空间
Phồn thể: 空間
kōng jiān
Âm Hán Việt: không gian
HSK 4
空间 nghĩa là: không gian; chỗ; (bóng) phạm vi; dư địa; (thiên văn) không gian vũ trụ; (vật lý, toán học) không gian
Cách viết chữ 空间
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “空间”
空间局
kōng jiān jú
cơ quan không gian
空间站
kōng jiān zhàn
trạm vũ trụ
子空间
zǐ kōng jiān
không gian con (toán học)
切空间
qiē kōng jiān
không gian các mặt cắt (toán)
相空间
xiàng kōng jiān
không gian pha (toán học, phương trình vi phân thường)
黎曼空间
Lí màn kōng jiān
không gian Riemann (vật lý)
高维空间
gāo wéi kōng jiān
(toán) không gian nhiều chiều hơn
众创空间
zhòng chuàng kōng jiān
không gian sáng tạo; phòng lab sáng tạo
上升空间
shàng shēng kōng jiān
khả năng phát triển; tiềm năng để tăng trưởng
线性空间
xiàn xìng kōng jiān
(toán) không gian vector; không gian tuyến tính
对称空间
duì chèn kōng jiān
không gian đối xứng (toán)
语义空间
yǔ yì kōng jiān
không gian ngữ nghĩa
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →