Bạn đã bao giờ tự hỏi làm thế nào để gọi tên các quốc gia trên thế giới bằng ngôn ngữ mà mình đang theo học chưa? Việc nắm vững tên các quốc gia bằng tiếng Trung không chỉ giúp bạn tự tin hơn trong các bài giới thiệu bản thân “Tôi đến từ đâu” mà còn là kiến thức nền tảng trong các văn bản hành chính, tin tức thời sự và quan hệ quốc tế. Từ những quốc gia láng giềng trong khu vực Châu Á cho đến những vùng đất xa xôi tại Châu Âu hay Mỹ Latinh, mỗi tên gọi trong tiếng Hán đều ẩn chứa những quy tắc phiên âm và ý nghĩa thú vị.
Hãy cùng Hoa Văn SHZ khám phá bảng tổng hợp chi tiết nhất về tên gọi các quốc gia và các mẫu câu hỏi quốc tịch liên quan để mở rộng nhãn quan văn hóa của bạn ngay hôm nay!
Tên các quốc gia bằng tiếng Trung
Danh sách tên các quốc gia bằng tiếng Trung dưới đây được chia theo từng khu vực để bạn dễ tra cứu và ghi nhớ. Thay vì học liên tục 150 tên gọi, bạn có thể bắt đầu từ các quốc gia quen thuộc trong khu vực Châu Á rồi mở rộng dần sang Châu Âu, Châu Mỹ, Châu Úc và Châu Phi.
Châu Á
Châu Á là nhóm nên ưu tiên trước khi học tên các quốc gia bằng tiếng Trung, đặc biệt là những nước láng giềng hoặc thường xuất hiện trong giao tiếp, du lịch và tin tức.
| Quốc gia | Phiên âm | Chữ Hán |
|---|---|---|
| Việt Nam | Yuènán | 越南 |
| Trung Quốc | Zhōngguó | 中国 |
| Nhật Bản | Rìběn | 日本 |
| Hàn Quốc | Hánguó | 韩国 |
| Thái Lan | Tàiguó | 泰国 |
| Lào | Lǎowō | 老挝 |
| Campuchia | Jiǎnpǔzhài | 柬埔寨 |
| Singapore | Xīnjiāpō | 新加坡 |
| Malaysia | Mǎláixīyà | 马来西亚 |
| Indonesia | Yìnníxīyà | 印度尼西亚 |
| Philippines | Fēilǜbīn | 菲律宾 |
| Myanmar | Miǎndiàn | 缅甸 |
| Ấn Độ | Yìndù | 印度 |
| Thổ Nhĩ Kỳ | Tǔ’ěrqí | 土耳其 |
| Israel | Yǐsèliè | 以色列 |
| Ả Rập Xê Út | Shātè Ālābó | 沙特阿拉伯 |
| UAE | Āliánqiú | 阿联酋 |
| Qatar | Kǎtǎ’ěr | 卡塔尔 |
| Kuwait | Kēwēitè | 科威特 |
| Oman | Āmàn | 阿曼 |
| Jordan | Yuēdàn | 约旦 |
| Yemen | Yěmén | 也门 |
| Bahrain | Bālín | 巴林 |
| Brunei | Wénlái | 文莱 |
| Mông Cổ | Měnggǔ | 蒙古 |
| Triều Tiên | Cháoxiǎn | 朝鲜 |
| Đài Loan | Táiwān | 台湾 |
| Pakistan | Bājīsītǎn | 巴基斯坦 |
| Sri Lanka | Sīlǐlánkǎ | 斯里兰卡 |
| Maldives | Mǎ’ěrdàifū | 马尔代夫 |
| Nepal | Níbó’ěr | 尼泊尔 |
| Bhutan | Bùdān | 不丹 |
| Bangladesh | Mèngjiālāguó | 孟加拉国 |
| Uzbekistan | Wūzībiékèsītǎn | 乌兹别克斯坦 |
| Kazakhstan | Hāsàkèsītǎn | 哈萨克斯坦 |
| Kyrgyzstan | Jí’ěrjísīsītǎn | 吉尔吉斯斯坦 |
| Tajikistan | Tǎjíkèsītǎn | 塔吉克斯坦 |
| Turkmenistan | Tǔkùmànsītǎn | 土库曼斯坦 |
| Afghanistan | Ā fù hàn | 阿富汗 |
| Iraq | Yīlākè | 伊拉克 |
| Iran | Yīlǎng | 伊朗 |
| Syria | Xùlìyà | 叙利亚 |
| Lebanon | Líbānèn | 黎巴嫩 |
| Palestine | Bālèsītǎn | 巴勒斯坦 |
| Đông Timor | Dōngdìwèn | 东帝汶 |
Châu Âu
Khi học tên các quốc gia bằng tiếng Trung tại Châu Âu, bạn sẽ gặp cả những tên ngắn như 英国, 法国, 德国 và những tên được phiên âm dài hơn như 斯洛文尼亚 hay 克罗地亚.
| Quốc gia | Phiên âm | Chữ Hán |
|---|---|---|
| Anh | Yīngguó | 英国 |
| Pháp | Fǎguó | 法国 |
| Đức | Déguó | 德国 |
| Ý (Italy) | Yìdàlì | 意大利 |
| Nga | Éluósī | 俄罗斯 |
| Tây Ban Nha | Xībānyá | 西班牙 |
| Bồ Đào Nha | Pútáoyá | 葡萄牙 |
| Hà Lan | Hélán | 荷兰 |
| Phần Lan | Fēnlán | 芬兰 |
| Ireland | Ài’ěrlán | 爱尔兰 |
| Ukraine | Wūkèlán | 乌克兰 |
| Belarus | Bái’éluósī | 白俄罗斯 |
| Romania | Luómǎníyà | 罗马尼亚 |
| Serbia | Sài’ěr wéiyà | 塞尔维亚 |
| Slovenia | Sīluòwénníyà | 斯洛文尼亚 |
| Luxembourg | Lúsēnbǎo | 卢森堡 |
| Monaco | Mónàgē | 摩纳哥 |
| Vatican | Fàndìgāng | 梵蒂冈 |
| Malta | Mǎ’ěrtā | 马耳他 |
| Georgia | Gélùjíyà | 格鲁吉亚 |
| Ba Lan | Bōlán | 波兰 |
| Hy Lạp | Xīlà | 希腊 |
| Áo | Àodìlì | 奥地利 |
| Bỉ | Bǐlìshí | 比利时 |
| Thụy Sĩ | Ruìshì | 瑞士 |
| Thụy Điển | Ruìdiǎn | 瑞典 |
| Na Uy | Nuówēi | 挪威 |
| Đan Mạch | Dānmài | 丹麦 |
| Iceland | Bīngdǎo | 冰岛 |
| Cộng hòa Séc | Jiékè | 捷克 |
| Slovakia | Sīluò fákè | 斯洛伐克 |
| Hungaria | Xiōngyálì | 匈牙利 |
| Bulgaria | Bǎojiālìyà | 保加利亚 |
| Croatia | Kèluódìyà | 克罗地亚 |
| Albania | Ā’ěrbāníyà | 阿尔巴尼亚 |
| Estonia | Àishāníyà | 爱沙尼亚 |
| Latvia | Lātuōwéiyà | 拉脱维亚 |
| Lithuania | Lìtáowǎn | 立陶宛 |
| Cyprus | Sàipǔlùsī | 塞浦路斯 |
| Armenia | Yàměiníyà | 亚美尼亚 |
Châu Mỹ
Nhóm tên các quốc gia bằng tiếng Trung tại Châu Mỹ có nhiều từ phiên âm khá dễ liên tưởng đến tên quốc tế như Canada, Mexico, Brazil hay Argentina.
| Quốc gia | Phiên âm | Chữ Hán |
|---|---|---|
| Mỹ | Měiguó | 美国 |
| Canada | Jiānádà | 加拿大 |
| Mexico | Mòxīgē | 墨西哥 |
| Brazil | Bāxī | 巴西 |
| Argentina | Āgēntíng | 阿根廷 |
| Chile | Zhìlì | 智利 |
| Colombia | Gēlúnbǐyà | 哥伦比亚 |
| Peru | Bìlǔ | 秘鲁 |
| Venezuela | Wěinèiruìlā | 委内瑞拉 |
| Uruguay | Wūlāguī | 乌拉圭 |
| Paraguay | Bālāguī | 巴拉圭 |
| Bolivia | Bōlìwéiyà | 玻利维亚 |
| Ecuador | Èguāduō’ěr | 厄瓜多尔 |
| Guyana | Guīyànà | 圭亚那 |
| Trinidad & Tobago | Tèlìnídá | 特立尼达和多巴哥 |
| Cuba | Gǔbā | 古巴 |
| Jamaica | Yámǎijiā | 牙买加 |
| Haiti | Hǎidì | 海地 |
| Bahamas | Bāhāmǎ | 巴哈马 |
| Panama | Bānámǎ | 巴拿马 |
| Costa Rica | Gēsīdālǐjiā | 哥斯达黎加 |
| Guatemala | Wēidìmǎlā | 危地马拉 |
| Honduras | Hóngdūlāsī | 洪都拉斯 |
| El Salvador | Sà’ěrwǎduō | 萨尔瓦多 |
| Nicaragua | Níjiālānguā | 尼加拉瓜 |
| Dominica | Duōmǐníkè | 多米尼克 |
| Barbados | Bābāduōsī | 巴巴多斯 |
| Grenada | Gélínnàdá | 格林纳达 |
| Suriname | Sūlǐnán | 苏里南 |
| Belize | Bólìzī | 伯利兹 |
Châu Úc
Danh sách tên các quốc gia bằng tiếng Trung tại khu vực Châu Úc có số lượng ít hơn, trong đó Australia và New Zealand là hai tên gọi quen thuộc nhất.
| Quốc gia | Phiên âm | Chữ Hán |
|---|---|---|
| Úc | Àodàlìyà | 澳大利亚 |
| New Zealand | Xīnxīlán | 新西兰 |
| Fiji | Fěijì | 斐济 |
| Papua New Guinea | Bābùyà | 巴布亚新几内亚 |
| Palau | Bóliú | 帛琉 |
| Samoa | Sàmóyà | 萨摩亚 |
| Tonga | Tāngjiā | 汤加 |
| Solomon Islands | Suǒluómén | 所罗门群岛 |
Châu Phi
Với Châu Phi, nhiều tên các quốc gia bằng tiếng Trung được tạo theo cách phiên âm, vì vậy việc đọc thành tiếng kết hợp với Pinyin sẽ giúp bạn ghi nhớ nhanh hơn.
| Quốc gia | Phiên âm | Chữ Hán |
|---|---|---|
| Ai Cập | Āijí | 埃及 |
| Nam Phi | Nánfēi | 南非 |
| Algeria | Ā’ěr jílìyà | 阿尔及利亚 |
| Morocco | Móluògē | 摩洛哥 |
| Sudan | Sūdān | 苏丹 |
| Madagascar | Mǎdájiāsījiā | 马达加斯加 |
| Mauritius | Máolǐqiúsī | 毛里求斯 |
| Seychelles | Sāishé’ěr | 塞舌尔 |
| Congo | Gāngguǒ | 刚果 |
| Bờ Biển Ngà | Kētèdíwǎ | 科特迪瓦 |
| Tunisia | Tūnísī | 突尼斯 |
| Libya | Lìbǐyà | 利比亚 |
| Ethiopia | Āisāi’ébǐyà | 埃塞俄比亚 |
| Kenya | Kěnníyà | 肯尼亚 |
| Tanzania | Tǎnsāngníyà | 坦桑尼亚 |
| Uganda | Wūgāndá | 乌干达 |
| Rwanda | Lúwàngdá | 卢旺达 |
| Nigeria | Nírìlìyà | 尼日利亚 |
| Ghana | Jiānà | 加纳 |
| Cameroon | Kāmàilóng | 喀麦隆 |
| Senegal | Sāinèijiā’ěr | 塞内加尔 |
| Angola | Āngēlā | 安哥拉 |
| Zimbabwe | Jīnbābùwéi | 津巴布韦 |
| Zambia | Zànbǐyà | 赞比亚 |
| Namibia | Nàmǐbǐyà | 纳米比亚 |
| Botswana | Bócíwǎnà | 博茨瓦纳 |
| Mali | Mǎlǐ | 马里 |
Sau khi đã quen với tên các quốc gia bằng tiếng Trung, bạn có thể tiếp tục luyện cách giới thiệu quê quán, hỏi quốc tịch và phản xạ trong các tình huống giao tiếp thực tế. Nếu đang muốn đăng ký học tiếng Trung giao tiếp, SHZ hiện có lộ trình từ cơ bản đến nâng cao, tập trung vào kỹ năng nghe – nói và ứng dụng trong đời sống, học tập, du lịch và công việc.
Bí quyết nhớ tên các quốc gia bằng tiếng Trung
Việc học thuộc lòng danh sách hàng trăm quốc gia có thể là một thử thách lớn. Tuy nhiên, nếu nắm vững các quy luật logic trong tiếng Hán, bạn sẽ thấy việc ghi nhớ tên các quốc gia bằng tiếng Trung trở nên đơn giản và thú vị hơn rất nhiều. Dưới đây là 3 phương pháp “vàng” mà Hoa Văn SHZ đúc kết để giúp bạn làm chủ bộ từ vựng này:
Quy luật hậu tố “Quốc” (国 – Guó)
Đây là quy tắc dễ nhớ nhất khi học tên các quốc gia bằng tiếng Trung. Thông thường, tên các cường quốc hoặc các nước có mối quan hệ lâu đời với Trung Quốc sẽ được đặt theo công thức: Từ đơn mang ý nghĩa biểu tượng + Quốc (国).
- Ý nghĩa: Chữ “Quốc” tượng trưng cho một quốc gia có chủ quyền và đặc điểm riêng biệt.
- Ví dụ điển hình:
- Mỹ: 美国 (Měiguó) – “Mỹ” trong mỹ lệ, hàm ý là quốc gia tươi đẹp.
- Anh: 英国 (Yīngguó) – “Anh” trong anh tài, hàm ý là quốc gia của những người tài hoa.
- Pháp: 法国 (Fǎguó) – “Pháp” trong luật pháp hoặc lễ pháp.
- Đức: 德国 (Déguó) – “Đức” trong đạo đức hoặc uy đức.
- Hàn Quốc: 韩国 (Hánguó).
Phương pháp đồng âm và phiên âm quốc tế
Đối với những quốc gia ở xa hoặc tên gọi không có từ đơn tương ứng, người Trung Quốc sẽ sử dụng phương pháp phiên âm, dùng các chữ Hán có âm đọc gần giống với tên gọi quốc tế. Đây là nhóm chiếm đa số trong danh sách tên các quốc gia bằng tiếng Trung.
- Cách học: Bạn hãy lắng nghe âm đọc Pinyin, bạn sẽ thấy chúng cực kỳ gần gũi với tiếng Anh hoặc tên gọi bản địa.
- Ví dụ điển hình:
- Italy: 意大利 (Yìdàlì).
- Canada: 加拿大 (Jiānádà).
- Australia: 澳大利亚 (Àodàlìyà).
- Brazil: 巴西 (Bāxī).
- Mẹo nhỏ: Khi gặp một tên nước lạ, hãy thử đọc nhanh âm Pinyin, bạn sẽ đoán ra đó là quốc gia nào ngay lập tức!
Tận dụng lợi thế Âm Hán Việt dành riêng cho người Việt
Người Việt Nam chúng ta có một lợi thế “độc quyền” khi học tên các quốc gia bằng tiếng Trung, đó chính là sự tương đồng về âm Hán Việt. Rất nhiều quốc gia có tên gọi trong tiếng Trung khi đọc theo âm Hán Việt sẽ trùng khớp hoàn toàn với tên gọi chúng ta dùng hàng ngày.
- Lợi ích: Bạn không cần học mới hoàn toàn mà chỉ cần chuyển đổi từ âm Hán Việt sang Pinyin.
- Ví dụ điển hình:
- 越南 (Yuènán): Việt Nam.
- 泰国 (Tàiguó): Thái Lan.
- 老挝 (Lǎowō): Lào.
- 缅甸 (Miǎndiàn): Myanmar.
- 印度 (Yìndù): Ấn Độ.
Bài tập luyện tên các quốc gia bằng tiếng Trung
Sau khi xem qua danh sách và các quy luật ghi nhớ, bạn có thể kiểm tra lại khả năng nhận biết tên các quốc gia bằng tiếng Trung qua một số câu ngắn dưới đây.
A. Việt Nam
B. Thái Lan
C. Nhật Bản
Tên Trung Quốc trong tiếng Trung là gì?
A. 韩国
B. 中国
C. 英国
A. Mỹ
B. Đức
C. Pháp
Australia trong tiếng Trung là gì?
A. 加拿大
B. 澳大利亚
C. 意大利
A. Anh
B. Đức
C. Pháp
Tên Nhật Bản trong tiếng Trung là gì?
A. 日本
B. 韩国
C. 泰国
Xem đáp án và giải thích
Câu hỏi thường gặp
Việt Nam trong tiếng Trung là gì?
Việt Nam trong tiếng Trung là 越南, phiên âm Yuènán.
Trung Quốc trong tiếng Trung viết thế nào?
Trung Quốc được viết là 中国, phiên âm Zhōngguó.
Mỹ trong tiếng Trung là gì?
Mỹ trong tiếng Trung là 美国, phiên âm Měiguó.
Anh, Pháp và Đức trong tiếng Trung gọi thế nào?
Anh là 英国 (Yīngguó), Pháp là 法国 (Fǎguó) và Đức là 德国 (Déguó).
Có cách nào học nhanh tên các quốc gia bằng tiếng Trung không?
Bạn có thể chia danh sách theo châu lục, chú ý những tên có chữ 国, nhận biết các từ phiên âm và tận dụng sự tương đồng giữa âm Hán Việt với tên gọi tiếng Trung.
Vì sao nhiều tên quốc gia bằng tiếng Trung nghe giống tên quốc tế?
Nhiều tên gọi được tạo bằng phương pháp phiên âm, tức lựa chọn các chữ Hán có âm đọc gần với tên quốc tế của quốc gia đó.
Việc làm chủ tên các quốc gia bằng tiếng Trung cùng các quy luật phiên âm thú vị chính là chìa khóa để bạn tự tin bước ra thế giới và chuyên nghiệp hơn trong giao tiếp quốc tế. Khi nắm vững danh sách này, bạn không chỉ dễ dàng giới thiệu bản thân, quê quán mà còn có thể theo dõi tin tức thời sự và làm việc hiệu quả trong môi trường đa quốc gia.
Bắt đầu hành trình
chinh phục tiếng Trung
Lộ trình cá nhân hóa · Giáo viên chuyên môn cao · Cam kết đầu ra rõ ràng