先生
xiān sheng
Âm Hán Việt: tiên sinh
HSK 1
先生 nghĩa là: giáo viên; quý ông; ngài; ông (Mr.); chồng; (phương ngữ) bác sĩ; Lượng từ 位
Cách viết chữ 先生
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “先生”
德先生
Dé xiān sheng
"Ngài Dân chủ", cụm từ dùng trong Phong trào Ngũ Tứ 五四运动; viết tắt của 德谟克拉西; xem thêm 赛先生
赛先生
Sài xiān sheng
"Ngài Khoa học", cụm từ dùng trong Phong trào Ngũ Tứ 五四运动; viết tắt của 赛因斯; xem thêm 德先生
账房先生
zhàng fáng xiān sheng
nhân viên kế toán (cũ)
好好先生
hǎo hǎo xiān sheng
ông lúc nào cũng đồng ý; người ba phải (ai nói gì cũng nghe theo)
憨豆先生
Hān dòu Xiān sheng
Mr. Bean (TV)
算命先生
suàn mìng xiān sheng
thầy bói
风水先生
fēng shuǐ xiān sheng
thầy phong thủy; thuật sĩ phong thủy; nhân vật quen thuộc trong truyện dân gian, có thể là cố vấn thông thái hoặc kẻ lang băm
缠夹二先生
chán jiā èr xiān sheng
người nói nhảm không rõ ràng gây phiền phức
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →