生意
shēng yì
Âm Hán Việt: sinh ý
HSK 3
生意 nghĩa là: sinh lực; sức sống
Cách viết chữ 生意
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “生意”
做生意
zuò shēng yì
làm kinh doanh
生意经
shēng yi jīng
bí quyết kinh doanh; nhạy bén kinh doanh
抢生意
qiǎng shēng yi
phá giá cạnh tranh; làm ăn chộp giật; tranh giành kinh doanh
拉生意
lā shēng yì
chèo kéo kinh doanh; chào mời khách hàng
生意盎然
shēng yì àng rán
xem 生机盎然
生意兴隆
shēng yì xīng lóng
kinh doanh hưng thịnh và phát đạt
招揽生意
zhāo lǎn shēng yi
quảng cáo; mời chào kinh doanh
求生意志
qiú shēng yì zhì
ý chí sống
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →