生命
shēng mìng
Âm Hán Việt: sinh mệnh
HSK 3
生命 nghĩa là: sự sống (như đặc trưng của sinh vật); sinh vật; sinh thể (Lượng từ 个,条)
Cách viết chữ 生命
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “生命”
生命线
shēng mìng xiàn
dây sinh mệnh
无生命
wú shēng mìng
trơ; không có sự sống
生命力
shēng mìng lì
sức sống
生命带
shēng mìng dài
(từ mới) (dùng trong chiến dịch an toàn đường bộ) "dây đai cứu mạng", tức là dây an toàn; (sinh học vũ trụ) vùng có thể sống quanh sao
生命吠陀
Shēng mìng fèi tuó
xem 阿育吠陀
生命征象
shēng mìng zhēng xiàng
xem 生命体征
生命科学
shēng mìng kē xué
khoa học sự sống
生命迹象
shēng mìng jì xiàng
xem 生命体征
生命周期
shēng mìng zhōu qī
chu kỳ sống
生命体征
shēng mìng tǐ zhēng
dấu hiệu sinh tồn
冒生命危险
mào shēng mìng wēi xiǎn
liều mạng
生命多样性
shēng mìng duō yàng xìng
đa dạng sinh học
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →