giáo.
600 相机 相机 xiàngjīDanh từMáy ảnh你的相机很好看。Nǐ de xiàngjī hěn hǎokànMáy ảnh của bạn trông rất đẹp.
601 xiàngĐộng từGiống như你像你的哥哥。Nǐ xiàng nǐ de gēgeBạn giống anh trai của bạn.
602 小 (小王) 小 (小王) XiǎoDanh từTiểu小王是我的同事。Xiǎo wáng shì wǒ de tóngshìTiểu Vương là đồng nghiệp của tôi.
603 小声 小声 xiǎoshēngDanh từGiọng nhỏ请小声说话。Qǐng xiǎoshēng shuōhuàLàm ơn nói nhỏ lại.
604 小时候 小时候 xiǎoshíhòuDanh từThời thơ ấu小时候,我喜欢画画。Xiǎoshíhòu, wǒ xǐhuān huàhuàKhi còn nhỏ, tôi thích vẽ tranh.
605 小说 小说 xiǎoshuōDanh từTiểu thuyết她在看一本小说。Tā zài kàn yī běn xiǎoshuōCô ấy đang đọc một cuốn tiểu thuyết.
606 小心 小心 xiǎoxīnĐộng từCẩn thận过马路要小心。Guò mǎlù yào xiǎoxīnQua đường phải cẩn thận.
607 小组 小组 xiǎozǔDanh từNhóm nhỏ我们是一个小组。Wǒmen shì yī gè xiǎozǔChúng tôi là một nhóm nhỏ.
608 校园 校园 xiàoyuánDanh từKhuôn viên trường我们的校园很大。Wǒmen de xiàoyuán hěn dàKhuôn viên trường chúng tôi rất lớn.
609 校长 校长 xiàozhǎngDanh từHiệu trưởng校长在开会。Xiàozhǎng zài kāihuìHiệu trưởng đang họp.
610 笑话 笑话 xiàohuàĐộng từCười, trêu đùa chế nhạo, cười nhạo不要笑话(tô đỏ)别人。 别笑话他,要互相尊重。Búyào xiàohuà biérén/ /Bié xiàohuà tā, yào hùxiāng zūnzhòngĐừng chê cười người khác. Đừng cười nhạo anh ấy, phải tôn trọng lẫn nhau.
611 笑话儿 笑话儿 xiàohuà erDanh từ
612 xiéDanh từGiày你的鞋很好看。Nǐ de xié hěn hǎokànĐôi giày của bạn rất đẹp.
613 心里 心里 xīn·lǐDanh từTrong lòng我心里很高兴。Wǒ xīnlǐ hěn gāoxìngTrong lòng tôi rất vui.
614 心情 心情 xīnqíngDanh từTâm trạng今天我的心情很好。Jīntiān wǒ de xīnqíng hěn hǎoHôm nay tâm trạng tôi rất tốt.
615 心中 心中 xīnzhōngDanh từTrong lòng他心中有很多想法。Tā xīnzhōng yǒu hěn duō xiǎngfǎTrong lòng anh ấy có rất nhiều suy nghĩ.
616 新闻 新闻 xīnwénDanh từTin tức我每天看新闻。Wǒ měitiān kàn xīnwénTôi xem tin tức mỗi ngày.
617 xìnDanh từThư, niềm tin我给你写了一封信。Wǒ gěi nǐ xiě le yì fēng xìnTôi đã viết cho bạn một bức thư.
618 信号 信号 xìnhàoDanh từTín hiệu这里的信号不好。Zhèlǐ de xìnhào bù hǎoTín hiệu ở đây không tốt.
619 信息 信息 xìnxīDanh từThông tin我想告诉你一个信息。Wǒ xiǎng gàosù nǐ yí gè xìnxīTôi muốn nói với bạn một thông tin.
620 信心 信心 xìnxīnDanh từLòng tin你要对自己有信心。Nǐ yào duì zìjǐ yǒu xìnxīnBạn phải có lòng tin vào bản thân.
621 信用卡 信用卡 xìnyòngkǎDanh từThẻ tín dụng我用信用卡买东西。Wǒ yòng xìnyòngkǎ mǎi dōngxiTôi dùng thẻ tín dụng để mua đồ.
622 星星 星星 xīngxingDanh từNgôi sao夜晚的星星很美丽。Yèwǎn de xīngxing hěn měilìNhững ngôi sao về đêm thật đẹp.
623 行动 行动 xíngdòngDanh từHành động他说到就要行动。Tā shuō dào jiù yào xíngdòngAnh ấy nói là làm ngay.
624 行人 行人 xíngrénDanh từNgười đi bộ这里有很多行人。Zhèlǐ yǒu hěn duō xíngrénỞ đây có rất nhiều người đi bộ.
625 行为 行为 xíngwéiDanh từHành vi他的行为很奇怪。Tā de xíngwéi hěn qíguàiHành vi của anh ấy rất kỳ lạ.
626 xìngDanh từHọ我姓王,你呢?Wǒ xìng Wáng, nǐ neTôi họ Vương, còn bạn?
627 姓名 姓名 xìngmíngDanh từHọ và tên请写下你的姓名。Qǐng xiěxià nǐ de xìngmíngVui lòng ghi họ và tên của bạn.
628 休假 休假 xiūjiàĐộng từNghỉ phép我下周要休假。Wǒ xià zhōu yào xiūjiàTuần sau tôi sẽ nghỉ phép.
629 许多 许多 xǔduōSố từNhiều这里有许多书。Zhèlǐ yǒu xǔduō shūỞ đây có rất nhiều sách.
630 xuǎnĐộng từChọn lựa你可以选这个。Nǐ kěyǐ xuǎn zhègeBạn có thể chọn cái này.
631 学期 学期 xuéqīDanh từHọc kỳ这个学期很忙。Zhège xuéqī hěn mángHọc kỳ này rất bận.
632 xuěDanh từTuyết下雪了,好美啊!Xià xuě le, hǎo měi aTuyết rơi rồi, đẹp quá!
633 颜色 颜色 yánsèDanh từMàu sắc你喜欢什么颜色?Nǐ xǐhuān shénme yánsèBạn thích màu gì?
634 yǎnDanh từMắt我的眼有点疼。Wǒ de yǎn yǒudiǎn téngMắt của tôi hơi đau.
635 眼睛 眼睛 yǎnjingDanh từĐôi mắt她的眼睛很大。Tā de yǎnjing hěn dàĐôi mắt của cô ấy rất to.
636 yǎngĐộng từNuôi她家养了一只狗。Tā jiā yǎng le yì zhī gǒuNhà cô ấy nuôi một con chó.
637 样子 样子 yàngziDanh từDáng vẻ, kiểu dáng这个样子很好看。Zhège yàngzi hěn hǎokànKiểu dáng này rất đẹp.
638 要求 要求 yāoqiúDanh từYêu cầu老师的要求很高。Lǎoshī de yāoqiú hěn gāoYêu cầu của giáo viên rất cao.
639 yàoDanh từThuốc你要吃药吗?Nǐ yào chī yào maBạn có cần uống thuốc không?
640 药店 药店 yàodiànDanh từHiệu thuốc药店在哪里?Yàodiàn zài nǎlǐHiệu thuốc ở đâu?
641 药片 药片 yàopiànDanh từViên thuốc我每天吃两片药片。Wǒ měitiān chī liǎng piàn yàopiànTôi uống hai viên thuốc mỗi ngày.
642 药水 药水 yàoshuǐDanh từThuốc nước这个药水很苦。Zhège yàoshuǐ hěn kǔThuốc nước này rất đắng.
643 也许 也许 yěxǔTrạng từCó lẽ, có thể他也许不会来。Tā yěxǔ bú huì láiAnh ấy có lẽ sẽ không đến.
644 Danh từĐêm今天夜里很冷。Jīntiān yèlǐ hěn lěngĐêm nay rất lạnh.
645 夜里 夜里 yè lǐDanh từTrong đêm我夜里睡得很好。Wǒ yèlǐ shuì de hěn hǎoTôi ngủ rất ngon vào ban đêm.
646 一部分 一部分 yí bùfenDanh từMột phần这是一部分工作。Zhè shì yí bùfen gōngzuòĐây là một phần công việc.
647 一定 一定 yídìngPhó từNhất định你一定要小心。Nǐ yídìng yào xiǎoxīnBạn nhất định phải cẩn thận.
648 一共 一共 yígòngPhó từTổng cộng这些书一共多少钱?Zhèxiē shū yígòng duōshǎo qián?Những quyển sách này tổng cộng bao nhiêu tiền?
649 一会儿 一会儿 yíhuìrPhó từMột lát请等我一会儿。Qǐng děng wǒ yíhuìrVui lòng đợi tôi một lát.
650 一路平安 一路平安 yílù píng’ānThành ngữThượng lộ bình an祝你一路平安!Zhù nǐ yílù píng’ānChúc bạn thượng lộ bình an!
651 一路顺风 一路顺风 yílù shùnfēngThành ngữThuận buồm xuôi gió祝你一路顺风!Zhù nǐ yílù shùnfēngChúc bạn lên đường thuận lợi!
652 已经 已经 yǐjīngPhó từĐã我已经吃饭了。Wǒ yǐjīng chī fàn le.Tôi đã ăn cơm rồi.
653 以后 以后 yǐhòuPhó từSau này, về sau以后我要学中文。Yǐhòu wǒ yào xué zhōngwénSau này tôi muốn học tiếng Trung.
654 以前 以前 yǐqiánPhó từTrước đây, trước kia以前我住在北京。Yǐqián wǒ zhù zài BěijīngTrước đây tôi sống ở Bắc Kinh.
655 以上 以上 yǐshàngGiới từTrở lên我们需要十人以上。Wǒmen xūyào shí rén yǐshàngChúng tôi cần từ 10 người trở lên.
656 以下 以下 yǐxiàGiới từTrở xuống这本书适合十岁以下。Zhè běn shū shìhé shí suì yǐxiàCuốn sách này phù hợp với trẻ dưới 10 tuổi.
657 以外 以外 yǐwàiGiới từNgoài ra除了工作以外,我还学习。Chúle gōngzuò yǐwài, wǒ hái xuéxíNgoài công việc, tôi còn học tập.
658 以为 以为 yǐwéiĐộng từCho rằng, tưởng rằng我以为你在家。Wǒ yǐwéi nǐ zài jiāTôi tưởng bạn ở nhà.
659 椅子 椅子 yǐziDanh từCái ghế这把椅子很舒服。Zhè bǎ yǐzi hěn shūfuCái ghế này rất thoải mái.
660 一般 一般 yìbānTính từThông thường这家店的衣服一般。Zhè jiā diàn de yīfu yìbānQuần áo ở cửa hàng này bình thường.
661 一点点 一点点 yì diǎndiǎnPhó từMột chút请给我一点点水。Qǐng gěi wǒ yì diǎndiǎn shuǐLàm ơn cho tôi một chút nước.
662 一生 一生 yìshēngDanh từCả đời他一生都很努力。Tā yìshēng dōu hěn nǔlìAnh ấy làm việc chăm chỉ cả đời.
663 一直 一直 yìzhíPhó từLuôn luôn, suốt我一直在学习汉语。Wǒ yìzhí zài xuéxí HànyǔTôi luôn học tiếng Trung.
664 亿 亿 Số từ100 triệu中国有十多亿人口。Zhōngguó yǒu shí duō yì rénkǒuTrung Quốc có hơn một tỷ dân.
665 意见 意见 yìjiànDanh từÝ kiến你有什么意见吗?Nǐ yǒu shénme yìjiàn maBạn có ý kiến gì không?
666 意思 意思 yìsiDanh từÝ nghĩa, ý tứ这个词的意思是什么?Zhège cí de yìsi shì shénmeTừ này có nghĩa là gì?
667 因为 因为 yīnwèiLiên từBởi vì因为下雨,我没去公园。Yīnwèi xiàyǔ, wǒ méi qù gōngyuánVì trời mưa, nên tôi không đi công viên.
668 yángDanh từMặt trời, dương太阳在天上很亮。Tàiyáng zài tiānshàng hěn liàngMặt trời trên trời rất sáng.
669 明天 明天 míngtiānDanh từNgày mai明天我们去学校。Míngtiān wǒmen qù xuéxiàoNgày mai chúng tôi đi học.
670 音节 音节 yīnjiéDanh từÂm tiết这个词有两个音节。Zhège cí yǒu liǎng gè yīnjiéTừ này có hai âm tiết.
671 音乐 音乐 yīnyuèDanh từÂm nhạc我喜欢听音乐。Wǒ xǐhuan tīng yīnyuèTôi thích nghe nhạc.
672 音乐会 音乐会 yīnyuèhuìDanh từBuổi hòa nhạc我们去听音乐会吧!Wǒmen qù tīng yīnyuèhuì ba!Chúng ta đi nghe hòa nhạc đi!
673 银行 银行 yínhángDanh từNgân hàng他去银行取钱。Tā qù yínháng qǔ qiánAnh ấy đi ngân hàng rút tiền.
674 银行卡 银行卡 yínhángkǎDanh từThẻ ngân hàng你有银行卡吗?Nǐ yǒu yínhángkǎ maBạn có thẻ ngân hàng không?
675 应该 应该 yīnggāiĐộng từNên, phải你应该多喝水。Nǐ yīnggāi duō hē shuǐBạn nên uống nhiều nước.
676 英文 英文 YīngwénDanh từTiếng anh他的英文很好。Tā de Yīngwén hěn hǎoTiếng Anh của anh ấy rất tốt.
677 英语 英语 YīngyǔDanh từTiếng anh你会说英语吗?Nǐ huì shuō Yīngyǔ maBạn biết nói tiếng Anh không?
678 影片 影片 yǐngpiànDanh từBộ phim这部影片很好看。Zhè bù yǐngpiàn hěn hǎokànBộ phim này rất hay.
679 影响 影响 yǐngxiǎngĐộng từẢnh hưởng太吵会影响学习。Tài chǎo huì yǐngxiǎng xuéxíQuá ồn sẽ ảnh hưởng đến việc học.
680 永远 永远 yǒngyuǎnTrạng từMãi mãi我们是永远的朋友。Wǒmen shì yǒngyuǎn de péngyouChúng ta là bạn mãi mãi.
681 yóuDanh từDầu炒菜需要用油。Chǎocài xūyào yòng yóuXào rau cần dùng dầu.
682 游客 游客 yóukèDanh từDu khách这里有很多游客。Zhèlǐ yǒu hěn duō yóukèỞ đây có rất nhiều du khách.
683 友好 友好 yǒuhǎoTính từThân thiện她很友好。Tā hěn yǒuhǎoCô ấy rất thân thiện.
684 有空儿 有空儿 yǒu kòngrĐộng từRảnh rỗi你明天有空儿吗?Nǐ míngtiān yǒu kòngr ma?Ngày mai bạn có rảnh không?
685 有人 有人 yǒu rénDanh từCó người门外有人。Mén wài yǒu rénNgoài cửa có người.
686 有(一)点儿 有(一)点儿 yǒu (yì) diǎnrPhó từHơi, một chút今天有点儿冷。Jīntiān yǒudiǎnr lěngHôm nay hơi lạnh.
687 有意思 有意思 yǒu yìsiTính từThú vị, có ý nghĩa这本书很有意思。Zhè běn shū hěn yǒu yìsiCuốn sách này rất thú vị.
688 yòuLiên từLại, vừa… vừa…她又高又漂亮。Tā yòu gāo yòu piàoliangCô ấy vừa cao vừa xinh đẹp.
689 Danh từ这个鱼很好吃。Zhège yú hěn hǎochīCon cá này rất ngon.
690 语言 语言 yǔyánDanh từNgôn ngữ你会几种语言?Nǐ huì jǐ zhǒng yǔyánBạn biết bao nhiêu ngôn ngữ?
691 原来 原来 yuánláiPhó từHóa ra, vốn dĩ原来是你!Yuánlái shì nǐHóa ra là bạn!
692 原因 原因 yuányīnDanh từNguyên nhân你知道原因吗?Nǐ zhīdào yuányīn maBạn biết nguyên nhân không?
693 yuànDanh từViện, sân医院很大。Yīyuàn hěn dàBệnh viện rất lớn.
694 院长 院长 yuànzhǎngDanh từViện trưởng他是医院院长。Tā shì yīyuàn yuànzhǎngÔng ấy là viện trưởng bệnh viện.
695 院子 院子 yuànziDanh từSân, sân vườn我家有个院子。Wǒ jiā yǒu gè yuànziNhà tôi có một cái sân.
696 yuèDanh từTháng, mặt trăng天上的月亮很美。Tiānshàng de yuèliang hěn měiMặt trăng trên trời rất đẹp.
697 月份 月份 yuèfènDanh từTháng trong năm这个月份很热。Zhège yuèfèn hěn rèTháng này rất nóng.
698 月亮 月亮 yuèliàngDanh từMặt trăng今晚的月亮很圆。Jīnwǎn de yuèliàng hěn yuánMặt trăng tối nay rất tròn.
699 yuèPhó từCàng… càng…你越努力越成功。Nǐ yuè nǔlì yuè chénggōngBạn càng nỗ lực càng thành công.
700 越来越 越来越 yuè lái yuèPhó từNgày càng天气越来越冷。Tiānqì yuè lái yuè lěngThời tiết ngày càng lạnh.
701 yúnDanh từMây天上的云很漂亮。Tiān shàng de yún hěn piàoliangMây trên trời rất đẹp.
702 运动 运动 yùndòngĐộng từVận động, thể thao他每天都运动。Tā měi tiān dōu yùndòngAnh ấy tập thể dục mỗi ngày.
703 zánĐại từTôi, ta, mình咱不会说英语。Zán bù huì shuō yīngyǔTôi không biết nói tiếng Anh.
704 咱们 咱们 zánmenĐại từChúng ta咱们吃饭吧。Zánmen chīfàn baChúng ta ăn cơm đi.
705 zāngTính từBẩn你的衣服很脏。Nǐ de yīfu hěn zāngQuần áo của bạn rất bẩn.
706 早餐 早餐 zǎocānDanh từBữa sáng我每天都吃早餐。Wǒ měitiān dōu chī zǎocānTôi ăn sáng mỗi ngày.
707 早晨 早晨 zǎochénDanh từBuổi sáng sớm早晨的空气很好。Zǎochén de kōngqì hěn hǎoKhông khí buổi sáng rất tốt.
708 早就 早就 zǎo jiùPhó từĐã sớm他早就回家了。Tā zǎo jiù huí jiā leAnh ấy đã về nhà từ sớm.
709 怎么办 怎么办 zěnme bànĐộng từLàm sao bây giờ?我不知道怎么办。Wǒ bù zhīdào zěnme bànTôi không biết phải làm sao.
710 怎么样 怎么样 zěnmeyàngĐại từNhư thế nào你今天怎么样?Nǐ jīntiān zěnme yàngHôm nay bạn thế nào?
711 怎样 怎样 zěnyàngĐại từNhư thế nào今天的天气怎样?Jīntiān de tiānqì zěnyàngThời tiết hôm nay thế nào?
712 zhànĐộng từChiếm苹果占了半个书包。Píngguǒ zhànle bànge shūbāo.Táo chiếm nửa cặp sách.
713 zhànĐộng từĐứng你站在这里吧。Nǐ zhàn zài zhèli baBạn đứng ở đây đi.
714 站住 站住 zhànzhùĐộng từĐứng lại请你站住一下。Qǐng nǐ zhànzhù yíxiàMời bạn đứng lại một chút.
715 zhǎngĐộng từLớn lên孩子长得很快。Háizi zhǎng de hěn kuàiĐứa trẻ lớn rất nhanh.
716 长大 长大 zhǎngdàĐộng từTrưởng thành他长大了。Tā zhǎngdà leAnh ấy đã trưởng thành.
717 找出 找出 zhǎochūĐộng từTìm ra你找出答案了吗?Nǐ zhǎochū dá’àn le ma?Bạn đã tìm ra đáp án chưa?
718 照顾 照顾 zhàogùĐộng từChăm sóc妈妈照顾我。Māmā zhàogù wǒMẹ chăm sóc tôi.
719 照片 照片 zhàopiànDanh từẢnh这是我的照片。Zhè shì wǒ de zhàopiànĐây là ảnh của tôi.
720 照相 照相 zhào xiàngĐộng từChụp ảnh我喜欢照相。Wǒ xǐhuan zhào xiàngTôi thích chụp ảnh.
721 这么 这么 zhèmePhó từNhư vậy你为什么这么说?Nǐ wèishéme zhème shuōTại sao bạn nói như vậy?
722 这时候 | 这时 这时候 | 这时 zhè shíhòu | zhè shíCụm từLúc này; thời gian này这时,他刚到家。Zhè shí, tā gāng dào jiāLúc này, anh ấy vừa về đến nhà.
723 这样 这样 zhèyàngPhó từNhư thế này这样做更好。Zhèyàng zuò gèng hǎoLàm thế này tốt hơn.
724 真正 真正 zhēnzhèngTính từThật sự这是真正的爱。Zhè shì zhēnzhèng de àiĐây là tình yêu thật sự.
725 正常 正常 zhèngchángTính từBình thường一切都很正常。Yíqiè dōu hěn zhèngchángMọi thứ đều rất bình thường.
726 正好 正好 zhènghǎoPhó từVừa hay, đúng lúc我来得正好。Wǒ lái de zhènghǎoTôi đến vừa đúng lúc.
727 正确 正确 zhèngquèTính từChính xác, đúng đắn你的答案是正确的。Nǐ de dá’àn shì zhèngquè deCâu trả lời của bạn là chính xác.
728 正是 正是 zhèngshìPhó từChính là他正是我要找的人。Tā zhèngshì wǒ yào zhǎo de rénAnh ấy chính là người tôi đang tìm.
729 直接 直接 zhíjiēPhó từTrực tiếp你可以直接告诉我。Nǐ kěyǐ zhíjiē gàosu wǒBạn có thể nói thẳng với tôi.
730 zhǐPhó từChỉ (trong phạm vi)他只喝咖啡,不喝茶。Tā zhǐ hē kāfēi, bù hē cháAnh ấy chỉ uống cà phê, không uống trà.
731 只要 只要 zhǐyàoLiên từChỉ cần只要努力,就会成功。Zhǐyào nǔlì, jiù huì chénggōngChỉ cần cố gắng, bạn sẽ thành công.
732 只能 只能 zhǐnéngPhó từChỉ có thể我们只能等他回来。Wǒmen zhǐnéng děng tā huílaiChúng ta chỉ có thể đợi anh ấy quay về.
733 zhǐDanh từGiấy这张纸很白。Zhè zhāng zhǐ hěn báiTờ giấy này rất trắng.
734 中餐 中餐 zhōngcānDanh từMón ăn trung quốc我喜欢吃中餐。Wǒ xǐhuan chī ZhōngcānTôi thích ăn món Trung.
735 中级 中级 zhōngjíTính từTrung cấp我学中级汉语。Wǒ xué zhōngjí HànyǔTôi học tiếng Trung trung cấp.
736 中年 中年 zhōngniánDanh từTrung niên他是中年人。Tā shì zhōngnián rénAnh ấy là người trung niên.
737 中小学 中小学 zhōng xiǎoxuéDanh từTrường tiểu học và trung học我的弟弟在中小学读书。Wǒ de dìdi zài zhōng xiǎoxué dúshūEm trai tôi học ở trường tiểu học và trung học.
738 中心 中心 zhōngxīnDanh từTrung tâm这个城市的中心很热闹。Zhège chéngshì de zhōngxīn hěn rènàoTrung tâm thành phố này rất nhộn nhịp.
739 中医 中医 zhōngyīDanh từĐông y他喜欢学习中医知识。Tā xǐhuan xuéxí zhōngyī zhīshìAnh ấy thích học kiến thức về Đông y.
740 重点 重点 zhòngdiǎnDanh từTrọng điểm请注意这个问题的重点。Qǐng zhùyì zhège wèntí de zhòngdiǎnHãy chú ý đến trọng điểm của vấn đề này.
741 重视 重视 zhòngshìĐộng từCoi trọng老师很重视学生的努力。Lǎoshī hěn zhòngshì xuéshēng de nǔlìGiáo viên rất coi trọng sự nỗ lực của học sinh.
742 zhōuDanh từTuần这周我们有考试。Zhè zhōu wǒmen yǒu kǎoshìTuần này chúng tôi có kỳ thi.
743 周末 周末 zhōumòDanh từCuối tuần周末我们一起去公园吧。Zhōumò wǒmen yìqǐ qù gōngyuán baCuối tuần chúng ta cùng đi công viên nhé.
744 周年 周年 zhōuniánDanh từKỷ niệm năm他们庆祝结婚十周年。Tāmen qìngzhù jiéhūn shí zhōuniánHọ kỷ niệm 10 năm ngày cưới.
745 主人 主人 zhǔrénDanh từChủ nhân狗跟着它的主人走。Gǒu gēnzhe tā de zhǔrén zǒuCon chó đi theo chủ nhân của nó.
746 主要 主要 zhǔyàoTính từChủ yếu北京的主要交通工具是地铁。Běijīng de zhǔyào jiāotōng gōngjù shì dìtiě.Phương tiện giao thông chính ở Bắc Kinh là tàu điện ngầm.
747 住房 住房 zhùfángDanh từNhà ở这里的住房很贵。Zhèli de zhùfáng hěn guìNhà ở đây rất đắt.
748 住院 住院 zhùyuànĐộng từNhập viện他生病了需要住院。Tā shēngbìng le xūyào zhùyuànAnh ấy bị bệnh nên cần nhập viện.
749 zhuāngĐộng từLắp đặt, giả vờ他在装电脑软件。Tā zài zhuāng diànnǎo ruǎnjiànAnh ấy đang cài đặt phần mềm máy tính.
750 准确 准确 zhǔnquèTính từChính xác你的答案很准确。Nǐ de dá’àn hěn zhǔnquèCâu trả lời của bạn rất chính xác.
751 自己 自己 zìjǐĐại từBản thân我可以自己完成作业。Wǒ kěyǐ zìjǐ wánchéng zuòyèTôi có thể tự mình hoàn thành bài tập.
752 自行车 自行车 zìxíngchēDanh từXe đạp我每天骑自行车上学。Wǒ měitiān qí zìxíngchē shàngxuéTôi đi xe đạp đến trường mỗi ngày.
753 自由 自由 zìyóuTính từTự do这里的人很自由。Zhèli de rén hěn zìyóuNgười ở đây rất tự do.
754 字典 字典 zìdiǎnDanh từTừ điển我买了一本新字典。Wǒ mǎi le yì běn xīn zìdiǎnTôi đã mua một cuốn từ điển mới.
755 走过 走过 zǒuguòĐộng từĐi qua他走过那家商店。Tā zǒuguò nà jiā shāngdiànAnh ấy đi qua cửa hàng đó.
756 走进 走进 zǒujìnĐộng từĐi vào他慢慢地走进房间。Tā mànman de zǒujìn fángjiānAnh ấy chậm rãi đi vào phòng.
757 走开 走开 zǒukāiĐộng từĐi ra xa请你走开一下。Qǐng nǐ zǒukāi yíxiàBạn vui lòng đi ra một chút.
758 Động từThuê我租了一间房子。Wǒ zū le yì jiān fángziTôi đã thuê một căn phòng.
759 Danh từNhóm, tổ我们被分成了三组。Wǒmen bèi fēnchéng le sān zǔChúng tôi được chia thành ba nhóm.
760 组成 组成 zǔchéngĐộng từCấu thành, tạo thành这个团队由五个人组成。Zhège tuánduì yóu wǔ ge rén zǔchéngNhóm này được cấu thành bởi 5 người.
761 组长 组长 zǔzhǎngDanh từTổ trưởng他是我们班的组长。Tā shì wǒmen bān de zǔzhǎngAnh ấy là tổ trưởng lớp chúng tôi.
762 zuǐDanh từMiệng他的嘴很大。Tā de zuǐ hěn dàMiệng của anh ấy rất to.
763 最近 最近 zuìjìnTính từGần đây最近天气很冷。Zuìjìn tiānqì hěn lěngGần đây thời tiết rất lạnh.
764 作家 作家 zuòjiāDanh từNhà văn他是一位有名的作家。Tā shì yí wèi yǒumíng de zuòjiāAnh ấy là một nhà văn nổi tiếng.
765 作文 作文 zuòwénDanh từBài văn今天的作文很难写。Jīntiān de zuòwén hěn nán xiěBài văn hôm nay rất khó viết.
766 作业 作业 zuòyèDanh từBài tập今天的作业很多。Jīntiān de zuòyè hěn duōHôm nay có rất nhiều bài tập.
767 作用 作用 zuòyòngDanh từTác dụng, ảnh hưởng水对生命有很重要的作用。Shuǐ duì shēngmìng yǒu hěn zhòngyào de zuòyòng.Nước có vai trò rất quan trọng đối với sự sống.
768 zuòLượng từTòa (dùng cho núi, cầu, công trình lớn)这座山非常高。Zhè zuò shān fēicháng gāoNgọn núi này rất cao.
769 座位 座位 zuòwèiDanh từChỗ ngồi请找到你的座位。Qǐng zhǎodào nǐ de zuòwèiVui lòng tìm chỗ ngồi của bạn.
770 做到 做到 zuòdàoĐộng từLàm được只要努力,你一定可以做到。Zhǐyào nǔlì, nǐ yídìng kěyǐ zuòdàoChỉ cần cố gắng, bạn chắc chắn có thể làm được.
771 做法 做法 zuòfǎDanh từCách làm, phương pháp这种做法很有效。Zhè zhǒng zuòfǎ hěn yǒuxiàoCách làm này rất hiệu quả.
772 做饭 做饭 zuòfànĐộng từNấu ăn妈妈每天做饭给我们吃。Māma měitiān zuòfàn gěi wǒmen chīMẹ nấu ăn cho chúng tôi mỗi ngày.

Bài tập thực hành từ vựng HSK2 chuẩn 3.0

Dưới đây là các dạng bài tập được thiết kế riêng để giúp bạn kiểm tra khả năng ghi nhớ 600 chữ Hán và các từ vựng mới trong bộ tiêu chuẩn 3.0.

Dạng 1: Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống

Sử dụng các từ: 准备 (zhǔnbèi), 欢迎 (huānyíng), 已经 (yǐjīng), 意思 (yìsi), 帮助 (bāngzhù)

  1. 今天的课很有_______,同学们都很喜欢。
  2. 谢谢老师对我的_______。
  3. 我_______学了两年汉语 rồi。
  4. 我们_______去北京旅游。
  5. _______你们来到我们的学校!

Dạng 2: Nối từ vựng với nghĩa tương ứng

Hãy kết nối các từ vựng HSK2 chuẩn 3.0 ở cột A với nghĩa tiếng Việt ở cột B:

Cột A (Từ vựng)Cột B (Nghĩa)
1. 电子邮件 (diànzǐ yóujiàn)a. Môi trường
2. 环境 (huánjìng)b. Giải quyết
3. 解决 (jiějué)c. Thư điện tử (Email)
4. 锻炼 (duànliàn)d. Chú ý
5. 注意 (zhùyì)e. Rèn luyện (thân thể)

Dạng 3: Sắp xếp từ thành câu hoàn chỉnh

Dạng bài này giúp bạn nắm vững cấu trúc ngữ pháp và vị trí của từ vựng trong câu.

  1. 那个 / 很 / 商店 / 东西 / 的 / 便宜 / 。=> ……………………………………………………………………………….
  2. 正在 / 房间 / 弟弟 / 里的 / 学习 / 。=> ……………………………………………………………………………….
  3. 会 / 我 / 以后 / 经常 / 锻炼 / 身体 / 。=> ……………………………………………………………………………….
  4. 这种 / 解决 / 问题 / 怎么 / ?=> ……………………………………………………………………………….

Dạng 4: Viết chữ Hán (Dành riêng cho chuẩn 3.0)

Hệ thống 3.0 yêu cầu học viên phải có khả năng viết. Bạn hãy thử viết lại các chữ Hán sau đây (mỗi chữ 3 lần) và đặt một câu đơn giản với mỗi từ:

  • 学习 (xuéxí – Học tập)
  • 简单 (jiǎndān – Đơn giản)
  • 以前 (yǐqián – Trước đây)

Đáp án gợi ý:

  • Dạng 1: 1. 意思, 2. 帮助, 3. 已经, 4. 准备, 5. 欢迎.
  • Dạng 2: 1-c, 2-a, 3-b, 4-e, 5-d.
  • Dạng 3:
    1. 那个商店的东西很便宜。(Đồ của cửa hàng đó rất rẻ.)
    2. 弟弟正在房间里学习。(Em trai đang học bài trong phòng.)
    3. 以后我会经常锻炼身体。(Sau này tôi sẽ thường xuyên rèn luyện thân thể.)
    4. 这种问题怎么解决?(Vấn đề này giải quyết thế nào?)

Khởi đầu vững chắc cho hành trình chinh phục tiếng Trung

từ vựng HSK2 chuẩn 3.0
từ vựng HSK2 chuẩn 3.0

Việc số lượng từ vựng HSK2 chuẩn 3.0 tăng lên đáng kể là một minh chứng cho thấy yêu cầu về năng lực ngôn ngữ thực tế ngày càng cao. Dù khối lượng 1272 từ có vẻ “đáng gờm”, nhưng nếu có một phương pháp học tập khoa học và lộ trình rõ ràng, bạn hoàn toàn có thể làm chủ cấp độ này một cách tự tin.

Nếu bạn đang tìm kiếm một địa chỉ đào tạo uy tín để hiện thực hóa mục tiêu chinh phục HSK, SHZ chính là người đồng hành lý tưởng. Với bề dày kinh nghiệm 24 năm chuyên giảng dạy tiếng Trung giao tiếp và luyện thi chứng chỉ, SHZ luôn mang đến:

  • Chương trình cập nhật liên tục: Giáo trình và tài liệu bám sát khung tiêu chuẩn HSK 9 cấp mới nhất của Hanban.
  • Môi trường học tập chủ động: Thay vì học vẹt, các bạn sẽ được thực hành từ vựng thông qua các dự án nhỏ, trò chơi và tình huống thực tế ngay tại lớp.
  • Đội ngũ giáo viên tâm huyết: Giúp học viên nắm vững không chỉ nghĩa của từ mà còn cả cách sử dụng ngữ pháp chuẩn xác và kỹ năng viết chữ Hán thành thạo.

SHZ tin rằng mỗi học viên đều có tiềm năng tỏa sáng. Hãy để SHZ giúp bạn biến những thách thức của kỳ thi HSK 3.0 thành lợi thế cạnh tranh vượt trội trong tương lai.

Xem ngay khóa học HSK để nhận lộ trình ôn luyện HSK2 chuẩn 3.0!