Trong các buổi tiệc hay lời chúc dành cho bạn bè, đồng nghiệp người Trung, nhiều bạn thường loay hoay không biết diễn đạt sao cho tự nhiên và đúng ngữ cảnh. Vì vậy, nhu cầu học tiếng Trung chủ đề sinh nhật ngày càng tăng, nhất là với những ai muốn giao tiếp tinh tế hơn trong đời sống và công việc. Bài viết này sẽ giúp bạn nắm trọn kiến thức tiếng Trung chủ đề sinh nhật dễ dùng – đúng chuẩn – áp dụng ngay lập tức. Cùng SHZ tìm hiểu ngay nhé!
Tổng hợp từ vựng tiếng Trung chủ đề sinh nhật

Từ vựng về thời gian và ngày kỷ niệm
| Tiếng Việt | Tiếng Trung | Pinyin |
|---|---|---|
| Sinh nhật | 生日 | shēngrì |
| Tuổi | 年龄 | niánlíng |
| Tháng sinh | 出生月份 | chūshēng yuèfèn |
| Năm sinh | 出生年份 | chūshēng niánfèn |
| Sinh nhật hàng năm | 每年生日 | měinián shēngrì |
| Ngày kỷ niệm | 纪念日 | jìniàn rì |
| Kỷ niệm 1 năm | 一周年纪念 | yī zhōunián jìniàn |
| Kỷ niệm 5 năm | 五周年纪念 | wǔ zhōunián jìniàn |
| Ngày lễ | 节日 | jiérì |
| Giáng sinh | 圣诞节 | shèngdàn jié |
| Tết Nguyên Đán | 春节 | chūnjié |
| Trung thu | 中秋节 | zhōngqiū jié |
| Ngày Quốc tế Phụ nữ | 国际妇女节 | guójì fùnǚ jié |
| Ngày Nhà giáo | 教师节 | jiàoshī jié |
| Thời điểm | 时间点 | shíjiān diǎn |
| Hàng tuần | 每周 | měi zhōu |
| Hàng tháng | 每月 | měi yuè |
| Hàng năm | 每年 | měi nián |
| Lễ kỷ niệm đặc biệt | 特别纪念日 | tèbié jìniàn rì |
| Thời gian tổ chức | 举办时间 | jǔbàn shíjiān |
Từ vựng về đồ vật trang trí trong ngày sinh nhật
| Tiếng Việt | Tiếng Trung | Pinyin |
|---|---|---|
| Bóng bay | 气球 | qìqiú |
| Dây trang trí | 彩带 | cǎidài |
| Băng rôn chúc mừng sinh nhật | 生日横幅 | shēngrì héngfú |
| Nến sinh nhật | 生日蜡烛 | shēngrì làzhú |
| Hoa giấy | 纸花 | zhǐhuā |
| Bàn tiệc | 餐桌 | cānzhuō |
| Khăn trải bàn | 桌布 | zhuōbù |
| Chuông trang trí | 装饰铃铛 | zhuāngshì língdāng |
| Bóng bay chữ | 字母气球 | zìmǔ qìqiú |
| Hộp quà | 礼物盒 | lǐwù hé |
| Đèn trang trí | 装饰灯 | zhuāngshì dēng |
| Confetti / giấy vụn trang trí | 彩纸 | cǎizhǐ |
| Vòng hoa | 花环 | huāhuán |
| Đĩa giấy | 纸盘 | zhǐ pán |
| Cốc giấy | 纸杯 | zhǐ bēi |
| Dao, nĩa, thìa | 刀叉勺 | dāo chā sháo |
| Bánh sinh nhật | 生日蛋糕 | shēngrì dàngāo |
| Hình dán trang trí | 贴纸装饰 | tiēzhǐ zhuāngshì |
| Vòng giấy / dây treo | 纸串 | zhǐ chuàn |
| Nơ trang trí | 蝴蝶结 | húdié jié |
Từ vựng về quà tặng
| Tiếng Việt | Tiếng Trung | Pinyin |
|---|---|---|
| Quà sinh nhật | 生日礼物 | shēngrì lǐwù |
| Hộp quà | 礼物盒 | lǐwù hé |
| Giấy gói quà | 礼品纸 | lǐpǐn zhǐ |
| Nơ / ruy băng | 蝴蝶结 | húdié jié |
| Túi quà | 礼品袋 | lǐpǐn dài |
| Thiệp chúc mừng | 贺卡 | hèkǎ |
| Hoa | 花 | huā |
| Socola | 巧克力 | qiǎokèlì |
| Bánh ngọt | 蛋糕 | dàngāo |
| Nước hoa | 香水 | xiāngshuǐ |
| Đồ chơi | 玩具 | wánjù |
| Trang sức | 首饰 | shǒushì |
| Quà lưu niệm | 纪念品 | jìniànpǐn |
| Áo quần | 衣服 | yīfú |
| Giày dép | 鞋 | xié |
| Ví / túi xách | 钱包/手提包 | qiánbāo / shǒutíbāo |
| Sách | 书 | shū |
| Đồ dùng cá nhân | 个人用品 | gèrén yòngpǐn |
| Quà handmade | 手工礼物 | shǒugōng lǐwù |
| Quà bất ngờ | 惊喜礼物 | jīngxǐ lǐwù |
Từ vựng về hoạt động trong ngày sinh nhật
Khi học tiếng Trung chủ đề sinh nhật, nhiều bạn không chỉ muốn biết cách chúc mừng mà còn muốn diễn đạt trọn vẹn các hoạt động diễn ra trong buổi tiệc. Vì vậy, phần này sẽ giúp bạn tổng hợp những từ vựng thiết yếu, dễ nhớ và sát thực tế, giúp bạn áp dụng ngay.

| Tiếng Việt | Tiếng Trung | Pinyin |
|---|---|---|
| Tổ chức sinh nhật | 举办生日派对 | jǔbàn shēngrì pàiduì |
| Thổi nến | 吹蜡烛 | chuī làzhú |
| Cắt bánh sinh nhật | 切生日蛋糕 | qiē shēngrì dàngāo |
| Chúc mừng sinh nhật | 祝你生日快乐 | zhù nǐ shēngrì kuàilè |
| Mở quà | 拆礼物 | chāi lǐwù |
| Chụp ảnh | 拍照 | pāizhào |
| Ca hát | 唱歌 | chànggē |
| Nhảy múa | 跳舞 | tiàowǔ |
| Chơi trò chơi | 玩游戏 | wán yóuxì |
| Gửi thiệp chúc mừng | 送贺卡 | sòng hèkǎ |
| Gửi lời chúc | 送祝福 | sòng zhùfú |
| Tham gia tiệc | 参加派对 | cānjiā pàiduì |
| Rải confetti | 撒彩纸 | sǎ cǎizhǐ |
| Treo trang trí | 挂装饰 | guà zhuāngshì |
| Thưởng thức đồ ăn | 享用美食 | xiǎngyòng měishí |
| Chia sẻ bánh | 分享蛋糕 | fēnxiǎng dàngāo |
| Chụp ảnh kỷ niệm | 拍纪念照 | pāi jìniàn zhào |
| Gửi lời cảm ơn | 表示感谢 | biǎoshì gǎnxiè |
| Tham gia trò chơi tập thể | 参加集体游戏 | cānjiā jítǐ yóuxì |
| Thổi bong bóng | 吹气球 | chuī qìqiú |
Tổng hợp các câu chúc mừng sinh nhật bằng tiếng Trung
Khi gửi lời chúc, ai cũng muốn câu chữ vừa ý nghĩa vừa thể hiện được sự tinh tế. Trong bộ kiến thức tiếng Trung chủ đề sinh nhật, điều quan trọng là chọn đúng cách diễn đạt phù hợp cho từng mối quan hệ. Trong phần dưới đây, bạn sẽ tìm thấy trọn bộ câu chúc mừng sinh nhật bằng tiếng Trung chủ đề sinh nhật dễ nhớ, dùng chuẩn và linh hoạt trong mọi tình huống.

Lời chúc mừng sinh nhật thông dụng
- 生日快乐 – Shēngrì kuàilè! – Chúc mừng sinh nhật!
- 祝你生日快乐 – zhù nǐ shēngrì kuàilè – Chúc bạn sinh nhật vui vẻ
- 祝你新岁快乐 – zhù nǐ xīn suì kuàilè – Chúc bạn tuổi mới hạnh phúc
- 祝你身体健康 – zhù nǐ shēntǐ jiànkāng – Chúc bạn sức khỏe dồi dào
- 祝你好运连连 – zhù nǐ hǎoyùn liánlián – Chúc bạn gặp nhiều may mắn
- 祝你事业有成 – zhù nǐ shìyè yǒu chéng – Chúc bạn thành công trong công việc
- 祝你幸福美满 – zhù nǐ xìngfú měimǎn – Chúc bạn hạnh phúc trọn đời
- 祝你永远开心 – zhù nǐ yǒngyuǎn kāixīn – Chúc bạn luôn vui vẻ
- 祝你快乐多多 – zhù nǐ kuàilè duōduō – Chúc bạn nhiều niềm vui
- 祝你万事如意 – zhù nǐ wànshì rúyì – Chúc bạn mọi điều tốt lành
- 祝你越来越漂亮/帅气 – zhù nǐ yuèláiyuè piàoliang / shuàiqì – Chúc bạn ngày càng xinh đẹp / đẹp trai
- 祝你新的一岁特别快乐 – zhù nǐ xīn de yí suì tèbié kuàilè – Chúc bạn có tuổi mới thật đặc biệt
- 祝你充满活力 – zhù nǐ chōngmǎn huólì – Chúc bạn tràn đầy năng lượng
- 祝你事事顺利 – zhù nǐ shìshì shùnlì – Chúc bạn mọi việc thuận lợi
- 祝你永远年轻 – zhù nǐ yǒngyuǎn niánqīng – Chúc bạn luôn trẻ trung
- 祝你在新的一岁里充满快乐 – zhù nǐ zài xīn de yī suì lǐ chōngmǎn kuàilè – Chúc bạn có thật nhiều niềm vui trong tuổi mới
Lời chúc mừng sinh nhật dành cho bạn bè
- 祝你生日快乐,我的好朋友! – zhù nǐ shēngrì kuàilè, wǒ de hǎo péngyou! – Chúc bạn sinh nhật vui vẻ, người bạn tốt của tôi!
- 希望你新的一岁充满幸福和笑声。 – xīwàng nǐ xīn de yí suì chōngmǎn xìngfú hé xiàoshēng – Hy vọng tuổi mới của bạn tràn đầy hạnh phúc và tiếng cười.
- 祝你每天都开心,永远年轻! – zhù nǐ měitiān dōu kāixīn, yǒngyuǎn niánqīng! – Chúc bạn mỗi ngày đều vui vẻ và luôn trẻ trung!
- 愿你心想事成,好运连连。 – yuàn nǐ xīn xiǎng shì chéng, hǎoyùn liánlián – Chúc bạn mọi điều như ý và gặp nhiều may mắn.
- 生日快乐!感谢你一直以来的友谊。 – shēngrì kuàilè! gǎnxiè nǐ yìzhí yǐlái de yǒuyì – Sinh nhật vui vẻ! Cảm ơn bạn vì tình bạn luôn bên tôi.
- 希望你的每一天都充满阳光和快乐。 – xīwàng nǐ de měi yītiān dōu chōngmǎn yángguāng hé kuàilè – Hy vọng mỗi ngày của bạn đều ngập tràn ánh sáng và niềm vui.
- 祝你在新的一岁里实现所有梦想。 – zhù nǐ zài xīn de yī suì lǐ shíxiàn suǒyǒu mèngxiǎng – Chúc bạn thực hiện tất cả ước mơ trong tuổi mới.
- 愿我们的友谊长存,生日快乐! – yuàn wǒmen de yǒuyì chángcún, shēngrì kuàilè! – Chúc tình bạn của chúng ta mãi bền lâu, sinh nhật vui vẻ!
- 祝你健康幸福,永远快乐。 – zhù nǐ jiànkāng xìngfú, yǒngyuǎn kuàilè – Chúc bạn sức khỏe, hạnh phúc và luôn vui vẻ.
- 生日快乐!希望你每天都笑口常开。 – shēngrì kuàilè! xīwàng nǐ měitiān dōu xiàokǒu cháng kāi – Sinh nhật vui vẻ! Hy vọng bạn luôn cười tươi mỗi ngày.
Lời chúc mừng sinh nhật dành cho người thân
Với gia đình hay những người bạn thân thiết, lời chúc sinh nhật thường mang nhiều cảm xúc và sự gần gũi hơn. Vì vậy, khi học tiếng Trung chủ đề sinh nhật, nhiều bạn mong muốn tìm những câu diễn đạt ấm áp, chân thành và dễ nói. Phần này sẽ giúp bạn chọn được những lời chúc tiếng Trung chủ đề sinh nhật cho người thân để diễn tả tự nhiên và trọn ý hơn trong các mối quan hệ thân mật.
- 祝爸爸生日快乐,身体健康! – zhù bàba shēngrì kuàilè, shēntǐ jiànkāng! – Chúc ba sinh nhật vui vẻ, sức khỏe dồi dào!
- 祝妈妈生日快乐,天天开心! – zhù māmā shēngrì kuàilè, tiāntiān kāixīn! – Chúc mẹ sinh nhật vui vẻ, mỗi ngày đều vui vẻ!
- 祝哥哥生日快乐,事业顺利! – zhù gēge shēngrì kuàilè, shìyè shùnlì! – Chúc anh trai sinh nhật vui vẻ, công việc thuận lợi!
- 祝姐姐生日快乐,美丽如初! – zhù jiějie shēngrì kuàilè, měilì rú chū! – Chúc chị gái sinh nhật vui vẻ, xinh đẹp như trước!
- 祝弟弟生日快乐,学习进步! – zhù dìdi shēngrì kuàilè, xuéxí jìnbù! – Chúc em trai sinh nhật vui vẻ, học hành tiến bộ!
- 祝妹妹生日快乐,心想事成! – zhù mèimei shēngrì kuàilè, xīn xiǎng shì chéng! – Chúc em gái sinh nhật vui vẻ, mọi điều như ý!
- 祝爷爷奶奶生日快乐,长命百岁! – zhù yéye nǎinai shēngrì kuàilè, chángmìng bǎisuì! – Chúc ông bà sinh nhật vui vẻ, sống lâu trăm tuổi!
- 祝叔叔阿姨生日快乐,幸福美满! – zhù shūshu āyí shēngrì kuàilè, xìngfú měimǎn! – Chúc chú, cô sinh nhật vui vẻ, hạnh phúc viên mãn!
- 祝家人生日快乐,平安健康! – zhù jiārén shēngrì kuàilè, píng’ān jiànkāng! – Chúc gia đình sinh nhật vui vẻ, bình an và khỏe mạnh!
- 生日快乐,愿你天天开心,笑口常开! – shēngrì kuàilè, yuàn nǐ tiāntiān kāixīn, xiàokǒu cháng kāi! – Sinh nhật vui vẻ, chúc bạn mỗi ngày đều vui vẻ và cười tươi!
Lời chúc dành cho người yêu
- 生日快乐,我的爱人! – shēngrì kuàilè, wǒ de àirén! – Sinh nhật vui vẻ, người yêu của anh/em!
- 祝你生日快乐,永远幸福在我身边。 – zhù nǐ shēngrì kuàilè, yǒngyuǎn xìngfú zài wǒ shēnbiān – Chúc em sinh nhật vui vẻ, hạnh phúc luôn ở bên anh/em.
- 亲爱的,生日快乐,愿我们的爱永远甜蜜。 – qīn’ài de, shēngrì kuàilè, yuàn wǒmen de ài yǒngyuǎn tiánmì – Người yêu à, sinh nhật vui vẻ, chúc tình yêu chúng ta mãi ngọt ngào.
- 生日快乐,我的宝贝,愿你笑容永远灿烂。 – shēngrì kuàilè, wǒ de bǎobèi, yuàn nǐ xiàoróng yǒngyuǎn cànlàn – Sinh nhật vui vẻ, em yêu, mong nụ cười của em luôn rạng rỡ.
- 祝你生日快乐,我会一直陪在你身边。 – zhù nǐ shēngrì kuàilè, wǒ huì yìzhí péi zài nǐ shēnbiān – Chúc em sinh nhật vui vẻ, anh/em sẽ luôn bên cạnh em.
- 生日快乐,我的心上人,愿你每天都开心。 – shēngrì kuàilè, wǒ de xīnshàng rén, yuàn nǐ měitiān dōu kāixīn – Sinh nhật vui vẻ, người trong tim anh/em, mong em mỗi ngày đều vui vẻ.
- 亲爱的,愿你的生日充满爱与欢乐。 – qīn’ài de, yuàn nǐ de shēngrì chōngmǎn ài yǔ huānlè – Người yêu à, chúc sinh nhật của em tràn đầy tình yêu và niềm vui.
- 生日快乐,我的唯一,愿我们的爱情永不褪色。 – shēngrì kuàilè, wǒ de wéiyī, yuàn wǒmen de àiqíng yǒng bù tuìsè – Sinh nhật vui vẻ, người duy nhất của anh/em, mong tình yêu chúng ta mãi bền màu.
- 宝贝,生日快乐,愿你心想事成。 – bǎobèi, shēngrì kuàilè, yuàn nǐ xīn xiǎng shì chéng – Em yêu, sinh nhật vui vẻ, chúc mọi điều em mong đều thành hiện thực.
- 祝你生日快乐,我会让每一天都像生日一样特别。 – zhù nǐ shēngrì kuàilè, wǒ huì ràng měi yītiān dōu xiàng shēngrì yíyàng tèbié – Chúc em sinh nhật vui vẻ, anh/em sẽ làm cho mỗi ngày đều đặc biệt như sinh nhật.
Lời chúc mừng sinh nhật dành cho sếp, đồng nghiệp
Khi giao tiếp trong môi trường công sở, lời chúc gửi đến sếp hay đồng nghiệp luôn cần sự tinh tế và chuẩn mực. Vì thế, nhiều người khi học thường muốn tìm những cách diễn đạt vừa trang trọng vừa dễ sử dụng. Ở phần này, bạn sẽ thấy các mẫu câu lời chúc tiếng Trung chủ đề sinh nhật phù hợp để áp dụng một cách tự nhiên trong bối cảnh công việc.
- 祝老板生日快乐,身体健康,工作顺利! – zhù lǎobǎn shēngrì kuàilè, shēntǐ jiànkāng, gōngzuò shùnlì – Chúc sếp sinh nhật vui vẻ, sức khỏe tốt, công việc thuận lợi!
- 生日快乐,愿您事业蒸蒸日上! – shēngrì kuàilè, yuàn nín shìyè zhēngzhēng rì shàng – Sinh nhật vui vẻ, chúc sự nghiệp của sếp ngày càng phát triển!
- 祝您生日快乐,家庭幸福美满! – zhù nín shēngrì kuàilè, jiātíng xìngfú měimǎn – Chúc sếp sinh nhật vui vẻ, gia đình hạnh phúc viên mãn!
- 愿您每天都充满笑容与快乐! – yuàn nín měitiān dōu chōngmǎn xiàoróng yǔ kuàilè – Chúc sếp mỗi ngày đều ngập tràn nụ cười và niềm vui.
- 祝您身体健康,心想事成,生日快乐! – zhù nín shēntǐ jiànkāng, xīn xiǎng shì chéng, shēngrì kuàilè – Chúc sếp sức khỏe dồi dào, mọi điều như ý, sinh nhật vui vẻ!
Chúc mừng sinh nhật đồng nghiệp (给同事的生日祝福)
- 生日快乐,愿你工作顺利,天天开心! – shēngrì kuàilè, yuàn nǐ gōngzuò shùnlì, tiāntiān kāixīn – Sinh nhật vui vẻ, chúc bạn công việc thuận lợi và mỗi ngày đều vui vẻ!
- 祝你生日快乐,生活幸福美满! – zhù nǐ shēngrì kuàilè, shēnghuó xìngfú měimǎn – Chúc bạn sinh nhật vui vẻ, cuộc sống hạnh phúc viên mãn!
- 生日快乐,愿你的每一天都充满快乐与笑声! – shēngrì kuàilè, yuàn nǐ de měi yītiān dōu chōngmǎn kuàilè yǔ xiàoshēng – Sinh nhật vui vẻ, chúc mỗi ngày của bạn đều tràn đầy niềm vui và tiếng cười!
- 祝你新的一岁事业进步,生活顺利! – zhù nǐ xīn de yī suì shìyè jìnbù, shēnghuó shùnlì – Chúc bạn tuổi mới sự nghiệp tiến triển, cuộc sống thuận lợi!
- 生日快乐,感谢你一直以来的合作与支持! – shēngrì kuàilè, gǎnxiè nǐ yīzhí yǐlái de hézuò yǔ zhīchí – Sinh nhật vui vẻ, cảm ơn bạn vì sự hợp tác và hỗ trợ luôn có!
Hy vọng những mẫu câu trong tiếng Trung chủ đề sinh nhật giúp bạn tự tin hơn khi gửi lời chúc đến bạn bè, đồng nghiệp hay đối tác. Để sử dụng tiếng Trung chủ đề sinh nhật tự nhiên hơn trong thực tế, bạn có thể kết hợp luyện thêm các chủ đề tiếng Trung giao tiếp hằng ngày – một cách hữu hiệu để tăng phản xạ và dùng ngôn ngữ linh hoạt hơn trong mọi tình huống. Theo dõi SHZ để cập nhật các bài viết mới nhất nhé!