Trong môi trường làm việc tại văn phòng, nhà máy hoặc doanh nghiệp có sử dụng tiếng Trung, nhiều tình huống giao tiếp bắt đầu từ những việc rất nhỏ như mượn một cây bút, xin thêm giấy in, tìm máy dập ghim hay chuẩn bị thiết bị cho cuộc họp. Vì vậy, nắm vững tiếng Trung chủ đề văn phòng phẩm giúp bạn phản xạ nhanh hơn và chủ động hơn trong công việc hằng ngày.
SHZ tổng hợp các nhóm từ vựng về đồ dùng viết, giấy in, dụng cụ lưu trữ, thiết bị văn phòng cùng những cách học gắn với tình huống thực tế để bạn dễ nhớ và dễ áp dụng hơn.
Từ vựng tiếng Trung chủ đề văn phòng phẩm
Khi học tiếng Trung chủ đề văn phòng phẩm, nên chia từ theo từng nhóm công việc thay vì học riêng lẻ. Bạn sẽ dễ nhớ hơn khi liên tưởng trực tiếp đến hành động như viết, in tài liệu, đóng hồ sơ, lưu trữ hoặc chuẩn bị phòng họp.

Đồ dùng viết và công cụ sửa lỗi
Đây là nhóm vật dụng thường xuất hiện trên bàn làm việc và được sử dụng mỗi ngày để ký tên, ghi chú hoặc chỉnh sửa tài liệu.
| Chữ Hán | Pinyin | Tiếng Việt | Ghi chú thực tế |
|---|---|---|---|
| 签字笔 | qiānzìbǐ | Bút ký / Bút bi | Loại bút mực nước, dùng ký văn bản. |
| 圆珠笔 | yuánzhūbǐ | Bút bi | Bút bi thông thường dùng hằng ngày. |
| 自动铅笔 | zìdòng qiānbǐ | Bút chì bấm | Không cần gọt. |
| 铅笔芯 | qiānbǐxīn | Ngòi bút chì | Vật tư dùng cho bút chì bấm. |
| 钢笔 | gāngbǐ | Bút máy | Dùng trong những dịp trang trọng. |
| 荧光笔 | yíngguāngbǐ | Bút dạ quang | Dùng đánh dấu thông tin. |
| 标记笔 | biāojìbǐ | Bút lông dầu | Có thể viết trên nhiều bề mặt. |
| 白板笔 | báibǎnbǐ | Bút viết bảng | Dùng trên bảng trắng. |
| 修正带 | xiūzhèngdài | Bút xóa băng | Xóa khô, dán đè lên chữ sai. |
| 修正液 | xiūzhèngyè | Bút xóa nước | Cần thời gian để khô. |
| 橡皮 | xiàngpí | Cục tẩy | Dùng với bút chì. |
| 墨水 | mòshuǐ | Mực | Dùng cho bút máy hoặc con dấu. |
Giấy và vật tư tiêu hao
Trong tiếng Trung chủ đề văn phòng phẩm, đây là nhóm thường xuyên được sử dụng và cấp phát trong văn phòng.
| Chữ Hán | Pinyin | Tiếng Việt | Ghi chú thực tế |
|---|---|---|---|
| 打印纸 | dǎyìnzhǐ | Giấy in | Thường là khổ A4 hoặc A3. |
| 复印纸 | fùyìnzhǐ | Giấy photocopy | Dùng cho máy photocopy. |
| 便利贴 | biànlìtiē | Giấy ghi chú | Giấy dán ghi chú nhiều màu. |
| 笔记本 | bǐjìběn | Sổ tay | Sổ đóng gáy hoặc sổ lò xo. |
| 信封 | xìnfēng | Phong bì | Đựng thư từ, công văn. |
| 名片 | míngpiàn | Danh thiếp | Chứa thông tin liên hệ cá nhân. |
| 档案袋 | dàng’àndài | Túi đựng hồ sơ | Đựng hồ sơ, tài liệu. |
| 传真纸 | chuánzhēnzhǐ | Giấy Fax | Dùng cho máy Fax. |
| 标签纸 | biāoqiānzhǐ | Giấy nhãn | Dùng dán tên lên hồ sơ. |
| 收据 | shōujù | Biên lai / Hóa đơn | Chứng từ thu chi nội bộ. |
Dụng cụ cắt, dán và cố định
Nhóm này thường được dùng khi đóng tài liệu, chuẩn bị hồ sơ hoặc sắp xếp giấy tờ.
| Chữ Hán | Pinyin | Tiếng Việt | Ghi chú thực tế |
|---|---|---|---|
| 订书机 | dìngshūjī | Máy dập ghim | Dụng cụ bấm giấy. |
| 订书钉 | dìngshūdīng | Kim bấm | Vật tư cho máy dập ghim. |
| 起钉器 | qǐdīngqì | Đồ gỡ ghim | Dùng gỡ kim bấm. |
| 回形针 | huíxíngzhēn | Kẹp giấy | Kẹp các tờ giấy lại với nhau. |
| 长尾夹 | chángwěijiá | Kẹp bướm | Kẹp sắt có hai càng dài. |
| 大头针 | dàtóuzhēn | Đinh ghim | Dùng ghim tài liệu lên bảng. |
| 打孔机 | dǎkǒngjī | Máy đục lỗ | Đục lỗ tài liệu để xỏ file. |
| 剪刀 | jiǎndāo | Kéo | Dùng cắt giấy, vải hoặc băng dính. |
| 美工刀 | měigōngdāo | Dao rọc giấy | Dao có lưỡi thay thế. |
| 切纸机 | qiēzhǐjī | Máy cắt giấy | Cắt nhiều giấy cùng lúc. |
| 透明胶带 | tòumíng jiāodài | Băng dính trong | Dùng dán giấy hoặc đóng gói. |
| 双面胶 | shuāngmiànjiāo | Băng dính hai mặt | Dùng dán ảnh, giấy hoặc hồ sơ. |
| 固体胶 | gùtǐjiāo | Keo khô | Dạng thỏi. |
| 胶水 | jiāoshuǐ | Keo nước | Dùng dán giấy và vật liệu nhẹ. |
Lưu trữ và sắp xếp
Các từ trong nhóm này giúp bạn mô tả và tìm kiếm những vật dụng dùng để lưu trữ hồ sơ, danh thiếp hoặc tài liệu tại nơi làm việc.
| Chữ Hán | Pinyin | Tiếng Việt | Ghi chú thực tế |
|---|---|---|---|
| 文件夹 | wénjiànjiá | Bìa hồ sơ | Folder kẹp tài liệu. |
| 文件挡 | wénjiàndǎng | File còng | Lưu trữ lượng hồ sơ lớn. |
| 文件栏 | wénjiànlán | Khay tài liệu | Đặt tài liệu trên bàn làm việc. |
| 资料册 | zīliàocè | Album đựng tài liệu | Có các lá trong suốt bên trong. |
| 笔筒 | bǐtǒng | Ống cắm bút | Dùng để sắp xếp bút. |
| 文件柜 | wénjiànguì | Tủ đựng hồ sơ | Tủ sắt hoặc gỗ. |
| 书架 | shūjià | Giá sách | Dùng lưu sách, tài liệu. |
| 名片盒 | míngpiànhé | Hộp đựng danh thiếp | Đặt trên bàn hoặc mang theo. |
| 垃圾桶 | lājītǒng | Thùng rác | Dùng trong khu vực làm việc. |
Thiết bị văn phòng
Bên cạnh văn phòng phẩm nhỏ, bạn cũng nên mở rộng vốn tiếng Trung chủ đề văn phòng phẩm sang các thiết bị được sử dụng trong phòng họp, khu in ấn hoặc bộ phận hành chính.

| Chữ Hán | Pinyin | Tiếng Việt | Ghi chú thực tế |
|---|---|---|---|
| 打印机 | dǎyìnjī | Máy in | Dùng in tài liệu. |
| 复印机 | fùyìnjī | Máy photocopy | Dùng sao chép tài liệu. |
| 扫描仪 | sǎomiáoyí | Máy scan | Quét tài liệu giấy thành file số. |
| 碎纸机 | suìzhǐjī | Máy hủy tài liệu | Tiêu hủy tài liệu cần bảo mật. |
| 投影仪 | tóuyǐngyí | Máy chiếu | Dùng trong phòng họp. |
| 传真机 | chuánzhēnjī | Máy Fax | Dùng gửi và nhận Fax. |
| 计算器 | jìsuànqì | Máy tính cầm tay | Dùng tính toán nhanh. |
| 塑封机 | sùfēngjī | Máy ép nhựa | Ép plastic bảo vệ giấy tờ. |
| 钉书钉起拔器 | dīngshūdīng qǐbáqì | Dụng cụ nhổ ghim | Dùng tháo kim bấm. |
| 公章 | gōngzhāng | Con dấu công ty | Vật dụng có giá trị pháp lý cao. |
| 印泥 | yìnní | Mực dấu | Thường có màu đỏ. |
| 白板 | báibǎn | Bảng trắng | Dùng trong phòng họp. |
| 板擦 | bǎncā | Đồ lau bảng | Dùng với bảng trắng. |
| 回形针座 | huíxíngzhēn zuò | Hộp đựng kẹp giấy | Thường có nam châm. |
| 排插 | páichā | Ổ cắm điện kéo dài | Dùng cấp điện cho nhiều thiết bị. |
Mẫu câu tiếng Trung chủ đề văn phòng phẩm
Sau khi đã nhớ tên vật dụng, bạn nên chuyển sang học theo cả câu để biết cách dùng tiếng Trung chủ đề văn phòng phẩm trong tình huống thực tế. Các mẫu câu dưới đây tập trung vào những việc thường gặp như mượn đồ, in tài liệu, sắp xếp hồ sơ, chuẩn bị phòng họp và nhận vật tư từ bộ phận hành chính.
Mượn và tìm đồ dùng văn phòng
| Tình huống | Mẫu câu tiếng Trung | Pinyin | Tiếng Việt |
|---|---|---|---|
| Mượn bút | 可以借我一支笔吗? | Kěyǐ jiè wǒ yì zhī bǐ ma? | Bạn có thể cho tôi mượn một cây bút không? |
| Hỏi có bút ký không | 你有签字笔吗? | Nǐ yǒu qiānzìbǐ ma? | Bạn có bút ký không? |
| Mượn kéo | 你的剪刀可以借我用一下吗? | Nǐ de jiǎndāo kěyǐ jiè wǒ yòng yíxià ma? | Tôi có thể mượn kéo của bạn dùng một chút không? |
| Hỏi máy dập ghim ở đâu | 订书机放在哪里? | Dìngshūjī fàng zài nǎli? | Máy dập ghim để ở đâu? |
| Hỏi còn kim bấm không | 还有订书钉吗? | Hái yǒu dìngshūdīng ma? | Còn kim bấm không? |
| Tìm băng dính | 透明胶带在哪里? | Tòumíng jiāodài zài nǎli? | Băng dính trong ở đâu? |
| Hỏi giấy ghi chú | 你还有便利贴吗? | Nǐ hái yǒu biànlìtiē ma? | Bạn còn giấy ghi chú không? |
| Nhờ lấy bìa hồ sơ | 麻烦帮我拿一个文件夹。 | Máfan bāng wǒ ná yí ge wénjiànjiá. | Phiền bạn lấy giúp tôi một bìa hồ sơ. |
In ấn và photocopy tài liệu
| Tình huống | Mẫu câu tiếng Trung | Pinyin | Tiếng Việt |
|---|---|---|---|
| Nhờ in tài liệu | 请帮我打印一下这份文件。 | Qǐng bāng wǒ dǎyìn yíxià zhè fèn wénjiàn. | Vui lòng giúp tôi in tài liệu này. |
| In hai bản | 请帮我打印两份。 | Qǐng bāng wǒ dǎyìn liǎng fèn. | Vui lòng in giúp tôi hai bản. |
| In một mặt | 请单面打印。 | Qǐng dānmiàn dǎyìn. | Vui lòng in một mặt. |
| In hai mặt | 请双面打印。 | Qǐng shuāngmiàn dǎyìn. | Vui lòng in hai mặt. |
| Hỏi còn giấy in không | 打印纸还有吗? | Dǎyìnzhǐ hái yǒu ma? | Còn giấy in không? |
| Máy in hết giấy | 打印机没纸了。 | Dǎyìnjī méi zhǐ le. | Máy in hết giấy rồi. |
| Máy in bị lỗi | 打印机好像出问题了。 | Dǎyìnjī hǎoxiàng chū wèntí le. | Hình như máy in gặp vấn đề rồi. |
| Nhờ photocopy | 这份资料请复印三份。 | Zhè fèn zīliào qǐng fùyìn sān fèn. | Vui lòng photocopy tài liệu này thành ba bản. |
Sắp xếp hồ sơ và tài liệu
| Tình huống | Mẫu câu tiếng Trung | Pinyin | Tiếng Việt |
|---|---|---|---|
| Cho tài liệu vào hồ sơ | 请把这些文件放进文件夹里。 | Qǐng bǎ zhèxiē wénjiàn fàng jìn wénjiànjiá lǐ. | Vui lòng cho những tài liệu này vào bìa hồ sơ. |
| Sắp xếp tài liệu | 请把这些资料整理一下。 | Qǐng bǎ zhèxiē zīliào zhěnglǐ yíxià. | Vui lòng sắp xếp lại những tài liệu này. |
| Phân loại hồ sơ | 请按类别整理这些文件。 | Qǐng àn lèibié zhěnglǐ zhèxiē wénjiàn. | Vui lòng sắp xếp các tài liệu này theo từng loại. |
| Dán nhãn hồ sơ | 请在文件夹上贴标签。 | Qǐng zài wénjiànjiá shàng tiē biāoqiān. | Vui lòng dán nhãn lên bìa hồ sơ. |
| Cất hồ sơ vào tủ | 把文件放到文件柜里吧。 | Bǎ wénjiàn fàng dào wénjiànguì lǐ ba. | Hãy cất tài liệu vào tủ hồ sơ. |
| Đục lỗ tài liệu | 这些文件需要打孔。 | Zhèxiē wénjiàn xūyào dǎkǒng. | Những tài liệu này cần được đục lỗ. |
| Dập ghim tài liệu | 请把这几页订在一起。 | Qǐng bǎ zhè jǐ yè dìng zài yìqǐ. | Vui lòng dập ghim các trang này lại với nhau. |
Phòng họp và thiết bị văn phòng
| Tình huống | Mẫu câu tiếng Trung | Pinyin | Tiếng Việt |
|---|---|---|---|
| Kiểm tra máy chiếu | 请检查一下投影仪。 | Qǐng jiǎnchá yíxià tóuyǐngyí. | Vui lòng kiểm tra máy chiếu. |
| Máy chiếu không hoạt động | 投影仪不能用了。 | Tóuyǐngyí bù néng yòng le. | Máy chiếu không sử dụng được nữa. |
| Chuẩn bị bảng trắng | 请准备好白板和白板笔。 | Qǐng zhǔnbèi hǎo báibǎn hé báibǎnbǐ. | Vui lòng chuẩn bị bảng trắng và bút viết bảng. |
| Bút bảng hết mực | 这支白板笔没墨了。 | Zhè zhī báibǎnbǐ méi mò le. | Cây bút bảng này hết mực rồi. |
| Nhờ lấy đồ lau bảng | 麻烦帮我拿一下板擦。 | Máfan bāng wǒ ná yíxià bǎncā. | Phiền bạn lấy giúp tôi đồ lau bảng. |
| Cần ổ cắm | 这里有排插吗? | Zhèlǐ yǒu páichā ma? | Ở đây có ổ cắm điện kéo dài không? |
| Scan tài liệu | 请把这份文件扫描一下。 | Qǐng bǎ zhè fèn wénjiàn sǎomiáo yíxià. | Vui lòng scan tài liệu này. |
Cách học tiếng Trung chủ đề văn phòng phẩm dễ nhớ hơn
Ưu điểm của tiếng Trung chủ đề văn phòng phẩm là hầu hết vật dụng đều xuất hiện ngay trong môi trường làm việc. Vì vậy, thay vì chỉ đọc và ghi chép, bạn có thể biến chính bàn làm việc thành không gian luyện từ vựng mỗi ngày.
Dán nhãn vật dụng
Bạn có thể dùng giấy ghi chú 便利贴, viết tên tiếng Trung và Pinyin rồi dán trực tiếp lên vật dụng tương ứng.
Ví dụ:
文件夹
Wénjiànjiá
Bìa hồ sơ
订书机
Dìngshūjī
Máy dập ghim
计算器
Jìsuànqì
Máy tính cầm tay
Khi nhìn thấy từ nhiều lần trong đúng ngữ cảnh sử dụng, bạn sẽ dễ liên kết mặt chữ với vật thật hơn. Đây cũng là cách biến thời gian làm việc thành cơ hội ôn từ mà không cần tách riêng một buổi học.
Học theo tình huống công việc
Không nên học từng từ riêng lẻ. Hãy gom chúng thành những nhóm xuất hiện cùng nhau trong một quy trình công việc.
Khi ký kết hợp đồng
签字笔
Bút ký
印章
Con dấu
印泥
Mực dấu
Khi sắp xếp tài liệu
打孔机
Máy đục lỗ
文件夹
Bìa hồ sơ
标签纸
Giấy nhãn
Khi chuẩn bị cuộc họp
白板笔
Bút viết bảng
板擦
Đồ lau bảng
投影仪
Máy chiếu
Cách học theo chuỗi hành động giúp bạn nhớ từ dựa trên tình huống thay vì cố nhớ một danh sách rời rạc.
Thực hành giao tiếp ngay tại nơi làm việc
Sau khi đã nhớ tên vật dụng, hãy chuyển sang bước sử dụng chúng trong câu.
Ví dụ, thay vì chỉ nhớ 剪刀[/tts] là “cái kéo”, hãy tập nói cả câu khi cần mượn đồ:
你有剪刀吗?
Nǐ yǒu jiǎndāo ma?
Bạn có kéo không?
Hoặc khi muốn hỏi về kim bấm:
还有订书钉吗?
Hái yǒu dìngshūdīng ma?
Còn kim bấm không?
Nếu thường xuyên làm việc trong môi trường sử dụng tiếng Trung, bạn có thể tận dụng những tình huống nhỏ như mượn đồ, nhận văn phòng phẩm hoặc chuẩn bị họp để luyện phản xạ.
Bài tập
Nhận diện từ vựng
Từ nào có nghĩa là “máy dập ghim”?
“Giấy ghi chú” trong tiếng Trung là:
Từ nào phù hợp với nghĩa “máy chiếu”?
“Tủ đựng hồ sơ” là:
Vật dụng nào dùng để đánh dấu thông tin quan trọng trong tài liệu?
Chọn từ theo tình huống
Bạn cần đục lỗ tài liệu trước khi cho vào bìa hồ sơ. Vật dụng cần dùng là:
Trong phòng họp, bạn cần viết lên bảng trắng. Bạn nên tìm:
Bạn muốn hủy một tài liệu có thông tin nội bộ. Thiết bị phù hợp nhất là:
Bạn cần dán tên lên từng bìa hồ sơ. Vật dụng phù hợp là:
Bạn chuẩn bị trình chiếu nội dung trong cuộc họp. Thiết bị cần kiểm tra trước là:
Luyện giao tiếp công sở
Bạn cần mượn kéo của đồng nghiệp. Hãy viết một câu hỏi bằng tiếng Trung, trong đó sử dụng từ 剪刀.
Bộ phận của bạn đã hết giấy in. Hãy viết một câu hỏi xem còn 打印纸 hay không.
Trước cuộc họp, bạn cần kiểm tra ba vật dụng: 白板笔, 板擦 và 投影仪. Hãy viết 2 đến 3 câu bằng tiếng Trung để mô tả việc chuẩn bị này.
Bạn đang sắp xếp một bộ hồ sơ. Hãy dùng ít nhất ba từ: 文件夹, 打孔机, 标签纸 để viết 3 đến 4 câu mô tả các bước bạn thực hiện.
Tưởng tượng bạn đến bộ phận hành chính để xin cấp văn phòng phẩm. Hãy viết một đoạn hội thoại ngắn 4 đến 6 câu, trong đó yêu cầu ít nhất ba món đồ khác nhau.
Xem đáp án và gợi ý
Câu 1: B. 订书机
Câu 2: A. 便利贴
Câu 3: B. 投影仪
Câu 4: A. 文件柜
Câu 5: A. 荧光笔
Câu 6: A. 打孔机
Câu 7: B. 白板笔
Câu 8: C. 碎纸机
Câu 9: A. 标签纸
Câu 10: A. 投影仪
Gợi ý bài 1:
你有剪刀吗?可以借我用一下吗?
Gợi ý bài 2:
还有打印纸吗?我们办公室的打印纸用完了。
Gợi ý bài 3:
开会以前,我要检查一下白板笔和板擦。
我还要看看投影仪能不能正常使用。
Gợi ý bài 4:
我先用打孔机给文件打孔。
然后把文件放进文件夹里。
最后用标签纸写上文件的名字。
Gợi ý bài 5:
A:你好,我想申领一些办公用品。
B:你需要什么?
A:我需要两支签字笔、一包打印纸和一个文件夹。
B:还需要别的吗?
A:还需要一些便利贴,谢谢。
B:好的,我帮你准备。
Khi nắm vững tiếng Trung chủ đề văn phòng phẩm, bạn sẽ dễ dàng hơn khi mượn đồ, yêu cầu cấp phát, sắp xếp hồ sơ hoặc chuẩn bị các thiết bị cần thiết cho công việc hằng ngày. Hãy thử gọi tên những vật dụng ngay trên bàn làm việc và đặt chúng vào câu thay vì chỉ học từng từ riêng lẻ.
Bạn có thể tiếp tục khám phá thêm các chủ đề giao tiếp và từ vựng tại thư viện từ vựng SHZ để mở rộng khả năng sử dụng tiếng Trung trong công việc.
Bắt đầu hành trình
chinh phục tiếng Trung
Lộ trình cá nhân hóa · Giáo viên chuyên môn cao · Cam kết đầu ra rõ ràng