间
Phồn thể: 間
jiān
Âm Hán Việt: gian
HSK 1
间 nghĩa là: giữa; trong số; trong khoảng thời gian hoặc không gian nhất định; phòng; phần của một phòng hoặc không gian ngang giữa hai cặp cột; lượng từ cho phòng
Cách viết chữ 间
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “间”
时间
shí jiān
(khái niệm) thời gian; (khoảng thời gian); (thời điểm) thời gian
之间
zhī jiān
(sau danh từ) giữa; trong số; giữa chừng; (dùng sau một số từ song âm để tạo thành biểu thức chỉ một khoảng thời gian ngắn, ví dụ: 弹指之间)
空间
kōng jiān
không gian; chỗ; (bóng) phạm vi; dư địa; (thiên văn) không gian vũ trụ; (vật lý, toán học) không gian
房间
fáng jiān
phòng; Lượng từ 间,个
期间
qī jiān
khoảng thời gian; thời gian; giai đoạn; thời kỳ; Lượng từ 个
中间
zhōng jiān
ở giữa; bên trong; ở giữa; trong; giữa; trong số; trong lúc; trong khi đó
瞬间
shùn jiān
trong chớp mắt; trong nháy mắt
人间
rén jiān
nhân gian; trái đất
间谍
jiàn dié
gián điệp
夜间
yè jiān
ban đêm; tối hoặc đêm (ví dụ: lớp học)
民间
mín jiān
trong nhân dân; dân gian; thuộc về dân chúng; phi chính phủ; liên quan đến người dân thay vì chính phủ
卫生间
wèi shēng jiān
phòng tắm; nhà vệ sinh; WC; Lượng từ 间
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →