Trong quá trình học tiếng Trung để phục vụ công việc, du học hoặc chăm sóc sức khỏe cá nhân tại Trung Quốc, bạn sẽ sớm nhận ra rằng có những chủ đề mang tính chuyên môn nhưng lại vô cùng thiết thực. Một trong số đó là tiếng trung chủ đề nha khoa, mảng kiến thức tưởng chừng dành riêng cho bác sĩ nhưng thực tế lại rất gần gũi với bất kỳ ai từng phải đi khám răng.
Việc hiểu được thuật ngữ, cách mô tả triệu chứng hay trao đổi với bác sĩ sẽ giúp bạn tự tin hơn trong những tình huống y tế. Vì vậy, SHZ tổng hợp trọn bộ tiếng trung chủ đề nha khoa nhằm mang đến cho người học một “hộp công cụ giao tiếp” thực tế, dễ áp dụng ngay cả khi bạn không phải người trong ngành. Những ai đang làm trong lĩnh vực dịch vụ, y tế, du lịch, chăm sóc khách hàng… càng cần bổ sung nhóm kiến thức tiếng trung chủ đề nha khoa này để nâng cao hiệu quả công việc. Hy vọng sau khi xem, bạn có thể áp dụng ngay vào đời sống hoặc công việc của mình một cách tự nhiên nhất. Cùng SHZ bắt đầu khám phá tiếng Trung chủ đề nha khoa này nhé.
Tổng hợp từ vựng tiếng Trung chủ đề nha khoa

Gọi tên các vị trí nghề nghiệp trong lĩnh vực nha khoa
Khi học tiếng trung chủ đề nha khoa, một trong những điều quan trọng nhất là hiểu vai trò của từng vị trí trong phòng khám: bác sĩ nha khoa, bác sĩ chỉnh nha, kỹ thuật viên phòng labo, điều dưỡng, trợ lý, lễ tân… Việc nắm đúng công việc của từng người giúp bạn dễ trao đổi và xác định đúng đối tượng khi cần hỗ trợ.
| Từ tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| 牙医 | yá yī | Nha sĩ / bác sĩ nha khoa |
| 口腔科医生 | kǒuqiāngkē yīshēng | Bác sĩ chuyên khoa răng hàm mặt |
| 正畸医生 | zhèngjì yīshēng | Bác sĩ chỉnh nha |
| 种植科医生 | zhòngzhíkē yīshēng | Bác sĩ cấy ghép răng |
| 牙周科医生 | yázhōukē yīshēng | Bác sĩ nha chu |
| 口腔外科医生 | kǒuqiāng wàikē yīshēng | Bác sĩ phẫu thuật miệng – hàm mặt |
| 儿童牙医 | értóng yáyī | Bác sĩ nha khoa trẻ em |
| 牙科技师 | yákē jìshī | Kỹ thuật viên nha khoa |
| 牙模技师 | yámó jìshī | Kỹ thuật viên làm mẫu răng |
| 义齿技师 | yìchǐ jìshī | KTV làm răng giả / phục hình |
| 牙科助理 | yákē zhùlǐ | Trợ lý nha khoa |
| 口腔护理师 | kǒuqiāng hùlǐshī | Điều dưỡng nha khoa |
| 口腔卫生员 | kǒuqiāng wèishēngyuán | Nhân viên vệ sinh răng miệng |
| 牙科前台 | yákē qiántái | Lễ tân phòng khám nha |
| 牙科运营经理 | yákē yùnyíng jīnglǐ | Quản lý vận hành phòng khám nha |
| 口腔影像技师 | kǒuqiāng yǐngxiàng jìshī | Kỹ thuật viên chụp X-quang răng |
| 麻醉师 | mázuìshī | Bác sĩ gây mê / gây tê |
| 口腔咨询师 | kǒuqiāng zīxúnshī | Tư vấn viên nha khoa |
| 种植技师 | zhòngzhí jìshī | KTV hỗ trợ kỹ thuật implant |
| 牙科销售代表 | yákē xiāoshòu dàibiǎo | Nhân viên kinh doanh thiết bị nha |
Gọi tên các bộ phận trong khoang miệng
Đây là nền tảng cho mọi cuộc hội thoại hay mô tả triệu chứng. Khi học tiếng trung chủ đề nha khoa, phần này giúp bạn biết cách gọi tên chính xác các vị trí như răng cửa, răng khôn, chân răng, tủy răng, vòm miệng, nướu… Những thuật ngữ này xuất hiện rất nhiều trong phần khám và chẩn đoán.
| Từ tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| 口腔 | kǒuqiāng | Khoang miệng |
| 牙齿 | yáchǐ | Răng |
| 门牙 | ményá | Răng cửa |
| 犬牙 | quǎnyá | Răng nanh |
| 臼齿 | jiùchǐ | Răng hàm |
| 智齿 | zhìchǐ | Răng khôn |
| 牙根 | yágēn | Chân răng |
| 牙冠 | yáguān | Thân răng |
| 牙龈 | yáyín | Nướu / lợi |
| 牙槽骨 | yácáogǔ | Xương ổ răng |
| 牙髓 | yásuí | Tủy răng |
| 舌头 | shétou | Lưỡi |
| 舌尖 | shéjiān | Đầu lưỡi |
| 舌根 | shégēn | Gốc lưỡi |
| 腭部 | èbù | Vòm miệng |
| 上腭 | shàng’è | Vòm miệng trên |
| 下腭 | xià’è | Vòm miệng dưới |
| 唇 | chún | Môi |
| 上唇 | shàngchún | Môi trên |
| 下唇 | xiàchún | Môi dưới |
| 唾液腺 | tuòyèxiàn | Tuyến nước bọt |
| 口角 | kǒujiǎo | Khóe miệng |
| 颊部 | jiábù | Má (bên trong khoang miệng) |
| 扁桃体 | biǎntáotǐ | Amidan |
Gọi tên các loại bệnh răng miệng
Một trong những nhóm kiến thức quan trọng nhất trong tiếng trung chủ đề nha khoa là tên bệnh. Bạn sẽ gặp những thuật ngữ như sâu răng, viêm nướu, viêm tủy, viêm nha chu, áp-xe ổ răng, loét miệng… Hiểu được những từ này giúp bạn nắm bắt chính xác lời bác sĩ giải thích và cũng mô tả vấn đề của mình chuẩn xác hơn.
| Từ tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| 蛀牙 | zhùyá | Sâu răng |
| 牙龈炎 | yáyín yán | Viêm nướu |
| 牙周炎 | yázhōu yán | Viêm nha chu |
| 牙髓炎 | yásuí yán | Viêm tủy răng |
| 智齿发炎 | zhìchǐ fāyán | Viêm răng khôn |
| 牙结石 | yájiéshí | Vôi răng |
| 牙齿敏感 | yáchǐ mǐngǎn | Răng nhạy cảm |
| 牙裂 | yá liè | Nứt răng |
| 牙脱落 | yá tuōluò | Rụng răng |
| 牙松动 | yá sōngdòng | Răng lung lay |
| 口腔溃疡 | kǒuqiāng kuìyáng | Loét miệng |
| 口干症 | kǒugānzhèng | Khô miệng |
| 口臭 | kǒuchòu | Hôi miệng |
| 牙齿变色 | yáchǐ biànsè | Đổi màu răng |
| 牙龈出血 | yáyín chūxuè | Chảy máu nướu |
| 根尖炎 | gēnjiān yán | Viêm chóp răng |
| 口腔癌 | kǒuqiāng’ái | Ung thư khoang miệng |
| 口腔念珠菌感染 | kǒuqiāng niànzhūjūn gǎnrǎn | Nhiễm nấm miệng (Candida) |
| 牙槽脓肿 | yácáo nóngzhǒng | Áp-xe ổ răng |
| 牙外伤 | yá wàishāng | Chấn thương răng |
Gọi tên dụng cụ và thiết bị nha khoa
Khi có hiểu biết cơ bản về thiết bị, bạn sẽ dễ theo dõi hơn khi bác sĩ mô tả quy trình. Đây là phần mà người học tiếng trung chủ đề nha khoa thường hay bỏ qua nhưng lại vô cùng hữu ích, nhất là khi bạn làm việc trong ngành y tế, y tá, điều dưỡng hoặc hỗ trợ khách Trung Quốc.

| Từ tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| 牙科椅 | yákē yǐ | Ghế nha khoa |
| 口腔灯 | kǒuqiāng dēng | Đèn nha khoa |
| 高速手机 | gāosù shǒujī | Tay khoan tốc độ cao |
| 低速手机 | dīsù shǒujī | Tay khoan tốc độ thấp |
| 牙钻 | yázuàn | Mũi khoan nha khoa |
| 探针 | tànzhēn | Thăm dò nha |
| 牙科镜 | yákē jìng | Gương nha khoa |
| 镊子 | nièzi | Nhíp nha khoa |
| 拔牙钳 | báyá qián | Kìm nhổ răng |
| 挺子 | tǐngzi | Dụng cụ bẩy răng (elevator) |
| 牙刮器 | yáguā qì | Dụng cụ cạo vôi răng |
| 超声波洁牙机 | chāoshēngbō jiéyájī | Máy lấy cao răng siêu âm |
| 牙模 | yámó | Mẫu răng |
| 印模盘 | yìnmó pán | Khay lấy dấu |
| 印模材料 | yìnmó cáiliào | Vật liệu lấy dấu |
| 牙科手机消毒器 | yákē shǒujī xiāodúqì | Máy tiệt trùng tay khoan |
| 高压灭菌器 | gāoyā mièjūnqì | Nồi hấp tiệt trùng |
| 口腔CT | kǒuqiāng CT | Máy CT răng hàm mặt |
| 牙片机 | yápiànjī | Máy chụp X-quang răng |
| 根管治疗仪 | gēnguǎn zhìliáo yí | Máy đo chiều dài ống tủy |
| 光固化机 | guāng gùhuà jī | Đèn trám quang trùng hợp |
| 牙科注射器 | yákē zhùshèqì | Ống tiêm nha khoa |
| 局部麻醉剂 | júbù mázuìjì | Thuốc gây tê cục bộ |
| 吸唾器 | xītuòqì | Ống hút nước bọt |
| 一次性口腔用品 | yícìxìng kǒuqiāng yòngpǐn | Vật dụng nha khoa dùng một lần |
| 手术器械包 | shǒushù qìxiè bāo | Bộ dụng cụ phẫu thuật |
| 牙科托盘 | yákē tuōpán | Khay dụng cụ nha khoa |
| 橡皮障 | xiàngpí zhàng | Đê cao su |
| 牙周刮治器 | yázhōu guāzhìqì | Dụng cụ điều trị nha chu |
Gọi tên các các thủ thuật – điều trị nha khoa
Không chỉ biết dụng cụ, người học tiếng trung chủ đề nha khoa còn cần nắm các phương pháp điều trị thường gặp giúp sẽ dễ dàng hiểu kế hoạch điều trị mà bác sĩ đưa ra hoặc đưa ra chỉ định cho bệnh nhân.
| Từ tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| 洗牙 | xǐyá | Cạo vôi – vệ sinh răng |
| 超声波洁牙 | chāoshēngbō jiéyá | Lấy cao răng bằng sóng siêu âm |
| 补牙 | bǔyá | Trám răng |
| 根管治疗 | gēnguǎn zhìliáo | Điều trị tủy (root canal) |
| 拔牙 | báyá | Nhổ răng |
| 拔智齿 | bá zhìchǐ | Nhổ răng khôn |
| 种植牙 | zhòngzhí yá | Cấy ghép implant |
| 牙冠修复 | yáguān xiūfù | Bọc răng sứ (làm mão răng) |
| 牙桥 | yáqiáo | Cầu răng |
| 贴面 | tiēmiàn | Mặt dán sứ veneer |
| 牙周治疗 | yázhōu zhìliáo | Điều trị nha chu |
| 牙龈切除术 | yáyín qiēchú shù | Phẫu thuật cắt lợi |
| 牙龈成形术 | yáyín chéngxíng shù | Tạo hình đường viền nướu |
| 矫正 | jiǎozhèng | Chỉnh nha |
| 戴牙套 | dài yátào | Đeo niềng răng |
| 隐形矫正 | yǐnxíng jiǎozhèng | Chỉnh nha trong suốt |
| 美白牙齿 | měibái yáchǐ | Tẩy trắng răng |
| 牙齿打磨 | yáchǐ dǎmó | Mài răng |
| 窝沟封闭 | wōgōu fēngbì | Trám bít hố rãnh |
| 补裂隙 | bǔ lièxì | Hàn/ trám nứt răng |
| 口腔手术 | kǒuqiāng shǒushù | Phẫu thuật miệng |
| 牙槽骨移植 | yácáogǔ yízhí | Ghép xương ổ răng |
| 上颌窦提升术 | shànghédòu tíshēng shù | Nâng xoang hàm |
| 止痛治疗 | zhǐtòng zhìliáo | Điều trị giảm đau |
| 局部麻醉 | júbù mázuì | Gây tê tại chỗ |
| 全麻手术 | quánmá shǒushù | Phẫu thuật gây mê toàn thân |
Gọi tên triệu chứng và bệnh lý
Nhóm từ này giúp bạn mô tả chính xác cảm giác của mình và là phần then chốt khi sử dụng tiếng trung chủ đề nha khoa trong thực tế tại phòng khám.
| Từ tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| 牙痛 | yátòng | Đau răng |
| 牙酸 | yá suān | Ê buốt răng |
| 牙龈肿胀 | yáyín zhǒngzhàng | Sưng nướu |
| 牙龈出血 | yáyín chūxuè | Chảy máu nướu |
| 牙松动 | yá sōngdòng | Răng lung lay |
| 口臭 | kǒuchòu | Hôi miệng |
| 口干 | kǒugān | Khô miệng |
| 口腔疼痛 | kǒuqiāng téngtòng | Đau khoang miệng |
| 张口困难 | zhāngkǒu kùnnán | Khó há miệng |
| 咀嚼困难 | jǔjué kùnnán | Khó nhai |
| 吞咽困难 | tūnyàn kùnnán | Khó nuốt |
| 牙齿变色 | yáchǐ biànsè | Răng đổi màu |
| 牙裂 | yá liè | Nứt răng |
| 牙敏感 | yá mǐngǎn | Răng nhạy cảm |
| 牙冠脱落 | yáguān tuōluò | Sứt mẻ/ rơi mão răng |
| 口腔溃疡 | kǒuqiāng kuìyáng | Loét miệng |
| 唾液减少 | tuòyè jiǎnshǎo | Giảm tiết nước bọt |
| 牙槽脓包 | yácáo nóngbāo | Áp-xe/ mụn mủ ổ răng |
| 舌头刺痛 | shétou cìtòng | Lưỡi đau rát |
| 口腔灼热感 | kǒuqiāng zhuórègǎn | Cảm giác nóng rát miệng |
| 咬合不正 | yǎohé búzhèng | Khớp cắn lệch |
| 颌关节疼痛 | héguānjié téngtòng | Đau khớp hàm (TMJ pain) |
| 面部肿胀 | miànbù zhǒngzhàng | Sưng mặt |
| 牙缝变大 | yáfèng biàn dà | Khe răng rộng ra |
| 敏感对冷热 | mǐngǎn duì lěng rè | Nhạy cảm với nóng/lạnh |
Gọi tên thuốc và vật liệu nha khoa
Trong quá trình điều trị, bác sĩ thường sẽ kê thuốc hoặc sử dụng nhiều loại vật liệu. Người học tiếng trung chủ đề nha khoa cần hiểu những thuật ngữ này để nắm rõ quy trình và biết cách chăm sóc sau điều trị.

| Từ tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| 麻药 | máyào | Thuốc gây tê |
| 局部麻醉剂 | júbù mázuìjì | Thuốc tê cục bộ |
| 止痛药 | zhǐtòng yào | Thuốc giảm đau |
| 抗生素 | kàngshēngsù | Thuốc kháng sinh |
| 消炎药 | xiāoyán yào | Thuốc chống viêm |
| 牙线 | yáxiàn | Chỉ nha khoa |
| 漱口水 | shùkǒushuǐ | Nước súc miệng |
| 氟化物牙膏 | fúhuàwù yágāo | Kem đánh răng có fluoride |
| 玻璃离子牙膏 | bōlí lízǐ yágāo | Kem răng GIC (Glass Ionomer Cement) |
| 复合树脂 | fùhé shùzhī | Composite trám răng |
| 牙科水门汀 | yákē shuǐméntīng | Xi măng nha khoa |
| 牙科印模材料 | yákē yìnmó cáiliào | Vật liệu lấy dấu răng |
| 石膏 | shígāo | Thạch cao / gypsum (làm mẫu răng) |
| 义齿材料 | yìchǐ cáiliào | Vật liệu làm răng giả |
| 牙科粘合剂 | yákē niánhéjì | Keo dán răng / bonding agent |
| 牙科脱敏剂 | yákē tuōmǐnjì | Thuốc giảm ê răng |
| 漂白剂 | piǎobái jì | Thuốc tẩy trắng răng |
| 牙科封闭剂 | yákē fēngbìjì | Vật liệu trám bít hố rãnh |
| 一次性口腔用品 | yícìxìng kǒuqiāng yòngpǐn | Dụng cụ nha khoa dùng một lần |
| 牙科手术耗材 | yákē shǒushù hàocái | Vật liệu tiêu hao trong phẫu thuật nha |
Gọi tên quy trình khám
Để sử dụng tiếng trung chủ đề nha khoa một cách trôi chảy, bạn cũng cần biết quy trình hành chính: đăng ký khám, đặt lịch, chờ khám, chụp phim X-quang, đóng phí, nhận hóa đơn… Những thuật ngữ này xuất hiện thường xuyên ở mọi phòng khám tại Trung Quốc.
| Từ tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| 挂号 | guàhào | Đăng ký khám |
| 预约 | yùyuē | Đặt lịch hẹn |
| 初诊 | chūzhěn | Khám lần đầu |
| 复诊 | fùzhěn | Tái khám |
| 候诊 | hòuzhěn | Chờ khám |
| 检查 | jiǎnchá | Kiểm tra / khám |
| 拍牙片 | pāi yápiàn | Chụp X-quang răng |
| 诊断 | zhěnduàn | Chẩn đoán |
| 治疗计划 | zhìliáo jìhuà | Kế hoạch điều trị |
| 缴费 | jiǎofèi | Thanh toán / đóng phí |
| 取药 | qǔ yào | Lấy thuốc |
| 病历记录 | bìnglì jìlù | Hồ sơ bệnh án |
| 医疗保险 | yīliáo bǎoxiǎn | Bảo hiểm y tế |
| 挂号窗口 | guàhào chuāngkǒu | Quầy đăng ký khám |
| 前台 | qiántái | Lễ tân |
| 诊室 | zhěnshì | Phòng khám |
| 牙科门诊 | yákē ménzhěn | Phòng khám nha khoa |
| 口腔检查 | kǒuqiāng jiǎnchá | Kiểm tra khoang miệng |
| 确认预约 | quèrèn yùyuē | Xác nhận lịch hẹn |
| 取消预约 | qǔxiāo yùyuē | Hủy lịch hẹn |
| 排队 | páiduì | Xếp hàng / chờ lượt |
| 就诊流程 | jiùzhěn liúchéng | Quy trình khám bệnh |
Gọi tên các giai đoạn tư vấn và hướng dẫn chăm sóc răng miệng
| Từ tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| 刷牙 | shuāyá | Chải răng |
| 使用牙线 | shǐyòng yáxiàn | Dùng chỉ nha khoa |
| 漱口 | shùkǒu | Súc miệng |
| 正确刷牙方法 | zhèngquè shuāyá fāngfǎ | Cách chải răng đúng |
| 饮食建议 | yǐnshí jiànyì | Khuyến nghị về chế độ ăn |
| 口腔保健 | kǒuqiāng bǎojiàn | Chăm sóc răng miệng |
| 牙齿美白 | yáchǐ měibái | Làm trắng răng |
| 预防龋齿 | yùfáng qǔchǐ | Ngăn ngừa sâu răng |
| 定期检查 | dìngqī jiǎnchá | Khám định kỳ |
| 牙齿矫正咨询 | yáchǐ jiǎozhèng zīxún | Tư vấn chỉnh nha |
| 牙齿敏感护理 | yáchǐ mǐngǎn hùlǐ | Chăm sóc răng nhạy cảm |
| 口腔卫生教育 | kǒuqiāng wèishēng jiàoyù | Hướng dẫn vệ sinh răng miệng |
| 使用牙刷类型 | shǐyòng yáshuā lèixíng | Chọn loại bàn chải |
| 牙膏选择 | yágāo xuǎnzé | Chọn kem đánh răng |
| 含氟牙膏 | hán fú yágāo | Kem đánh răng có fluoride |
| 避免甜食 | bìmiǎn tiánshí | Tránh đồ ngọt |
| 戒烟 | jièyān | Bỏ thuốc lá |
| 使用护龈牙刷 | shǐyòng hùyín yáshuā | Dùng bàn chải bảo vệ nướu |
| 牙齿日常护理 | yáchǐ rìcháng hùlǐ | Chăm sóc răng miệng hàng ngày |
| 咨询牙科医生 | zīxún yákē yīshēng | Tham khảo ý kiến nha sĩ |
Gọi tên chi phí và thanh toán
Khi đi khám tại Trung Quốc, bạn sẽ gặp nhiều mục chi phí khác nhau. Việc nắm các thuật ngữ này trong tiếng Trung chủ đề nha khoa giúp bạn hiểu rõ hóa đơn và lựa chọn phương thức thanh toán phù hợp.
| Từ tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| 费用 | fèiyòng | Chi phí |
| 收费 | shōufèi | Thu phí |
| 诊疗费用 | zhěnliáo fèiyòng | Chi phí khám và điều trị |
| 治疗费用 | zhìliáo fèiyòng | Chi phí điều trị |
| 挂号费 | guàhào fèi | Phí đăng ký khám |
| 检查费 | jiǎnchá fèi | Phí kiểm tra / khám |
| X光费 | X guāng fèi | Phí chụp X-quang |
| 拔牙费 | báyá fèi | Phí nhổ răng |
| 补牙费 | bǔyá fèi | Phí trám răng |
| 种植牙费用 | zhòngzhí yá fèiyòng | Chi phí cấy ghép implant |
| 牙齿矫正费用 | yáchǐ jiǎozhèng fèiyòng | Chi phí niềng răng / chỉnh nha |
| 牙齿美白费用 | yáchǐ měibái fèiyòng | Chi phí tẩy trắng răng |
| 缴费 | jiǎofèi | Thanh toán / đóng phí |
| 现金支付 | xiànjīn zhīfù | Thanh toán bằng tiền mặt |
| 刷卡 | shuākǎ | Thanh toán bằng thẻ |
| 医保卡 | yībǎo kǎ | Thẻ bảo hiểm y tế |
| 报销 | bàoxiāo | Hoàn trả / thanh toán bảo hiểm |
| 账单 | zhàngdān | Hóa đơn |
| 费用明细 | fèiyòng míngxì | Chi tiết chi phí |
| 优惠活动 | yōuhuì huódòng | Chương trình ưu đãi |
| 分期付款 | fēnqī fùkuǎn | Thanh toán trả góp |
| 退款 | tuìkuǎn | Hoàn tiền |
| 押金 | yājīn | Tiền đặt cọc |
| 收费标准 | shōufèi biāozhǔn | Mức phí quy định |
Các câu giao tiếp tiếng Trung chủ đề nha khoa thông dụng
Học tiếng trung chủ đề nha khoa không thể thiếu phần mẫu câu giúp bạn xử lý nhanh mọi tình huống

-
我想预约牙科检查。
Wǒ xiǎng yùyuē yákē jiǎnchá.
→ Tôi muốn đặt lịch khám răng. -
请问今天还有空位吗?
Qǐngwèn jīntiān hái yǒu kòngwèi ma?
→ Hôm nay còn chỗ trống không? -
你哪里不舒服?
Nǐ nǎlǐ bù shūfu?
→ Bạn thấy khó chịu ở đâu? -
我的牙很痛,特别是吃东西的时候。
Wǒ de yá hěn tòng, tèbié shì chī dōngxī de shíhou.
→ Răng tôi rất đau, đặc biệt khi ăn. -
请张开嘴,我检查一下。
Qǐng zhāngkāi zuǐ, wǒ jiǎnchá yíxià.
→ Làm ơn mở miệng ra, tôi kiểm tra một chút. -
你的牙龈有点发炎。
Nǐ de yáyín yǒudiǎn fāyán.
→ Nướu của bạn hơi bị viêm. -
这颗牙需要补一下。
Zhè kē yá xūyào bǔ yíxià.
→ Chiếc răng này cần trám lại. -
可能需要拔牙。
Kěnéng xūyào báyá.
→ Có thể cần nhổ răng. -
我们先拍一张X光片。
Wǒmen xiān pāi yì zhāng X guāngpiàn.
→ Chúng tôi sẽ chụp một phim X-quang trước. -
别紧张,不会很痛的。
Bié jǐnzhāng, bú huì hěn tòng de.
→ Đừng căng thẳng, sẽ không đau nhiều đâu. -
麻药开始起作用了吗?
Máyào kāishǐ qǐ zuòyòng le ma?
→ Thuốc tê đã bắt đầu có tác dụng chưa? -
你感觉怎么样?
Nǐ gǎnjué zěnmeyàng?
→ Bạn cảm thấy thế nào? -
治疗已经完成了。
Zhìliáo yǐjīng wánchéng le.
→ Việc điều trị đã hoàn thành. -
今天不要吃太硬的东西。
Jīntiān búyào chī tài yìng de dōngxī.
→ Hôm nay đừng ăn đồ quá cứng. -
请按时吃药。
Qǐng ànshí chī yào.
→ Hãy uống thuốc đúng giờ. -
一周后来复诊。
Yì zhōu hòu lái fùzhěn.
→ Một tuần sau quay lại tái khám. -
这是你的费用明细。
Zhè shì nǐ de fèiyòng míngxì.
→ Đây là chi tiết chi phí của bạn. -
你要现金还是刷卡?
Nǐ yào xiànjīn háishi shuākǎ?
→ Bạn thanh toán tiền mặt hay quẹt thẻ? -
需要我帮你预约下次吗?
Xūyào wǒ bāng nǐ yùyuē xiàcì ma?
→ Bạn có cần tôi đặt lịch hẹn lần sau không? -
谢谢,请注意口腔卫生。
Xièxie, qǐng zhùyì kǒuqiāng wèishēng.
→ Cảm ơn, vui lòng chú ý vệ sinh răng miệng
Luyện tập hội thoại tiếng Trung chủ đề nha khoa
Đây là phần quan trọng nhất giúp bạn áp dụng tiếng trung chủ đề nha khoa vào đời sống thật. SHZ đã mô phỏng một vài tình huống phổ biến: đặt lịch khám, chẩn đoán tại phòng nha, tư vấn sau điều trị. Bạn chỉ cần luyện theo là có thể dùng ngay.
Hội thoại 1 – Đặt lịch khám răng / đăng ký khám
Bệnh nhân (患者): 你好,我想预约看牙。
Nǐ hǎo, wǒ xiǎng yùyuē kàn yá.
Xin chào, tôi muốn đặt lịch khám răng.
Lễ tân (前台): 你好,请问你是初诊还是复诊?
Nǐ hǎo, qǐngwèn nǐ shì chūzhěn háishì fùzhěn?
Chào bạn, bạn khám lần đầu hay tái khám?
Bệnh nhân: 我是初诊的。
Wǒ shì chūzhěn de.
Tôi khám lần đầu.
Lễ tân: 好的,请填写这张病历记录表,然后在候诊区等候。
Hǎo de, qǐng tiánxiě zhè zhāng bìnglì jìlù biǎo, ránhòu zài hòuzhěn qū děnghòu.
Được rồi, vui lòng điền vào phiếu bệnh án này rồi chờ tại khu vực chờ.
Hội thoại 2 – Khám & chẩn đoán tại phòng nha
Bác sĩ (医生): 你好,我是你的牙科医生。请问最近有什么不舒服吗?
Nǐ hǎo, wǒ shì nǐ de yákē yīshēng. Qǐngwèn zuìjìn yǒu shénme bù shūfu ma?
Chào bạn, tôi là nha sĩ. Gần đây bạn có thấy khó chịu gì không?
Bệnh nhân: 我的牙龈经常出血,而且牙齿有点疼。
Wǒ de yáyín jīngcháng chūxuè, érqiě yáchǐ yǒudiǎn téng.
Nướu tôi thường chảy máu và răng hơi đau.
Bác sĩ: 我们需要拍牙片,然后做牙周检查。
Wǒmen xūyào pāi yápiàn, ránhòu zuò yázhōu jiǎnchá.
Chúng ta cần chụp X-quang răng và kiểm tra nha chu.
Bệnh nhân: 好的,请问费用大概是多少?
Hǎo de, qǐngwèn fèiyòng dàgài shì duōshao?
Được rồi, xin hỏi chi phí khoảng bao nhiêu?
Bác sĩ: 总费用大约是500元。
Zǒng fèiyòng dàyuē shì 500 yuán.
Tổng chi phí khoảng 500 NDT.
Hội thoại 3 – Tư vấn chăm sóc răng sau điều trị
Bác sĩ (医生): 拔牙后,请注意口腔卫生,每天刷两次牙齿,用牙线清洁牙缝。
Báyá hòu, qǐng zhùyì kǒuqiāng wèishēng, měitiān shuā liǎng cì yáchǐ, yòng yáxiàn qīngjié yáfèng.
Sau khi nhổ răng, hãy chú ý vệ sinh răng miệng, chải răng hai lần/ngày và dùng chỉ nha khoa.
Bệnh nhân: 可以吃硬的食物吗?
Kěyǐ chī yìng de shíwù ma?
Tôi có thể ăn đồ cứng không?
Bác sĩ: 先避免硬的和辛辣的食物,几天后可以逐渐恢复正常饮食。
Xiān bìmiǎn yìng de hé xīnlà de shíwù, jǐ tiān hòu kěyǐ zhújiàn huīfù zhèngcháng yǐnshí.
Trước mắt tránh đồ cứng và cay, vài ngày sau có thể dần ăn lại bình thường.
Bệnh nhân: 好的,我会注意的,谢谢医生。
Hǎo de, wǒ huì zhùyì de, xièxiè yīshēng.
Được rồi, tôi sẽ chú ý, cảm ơn bác sĩ.
Việc thành thạo tiếng trung chủ đề nha khoa không chỉ giúp bạn giao tiếp tốt hơn khi đi khám răng mà còn mang đến sự chủ động trong mọi tình huống liên quan đến sức khỏe răng miệng. Tài liệu này tổng hợp đầy đủ từ vựng, mẫu câu và hội thoại theo từng ngữ cảnh thực tế, giúp bạn áp dụng linh hoạt trong học tập, công việc và đời sống.
Dù bạn đang du học, sinh sống tại Trung Quốc, làm trong lĩnh vực y tế hay làm dịch vụ cho khách Trung Quốc, việc trang bị kiến thức tiếng trung chủ đề nha khoa sẽ giúp bạn tự tin hơn rất nhiều. Hy vọng bộ tài liệu này tiếp tục đồng hành cùng bạn trên hành trình chinh phục tiếng Trung, đặc biệt là các mảng chuyên đề thiết thực như tiếng trung chủ đề nha khoa.