外面
wài miàn
Âm Hán Việt: ngoại diện
HSK 3
外面 nghĩa là: bên ngoài (cũng phát âm cho nghĩa này); bề mặt; bên ngoài; diện mạo bên ngoài
Cách viết chữ 外面
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →