Tiếng Trung chủ đề game PUBG đang trở thành mối quan tâm của nhiều game thủ, đặc biệt là những người thường xuyên chơi cùng hoặc đối đầu với game thủ Trung Quốc. Trong các trận PUBG mang tính đồng đội cao, việc hiểu nhanh từ vựng, khẩu lệnh và mẫu câu chiến thuật bằng tiếng Trung giúp bạn phối hợp hiệu quả hơn, phản xạ nhanh hơn trong combat và chủ động giao tiếp thay vì chỉ đoán ý qua hành động.
Với mong muốn giúp người chơi ứng dụng được ngay khi vào trận, SHZ tổng hợp đầy đủ từ vựng, mẫu câu giao tiếp, thuật ngữ và hội thoại thực tế thường gặp trong PUBG và các game online phổ biến. Chỉ cần nắm vững tiếng Trung chủ đề game PUBG, bạn sẽ chơi game tự tin hơn, teamwork mượt hơn và không còn bị “out meta” vì rào cản ngôn ngữ.

Từ vựng tiếng Trung chủ đề game PUBG
Tên vũ khí trong PUBG
Súng trường tấn công
| Tiếng Việt | Pinyin | Hán tự |
|---|---|---|
| Súng trường | qiāng | 枪 |
| AR | gōng jī qiāng | 攻击枪 |
| M416 | M sì yī liù | M416 |
| AKM | AKM | AKM |
| SCAR-L | SCAR L | SCAR L |
| QBZ | Q B Z | QBZ |
| AUG | AUG | AUG |
Súng ngắm / Súng bắn tỉa
| Tiếng Việt | Pinyin | Hán tự |
|---|---|---|
| Súng ngắm | jù jī qiāng | 狙击枪 |
| Kar98k | kǎ ěr jiǔ bā | Kar98k |
| AWM | A W M | AWM |
| Mini14 | mí ní yī sì | Mini14 |
| SKS | S K S | SKS |
| MK14 | M K yī sì | MK14 |
Tên trang bị – vật phẩm – phụ kiện
Trang bị bảo vệ
| Tiếng Việt | Pinyin | Hán tự |
|---|---|---|
| Mũ | tóu kù | 头盔 |
| Mũ cấp 1 | yī jí tóu kù | 一级头盔 |
| Mũ cấp 2 | èr jí tóu kù | 二级头盔 |
| Mũ cấp 3 | sān jí tóu kù | 三级头盔 |
| Giáp | hù jiǎ | 护甲 |
| Giáp cấp 1 | yī jí jiǎ | 一级甲 |
| Giáp cấp 2 | èr jí jiǎ | 二级甲 |
| Giáp cấp 3 | sān jí jiǎ | 三级甲 |
| Balo | bèi bāo | 背包 |
| Balo cấp 3 | sān jí bèi bāo | 三级背包 |
Vật phẩm hồi phục
| Tiếng Việt | Pinyin | Hán tự |
|---|---|---|
| Hồi máu | huí xuè | 回血 |
| Bandage | bēng dài | 绷带 |
| First Aid Kit | jí jiù bāo | 急救包 |
| Medkit lớn | dà yào bāo | 大药包 |
| Nước tăng lực | yǐn lì jì | 饮力剂 |
| Thuốc giảm đau | zhǐ téng yào | 止疼药 |
Phụ kiện súng
| Tiếng Việt | Pinyin | Hán tự |
|---|---|---|
| Ống ngắm | jìng | 镜 |
| Ống ngắm 2x | liǎng bèi jìng | 两倍镜 |
| Ống ngắm 3x | sān bèi jìng | 三倍镜 |
| Ống ngắm 4x | sì bèi jìng | 四倍镜 |
| Ống ngắm 6x | liù bèi jìng | 六倍镜 |
| Ống ngắm 8x | bā bèi jìng | 八倍镜 |
| Nòng giảm thanh | xiāo shēng qì | 消声器 |
| Tay cầm | shǒu bǐng | 手柄 |
| Băng đạn mở rộng | kuò róng dàn jiā | 扩容弹夹 |
Từ vựng về di chuyển, tác chiến, vị trí
| Tiếng Việt | Pinyin | Hán tự |
|---|---|---|
| Di chuyển | yídòng | 移动 |
| Chạy nhanh | kuài pǎo | 快跑 |
| Núp | duǒ cáng | 躲藏 |
| Leo lên | pá shàng | 爬上 |
| Nhảy xuống | tiào xià | 跳下 |
| Nằm | pá xià | 爬下 |
| Trườn | máo pá | 猫爬 |
| Bo an toàn | ānquán qū | 安全区 |
| Ngoài bo | wài qū | 外区 |
| Bo thu | shōu quān | 收圈 |
| Vị trí | wèizhì | 位置 |
| Ghim điểm | biāo diǎn | 标点 |
| Khu nhà | fáng jiān | 房间 |
| Nhà hai tầng | liǎng céng lóu | 两层楼 |
Từ vựng về combat, địch, chiến thuật
| Tiếng Việt | Pinyin | Hán tự |
|---|---|---|
| Kẻ địch | dí rén | 敌人 |
| Địch một đội | yī duì dí rén | 一队敌人 |
| Knock | dǎ dǎo | 打倒 |
| Hạ gục | jí zhòng | 击中 |
| Headshot | bào tóu | 爆头 |
| Sấy | sā pèi | 扫射 |
| Đẩy vào | chōng jìn | 冲进 |
| Camp góc | kǎ jiǎo | 卡角 |
| Giữ vị trí | zhàn wèi | 站位 |
| Phối hợp | hézuò | 合作 |
| Cứu đồng đội | fù huó | 复活 |
| Giao tranh | jiāo huàn huǒ lì | 交换火力 |
Xe cộ – phương tiện
| Tiếng Việt | Pinyin | Hán tự |
|---|---|---|
| Xe | chē | 车 |
| Xe máy | mótuōchē | 摩托车 |
| Xe jeep | jí pǔ | 吉普 |
| Buggy | bà jí chē | 沙滩车 |
| Pickup | pí kǎ | 皮卡 |
Các cụm từ tiếng Trung chủ đề game PUBG hay dùng
| Tiếng Việt | Pinyin | Hán tự |
|---|---|---|
| Clear rồi | qīng wán le | 清完了 |
| An toàn | ānquán | 安全 |
| Loot nhanh | kuài lù tè | 快掠夺 |
| Chạy bo | pǎo quān | 跑圈 |
| Có tiếng chân | yǒu jiǎo yīn | 有脚音 |
| Bắn tỉa | jù jī | 狙击 |
| Đội bạn đâu? | nǐ de duìyǒu ne? | 你的队友呢? |
| Cẩn thận | xiǎoxīn | 小心 |
| Đang kê góc | kǎ wèi | 卡位 |
Tên bản đồ – khu vực PUBG
| Tiếng Việt | Pinyin | Hán tự |
|---|---|---|
| Erangel | ā lán gē ěr | 艾伦格尔 |
| Miramar | mì lā mǎ ěr | 米拉玛尔 |
| Vikendi | wéi kěn dí | 维寒迪 |
| Sanhok | sà nuò kè | 萨诺克 |
| Pochinki | P chéng | P城 |
| School | xué xiào | 学校 |
| Ruins | yí zhǐ | 遗址 |
| Military Base | jūn shì jī dì | 军事基地 |
Câu ví dụ tiếng Trung chủ đề game PUBG
Khi chuẩn bị nhảy dù
- 准备跳伞! Zhǔnbèi tiàosǎn! – Chuẩn bị nhảy dù!
- 去P城吗? Qù P chéng ma? – Nhảy xuống Pochinki không?
Khi giao tranh
- 别冲太快! Bié chōng tài kuài! – Đừng lao nhanh quá!
- 我被打倒了! Wǒ bèi dǎ dǎo le! – Tôi bị knock rồi!
Khi loot đồ
- 有子弹吗? Yǒu zǐdàn ma? – Có đạn không?
- 这里有三级包! Zhèlǐ yǒu sānjí bāo! – Ở đây có balo 3!

Từ vựng tiếng Trung chủ đề Game Online
Game online uôn có bộ “từ khóa sinh tồn” mà gamer nào cũng nên biết. Dù bạn chơi PUBG, Liên Minh, Tốc Chiến, Genshin hay các game Trung Quốc, những từ dưới đây đều cực hữu ích.
Từ vựng tiếng Trung
| Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| 网游 | wǎngyóu | Game online |
| 游戏账号 | yóuxì zhànghào | Tài khoản game |
| 登陆 | dēnglù | Đăng nhập |
| 角色 | juésè | Nhân vật |
| 升级 | shēngjí | Lên cấp |
| 金币 | jīnbì | Vàng/coin |
| 钻石 | zuànshí | Kim cương |
| 挂机 | guàjī | Treo máy / auto |
| 外挂 | wàiguà | Hack/cheat |
| 技能 | jìnéng | Kỹ năng |
| 冷却时间 | lěngquè shíjiān | Thời gian hồi chiêu |
Từ vựng tiếng Trung về team – combat – nhiệm vụ
| Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| 组队 | zǔduì | Lập đội |
| 开黑 | kāihēi | Chơi game chung (voice chat) |
| 团战 | tuánzhàn | Combat tổng |
| 输出 | shūchū | Damage (dps) |
| 坦克 | tǎnkè | Tank |
| 辅助 | fǔzhù | Support |
| 任务 | rènwù | Nhiệm vụ |
| 副本 | fùběn | Dungeon / phó bản |
| 掉落 | diàoluò | Drop đồ |
| 奖励 | jiǎnglì | Phần thưởng |
Câu giao tiếp tiếng Trung chủ đề game PUBG online
Dùng khi rủ bạn bè chơi
- 一起开黑吗? Yìqǐ kāihēi ma? – Chơi cùng không?
- 等我五分钟。 Děng wǒ wǔ fēnzhōng. – Đợi mình 5 phút.
Dùng khi vào trận
- 我走中路。 Wǒ zǒu zhōnglù. – Tôi đi mid.
- 小心,有人埋伏。 Xiǎoxīn, yǒu rén máifú. – Cẩn thận, có phục kích.
Dùng khi giao tranh
- 先打这个! Xiān dǎ zhège! – Tập trung đánh con này!
- 别冲动! Bié chōngdòng! – Đừng lao vô!
Sau trận
- 再来一局吗? Zài lái yì jú ma? – Chơi thêm game nữa không?
- 你们真厉害! Nǐmen zhēn lìhài! – Mấy bạn mạnh thật!
Cụm từ vựng tiếng Trung hay gặp
| Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| 氪金 | kèjīn | Nạp tiền (pay-to-win) |
| 萌新 | méngxīn | Newbie |
| 大神 | dàshén | Cao thủ |
| 翻车了 | fānchē le | Tạch trận / fail |
| 躺赢 | tǎngyíng | Đồng đội gánh |
| 卡了 | kǎ le | Lag |
| 掉线 | diàoxiàn | Mất kết nối |
Việc học tiếng Trung không nhất thiết phải bắt đầu từ những chủ đề khô khan hay nặng lý thuyết. Với tiếng Trung chủ đề game PUBG, bạn hoàn toàn có thể vừa chơi game, vừa làm quen với từ vựng, mẫu câu và cách giao tiếp thực tế đúng ngữ cảnh. Chỉ cần hiểu và dùng đúng vài câu cơ bản trong trận đấu, trải nghiệm chơi game đã khác đi rất nhiều: phối hợp tốt hơn, phản xạ nhanh hơn và kết nối với đồng đội hiệu quả hơn.
Hy vọng danh sách từ vựng, mẫu câu và hội thoại trong bài “tiếng Trung chủ đề game PUBG” sẽ giúp bạn tự tin hơn khi gặp game thủ Trung Quốc trong PUBG hoặc các game online khác. Nếu bạn duy trì thói quen học tiếng Trung thông qua những chủ đề gần gũi như game, việc ghi nhớ sẽ tự nhiên hơn, nhẹ nhàng hơn và dễ áp dụng vào thực tế mỗi ngày. Đừng quên theo dõi SHZ để khám phá thêm nhiều chủ đề từ vựng tiếng Trung thú vị khác. SHZ luôn đồng hành và giúp bạn học tiếng Trung dễ hơn, nhanh hơn và vui hơn mỗi ngày.
Xem thêm: