生活
shēng huó
Âm Hán Việt: sinh hoạt
HSK 2
生活 nghĩa là: sống; cuộc sống; sinh kế
Cách viết chữ 生活
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “生活”
生活费
shēng huó fèi
chi phí sinh hoạt; chi tiêu sinh hoạt; tiền cấp dưỡng
性生活
xìng shēng huó
đời sống tình dục
讨生活
tǎo shēng huó
kiếm sống chật vật; sống cầm chừng; sống không mục đích
生活馆
shēng huó guǎn
bảo tàng cuộc sống
慢生活
màn shēng huó
sống chậm
夜生活
yè shēng huó
cuộc sống về đêm
做生活
zuò shēng huó
lao động làm việc; làm công việc chân tay
私生活
sī shēng huó
đời sống riêng tư
精神生活
jīng shén shēng huó
đời sống tinh thần hoặc đạo đức
生活作风
shēng huó zuò fēng
hành vi; tác phong
生活垃圾
shēng huó lā jī
rác sinh hoạt
生活方式
shēng huó fāng shì
cách sống; lối sống
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →