生
shēng
Âm Hán Việt: sinh
HSK 2
生 nghĩa là: được sinh; sinh ra; cuộc sống; phát triển; sống; chưa chín; học sinh
Cách viết chữ 生
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “生”
生活
shēng huó
sống; cuộc sống; sinh kế
发生
fā shēng
xảy ra; xảy đến; diễn ra; bùng phát
先生
xiān sheng
giáo viên; quý ông; ngài; ông (Mr.); chồng; (phương ngữ) bác sĩ; Lượng từ 位
学生
xué sheng
học sinh; trẻ đi học
生命
shēng mìng
sự sống (như đặc trưng của sinh vật); sinh vật; sinh thể (Lượng từ 个,条)
医生
yī shēng
bác sĩ; Lượng từ 个,位,名
人生
rén shēng
đời người (thời gian sống trên thế gian)
产生
chǎn shēng
phát sinh; hình thành; xảy ra; tạo ra; làm phát sinh; dẫn đến; sản xuất; sinh ra; tạo thành
生日
shēng rì
sinh nhật; Lượng từ 个
一生
yī shēng
cả đời; suốt đời
女生
nǚ shēng
nữ sinh; học sinh nữ; cô gái
生意
shēng yì
sinh lực; sức sống
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →