面
miàn
Âm Hán Việt: diện
HSK 2
面 nghĩa là: mặt; bên; bề mặt; khía cạnh; Lượng từ cho vật có bề mặt phẳng như trống, gương, cờ, v.v.
Cách viết chữ 面
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “面”
方面
fāng miàn
khía cạnh; phương diện; lĩnh vực; mặt; Lượng từ 个
里面
lǐ miàn
bên trong; nội bộ; cũng đọc là
面前
miàn qián
trước mặt; đối diện; (trong) sự hiện diện (của)
面对
miàn duì
đối mặt; đương đầu
上面
shàng miàn
bên trên; đã đề cập; cũng đọc là
后面
hòu mian
phía sau; phía đuôi; đoạn cuối; đằng sau; gần cuối; ở phía sau; sau này; sau đó
外面
wài miàn
bên ngoài (cũng phát âm cho nghĩa này); bề mặt; bên ngoài; diện mạo bên ngoài
下面
xià miàn
bên dưới; dưới; tiếp theo; sau đây; cũng đọc là
前面
qián miàn
phía trước; ở trước; trước đó; bên trên; cũng đọc là
见面
jiàn miàn
gặp mặt; gặp nhau; Lượng từ 次
面临
miàn lín
đối mặt với cái gì đó; đối diện với
一面
yī miàn
một bên; một khía cạnh; đồng thời... (và...); cả khuôn mặt
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →