面前
miàn qián
Âm Hán Việt: diện tiền
HSK 2
面前 nghĩa là: trước mặt; đối diện; (trong) sự hiện diện (của)
Cách viết chữ 面前
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “面前”
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →