Lịch khai giảng Lịch khai giảng
Zalo Zalo
Tài liệu nghe Tài liệu nghe
Tuyển dụng Tuyển dụng
Câu lạc bộ Câu lạc bộ

Tiếng Trung Chủ Đề Giao Hàng

Trong bối cảnh thương mại điện tử phát triển mạnh, việc nắm vững tiếng Trung chủ đề giao hàng trở thành kỹ năng thiết yếu cho những ai làm logistics, bán hàng online hay chăm sóc khách hàng. Chủ đề này bao gồm loạt từ vựng – mẫu câu quen thuộc như kiểm tra đơn hàng, xác nhận địa chỉ, thời gian giao nhận và xử lý sự cố khi hàng gặp vấn đề. Hiểu và dùng đúng các biểu đạt này giúp bạn giao tiếp chính xác, làm việc hiệu quả hơn với đối tác hoặc khách hàng Trung Quốc. Cùng SHZ khám phá trọn bộ tiếng Trung chủ đề giao hàng ngay trong bài viết này nhé!

Tổng hợp từ vựng tiếng Trung chủ đề giao hàng

Tiếng Trung chủ đề giao hàng
Học ngay tiếng Trung chủ đề giao hàng thông qua các bảng từ vựng vô cùng thú vị

Từ vựng các nghề nghiệp liên quan tới dịch vụ giao hàng

Trong lĩnh vực giao nhận, việc nắm tên các vị trí như shipper, nhân viên kho hay điều phối giúp bạn trao đổi công việc rõ ràng hơn với đối tác Trung Quốc. Hãy cùng điểm qua những từ vựng nghề nghiệp quan trọng trong tiếng Trung chủ đề giao hàng dưới đây:

Tiếng TrungPinyinNghĩa tiếng Việt
快递员 kuàidìyuánNhân viên chuyển phát nhanh
配送员 pèisòngyuánNhân viên giao hàng
物流员 wùliúyuánNhân viên logistics
仓库管理员 cāngkù guǎnlǐyuánNhân viên quản lý kho
装卸工 zhuāngxiè gōngNhân viên bốc xếp
运输司机 yùnshū sījīTài xế vận chuyển
调度员 diàodùyuánNhân viên điều phối
客服人员 kèhù fúwù rényuánNhân viên chăm sóc khách hàng
清关专员 qīngguān zhuānyuánNhân viên Khai báo Hải quan
快递公司经理 kuàidì gōngsī jīnglǐQuản lý công ty chuyển phát
物流分析师 wùliú fēnxīshīChuyên viên phân tích logistics
配送主管 pèisòng zhǔguǎnTrưởng bộ phận giao hàng
货运代理 huòyùn dàilǐĐại lý vận tải / Freight forwarder
仓库操作员 cāngkù cāozuòyuánNhân viên thao tác kho
运输协调员 yùnshū xiétiáoyuánNhân viên điều phối vận tải
退货处理员 tuìhuò chǔlǐyuánNhân viên xử lý hàng trả lại
包装工 bāozhuāng gōngNhân viên đóng gói
物流助理 wùliú zhùlǐTrợ lý logistics
配送调度经理 pèisòng diàodù jīnglǐQuản lý điều phối giao hàng
快递员学徒 kuàidìyuán xuétúThực tập sinh chuyển phát nhanh

Từ vựng về các loại hình giao hàng

Trong thực tế làm việc, bạn sẽ thường gặp nhiều hình thức giao hàng khác nhau như giao nhanh, giao tiết kiệm, giao hẹn giờ hay ship nội địa – quốc tế. Hiểu rõ các khái niệm này trong tiếng Trung chủ đề giao hàng giúp bạn trao đổi chính xác hơn với khách hoặc đối tác Trung Quốc:

Tiếng TrungPinyinNghĩa tiếng Việt
配送方式 pèisòng fāngshìHình thức giao hàng
快递 kuàidìChuyển phát nhanh
物流 wùliúVận chuyển – logistics
当日达 dāngrì dáGiao trong ngày
次日达 cìrì dáGiao ngày hôm sau
隔日达 gé rì dáGiao cách ngày
加急配送 jiājí pèisòngGiao hàng hoả tốc
同城配送 tóngchéng pèisòngGiao nội thành
跨城配送 kuàchéng pèisòngGiao liên tỉnh
门到门服务 mén dào mén fúwùGiao tận nơi (door-to-door)
自提 zìtíTự đến lấy hàng
上门取件 shàngmén qǔjiànLấy hàng tận nơi
无接触配送 wú jiēchù pèisòngGiao hàng không tiếp xúc
仓配一体 cāng pèi yītǐKho vận kết hợp
冷链配送 lěngliàn pèisòngGiao hàng lạnh
同步配送 tóngbù pèisòngGiao đồng bộ
国际快递 guójì kuàidìChuyển phát quốc tế
空运 kōngyùnVận chuyển đường hàng không
海运 hǎiyùnVận chuyển đường biển
陆运 lùyùnVận chuyển đường bộ

Từ vựng về hàng hóa và đóng gói

Trong quy trình giao nhận, việc mô tả đúng loại hàng hóa, kích thước và cách đóng gói giúp hạn chế sai sót và đảm bảo xử lý đơn hàng chính xác. Nhóm từ vựng này đặc biệt hữu ích khi bạn cần trao đổi trực tiếp với đối tác hoặc khách hàng Trung Quốc:

Tiếng Trung chủ đề giao hàng
Hàng hóa miêu tả bằng tiếng Trung như thế nào?
Tiếng TrungPinyinNghĩa tiếng Việt
货物 huòwùHàng hóa
商品 shāngpǐnSản phẩm
包装 bāozhuāngĐóng gói
包装箱 bāozhuāng xiāngThùng đóng gói
纸箱 zhǐxiāngThùng carton
木箱 mùxiāngThùng gỗ
塑料盒 sùliào héHộp nhựa
密封袋 mìfēng dàiTúi zip, túi niêm phong
真空包装 zhēnkōng bāozhuāngĐóng gói hút chân không
泡沫 pàomòMút xốp
缓冲材料 huǎnchōng cáiliàoChất liệu chống sốc
胶带 jiāodàiBăng keo
标签 biāoqiānNhãn hàng
条码 tiáomǎMã vạch
整箱 zhěngxiāngNguyên thùng
散装 sǎnzhuāngHàng rời
货架 huòjiàKệ hàng
库存 kùcúnTồn kho
易碎品 yìsuì pǐnHàng dễ vỡ
保质期 bǎozhìqīHạn sử dụng

Từ vựng về quy trình giao hàng

Quy trình giao hàng gồm nhiều bước nhỏ như tạo đơn, quét mã, vận chuyển và xác nhận hoàn tất – mỗi bước đều có thuật ngữ riêng mà bạn cần nắm chắc trong bộ kiến thức tiếng Trung chủ đề giao hàng:

Tiếng TrungPinyinNghĩa tiếng Việt
下单 xiàdānĐặt hàng
订单 dìngdānĐơn hàng
确认订单 quèrèn dìngdānXác nhận đơn hàng
备货 bèihuòChuẩn bị hàng
出库 chūkùXuất kho
拣货 jiǎnhuòSoạn hàng / Pick hàng
打包 dǎbāoĐóng gói
贴标签 tiē biāoqiānDán nhãn
生成运单 shēngchéng yùndānTạo vận đơn
揽件 lǎnjiànNhận hàng (bên vận chuyển đến lấy)
分拣 fēnjiǎnPhân loại hàng
中转 zhōngzhuǎnTrung chuyển
运输 yùnshūVận chuyển
派件 pài jiànGiao hàng (nhân viên giao đi giao)
投递 tóudìChuyển phát đến người nhận
签收 qiānshōuKý nhận
拒收 jùshōuTừ chối nhận hàng
退货 tuìhuòTrả hàng
售后服务 shòuhòu fúwùDịch vụ hậu mãi
物流跟踪 wùliú gēnzōngTheo dõi vận chuyển

Từ vựng về phí giao hàng

Tiếng TrungPinyinNghĩa tiếng Việt
运费 yùnfèiPhí vận chuyển
配送费 pèisòng fèiPhí giao hàng
快递费 kuàidì fèiPhí chuyển phát nhanh
包装费 bāozhuāng fèiPhí đóng gói
手续费 shǒuxùfèiPhí xử lý / phí dịch vụ
附加费 fùjiāfèiPhụ phí
超重费 chāozhòng fèiPhí quá cân
偏远地区附加费 piānyuǎn dìqū fùjiāfèiPhí vùng xa
保险费 bǎoxiǎn fèiPhí bảo hiểm
免费配送 miǎnfèi pèisòngGiao hàng miễn phí

Từ vựng về thời gian giao hàng

tiếng Trung chủ đề giao hàng
Giao hàng nhanh trong tiếng Trung nói như thế nào?
Tiếng TrungPinyinNghĩa tiếng Việt
配送时间 pèisòng shíjiānThời gian giao hàng
到货时间 dàohuò shíjiānThời gian hàng đến
预计送达时间 yùjì sòngdá shíjiānThời gian dự kiến giao
快递时效 kuàidì shíxiàoThời gian hiệu lực giao hàng
处理时间 chǔlǐ shíjiānThời gian xử lý đơn
出库时间 chūkù shíjiānThời gian xuất kho
运输时间 yùnshū shíjiānThời gian vận chuyển
延迟 yánchíTrì hoãn
提前送达 tíqián sòngdáGiao sớm hơn dự kiến
延迟送达 yánchí sòngdáGiao trễ hơn dự kiến

Từ vựng về ứng dụng và theo dõi vận đơn

Từ quét mã vận đơn, kiểm tra trạng thái “đang giao” đến cập nhật lịch trình, hầu hết thao tác đều diễn ra ngay trên ứng dụng:

Tiếng TrungPinyinNghĩa tiếng Việt
物流信息 wùliú xìnxīThông tin vận đơn
运单号 yùndānhàoMã vận đơn
查询运单 cháxún yùndānTra cứu vận đơn
实时跟踪 shíshí gēnzōngTheo dõi thời gian thực
物流状态 wùliú zhuàngtàiTrạng thái vận chuyển
正在运输 zhèngzài yùnshūĐang vận chuyển
已揽收 yǐ lǎnshōuĐã nhận hàng
已发出 yǐ fāchūĐã gửi đi
已签收 yǐ qiānshōuĐã ký nhận
派送中 pàisòng zhōngĐang giao
异常件 yìcháng jiànKiện hàng bất thường
物流更新 wùliú gēngxīnCập nhật vận chuyển
快递公司 kuàidì gōngsīCông ty chuyển phát
物流平台 wùliú píngtáiNền tảng logistics
手机客户端 shǒujī kè hùduānỨng dụng trên điện thoại
扫码查询 sǎomǎ cháxúnQuét mã tra cứu
预约取件 yùyuē qǔjiànHẹn lấy hàng
电子面单 diànzǐ miàndānVận đơn điện tử
推送通知 tuīsòng tōngzhīThông báo đẩy
客户服务中心 kèhù fúwù zhōngxīnTrung tâm CSKH

Mẫu câu tiếng Trung chủ đề giao hàng

Trong giao nhận, việc nói đúng và phản hồi nhanh luôn quan trọng hơn cả. Các mẫu câu thực tế sẽ giúp bạn xử lý trơn tru những tình huống như xác nhận đơn, hỏi phí ship, báo trễ hàng hay giải quyết khiếu nại.

  1. 我已经下单了,请尽快配送。
    Wǒ yǐjīng xiàdān le, qǐng jǐnkuài pèisòng.
    Tôi đã đặt hàng, vui lòng giao sớm.
  2. 请问我的快递什么时候能到?
    Qǐngwèn wǒ de kuàidì shénme shíhou néng dào?
    Xin hỏi kiện hàng của tôi khi nào đến?
  3. 运费是多少?
    Yùnfèi shì duōshao?
    Phí vận chuyển là bao nhiêu?
  4. 我想选择加急配送服务。
    Wǒ xiǎng xuǎnzé jiājí pèisòng fúwù.
    Tôi muốn chọn dịch vụ giao hàng hỏa tốc.
  5. 物流信息可以实时跟踪吗?
    Wùliú xìnxī kěyǐ shíshí gēnzōng ma?
    Thông tin vận chuyển có thể theo dõi thời gian thực không?
  6. 包裹已发出,请注意查收。
    Bāoguǒ yǐ fāchū, qǐng zhùyì cháshōu.
    Hàng đã được gửi đi, xin chú ý nhận.
  7. 快递员联系不上,我该怎么办?
    Kuàidìyuán liánxì bú shàng, wǒ gāi zěnme bàn?
    Không liên lạc được với nhân viên giao hàng, tôi phải làm sao?
  8. 我的包裹丢失了,请帮我查找。
    Wǒ de bāoguǒ diūshī le, qǐng bāng wǒ cházhǎo.
    Kiện hàng của tôi bị mất, xin giúp tôi tìm.
  9. 请确认订单信息是否正确。
    Qǐng quèrèn dìngdān xìnxī shìfǒu zhèngquè.
    Vui lòng xác nhận thông tin đơn hàng có đúng không.
  10. 包裹损坏,我想申请退货。
    Bāoguǒ sǔnhuài, wǒ xiǎng shēnqǐng tuìhuò.
    Hàng bị hỏng, tôi muốn yêu cầu trả hàng.
  11. 配送员已经到达您的地址。
    Pèisòngyuán yǐjīng dàodá nín de dìzhǐ.
    Nhân viên giao hàng đã đến địa chỉ của bạn.
  12. 请在收货时检查货物。
    Qǐng zài shōuhuò shí jiǎnchá huòwù.
    Xin kiểm tra hàng khi nhận.
  13. 这个地区有偏远附加费吗?
    Zhège dìqū yǒu piānyuǎn fùjiāfèi ma?
    Khu vực này có phụ phí vùng xa không?
  14. 快递预计明天送达。
    Kuàidì yùjì míngtiān sòngdá.
    Dự kiến chuyển phát nhanh sẽ đến vào ngày mai.
  15. 仓库管理员正在处理您的订单。
    Cāngkù guǎnlǐyuán zhèngzài chǔlǐ nín de dìngdān.
    Nhân viên kho đang xử lý đơn hàng của bạn.
  16. 请提供正确的收货地址和联系方式。
    Qǐng tígōng zhèngquè de shōuhuò dìzhǐ hé liánxì fāngshì.
    Vui lòng cung cấp địa chỉ nhận hàng và thông tin liên lạc chính xác.
  17. 订单已经签收,谢谢。
    Dìngdān yǐjīng qiānshōu, xièxie.
    Đơn hàng đã được ký nhận, cảm ơn.
  18. 物流出现异常,请联系快递公司。
    Wùliú chūxiàn yìcháng, qǐng liánxì kuàidì gōngsī.
    Vận chuyển có sự cố, vui lòng liên hệ công ty chuyển phát.
  19. 我想预约上门取件。
    Wǒ xiǎng yùyuē shàngmén qǔjiàn.
    Tôi muốn hẹn lấy hàng tận nơi.
  20. 请关注物流更新,以便及时签收。
    Qǐng guānzhù wùliú gēngxīn, yǐbiàn jíshí qiānshōu.
    Xin theo dõi cập nhật vận chuyển để ký nhận kịp thời.

>> Xem thêm:

Luyện tập hội thoại tiếng Trung chủ đề giao hàng

Để xử lý tình huống thực tế mượt mà hơn, bạn không chỉ cần từ vựng và mẫu câu mà còn phải biết cách vận dụng trong hội thoại. Những đoạn hội thoại dưới đây mô phỏng các tình huống quen thuộc như nhận hàng, xác nhận thông tin, báo sự cố hay hỗ trợ khách. Đây là phần quan trọng trong tiếng Trung chủ đề giao hàng giúp bạn giao tiếp tự nhiên và hiệu quả hơn.

Cuộc hội thoại 1 – Xác nhận đơn hàng

Khách hàng (KH): 你好,我想确认一下我的订单。
Nǐ hǎo, wǒ xiǎng quèrèn yíxià wǒ de dìngdān.
Xin chào, tôi muốn xác nhận đơn hàng của tôi.

Nhân viên giao hàng (NV): 当然,请问您的订单号是多少?
Dāngrán, qǐngwèn nín de dìngdān hào shì duōshao?
Tất nhiên, xin cho tôi biết số đơn hàng của bạn là bao nhiêu?

KH: 我的订单号是 123456。
Wǒ de dìngdān hào shì 123456.
Số đơn hàng của tôi là 123456.

NV: 好的,您的包裹已经出库,预计明天送达。
Hǎo de, nín de bāoguǒ yǐjīng chūkù, yùjì míngtiān sòngdá.
Được rồi, gói hàng của bạn đã xuất kho, dự kiến sẽ giao vào ngày mai.

Cuộc hội thoại 2 – Hỏi về phí giao hàng

KH: 请问送货费是多少?
Qǐngwèn sòng huò fèi shì duōshao?
Xin hỏi phí giao hàng là bao nhiêu?

NV: 根据重量和距离,费用是 15 元。
Gēnjù zhòngliàng hé jùlí, fèiyòng shì 15 yuán.
Dựa vào trọng lượng và khoảng cách, phí là 15 tệ.

KH: 可以货到付款吗?
Kěyǐ huò dào fùkuǎn ma?
Có thể thanh toán khi nhận hàng không?

NV: 可以,我们支持货到付款。
Kěyǐ, wǒmen zhīchí huò dào fùkuǎn.
Được, chúng tôi hỗ trợ thanh toán khi nhận hàng.

Cuộc hội thoại 3 – Giải quyết vấn đề phát sinh

KH: 我的包裹还没收到,已经两天了。
Wǒ de bāoguǒ hái méi shōudào, yǐjīng liǎng tiān le.
Gói hàng của tôi vẫn chưa nhận được, đã hai ngày rồi.

NV: 非常抱歉,请问您的订单号是多少?
Fēicháng bàoqiàn, qǐngwèn nín de dìngdān hào shì duōshǎo?
Rất xin lỗi, xin cho tôi biết số đơn hàng của bạn là bao nhiêu?

KH: 是 654321。
Shì 654321.

NV: 我查了一下,您的包裹在运输途中遇到延误,我们会尽快安排重新配送。
Wǒ chá le yíxià, nín de bāoguǒ zài yùnshū túzhōng yùdào yánwù, wǒmen huì jǐnkuài ānpái chóngxīn pèisòng.
Tôi đã kiểm tra, gói hàng của bạn bị chậm trong quá trình vận chuyển, chúng tôi sẽ sắp xếp giao lại sớm nhất có thể.

Việc nắm vững tiếng Trung chủ đề giao hàng không chỉ giúp người học giao tiếp hiệu quả trong công việc mà còn tạo cơ hội mở rộng hợp tác quốc tế, nâng cao uy tín và chất lượng dịch vụ. Khi thành thạo các từ vựng, mẫu câu và tình huống liên quan đến giao nhận, bạn sẽ xử lý các tình huống phát sinh một cách nhanh chóng, chính xác và chuyên nghiệp hơn. Vì vậy, đầu tư thời gian học tập và luyện tập tiếng Trung chủ đề giao hàng là bước đi quan trọng để đạt được thành công trong lĩnh vực thương mại và logistics. Theo dõi SHZ để cập nhật các bài viết mới nhất nhé!