时间
Phồn thể: 時間
shí jiān
Âm Hán Việt: thì gian
HSK 1
时间 nghĩa là: (khái niệm) thời gian; (khoảng thời gian); (thời điểm) thời gian
Cách viết chữ 时间
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “时间”
时间表
shí jiān biǎo
lịch trình; thời gian biểu
时间线
shí jiān xiàn
dòng thời gian
时间轴
shí jiān zhóu
trục thời gian; dòng thời gian
时间点
shí jiān diǎn
thời điểm
抽时间
chōu shí jiān
cố gắng dành thời gian
花时间
huā shí jiān
mất thời gian; dành thời gian
一时间
yī shí jiān
trong chốc lát; tạm thời
挨时间
ái shí jiān
câu giờ; chơi kéo dài thời gian
短时间
duǎn shí jiān
ngắn hạn; thời gian ngắn
霎时间
shà shí jiān
trong nháy mắt
时间戳
shí jiān chuō
dấu thời gian
时间简史
Shí jiān Jiǎn shǐ
"Lược Sử Thời Gian" của Stephen Hawking
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.