民间
Phồn thể: 民間
mín jiān
Âm Hán Việt: dân gian
HSK 3
民间 nghĩa là: trong nhân dân; dân gian; thuộc về dân chúng; phi chính phủ; liên quan đến người dân thay vì chính phủ
Cách viết chữ 民间
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “民间”
民间舞
mín jiān wǔ
múa dân gian
民间传说
mín jiān chuán shuō
truyền thuyết dân gian; huyền thoại dân gian
民间故事
mín jiān gù shi
câu chuyện dân gian; truyện dân gian
民间组织
mín jiān zǔ zhī
hiệp hội; tổ chức; tổ chức nhân đạo; tổ chức phi chính phủ
民间习俗
mín jiān xí sú
phong tục dân gian
民间舞蹈
mín jiān wǔ dǎo
múa dân gian
民间艺术
mín jiān yì shù
nghệ thuật dân gian
民间音乐
mín jiān yīn yuè
nhạc dân gian
国际民间组织
guó jì mín jiān zǔ zhī
tổ chức nhân đạo quốc tế
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →