Trong ẩm thực Trung Quốc, nấm không chỉ là nguyên liệu quen thuộc mà còn gắn liền với cách chế biến, dinh dưỡng và văn hoá ăn uống. Khi bạn biết gọi tên đúng từng loại nấm, hiểu hương vị – kết cấu – đặc tính của chúng bằng tiếng Trung, mọi trải nghiệm từ đọc menu, đi chợ đến nấu ăn đều trở nên dễ dàng hơn. Không chỉ vậy, nhóm từ vựng này còn giúp bạn giao tiếp tự nhiên hơn trong những cuộc trò chuyện về ẩm thực, hỏi – đáp khi gọi món, hay mô tả khẩu vị với người bản xứ. Vì thế, tiếng Trung chủ đề các loại nấm mang lại giá trị thực: giúp bạn hiểu món ăn, nói đúng, nói chuẩn và hòa nhập vào đời sống ẩm thực Trung Hoa một cách tự tin hơn. Cùng SHZ học cách gọi tên các loại nấm ngay trong bài viết dưới đây nhé!
Tổng hợp từ vựng tiếng Trung chủ đề các loại nấm

Học từ vựng tiếng Trung chủ đề các loại nấm qua các bảng dưới đây:
Từ vựng về tên các loại nấm
Trong tiếng Trung chủ đề các loại nấm, phần quan trọng nhất chính là nắm được tên gọi từng loại nấm. Vì nấm có rất nhiều chủng loại khác nhau, biết cách gọi tên đúng sẽ giúp bạn dễ dàng tìm mua khi đi chợ hoặc siêu thị, hiểu món ăn trong thực đơn, cũng như giới thiệu và trò chuyện về ẩm thực với người Trung Quốc; đặc biệt hữu ích khi bạn sinh sống, làm việc hoặc du học tại Trung Quốc.
| Tiếng Việt | Tiếng Trung | Pinyin |
|---|---|---|
| Nấm hương | 香菇 | xiānggū |
| Nấm rơm | 草菇 | cǎogū |
| Nấm mỡ | 蘑菇 | mógū |
| Nấm kim châm | 金针菇 | jīnzhēngū |
| Nấm bào ngư | 平菇 | pínggū |
| Nấm đông cô | 冬菇 | dōnggū |
| Nấm sò | 杏鲍菇 | xìngbàogū |
| Nấm linh chi | 灵芝 | língzhī |
| Nấm tuyết | 银耳 | yín’ěr |
| Nấm tràm | 茶树菇 | cháshùgū |
| Nấm hầu thủ | 猴头菇 | hóutóugū |
| Nấm nâu | 褐蘑菇 | hè mógū |
| Nấm trắng | 白蘑菇 | bái mógū |
| Nấm matsutake | 松茸 | sōngróng |
| Nấm trà | 茶菇 | chá gū |
Từ vựng về đặc điểm của các loại nấm
| Tiếng Việt | Tiếng Trung | Pinyin |
|---|---|---|
| Tròn | 圆形 | yuánxíng |
| Dẹt | 扁平 | biǎnpíng |
| Cao | 高 | gāo |
| Thấp | 矮 | ǎi |
| Mũ nấm | 菌盖 | jūn gài |
| Thân nấm | 菌柄 | jūn bǐng |
| Nhỏ | 小 | xiǎo |
| To | 大 | dà |
| Màu trắng | 白色 | báisè |
| Màu nâu | 褐色 | hèsè |
| Màu vàng | 黄色 | huángsè |
| Màu đỏ | 红色 | hóngsè |
| Mềm | 柔软 | róuruǎn |
| Cứng | 坚硬 | jiānyìng |
| Xốp | 松软 | sōngruǎn |
| Giòn | 脆 | cuì |
| Dính | 粘 | nián |
| Nhám | 粗糙 | cūcāo |
| Ngọt | 甜 | tián |
| Đắng | 苦 | kǔ |
| Thơm | 香 | xiāng |
| Hơi chua | 微酸 | wēisuān |
| Vị umami | 鲜味 | xiānwèi |
| Tươi | 新鲜 | xīnxiān |
| Khô | 干 | gān |
Động từ liên quan đến nấm
| Tiếng Việt | Tiếng Trung | Pinyin |
|---|---|---|
| Hái nấm | 采蘑菇 | cǎi mógū |
| Trồng nấm | 种蘑菇 | zhòng mógū |
| Rửa nấm | 洗蘑菇 | xǐ mógū |
| Gọt nấm | 削蘑菇 | xuē mógū |
| Cắt nấm | 切蘑菇 | qiē mógū |
| Nấu nấm | 煮蘑菇 | zhǔ mógū |
| Xào nấm | 炒蘑菇 | chǎo mógū |
| Hấp nấm | 蒸蘑菇 | zhēng mógū |
| Rang nấm | 烤蘑菇 | kǎo mógū |
| Ướp nấm | 腌蘑菇 | yān mógū |
| Ăn nấm | 吃蘑菇 | chī mógū |
| Bảo quản nấm | 保存蘑菇 | bǎocún mógū |
| Sấy nấm | 晒蘑菇 | shài mógū |
| Chế biến nấm | 加工蘑菇 | jiāgōng mógū |
| Thêm nấm vào món ăn | 加蘑菇 | jiā mógū |
Từ vựng về công dụng các loại nấm
Khi học tiếng Trung chủ đề các loại nấm, không chỉ tên gọi quan trọng mà hiểu công dụng của từng loại nấm cũng giúp bạn giao tiếp tự nhiên và sâu sắc hơn trong các tình huống liên quan đến ẩm thực và sức khỏe. Nhiều loại nấm trong ẩm thực Trung Hoa còn gắn liền với dưỡng sinh, dinh dưỡng và y học truyền thống, vì thế nắm được nhóm từ vựng về công dụng sẽ giúp bạn đọc hiểu thực đơn, theo dõi công thức nấu ăn, hoặc trao đổi với người bản xứ một cách chính xác và có chiều sâu hơn.

| Tiếng Việt | Tiếng Trung | Pinyin |
|---|---|---|
| Bổ dưỡng | 滋补 | zībǔ |
| Tăng cường sức khỏe | 增强体质 | zēngqiáng tǐzhì |
| Hỗ trợ tiêu hóa | 促进消化 | cùjìn xiāohuà |
| Giảm căng thẳng | 减轻压力 | jiǎnqīng yālì |
| Tăng cường miễn dịch | 增强免疫力 | zēngqiáng miǎnyìlì |
| Giải độc | 解毒 | jiědú |
| Bảo vệ gan | 保护肝脏 | bǎohù gānzàng |
| Hạ huyết áp | 降血压 | jiàng xuèyā |
| Bổ não | 益智 | yìzhì |
| Làm đẹp da | 美容 | měiróng |
| Chống lão hóa | 抗衰老 | kàng shuāilǎo |
| Chống viêm | 抗炎 | kàngyán |
| Giảm cân | 减肥 | jiǎnféi |
| Tăng cường sinh lực | 增强体力 | zēngqiáng tǐlì |
| Thanh lọc cơ thể | 排毒 | páidú |
| Giúp ngủ ngon | 助眠 | zhùmián |
| Hỗ trợ hô hấp | 改善呼吸 | gǎishàn hūxī |
| Chống ung thư | 抗癌 | kàng’ái |
| Giảm mệt mỏi | 缓解疲劳 | huǎnjiě píláo |
| Tăng cường sức đề kháng | 提升免疫力 | tíshēng miǎnyìlì |
Từ vựng về cách sử dụng / chế biến
Trong tiếng Trung chủ đề các loại nấm, hiểu cách sử dụng và chế biến giúp bạn biến từ vựng thành kỹ năng thật sự. Mỗi loại nấm có “tính cách” riêng: loại hợp xào nhanh, loại ngon khi hầm lâu, có loại chỉ cần trụng nhẹ là dậy vị. Khi nắm được các cách chế biến bằng tiếng Trung, bạn không chỉ đọc menu và theo dõi công thức dễ hơn mà còn tự tin mô tả món ăn trong giao tiếp, làm mukbang hoặc livestream ẩm thực một cách sinh động và chuyên nghiệp hơn.
| Tiếng Việt | Tiếng Trung | Pinyin |
|---|---|---|
| Ăn sống | 生吃 | shēng chī |
| Luộc | 煮 | zhǔ |
| Hấp | 蒸 | zhēng |
| Xào | 炒 | chǎo |
| Kho | 炖 | dùn |
| Nướng | 烤 | kǎo |
| Hầm, ninh | 焖 | mèn |
| Chiên | 炸 | zhá |
| Trộn | 拌 | bàn |
| Ngâm | 浸泡 | jìnpào |
| Sấy | 晒 | shài |
| Phơi khô | 风干 | fēnggān |
| Thái lát | 切片 | qiē piàn |
| Băm nhỏ | 剁碎 | duò suì |
| Ép / xay | 榨 | zhà |
| Thêm vào món ăn | 加入 | jiārù |
| Pha trà | 泡茶 | pào chá |
| Ngâm rượu | 泡酒 | pào jiǔ |
| Hầm canh | 煲汤 | bāo tāng |
| Làm món chay | 做素菜 | zuò sùcài |
Từ vựng về nơi sinh trưởng / thu hoạch
| Tiếng Việt | Tiếng Trung | Pinyin |
|---|---|---|
| Rừng | 森林 | sēnlín |
| Đồng cỏ | 草地 | cǎodì |
| Trồng trong nhà | 温室种植 | wēnshì zhòngzhí |
| Trồng trên rơm | 稻草上种植 | dàocǎo shàng zhòngzhí |
| Trồng trong khay | 托盘种植 | tuōpán zhòngzhí |
| Trồng trên thân cây | 树干上种植 | shùgàn shàng zhòngzhí |
| Trồng trên gỗ | 木头上种植 | mùtou shàng zhòngzhí |
| Thu hoạch | 采收 | cǎishōu |
| Mùa thu hoạch | 收获季节 | shōuhuò jìjié |
| Thu hoạch tươi | 鲜采 | xiān cǎi |
| Thu hoạch khô | 干采 | gān cǎi |
| Trồng hữu cơ | 有机种植 | yǒujī zhòngzhí |
| Sinh trưởng nhanh | 生长快 | shēngzhǎng kuài |
| Sinh trưởng chậm | 生长慢 | shēngzhǎng màn |
| Môi trường ẩm | 潮湿环境 | cháoshī huánjìng |
| Môi trường thoáng khí | 通风环境 | tōngfēng huánjìng |
| Ánh sáng yếu | 光照弱 | guāngzhào ruò |
| Ánh sáng vừa phải | 适度光照 | shìdù guāngzhào |
| Đất trồng giàu dinh dưỡng | 营养丰富的土壤 | yíngyǎng fēngfù de tǔrǎng |
| Trồng theo luống | 床栽 | chuáng zāi |
Từ vựng về các món ăn phổ liên quan đến nấm
Trong ẩm thực Trung Hoa, nấm góp mặt trong rất nhiều món ăn đặc trưng, từ các món xào thanh vị đến những món lẩu đậm đà hay các món chay tinh tế. Vì vậy, hiểu từ vựng về các món ăn liên quan đến nấm trong tiếng Trung chủ đề các loại nấm sẽ giúp bạn hình dung rõ món ăn, phân biệt hương vị – cách chế biến và lựa chọn món phù hợp với khẩu vị của mình mỗi khi thưởng thức ẩm thực Trung Quốc.

| Tiếng Việt | Tiếng Trung | Pinyin |
|---|---|---|
| Canh nấm | 蘑菇汤 | mógū tāng |
| Nấm xào tỏi | 蒜蓉炒蘑菇 | suànróng chǎo mógū |
| Nấm xào rau | 蘑菇炒蔬菜 | mógū chǎo shūcài |
| Nấm kho nước tương | 酱油炖蘑菇 | jiàngyóu dùn mógū |
| Lẩu nấm | 蘑菇火锅 | mógū huǒguō |
| Cơm nấm | 蘑菇饭 | mógū fàn |
| Bún nấm | 蘑菇面 | mógū miàn |
| Súp nấm kem | 奶油蘑菇汤 | nǎiyóu mógū tāng |
| Nấm nhồi | 酿蘑菇 | niàng mógū |
| Nấm xào thịt | 蘑菇炒肉 | mógū chǎo ròu |
| Đồ muối nấm | 腌蘑菇 | yān mógū |
| Nấm nướng | 烤蘑菇 | kǎo mógū |
| Gỏi nấm | 蘑菇凉拌 | mógū liángbàn |
| Nấm hấp gừng | 姜蒸蘑菇 | jiāng zhēng mógū |
| Nấm xào dầu hào | 蚝油炒蘑菇 | háoyóu chǎo mógū |
| Nấm chiên giòn | 炸蘑菇 | zhá mógū |
| Nấm kho sả | 香茅炖蘑菇 | xiāngmáo dùn mógū |
| Nấm xào cay | 麻辣炒蘑菇 | málà chǎo mógū |
| Nấm cuốn thịt | 蘑菇卷肉 | mógū juàn ròu |
| Nấm hấp sốt | 蘑菇蒸酱汁 | mógū zhēng jiàngzhī |
Mẫu câu tiếng Trung chủ đề các loại nấm

Để sử dụng tiếng Trung trong những tình huống thực tế như đọc menu, hỏi món hay xem công thức nấu ăn, bạn cần nắm được cách gọi tên và mô tả các loại nấm một cách chính xác. Phần dưới đây tổng hợp những mẫu tiếng Trung chủ đề các loại nấm đơn giản, dễ nhớ và có thể áp dụng ngay trong giao tiếp đời sống, giúp bạn tự tin hơn khi nói về ẩm thực Trung Hoa.
-
你喜欢吃香菇吗?
Nǐ xǐhuan chī xiānggū ma?
Bạn có thích ăn nấm hương không? -
我最喜欢吃金针菇,它很脆。
Wǒ zuì xǐhuan chī jīnzhēngū, tā hěn cuì.
Tôi thích nhất nấm kim châm, nó rất giòn. -
这道菜用了平菇炒肉。
Zhè dào cài yòng le pínggū chǎo ròu.
Món này dùng nấm bào ngư xào thịt. -
你会煮冬菇汤吗?
Nǐ huì zhǔ dōnggū tāng ma?
Bạn biết nấu canh nấm đông cô không? -
银耳可以做甜汤,很滋补。
Yín’ěr kěyǐ zuò tián tāng, hěn zībǔ.
Nấm tuyết có thể làm món canh ngọt, rất bổ dưỡng. -
猴头菇的味道很特别。
Hóutóugū de wèidao hěn tèbié.
Nấm hầu thủ có vị rất đặc biệt. -
我在市场买了新鲜的蘑菇。
Wǒ zài shìchǎng mǎi le xīnxiān de mógū.
Tôi đã mua nấm tươi ở chợ. -
你喜欢吃炒蘑菇还是烤蘑菇?
Nǐ xǐhuan chī chǎo mógū háishì kǎo mógū?
Bạn thích ăn nấm xào hay nướng nấm? -
灵芝一般用来泡茶,不吃。
Língzhī yìbān yòng lái pào chá, bù chī.
Nấm linh chi thường dùng để pha trà, không ăn. -
松茸是一种很贵的蘑菇。
Sōngróng shì yì zhǒng hěn guì de mógū.
Nấm matsutake là một loại nấm rất đắt. -
蘑菇火锅里有很多种蘑菇。
Mógū huǒguō lǐ yǒu hěn duō zhǒng mógū.
Lẩu nấm có rất nhiều loại nấm. -
你知道茶树菇怎么做最好吃吗?
Nǐ zhīdào cháshùgū zěnme zuò zuì hào chī ma?
Bạn biết nấm tràm làm món gì ngon nhất không? -
我想学做蒜蓉炒蘑菇。
Wǒ xiǎng xué zuò suànróng chǎo mógū.
Tôi muốn học cách làm nấm xào tỏi. -
平菇适合做汤或者炒菜。
Pínggū shìhé zuò tāng huòzhě chǎo cài.
Nấm bào ngư thích hợp để nấu canh hoặc xào. -
你采过野生蘑菇吗?
Nǐ cǎi guò yěshēng mógū ma?
Bạn đã từng hái nấm rừng chưa? -
白蘑菇和褐蘑菇口感不同。
Bái mógū hé hè mógū kǒugǎn bùtóng.
Nấm trắng và nấm nâu có kết cấu khác nhau. -
小孩子不太喜欢吃蘑菇。
Xiǎo háizi bútài xǐhuan chī mógū.
Trẻ con thường không thích ăn nấm. -
蘑菇要洗干净再做菜。
Mógū yào xǐ gānjìng zài zuò cài.
Nấm phải rửa sạch trước khi chế biến. -
我们今晚吃蘑菇饭吧。
Wǒmen jīnwǎn chī mógū fàn ba.
Tối nay chúng ta ăn cơm nấm nhé.
Các mẫu hội thoại tiếng Trung chủ đề các loại nấm

Để sử dụng tiếng Trung chủ đề các loại nấm một cách trọn vẹn, bạn cần nhìn thấy chúng được vận dụng trong hội thoại thực tế. Các mẫu hội thoại dưới đây mô phỏng những tình huống quen thuộc như đi chợ, đọc menu, gọi món hay trò chuyện về ẩm thực. Nhờ đó, bạn có thể hình dung cách dùng từ, luyện phản xạ và áp dụng ngay vào giao tiếp hằng ngày.
Cuộc hội thoại 1 – Mua nấm tại chợ
A:
你好,这些蘑菇多少钱一斤?
Nǐ hǎo, zhèxiē mógū duōshao qián yì jīn?
Chào bạn, mấy loại nấm này bao nhiêu tiền một cân?
B:
香菇二十元一斤,平菇十五元一斤。
Xiānggū èrshí yuán yì jīn, pínggū shíwǔ yuán yì jīn.
Nấm hương 20 tệ một cân, nấm bào ngư 15 tệ một cân.
A:
我买一斤香菇和半斤平菇。
Wǒ mǎi yì jīn xiānggū hé bàn jīn pínggū.
Tôi mua 1 cân nấm hương và nửa cân nấm bào ngư.
B:
好的,请慢走!
Hǎode, qǐng màn zǒu!
Được, mời bạn đi nhé!
Cuộc hội thoại 2 – Thảo luận về cách chế biến nấm
A:
你喜欢怎么做蘑菇?
Nǐ xǐhuan zěnme zuò mógū?
Bạn thích chế biến nấm thế nào?
B:
我喜欢炒金针菇,还喜欢煮香菇汤。
Wǒ xǐhuan chǎo jīnzhēngū, hái xǐhuan zhǔ xiānggū tāng.
Tôi thích xào nấm kim châm, cũng thích nấu canh nấm hương.
A:
我觉得平菇煲汤很好吃,也很滋补。
Wǒ juéde pínggū bāo tāng hěn hǎochī, yě hěn zībǔ.
Tôi thấy nấm bào ngư hầm canh rất ngon và bổ dưỡng.
B:
对,而且银耳可以做甜汤,很适合夏天。
Duì, érqiě yín’ěr kěyǐ zuò tián tāng, hěn shìhé xiàtiān.
Đúng rồi, nấm tuyết có thể làm canh ngọt, rất hợp mùa hè.
Cuộc hội thoại 3 – Bày tỏ cảm nhận về nấm
A:
这道蘑菇炒肉太好吃了!
Zhè dào mógū chǎo ròu tài hǎochī le!
Món nấm xào thịt này ngon quá!
B:
是啊,我也很喜欢金针菇的脆口感。
Shì a, wǒ yě hěn xǐhuan jīnzhēngū de cuì kǒugǎn.
Đúng rồi, tôi cũng rất thích kết cấu giòn của nấm kim châm.
A:
下次我们试试煮蘑菇火锅吧。
Xià cì wǒmen shìshi zhǔ mógū huǒguō ba.
Lần tới chúng ta thử nấu lẩu nấm nhé.
B:
好主意,我很期待!
Hǎo zhǔyì, wǒ hěn qīdài!
Ý kiến hay, tôi rất mong chờ!
Học từ vựng theo chủ đề luôn giúp hành trình học tiếng Trung trở nên rõ ràng và dễ tiếp cận hơn. Với tiếng Trung chủ đề các loại nấm, bạn không chỉ mở rộng vốn từ mà còn hiểu thêm về ẩm thực, cách chế biến và những nét văn hoá thú vị gắn với nguyên liệu quen thuộc này.
Nếu bạn muốn tiếp tục khám phá thêm nhiều chủ đề thực tế và ứng dụng trong đời sống, đừng quên theo dõi các bài học tiếp theo trên website của SHZ. Đây sẽ là nơi bạn tìm thấy những kiến thức hữu ích, gần gũi và có thể áp dụng ngay vào hành trình học tiếng Trung của mình.