医生
Phồn thể: 醫生
yī shēng
Âm Hán Việt: y sinh
HSK 1
医生 nghĩa là: bác sĩ; Lượng từ 个,位,名
Cách viết chữ 医生
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “医生”
内科医生
nèi kē yī shēng
bác sĩ nội khoa; bác sĩ chủ yếu điều trị bằng thuốc, trái ngược với phẫu thuật 外科医生
矫形医生
jiǎo xíng yī shēng
bác sĩ chỉnh hình
赤脚医生
chì jiǎo yī shēng
bác sĩ chân đất; nông dân được đào tạo y tế cơ bản (Trung Quốc)
外科医生
wài kē yī shēng
bác sĩ phẫu thuật; ngược lại với bác sĩ nội khoa 内科医生, người chủ yếu điều trị bằng thuốc
见习医生
jiàn xí yī shēng
bác sĩ thực tập
牙科医生
yá kē yī shēng
nha sĩ
江湖医生
Jiāng hú yī shēng
lang băm; kẻ bịp bợm; lang y và kẻ lừa đảo
乡村医生
xiāng cūn yī shēng
bác sĩ nông thôn (hệ thống chăm sóc sức khỏe Trung Quốc)
眼科医生
yǎn kē yī shēng
bác sĩ nhãn khoa
全科医生
quán kē yī shēng
bác sĩ đa khoa
精神科医生
jīng shén kē yī shēng
bác sĩ tâm thần
无国界医生
Wú guó jiè Yī shēng
Tổ chức Bác sĩ Không Biên Giới (tổ chức từ thiện MSF); Bác sĩ Không Biên Giới
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →