Trong giao tiếp hằng ngày, ẩm thực luôn là chủ đề gần gũi và dễ bắt chuyện, đặc biệt là khi nói về các món tráng miệng. Vì vậy, Tiếng Trung chủ đề bánh ngọt là nhóm từ vựng thiết thực giúp bạn tự tin gọi món, khen hương vị và trò chuyện tự nhiên trong các tình huống ăn uống thường gặp. Không chỉ giúp mở rộng vốn từ về món ăn, tiếng Trung chủ đề bánh ngọt còn hỗ trợ bạn diễn đạt chính xác cảm nhận về vị ngọt, độ béo, độ mềm, giòn… từ đó nâng cao khả năng giao tiếp tiếng Trung một cách linh hoạt và đời sống hơn. Cùng SHZ tìm hiểu ngay Tiếng Trung chủ đề bánh ngọt nhé!
Tổng hợp từ vựng tiếng Trung chủ đề bánh ngọt

Tên các loại bánh ngọt
Trong tiếng Trung chủ đề bánh ngọt, việc nắm được tên các loại bánh giúp bạn dễ dàng đọc thực đơn, gọi món và trò chuyện về ẩm thực một cách tự nhiên. Mỗi tên gọi đều gắn với hương vị và cách làm riêng, góp phần làm cho việc học trở nên gần gũi và dễ nhớ hơn.
| Tiếng Việt | Tiếng Trung | Pinyin |
|---|---|---|
| Bánh bông lan | 海绵蛋糕 | hǎimián dàngāo |
| Bánh mousse | 慕斯蛋糕 | mùsī dàngāo |
| Bánh tart | 挞 | tà |
| Bánh cupcake | 杯子蛋糕 | bēizi dàngāo |
| Bánh cheesecake | 芝士蛋糕 | zhīshì dàngāo |
| Bánh brownie | 布朗尼 | bùlǎngní |
| Bánh macaron | 马卡龙 | mǎkǎlóng |
| Bánh tiramisu | 提拉米苏 | tílā mǐsū |
| Bánh dứa | 菠萝蛋糕 | bōluó dàngāo |
| Bánh socola | 巧克力蛋糕 | qiǎokèlì dàngāo |
| Bánh su kem | 泡芙 | pàofú |
| Bánh kem bơ | 奶油蛋糕 | nǎiyóu dàngāo |
| Bánh quy | 饼干 | bǐnggān |
| Bánh rán | 甜甜圈 | tiántiánquān |
| Bánh dẻo / mochi | 麻薯 | máshǔ |
| Bánh pudding | 布丁 | bùdīng |
| Bánh crepe | 可丽饼 | kělìbǐng |
| Bánh kem trái cây | 水果蛋糕 | shuǐguǒ dàngāo |
| Bánh donut socola | 巧克力甜甜圈 | qiǎokèlì tiántiánquān |
| Bánh phô mai | 奶酪蛋糕 | nǎilào dàngāo |
Dụng cụ và người làm bánh
| Tiếng Việt | Tiếng Trung | Pinyin |
|---|---|---|
| Lò nướng | 烤箱 | kǎoxiāng |
| Khuôn bánh | 蛋糕模具 | dàngāo mújù |
| Máy đánh trứng | 打蛋器 | dǎ dàn qì |
| Bát trộn | 搅拌碗 | jiǎobàn wǎn |
| Muỗng | 勺子 | sháozi |
| Dao | 刀 | dāo |
| Cây cán bột | 擀面杖 | gǎn miàn zhàng |
| Rây bột | 筛子 | shāizi |
| Khuôn muffin / cupcake | 马芬模具 | mǎfēn mújù |
| Máy trộn bột | 搅拌机 | jiǎobàn jī |
| Cây phết kem | 刮刀 | guādāo |
| Thìa đo lường | 量勺 | liàng sháo |
| Nhiệt kế | 温度计 | wēndù jì |
| Khay nướng | 烤盘 | kǎopán |
| Giấy nến / giấy lót | 烘焙纸 | hōngbèi zhǐ |
| Người làm bánh | 面包师 | miànbāo shī |
| Đầu bếp bánh | 糕点师 | gāodiǎn shī |
| Thợ làm bánh chuyên nghiệp | 烘焙师 | hōngbèi shī |
| Trợ lý làm bánh | 助理糕点师 | zhùlǐ gāodiǎn shī |
| Học viên làm bánh | 烘焙学员 | hōngbèi xuéyuán |
Nguyên liệu làm bánh
Với tiếng Trung chủ đề bánh ngọt, khi bạn có thể gọi tên và mô tả được các nguyên liệu làm bánh, câu chuyện trong những buổi đi ăn cùng bạn bè cũng trở nên thú vị và “chất” hơn hẳn. Không chỉ là ăn ngon, mà còn là hiểu rõ mình đang thưởng thức điều gì.

| Tiếng Việt | Tiếng Trung | Pinyin |
|---|---|---|
| Bột mì | 面粉 | miànfěn |
| Bột nở / bột làm bánh | 发酵粉 | fājiàofěn |
| Trứng gà | 鸡蛋 | jīdàn |
| Sữa | 牛奶 | niúnǎi |
| Bơ | 黄油 | huángyóu |
| Đường | 糖 | táng |
| Muối | 盐 | yán |
| Socola | 巧克力 | qiǎokèlì |
| Kem tươi | 鲜奶油 | xiānnǎiyóu |
| Mật ong | 蜂蜜 | fēngmì |
| Bột cacao | 可可粉 | kěkěfěn |
| Nước | 水 | shuǐ |
| Men nở | 酵母 | jiàomǔ |
| Vanilla / tinh chất vani | 香草精 | xiāngcǎo jīng |
| Trứng muối | 咸蛋 | xiándàn |
| Phô mai | 奶酪 | nǎilào |
| Hạnh nhân | 杏仁 | xìngrén |
| Đậu phộng | 花生 | huāshēng |
Động từ liên quan đến làm bánh
| Tiếng Việt | Tiếng Trung | Pinyin |
|---|---|---|
| Trộn | 搅拌 | jiǎobàn |
| Đánh bông | 打发 | dǎfā |
| Nhào bột | 揉面 | róumiàn |
| Cán bột | 擀面 | gǎn miàn |
| Rây bột | 筛面粉 | shāi miànfěn |
| Đổ khuôn | 倒入模具 | dào rù mújù |
| Nướng | 烤 | kǎo |
| Hấp | 蒸 | zhēng |
| Cắt | 切 | qiē |
| Trang trí | 装饰 | zhuāngshì |
| Rưới / phết | 涂抹 | túmǒ |
| Đập trứng | 打蛋 | dǎ dàn |
| Đun nóng / làm chảy | 加热 | jiārè |
| Lấy ra khỏi lò | 出炉 | chū lú |
| Làm nguội | 冷却 | lěngquè |
| Hòa tan | 溶解 | róngjiě |
| Khuấy đều | 混合 | hùnhé |
| Đánh kem | 打奶油 | dǎ nǎiyóu |
| Nhồi | 填充 | tiánchōng |
| Thêm nguyên liệu | 加入原料 | jiārù yuánliào |
Miêu tả hương vị và kết cấu bánh
Khi thưởng thức bánh ngọt, hương vị và kết cấu luôn là ấn tượng đầu tiên. Việc học cách miêu tả vị ngọt, độ béo, độ mềm hay độ giòn trong tiếng Trung chủ đề bánh ngọt giúp bạn diễn đạt cảm nhận tự nhiên hơn khi trò chuyện về ẩm thực cùng bạn bè.
| Tiếng Việt | Tiếng Trung | Pinyin |
|---|---|---|
| Ngọt | 甜 | tián |
| Chua | 酸 | suān |
| Đắng | 苦 | kǔ |
| Mặn | 咸 | xián |
| Béo | 香浓 | xiāngnóng |
| Nhạt | 清淡 | qīngdàn |
| Giòn | 脆 | cuì |
| Mềm | 软 | ruǎn |
| Dẻo | 有嚼劲 | yǒu jiáojìn |
| Xốp | 松软 | sōngruǎn |
| Mịn | 细腻 | xìnì |
| Dính | 黏 | nián |
| Nhão | 糊状 | hú zhuàng |
| Giòn tan | 酥脆 | sūcuì |
| Ngậy | 浓郁 | nóngyù |
| Thơm | 香 | xiāng |
| Hơi cay | 微辣 | wēi là |
| Thanh mát | 清爽 | qīngshuǎng |
| Đậm đà | 浓厚 | nónghòu |
| Hơi ẩm | 湿润 | shīrùn |
Từ vựng về thưởng thức và bày trí
Khi livestream, làm mukbang hay quay video về làm bánh, cách bạn nói về việc thưởng thức và bày trí sẽ khiến người xem bị “cuốn” ngay từ ánh nhìn đầu tiên. Việc nắm vững nhóm từ vựng này trong tiếng Trung chủ đề bánh ngọt giúp bạn diễn đạt tự nhiên hơn và làm cho nội dung trở nên chuyên nghiệp, hấp dẫn hơn.

| Tiếng Việt | Tiếng Trung | Pinyin |
|---|---|---|
| Nếm | 品尝 | pǐncháng |
| Thưởng thức | 享用 | xiǎngyòng |
| Dùng kèm | 搭配 | dāpèi |
| Trang trí | 装饰 | zhuāngshì |
| Phủ socola | 淋巧克力 | lín qiǎokèlì |
| Rắc đường bột | 撒糖粉 | sǎ tángfěn |
| Thêm trái cây | 加入水果 | jiārù shuǐguǒ |
| Xếp lớp | 分层 | fēncéng |
| Dùng với trà / cà phê | 配茶/咖啡 | pèi chá / kāfēi |
| Chia sẻ | 分享 | fēnxiǎng |
| Thưởng thức chậm rãi | 慢慢品味 | mànmàn pǐnwèi |
| Bày trên đĩa đẹp | 摆盘 | bǎipán |
| Tạo hình dễ thương | 造型可爱 | zàoxíng kě’ài |
| Phối màu bắt mắt | 色彩搭配鲜艳 | sècǎi dāpèi xiānyàn |
| Dùng với kem / topping | 搭配奶油/浇头 | dāpèi nǎiyóu / jiāotóu |
| Chụp ảnh lưu niệm | 拍照留念 | pāizhào liúniàn |
| Cắt miếng vừa ăn | 切成小块 | qiē chéng xiǎo kuài |
| Nhìn hấp dẫn | 看起来诱人 | kàn qǐlái yòurén |
| Đặt trên khay đẹp | 放在精美托盘上 | fàng zài jīngměi tuōpán shàng |
| Gắp từng miếng | 夹取一块 | jiā qǔ yī kuài |
Từ vựng về số lượng và kích thước
| Tiếng Việt | Tiếng Trung | Pinyin |
|---|---|---|
| Một chiếc | 一个 | yí ge |
| Hai chiếc | 两个 | liǎng ge |
| Ba chiếc | 三个 | sān ge |
| Một miếng | 一块 | yí kuài |
| Hai miếng | 两块 | liǎng kuài |
| Một đĩa | 一盘 | yì pán |
| Một hộp | 一盒 | yì hé |
| Một phần | 一份 | yí fèn |
| Nhỏ | 小 | xiǎo |
| Vừa | 中等 | zhōngděng |
| Lớn | 大 | dà |
| Cao | 高 | gāo |
| Thấp | 低 | dī |
| Dày | 厚 | hòu |
| Mỏng | 薄 | báo |
| Dài | 长 | cháng |
| Ngắn | 短 | duǎn |
| Rộng | 宽 | kuān |
| Hẹp | 窄 | zhǎi |
| Nhiều | 很多 | hěn duō |
| Ít | 少 | shǎo |
Các câu tiếng Trung chủ đề làm bánh thông dụng
Trong quá trình tìm hiểu tiếng Trung chủ đề bánh ngọt, việc nắm được các câu nói thông dụng khi làm bánh sẽ giúp bạn tiếp cận tiếng Trung theo cách thực tế và trực quan hơn. Từ những câu hướng dẫn trong công thức, cách mô tả thao tác đến cách trao đổi về nguyên liệu, nhiệt độ, thời gian nướng…, tất cả đều giúp bạn vừa học ngôn ngữ vừa hiểu rõ quy trình làm bánh. Nhờ đó, tiếng Trung chủ đề bánh ngọt không còn là những cụm từ rời rạc mà trở thành một hệ thống dễ hiểu và dễ áp dụng.
-
你今天想做什么蛋糕?
Nǐ jīntiān xiǎng zuò shénme dàngāo?
Hôm nay bạn muốn làm loại bánh gì? -
我想做巧克力蛋糕,味道甜甜的。
Wǒ xiǎng zuò qiǎokèlì dàngāo, wèidào tián tián de.
Tôi muốn làm bánh socola, vị ngọt ngọt. -
先把面粉和鸡蛋搅拌均匀。
Xiān bǎ miànfěn hé jīdàn jiǎobàn jūnyún.
Trước tiên trộn đều bột mì và trứng. -
需要用打蛋器把奶油打发吗?
Xūyào yòng dǎdànqì bǎ nǎiyóu dǎfā ma?
Cần dùng máy đánh trứng đánh bông kem không? -
是的,这样蛋糕才松软。
Shì de, zhèyàng dàngāo cái sōngruǎn.
Đúng rồi, như vậy bánh mới xốp mềm. -
烤箱预热到180度。
Kǎoxiāng yùrè dào yìbǎi bāshí dù.
Lò nướng làm nóng đến 180 độ. -
把面糊倒入蛋糕模具中。
Bǎ miànhú dào rù dàngāo mújù zhōng.
Đổ bột vào khuôn bánh. -
烤二十分钟后,用牙签检查是否熟了。
Kǎo èrshí fēnzhōng hòu, yòng yáqiān jiǎnchá shìfǒu shú le.
Nướng 20 phút sau, dùng tăm kiểm tra bánh chín chưa. -
蛋糕出炉后需要冷却十分钟。
Dàngāo chū lú hòu xūyào lěngquè shí fēnzhōng.
Bánh sau khi ra lò cần để nguội 10 phút. -
我喜欢在蛋糕上撒糖粉和水果。
Wǒ xǐhuān zài dàngāo shàng sǎ tángfěn hé shuǐguǒ.
Tôi thích rắc đường bột và trái cây lên bánh. -
这块蛋糕真香,而且口感松软。
Zhè kuài dàngāo zhēn xiāng, érqiě kǒugǎn sōngruǎn.
Miếng bánh này thật thơm, và kết cấu xốp mềm. -
你切一块尝尝吧。
Nǐ qiē yí kuài cháng cháng ba.
Bạn cắt một miếng thử xem. -
这次我要做两个小巧的杯子蛋糕。
Zhè cì wǒ yào zuò liǎng ge xiǎo qiǎo de bēizi dàngāo.
Lần này tôi sẽ làm hai chiếc cupcake nhỏ xinh. -
要用刮刀把奶油均匀涂抹在蛋糕上。
Yào yòng guādāo bǎ nǎiyóu jūnyún túmǒ zài dàngāo shàng.
Dùng cây phết kem phết đều kem lên bánh. -
切成小块方便大家品尝。
Qiē chéng xiǎo kuài fāngbiàn dàjiā pǐn cháng.
Cắt thành từng miếng nhỏ để mọi người cùng thưởng thức. -
蛋糕看起来很诱人,我们拍张照片吧。
Dàngāo kàn qǐlái hěn yòurén, wǒmen pāi zhāng zhàopiàn ba.
Bánh nhìn thật hấp dẫn, chúng ta chụp ảnh nhé. -
要不要搭配一杯咖啡一起享用?
Yào bú yào dāpèi yì bēi kāfēi yìqǐ xiǎngyòng?
Bạn có muốn thưởng thức cùng một tách cà phê không? -
我还想在蛋糕上用巧克力造型装饰。
Wǒ hái xiǎng zài dàngāo shàng yòng qiǎokèlì zàoxíng zhuāngshì.
Tôi còn muốn trang trí bánh bằng socola tạo hình. -
做完后记得清理搅拌碗和烤盘。
Zuò wán hòu jìdé qīnglǐ jiǎobàn wǎn hé kǎopán.
Làm xong nhớ dọn bát trộn và khay nướng. -
下次我们可以试试新的蛋糕配方。
Xià cì wǒmen kěyǐ shì shì xīn de dàngāo pèifāng.
Lần tới chúng ta có thể thử công thức bánh mới.
Luyện tập hội thoại tiếng Trung chủ đề bánh ngọt
Khi đã nắm được từ vựng và cách gọi tên các loại bánh, bước tiếp theo không thể thiếu chính là luyện tập hội thoại tiếng Trung chủ đề bánh ngọt. Thông qua các mẫu hội thoại thực tế, người học không chỉ ghi nhớ từ vựng lâu hơn mà còn sử dụng tiếng Trung chủ đề bánh ngọt linh hoạt trong tình huống gọi món, hỏi nguyên liệu, trao đổi hương vị hay trò chuyện trong tiệm bánh một cách tự nhiên, đúng ngữ cảnh.

Cuộc hội thoại 1 – Thảo luận về loại bánh làm hôm nay
A:
你今天想做什么蛋糕?
Nǐ jīntiān xiǎng zuò shénme dàngāo?
Hôm nay bạn muốn làm loại bánh gì?
B:
我想做巧克力蛋糕,甜甜的,很香。
Wǒ xiǎng zuò qiǎokèlì dàngāo, tián tián de, hěn xiāng.
Tôi muốn làm bánh socola, ngọt ngọt và thơm.
A:
那我们先把面粉、鸡蛋和牛奶搅拌均匀吧。
Nà wǒmen xiān bǎ miànfěn, jīdàn hé niúnǎi jiǎobàn jūnyún ba.
Vậy chúng ta trộn đều bột mì, trứng và sữa trước nhé.
B:
好的,我用打蛋器打发奶油,让蛋糕更松软。
Hǎo de, wǒ yòng dǎdànqì dǎfā nǎiyóu, ràng dàngāo gèng sōngruǎn.
Được, tôi dùng máy đánh trứng đánh bông kem để bánh xốp hơn.
Cuộc hội thoại 2 – Nướng và trang trí bánh
A:
烤箱预热到180度,面糊倒入模具中。
Kǎoxiāng yùrè dào yībǎi bāshí dù, miànhú dào rù mújù zhōng.
Lò nướng làm nóng đến 180 độ, đổ bột vào khuôn bánh.
B:
烤二十分钟后,我们用牙签检查是否熟了。
Kǎo èrshí fēnzhōng hòu, wǒmen yòng yáqiān jiǎnchá shìfǒu shú le.
Nướng 20 phút sau, chúng ta dùng tăm kiểm tra bánh chín chưa.
A:
蛋糕出炉后,先冷却十分钟,再撒糖粉和水果装饰。
Dàngāo chū lú hòu, xiān lěngquè shí fēnzhōng, zài sǎ tángfěn hé shuǐguǒ zhuāngshì.
Bánh ra lò, để nguội 10 phút, sau đó rắc đường bột và trái cây trang trí.
B:
这样看起来很漂亮,而且口感松软。
Zhèyàng kàn qǐlái hěn piàoliang, érqiě kǒugǎn sōngruǎn.
Nhìn như vậy rất đẹp và kết cấu bánh xốp mềm.
Cuộc hội thoại 3 -Thưởng thức và chia sẻ bánh
A:
切成小块方便大家分享吧。
Qiē chéng xiǎo kuài fāngbiàn dàjiā fēnxiǎng ba.
Cắt thành từng miếng nhỏ để mọi người cùng thưởng thức.
B:
我先尝一块,这个蛋糕真好吃!
Wǒ xiān cháng yí kuài, zhège dàngāo zhēn hǎochī!
Tôi thử một miếng trước, bánh này ngon quá!
A:
要不要配一杯咖啡一起享用?
Yào bú yào pèi yì bēi kāfēi yìqǐ xiǎngyòng?
Bạn có muốn thưởng thức cùng một tách cà phê không?
B:
好主意,下次我们试试新的蛋糕配方吧。
Hǎo zhǔyì, xià cì wǒmen shì shì xīn de dàngāo pèifāng ba.
Ý kiến hay, lần tới chúng ta thử công thức bánh mới nhé.
Học từ vựng theo chủ đề luôn là cách hiệu quả để mở rộng vốn từ và nâng cao khả năng giao tiếp. Với tiếng Trung chủ đề bánh ngọt, bạn không chỉ ghi nhớ nhanh tên các loại bánh, nguyên liệu, hương vị hay cách chế biến, mà còn dễ dàng đọc hiểu công thức, trò chuyện về ẩm thực và cảm nhận rõ hơn nét văn hóa ẩm thực Trung Hoa. Khi kiên trì luyện tập kết hợp đầy đủ các kỹ năng nghe – nói – đọc – viết, bạn sẽ từng bước sử dụng tiếng Trung một cách tự nhiên và linh hoạt hơn trong đời sống. Cùng SHZ tiếp tục khám phá tiếng Trung qua những bài học gần gũi, sinh động và giàu tính ứng dụng mỗi ngày nhé.