Nhiều người học tiếng Trung đang cảm thấy “choáng ngợp” trước những thay đổi của hệ thống HSK 9 cấp mới, đặc biệt khi từ vựng HSK2 chuẩn 3.0 có sự gia tăng đáng kể về cả số lượng lẫn độ khó so với trước đây. Nếu bạn đang có kế hoạch chinh phục chứng chỉ trong năm 2026, việc hiểu rõ và làm chủ từ vựng HSK2 chuẩn 3.0 chính là chìa khóa để đạt điểm cao. Bài viết này sẽ giúp bạn nắm trọn bộ từ vựng cùng phương pháp ghi nhớ hiệu quả, học nhanh và ứng dụng tốt trong thực tế.

So sánh từ vựng HSK2 chuẩn 3.0 và chuẩn 2.0
Sự chuyển đổi từ chuẩn 2.0 sang 3.0 không chỉ là việc thay đổi tên gọi mà là một cuộc “cải cách” về nội dung. Hãy cùng nhìn qua bảng so sánh dưới đây để thấy rõ sự khác biệt:
| Tiêu chí | HSK2 Chuẩn 2.0 (Cũ) | HSK2 Chuẩn 3.0 (Mới) |
| Số lượng từ vựng | 300 từ (tích lũy) | 1272 từ (tích lũy) |
| Từ vựng mới mỗi cấp | +150 từ | +772 từ |
| Số lượng chữ Hán | Không yêu cầu cụ thể | 600 chữ Hán |
| Kỹ năng tập trung | Nghe – Đọc | Nghe – Nói – Đọc – Viết |
| Độ khó ngữ pháp | Các câu đơn giản | Câu phức và ngữ cảnh giao tiếp thực tế |
Tại sao con số lại tăng mạnh như vậy?
Trong chuẩn 3.0, HSK2 đã tiệm cận trình độ A2+ và bắt đầu chạm ngưỡng B1 theo khung tham chiếu Châu Âu. Chính vì vậy, từ vựng HSK2 chuẩn 3.0 được mở rộng đáng kể với hơn 700 từ mới, giúp người học nâng cao khả năng diễn đạt một cách tự nhiên và linh hoạt trong các chủ đề quen thuộc như mua sắm, phương hướng, sức khỏe hay các tình huống công sở cơ bản.
Cách để học từ vựng HSK2 chuẩn 3.0 hiệu quả
Với khối lượng hơn 1200 từ của từ vựng HSK2 chuẩn 3.0, việc học vẹt chắc chắn sẽ gây quá tải và nhanh quên. Bạn cần áp dụng những phương pháp học khoa học và hiệu quả hơn để ghi nhớ bền vững và sử dụng linh hoạt.
Học theo cụm từ và ngữ cảnh
Thay vì học từ rời rạc, hãy học theo cụm. Ví dụ: Với từ “准备” (zhǔnbèi – chuẩn bị), hãy nhớ luôn cụm “准备 thi HSK” hoặc “准备 đi du lịch”. Điều này giúp bạn vừa nhớ từ, vừa biết cách dùng ngữ pháp.
Sử dụng sơ đồ tư duy
Chia 1272 từ thành các nhánh chủ đề nhỏ: Giao thông, Thời tiết, Môi trường học tập, Giải trí… Hình ảnh và màu sắc trong sơ đồ sẽ giúp não bộ liên kết thông tin tốt hơn 40% so với danh sách liệt kê thông thường.
Quy tắc “Mưa dầm thấm lâu” với Flashcards
Sử dụng các ứng dụng như Anki hoặc Quizlet để ôn tập theo phương pháp lặp lại ngắt quãng (Spaced Repetition). Mỗi ngày chỉ cần học 15-20 từ mới và ôn lại các từ cũ, bạn sẽ làm chủ toàn bộ từ vựng chỉ trong 3-4 tháng.
Tập viết và đặt câu thực tế
Tiêu chuẩn 3.0 đòi hỏi bạn phải nhớ mặt chữ và viết đúng. Hãy dành 15 phút mỗi ngày để tập viết các chữ Hán cơ bản trong danh sách 600 chữ của HSK2.
Danh sách từ vựng HSK2 chuẩn 3.0
Từ vựng HSK2 chuẩn 3.0 sẽ phân thành 2 nhóm, nhóm đầu tiên là số lượng từ vựng đã tích lũy từ HSK1 (500 từ) và số lượng từ mới cần tích lũy thêm (hơn 700 từ). Bài viết này sẽ cung cấp trực quan cho bạn những từ vựng cần được tích lũy thêm ở cấp độ HSK2, kèm cách viết theo đúng chuẩn Quy tắc viết chữ Hán cùng với những ví dụ minh họa sống động để bạn có thể dễ dàng áp dụng.
Bạn có thể xem lại nhóm từ vựng HSK1 tại Trọn bộ 500 từ vựng HSK1 chuẩn 3.0
Sau đây là bảng từ vựng mới cần học thêm tại cấp độ HSK2, hoặc bạn có thể tải file đầy đủ tại đây.
| STT | Từ tiếng Trung | Cách viết | Phiên âm | Loại từ | Nghĩa tiếng Việt | Đặt câu | Phiên âm câu | Nghĩa của câu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 啊 | 啊 | a | Thán từ | A, à | 你来了啊! | Nǐ lái le ā | Bạn đến rồi à! |
| 2 | 爱情 | 爱情 | àiqíng | Danh từ | Tình yêu, tình cảm | 他们的爱情很美好。 | Tāmen de àiqíng hěn měihǎo | Tình yêu của họ rất đẹp. |
| 3 | 爱人 | 爱人 | àirén | Danh từ | Người yêu | 他的爱人是医生。 | Tā de àirén shì yīshēng | Người yêu của anh ấy là bác sĩ. |
| 4 | 安静 | 安静 | ānjìng | Tính từ | Yên tĩnh | 请安静一点儿! | Qǐng ānjìng yìdiǎnr | Xin hãy yên lặng một chút! |
| 5 | 安全 | 安全 | ānquán | Tính từ | An toàn | 晚上一个人走路不太安全。 | Wǎnshàng yíge rén zǒulù bú tài ānquán | Đi bộ một mình vào buổi tối sẽ không an toàn lắm. |
| 6 | 白色 | 白色 | báisè | Danh từ | Màu trắng | 我喜欢白色的衣服。 | Wǒ xǐhuan báisè de yīfu | Tôi thích quần áo màu trắng. |
| 7 | 班长 | 班长 | bānzhǎng | Danh từ | Lớp trưởng | 我们班的班长很聪明。 | Wǒmen bān de bānzhǎng hěn cōngmíng | Lớp trưởng của lớp chúng tôi rất thông minh. |
| 8 | 办 | 办 | bàn | Động từ | Làm, xử lý | 我去办签证。 | Wǒ qù bàn qiānzhèng | Tôi đi làm visa. |
| 9 | 办法 | 办法 | bànfǎ | Phó từ | Cách làm, biện pháp | 你有办法吗? | Nǐ yǒu bànfǎ ma | Bạn có cách nào không? |
| 10 | 办公室 | 办公室 | bàngōngshì | Danh từ | Phòng làm việc | 老师在办公室工作。 | Lǎoshī zài bàngōngshì gōngzuò | Giáo viên đang làm việc ở văn phòng. |
| 11 | 半夜 | 半夜 | bànyè | Danh từ | Nửa đêm | 他半夜还在看书。 | Tā bànyè hái zài kàn shū | Nửa đêm rồi mà anh ấy vẫn đang đọc sách. |
| 12 | 帮助 | 帮助 | bāngzhù | Động từ | Giúp đỡ | 我需要你的(tô đỏ帮助)。 | Wǒ xūyào nǐ de bāngzhù | Tôi cần sự giúp đỡ của bạn |
| 13 | 饱 | 饱 | bǎo | Tính từ | No | 我吃饱了。 | Wǒ chī bǎo le | Tôi ăn no rồi. |
| 14 | 报名 | 报名 | bàomíng | Động từ | Đăng ký | 你报名参加比赛了吗? | Nǐ bàomíng cānjiā bǐsài le ma? | Bạn đã đăng ký tham gia cuộc thi chưa? |
| 15 | 报纸 | 报纸 | bàozhǐ | Danh từ | Báo, tờ báo | 我爸爸每天早上都看报纸。 | Wǒ bàba měitiān zǎoshang dōu kàn bàozhǐ | Mỗi buổi sáng ba tôi đều đọc báo. |
| 16 | 北方 | 北方 | běifāng | Danh từ | Phương bắc | 中国北方的冬天很冷。 | Zhōngguó běifāng de dōngtiān hěn lěng | Mùa đông ở miền Bắc Trung Quốc rất lạnh. |
| 17 | 背 | 背 | bèi | Động từ Lượng từ | Cõng, mang vác bó | 他背小孩走过山坡。 一背柴火足够用了。 | Tā bēi xiǎohái zǒuguò shānpō/ /Yì bēi cháihuǒ zúgòu yòng le | Anh ấy cõng đứa bé đi qua sườn núi. Một bó củi là đủ dùng rồi. |
| 18 | 比如 | 比如 | bǐrú | Phó từ | Ví dụ | 我喜欢运动,比如跑步和游泳。 | Wǒ xǐhuan yùndòng, bǐrú pǎobù hé yóuyǒng | Tôi thích thể thao, ví dụ như chạy bộ và bơi lội. |
| 19 | 比如说 | 比如说 | bǐrú shuō | Phó từ | Ví dụ, chẳng hạn như | 这里有很多好吃的,比如说北京烤鸭和饺子。 | Zhèli yǒu hěn duō hǎochī de, bǐrú shuō Běijīng kǎoyā hé jiǎozi | Ở đây có nhiều món ngon, ví dụ như vịt quay Bắc Kinh và sủi cảo. |
| 20 | 笔 | 笔 | bǐ | Danh từ | Bút | 我的笔呢? | Wǒ de bǐ ne? | Cây bút của tôi đâu rồi? |
| 21 | 笔记 | 笔记 | bǐjì | Danh từ | Ghi | 上课时要认真做笔记。 | Shàngkè shí yào rènzhēn zuò bǐjì | Trong lớp học phải ghi chép cẩn thận. |
| 22 | 笔记本 | 笔记本 | bǐjìběn | Danh từ | Sổ ghi chép | 我买了一个新的笔记本。 | Wǒ mǎi le yíge xīn de bǐjìběn | Tôi đã mua một quyển sổ ghi chép mới. |
| 23 | 必须 | 必须 | bìxū | Động từ | Cần, phải | 你必须每天练习说汉语。 | Nǐ bìxū měitiān liànxí shuō Hànyǔ | Bạn cần phải luyện tập nói tiếng Trung mỗi ngày. |
| 24 | 边 | 边 | biān | Danh từ | Bên, bên cạnh | 他坐在窗边看书。 | Tā zuò zài chuāng biān kàn shū | Anh ấy ngồi bên cửa sổ đọc sách. |
| 25 | 变 | 变 | biàn | Động từ | Biến đổi, thay đổi | 天气变冷了。 | Tiānqì biàn lěng le | Thời tiết trở lạnh rồi. |
| 26 | 变成 | 变成 | biànchéng | Động từ | Trở thành, biến thành | 这些种子都变成花了。 | Zhèxiē zhǒngzǐ dōu biàn chéng huā le | Những hạt giống này đều biến thành hoa. |
| 27 | 遍 | 遍 | biàn | Lượng từ | Lần | 这本书我看了三遍。 | Zhè běn shū wǒ kàn le sān biàn | Quyển sách này tôi đã đọc ba lần. |
| 28 | 表 | 表 | biǎo | Danh từ | Bảng, đồng hồ | 我的手表坏了。 | Wǒ de shǒubiǎo huài le | Đồng hồ của tôi bị hỏng rồi. |
| 29 | 表示 | 表示 | biǎoshì | Động từ | Biểu thị, bày tỏ | 他点头表示同意。 | Tā diǎntóu biǎoshì tóngyì | Anh ấy gật đầu để bày tỏ sự đồng ý. |
| 30 | 不错 | 不错 | búcuò | Tính từ | Không tệ, khá tốt | 人家待你可真不错。 | Rénjiā dài nǐ kě zhēnbùcuò | Mọi người đối xử với anh khá tốt. |
| 31 | 不但 | 不但 | búdàn | Liên từ | Không những, không chỉ | 她不但会唱歌,还会跳舞。 | Tā búdàn huì chànggē, hái huì tiàowǔ | Cô ấy không chỉ biết hát, mà còn biết nhảy. |
| 32 | 不够 | 不够 | búgòu | Động từ | Không đủ | 他的态度不够认真。 | Tā de tàidù bùgòu rènzhēn | Thái độ của anh ấy chưa đủ nghiêm túc. |
| 33 | 不过 | 不过 | búguò | Liên từ | Nhưng, tuy nhiên | 这件衣服很好看,不过太贵了。 | Zhè jiàn yīfu hěn hǎokàn, búguò tài guì le | Bộ quần áo này rất đẹp, nhưng mà nó mắc quá. |
| 34 | 不太 | 不太 | bú tài | Phó từ | Không quá, không lắm | 我的英语不太好。 | Wǒ de yīngyǔ bù tài hǎo | Tiếng Anh của tôi không tốt lắm. |
| 35 | 不要 | 不要 | búyào | Động từ/ Trợ động từ | Đừng, không được | 不要在教室里大声说话。 | Búyào zài jiàoshìli dàshēng shuōhuà | Đừng nói chuyện lớn tiếng trong lớp học. |
| 36 | 不好意思 | 不好意思 | bù hǎoyìsi | Cụm từ | Ngại, xấu hổ | 我迟到了,真不好意思。 | Wǒ chídào le, zhēn bù hǎoyìsi | Tôi đến muộn rồi, thật ngại quá. |
| 37 | 不久 | 不久 | bùjiǔ | Trạng từ | Không lâu, chẳng bao lâu | 我们不久就会再见面。 | Wǒmen bùjiǔ jiù huì zài jiànmiàn | Chúng ta sẽ sớm gặp lại nhau. |
| 38 | 不满 | 不满 | bùmǎn | Động từ | Bất mãn, không hài lòng | 她对服务态度不满。 | Tā duì fúwù tàidù bùmǎn | Cô ấy không hài lòng với thái độ phục vụ. |
| 39 | 不如 | 不如 | bùrú | Động từ Liên từ | Không bằng chi bằng, thà rằng | 我的中文不如他的好。 与其看电视,不如读一本好书。 | Tā de zhōngwén bùrú wǒ de hǎo/ /Yǔqí kàn diànshì, bùrú dú yì běn hǎo shū | Tiếng Trung của anh ấy không giỏi bằng tôi. Thay vì xem tivi, chi bằng đọc một quyển sách hay. |
| 40 | 不少 | 不少 | bù shǎo | Tính từ | Không ít | 他有不少中国朋友。 | Tā yǒu bù shǎo Zhōngguó péngyou | Anh ấy có khá nhiều bạn người Trung Quốc. |
| 41 | 不同 | 不同 | bù tóng | Tính từ | Không giống, khác nhau | 我们的想法不同。 | Wǒmen de xiǎngfǎ bù tóng | Suy nghĩ của chúng tôi không giống nhau. |
| 42 | 不行 | 不行 | bùxíng | Động từ | Không được, không ổn | 这样做不行。 | Zhèyàng zuò bùxíng | Làm như vậy không được đâu. |
| 43 | 不一定 | 不一定 | bùyídìng | Phó từ | Không nhất định, chưa chắc | 他不一定会来。 | Tā bù yídìng huìlái | Anh ấy chưa chắc sẽ đến. |
| 44 | 不一会儿 | 不一会儿 | bù yíhuìr | Cụm từ | Chẳng bao lâu, không lâu sau | 我刚给他发短信,不一会儿他就回复了。 | Wǒ gāng gěi tā fā duǎnxìn, bù yíhuìr tā jiù huífù le | Tôi vừa nhắn tin cho anh ấy, chẳng bao lâu sau anh ấy đã trả lời. |
| 45 | 部分 | 部分 | bùfen | Danh từ | Phần, bộ phận | 这本书的第一部分很有趣。 | Zhè běn shū de dì yī bùfèn hěn yǒuqù | Phần đầu của quyển sách này rất thú vị. |
| 46 | 才 | 才 | cái | Trạng từ | Mới, vừa mới | 他昨天才回来。 | Tā zuótiān cái huílái | Anh ấy mới về hôm qua. |
| 47 | 菜单 | 菜单 | càidān | Danh từ | Thực đơn | 请给我菜单。 | Qǐng gěi wǒ càidān | Xin vui lòng đưa cho tôi thực đơn. |
| 48 | 参观 | 参观 | cānguān | Động từ | Tham quan | 我们明天去博物馆参观。 | Wǒmen míngtiān qù bówùguǎn cānguān | Ngày mai chúng tôi sẽ đi tham quan bảo tàng. |
| 49 | 参加 | 参加 | cānjiā | Động từ | Tham gia | 今天我们一起参加游泳比赛。 | Jīntiān wǒmen yìqǐ cānjiā yóuyǒng bǐsài | Hôm nay chúng tôi cùng nhau tham gia một cuộc thi bơi lội. |
| 50 | 草 | 草 | cǎo | Danh từ | Cỏ | 牛喜欢吃草。 | Niú xǐhuan chī cǎo | Con bò thích ăn cỏ. |
| 51 | 草地 | 草地 | cǎodì | Danh từ | Bãi cỏ | 孩子们在草地上玩耍。 | Háizimen zài cǎodì shàng wánshuǎ | Bọn trẻ đang chơi trên bãi cỏ. |
| 52 | 层 | 层 | céng | Danh từ | Tầng (lầu) | 我住在第五层。 | Wǒ zhù zài dì wǔ céng | Tôi sống ở tầng năm. |
| 53 | 查 | 查 | chá | Động từ | Tra cứu, kiểm tra | 请查一下这个单词的意思。 | Qǐng chá yíxià zhège dāncí de yìsi | Hãy tra nghĩa của từ này. |
| 54 | 差不多 | 差不多 | chàbuduō | Trạng từ | Gần như, xấp xỉ | 这两个城市的天气差不多。 | Zhè liǎng gè chéngshì de tiānqì chàbuduō | Thời tiết của hai thành phố này gần như giống nhau. |
| 55 | 长 | 长 | cháng | Tính từ | Dài | 这条裤子很长。 | Zhè tiáo kùzi hěn cháng | Cái quần này rất dài. |
| 56 | 常见 | 常见 | chángjiàn | Tính từ | Thường thấy | 这种花在公园里很常见。 | Zhè zhǒng huā zài gōngyuánli hěn chángjiàn | Loài hoa này rất thường thấy trong công viên. |
| 57 | 常用 | 常用 | chángyòng | Tính từ | Thường dùng | 这是一本常用的词典。 | Zhè shì yì běn chángyòng de cídiǎn | Đây là một cuốn từ điển thông dụng. |
| 58 | 场 | 场 | chǎng | Danh từ | Sân, bãi | 我们在体育场看比赛。 | Wǒmen zài tǐyùchǎng kàn bǐsài | Chúng tôi xem trận đấu ở sân vận động. |
| 59 | 超过 | 超过 | chāoguò | Động từ | Vượt qua | 他的身高超过了一米八。 | Tā de shēngāo chāoguò le yī mǐ bā | Chiều cao của anh ấy vượt quá 1m8. |
| 60 | 超市 | 超市 | chāoshì | Danh từ | Siêu thị | 我去超市买点水果。 | Wǒ qù chāoshì mǎi diǎn shuǐguǒ | Tôi đi siêu thị mua ít trái cây. |
| 61 | 车辆 | 车辆 | chēliàng | Danh từ | Xe cộ | 路上的车辆很多。 | Lù shàng de chēliàng hěn duō. | Xe cộ trên đường rất nhiều. |
| 62 | 称(动) | 称(动) | chēng | Động từ | Gọi là, xưng là | 他被称为最优秀的医生。 | Tā bèi chēng wéi zuì yōuxiù de yīshēng | Anh ấy được gọi là bác sĩ xuất sắc nhất. |
| 63 | 成(动) | 成(动) | chéng | Động từ | Trở thành | 他希望将来能成为一名医生。 | Tā xīwàng jiānglái néng chéngwéi yì míng yīshēng | Anh ấy hy vọng tương lai có thể trở thành bác sĩ. |
| 64 | 成绩 | 成绩 | chéngjì | Danh từ | Thành tích | 他这次考试成绩很好。 | Tā zhè cì kǎoshì chéngjì hěn hǎo | Thành tích kỳ thi lần này của anh ấy rất tốt. |
| 65 | 成为 | 成为 | chéngwéi | Động từ | Trở thành | 她已经成为了一名老师。 | Tā yǐjīng chéngwéile yì míng lǎoshī | Cô ấy đã trở thành một giáo viên. |
| 66 | 重复 | 重复 | chóngfù | Động từ | Lặp lại | 请不要重复我的问题。 | Qǐng búyào chóngfù wǒ de wèntí | Vui lòng đừng lặp lại câu hỏi của tôi. |
| 67 | 重新 | 重新 | chóngxīn | Trạng từ | Làm lại từ đầu | 他决定重新开始。 | Tā juédìng chóngxīn kāishǐ | Anh ấy quyết định bắt đầu lại từ đầu. |
| 68 | 出发 | 出发 | chūfā | Động từ | Xuất phát | 我们早上八点出发。 | Wǒmen zǎoshang bā diǎn chūfā | Chúng tôi xuất phát lúc 8 giờ sáng. |
| 69 | 出国 | 出国 | chūguó | Động từ | Ra nước ngoài | 他明年要出国留学。 | Tā míngnián yào chūguó liúxué | Năm sau anh ấy sẽ đi du học nước ngoài. |
| 70 | 出口 | 出口 | chūkǒu | Danh từ | Lối ra | 这个商场的出口在哪里? | Zhège shāngchǎng de chūkǒu zài nǎli? | Lối ra của trung tâm thương mại này ở đâu? |
| 71 | 出门 | 出门 | chūmén | Động từ | Ra ngoài | 我今天早上七点出门。 | Wǒ jīntiān zǎoshang qī diǎn chūmén | Sáng nay tôi ra ngoài lúc 7 giờ. |
| 72 | 出生 | 出生 | chūshēng | Động từ | Sinh ra | 他出生于北京。 | Tā chūshēng yú Běijīng | Anh ấy sinh ra ở Bắc Kinh. |
| 73 | 出现 | 出现 | chūxiàn | Động từ | Xuất hiện | 天空中出现了一道彩虹。 | Tiānkōng zhōng chūxiànle yí dào cǎihóng | Trên bầu trời xuất hiện một cầu vồng. |
| 74 | 出院 | 出院 | chūyuàn | Động từ | Xuất viện | 奶奶明天就能出院了。 | Nǎinai míngtiān jiù néng chūyuàn le. | Ngày mai bà có thể xuất viện rồi. |
| 75 | 出租 | 出租 | chūzū | Động từ | Cho thuê | 这套房子正在出租。 | Zhè tào fángzi zhèngzài chūzū | Căn nhà này đang cho thuê. |
| 76 | 出租车 | 出租车 | chūzūchē | Danh từ | Xe taxi | 他坐出租车去机场。 | Tā zuò chūzūchē qù jīchǎng | Anh ấy ngồi taxi đến sân bay. |
| 77 | 船 | 船 | chuán | Danh từ | Thuyền | 我喜欢坐船。 | Wǒ xǐhuan zuò chuán | Tôi thích ngồi thuyền. |
| 78 | 吹 | 吹 | chuī | Động từ | Thổi | 风吹得很大。 | Fēng chuī de hěn dà | Gió thổi rất mạnh. |
| 79 | 春节 | 春节 | Chūnjié | Danh từ | Tết nguyên đán | 春节是中国最重要的节日。 | Chūnjié shì Zhōngguó zuì zhòngyào de jiérì. | Tết Nguyên Đán là ngày lễ quan trọng nhất của Trung Quốc. |
| 80 | 春天 | 春天 | chūntiān | Danh từ | Mùa xuân | 春天来了,花都开了。 | Chūntiān lái le, huā dōu kāi le | Mùa xuân đến rồi, hoa đều nở. |
| 81 | 词 | 词 | cí | Danh từ | Từ, lời, lời văn | 这个词是什么意思? | Zhège cí shì shénme yìsi? | Từ này có nghĩa gì? |
| 82 | 词典 | 词典 | cídiǎn | Danh từ | Từ điển | 这是一本汉越词典。 | Zhè shì yì běn Hàn Yuè cídiǎn | Đây là quyển từ điển Hán – Việt. |
| 83 | 词语 | 词语 | cíyǔ | Danh từ | Từ ngữ | 这个词语的意思是什么? | Zhège cíyǔ de yìsi shì shénme? | Nghĩa của từ này là gì? |
| 84 | 从小 | 从小 | cóngxiǎo | Trạng từ | Từ nhỏ | 我从小就喜欢画画。 | Wǒ cóngxiǎo jiù xǐhuan huàhuà | Tôi thích vẽ tranh từ nhỏ. |
| 85 | 答应 | 答应 | dāyìng | Động từ | Đồng ý, hứa | 他答应了。 | Tā dāyìng le | Anh ấy đã đồng ý rồi. |
| 86 | 打工 | 打工 | dǎgōng | Động từ | Làm việc (bán thời gian) | 他在一家咖啡店打工。 | Tā zài yìjiā kāfēidiàn dǎgōng | Anh ấy làm việc bán thời gian ở một quán cà phê. |
| 87 | 打算 | 打算 | dǎsuàn | Động từ | Dự định, kế hoạch | 你打算什么时候去中国? | Nǐ dǎsuàn shénme shíhòu qù Zhōngguó | Bạn dự định khi nào đi Trung Quốc? |
| 88 | 打印 | 打印 | dǎyìn | Động từ | In ấn | 请帮我打印这份文件。 | Qǐng bāng wǒ dǎyìn zhè fèn wénjiàn | Xin hãy giúp tôi in tài liệu này. |
| 89 | 大部分 | 大部分 | dà bù fèn | Danh từ | Phần lớn, đa số | 大部分学生都完成了作业。 | Dà bù fèn xuéshēng dōu wánchéng le zuòyè | Phần lớn học sinh đã hoàn thành bài tập về nhà. |
| 90 | 大大 | 大大 | dà dà | Phó từ | Rất, cực kỳ | 她有一双大大的眼睛,很可爱。 | Tā de jìnbù dàdà | Bé có đôi mắt to và rất dễ thương. |
| 91 | 大海 | 大海 | dàhǎi | Danh từ | Đại dương, biển lớn | 这片大海真美。 | Zhè piàn dàhǎi zhēn měi | Biển này đẹp thật. |
| 92 | 大多数 | 大多数 | dàduōshù | Danh từ | Đại đa số, phần lớn | 大多数人都喜欢吃甜食。 | Dàduōshù rén dōu xǐhuan chī tiánshí | Phần lớn mọi người đều thích ăn đồ ngọt. |
| 93 | 大家 | 大家 | dàjiā | Đại từ | Mọi người | 大家好!欢迎来到我们的学校。 | Dàjiā hǎo! Huānyíng lái dào wǒmen de xuéxiào | Xin chào mọi người! Chào mừng đến với trường của chúng tôi. |
| 94 | 大量 | 大量 | dàliàng | Tính từ | Số lượng lớn | 这家工厂需要大量的工人。 | Zhè jiā gōngchǎng xūyào dàliàng de gōngrén | Nhà máy này cần một số lượng lớn công nhân. |
| 95 | 大门 | 大门 | dàmén | Danh từ | Cổng lớn | 学校的大门每天七点开门。 | Xuéxiào de dàmén měitiān qī diǎn kāimén | Cổng trường mở lúc 7 giờ mỗi ngày. |
| 96 | 大人 | 大人 | dàrén | Danh từ | Người lớn | 小孩子应该听大人的话。 | Xiǎo háizi yīnggāi tīng dàrén de huà | Trẻ con nên nghe lời người lớn. |
| 97 | 大声 | 大声 | dàshēng | Tính từ | Nói to, giọng to | 请不要大声说话。 | Qǐng búyào dàshēng shuōhuà | Xin đừng nói chuyện lớn tiếng. |
| 98 | 大小 | 大小 | dàxiǎo | Danh từ | Kích thước, lớn nhỏ | 这双鞋的大小正合适。 | Zhè shuāng xié de dàxiǎo zhèng héshì | Đôi giày này có kích thước vừa vặn. |
| 99 | 大衣 | 大衣 | dàyī | Danh từ | Áo khoác dài | 冬天我会穿厚大衣。 | Dōngtiān wǒ huì chuān hòu dàyī | Mùa đông tôi sẽ mặc áo khoác dày. |
| 100 | 大自然 | 大自然 | dàzìrán | Danh từ | Thiên nhiên | 我们要保护大自然。 | Wǒmen yào bǎohù dàzìrán | Chúng ta cần bảo vệ thiên nhiên. |
| 101 | 带 | 带 | dài | Động từ | Mang, đem theo | 请记得带雨伞。 | Qǐng jìdé dài yǔsǎn | Xin nhớ mang theo ô. |
| 102 | 带来 | 带来 | dàilái | Động từ | Mang đến | 汉语给我带来了很多工作机会。 | Hànyǔ gěi wǒ dài lái le hěnduō gōngzuò jīhuì | Tiếng Trung mang lại cho tôi rất nhiều cơ hội việc làm. |
| 103 | 单位 | 单位 | dānwèi | Danh từ | Đơn vị (công tác) | 他的工作单位在市中心。 | Tā de gōngzuò dānwèi zài shì zhōngxīn | Đơn vị công tác của anh ấy ở trung tâm thành phố. |
| 104 | 但 | 但 | dàn | Liên từ | Nhưng | 我想去旅行,但是没有时间。 | Wǒ xiǎng qù lǚxíng, dànshì méiyǒu shíjiān | Tôi muốn đi du lịch, nhưng không có thời gian. |
| 105 | 但是 | 但是 | dànshì | Liên từ | Nhưng mà | |||
| 106 | 蛋 | 蛋 | dàn | Danh từ | Trứng | 我喜欢吃鸡蛋。 | Wǒ xǐhuan chī jīdàn | Tôi thích ăn trứng gà. |
| 107 | 当 | 当 | dāng | Động từ | Làm | 他长大后想当医生。 | Tā zhǎng dà hòu xiǎng dāng yīshēng | Lớn lên anh ấy muốn trở thành bác sĩ. |
| 108 | 当时 | 当时 | dāngshí | Phó từ | Lúc đó, thời điểm đó | 当时我也没想那么多。 | Dāngshí wǒ yě méi xiǎng nàme duō | Lức đó, tôi cũng không có nghĩ nhiều đến vậy. |
| 109 | 倒 | 倒 | dǎo | Động từ | Ngã, đổ | 风太大,把树都吹倒了。 | Fēng tài dà, bǎ shù dōu chuī dǎo le | Gió quá mạnh, làm cây đổ hết. |
| 110 | 到处 | 到处 | dàochù | Trạng từ | Khắp nơi | 公园里到处都是花。 | Gōngyuánli dàochù dōu shì huā | Trong công viên, hoa ở khắp nơi. |
| 111 | 倒 | 倒 | dào | Động từ | Ngã, đổ, lật đổ | 火车到回去了。 | Huǒchē dào huíqù le | Chuyến tàu đã quay trở lại. |
| 112 | 道 | 道 | dào | Danh từ | Con đường, lối đi | 这条道路很宽。 | Zhè tiáo dàolù hěn kuān | Con đường này rất rộng. |
| 113 | 道路 | 道路 | dàolù | Danh từ | ||||
| 114 | 道理 | 道理 | dàolǐ | Danh từ | Đạo lý, lý lẽ | 他说的话很有道理。 | Tā shuō de huà hěn yǒu dàolǐ | Những lời anh ấy nói rất có lý. |
| 115 | 得 | 得 | dé | Động từ | Được, đạt được | 他得了第一名。 | Tā dé le dì yī míng | Anh ấy đạt giải nhất. |
| 116 | 得出 | 得出 | déchū | Động từ | Rút ra (kết luận) | 我们可以从实验中得出结论。 | Wǒmen kěyǐ cóng shíyàn zhōng déchū jiélùn | Chúng ta có thể rút ra kết luận từ thí nghiệm. |
| 117 | 的话 | 的话 | dehuà | Trợ từ | Nếu | 如果有问题的话,请联系我。 | Rúguǒ yǒu wèntí dehuà, qǐng liánxì wǒ. | Nếu có vấn đề, xin hãy liên hệ với tôi. |
| 118 | 得 | 得 | de | Trợ từ | Được, có thể, đến | 他跑得很快。 | Tā pǎo de hěn kuài | Anh ấy chạy rất nhanh. |
| 119 | 灯 | 灯 | dēng | Danh từ | Đèn | 教室里的灯开着呢。 | Jiàoshìli de dēng kāi zhe ne | Đèn trong lớp vẫn còn bật. |
| 120 | 等 | 等 | děng | Trợ từ | Vân vân; v.v (liệt kê) | 我喜欢吃苹果、香蕉、橘子等等。 | Wǒ xǐhuan chī píngguǒ, xiāngjiāo, júzi děng děng | Tôi thích ăn táo, chuối, quýt, v.v. |
| 121 | 等到 | 等到 | děngdào | Động từ | Đợi đến lúc | 等到明天,我们再决定吧。 | Děngdào míngtiān, wǒmen zài juédìng ba | Đợi đến ngày mai, chúng ta hãy quyết định. |
| 122 | 等于 | 等于 | děngyú | Động từ | Bằng với, tương đương | 二加二等于四。 | Èr jiā èr děngyú sì | Hai cộng hai bằng bốn. |
| 123 | 低 | 低 | dī | Tính từ | Thấp | 这里的温度很低。 | Zhèli de wēndù hěn dī | Nhiệt độ ở đây rất thấp. |
| 124 | 地球 | 地球 | dìqiú | Danh từ | Trái đất | 地球是我们的家园。 | Dìqiú shì wǒmen de jiāyuán | Trái đất là ngôi nhà của chúng ta. |
| 125 | 地铁 | 地铁 | dìtiě | Danh từ | Tàu điện ngầm | 我每天坐地铁上班。 | Wǒ měitiān zuò dìtiě shàngbān | Tôi đi làm bằng tàu điện ngầm mỗi ngày. |
| 126 | 地铁站 | 地铁站 | dìtiězhàn | Danh từ | Ga tàu điện ngầm | 最近的地铁站在哪里? | Zuìjìn de dìtiězhàn zài nǎli? | Ga tàu điện ngầm gần nhất ở đâu? |
| 127 | 点头 | 点头 | diǎn tóu | Động từ | Gật đầu | 她微笑着点头。 | Tā wēixiào zhe diǎn tóu | Cô ấy mỉm cười và gật đầu. |
| 128 | 店 | 店 | diàn | Danh từ | Cửa hàng | 这家店很有名。 | Zhè jiā diàn hěn yǒumíng | Cửa hàng này rất nổi tiếng. |
| 129 | 掉 | 掉 | diào | Động từ | Rơi, rớt | 我的手机掉了。 | Wǒ de shǒujī diào le | Điện thoại của tôi bị rơi mất rồi. |
| 130 | 东北 | 东北 | dōngběi | Danh từ | Đông bắc | 他们都是东北人。 | Tāmen dōu shì dōngběi rén | Họ đều người Đông Bắc. |
| 131 | 东方 | 东方 | dōngfāng | Danh từ | Phương đông, hướng đông | 太阳从东方升起。 | Tàiyáng cóng dōngfāng shēngqǐ | Mặt trời mọc từ hướng Đông. |
| 132 | 东南 | 东南 | dōngnán | Danh từ | Đông nam | 我家在东南方向。 | Wǒ jiā zài dōngnán fāngxiàng | Nhà tôi ở hướng Đông Nam. |
| 133 | 冬天 | 冬天 | dōngtiān | Danh từ | Mùa đông | 冬天很冷,你多穿点衣服。 | Dōngtiān hěn lěng, nǐ duō chuān diǎn yīfu | Mùa đông rất lạnh, bạn nên mặc nhiều quần áo vào. |
| 134 | 懂 | 懂 | dǒng | Động từ | Hiểu | 我不懂这是什么意思。 | Wǒ bù dǒng zhè shì shénme yìsi | Tôi không hiểu cái này có ý nghĩa gì. |
| 135 | 懂得 | 懂得 | dǒngdé | Động từ | Hiểu rõ, biết | 她终于懂得怎么去珍惜时间。 | Tā zhōngyú dǒngdé zěnme qù zhēnxī shíjiān | Cuối cùng cô ấy đã học được cách trân trọng thời gian. |
| 136 | 动物 | 动物 | dòngwù | Danh từ | Động vật | 你喜欢什么动物? | Nǐ xǐhuān shénme dòng wù | Bạn thích động vật nào? |
| 137 | 动物园 | 动物园 | dòngwùyuán | Danh từ | Sở thú | 周末我们去动物园吧。 | Zhōumò wǒmen qù dòngwùyuán ba | Cuối tuần chúng ta đi sở thú nhé. |
| 138 | 读音 | 读音 | dúyīn | Danh từ | Cách phát âm | 这个字的读音是什么? | Zhège zì de dúyīn shì shénme | Cách phát âm của chữ này là gì? |
| 139 | 度 | 度 | dù | Danh từ | Độ, mức độ | 今天气温三十度。 | Jīntiān qìwēn sānshí dù | Hôm nay nhiệt độ là 30 độ. |
| 140 | 短 | 短 | duǎn | Tính từ | Ngắn | 这条裤子太短了。 | Zhè tiáo kùzi tài duǎn le | Chiếc quần này quá ngắn. |
| 141 | 短信 | 短信 | duǎnxìn | Danh từ | Tin nhắn | 你可以给我发短信。 | Nǐ kěyǐ gěi wǒ fā duǎnxìn | Bạn có thể gửi tin nhắn cho tôi. |
| 142 | 段 | 段 | duàn | Danh từ | Đoạn, khúc | 请读这段话。 | Qǐng dú zhè duàn huà | Vui lòng đọc đoạn văn này. |
| 143 | 队 | 队 | duì | Danh từ | Đội, nhóm | 他是我们队的成员。 | Tā shì wǒmen duì de chéngyuán | Anh ấy là thành viên trong nhóm của chúng tôi. |
| 144 | 队长 | 队长 | duìzhǎng | Danh từ | Đội trưởng | 他是足球队的队长。 | Tā shì zúqiú duì de duìzhǎng | Anh ấy là đội trưởng đội bóng đá. |
| 145 | 对 | 对 | duì | Giới từ | Về, đối với | 他对这个工作很有信心。 | Tā duì zhège gōngzuò hěn yǒu xìnxīn | Anh ấy đối với công việc này rất có tự tin. |
| 146 | 对话 | 对话 | duìhuà | Danh từ | Đối thoại | 这些句子都是日常的对话。 | Zhèxiē jùzǐ dōu shì rìcháng de duìhuà | Những câu này được lấy từ các cuộc trò chuyện hàng ngày. |
| 147 | 对面 | 对面 | duìmiàn | Danh từ | Đối diện | 银行在学校对面。 | Yínháng zài xuéxiào duìmiàn | Ngân hàng ở đối diện trường học. |
| 148 | 多 | 多 | duō | Phó từ | Nhiều, nhiều hơn | 今天比昨天多了几个人。 | Jīntiān bǐ zuótiān duō le jǐ gèrén | Hôm nay có nhiều người hơn hôm qua một chút. |
| 149 | 多久 | 多久 | duōjiǔ | Trạng từ | Bao lâu | 你学汉语学了多久了? | Nǐ xué Hànyǔ xué le duōjiǔ le? | Bạn học tiếng Trung bao lâu rồi? |
| 150 | 多么 | 多么 | duōme | Trạng từ | Biết bao, bao nhiêu | 这个地方多么漂亮啊! | Zhè ge dìfāng duōme piàoliang a! | Nơi đây đẹp biết bao! |
| 151 | 多数 | 多数 | duōshù | Danh từ | Đa số, số đông | 大多数人都喜欢去旅行。 | Dà duōshù rén dōu xǐhuan qù lǚxíng | Đa số mọi người đều thích đi du lịch. |
| 152 | 多云 | 多云 | duōyún | Tính từ | Nhiều mây | 我喜欢多云的天空。 | Wǒ xǐhuan duōyún de tiānkōng | Tôi thích bầu trời nhiều mây. |
| 153 | 而且 | 而且 | érqiě | Liên từ | Hơn nữa, mà còn | 她不仅聪明,而且很努力。 | Tā bùjǐn cōngmíng, érqiě hěn nǔlì | Cô ấy không chỉ thông minh, hơn nữa còn rất chăm chỉ. |
| 154 | 发 | 发 | fā | Động từ | Phát ra, gửi đi | 今天发货,明天送达。 | Jīntiān fā huò, míngtiān sòng dá | Gửi hàng hôm nay, giao hàng ngày mai. |
| 155 | 发现 | 发现 | fāxiàn | Động từ | Phát hiện | 我发现了一个很美的地方。 | Wǒ fāxiàn le yíge hěn měi de dìfāng | Tôi phát hiện anh ấy không có ở nhà. |
| 156 | 饭馆 | 饭馆 | fànguǎn | Danh từ | Nhà hàng, quán ăn | 这家饭馆的菜很好吃。 | Zhè jiā fànguǎn de cài hěn hǎochī | Tôi đã tìm thấy một nơi tuyệt đẹp. |
| 157 | 方便 | 方便 | fāngbiàn | Tính từ | Tiện lợi | 这里的交通很方便。 | Zhèli de jiāotōng hěn fāngbiàn | Giao thông ở đây rất thuận tiện. |
| 158 | 方便面 | 方便面 | fāngbiànmiàn | Danh từ | Mì ăn liền | 我喜欢吃方便面。 | Wǒ xǐhuan chī fāngbiànmiàn | Tôi thích ăn mì ăn liền. |
| 159 | 方法 | 方法 | fāngfǎ | Danh từ | Phương pháp | 这个方法很好。 | Zhège fāngfǎ hěn hǎo | Phương pháp này rất tốt. |
| 160 | 方面 | 方面 | fāngmiàn | Danh từ | Phương diện, khía cạnh | 他在数学方面很有天赋。 | Tā zài shùxué fāngmiàn hěn yǒu tiānfù | Anh ấy có năng khiếu về toán học. |
| 161 | 方向 | 方向 | fāngxiàng | Danh từ | Phương hướng | 你走错方向了。 | Nǐ zǒu cuò fāngxiàng le | Bạn đi sai hướng rồi. |
| 162 | 放下 | 放下 | fàngxià | Động từ | Đặt xuống | 请放下手中的笔。 | Qǐng fàngxià shǒuzhōng de bǐ | Hãy đặt bút xuống. |
| 163 | 放心 | 放心 | fàngxīn | Động từ | Yên tâm | 放心吧,我会帮你的。 | Fàngxīn ba, wǒ huì bāng nǐ de | Hãy yên tâm, tôi sẽ giúp bạn. |
| 164 | 分开 | 分开 | fēnkāi | Động từ | Tách ra, phân ly | 我们俩不会分开的。 | Wǒmen liǎ bú huì fēnkāi de | Hai chúng ta sẽ không bao giờ xa nhau đâu. |
| 165 | 分数 | 分数 | fēnshù | Danh từ | Điểm số | 这次考试的分数很高。 | Zhè cì kǎoshì de fēnshù hěn gāo | Điểm kỳ thi lần này rất cao. |
| 166 | 分钟 | 分钟 | fēnzhōng | Danh từ | Phút | 休息五分钟吧。 | Xiūxi wǔ fēnzhōng ba | Nghỉ ngơi năm phút đi. |
| 167 | 份 | 份 | fèn | Lượng từ | Phần, suất | 我点了一份炒饭。 | Wǒ diǎnle yí fèn chǎofàn | Tôi đã gọi một phần cơm rang. |
| 168 | 封 | 封 | fēng | Lượng từ | Bức, phong (thư) | 他给我写了一封信。 | Tā gěi wǒ xiěle yì fēng xìn | Anh ấy đã viết cho tôi một bức thư. |
| 169 | 服务 | 服务 | fúwù | Danh từ | Sự phục vụ, dịch vụ | 这家餐厅的服务很好。 | Zhè jiā cāntīng de fúwù hěn hǎo | Dịch vụ của nhà hàng này rất tốt. |
| 170 | 复习 | 复习 | fùxí | Động từ | Ôn tập | 考试前要认真复习。 | Kǎoshì qián yào rènzhēn fùxí | Trước kỳ thi phải ôn tập chăm chỉ. |
| 171 | 该 | 该 | gāi | Động từ | Nên, cần | 你该去休息了。 | Nǐ gāi qù xiūxi le | Bạn nên đi nghỉ ngơi rồi. |
| 172 | 改 | 改 | gǎi | Động từ | Sửa, thay đổi | 他决定改掉这个坏习惯。 | Tā juédìng gǎi diào zhège huài xíguàn | Anh ấy quyết định sửa thói quen xấu này. |
| 173 | 改变 | 改变 | gǎibiàn | Động từ | Thay đổi | 他有了很大的改变。 | Tā yǒule hěn dà de gǎibiàn | Anh ấy đã thay đổi rất nhiều. |
| 174 | 干杯 | 干杯 | gānbēi | Động từ | Cạn ly | 为我们的友谊干杯! | Wèi wǒmen de yǒuyì gānbēi | Cạn ly vì tình bạn của chúng ta! |
| 175 | 感到 | 感到 | gǎndào | Động từ | Cảm thấy | 我感到很高兴。 | Wǒ gǎndào hěn gāoxìng | Tôi cảm thấy rất vui. |
| 176 | 感动 | 感动 | gǎndòng | Tính từ | Cảm động, xúc động | 他的故事让我很感动。 | Tā de gùshi ràng wǒ hěn gǎndòng | Câu chuyện của anh ấy khiến tôi rất cảm động. |
| 177 | 感觉 | 感觉 | gǎnjué | Động từ | Cảm giác, cảm thấy | 我感觉有点儿冷。 | Wǒ gǎnjué yǒudiǎnr lěng | Tôi cảm thấy có chút lạnh. |
| 178 | 感谢 | 感谢 | gǎnxiè | Động từ | Cảm ơn | 非常感谢你的帮助。 | Fēicháng gǎnxiè nǐ de bāngzhù | Rất cảm ơn sự giúp đỡ của bạn. |
| 179 | 干活儿 | 干活儿 | gàn/huór | Động từ | Làm việc | 他们正在干活儿。 | Tāmen zhèngzài gàn huór | Họ đang làm việc. |
| 180 | 刚 | 刚 | gāng | Phó từ | Vừa mới | 我刚到家。 | Wǒ gāng dào jiā | Tôi vừa về đến nhà. |
| 181 | 刚才 | 刚才 | gāngcái | Danh từ chỉ thời gian | Lúc nãy | (刚才 tô đỏ)你去哪儿了? | Gāngcái nǐ qù nǎr le | Vừa nãy bạn đi đâu thế? |
| 182 | 刚刚 | 刚刚 | gānggāng | Phó từ | Vừa mới | 他刚刚出门。 | Tā gānggāng chūmén | Anh ấy vừa mới ra ngoài. |
| 183 | 高级 | 高级 | gāojí | Tính từ | Cao cấp | 这是一家高级酒店。 | Zhè shì yì jiā gāojí jiǔdiàn | Đây là một khách sạn cao cấp. |
| 184 | 高中 | 高中 | gāozhōng | Danh từ | Cấp 3, trung học phổ thông | 这是一所很有名的高中。 | Zhè shì yì suǒ hěn yǒumíng de gāozhōng | Đây là một trường trung học rất nổi tiếng. |
| 185 | 个子 | 个子 | gèzi | Danh từ | Vóc dáng, chiều cao | 他个子很高。 | Tā gèzi hěn gāo | Anh ấy có dáng người cao ráo. |
| 186 | 更 | 更 | gèng | Phó từ | Hơn, càng | 今天比昨天更冷。 | Jīntiān bǐ zuótiān gèng lěng | Hôm nay lạnh hơn hôm qua. |
| 187 | 公共汽车 | 公共汽车 | gōnggòng qìchē | Danh từ | Xe buýt công cộng | 我每天坐公共汽车上班。 | Wǒ měitiān zuò gōnggòng qìchē shàngbān | Tôi đi làm bằng xe buýt mỗi ngày. |
| 188 | 公交车 | 公交车 | gōngjiāochē | Danh từ | Xe buýt | 这辆公交车很拥挤。 | Zhè liàng gōngjiāochē hěn yōngjǐ | Chiếc xe buýt này rất đông người. |
| 189 | 公斤 | 公斤 | gōngjīn | Lượng từ | Kilogram | 这个西瓜两公斤。 | Zhège xīguā liǎng gōngjīn | Quả dưa hấu này nặng hai kg. |
| 190 | 公里 | 公里 | gōnglǐ | Lượng từ | Kilomet | 我家离公司五公里。 | Wǒ jiā lí gōngsī wǔ gōnglǐ | Nhà tôi cách công ty 5 km. |
| 191 | 公路 | 公路 | gōnglù | Danh từ | Đường quốc lộ | 这条公路很宽。 | Zhè tiáo gōnglù hěn kuān | Con đường này rất rộng. |
| 192 | 公平 | 公平 | gōngpíng | Tính từ | Công bằng | 这次比赛很公平。 | Zhè cì bǐsài hěn gōngpíng | Trận đấu lần này rất công bằng. |
| 193 | 公司 | 公司 | gōngsī | Danh từ | Công ty | 我在一家外资公司工作。 | Wǒ zài yì jiā wàizī gōngsī gōngzuò | Tôi làm việc tại một công ty vốn nước ngoài. |
| 194 | 公园 | 公园 | gōngyuán | Danh từ | Công viên | 我们去公园散步吧。 | Wǒmen qù gōngyuán sànbù ba | Chúng ta đi dạo công viên nhé. |
| 195 | 狗 | 狗 | gǒu | Danh từ | Chó | 这只小狗很可爱。 | Zhè zhī xiăo gǒu hěn kě’ài | Con chó này rất đáng yêu. |
| 196 | 够 | 够 | gòu | Tính từ | Đủ | 这些钱不够买车。 | Zhèxiē qián bú gòu mǎi chē | Số tiền này không đủ mua xe. |
| 197 | 故事 | 故事 | gùshì | Danh từ | Câu chuyện | 这个故事很有趣。 | Zhège gùshi hěn yǒuqù | Câu chuyện này rất thú vị. |
| 198 | 故意 | 故意 | gùyì | Phó từ | Cố ý | 他是故意迟到的。 | Tā shì gùyì chídào de | Anh ấy cố tình đến muộn. |
| 199 | 顾客 | 顾客 | gùkè | Danh từ | Khách hàng | 顾客是上帝。 | Gùkè shì shàngdì | Khách hàng là thượng đế. |
| 200 | 关机 | 关机 | guānjī | Động từ | Tắt máy | 你关机了吗? | Nǐ guānjīle ma? | Bạn đã tắt máy chưa? |
| 201 | 关心 | 关心 | guānxīn | Động từ | Quan tâm | 他很关心我的健康。 | Tā hěn guānxīn wǒ de jiànkāng | Anh ấy rất quan tâm đến sức khỏe của tôi. |
| 202 | 观点 | 观点 | guāndiǎn | Danh từ | Quan điểm | 你的观点很正确。 | Nǐ de guāndiǎn hěn zhèngquè | Quan điểm của bạn rất đúng. |
| 203 | 广场 | 广场 | guǎngchǎng | Danh từ | Quảng trường | 他们在广场上跳舞。 | Tāmen zài guǎngchǎng shàng tiàowǔ | Họ đang nhảy múa trên quảng trường. |
| 204 | 广告 | 广告 | guǎnggào | Danh từ | Quảng cáo | 这个广告很有创意。 | Zhège guǎnggào hěn yǒu chuàngyì | Quảng cáo này rất sáng tạo. |
| 205 | 国际 | 国际 | guójì | Tính từ | Quốc tế | 他是国际学生。 | Tā shì guójì xuéshēng | Anh ấy là du học sinh quốc tế. |
| 206 | 过来 | 过来 | guò lái | Động từ | Qua đây, đến đây | 请你过来一下。 | Qǐng nǐ guòlai yíxià | Bạn qua đây một chút. |
| 207 | 过年 | 过年 | guò nián | Động từ | Đón tết, đón năm mới | 我打算回老家过年。 | Wǒ dǎsuàn huí lǎojiā guònián | Tôi định sẽ về quê để đón năm mới. |
| 208 | 过去 | 过去 | guòqù | Động từ | Quá khứ, đã qua | 过去的事情不要再想了。 | Guòqù de shìqing bú yào zài xiǎng le | Những chuyện đã qua đừng nghĩ nữa. |
| 209 | 过 | 过 | guo | Trợ từ | Qua, đi qua | 我们昨天去过那个地方。 | Wǒmen zuótiān qù guo nàge dìfāng | Hôm qua chúng tôi đã từng đến nơi đó. |
| 210 | 海 | 海 | hǎi | Danh từ | Biển | 这片大海很美丽。 | Zhè piàn dàhǎi hěn měilì | Biển này rất đẹp. |
| 211 | 海边 | 海边 | hǎibiān | Danh từ | Bờ biển | 我喜欢在海边散步。 | Wǒ xǐhuan zài hǎibiān sànbù | Tôi thích đi dạo bên bờ biển. |
| 212 | 喊 | 喊 | hǎn | Động từ | Hét, hô, gọi | 他大声喊了我的名字。 | Tā dàshēng hǎn le wǒ de míngzi | Anh ấy lớn tiếng gọi tên tôi. |
| 213 | 好 | 好 | hǎo | Tính từ | Tốt, giỏi | 我身体很好。 | Wǒ shēntǐ hěn hǎo | Sức khoẻ của tôi rất tốt. |
| 214 | 好处 | 好处 | hǎochù | Danh từ | Điểm tốt, lợi ích | 多喝热水对身体有好处。 | Duō hē rè shuǐ duì shēntǐ yǒu hǎochù | Uống nhiều nước nóng tốt cho sức khỏe. |
| 215 | 好多 | 好多 | hǎoduō | Số từ | Rất nhiều | 他家里有好多书。 | Tā jiāli yǒu hǎo duō shū | Nhà anh ấy có rất nhiều sách. |
| 216 | 好久 | 好久 | hǎojiǔ | Phó từ | Rất lâu | 我们好久没见了。 | Wǒmen hǎojiǔ méi jiàn le | Chúng ta lâu rồi không gặp. |
| 217 | 好人 | 好人 | hǎorén | Danh từ | Người tốt | 她是一个好人。 | Tā shì yí ge hǎorén | Cô ấy là một người tốt. |
| 218 | 好事 | 好事 | hǎoshì | Danh từ | Việc tốt | 这真是一件好事。 | Zhè zhēn shì yí jiàn hǎoshì | Đây thật sự là một việc tốt. |
| 219 | 好像 | 好像 | hǎoxiàng | Động từ | Hình như, dường như | 你今天好像很高兴。 | Nǐ jīntiān hǎoxiàng hěn gāoxìng | Hôm nay bạn có vẻ rất vui. |
| 220 | 合适 | 合适 | héshì | Tính từ | Phù hợp | 这件衣服很合适。 | Zhè jiàn yīfu hěn héshì | Bộ quần áo này rất phù hợp. |
| 221 | 河 | 河 | hé | Danh từ | Sông | 那条河很长。 | Nà tiáo hé hěn cháng | Con sông đó rất dài. |
| 222 | 黑 | 黑 | hēi | Tính từ | Đen | 天黑了,我们回家吧。 | Tiān hēi le wǒmen huíjiā ba | Trời tối rồi, chúng ta về nhà thôi. |
| 223 | 黑板 | 黑板 | hēibǎn | Danh từ | Bảng đen | 黑板上写着你的名字。 | Hēibǎn shàng xiě zhe nǐ de míngzi | Trên bảng đen có viết tên bạn. |
| 224 | 黑色 | 黑色 | hēisè | Danh từ | Màu đen | 这条裙子是黑色的。 | Zhè tiáo qúnzi shì hēisè de | Chiếc váy này có màu đen. |
| 225 | 红 | 红 | hóng | Tính từ | Đỏ | 鲜红的花朵很美丽。 | Xiānhóng de huāduǒ hěn měilì | Những bông hoa đỏ tươi rất đẹp. |
| 226 | 红色 | 红色 | hóngsè | Danh từ | Màu đỏ | 他的衣服是红色的。 | Tā de yīfu shì hóngsè de | Quần áo của anh ấy là màu đỏ. |
| 227 | 后来 | 后来 | hòulái | Phó từ | Sau này, về sau | 后来他去了北京。 | Hòulái tā qù le Běijīng | Sau này anh ấy đã đi Bắc Kinh. |
| 228 | 忽然 | 忽然 | hūrán | Phó từ | Đột nhiên, bỗng nhiên | 天气忽然变冷了。 | Tiānqì hūrán biàn lěng le | Thời tiết đột nhiên trở lạnh. |
| 229 | 湖 | 湖 | hú | Danh từ | Hồ | 湖里的水很清。 | Hú lǐ de shuǐ hěn qīng | Nước trong hồ rất trong. |
| 230 | 护照 | 护照 | hùzhào | Danh từ | Hộ chiếu | 我要去办护照。 | Wǒ yào qù bàn hùzhào | Tôi phải đi làm hộ chiếu. |
| 231 | 花 | 花 | huā | Danh từ | Hoa, bông hoa | 我们在花园里散步。 | Wǒmen zài huāyuán li sànbù | Chúng tôi đi dạo trong vườn hoa. |
| 232 | 花园 | 花园 | huāyuán | Danh từ | Vườn hoa | |||
| 233 | 画 | 画 | huà | Động từ | Vẽ, phác họa | 你画得真好看啊! | Nǐ huà de zhēn hǎokàn a | Bạn vẽ đẹp quá đi! |
| 234 | 画家 | 画家 | huàjiā | Danh từ | Họa sĩ | 这个画家很有名。 | Zhège huàjiā hěn yǒumíng | Họa sĩ này rất nổi tiếng. |
| 235 | 画儿 | 画儿 | huàr | Danh từ | Tranh vẽ | 她喜欢画画儿。 | Tā xǐhuan huà huàr | Cô ấy thích vẽ tranh. |
| 236 | 坏处 | 坏处 | huàichù | Danh từ | Điều xấu, tác hại | 吸烟对身体有坏处。 | Xīyān duì shēntǐ yǒu huàichù | Hút thuốc có hại cho sức khỏe. |
| 237 | 坏人 | 坏人 | huàirén | Danh từ | Người xấu | 他不是坏人。 | Tā bú shì huàirén | Anh ấy không phải người xấu. |
| 238 | 欢迎 | 欢迎 | huānyíng | Động từ | Hoan nghênh, chào mừng | 欢迎你来我家玩。 | Huānyíng nǐ lái wǒ jiā wán | Chào mừng bạn đến nhà tôi chơi. |
| 239 | 换 | 换 | huàn | Động từ | Đổi, thay đổi | 你要换衣服吗? | Nǐ yào huàn yīfu ma? | Bạn có muốn thay quần áo không? |
| 240 | 黄 | 黄 | huáng | Tính từ | Màu vàng | 她穿了一条黄色的群子。 | Tā chuānle yìtiáo huángsè de qúnzi | Cô ấy mặc một chiếc váy màu vàng. |
| 241 | 黄色 | 黄色 | huángsè | Danh từ | Màu vàng | |||
| 242 | 回 | 回 | huí | Động từ | Quay lại, trở về | 我明天要回老家了。 | Wǒ míngtiān yào huí lăo jiā le | Ngày mai tôi sẽ về quê. |
| 243 | 回国 | 回国 | huíguó | Động từ | Về nước | 他昨天回国了。 | Tā zuótiān huíguó le | Hôm qua anh ấy đã về nước. |
| 244 | 会 | 会 | huì | Động từ | Có thể, biết | 你会说汉语吗? | Nǐ huì shuō Hànyǔ ma? | Bạn biết nói tiếng Trung không? |
| 245 | 活动 | 活动 | huódòng | Danh từ | Hoạt động, sự kiện | 这个活动很有意思。 | Zhège huódòng hěn yǒu yìsi | Hoạt động này rất thú vị. |
| 246 | 或 | 或 | huò | Liên từ | Hoặc, hay | 我们可以坐地铁或者打车去。 | Wǒmen kěyǐ zuò dìtiě huòzhě dǎchē qù | Chúng ta có thể đi tàu điện ngầm hoặc bắt taxi. |
| 247 | 或者 | 或者 | huòzhě | Liên từ | Hoặc là, hay là | |||
| 248 | 机会 | 机会 | jīhuì | Danh từ | Cơ hội | 他得到一个很好的工作机会。 | Tā dédào yíge hěn hǎo de gōngzuò jīhuì | Anh ấy có một cơ hội việc làm rất tốt. |
| 249 | 鸡 | 鸡 | jī | Danh từ | Gà | 我家有两只小鸡。 | Wǒ jiā yǒu liǎng zhī xiǎo jī | Nhà tôi có hai con gà con. |
| 250 | 级 | 级 | jí | Danh từ | Cấp bậc, trình độ | 他是二年级学生。 | Tā shì èr niánjí xuéshēng | Cậu ấy là học sinh lớp hai. |
| 251 | 急 | 急 | jí | Tính từ | Gấp, khẩn cấp | 你别太着急! | Nǐ bié tài zhāojí | Bạn đừng quá lo lắng! |
| 252 | 计划 | 计划 | jìhuà | Danh từ | Kế hoạch | 我们有一个新计划。 | Wǒmen yǒu yíge xīn jìhuà | Chúng tôi có một kế hoạch mới. |
| 253 | 计算机 | 计算机 | jìsuànjī | Danh từ | Máy tính | 我买了一台计算机。 | Wǒ mǎile yì tái jìsuànjī | Tôi đã mua một chiếc máy tính. |
| 254 | 加 | 加 | jiā | Động từ | Cộng, thêm | 请给我加点水。 | Qǐng gěi wǒ jiā diǎn shuǐ | Xin cho tôi thêm một chút nước. |
| 255 | 加油 | 加油 | jiā yóu | Động từ | Cố lên, tiếp nhiên liệu | 加油!你一定会成功的! | Jiāyóu! Nǐ yídìng huì chénggōng de | Cố lên! Bạn sẽ thành công thôi! |
| 256 | 家(科学家) | 家(科学家) | jiā (kēxuéjiā) | Danh từ | Nhà (nhà khoa học) | 他想成为科学家。 | Tā xiǎng chéngwéi kēxuéjiā | Anh ấy muốn trở thành nhà khoa học. |
| 257 | 家庭 | 家庭 | jiātíng | Danh từ | Gia đình | 我的家庭很幸福。 | Wǒ de jiātíng hěn xìngfú | Gia đình tôi rất hạnh phúc. |
| 258 | 家长 | 家长 | jiāzhǎng | Danh từ | Phụ huynh | 家长在学校开会。 | Jiāzhǎng zài xuéxiào kāihuì | Phụ huynh họp tại trường học. |
| 259 | 假 | 假 | jiǎ | Tính từ | Giả | 这是假的。 | Zhè shì jiǎ de | Này là giả đó. |
| 260 | 假期 | 假期 | jiàqī | Danh từ | Kỳ nghỉ | 我们的假期很长。 | Wǒmen de jiàqī hěn cháng | Kỳ nghỉ của chúng tôi rất dài. |
| 261 | 检查 | 检查 | jiǎnchá | Động từ | Kiểm tra | 老师每天都检查我们的作业。 | Lǎoshī měitiān dōu jiǎnchá wǒmen de zuòyè | Giáo viên kiểm tra bài tập về nhà của chúng tôi mỗi ngày. |
| 262 | 见面 | 见面 | jiànmiàn | Động từ | Gặp mặt | 我们明天见面吧。 | Wǒmen míngtiān jiànmiàn ba | Chúng ta gặp nhau vào ngày mai nhé. |
| 263 | 见过 | 见过 | jiànguò | Động từ | Đã gặp qua | 我见过他很多次。 | Wǒ jiànguò tā hěn duō cì | Tôi đã gặp anh ấy nhiều lần. |
| 264 | 牛 | 牛 | niú | Danh từ | Bò | 田里有很多牛。 | Tiánli yǒu hěn duō niú | Trong ruộng có rất nhiều bò. |
| 265 | 健康 | 健康 | jiànkāng | Tính từ | Khỏe mạnh, sức khỏe | 运动让身体更健康。 | Yùndòng ràng shēntǐ gèng jiànkāng | Tập thể dục giúp cơ thể khỏe mạnh hơn. |
| 266 | 讲 | 讲 | jiǎng | Động từ | Nói, giảng | 老师讲得很清楚。 | Lǎoshī jiǎng de hěn qīngchǔ | Thầy giáo giảng rất rõ ràng. |
| 267 | 讲话 | 讲话 | jiǎng huà | Động từ | Nói chuyện | 他喜欢在课上讲话。 | Tā xǐhuan zài kè shàng jiǎnghuà | Cậu ấy thích nói chuyện trong lớp. |
| 268 | 交 | 交 | jiāo | Động từ | Giao, kết giao | 请把书交给我。 | Qǐng bǎ shū jiāogěi wǒ | Xin đưa quyển sách cho tôi. |
| 269 | 交给 | 交给 | jiāo gěi | Động từ | Giao cho | |||
| 270 | 交朋友 | 交朋友 | jiāo péngyou | Động từ | Kết bạn | 我喜欢交朋友。 | Wǒ xǐhuan jiāo péngyou | Tôi thích kết bạn. |
| 271 | 交通 | 交通 | jiāotōng | Danh từ | Giao thông | 这里的交通很方便。 | Zhèli de jiāotōng hěn fāngbiàn | Giao thông ở đây rất thuận tiện. |
| 272 | 角 | 角 | jiǎo | Danh từ | Góc | 桌子有四个角。 | Zhuōzi yǒu sì gè jiǎo | Cái bàn có bốn góc. |
| 273 | 角度 | 角度 | jiǎodù | Danh từ | Góc độ, quan điểm | 你换个角度看问题吧。 | Nǐ huàn gè jiǎodù kàn wèntí ba | Bạn hãy nhìn vấn đề theo một góc độ khác. |
| 274 | 饺子 | 饺子 | jiǎozi | Danh từ | Sủi cảo | 我很喜欢吃饺子。 | Wǒ hěn xǐhuan chī jiǎozi | Tôi rất thích ăn sủi cảo. |
| 275 | 脚 | 脚 | jiǎo | Danh từ | Chân | 我的脚有点疼。 | Wǒ de jiǎo yǒudiǎn téng | Chân tôi hơi đau. |
| 276 | 叫作 | 叫作 | jiàozuò | Động từ | Gọi là | 这种水果叫作苹果。 | Zhè zhǒng shuǐguǒ jiàozuò píngguǒ | Loại trái cây này gọi là táo. |
| 277 | 教师 | 教师 | jiàoshī | Danh từ | Giáo viên | 我的妈妈是教师。 | Wǒ de māma shì jiàoshī | Mẹ tôi là giáo viên. |
| 278 | 教室 | 教室 | jiàoshì | Danh từ | Phòng học | 我们在教室里学习。 | Wǒmen zài jiàoshìli xuéxí | Chúng tôi học tập trong lớp học. |
| 279 | 教学 | 教学 | jiàoxué | Danh từ | Giảng dạy | 他的教学方法很好。 | Tā de jiàoxué fāngfǎ hěn hǎo | Phương pháp giảng dạy của anh ấy rất tốt. |
| 280 | 教育 | 教育 | jiàoyù | Danh từ | Giáo dục | 教育对孩子很重要。 | Jiàoyù duì háizi hěn zhòngyào | Giáo dục rất quan trọng đối với trẻ em. |
| 281 | 接 | 接 | jiē | Động từ | Nhận, tiếp đón, đón | 我去机场接你。 | Wǒ qù jīchǎng jiē nǐ | Tôi ra sân bay đón bạn. |
| 282 | 接到 | 接到 | jiēdào | Động từ | Nhận được | 他刚接到一个很重要的电话。 | Tā gāng jiē dào yígè hěn zhòngyào de diànhuà | Anh ấy vừa nhận được một cuộc gọi rất quan trọng. |
| 283 | 接受 | 接受 | jiēshòu | Động từ | Chấp nhận, tiếp nhận | 他正在接受访问。 | Tā zhèngzài jiēshòu fǎngwèn | Anh ấy đang được phỏng vấn. |
| 284 | 接下来 | 接下来 | jiē xiàlái | Động từ | Tiếp theo | 接下来我们做什么? | Jiē xiàlai wǒmen zuò shénme? | Tiếp theo chúng ta làm gì? |
| 285 | 接着 | 接着 | jiē zhe | Động từ | Tiếp tục | 我们接着做吧。 | Wǒmen jiē zhe zuò ba | Chúng ta tiếp tục làm đi. |
| 286 | 街 | 街 | jiē | Danh từ | Phố, đường phố | 这条街很热闹。 | Zhè tiáo jiē hěn rènào | Con phố này rất nhộn nhịp. |
| 287 | 节 | 节 | jié | Danh từ | Tiết học | 今天上午我上两节韩语课。 | Jīntiān shàngwǔ wǒ shàng liǎng jié Hányǔ kè. | Sáng hôm nay tôi học hai tiết tiếng Hàn. |
| 289 | 节目 | 节目 | jiémù | Danh từ | Chương trình | 这个节目很有趣。 | Zhège jiémù hěn yǒuqù | Chương trình này rất thú vị. |
| 290 | 节日 | 节日 | jiérì | Danh từ | Ngày lễ, ngày hội | 春节是中国的重要节日。 | Chūnjié shì Zhōngguó de zhòngyào jiérì | Tết Nguyên đán là một lễ hội quan trọng ở Trung Quốc. |
| 291 | 结果 | 结果 | jiéguǒ | Danh từ | Kết quả | 我们等了很久,结果还没出来。 | Wǒmen děng le hěn jiǔ, jiéguǒ hái méi chūlai | Chúng tôi đợi rất lâu, kết quả vẫn chưa có. |
| 292 | 借 | 借 | jiè | Động từ | Mượn, vay | 我借了一本书。 | Wǒ jiè le yì běn shū | Tôi đã mượn một quyển sách. |
| 293 | 斤 | 斤 | jìn | Tính từ | Cân | 我买了两斤苹果。 | Wǒ mǎi le liǎng jīn píngguǒ | Tôi mua một cân táo. |
| 294 | 今后 | 今后 | jīnhòu | Danh từ | Từ nay về sau | 今后我要努力学汉语。 | Jīnhòu wǒ yào nǔlì xué Hànyǔ | Từ nay về sau tôi sẽ cố gắng học tiếng Trung. |
| 295 | 进入 | 进入 | jìnrù | Động từ | Tiến vào, đi vào | 我们很快就进入了新的学年。 | Wǒmen hěn kuài jiù jìnrùle xīn de xuénián | Chúng ta sẽ nhanh chóng bước vào năm học mới. |
| 296 | 进行 | 进行 | jìnxíng | Động từ | Tiến hành | 他们正在进行考试。 | Tāmen zhèngzài jìnxíng kǎoshì | Họ đang tiến hành kỳ thi. |
| 297 | 近 | 近 | jìn | Tính từ | Gần | 他家离学校很近。 | Tā jiā lí xuéxiào hěn jìn | Nhà anh ấy rất gần trường. |
| 298 | 经常 | 经常 | jīngcháng | Phó từ | Thường xuyên | 我经常去公园跑步。 | Wǒ jīngcháng qù gōngyuán pǎobù | Tôi thường đến công viên để chạy bộ. |
| 299 | 经过 | 经过 | jīngguò | Động từ | Đi qua, trải qua | 经过商店时,他买了一些水果。 | Jīngguò shāngdiàn shí tā mǎi le yìxiē shuǐguǒ | Khi đi qua cửa hàng, anh ấy mua một ít trái cây. |
| 300 | 经理 | 经理 | jīnglǐ | Danh từ | Giám đốc, quản lý | 他是我们的经理。 | Tā shì wǒmen de jīnglǐ | Anh ấy là giám đốc của chúng tôi. |
| 301 | 酒 | 酒 | jiǔ | Danh từ | Rượu | 我不喝酒。 | Wǒ bù hē jiǔ | Tôi không uống rượu. |
| 302 | 酒店 | 酒店 | jiǔdiàn | Danh từ | Khách sạn | 这家酒店很大。 | Zhè jiā jiǔdiàn hěn dà | Khách sạn này rất lớn. |
| 303 | 就要 | 就要 | jiùyào | Phó từ | Sắp (làm gì đó) | 他就要回来了。 | Tā jiùyào huílai le | Anh ấy sắp về rồi. |
| 304 | 举 | 举 | jǔ | Động từ | Nâng, giơ (tay) | 请举手回答问题。 | Qǐng jǔshǒu huídá wèntí | Vui lòng giơ tay trả lời câu hỏi. |
| 305 | 举手 | 举手 | jǔshǒu | Động từ | Giơ tay | |||
| 306 | 举行 | 举行 | jǔxíng | Động từ | Tổ chức (họp, hoạt động) | 学校举行了唱歌比赛。 | Xuéxiào jǔxíngle chànggē bǐsài | Một cuộc thi ca hát đã được tổ chức ở trường. |
| 307 | 句 | 句 | jù | Danh từ | Câu | 请读这个句子。 | Qǐng dú zhège jùzi | Hãy đọc câu này nhé! |
| 308 | 句子 | 句子 | jùzi | Danh từ | Câu (ngữ pháp) | |||
| 309 | 卡 | 卡 | kǎ | Danh từ | Thẻ, card | 我的银行卡丢了。 | Wǒ de yínháng kǎ diū le | Thẻ ngân hàng của tôi bị mất rồi. |
| 310 | 开机 | 开机 | kāijī | Động từ | Bật máy | 电脑开机了。 | Diànnǎo kāijī le | Máy tính đã được bật. |
| 311 | 开心 | 开心 | kāixīn | Tính từ | Vui vẻ, hạnh phúc | 我今天很开心。 | Wǒ jīntiān hěn kāixīn | Hôm nay tôi rất vui. |
| 312 | 开学 | 开学 | kāixué | Động từ | Khai giảng | 学生们开学了。 | Xuéshēngmen kāixué le | Học sinh đã khai giảng rồi. |
| 313 | 看法 | 看法 | kànfǎ | Danh từ | Quan điểm, cách nhìn | 这是我的个人看法。 | Zhè shì wǒ de gèrén kànfǎ | Đây là ý kiến cá nhân của tôi. |
| 314 | 考生 | 考生 | kǎoshēng | Danh từ | Thí sinh | 考生们很紧张。 | Kǎoshēngmen hěn jǐnzhāng | Các thí sinh rất căng thẳng. |
| 315 | 靠 | 靠 | kào | Động từ | Tựa, kê | 我喜欢靠窗的位置。 | Wǒ xǐhuan kào chuāng de wèizhi | Tôi thích chỗ ngồi cạnh cửa sổ. |
| 316 | 科 | 科 | kē | Danh từ | Ngành học, khoa (trong bệnh viện) | 你学哪一科? | Nǐ xué nǎ yì kē? | Bạn học chuyên ngành gì? |
| 317 | 科学 | 科学 | kēxué | Danh từ | Khoa học | 她是一个了不起的科学家。 | Tā shì yíge liǎobuqǐ de kēxuéjiā | Cô ấy là một nhà khoa học tài ba. |
| 318 | 可爱 | 可爱 | kě’ài | Tính từ | Đáng yêu | 这只猫很可爱。 | Zhè zhī māo hěn kě’ài | Con mèo này rất đáng yêu. |
| 319 | 可能 | 可能 | kěnéng | Động từ | Có thể, khả năng | 明天可能下雨。 | Míngtiān kěnéng xiàyǔ | Ngày mai có thể sẽ mưa. |
| 320 | 可怕 | 可怕 | kěpà | Tính từ | Đáng sợ | 这部电影太可怕了! | Zhè bù diànyǐng tài kěpà le | Bộ phim này thật đáng sợ! |
| 321 | 可是 | 可是 | kěshì | Liên từ | Nhưng, thế nhưng | 我很想去,可是没时间。 | Wǒ hěn xiǎng qù, kěshì méi shíjiān | Tôi muốn đi nhưng không có thời gian. |
| 322 | 可以 | 可以 | kěyǐ | Động từ | Có thể, được phép | 我们可以在这里休息一下。 | Wǒmen kěyǐ zài zhèli xiūxi yíxià | Chúng ta có thể nghỉ ngơi ở đây. |
| 323 | 克 | 克 | kè | Danh từ | Gram (đơn vị đo lường) | 这块巧克力100 克。 | Zhè kuài qiǎokèlì 100 kè | Miếng sô-cô-la này nặng 100 gram. |
| 324 | 刻 | 刻 | kè | Danh từ | Khắc, 15 phút | 现在是三点一刻。 | Xiànzài shì sān diǎn yí kè | Bây giờ là ba giờ mười lăm phút. |
| 325 | 客人 | 客人 | kèrén | Danh từ | Khách | 客人已经到了。 | Kèrén yǐjīng dào le | Khách đã đến rồi. |
| 326 | 课堂 | 课堂 | kètáng | Danh từ | Lớp học, giảng đường | 老师正在课堂上讲课。 | Lǎoshī zhèngzài kètáng shàng jiǎngkè | Giáo viên đang giảng bài trên lớp. |
| 327 | 空气 | 空气 | kōngqì | Danh từ | Không khí | 这里的空气很好。 | Zhèli de kōngqì hěn hǎo | Không khí ở đây rất tốt. |
| 328 | 哭 | 哭 | kū | Động từ | Khóc | 你别哭了! | Nǐ bié kū le | Bạn đừng khóc nữa! |
| 329 | 快餐 | 快餐 | kuàicān | Danh từ | Thức ăn nhanh | 我们去吃快餐吧! | Wǒmen qù chī kuàicān ba | Chúng ta đi ăn đồ ăn nhanh nhé! |
| 330 | 快乐 | 快乐 | kuàilè | Tính từ | Vui vẻ, hạnh phúc | 祝你生日快乐! | Zhù nǐ shēngrì kuàilè | Chúc bạn sinh nhật vui vẻ! |
| 331 | 快点儿 | 快点儿 | kuài diǎnr | Động từ | Nhanh lên | 快点儿,我们要迟到了! | Kuài diǎnr, wǒmen yào chídào le | Nhanh lên, chúng ta sắp trễ rồi! |
| 332 | 快要 | 快要 | kuàiyào | Phó từ | Sắp, sắp sửa | 咖啡店快要关门了! | Kāfēi diàn kuàiyào guānmén le | Quán cà phê sắp đóng cửa rồi! |
| 333 | 筷子 | 筷子 | kuàizi | Danh từ | Đũa | 我不会用筷子。 | Wǒ bú huì yòng kuàizi | Tôi không biết dùng đũa. |
| 334 | 拉 | 拉 | lā | Động từ | Kéo, lôi, lôi kéo, dắt | 他拉着小狗散步。 | Tā lā zhe xiǎo gǒu sànbù | Anh ấy dắt chó đi dạo. |
| 335 | 来自 | 来自 | láizì | Động từ | Đến từ, xuất phát từ | 他来自中国。 | Tā láizì Zhōngguó | Anh ấy đến từ Trung Quốc. |
| 336 | 蓝 | 蓝 | lán | Tính từ | Xanh | 今天的天空很蓝。 | Jīntiān de tiānkōng hěn lán | Bầu trời hôm nay rất xanh. |
| 337 | 蓝色 | 蓝色 | lánsè | Danh từ | Màu xanh lam | 我喜欢蓝色的衣服。 | Wǒ xǐhuan lánsè de yīfu | Tôi thích quần áo màu xanh. |
| 338 | 篮球 | 篮球 | lánqiú | Danh từ | Bóng rổ | 他的篮球打得很好。 | Tā de lánqiú dǎ de hěn hǎo | Anh ấy chơi bóng rổ rất giỏi. |
| 339 | 老 | 老 | lǎo | Tính từ | Cũ, già | 我奶奶老了。 | Wǒ nǎinai lǎo le | Bà tôi già rồi. |
| 340 | 老 ( 老王 ) | 老 ( 老王 ) | lǎo (Lǎo Wáng) | Tính từ | Ông (dùng trước họ người để gọi người lớn tuổi) | 老王是我的大学同学。 | Lǎo wáng shì wǒ de dàxué tóngxué | Lão Vương là bạn cùng lớp đại học của tôi. |
| 341 | 老年 | 老年 | lǎonián | Danh từ | Tuổi già, người già | 老年人喜欢喝茶。 | Lǎonián rén xǐhuan hē chá | Người già thích uống trà. |
| 342 | 老朋友 | 老朋友 | lǎo péngyou | Danh từ | Bạn cũ | 他是我的老朋友。 | Tā shì wǒ de lǎo péngyou | Anh ấy là bạn cũ của tôi. |
| 343 | 老是 | 老是 | lǎoshì | Phó từ | Luôn luôn, lúc nào cũng | 他老是迟到。 | Tā lǎoshì chídào | Anh ấy lúc nào cũng đến muộn. |
| 344 | 离 | 离 | lí | Động từ | Cách | 我家离学校很近。 | Wǒ jiā lí xuéxiào hěn jìn | Nhà tôi cách trường rất gần. |
| 345 | 离开 | 离开 | líkāi | Động từ | Rời khỏi, rời xa | 我明天要离开北京了。 | Wǒ míngtiān yào líkāi Běijīng le | Ngày mai tôi sẽ phải rời khỏi Bắc Kinh rồi. |
| 346 | 礼物 | 礼物 | lǐwù | Danh từ | Quà, quà tặng | 这是送给你的礼物。 | Zhè shì sòng gěi nǐ de lǐwù | Đây là món quà dành tặng bạn. |
| 347 | 里头 | 里头 | lǐtou | Danh từ | Bên trong | 书在书柜里头。 | Shū zài shūguì lǐtou | Quyển sách ở bên trong tủ sách. |
| 348 | 理想 | 理想 | lǐxiǎng | Danh từ | Lý tưởng | 我的理想是当老师。 | Wǒ de lǐxiǎng shì dāng lǎoshī. | Lý tưởng của tôi là trở thành giáo viên. |
| 349 | 例如 | 例如 | lìrú | Động từ | Ví dụ như | 我喜欢很多花,例如荷花、菊花、和玫瑰花。 | Wǒ xǐhuan hěnduō huā, lìrú héhuā, júhuā, hé méiguī huā | Tôi thích nhiều loại hoa như hoa sen, hoa cúc và hoa hồng. |
| 350 | 例子 | 例子 | lìzi | Danh từ | Ví dụ | 这个例子很容易。 | Zhège lìzi hěn róngyì | Ví dụ này rất dễ hiểu. |
| 351 | 脸 | 脸 | liǎn | Danh từ | Mặt | 她的脸红了起来。 | Tā de liǎn hóng le qǐlai | Mặt cô đỏ bừng. |
| 352 | 练 | 练 | liàn | Động từ | Luyện tập | 他每天都练习写汉字。 | Tā měitiān dōu liànxí xiě Hànzì | Anh ấy luyện viết chữ Hán mỗi ngày. |
| 353 | 练习 | 练习 | liànxí | Động từ | Luyện tập, rèn luyện | |||
| 354 | 凉 | 凉 | liáng | Tính từ | Mát mẻ | 夏天晚上很凉快。 | Xiàtiān wǎnshàng hěn liángkuai | Mùa hè buổi tối rất mát mẻ. |
| 355 | 凉快 | 凉快 | liángkuai | Tính từ | Mát mẻ, dễ chịu | |||
| 356 | 两 | 两 | liǎng | Lượng từ | Lạng (đơn vị đo trọng lượng) | 他买了五两花生米。 | Tā mǎi le wǔ liǎng huāshēng mǐ | Anh ấy mua năm lạng đậu phộng. |
| 357 | 亮 | 亮 | liàng | Tính từ | Sáng | 这个房间很亮。 | Zhège fángjiān hěn liàng | Căn phòng này rất sáng. |
| 358 | 辆 | 辆 | liàng | Lượng từ | Chiếc (dùng cho xe cộ) | 他买了一辆新车。 | Tā mǎile yí liàng xīn chē | Anh ấy đã mua một chiếc xe mới. |
| 359 | 零下 | 零下 | líng xià | Danh từ | Dưới không độ | 今天的气温降到了零下十度。 | Jīntiān de qìwēn jiàng dàole língxià shí dù | Nhiệt độ hôm nay giảm xuống còn âm 10 độ C. |
| 360 | 留 | 留 | liú | Động từ | Lưu lại, ở lại | 他留在农村工作了。 | Tā liúzài nóngcūn gōngzuò le | Anh ấy ở lại nông thôn làm việc. |
| 361 | 留下 | 留下 | liúxia | Động từ | Để lại, lưu lại | 她留下了一封信。 | Tā liúxià le yì fēng xìn | Cô ấy đã để lại một bức thư. |
| 362 | 留学生 | 留学生 | liúxuéshēng | Danh từ | Du học sinh | 我是留学生。 | Wǒ shì liúxuéshēng | Tôi là du học sinh. |
| 363 | 流 | 流 | liú | Động từ | Chảy, đổ | 他的手指流血了。 | Tā de shǒuzhǐ liúxiě le | Ngón tay của anh ấy bị chảy máu. |
| 364 | 流利 | 流利 | liúlì | Tính từ | Lưu loát, trôi chảy | 他中文说得很流利。 | Tā Zhōngwén shuō de hěn liúlì | Anh ấy nói tiếng Trung rất lưu loát. |
| 365 | 流行 | 流行 | liúxíng | Động từ | Thịnh hành, phổ biến | 这部电影在流行全球。 | Zhè bù diànyǐng zài liúxíng quánqiú | Bộ phim này đang phổ biến trên toàn cầu. |
| 366 | 路边 | 路边 | lù biān | Danh từ | Ven đường | 路边有很多商店。 | Lù biān yǒu hěn duō shāngdiàn | Ven đường có rất nhiều cửa hàng. |
| 367 | 旅客 | 旅客 | lǚkè | Danh từ | Khách du lịch | 旅客们正在上车。 | Lǚkèmen zhèngzài shàng chē | Các hành khách đang lên xe. |
| 368 | 旅行 | 旅行 | lǚxíng | Động từ | Du lịch | 我们一起去旅行吧! | Wǒmen yìqǐ qù lǚxíng ba | Chúng ta cùng đi du lịch nhé! |
| 369 | 旅游 | 旅游 | lǚyóu | Động từ | Du lịch, du ngoạn | 他很喜欢去旅游。 | Tā hěn xǐhuan qù lǚyóu | Anh ấy rất thích đi du lịch. |
| 370 | 绿 | 绿 | lǜ | Tính từ | Màu xanh lá cây | 草地上长满了绿草。 | Cǎodì shàng zhǎng mǎnle lǜ cǎo | Cỏ xanh mọc đầy trên cánh đồng. |
| 371 | 绿色 | 绿色 | lǜsè | Danh từ | Màu xanh lá cây | 我喜欢绿色。 | Wǒ xǐhuan lǜsè | Tôi thích màu xanh lá cây. |
| 372 | 卖 | 卖 | mài | Động từ | Bán | 他在市场卖水果。 | Tā zài shìchǎng mài shuǐguǒ | Anh ấy bán trái cây ở chợ. |
| 373 | 满 | 满 | mǎn | Tính từ | Đầy, tràn đầy | 我的房间里满都是书。 | Wǒ de fángjiān li mǎn dōu shì shū | Trong phòng tôi đều là sách. |
| 374 | 满意 | 满意 | mǎnyì | Tính từ | Hài lòng, thỏa mãn | 你对我们的服务满意吗? | Nǐ duì wǒmen de fúwù mǎnyì ma? | Bạn có hài lòng với dịch vụ của chúng tôi không? |
| 375 | 猫 | 猫 | māo | Danh từ | Mèo | 我家有一只猫。 | Wǒ jiā yǒu yì zhī māo | Nhà tôi có một con mèo. |
| 376 | 米 | 米 | mǐ | Danh từ | Gạo mét | 我想买一公斤米。 我哥哥一米八。 | Wǒ xiǎng mǎi yì gōngjīn mǐ/ /Wǒ gēge yī mǐ bā | Tôi muốn mua một ký gạo. Anh trai tôi cao 1,8 mét. |
| 377 | 面 | 面 | miàn | Lượng từ | Chiếc, tấm, bức | 她有一面镜子。 | Tā yǒu yímiàn jìngzi | Anh ấy có một cái gương. |
| 378 | 面 | 面 | miàn | Danh từ | mặt | 桌面很干净。 | Zhuōmiàn hěn gānjìng | Mặt bàn rất sạch sẽ. |
| 379 | 面前 | 面前 | miànqián | Danh từ | Trước mặt | 他站在我面前。 | Tā zhàn zài wǒ miànqián | Anh ấy đứng trước tôi. |
| 380 | 名 | 名 | míng | Danh từ | Tên, danh tiếng | 你的名字是什么? | Nǐ de míngzi shì shénme? | Tên của bạn là gì? |
| 381 | 名称 | 名称 | míngchēng | Danh từ | Danh xưng, tên gọi | 这个学校的名称很长。 | Zhège xuéxiào de míngchēng hěn cháng | Tên của ngôi trường này rất dài. |
| 382 | 名单 | 名单 | míngdān | Danh từ | Danh sách | 我们需要一个新的名单。 | Wǒmen xūyào yíge xīn de míngdān | Chúng tôi cần một danh sách mới. |
| 383 | 明星 | 明星 | míngxīng | Danh từ | Ngôi sao, người nổi tiếng | 她是电影明星。 | Tā shì diànyǐng míngxīng | Cô ấy là ngôi sao điện ảnh. |
| 384 | 目的 | 目的 | mùdì | Danh từ | Mục đích | 你的目的是什么? | Nǐ de mùdì shì shénme? | Mục đích của bạn là gì? |
| 385 | 拿出 | 拿出 | náchū | Động từ | Lấy ra | 他拿出一个苹果。 | Tā ná chū yíge píngguǒ | Anh ấy lấy ra một quả táo. |
| 386 | 拿到 | 拿到 | ná dào | Động từ | Lấy được | 我拿到了考试成绩。 | Wǒ ná dàole kǎoshì chéngjì | Tôi đã nhận được kết quả thi. |
| 387 | 那 | 那 | nà | Đại từ | Kia, đó | 那是我的手机。 | Nà shì wǒ de shǒujī | Đó là điện thoại của tôi. |
| 388 | 那会儿 | 那会儿 | nàhuìr | Danh từ | Khi đó, lúc đó | 那会儿我在学校。 | Nàhuìr wǒ zài xuéxiào | Khi đó tôi đang ở trường. |
| 389 | 那么 | 那么 | nàme | Phó từ | Như vậy, thế thì | 他那么高啊。 | Tā nàme gāo a | Anh ấy cao thế! |
| 390 | 那时候 | 那时 | 那时候 | 那时 | nà shíhou/ /nà shí | Danh từ | Khi đó, lúc đó | 那时候我们很快乐。 | Nà shíhou wǒmen hěn kuài lè | Khi đó chúng tôi rất vui. |
| 391 | 那样 | 那样 | nàyàng | Phó từ | Như vậy | 不要那样做。 | Búyào nàyàng zuò | Đừng làm như vậy. |
| 392 | 南方 | 南方 | nánfāng | Danh từ | Miền nam | 南方的天气很热。 | Nánfāng de tiānqì hěn rè | Thời tiết miền Nam rất nóng. |
| 393 | 难过 | 难过 | nánguò | Tính từ | Buồn, khó chịu | 她听到坏消息就很难过。 | Tā tīngdào huài xiāoxi jiù hěn nánguò | Cô ấy rất buồn khi nghe tin xấu. |
| 394 | 难看 | 难看 | nánkàn | Tính từ | Xấu, khó coi | 这件衣服太难看了。 | Zhè jiàn yīfu tài nánkàn le | Bộ quần áo này quá xấu. |
| 395 | 难受 | 难受 | nánshòu | Tính từ | Khó chịu | 天气太热,我很难受。 | Tiānqì tài rè, wǒ hěn nánshòu | Trời quá nóng, tôi rất khó chịu. |
| 396 | 难题 | 难题 | nántí | Danh từ | Câu hỏi khó, vấn đề khó | 这道数学题是个难题。 | Zhè dào shùxué tí shìge nántí | Câu toán này là một bài toán khó. |
| 397 | 难听 | 难听 | nántīng | Tính từ | Khó nghe | 这首歌太难听了。 | Zhè shǒu gē tài nántīng le | Bài hát này quá khó nghe. |
| 398 | 能够 | 能够 | nénggòu | Động từ | Có thể | 我能够(tô đỏ)完成这项工作。 | Wǒ nénggòu wánchéng zhè xiàng gōngzuò | Tôi có thể hoàn thành công việc này. |
| 399 | 年级 | 年级 | niánjí | Danh từ | Khối lớp | 我今年读三年级。 | Wǒ jīnnián dú sān niánjí | Năm nay tôi học lớp ba. |
| 400 | 年轻 | 年轻 | niánqīng | Tính từ | Trẻ | 她看起来很年轻。 | Tā kàn qǐlai hěn niánqīng | Cô ấy trông rất trẻ. |
| 401 | 鸟 | 鸟 | niǎo | Danh từ | Con chim | 树上有一只小鸟。 | Shù shàng yǒu yì zhī xiǎo niǎo | Trên cây có một con chim nhỏ. |
| 402 | 弄 | 弄 | nòng | Động từ | Làm, gây ra | 你把衣服弄脏了。 | Nǐ bǎ yīfu nòng zāng le | Bạn làm bẩn quần áo rồi. |
| 403 | 努力 | 努力 | nǔlì | Động từ | Nỗ lực, cố gắng | 他努力学习汉语。 | Tā nǔlì xuéxí Hànyǔ | Anh ấy nỗ lực học tiếng Trung. |
| 404 | 爬 | 爬 | pá | Động từ | Leo, bò | 孩子会爬了。 | Háizi huì pá le | Đứa bé đã biết bò. |
| 405 | 爬山 | 爬山 | páshān | Động từ | Leo núi | 周末我们去爬山。 | Zhōumò wǒmen qù páshān | Cuối tuần chúng tôi đi leo núi. |
| 406 | 怕 | 怕 | pà | Động từ | Sợ | 我怕黑,不敢出门。 | Wǒ pà hēi, bù gǎn chūmén | Tôi sợ bóng tối, không dám ra ngoài. |
| 407 | 排 | 排 | pái | Động từ | Xếp hàng, sắp xếp | 请大家排好队。 | Qǐng dàjiā pái hǎo duì | Mọi người vui lòng xếp hàng ngay ngắn. |
| 408 | 排队 | 排队 | páiduì | Động từ | Xếp hàng | 我们要排队买票。 | Wǒmen yào páiduì mǎipiào | Chúng tôi phải xếp hàng mua vé. |
| 409 | 排球 | 排球 | páiqiú | Danh từ | Bóng chuyền | 他喜欢打排球。 | Tā xǐhuan dǎ páiqiú | Anh ấy thích chơi bóng chuyền. |
| 410 | 碰 | 碰 | pèng | Động từ | Va chạm | 他不小心碰到了桌子。 | Tā bù xiǎoxīn pèng dào le zhuōzi | Anh ấy vô tình đụng vào bàn. |
| 411 | 碰到 | 碰到 | pèngdào | Động từ | Gặp phải | 我在路上碰到朋友。 | Wǒ zài lùshang pèngdào péngyou | Tôi gặp bạn trên đường. |
| 412 | 碰见 | 碰见 | pèngjiàn | Động từ | Gặp gỡ | 我昨天碰见了老师。 | Wǒ zuótiān pèngjiàn le lǎoshī | Hôm qua tôi gặp giáo viên. |
| 413 | 篇 | 篇 | piān | Lượng từ | Bài (dùng cho bài viết, bài văn) | 他写了一篇文章。 | Tā xiě le yì piān wénzhāng | Anh ấy đã viết một bài văn. |
| 414 | 便宜 | 便宜 | piányi | Tính từ | Rẻ | 这件衣服很便宜。 | Zhè jiàn yīfu hěn piányi | Bộ quần áo này rất rẻ. |
| 415 | 片 | 片 | piàn | Danh từ | Tấm, lát | 我吃了一片面包。 | Wǒ chīle yí piàn miànbāo | Tôi đã ăn một lát bánh mì. |
| 416 | 漂亮 | 漂亮 | piàoliang | Tính từ | Đẹp | 她的衣服很漂亮。 | Tā de yīfu hěn piàoliang | Quần áo của cô ấy rất đẹp. |
| 417 | 平 | 平 | píng | Tính từ | Bằng phẳng | 这条路很平。 | Zhè tiáo lù hěn píng | Con đường này rất bằng phẳng. |
| 418 | 平安 | 平安 | píng’ān | Tính từ | Bình an | 祝你一路平安。 | Zhù nǐ yílù píng’ān | Chúc bạn lên đường bình an. |
| 419 | 平常 | 平常 | píngcháng | Tính từ | Bình thường | 他平常很早起床。 | Tā píngcháng hěn zǎo qǐchuáng | Bình thường anh ấy dậy rất sớm. |
| 420 | 平等 | 平等 | píngděng | Tính từ | Bình đẳng | 我们都是平等的。 | Wǒmen dōu shì píngděng de | Chúng ta đều bình đẳng. |
| 421 | 平时 | 平时 | píngshí | Danh từ | Thường ngày | 我平时不喝咖啡。 | Wǒ píngshí bù hē kāfēi | Tôi thường ngày không uống cà phê. |
| 422 | 瓶 | 瓶 | píng | Danh từ | Chai, lọ | 我买了一瓶水。 | Wǒ mǎile yì píng shuǐ | Tôi đã mua một chai nước. |
| 423 | 瓶子 | 瓶子 | píngzi | Danh từ | Chai, lọ | 这个瓶子很大。 | Zhège píngzi hěn dà | Cái chai này rất to. |
| 424 | 普通 | 普通 | pǔtōng | Tính từ | Bình thường | 他是一个普通(tô đỏ)人。 | Tā shì yí ge pǔtōng rén | Anh ấy là một người bình thường. |
| 425 | 普通话 | 普通话 | pǔtōnghuà | Danh từ | Tiếng phổ thông | 我会说普通话。 | Wǒ huì shuō pǔtōnghuà | Tôi biết nói tiếng phổ thông. |
| 426 | 其他 | 其他 | qítā | Đại từ | Khác, những cái khác | 你还有其他问题吗? | Nǐ hái yǒu qítā wèntí ma | Bạn còn câu hỏi nào khác không? |
| 427 | 其中 | 其中 | qízhōng | Giới từ | Trong đó | 其中一个是我的朋友。 | Qízhōng yíge shì wǒ de péngyou | Trong đó có một người là bạn tôi. |
| 428 | 骑 | 骑 | qí | Động từ | Cưỡi (xe, ngựa) | 我会骑自行车。 | Wǒ huì qí zìxíngchē | Tôi biết đi xe đạp. |
| 429 | 骑车 | 骑车 | qí chē | Động từ | Đi xe (đạp, máy) | 我每天骑车上班。 | Wǒ měitiān qí chē shàngbān | Tôi đi xe đi làm mỗi ngày. |
| 430 | 起飞 | 起飞 | qǐfēi | Động từ | Cất cánh | 飞机马上起飞了。 | Fēijī mǎshàng qǐfēi le | Máy bay sắp cất cánh rồi. |
| 431 | 气 | 气 | qì | Danh từ | Thời tiết, khí hậu khí thế, trạng thái tinh thần | 今天的天气非常热。 你今天气色不错。 | Jīntiān de tiānqì fēicháng rè/ /Nǐ jīntiān qì sè búcuò | Thời tiết hôm nay rất nóng. Tinh thần của bạn hôm nay không tệ. |
| 432 | 气温 | 气温 | qìwēn | Danh từ | Nhiệt độ | 今天的气温非常高。 | Jīntiān de qìwēn fēicháng gāo | Nhiệt độ hôm nay rất cao. |
| 433 | 千 | 千 | qiān | Số từ | Một nghìn | 这部手机两千块。 | Zhè bù shǒujī liǎng qiān kuài | Chiếc điện thoại này hai nghìn tệ. |
| 434 | 千克 | 千克 | qiānkè | Danh từ | Kilogram (kg) | 这个箱子十千克。 | Zhège xiāngzi shí qiānkè | Chiếc vali này nặng 10 kg. |
| 435 | 前年 | 前年 | qiánnián | Danh từ | Năm kia | 我前年去了北京。 | Wǒ qiánnián qùle Běijīng | Năm kia tôi đã đi Bắc Kinh. |
| 436 | 墙 | 墙 | qiáng | Danh từ | Bức tường | 墙上有一幅画。 | Qiáng shàng yǒu yì fú huà | Trên tường có một bức tranh. |
| 437 | 青年 | 青年 | qīngnián | Danh từ | Thanh niên | 他是一位有为青年(tô đỏ)。 | Tā shì yí wèi yǒuwéi qīngnián | Anh ấy là một thanh niên ưu tú. |
| 438 | 青少年 | 青少年 | qīng-shàonián | Danh từ | Thanh thiếu niên | 他们是青少年。 | Tāmen shì qīng shàonián | Họ là thanh thiếu niên. |
| 439 | 轻 | 轻 | qīng | Tính từ | Nhẹ | 这个箱子很轻。 | Zhège xiāngzi hěn qīng | Cái vali này rất nhẹ. |
| 440 | 清楚 | 清楚 | qīngchǔ | Tính từ | Rõ ràng | 我看不清楚(tô đỏ)。 | Wǒ kàn bu qīngchu | Tôi nhìn không rõ. |
| 441 | 晴 | 晴 | qíng | Tính từ | Trời trong, trời quang | 雨后总会有晴天。 | Yǔ hòu zǒng huì yǒu qíngtiān | Sau cơn mưa trời lại sáng. |
| 442 | 晴天 | 晴天 | qíngtiān | Danh từ | Ngày nắng | 明天是晴天。 | Míngtiān shì qíngtiān | Ngày mai trời nắng. |
| 443 | 请客 | 请客 | qǐngkè | Động từ | Mời khách | 今天我请客。 | Jīntiān wǒ qǐngkè | Hôm nay tôi mời khách. |
| 444 | 请求 | 请求 | qǐngkè | Động từ | Yêu cầu, xin ý kiến, đề nghị | 他请求大家努力工作。 | Tā qǐngqiú dàjiā nǔlì gōngzuò | Anh ấy đề nghị mọi người cố gắng làm việc. |
| 445 | 秋天 | 秋天 | qiūtiān | Danh từ | Mùa thu | 我喜欢秋天。 | Wǒ xǐhuān qiūtiān | Tôi thích mùa thu. |
| 446 | 球 | 球 | qiú | Danh từ | Quả bóng | 我喜欢踢球。 | Wǒ xǐhuān tī qiú | Tôi thích đá bóng. |
| 447 | 球场 | 球场 | qiúchǎng | Danh từ | Sân bóng | 我们去球场玩吧。 | Wǒmen qù qiúchǎng wán ba. | Chúng ta đi sân bóng chơi nhé. |
| 448 | 球队 | 球队 | qiúduì | Danh từ | Đội bóng | 这个球队很有名。 | Zhège qiú duì hěn yǒumíng | Đội bóng này rất nổi tiếng. |
| 449 | 球鞋 | 球鞋 | qiúxié | Danh từ | Giày thể thao | 我买了新球鞋。 | Wǒ mǎi le xīn qiúxié | Tôi đã mua đôi giày thể thao mới. |
| 450 | 取 | 取 | qǔ | Động từ | Lấy, rút | 我去银行取钱。 | Wǒ qù yínháng qǔ qián | Tôi đi ngân hàng rút tiền. |
| 451 | 取得 | 取得 | qǔdé | Động từ | Đạt được | 他取得了好成绩。 | Tā qǔdéle hǎo chéngjī | Anh ấy đạt được thành tích tốt. |
| 452 | 全 | 全 | quán | Tính từ | Toàn bộ | 全(tô đỏ)世界都在关注这件事。 | Quán shìjiè dōu zài guānzhù zhè jiàn shì | Cả thế giới đều đang chú ý đến việc này. |
| 453 | 全部 | 全部 | quánbù | Danh từ | Toàn bộ | 全部学生都参加了。 | Quánbù xuéshēng dōu cānjiā le | Toàn bộ học sinh đều tham gia. |
| 454 | 全国 | 全国 | quánguó | Danh từ | Toàn quốc | 全国(tô đỏ)都在庆祝春节。 | Quánguó dōu zài qìngzhù Chūnjié | Cả nước đều đang ăn mừng Tết Nguyên Đán. |
| 455 | 全家 | 全家 | quánjiā | Danh từ | Cả nhà, cả gia đình | 我们全家去公园散步了。 | Wǒmen quánjiā qù gōngyuán sànbù le | Cả nhà chúng tôi đã đi dạo công viên. |
| 456 | 全年 | 全年 | quánnián | Danh từ | Cả năm | 这里的天气全年都很好。 | Zhèlǐ de tiānqì quánnián dōu hěn hǎo | Thời tiết ở đây rất tốt cả năm. |
| 457 | 全身 | 全身 | quánshēn | Danh từ | Toàn thân, cả người | 他全身都湿了。 | Tā quánshēn dōu shī le | Cả người anh ấy đều ướt. |
| 458 | 全体 | 全体 | quántǐ | Danh từ | Toàn thể | 全体学生都参加了活动。 | Quántǐ xuéshēng dōu cānjiā le huódòng | Toàn thể học sinh đều tham gia hoạt động. |
| 459 | 让 | 让 | ràng | Động từ | Làm cho, khiến cho | 这件事让我很高兴。 | Zhè jiàn shì ràng wǒ hěn gāoxìng | Chuyện này khiến tôi rất vui. |
| 460 | 然后 | 然后 | ránhòu | Liên từ | Sau đó | 我先吃饭,然后去学校学习。 | Wǒ xiān chīfàn, ránhòu qù xuéxiào xuéxí | Tôi ăn cơm, sau đó đến trường học. |
| 461 | 热情 | 热情 | rèqíng | Tính từ | Nhiệt tình | 她对客人非常热情。 | Tā duì kèrén fēicháng rèqíng | Cô ấy rất nhiệt tình với khách. |
| 462 | 人口 | 人口 | rénkǒu | Danh từ | Dân số | 这个城市的人口很多。 | Zhège chéngshì de rénkǒu hěn duō | Thành phố này có dân số rất đông. |
| 463 | 人们 | 人们 | rénmen | Danh từ | Mọi người | 人们喜欢去公园散步。 | Rénmen xǐhuan qù gōngyuán sànbù | Mọi người thích đi dạo trong công viên. |
| 464 | 人数 | 人数 | rénshù | Danh từ | Số người, sĩ số, số lượng người | 这个班的人数很多。 | Zhège bān de rénshù hěnduō | Sĩ số của lớp này rất đông. |
| 465 | 认为 | 认为 | rènwéi | Động từ | Cho rằng, nghĩ rằng | 我认为这个办法很好。 | Wǒ rènwéi zhège bànfǎ hěn hǎo | Tôi cho rằng cách này rất tốt. |
| 466 | 日报 | 日报 | rìbào | Danh từ | Nhật báo, báo hằng ngày | 我每天看日报。 | Wǒ měitiān kàn rìbào | Tôi đọc báo hằng ngày. |
| 467 | 日子 | 日子 | rìzi | Danh từ | Ngày, cuộc sống | 这些日子很开心。 | Zhèxiē rìzi hěn kāixīn | Những ngày này rất vui. |
| 468 | 如果 | 如果 | rúguǒ | Liên từ | Nếu như | 如果下雨,我不去公园。 | Rúguǒ xiàyǔ, wǒ bù qù gōngyuán | Nếu trời mưa, tôi không đi công viên. |
| 469 | 人口 | 人口 | rénkǒu | Danh từ | Dân số | 这个城市的人口很多。 | Zhège chéngshì de rénkǒu hěn duō | Thành phố này có dân số rất đông. |
| 470 | 商量 | 商量 | shāngliáng | Động từ | Thương lượng, bàn bạc | 他们在商量这件事。 | Tāmen zài shāngliáng zhè jiàn shì | Họ đang bàn bạc về việc này. |
| 471 | 商人 | 商人 | shāngrén | Danh từ | Thương nhân, doanh nhân | 他是一个成功的商人。 | Tā shì yí gè chénggōng de shāngrén | Anh ấy là một doanh nhân thành công. |
| 472 | 上周 | 上周 | shàng zhōu | Danh từ | Tuần trước | 上周我们去了北京。 | Shàng zhōu wǒmen qù le Běijīng | Tuần trước chúng tôi đã đi Bắc Kinh. |
| 473 | 少数 | 少数 | shǎoshù | Danh từ | Số ít, thiểu số | 只有少数人知道这件事。 | Zhǐ yǒu shǎoshù rén zhīdào zhè jiàn shì | Chỉ có số ít người biết chuyện này. |
| 474 | 少年 | 少年 | shàonián | Danh từ | Thiếu niên, thanh thiếu niên | 这些少年很有活力。 | Zhèxiē shàonián hěn yǒu huólì | Những thiếu niên này rất năng động. |
| 475 | 身边 | 身边 | shēnbiān | Danh từ | Bên cạnh, bên người | 我身边有很多朋友。 | Wǒ shēnbiān yǒu hěn duō péngyǒu | Bên cạnh tôi có rất nhiều bạn bè. |
| 476 | 什么样 | 什么样 | shénmeyàng | Đại từ | Như thế nào, loại nào | 你喜欢什么样的电影? | Nǐ xǐhuān shénmeyàng de diànyǐng? | Bạn thích loại phim nào? |
| 477 | 生(动) | 生(动) | shēng | Động từ | Sinh, sinh ra | 她去年生了一个女儿。 | Tā qùnián shēng le yí gè nǚ’ér | Cô ấy sinh một bé gái vào năm ngoái. |
| 478 | 生词 | 生词 | shēngcí | Danh từ | Từ mới | 我今天学了十个生词。 | Wǒ jīntiān xué le shí gè shēngcí | Hôm nay tôi đã học mười từ mới. |
| 479 | 生活 | 生活 | shēnghuó | Danh từ | Cuộc sống, sinh hoạt | 他的生活很简单。 | Tā de shēnghuó hěn jiǎndān | Cuộc sống của anh ấy rất đơn giản. |
| 480 | 声音 | 声音 | shēngyīn | Danh từ | Âm thanh, giọng nói | 你的声音很好听。 | Nǐ de shēngyīn hěn hǎotīng | Giọng nói của bạn rất hay. |
| 481 | 省(名) | 省(名) | shěng | Danh từ | Tỉnh (đơn vị hành chính) | 他住在广东省。 | Tā zhù zài Guǎngdōng shěng | Anh ấy sống ở tỉnh Quảng Đông. |
| 482 | 省(动) | 省(动) | shěng | Động từ | Tiết kiệm | 关灯可以省电。 | Guān dēng kěyǐ shěng diàn | Tắt đèn có thể tiết kiệm điện. |
| 483 | 十分 | 十分 | shífēn | Trạng từ | Rất, vô cùng | 我十分喜欢这本书。 | Wǒ shífēn xǐhuān zhè běn shū | Tôi rất thích quyển sách này. |
| 484 | 实际 | 实际 | shíjì | Tính từ | Thực tế | 这个计划很实际。 | Zhège jìhuà hěn shíjì | Kế hoạch này rất thực tế. |
| 485 | 实习 | 实习 | shíxí | Động từ | Thực tập | 她在国际公司实习。 | Tā zài guójì gōngsī shíxí | Cô ấy đang thực tập tại công ty quốc tế. |
| 486 | 实现 | 实现 | shíxiàn | Động từ | Thực hiện | 他实现了自己的梦想。 | Tā shíxiàn le zìjǐ de mèngxiǎng | Anh ấy đã thực hiện ước mơ của mình. |
| 487 | 实在 | 实在 | shízài | Phó từ | Quả thực, thực sự | 这个问题实在太难了。 | Zhège wèntí shízài tài nán le | Vấn đề này thực sự quá khó. |
| 488 | 实在 | 实在 | shízai | Tính từ | Chắc chắn; cẩn thận; kỹ; khéo; tốt (công tác, công việc) | 他工作做得很实在,你放心吧! | Tā gōngzuò zuò dé hěn shízài, nǐ fàngxīn ba | Anh ấy làm việc rất tốt, bạn yên tâm nhé! |
| 489 | 食物 | 食物 | shíwù | Danh từ | Thức ăn, thực phẩm | 这些食物很健康。 | Zhèxiē shíwù hěn jiànkāng | Những thực phẩm này rất tốt cho sức khỏe. |
| 490 | 使用 | 使用 | shǐyòng | Động từ | Sử dụng | 请正确使用电脑。 | Qǐng zhèngquè shǐyòng diànnǎo | Vui lòng sử dụng máy tính đúng cách. |
| 491 | 市 | 市 | shì | Danh từ | Thành phố, thị trấn | 这个市很大。 | Zhège shì hěn dà | Thành phố này rất lớn. |
| 492 | 市长 | 市长 | shìzhǎng | Danh từ | Thị trưởng | 他是这个市的市长。 | Tā shì zhège shì de shìzhǎng | Ông ấy là thị trưởng của thành phố này. |
| 493 | 事情 | 事情 | shìqíng | Danh từ | Sự việc, chuyện | 这是一件重要的事情。 | Zhè shì yí jiàn zhòngyào de shìqíng | Đây là một việc quan trọng. |
| 494 | 收 | 收 | shōu | Động từ | Nhận, thu | 他们还没收房租。 | Tāmen hái méishōu fángzū | Họ vẫn chưa thu tiền thuê nhà. |
| 495 | 收到 | 收到 | shōudào | Động từ | Nhận được | 我收到了一份礼物。 | Wǒ shōudào le yí fèn lǐwù | Tôi đã nhận được một món quà. |
| 496 | 收入 | 收入 | shōurù | Danh từ | Thu nhập | 他的收入很高。 | Tā de shōurù hěn gāo | Thu nhập của anh ấy rất cao. |
| 497 | 手表 | 手表 | shǒubiǎo | Danh từ | Đồng hồ đeo tay | 你的手表很好看。 | Nǐ de shǒubiǎo hěn hǎokàn | Đồng hồ của bạn rất đẹp. |
| 498 | 受到 | 受到 | shòudào | Động từ | Nhận được | 他受到(tô đỏ)了老师的表扬。 | Tā shòudào le lǎoshī de biǎoyáng | Anh ấy được cô giáo khen ngợi. |
| 499 | 舒服 | 舒服 | shūfu | Tính từ | Thoải mái | 这个椅子很舒服。 | Zhège yǐzi hěn shūfu | Chiếc ghế này rất thoải mái. |
| 500 | 熟 | 熟 | shú/ /shóu | Tính từ | Quen thuộc | 他对这里很熟。 | Tā duì zhèlǐ hěn shú | Anh ấy rất quen thuộc với nơi này. |
| 501 | 数 | 数 | shǔ | Động từ | Đếm | 我来数一数有多少人。 | Wǒ lái shǔ yī shǔ yǒu duōshǎo rén | Để tôi đếm có bao nhiêu người. |
| 502 | 数字 | 数字 | shùzì | Danh từ | Chữ số | 请写下这个数字。 | Qǐng xiě xià zhège shùzì | Hãy viết số này xuống. |
| 503 | 水平 | 水平 | shuǐpíng | Danh từ | Trình độ | 他的水平很高。 | Tā de shuǐpíng hěn gāo | Trình độ của anh ấy rất cao. |
| 504 | 顺利 | 顺利 | shùnlì | Tính từ | Thuận lợi | 祝你考试顺利! | Zhù nǐ kǎoshì shùnlì! | Chúc bạn thi cử thuận lợi! |
| 505 | 说明 | 说明 | shuōmíng | Động từ | Giải thích | 请说明一下吧。 | Qǐng shuōmíng yíxià ba | Hãy giải thích một chút. |
| 506 | 司机 | 司机 | sījī | Danh từ | Tài xế | 他是出租车司机。 | Tā shì chūzūchē sījī | Anh ấy là tài xế taxi. |
| 507 | 送到 | 送到 | sòngdào | Động từ | Gửi đến, đưa đến | 你的快递送到了。 | Nǐ de kuàidì sòngdào le | Bưu kiện của bạn đã được giao đến. |
| 508 | 送给 | 送给 | sòng gěi | Động từ | Tặng cho | 他送给我一本书。 | Tā sòng gěi wǒ yì běn shū | Anh ấy tặng tôi một quyển sách. |
| 509 | 算 | 算 | suàn | Động từ | Đếm, tính toán xem như, coi là thôi, bỏ đi | 我们来算一算有多少人。 这个问题算小的。 算了,我们不说了。 | Wǒmen lái suàn yí suàn yǒu duōshǎo rén/ /Zhège wèntí suàn xiǎo de/ /Suàn le, wǒmen bù shuō le | Chúng ta cùng đếm xem có bao nhiêu người. Vấn đề này được xem như là nhỏ. Thôi, chúng ta không nói nữa. |
| 510 | 虽然 | 虽然 | suīrán | Liên từ | Mặc dù | 虽然下雨,我还是去。 | Suīrán xiàyǔ, wǒ háishì qù | Mặc dù trời mưa, tôi vẫn đi. |
| 511 | 随便 | 随便 | suíbiàn | Trạng từ | Tùy tiện, tùy ý | 你可以随便坐。 | Nǐ kěyǐ suíbiàn zuò | Bạn có thể ngồi tùy ý. |
| 512 | 随时 | 随时 | suíshí | Trạng từ | Bất cứ lúc nào | 你可以随时打给我。 | Nǐ kěyǐ suíshí dǎ gěi wǒ | Bạn có thể gọi cho tôi bất cứ lúc nào. |
| 513 | 所以 | 所以 | suǒyǐ | Liên từ | Cho nên, vậy nên, vì vậy | 我喜欢看书,所以每天都去图书馆。 | Wǒ xǐhuān kànshū, suǒyǐ měitiān dū qù túshū guǎn | Tôi thích đọc sách nên tôi đến thư viện mỗi ngày. |
| 514 | 所有 | 所有 | suǒyǒu | Định ngữ | Tất cả | 所有人都来了。 | Suǒyǒu rén dōu lái le | Tất cả mọi người đều đến rồi. |
| 515 | 它 | 它 | tā | Đại từ | Nó (chỉ đồ vật, động vật) | 这是我的猫,它很可爱。 | Zhè shì wǒ de māo, tā hěn kě’ài | Đây là con mèo của tôi, nó rất đáng yêu. |
| 516 | 它们 | 它们 | tāmen | Đại từ | Chúng, bọn chúng (chỉ đồ vật, động vật số nhiều) | 它们(tô đỏ)正在吃东西。 | Tāmen zhèngzài chī dōngxī | Họ đang ăn. |
| 517 | 太太 | 太太 | tàitai | Danh từ | Bà, vợ | 王太太很友好。 | Wáng tàitai hěn yǒuhǎo | Bà Vương rất thân thiện. |
| 518 | 太阳 | 太阳 | tàiyáng | Danh từ | Mặt trời | 今天太阳很大。 | Jīntiān tàiyáng hěn dà | Hôm nay trời rất nắng. |
| 519 | 态度 | 态度 | tàidù | Danh từ | Thái độ | 他的态度很好。 | Tā de tàidù hěn hǎo | Thái độ của anh ấy rất tốt. |
| 520 | 讨论 | 讨论 | tǎolùn | Động từ | Thảo luận | 他们在讨论问题。 | Tāmen zài tǎolùn wèntí | Họ đang thảo luận vấn đề. |
| 521 | 套 | 套 | tào | Danh từ | Bộ (quần áo, sách, đồ vật) | 我买了一套衣服。 | Wǒ mǎi le yí tào yīfu | Tôi đã mua một bộ quần áo. |
| 522 | 特别 | 特别 | tèbié | Phó từ | Đặc biệt, vô cùng, rất | 这本书特别有意思。 | Zhè běn shū tèbié yǒuyìsi | Cuốn sách này đặc biệt thú vị. |
| 523 | 特点 | 特点 | tèdiǎn | Danh từ | Đặc điểm | 这个地方有什么特点? | Zhège dìfāng yǒu shénme tèdiǎn | Nơi này có đặc điểm gì? |
| 524 | 疼 | 疼 | téng | Tính từ | Đau | 我的头很疼。 | Wǒ de tóu hěn téng | Đầu của tôi rất đau. |
| 525 | 提 | 提 | tí | Động từ | Nêu ra, đề xuất | 他提了一个问题。 | Tā tí le yí gè wèntí | Anh ấy đã nêu ra một câu hỏi. |
| 526 | 提出 | 提出 | tíchū | Động từ | Đề xuất, đưa ra | 老师提出了新问题。 | Lǎoshī tíchū le xīn wèntí | Giáo viên đã đưa ra một câu hỏi mới. |
| 527 | 提到 | 提到 | tídào | Động từ | Nhắc đến, đề cập đến | 他提到了我的名字。 | Tā tídào le wǒ de míngzi | Anh ấy đã nhắc đến tên tôi. |
| 528 | 提高 | 提高 | tígāo | Động từ | Nâng cao, cải thiện | 我要提高汉语水平。 | Wǒ yào tígāo Hànyǔ shuǐpíng | Tôi muốn nâng cao trình độ tiếng Trung. |
| 529 | 题 | 题 | tí | Danh từ | Câu hỏi, đề bài | 这个题很简单。 | Zhè gè tí hěn jiǎndān | Câu hỏi này rất đơn giản. |
| 530 | 体育 | 体育 | tǐyù | Danh từ | Thể thao | 我喜欢体育运动。 | Wǒ xǐhuan tǐyù yùndòng | Tôi thích các hoạt động thể thao. |
| 531 | 体育场 | 体育场 | tǐyùchǎng | Danh từ | Sân vận động | 我们去体育场吧。 | Wǒmen qù tǐyùchǎng ba | Chúng ta đi sân vận động nhé. |
| 532 | 体育馆 | 体育馆 | tǐyùguǎn | Danh từ | Nhà thi đấu thể thao | 体育馆很大。 | Tǐyùguǎn hěn dà | Nhà thi đấu thể thao rất lớn. |
| 533 | 天上 | 天上 | tiānshàng | Danh từ | Trên trời | 天上有很多云。 | Tiānshàng yǒu hěn duō yún | Trên trời có nhiều mây. |
| 534 | 条 | 条 | tiáo | Lượng từ | Cái, chiếc (dùng cho vật dài) | 这条裤子很好看。 | Zhè tiáo kùzi hěn hǎokàn | Chiếc quần này rất đẹp. |
| 535 | 条件 | 条件 | tiáojiàn | Danh từ | Điều kiện | 他有很好的学习条件(tô đỏ)。 | Tā yǒu hěn hǎo de xuéxí tiáojiàn | Anh ấy có điều kiện học tập rất tốt. |
| 536 | 听讲 | 听讲 | tīngjiǎng | Động từ | Nghe giảng | 学生认真听讲。 | Xuéshēng rènzhēn tīngjiǎng | Học sinh nghe giảng chăm chú. |
| 537 | 听说 | 听说 | tīngshuō | Động từ | Nghe nói | 我听说他很忙。 | Wǒ tīngshuō tā hěn máng | Tôi nghe nói anh ấy rất bận. |
| 538 | 停 | 停 | tíng | Động từ | Dừng lại | 车停在门口了。 | Chē tíng zài ménkǒu le | Xe dừng trước cửa rồi. |
| 539 | 停车 | 停车 | tíngchē | Động từ | Đỗ xe | 请在这里停车。 | Qǐng zài zhèlǐ tíngchē | Vui lòng đỗ xe ở đây. |
| 540 | 停车场 | 停车场 | tíngchēchǎng | Danh từ | Bãi đỗ xe | 停车场很大。 | Tíngchēchǎng hěn dà | Bãi đỗ xe rất lớn. |
| 541 | 挺 (副) | 挺 (副) | tǐng | Phó từ | Rất, khá | 这部电影挺好看的。 | Zhè bù diànyǐng tǐng hǎokàn de | Bộ phim này rất hay. |
| 542 | 挺好 | 挺好 | tǐng hǎo | Tính từ | Khá tốt | 这个饭馆挺好。 | Zhè gè fànguǎn tǐng hǎo | Nhà hàng này khá tốt. |
| 543 | 通 | 通 | tōng | Động từ | Thông, thông suốt | 电话已经打通了。 | Diànhuà yǐjīng dǎ tōng le | Điện thoại đã kết nối được rồi. |
| 544 | 通过 | 通过 | tōngguò | Động từ | Thông qua | 他通过了考试。 | Tā tōngguò le kǎoshì | Anh ấy đã vượt qua kỳ thi. |
| 545 | 通知 | 通知 | tōngzhī | Danh từ | Thông báo | 我收到一个通知。 | Wǒ shōudào yí gè tōngzhī | Tôi nhận được một thông báo. |
| 546 | 同时 | 同时 | tóngshí | Phó từ | Đồng thời | 我同时做两件事。 | Wǒ tóngshí zuò liǎng jiàn shì | Tôi làm hai việc cùng một lúc. |
| 547 | 同事 | 同事 | tóngshì | Danh từ | Đồng nghiệp | 他是我的同事。 | Tā shì wǒ de tóngshì | Anh ấy là đồng nghiệp của tôi. |
| 548 | 同样 | 同样 | tóngyàng | Tính từ | Giống nhau | 我们的想法同样。 | Wǒmen de xiǎngfǎ tóngyàng | Suy nghĩ của chúng tôi giống nhau. |
| 549 | 头 (名,量) | 头 (名,量) | tóu | Lượng từ | Con (lượng từ cho gia súc) củ (lượng từ cho củ quả) | 我家有一头牛。 我买了两头蒜。 | Wǒjiā yǒu yītóu niú/ /Wǒ mǎile liǎngtóu suàn | Nhà tôi có một con bò. Tôi đã mua hai củ tỏi. |
| 550 | 头 (里头) | 头 (里头) | tou(lǐtou) | |||||
| 551 | 头发 | 头发 | tóufa | Danh từ | Tóc | 她的头发很长。 | Tā de tóufa hěn cháng | Tóc của cô ấy rất dài. |
| 552 | 图片 | 图片 | túpiàn | Danh từ | Hình ảnh | 这张图片很好看。 | Zhè zhāng túpiàn hěn hǎokàn | Bức ảnh này rất đẹp. |
| 553 | 推 | 推 | tuī | Động từ | Đẩy | 他推(tô đỏ)开了门。 | Tā tuī kāi le mén | Anh ấy đẩy cửa ra. |
| 554 | 腿 | 腿 | tuǐ | Danh từ | Chân | 我的腿有点疼。 | Wǒ de tuǐ yǒudiǎn téng | Chân tôi hơi đau. |
| 555 | 外地 | 外地 | wàidì | Danh từ | Ngoại tỉnh, nơi khác | 他从外地回来。 | Tā cóng wàidì huílái | Anh ấy từ nơi khác trở về. |
| 556 | 外卖 | 外卖 | wàimài | Danh từ | Đồ ăn mang đi | 我点了外卖。 | Wǒ diǎn le wàimài | Tôi đã đặt đồ ăn mang đi. |
| 557 | 完 | 完 | wán | Động từ | Xong, hoàn thành | 我吃完饭了。 | Wǒ chī wán fàn le | Tôi đã ăn xong cơm. |
| 558 | 完成 | 完成 | wánchéng | Động từ | Hoàn thành | 我完成了作业。 | Wǒ wánchéng le zuòyè | Tôi đã hoàn thành bài tập. |
| 559 | 完全 | 完全 | wánquán | Phó từ | Hoàn toàn | 我完全同意。 | Wǒ wánquán tóngyì | Tôi hoàn toàn đồng ý. |
| 560 | 晚安 | 晚安 | wǎn’ān | Động từ | Chúc ngủ ngon | 妈妈,晚安。 | Māma, wǎn’ān | Mẹ ngủ ngon nhé. |
| 561 | 晚报 | 晚报 | wǎnbào | Danh từ | Báo buổi tối | 我买了一份晚报。 | Wǒ mǎi le yí fèn wǎnbào | Tôi đã mua một tờ báo buổi tối. |
| 562 | 晚餐 | 晚餐 | wǎncān | Danh từ | Bữa tối | 我们一起吃晚餐。 | Wǒmen yìqǐ chī wǎncān | Chúng tôi ăn tối cùng nhau. |
| 563 | 晚会 | 晚会 | wǎnhuì | Danh từ | Tiệc tối | 他们去参加晚会。 | Tāmen qù cānjiā wǎnhuì | Họ đi tham gia tiệc tối. |
| 564 | 碗 | 碗 | wǎn | Danh từ | Cái bát | 我买了一个碗。 | Wǒ mǎi le yí gè wǎn | Tôi đã mua một cái bát. |
| 565 | 万 | 万 | wàn | Số từ | Mười nghìn | 这个手机两万元。 | Zhè gè shǒujī liǎng wàn yuán | Chiếc điện thoại này giá 20 nghìn nhân dân tệ. |
| 566 | 网 | 网 | wǎng | Danh từ | Lưới (đánh bắt cá, chim) mạng, mạng lưới, hệ thống | 他用网捉鱼。 这里的网(tô đỏ)络很快。 | Tā yòng wǎng zhuō yú/ /Zhèlǐ de wǎng luò hěn kuài | Anh ấy dùng lưới để bắt cá. Mạng ở đây rất nhanh. |
| 567 | 网球 | 网球 | wǎngqiú | Danh từ | Quần vợt | 我喜欢打网球。 | Wǒ xǐhuān dǎ wǎngqiú | Tôi thích chơi quần vợt. |
| 568 | 网站 | 网站 | wǎngzhàn | Danh từ | Trang web | 这个网站很有用。 | Zhè gè wǎngzhàn hěn yǒuyòng | Trang web này rất hữu ích. |
| 569 | 往 | 往 | wǎng | Giới từ | Hướng về | 他往学校走去了。 | Tā wǎng xuéxiào zǒu qù le | Anh ấy đi về hướng trường học. |
| 570 | 为 | 为 | wèi | Giới từ | Vì, để | 我为你准备了礼物。 | Wǒ wèi nǐ zhǔnbèi le lǐwù | Tôi đã chuẩn bị quà cho bạn. |
| 571 | 为什么 | 为什么 | wèi shénme | Đại từ | Tại sao | 你为什么不去? | Nǐ wèi shénme bù qù | Tại sao bạn không đi? |
| 572 | 位 | 位 | wèi | Lượng từ | Vị, ngài | 这位老师很有名。 | Zhè wèi lǎoshī hěn yǒumíng | Vị giáo viên này rất nổi tiếng. |
| 573 | 味道 | 味道 | wèidào | Danh từ | Hương vị | 这个菜味道很好。 | Zhè gè cài wèidào hěn hǎo | Món ăn này có hương vị rất ngon. |
| 574 | 喂 | 喂 | wèi | Thán từ | A lô | 喂,你在家吗? | Wèi, nǐ zài jiā ma | A lô, bạn có ở nhà không? |
| 575 | 温度 | 温度 | wēndù | Danh từ | Nhiệt độ | 今天的温度很高。 | Jīntiān de wēndù hěn gāo | Hôm nay nhiệt độ rất cao. |
| 576 | 问 | 问 | wèn | Động từ | Hỏi | 请问,这里怎么走? | Qǐng wèn, zhèlǐ zěnme zǒu | Xin hỏi, đi đến đây như thế nào? |
| 577 | 问路 | 问路 | wènlù | Động từ | Hỏi đường | 他向我问路。 | Tā xiàng wǒ wènlù | Anh ấy hỏi đường tôi. |
| 578 | 问题 | 问题 | wèntí | Danh từ | Câu hỏi, vấn đề | 这个问题很容易。 | Zhège wèntí hěn róngyì | Câu hỏi này rất dễ. |
| 579 | 午餐 | 午餐 | wǔcān | Danh từ | Bữa trưa | 我们一起吃午餐吧! | Wǒmen yīqǐ chī wǔcān ba | Chúng ta cùng ăn trưa nhé! |
| 580 | 午睡 | 午睡 | wǔshuì | Động từ | Ngủ trưa | 午睡对身体很好。 | Wǔshuì duì shēntǐ hěn hǎo | Ngủ trưa tốt cho sức khỏe. |
| 581 | 西北 | 西北 | xīběi | Danh từ | Tây bắc | 他住在中国西北。 | Tā zhù zài Zhōngguó xīběi | Anh ấy sống ở Tây Bắc Trung Quốc. |
| 582 | 西餐 | 西餐 | xīcān | Danh từ | Món ăn phương tây | 我喜欢吃西餐。 | Wǒ xǐhuān chī xīcān | Tôi thích ăn món Tây. |
| 583 | 西方 | 西方 | xīfāng | Danh từ | Phương tây | 西方国家很多。 | Xīfāng guójiā hěn duō | Có nhiều quốc gia phương Tây. |
| 584 | 西南 | 西南 | xīnán | Danh từ | Tây nam | 我家在西南方向。 | Wǒ jiā zài xīnán fāngxiàng | Nhà tôi ở hướng Tây Nam. |
| 585 | 西医 | 西医 | xīyī | Danh từ | Tây y | 他是西医。 | Tā shì xīyī | Anh ấy là bác sĩ. |
| 586 | 习惯 | 习惯 | xíguàn | Động từ | Thói quen | 我习惯早上喝茶。 | Wǒ xíguàn zǎoshang hē chá | Tôi có thói quen uống trà buổi sáng. |
| 587 | 洗衣机 | 洗衣机 | xǐyījī | Danh từ | Máy giặt | 我家有一台洗衣机。 | Wǒ jiā yǒu yī tái xǐyījī | Nhà tôi có một cái máy giặt. |
| 588 | 洗澡 | 洗澡 | xǐzǎo | Động từ | Tắm | 我每天洗澡。 | Wǒ měitiān xǐzǎo | Tôi tắm mỗi ngày. |
| 589 | 下 | 下 | xià | Lượng từ | Tiếng, cái, lần (chỉ số lần của động tác) | 钟打了三下。 | Zhōngdǎ le sānxià | Chuông đổ ba tiếng. |
| 590 | 下雪 | 下雪 | xiàxuě | Động từ | Tuyết rơi | 今天晚上会下雪。 | Jīntiān wǎnshàng huì xiàxuě | Tối nay sẽ có tuyết rơi. |
| 591 | 下周 | 下周 | xiàzhōu | Danh từ | Tuần sau | 下周我们去旅游。 | Xià zhōu wǒmen qù lǚyóu | Tuần sau chúng ta đi du lịch. |
| 592 | 夏天 | 夏天 | xiàtiān | Danh từ | Mùa hè | 夏天很热,我们去游泳吧。 | Xiàtiān hěn rè, wǒmen qù yóuyǒng ba | Mùa hè rất nóng, chúng ta đi bơi đi. |
| 593 | 相同 | 相同 | xiāngtóng | Tính từ | Giống nhau | 他们的衣服相同。 | Tāmen de yīfu xiāngtóng | Quần áo của họ giống nhau. |
| 594 | 相信 | 相信 | xiāngxìn | Động từ | Tin tưởng | 我相信你能做到。 | Wǒ xiāngxìn nǐ néng zuò dào | Tôi tin bạn có thể làm được. |
| 595 | 响 | 响 | xiǎng | Danh từ | Tiếng, âm thanh | 外面有很大的响声。 | Wàimiàn yǒu hěn dà de xiǎng shēng | Bên ngoài có âm thanh rất lớn. |
| 596 | 想到 | 想到 | xiǎngdào | Động từ | Nghĩ đến, nhớ đến | 我想到一个好办法。 | Wǒ xiǎngdào yí gè hǎo bànfǎ | Tôi nghĩ ra một cách hay. |
| 597 | 想法 | 想法 | xiǎng·fǎ | Danh từ | Ý tưởng, suy nghĩ | 你的想法很好! | Nǐ de xiǎngfǎ hěn hǎo | Ý tưởng của bạn rất hay! |
| 598 | 想起 | 想起 | xiǎngqǐ | Động từ | Nhớ lại, nghĩ ra | 我想起了小时候的事。 | Wǒ xiǎngqǐ le xiǎoshíhòu de shì | Tôi nhớ lại chuyện hồi nhỏ. |
| 599 | 向 | 向 | xiàng | Giới từ | Hướng về, về phía | 他向老师问好。 | Tā xiàng lǎoshī wènhǎo | Anh ấy chào hỏi thầy giáo. |
| 600 | 相机 | 相机 | xiàngjī | Danh từ | Máy ảnh | 你的相机很好看。 | Nǐ de xiàngjī hěn hǎokàn | Máy ảnh của bạn trông rất đẹp. |
| 601 | 像 | 像 | xiàng | Động từ | Giống như | 你像你的哥哥。 | Nǐ xiàng nǐ de gēge | Bạn giống anh trai của bạn. |
| 602 | 小 (小王) | 小 (小王) | Xiǎo | Danh từ | Tiểu | 小王是我的同事。 | Xiǎo wáng shì wǒ de tóngshì | Tiểu Vương là đồng nghiệp của tôi. |
| 603 | 小声 | 小声 | xiǎoshēng | Danh từ | Giọng nhỏ | 请小声说话。 | Qǐng xiǎoshēng shuōhuà | Làm ơn nói nhỏ lại. |
| 604 | 小时候 | 小时候 | xiǎoshíhòu | Danh từ | Thời thơ ấu | 小时候,我喜欢画画。 | Xiǎoshíhòu, wǒ xǐhuān huàhuà | Khi còn nhỏ, tôi thích vẽ tranh. |
| 605 | 小说 | 小说 | xiǎoshuō | Danh từ | Tiểu thuyết | 她在看一本小说。 | Tā zài kàn yī běn xiǎoshuō | Cô ấy đang đọc một cuốn tiểu thuyết. |
| 606 | 小心 | 小心 | xiǎoxīn | Động từ | Cẩn thận | 过马路要小心。 | Guò mǎlù yào xiǎoxīn | Qua đường phải cẩn thận. |
| 607 | 小组 | 小组 | xiǎozǔ | Danh từ | Nhóm nhỏ | 我们是一个小组。 | Wǒmen shì yī gè xiǎozǔ | Chúng tôi là một nhóm nhỏ. |
| 608 | 校园 | 校园 | xiàoyuán | Danh từ | Khuôn viên trường | 我们的校园很大。 | Wǒmen de xiàoyuán hěn dà | Khuôn viên trường chúng tôi rất lớn. |
| 609 | 校长 | 校长 | xiàozhǎng | Danh từ | Hiệu trưởng | 校长在开会。 | Xiàozhǎng zài kāihuì | Hiệu trưởng đang họp. |
| 610 | 笑话 | 笑话 | xiàohuà | Động từ | Cười, trêu đùa chế nhạo, cười nhạo | 不要笑话(tô đỏ)别人。 别笑话他,要互相尊重。 | Búyào xiàohuà biérén/ /Bié xiàohuà tā, yào hùxiāng zūnzhòng | Đừng chê cười người khác. Đừng cười nhạo anh ấy, phải tôn trọng lẫn nhau. |
| 611 | 笑话儿 | 笑话儿 | xiàohuà er | Danh từ | ||||
| 612 | 鞋 | 鞋 | xié | Danh từ | Giày | 你的鞋很好看。 | Nǐ de xié hěn hǎokàn | Đôi giày của bạn rất đẹp. |
| 613 | 心里 | 心里 | xīn·lǐ | Danh từ | Trong lòng | 我心里很高兴。 | Wǒ xīnlǐ hěn gāoxìng | Trong lòng tôi rất vui. |
| 614 | 心情 | 心情 | xīnqíng | Danh từ | Tâm trạng | 今天我的心情很好。 | Jīntiān wǒ de xīnqíng hěn hǎo | Hôm nay tâm trạng tôi rất tốt. |
| 615 | 心中 | 心中 | xīnzhōng | Danh từ | Trong lòng | 他心中有很多想法。 | Tā xīnzhōng yǒu hěn duō xiǎngfǎ | Trong lòng anh ấy có rất nhiều suy nghĩ. |
| 616 | 新闻 | 新闻 | xīnwén | Danh từ | Tin tức | 我每天看新闻。 | Wǒ měitiān kàn xīnwén | Tôi xem tin tức mỗi ngày. |
| 617 | 信 | 信 | xìn | Danh từ | Thư, niềm tin | 我给你写了一封信。 | Wǒ gěi nǐ xiě le yì fēng xìn | Tôi đã viết cho bạn một bức thư. |
| 618 | 信号 | 信号 | xìnhào | Danh từ | Tín hiệu | 这里的信号不好。 | Zhèlǐ de xìnhào bù hǎo | Tín hiệu ở đây không tốt. |
| 619 | 信息 | 信息 | xìnxī | Danh từ | Thông tin | 我想告诉你一个信息。 | Wǒ xiǎng gàosù nǐ yí gè xìnxī | Tôi muốn nói với bạn một thông tin. |
| 620 | 信心 | 信心 | xìnxīn | Danh từ | Lòng tin | 你要对自己有信心。 | Nǐ yào duì zìjǐ yǒu xìnxīn | Bạn phải có lòng tin vào bản thân. |
| 621 | 信用卡 | 信用卡 | xìnyòngkǎ | Danh từ | Thẻ tín dụng | 我用信用卡买东西。 | Wǒ yòng xìnyòngkǎ mǎi dōngxi | Tôi dùng thẻ tín dụng để mua đồ. |
| 622 | 星星 | 星星 | xīngxing | Danh từ | Ngôi sao | 夜晚的星星很美丽。 | Yèwǎn de xīngxing hěn měilì | Những ngôi sao về đêm thật đẹp. |
| 623 | 行动 | 行动 | xíngdòng | Danh từ | Hành động | 他说到就要行动。 | Tā shuō dào jiù yào xíngdòng | Anh ấy nói là làm ngay. |
| 624 | 行人 | 行人 | xíngrén | Danh từ | Người đi bộ | 这里有很多行人。 | Zhèlǐ yǒu hěn duō xíngrén | Ở đây có rất nhiều người đi bộ. |
| 625 | 行为 | 行为 | xíngwéi | Danh từ | Hành vi | 他的行为很奇怪。 | Tā de xíngwéi hěn qíguài | Hành vi của anh ấy rất kỳ lạ. |
| 626 | 姓 | 姓 | xìng | Danh từ | Họ | 我姓王,你呢? | Wǒ xìng Wáng, nǐ ne | Tôi họ Vương, còn bạn? |
| 627 | 姓名 | 姓名 | xìngmíng | Danh từ | Họ và tên | 请写下你的姓名。 | Qǐng xiěxià nǐ de xìngmíng | Vui lòng ghi họ và tên của bạn. |
| 628 | 休假 | 休假 | xiūjià | Động từ | Nghỉ phép | 我下周要休假。 | Wǒ xià zhōu yào xiūjià | Tuần sau tôi sẽ nghỉ phép. |
| 629 | 许多 | 许多 | xǔduō | Số từ | Nhiều | 这里有许多书。 | Zhèlǐ yǒu xǔduō shū | Ở đây có rất nhiều sách. |
| 630 | 选 | 选 | xuǎn | Động từ | Chọn lựa | 你可以选这个。 | Nǐ kěyǐ xuǎn zhège | Bạn có thể chọn cái này. |
| 631 | 学期 | 学期 | xuéqī | Danh từ | Học kỳ | 这个学期很忙。 | Zhège xuéqī hěn máng | Học kỳ này rất bận. |
| 632 | 雪 | 雪 | xuě | Danh từ | Tuyết | 下雪了,好美啊! | Xià xuě le, hǎo měi a | Tuyết rơi rồi, đẹp quá! |
| 633 | 颜色 | 颜色 | yánsè | Danh từ | Màu sắc | 你喜欢什么颜色? | Nǐ xǐhuān shénme yánsè | Bạn thích màu gì? |
| 634 | 眼 | 眼 | yǎn | Danh từ | Mắt | 我的眼有点疼。 | Wǒ de yǎn yǒudiǎn téng | Mắt của tôi hơi đau. |
| 635 | 眼睛 | 眼睛 | yǎnjing | Danh từ | Đôi mắt | 她的眼睛很大。 | Tā de yǎnjing hěn dà | Đôi mắt của cô ấy rất to. |
| 636 | 养 | 养 | yǎng | Động từ | Nuôi | 她家养了一只狗。 | Tā jiā yǎng le yì zhī gǒu | Nhà cô ấy nuôi một con chó. |
| 637 | 样子 | 样子 | yàngzi | Danh từ | Dáng vẻ, kiểu dáng | 这个样子很好看。 | Zhège yàngzi hěn hǎokàn | Kiểu dáng này rất đẹp. |
| 638 | 要求 | 要求 | yāoqiú | Danh từ | Yêu cầu | 老师的要求很高。 | Lǎoshī de yāoqiú hěn gāo | Yêu cầu của giáo viên rất cao. |
| 639 | 药 | 药 | yào | Danh từ | Thuốc | 你要吃药吗? | Nǐ yào chī yào ma | Bạn có cần uống thuốc không? |
| 640 | 药店 | 药店 | yàodiàn | Danh từ | Hiệu thuốc | 药店在哪里? | Yàodiàn zài nǎlǐ | Hiệu thuốc ở đâu? |
| 641 | 药片 | 药片 | yàopiàn | Danh từ | Viên thuốc | 我每天吃两片药片。 | Wǒ měitiān chī liǎng piàn yàopiàn | Tôi uống hai viên thuốc mỗi ngày. |
| 642 | 药水 | 药水 | yàoshuǐ | Danh từ | Thuốc nước | 这个药水很苦。 | Zhège yàoshuǐ hěn kǔ | Thuốc nước này rất đắng. |
| 643 | 也许 | 也许 | yěxǔ | Trạng từ | Có lẽ, có thể | 他也许不会来。 | Tā yěxǔ bú huì lái | Anh ấy có lẽ sẽ không đến. |
| 644 | 夜 | 夜 | yè | Danh từ | Đêm | 今天夜里很冷。 | Jīntiān yèlǐ hěn lěng | Đêm nay rất lạnh. |
| 645 | 夜里 | 夜里 | yè lǐ | Danh từ | Trong đêm | 我夜里睡得很好。 | Wǒ yèlǐ shuì de hěn hǎo | Tôi ngủ rất ngon vào ban đêm. |
| 646 | 一部分 | 一部分 | yí bùfen | Danh từ | Một phần | 这是一部分工作。 | Zhè shì yí bùfen gōngzuò | Đây là một phần công việc. |
| 647 | 一定 | 一定 | yídìng | Phó từ | Nhất định | 你一定要小心。 | Nǐ yídìng yào xiǎoxīn | Bạn nhất định phải cẩn thận. |
| 648 | 一共 | 一共 | yígòng | Phó từ | Tổng cộng | 这些书一共多少钱? | Zhèxiē shū yígòng duōshǎo qián? | Những quyển sách này tổng cộng bao nhiêu tiền? |
| 649 | 一会儿 | 一会儿 | yíhuìr | Phó từ | Một lát | 请等我一会儿。 | Qǐng děng wǒ yíhuìr | Vui lòng đợi tôi một lát. |
| 650 | 一路平安 | 一路平安 | yílù píng’ān | Thành ngữ | Thượng lộ bình an | 祝你一路平安! | Zhù nǐ yílù píng’ān | Chúc bạn thượng lộ bình an! |
| 651 | 一路顺风 | 一路顺风 | yílù shùnfēng | Thành ngữ | Thuận buồm xuôi gió | 祝你一路顺风! | Zhù nǐ yílù shùnfēng | Chúc bạn lên đường thuận lợi! |
| 652 | 已经 | 已经 | yǐjīng | Phó từ | Đã | 我已经吃饭了。 | Wǒ yǐjīng chī fàn le. | Tôi đã ăn cơm rồi. |
| 653 | 以后 | 以后 | yǐhòu | Phó từ | Sau này, về sau | 以后我要学中文。 | Yǐhòu wǒ yào xué zhōngwén | Sau này tôi muốn học tiếng Trung. |
| 654 | 以前 | 以前 | yǐqián | Phó từ | Trước đây, trước kia | 以前我住在北京。 | Yǐqián wǒ zhù zài Běijīng | Trước đây tôi sống ở Bắc Kinh. |
| 655 | 以上 | 以上 | yǐshàng | Giới từ | Trở lên | 我们需要十人以上。 | Wǒmen xūyào shí rén yǐshàng | Chúng tôi cần từ 10 người trở lên. |
| 656 | 以下 | 以下 | yǐxià | Giới từ | Trở xuống | 这本书适合十岁以下。 | Zhè běn shū shìhé shí suì yǐxià | Cuốn sách này phù hợp với trẻ dưới 10 tuổi. |
| 657 | 以外 | 以外 | yǐwài | Giới từ | Ngoài ra | 除了工作以外,我还学习。 | Chúle gōngzuò yǐwài, wǒ hái xuéxí | Ngoài công việc, tôi còn học tập. |
| 658 | 以为 | 以为 | yǐwéi | Động từ | Cho rằng, tưởng rằng | 我以为你在家。 | Wǒ yǐwéi nǐ zài jiā | Tôi tưởng bạn ở nhà. |
| 659 | 椅子 | 椅子 | yǐzi | Danh từ | Cái ghế | 这把椅子很舒服。 | Zhè bǎ yǐzi hěn shūfu | Cái ghế này rất thoải mái. |
| 660 | 一般 | 一般 | yìbān | Tính từ | Thông thường | 这家店的衣服一般。 | Zhè jiā diàn de yīfu yìbān | Quần áo ở cửa hàng này bình thường. |
| 661 | 一点点 | 一点点 | yì diǎndiǎn | Phó từ | Một chút | 请给我一点点水。 | Qǐng gěi wǒ yì diǎndiǎn shuǐ | Làm ơn cho tôi một chút nước. |
| 662 | 一生 | 一生 | yìshēng | Danh từ | Cả đời | 他一生都很努力。 | Tā yìshēng dōu hěn nǔlì | Anh ấy làm việc chăm chỉ cả đời. |
| 663 | 一直 | 一直 | yìzhí | Phó từ | Luôn luôn, suốt | 我一直在学习汉语。 | Wǒ yìzhí zài xuéxí Hànyǔ | Tôi luôn học tiếng Trung. |
| 664 | 亿 | 亿 | yì | Số từ | 100 triệu | 中国有十多亿人口。 | Zhōngguó yǒu shí duō yì rénkǒu | Trung Quốc có hơn một tỷ dân. |
| 665 | 意见 | 意见 | yìjiàn | Danh từ | Ý kiến | 你有什么意见吗? | Nǐ yǒu shénme yìjiàn ma | Bạn có ý kiến gì không? |
| 666 | 意思 | 意思 | yìsi | Danh từ | Ý nghĩa, ý tứ | 这个词的意思是什么? | Zhège cí de yìsi shì shénme | Từ này có nghĩa là gì? |
| 667 | 因为 | 因为 | yīnwèi | Liên từ | Bởi vì | 因为下雨,我没去公园。 | Yīnwèi xiàyǔ, wǒ méi qù gōngyuán | Vì trời mưa, nên tôi không đi công viên. |
| 668 | 阳 | 阳 | yáng | Danh từ | Mặt trời, dương | 太阳在天上很亮。 | Tàiyáng zài tiānshàng hěn liàng | Mặt trời trên trời rất sáng. |
| 669 | 明天 | 明天 | míngtiān | Danh từ | Ngày mai | 明天我们去学校。 | Míngtiān wǒmen qù xuéxiào | Ngày mai chúng tôi đi học. |
| 670 | 音节 | 音节 | yīnjié | Danh từ | Âm tiết | 这个词有两个音节。 | Zhège cí yǒu liǎng gè yīnjié | Từ này có hai âm tiết. |
| 671 | 音乐 | 音乐 | yīnyuè | Danh từ | Âm nhạc | 我喜欢听音乐。 | Wǒ xǐhuan tīng yīnyuè | Tôi thích nghe nhạc. |
| 672 | 音乐会 | 音乐会 | yīnyuèhuì | Danh từ | Buổi hòa nhạc | 我们去听音乐会吧! | Wǒmen qù tīng yīnyuèhuì ba! | Chúng ta đi nghe hòa nhạc đi! |
| 673 | 银行 | 银行 | yínháng | Danh từ | Ngân hàng | 他去银行取钱。 | Tā qù yínháng qǔ qián | Anh ấy đi ngân hàng rút tiền. |
| 674 | 银行卡 | 银行卡 | yínhángkǎ | Danh từ | Thẻ ngân hàng | 你有银行卡吗? | Nǐ yǒu yínhángkǎ ma | Bạn có thẻ ngân hàng không? |
| 675 | 应该 | 应该 | yīnggāi | Động từ | Nên, phải | 你应该多喝水。 | Nǐ yīnggāi duō hē shuǐ | Bạn nên uống nhiều nước. |
| 676 | 英文 | 英文 | Yīngwén | Danh từ | Tiếng anh | 他的英文很好。 | Tā de Yīngwén hěn hǎo | Tiếng Anh của anh ấy rất tốt. |
| 677 | 英语 | 英语 | Yīngyǔ | Danh từ | Tiếng anh | 你会说英语吗? | Nǐ huì shuō Yīngyǔ ma | Bạn biết nói tiếng Anh không? |
| 678 | 影片 | 影片 | yǐngpiàn | Danh từ | Bộ phim | 这部影片很好看。 | Zhè bù yǐngpiàn hěn hǎokàn | Bộ phim này rất hay. |
| 679 | 影响 | 影响 | yǐngxiǎng | Động từ | Ảnh hưởng | 太吵会影响学习。 | Tài chǎo huì yǐngxiǎng xuéxí | Quá ồn sẽ ảnh hưởng đến việc học. |
| 680 | 永远 | 永远 | yǒngyuǎn | Trạng từ | Mãi mãi | 我们是永远的朋友。 | Wǒmen shì yǒngyuǎn de péngyou | Chúng ta là bạn mãi mãi. |
| 681 | 油 | 油 | yóu | Danh từ | Dầu | 炒菜需要用油。 | Chǎocài xūyào yòng yóu | Xào rau cần dùng dầu. |
| 682 | 游客 | 游客 | yóukè | Danh từ | Du khách | 这里有很多游客。 | Zhèlǐ yǒu hěn duō yóukè | Ở đây có rất nhiều du khách. |
| 683 | 友好 | 友好 | yǒuhǎo | Tính từ | Thân thiện | 她很友好。 | Tā hěn yǒuhǎo | Cô ấy rất thân thiện. |
| 684 | 有空儿 | 有空儿 | yǒu kòngr | Động từ | Rảnh rỗi | 你明天有空儿吗? | Nǐ míngtiān yǒu kòngr ma? | Ngày mai bạn có rảnh không? |
| 685 | 有人 | 有人 | yǒu rén | Danh từ | Có người | 门外有人。 | Mén wài yǒu rén | Ngoài cửa có người. |
| 686 | 有(一)点儿 | 有(一)点儿 | yǒu (yì) diǎnr | Phó từ | Hơi, một chút | 今天有点儿冷。 | Jīntiān yǒudiǎnr lěng | Hôm nay hơi lạnh. |
| 687 | 有意思 | 有意思 | yǒu yìsi | Tính từ | Thú vị, có ý nghĩa | 这本书很有意思。 | Zhè běn shū hěn yǒu yìsi | Cuốn sách này rất thú vị. |
| 688 | 又 | 又 | yòu | Liên từ | Lại, vừa… vừa… | 她又高又漂亮。 | Tā yòu gāo yòu piàoliang | Cô ấy vừa cao vừa xinh đẹp. |
| 689 | 鱼 | 鱼 | yú | Danh từ | Cá | 这个鱼很好吃。 | Zhège yú hěn hǎochī | Con cá này rất ngon. |
| 690 | 语言 | 语言 | yǔyán | Danh từ | Ngôn ngữ | 你会几种语言? | Nǐ huì jǐ zhǒng yǔyán | Bạn biết bao nhiêu ngôn ngữ? |
| 691 | 原来 | 原来 | yuánlái | Phó từ | Hóa ra, vốn dĩ | 原来是你! | Yuánlái shì nǐ | Hóa ra là bạn! |
| 692 | 原因 | 原因 | yuányīn | Danh từ | Nguyên nhân | 你知道原因吗? | Nǐ zhīdào yuányīn ma | Bạn biết nguyên nhân không? |
| 693 | 院 | 院 | yuàn | Danh từ | Viện, sân | 医院很大。 | Yīyuàn hěn dà | Bệnh viện rất lớn. |
| 694 | 院长 | 院长 | yuànzhǎng | Danh từ | Viện trưởng | 他是医院院长。 | Tā shì yīyuàn yuànzhǎng | Ông ấy là viện trưởng bệnh viện. |
| 695 | 院子 | 院子 | yuànzi | Danh từ | Sân, sân vườn | 我家有个院子。 | Wǒ jiā yǒu gè yuànzi | Nhà tôi có một cái sân. |
| 696 | 月 | 月 | yuè | Danh từ | Tháng, mặt trăng | 天上的月亮很美。 | Tiānshàng de yuèliang hěn měi | Mặt trăng trên trời rất đẹp. |
| 697 | 月份 | 月份 | yuèfèn | Danh từ | Tháng trong năm | 这个月份很热。 | Zhège yuèfèn hěn rè | Tháng này rất nóng. |
| 698 | 月亮 | 月亮 | yuèliàng | Danh từ | Mặt trăng | 今晚的月亮很圆。 | Jīnwǎn de yuèliàng hěn yuán | Mặt trăng tối nay rất tròn. |
| 699 | 越 | 越 | yuè | Phó từ | Càng… càng… | 你越努力越成功。 | Nǐ yuè nǔlì yuè chénggōng | Bạn càng nỗ lực càng thành công. |
| 700 | 越来越 | 越来越 | yuè lái yuè | Phó từ | Ngày càng | 天气越来越冷。 | Tiānqì yuè lái yuè lěng | Thời tiết ngày càng lạnh. |
| 701 | 云 | 云 | yún | Danh từ | Mây | 天上的云很漂亮。 | Tiān shàng de yún hěn piàoliang | Mây trên trời rất đẹp. |
| 702 | 运动 | 运动 | yùndòng | Động từ | Vận động, thể thao | 他每天都运动。 | Tā měi tiān dōu yùndòng | Anh ấy tập thể dục mỗi ngày. |
| 703 | 咱 | 咱 | zán | Đại từ | Tôi, ta, mình | 咱不会说英语。 | Zán bù huì shuō yīngyǔ | Tôi không biết nói tiếng Anh. |
| 704 | 咱们 | 咱们 | zánmen | Đại từ | Chúng ta | 咱们吃饭吧。 | Zánmen chīfàn ba | Chúng ta ăn cơm đi. |
| 705 | 脏 | 脏 | zāng | Tính từ | Bẩn | 你的衣服很脏。 | Nǐ de yīfu hěn zāng | Quần áo của bạn rất bẩn. |
| 706 | 早餐 | 早餐 | zǎocān | Danh từ | Bữa sáng | 我每天都吃早餐。 | Wǒ měitiān dōu chī zǎocān | Tôi ăn sáng mỗi ngày. |
| 707 | 早晨 | 早晨 | zǎochén | Danh từ | Buổi sáng sớm | 早晨的空气很好。 | Zǎochén de kōngqì hěn hǎo | Không khí buổi sáng rất tốt. |
| 708 | 早就 | 早就 | zǎo jiù | Phó từ | Đã sớm | 他早就回家了。 | Tā zǎo jiù huí jiā le | Anh ấy đã về nhà từ sớm. |
| 709 | 怎么办 | 怎么办 | zěnme bàn | Động từ | Làm sao bây giờ? | 我不知道怎么办。 | Wǒ bù zhīdào zěnme bàn | Tôi không biết phải làm sao. |
| 710 | 怎么样 | 怎么样 | zěnmeyàng | Đại từ | Như thế nào | 你今天怎么样? | Nǐ jīntiān zěnme yàng | Hôm nay bạn thế nào? |
| 711 | 怎样 | 怎样 | zěnyàng | Đại từ | Như thế nào | 今天的天气怎样? | Jīntiān de tiānqì zěnyàng | Thời tiết hôm nay thế nào? |
| 712 | 占 | 占 | zhàn | Động từ | Chiếm | 苹果占了半个书包。 | Píngguǒ zhànle bànge shūbāo. | Táo chiếm nửa cặp sách. |
| 713 | 站 | 站 | zhàn | Động từ | Đứng | 你站在这里吧。 | Nǐ zhàn zài zhèli ba | Bạn đứng ở đây đi. |
| 714 | 站住 | 站住 | zhànzhù | Động từ | Đứng lại | 请你站住一下。 | Qǐng nǐ zhànzhù yíxià | Mời bạn đứng lại một chút. |
| 715 | 长 | 长 | zhǎng | Động từ | Lớn lên | 孩子长得很快。 | Háizi zhǎng de hěn kuài | Đứa trẻ lớn rất nhanh. |
| 716 | 长大 | 长大 | zhǎngdà | Động từ | Trưởng thành | 他长大了。 | Tā zhǎngdà le | Anh ấy đã trưởng thành. |
| 717 | 找出 | 找出 | zhǎochū | Động từ | Tìm ra | 你找出答案了吗? | Nǐ zhǎochū dá’àn le ma? | Bạn đã tìm ra đáp án chưa? |
| 718 | 照顾 | 照顾 | zhàogù | Động từ | Chăm sóc | 妈妈照顾我。 | Māmā zhàogù wǒ | Mẹ chăm sóc tôi. |
| 719 | 照片 | 照片 | zhàopiàn | Danh từ | Ảnh | 这是我的照片。 | Zhè shì wǒ de zhàopiàn | Đây là ảnh của tôi. |
| 720 | 照相 | 照相 | zhào xiàng | Động từ | Chụp ảnh | 我喜欢照相。 | Wǒ xǐhuan zhào xiàng | Tôi thích chụp ảnh. |
| 721 | 这么 | 这么 | zhème | Phó từ | Như vậy | 你为什么这么说? | Nǐ wèishéme zhème shuō | Tại sao bạn nói như vậy? |
| 722 | 这时候 | 这时 | 这时候 | 这时 | zhè shíhòu | zhè shí | Cụm từ | Lúc này; thời gian này | 这时,他刚到家。 | Zhè shí, tā gāng dào jiā | Lúc này, anh ấy vừa về đến nhà. |
| 723 | 这样 | 这样 | zhèyàng | Phó từ | Như thế này | 这样做更好。 | Zhèyàng zuò gèng hǎo | Làm thế này tốt hơn. |
| 724 | 真正 | 真正 | zhēnzhèng | Tính từ | Thật sự | 这是真正的爱。 | Zhè shì zhēnzhèng de ài | Đây là tình yêu thật sự. |
| 725 | 正常 | 正常 | zhèngcháng | Tính từ | Bình thường | 一切都很正常。 | Yíqiè dōu hěn zhèngcháng | Mọi thứ đều rất bình thường. |
| 726 | 正好 | 正好 | zhènghǎo | Phó từ | Vừa hay, đúng lúc | 我来得正好。 | Wǒ lái de zhènghǎo | Tôi đến vừa đúng lúc. |
| 727 | 正确 | 正确 | zhèngquè | Tính từ | Chính xác, đúng đắn | 你的答案是正确的。 | Nǐ de dá’àn shì zhèngquè de | Câu trả lời của bạn là chính xác. |
| 728 | 正是 | 正是 | zhèngshì | Phó từ | Chính là | 他正是我要找的人。 | Tā zhèngshì wǒ yào zhǎo de rén | Anh ấy chính là người tôi đang tìm. |
| 729 | 直接 | 直接 | zhíjiē | Phó từ | Trực tiếp | 你可以直接告诉我。 | Nǐ kěyǐ zhíjiē gàosu wǒ | Bạn có thể nói thẳng với tôi. |
| 730 | 只 | 只 | zhǐ | Phó từ | Chỉ (trong phạm vi) | 他只喝咖啡,不喝茶。 | Tā zhǐ hē kāfēi, bù hē chá | Anh ấy chỉ uống cà phê, không uống trà. |
| 731 | 只要 | 只要 | zhǐyào | Liên từ | Chỉ cần | 只要努力,就会成功。 | Zhǐyào nǔlì, jiù huì chénggōng | Chỉ cần cố gắng, bạn sẽ thành công. |
| 732 | 只能 | 只能 | zhǐnéng | Phó từ | Chỉ có thể | 我们只能等他回来。 | Wǒmen zhǐnéng děng tā huílai | Chúng ta chỉ có thể đợi anh ấy quay về. |
| 733 | 纸 | 纸 | zhǐ | Danh từ | Giấy | 这张纸很白。 | Zhè zhāng zhǐ hěn bái | Tờ giấy này rất trắng. |
| 734 | 中餐 | 中餐 | zhōngcān | Danh từ | Món ăn trung quốc | 我喜欢吃中餐。 | Wǒ xǐhuan chī Zhōngcān | Tôi thích ăn món Trung. |
| 735 | 中级 | 中级 | zhōngjí | Tính từ | Trung cấp | 我学中级汉语。 | Wǒ xué zhōngjí Hànyǔ | Tôi học tiếng Trung trung cấp. |
| 736 | 中年 | 中年 | zhōngnián | Danh từ | Trung niên | 他是中年人。 | Tā shì zhōngnián rén | Anh ấy là người trung niên. |
| 737 | 中小学 | 中小学 | zhōng xiǎoxué | Danh từ | Trường tiểu học và trung học | 我的弟弟在中小学读书。 | Wǒ de dìdi zài zhōng xiǎoxué dúshū | Em trai tôi học ở trường tiểu học và trung học. |
| 738 | 中心 | 中心 | zhōngxīn | Danh từ | Trung tâm | 这个城市的中心很热闹。 | Zhège chéngshì de zhōngxīn hěn rènào | Trung tâm thành phố này rất nhộn nhịp. |
| 739 | 中医 | 中医 | zhōngyī | Danh từ | Đông y | 他喜欢学习中医知识。 | Tā xǐhuan xuéxí zhōngyī zhīshì | Anh ấy thích học kiến thức về Đông y. |
| 740 | 重点 | 重点 | zhòngdiǎn | Danh từ | Trọng điểm | 请注意这个问题的重点。 | Qǐng zhùyì zhège wèntí de zhòngdiǎn | Hãy chú ý đến trọng điểm của vấn đề này. |
| 741 | 重视 | 重视 | zhòngshì | Động từ | Coi trọng | 老师很重视学生的努力。 | Lǎoshī hěn zhòngshì xuéshēng de nǔlì | Giáo viên rất coi trọng sự nỗ lực của học sinh. |
| 742 | 周 | 周 | zhōu | Danh từ | Tuần | 这周我们有考试。 | Zhè zhōu wǒmen yǒu kǎoshì | Tuần này chúng tôi có kỳ thi. |
| 743 | 周末 | 周末 | zhōumò | Danh từ | Cuối tuần | 周末我们一起去公园吧。 | Zhōumò wǒmen yìqǐ qù gōngyuán ba | Cuối tuần chúng ta cùng đi công viên nhé. |
| 744 | 周年 | 周年 | zhōunián | Danh từ | Kỷ niệm năm | 他们庆祝结婚十周年。 | Tāmen qìngzhù jiéhūn shí zhōunián | Họ kỷ niệm 10 năm ngày cưới. |
| 745 | 主人 | 主人 | zhǔrén | Danh từ | Chủ nhân | 狗跟着它的主人走。 | Gǒu gēnzhe tā de zhǔrén zǒu | Con chó đi theo chủ nhân của nó. |
| 746 | 主要 | 主要 | zhǔyào | Tính từ | Chủ yếu | 北京的主要交通工具是地铁。 | Běijīng de zhǔyào jiāotōng gōngjù shì dìtiě. | Phương tiện giao thông chính ở Bắc Kinh là tàu điện ngầm. |
| 747 | 住房 | 住房 | zhùfáng | Danh từ | Nhà ở | 这里的住房很贵。 | Zhèli de zhùfáng hěn guì | Nhà ở đây rất đắt. |
| 748 | 住院 | 住院 | zhùyuàn | Động từ | Nhập viện | 他生病了需要住院。 | Tā shēngbìng le xūyào zhùyuàn | Anh ấy bị bệnh nên cần nhập viện. |
| 749 | 装 | 装 | zhuāng | Động từ | Lắp đặt, giả vờ | 他在装电脑软件。 | Tā zài zhuāng diànnǎo ruǎnjiàn | Anh ấy đang cài đặt phần mềm máy tính. |
| 750 | 准确 | 准确 | zhǔnquè | Tính từ | Chính xác | 你的答案很准确。 | Nǐ de dá’àn hěn zhǔnquè | Câu trả lời của bạn rất chính xác. |
| 751 | 自己 | 自己 | zìjǐ | Đại từ | Bản thân | 我可以自己完成作业。 | Wǒ kěyǐ zìjǐ wánchéng zuòyè | Tôi có thể tự mình hoàn thành bài tập. |
| 752 | 自行车 | 自行车 | zìxíngchē | Danh từ | Xe đạp | 我每天骑自行车上学。 | Wǒ měitiān qí zìxíngchē shàngxué | Tôi đi xe đạp đến trường mỗi ngày. |
| 753 | 自由 | 自由 | zìyóu | Tính từ | Tự do | 这里的人很自由。 | Zhèli de rén hěn zìyóu | Người ở đây rất tự do. |
| 754 | 字典 | 字典 | zìdiǎn | Danh từ | Từ điển | 我买了一本新字典。 | Wǒ mǎi le yì běn xīn zìdiǎn | Tôi đã mua một cuốn từ điển mới. |
| 755 | 走过 | 走过 | zǒuguò | Động từ | Đi qua | 他走过那家商店。 | Tā zǒuguò nà jiā shāngdiàn | Anh ấy đi qua cửa hàng đó. |
| 756 | 走进 | 走进 | zǒujìn | Động từ | Đi vào | 他慢慢地走进房间。 | Tā mànman de zǒujìn fángjiān | Anh ấy chậm rãi đi vào phòng. |
| 757 | 走开 | 走开 | zǒukāi | Động từ | Đi ra xa | 请你走开一下。 | Qǐng nǐ zǒukāi yíxià | Bạn vui lòng đi ra một chút. |
| 758 | 租 | 租 | zū | Động từ | Thuê | 我租了一间房子。 | Wǒ zū le yì jiān fángzi | Tôi đã thuê một căn phòng. |
| 759 | 组 | 组 | zǔ | Danh từ | Nhóm, tổ | 我们被分成了三组。 | Wǒmen bèi fēnchéng le sān zǔ | Chúng tôi được chia thành ba nhóm. |
| 760 | 组成 | 组成 | zǔchéng | Động từ | Cấu thành, tạo thành | 这个团队由五个人组成。 | Zhège tuánduì yóu wǔ ge rén zǔchéng | Nhóm này được cấu thành bởi 5 người. |
| 761 | 组长 | 组长 | zǔzhǎng | Danh từ | Tổ trưởng | 他是我们班的组长。 | Tā shì wǒmen bān de zǔzhǎng | Anh ấy là tổ trưởng lớp chúng tôi. |
| 762 | 嘴 | 嘴 | zuǐ | Danh từ | Miệng | 他的嘴很大。 | Tā de zuǐ hěn dà | Miệng của anh ấy rất to. |
| 763 | 最近 | 最近 | zuìjìn | Tính từ | Gần đây | 最近天气很冷。 | Zuìjìn tiānqì hěn lěng | Gần đây thời tiết rất lạnh. |
| 764 | 作家 | 作家 | zuòjiā | Danh từ | Nhà văn | 他是一位有名的作家。 | Tā shì yí wèi yǒumíng de zuòjiā | Anh ấy là một nhà văn nổi tiếng. |
| 765 | 作文 | 作文 | zuòwén | Danh từ | Bài văn | 今天的作文很难写。 | Jīntiān de zuòwén hěn nán xiě | Bài văn hôm nay rất khó viết. |
| 766 | 作业 | 作业 | zuòyè | Danh từ | Bài tập | 今天的作业很多。 | Jīntiān de zuòyè hěn duō | Hôm nay có rất nhiều bài tập. |
| 767 | 作用 | 作用 | zuòyòng | Danh từ | Tác dụng, ảnh hưởng | 水对生命有很重要的作用。 | Shuǐ duì shēngmìng yǒu hěn zhòngyào de zuòyòng. | Nước có vai trò rất quan trọng đối với sự sống. |
| 768 | 座 | 座 | zuò | Lượng từ | Tòa (dùng cho núi, cầu, công trình lớn) | 这座山非常高。 | Zhè zuò shān fēicháng gāo | Ngọn núi này rất cao. |
| 769 | 座位 | 座位 | zuòwèi | Danh từ | Chỗ ngồi | 请找到你的座位。 | Qǐng zhǎodào nǐ de zuòwèi | Vui lòng tìm chỗ ngồi của bạn. |
| 770 | 做到 | 做到 | zuòdào | Động từ | Làm được | 只要努力,你一定可以做到。 | Zhǐyào nǔlì, nǐ yídìng kěyǐ zuòdào | Chỉ cần cố gắng, bạn chắc chắn có thể làm được. |
| 771 | 做法 | 做法 | zuòfǎ | Danh từ | Cách làm, phương pháp | 这种做法很有效。 | Zhè zhǒng zuòfǎ hěn yǒuxiào | Cách làm này rất hiệu quả. |
| 772 | 做饭 | 做饭 | zuòfàn | Động từ | Nấu ăn | 妈妈每天做饭给我们吃。 | Māma měitiān zuòfàn gěi wǒmen chī | Mẹ nấu ăn cho chúng tôi mỗi ngày. |
Bài tập thực hành từ vựng HSK2 chuẩn 3.0
Dưới đây là các dạng bài tập được thiết kế riêng để giúp bạn kiểm tra khả năng ghi nhớ 600 chữ Hán và các từ vựng mới trong bộ tiêu chuẩn 3.0.
Dạng 1: Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống
Sử dụng các từ: 准备 (zhǔnbèi), 欢迎 (huānyíng), 已经 (yǐjīng), 意思 (yìsi), 帮助 (bāngzhù)
- 今天的课很有_______,同学们都很喜欢。
- 谢谢老师对我的_______。
- 我_______学了两年汉语 rồi。
- 我们_______去北京旅游。
- _______你们来到我们的学校!
Dạng 2: Nối từ vựng với nghĩa tương ứng
Hãy kết nối các từ vựng HSK2 chuẩn 3.0 ở cột A với nghĩa tiếng Việt ở cột B:
| Cột A (Từ vựng) | Cột B (Nghĩa) |
| 1. 电子邮件 (diànzǐ yóujiàn) | a. Môi trường |
| 2. 环境 (huánjìng) | b. Giải quyết |
| 3. 解决 (jiějué) | c. Thư điện tử (Email) |
| 4. 锻炼 (duànliàn) | d. Chú ý |
| 5. 注意 (zhùyì) | e. Rèn luyện (thân thể) |
Dạng 3: Sắp xếp từ thành câu hoàn chỉnh
Dạng bài này giúp bạn nắm vững cấu trúc ngữ pháp và vị trí của từ vựng trong câu.
- 那个 / 很 / 商店 / 东西 / 的 / 便宜 / 。=> ……………………………………………………………………………….
- 正在 / 房间 / 弟弟 / 里的 / 学习 / 。=> ……………………………………………………………………………….
- 会 / 我 / 以后 / 经常 / 锻炼 / 身体 / 。=> ……………………………………………………………………………….
- 这种 / 解决 / 问题 / 怎么 / ?=> ……………………………………………………………………………….
Dạng 4: Viết chữ Hán (Dành riêng cho chuẩn 3.0)
Hệ thống 3.0 yêu cầu học viên phải có khả năng viết. Bạn hãy thử viết lại các chữ Hán sau đây (mỗi chữ 3 lần) và đặt một câu đơn giản với mỗi từ:
- 学习 (xuéxí – Học tập)
- 简单 (jiǎndān – Đơn giản)
- 以前 (yǐqián – Trước đây)
Đáp án gợi ý:
- Dạng 1: 1. 意思, 2. 帮助, 3. 已经, 4. 准备, 5. 欢迎.
- Dạng 2: 1-c, 2-a, 3-b, 4-e, 5-d.
- Dạng 3:
- 那个商店的东西很便宜。(Đồ của cửa hàng đó rất rẻ.)
- 弟弟正在房间里学习。(Em trai đang học bài trong phòng.)
- 以后我会经常锻炼身体。(Sau này tôi sẽ thường xuyên rèn luyện thân thể.)
- 这种问题怎么解决?(Vấn đề này giải quyết thế nào?)
Khởi đầu vững chắc cho hành trình chinh phục tiếng Trung

Việc số lượng từ vựng HSK2 chuẩn 3.0 tăng lên đáng kể là một minh chứng cho thấy yêu cầu về năng lực ngôn ngữ thực tế ngày càng cao. Dù khối lượng 1272 từ có vẻ “đáng gờm”, nhưng nếu có một phương pháp học tập khoa học và lộ trình rõ ràng, bạn hoàn toàn có thể làm chủ cấp độ này một cách tự tin.
Nếu bạn đang tìm kiếm một địa chỉ đào tạo uy tín để hiện thực hóa mục tiêu chinh phục HSK, SHZ chính là người đồng hành lý tưởng. Với bề dày kinh nghiệm 24 năm chuyên giảng dạy tiếng Trung giao tiếp và luyện thi chứng chỉ, SHZ luôn mang đến:
- Chương trình cập nhật liên tục: Giáo trình và tài liệu bám sát khung tiêu chuẩn HSK 9 cấp mới nhất của Hanban.
- Môi trường học tập chủ động: Thay vì học vẹt, các bạn sẽ được thực hành từ vựng thông qua các dự án nhỏ, trò chơi và tình huống thực tế ngay tại lớp.
- Đội ngũ giáo viên tâm huyết: Giúp học viên nắm vững không chỉ nghĩa của từ mà còn cả cách sử dụng ngữ pháp chuẩn xác và kỹ năng viết chữ Hán thành thạo.
SHZ tin rằng mỗi học viên đều có tiềm năng tỏa sáng. Hãy để SHZ giúp bạn biến những thách thức của kỳ thi HSK 3.0 thành lợi thế cạnh tranh vượt trội trong tương lai.
Xem ngay khóa học HSK để nhận lộ trình ôn luyện HSK2 chuẩn 3.0!
Bắt đầu hành trình
chinh phục tiếng Trung
Lộ trình cá nhân hóa · Giáo viên chuyên môn cao · Cam kết đầu ra rõ ràng