Lịch khai giảng Lịch khai giảng
Zalo Zalo
Tài liệu nghe Tài liệu nghe
Tuyển dụng Tuyển dụng
Câu lạc bộ Câu lạc bộ

Tổng hợp kiến thức tiếng Trung chủ đề nha khoa

Trong quá trình học tiếng Trung để phục vụ công việc, du học hoặc chăm sóc sức khỏe cá nhân tại Trung Quốc, bạn sẽ sớm nhận ra rằng có những chủ đề mang tính chuyên môn nhưng lại vô cùng thiết thực. Một trong số đó là tiếng trung chủ đề nha khoa, mảng kiến thức tưởng chừng dành riêng cho bác sĩ nhưng thực tế lại rất gần gũi với bất kỳ ai từng phải đi khám răng.

Việc hiểu được thuật ngữ, cách mô tả triệu chứng hay trao đổi với bác sĩ sẽ giúp bạn tự tin hơn trong những tình huống y tế. Vì vậy, SHZ tổng hợp trọn bộ tiếng trung chủ đề nha khoa nhằm mang đến cho người học một “hộp công cụ giao tiếp” thực tế, dễ áp dụng ngay cả khi bạn không phải người trong ngành. Những ai đang làm trong lĩnh vực dịch vụ, y tế, du lịch, chăm sóc khách hàng… càng cần bổ sung nhóm kiến thức tiếng trung chủ đề nha khoa này để nâng cao hiệu quả công việc. Hy vọng sau khi xem, bạn có thể áp dụng ngay vào đời sống hoặc công việc của mình một cách tự nhiên nhất. Cùng SHZ bắt đầu khám phá tiếng Trung chủ đề nha khoa này nhé.

Tổng hợp từ vựng tiếng Trung chủ đề nha khoa

Tiếng Trung chủ đề nha khoa
Học tiếng Trung chủ đề nha khoa cho bác sĩ và người bệnh

Gọi tên các vị trí nghề nghiệp trong lĩnh vực nha khoa

Khi học tiếng trung chủ đề nha khoa, một trong những điều quan trọng nhất là hiểu vai trò của từng vị trí trong phòng khám: bác sĩ nha khoa, bác sĩ chỉnh nha, kỹ thuật viên phòng labo, điều dưỡng, trợ lý, lễ tân… Việc nắm đúng công việc của từng người giúp bạn dễ trao đổi và xác định đúng đối tượng khi cần hỗ trợ.

Từ tiếng TrungPinyinNghĩa tiếng Việt
牙医 yá yīNha sĩ / bác sĩ nha khoa
口腔科医生 kǒuqiāngkē yīshēngBác sĩ chuyên khoa răng hàm mặt
正畸医生 zhèngjì yīshēngBác sĩ chỉnh nha
种植科医生 zhòngzhíkē yīshēngBác sĩ cấy ghép răng
牙周科医生 yázhōukē yīshēngBác sĩ nha chu
口腔外科医生 kǒuqiāng wàikē yīshēngBác sĩ phẫu thuật miệng – hàm mặt
儿童牙医 értóng yáyīBác sĩ nha khoa trẻ em
牙科技师 yákē jìshīKỹ thuật viên nha khoa
牙模技师 yámó jìshīKỹ thuật viên làm mẫu răng
义齿技师 yìchǐ jìshīKTV làm răng giả / phục hình
牙科助理 yákē zhùlǐTrợ lý nha khoa
口腔护理师 kǒuqiāng hùlǐshīĐiều dưỡng nha khoa
口腔卫生员 kǒuqiāng wèishēngyuánNhân viên vệ sinh răng miệng
牙科前台 yákē qiántáiLễ tân phòng khám nha
牙科运营经理 yákē yùnyíng jīnglǐQuản lý vận hành phòng khám nha
口腔影像技师 kǒuqiāng yǐngxiàng jìshīKỹ thuật viên chụp X-quang răng
麻醉师 mázuìshīBác sĩ gây mê / gây tê
口腔咨询师 kǒuqiāng zīxúnshīTư vấn viên nha khoa
种植技师 zhòngzhí jìshīKTV hỗ trợ kỹ thuật implant
牙科销售代表 yákē xiāoshòu dàibiǎoNhân viên kinh doanh thiết bị nha

Gọi tên các bộ phận trong khoang miệng

Đây là nền tảng cho mọi cuộc hội thoại hay mô tả triệu chứng. Khi học tiếng trung chủ đề nha khoa, phần này giúp bạn biết cách gọi tên chính xác các vị trí như răng cửa, răng khôn, chân răng, tủy răng, vòm miệng, nướu… Những thuật ngữ này xuất hiện rất nhiều trong phần khám và chẩn đoán.

Từ tiếng TrungPinyinNghĩa tiếng Việt
口腔 kǒuqiāngKhoang miệng
牙齿 yáchǐRăng
门牙 ményáRăng cửa
犬牙 quǎnyáRăng nanh
臼齿 jiùchǐRăng hàm
智齿 zhìchǐRăng khôn
牙根 yágēnChân răng
牙冠 yáguānThân răng
牙龈 yáyínNướu / lợi
牙槽骨 yácáogǔXương ổ răng
牙髓 yásuíTủy răng
舌头 shétouLưỡi
舌尖 shéjiānĐầu lưỡi
舌根 shégēnGốc lưỡi
腭部 èbùVòm miệng
上腭 shàng’èVòm miệng trên
下腭 xià’èVòm miệng dưới
chúnMôi
上唇 shàngchúnMôi trên
下唇 xiàchúnMôi dưới
唾液腺 tuòyèxiànTuyến nước bọt
口角 kǒujiǎoKhóe miệng
颊部 jiábùMá (bên trong khoang miệng)
扁桃体 biǎntáotǐAmidan

Gọi tên các loại bệnh răng miệng

Một trong những nhóm kiến thức quan trọng nhất trong tiếng trung chủ đề nha khoa là tên bệnh. Bạn sẽ gặp những thuật ngữ như sâu răng, viêm nướu, viêm tủy, viêm nha chu, áp-xe ổ răng, loét miệng… Hiểu được những từ này giúp bạn nắm bắt chính xác lời bác sĩ giải thích và cũng mô tả vấn đề của mình chuẩn xác hơn.

Từ tiếng TrungPinyinNghĩa tiếng Việt
蛀牙 zhùyáSâu răng
牙龈炎 yáyín yánViêm nướu
牙周炎 yázhōu yánViêm nha chu
牙髓炎 yásuí yánViêm tủy răng
智齿发炎 zhìchǐ fāyánViêm răng khôn
牙结石 yájiéshíVôi răng
牙齿敏感 yáchǐ mǐngǎnRăng nhạy cảm
牙裂 yá lièNứt răng
牙脱落 yá tuōluòRụng răng
牙松动 yá sōngdòngRăng lung lay
口腔溃疡 kǒuqiāng kuìyángLoét miệng
口干症 kǒugānzhèngKhô miệng
口臭 kǒuchòuHôi miệng
牙齿变色 yáchǐ biànsèĐổi màu răng
牙龈出血 yáyín chūxuèChảy máu nướu
根尖炎 gēnjiān yánViêm chóp răng
口腔癌 kǒuqiāng’áiUng thư khoang miệng
口腔念珠菌感染 kǒuqiāng niànzhūjūn gǎnrǎnNhiễm nấm miệng (Candida)
牙槽脓肿 yácáo nóngzhǒngÁp-xe ổ răng
牙外伤 yá wàishāngChấn thương răng

Gọi tên dụng cụ và thiết bị nha khoa

Khi có hiểu biết cơ bản về thiết bị, bạn sẽ dễ theo dõi hơn khi bác sĩ mô tả quy trình. Đây là phần mà người học tiếng trung chủ đề nha khoa thường hay bỏ qua nhưng lại vô cùng hữu ích, nhất là khi bạn làm việc trong ngành y tế, y tá, điều dưỡng hoặc hỗ trợ khách Trung Quốc.

Tiếng Trung chủ đề nha khoa
Gọi tên cơ sở vật chất trong tiếng Trung chủ đề nha khoa
Từ tiếng TrungPinyinNghĩa tiếng Việt
牙科椅 yákē yǐGhế nha khoa
口腔灯 kǒuqiāng dēngĐèn nha khoa
高速手机 gāosù shǒujīTay khoan tốc độ cao
低速手机 dīsù shǒujīTay khoan tốc độ thấp
牙钻 yázuànMũi khoan nha khoa
探针 tànzhēnThăm dò nha
牙科镜 yákē jìngGương nha khoa
镊子 nièziNhíp nha khoa
拔牙钳 báyá qiánKìm nhổ răng
挺子 tǐngziDụng cụ bẩy răng (elevator)
牙刮器 yáguā qìDụng cụ cạo vôi răng
超声波洁牙机 chāoshēngbō jiéyájīMáy lấy cao răng siêu âm
牙模 yámóMẫu răng
印模盘 yìnmó pánKhay lấy dấu
印模材料 yìnmó cáiliàoVật liệu lấy dấu
牙科手机消毒器 yákē shǒujī xiāodúqìMáy tiệt trùng tay khoan
高压灭菌器 gāoyā mièjūnqìNồi hấp tiệt trùng
口腔CT kǒuqiāng CTMáy CT răng hàm mặt
牙片机 yápiànjīMáy chụp X-quang răng
根管治疗仪 gēnguǎn zhìliáo yíMáy đo chiều dài ống tủy
光固化机 guāng gùhuà jīĐèn trám quang trùng hợp
牙科注射器 yákē zhùshèqìỐng tiêm nha khoa
局部麻醉剂 júbù mázuìjìThuốc gây tê cục bộ
吸唾器 xītuòqìỐng hút nước bọt
一次性口腔用品 yícìxìng kǒuqiāng yòngpǐnVật dụng nha khoa dùng một lần
手术器械包 shǒushù qìxiè bāoBộ dụng cụ phẫu thuật
牙科托盘 yákē tuōpánKhay dụng cụ nha khoa
橡皮障 xiàngpí zhàngĐê cao su
牙周刮治器 yázhōu guāzhìqìDụng cụ điều trị nha chu

Gọi tên các các thủ thuật – điều trị nha khoa

Không chỉ biết dụng cụ, người học tiếng trung chủ đề nha khoa còn cần nắm các phương pháp điều trị thường gặp giúp sẽ dễ dàng hiểu kế hoạch điều trị mà bác sĩ đưa ra hoặc đưa ra chỉ định cho bệnh nhân.

Từ tiếng TrungPinyinNghĩa tiếng Việt
洗牙 xǐyáCạo vôi – vệ sinh răng
超声波洁牙 chāoshēngbō jiéyáLấy cao răng bằng sóng siêu âm
补牙 bǔyáTrám răng
根管治疗 gēnguǎn zhìliáoĐiều trị tủy (root canal)
拔牙 báyáNhổ răng
拔智齿 bá zhìchǐNhổ răng khôn
种植牙 zhòngzhí yáCấy ghép implant
牙冠修复 yáguān xiūfùBọc răng sứ (làm mão răng)
牙桥 yáqiáoCầu răng
贴面 tiēmiànMặt dán sứ veneer
牙周治疗 yázhōu zhìliáoĐiều trị nha chu
牙龈切除术 yáyín qiēchú shùPhẫu thuật cắt lợi
牙龈成形术 yáyín chéngxíng shùTạo hình đường viền nướu
矫正 jiǎozhèngChỉnh nha
戴牙套 dài yátàoĐeo niềng răng
隐形矫正 yǐnxíng jiǎozhèngChỉnh nha trong suốt
美白牙齿 měibái yáchǐTẩy trắng răng
牙齿打磨 yáchǐ dǎmóMài răng
窝沟封闭 wōgōu fēngbìTrám bít hố rãnh
补裂隙 bǔ lièxìHàn/ trám nứt răng
口腔手术 kǒuqiāng shǒushùPhẫu thuật miệng
牙槽骨移植 yácáogǔ yízhíGhép xương ổ răng
上颌窦提升术 shànghédòu tíshēng shùNâng xoang hàm
止痛治疗 zhǐtòng zhìliáoĐiều trị giảm đau
局部麻醉 júbù mázuìGây tê tại chỗ
全麻手术 quánmá shǒushùPhẫu thuật gây mê toàn thân

Gọi tên triệu chứng và bệnh lý

Nhóm từ này giúp bạn mô tả chính xác cảm giác của mình và là phần then chốt khi sử dụng tiếng trung chủ đề nha khoa trong thực tế tại phòng khám.

Từ tiếng TrungPinyinNghĩa tiếng Việt
牙痛 yátòngĐau răng
牙酸 yá suānÊ buốt răng
牙龈肿胀 yáyín zhǒngzhàngSưng nướu
牙龈出血 yáyín chūxuèChảy máu nướu
牙松动 yá sōngdòngRăng lung lay
口臭 kǒuchòuHôi miệng
口干 kǒugānKhô miệng
口腔疼痛 kǒuqiāng téngtòngĐau khoang miệng
张口困难 zhāngkǒu kùnnánKhó há miệng
咀嚼困难 jǔjué kùnnánKhó nhai
吞咽困难 tūnyàn kùnnánKhó nuốt
牙齿变色 yáchǐ biànsèRăng đổi màu
牙裂 yá lièNứt răng
牙敏感 yá mǐngǎnRăng nhạy cảm
牙冠脱落 yáguān tuōluòSứt mẻ/ rơi mão răng
口腔溃疡 kǒuqiāng kuìyángLoét miệng
唾液减少 tuòyè jiǎnshǎoGiảm tiết nước bọt
牙槽脓包 yácáo nóngbāoÁp-xe/ mụn mủ ổ răng
舌头刺痛 shétou cìtòngLưỡi đau rát
口腔灼热感 kǒuqiāng zhuórègǎnCảm giác nóng rát miệng
咬合不正 yǎohé búzhèngKhớp cắn lệch
颌关节疼痛 héguānjié téngtòngĐau khớp hàm (TMJ pain)
面部肿胀 miànbù zhǒngzhàngSưng mặt
牙缝变大 yáfèng biàn dàKhe răng rộng ra
敏感对冷热 mǐngǎn duì lěng rèNhạy cảm với nóng/lạnh

Gọi tên thuốc và vật liệu nha khoa

Trong quá trình điều trị, bác sĩ thường sẽ kê thuốc hoặc sử dụng nhiều loại vật liệu. Người học tiếng trung chủ đề nha khoa cần hiểu những thuật ngữ này để nắm rõ quy trình và biết cách chăm sóc sau điều trị.

Tiếng Trung chủ đề nha khoa
Tên gọi các loại thuốc trong tiếng Trung chủ đề nha khoa
Từ tiếng TrungPinyinNghĩa tiếng Việt
麻药 máyàoThuốc gây tê
局部麻醉剂 júbù mázuìjìThuốc tê cục bộ
止痛药 zhǐtòng yàoThuốc giảm đau
抗生素 kàngshēngsùThuốc kháng sinh
消炎药 xiāoyán yàoThuốc chống viêm
牙线 yáxiànChỉ nha khoa
漱口水 shùkǒushuǐNước súc miệng
氟化物牙膏 fúhuàwù yágāoKem đánh răng có fluoride
玻璃离子牙膏 bōlí lízǐ yágāoKem răng GIC (Glass Ionomer Cement)
复合树脂 fùhé shùzhīComposite trám răng
牙科水门汀 yákē shuǐméntīngXi măng nha khoa
牙科印模材料 yákē yìnmó cáiliàoVật liệu lấy dấu răng
石膏 shígāoThạch cao / gypsum (làm mẫu răng)
义齿材料 yìchǐ cáiliàoVật liệu làm răng giả
牙科粘合剂 yákē niánhéjìKeo dán răng / bonding agent
牙科脱敏剂 yákē tuōmǐnjìThuốc giảm ê răng
漂白剂 piǎobái jìThuốc tẩy trắng răng
牙科封闭剂 yákē fēngbìjìVật liệu trám bít hố rãnh
一次性口腔用品 yícìxìng kǒuqiāng yòngpǐnDụng cụ nha khoa dùng một lần
牙科手术耗材 yákē shǒushù hàocáiVật liệu tiêu hao trong phẫu thuật nha

Gọi tên quy trình khám

Để sử dụng tiếng trung chủ đề nha khoa một cách trôi chảy, bạn cũng cần biết quy trình hành chính: đăng ký khám, đặt lịch, chờ khám, chụp phim X-quang, đóng phí, nhận hóa đơn… Những thuật ngữ này xuất hiện thường xuyên ở mọi phòng khám tại Trung Quốc.

Từ tiếng TrungPinyinNghĩa tiếng Việt
挂号 guàhàoĐăng ký khám
预约 yùyuēĐặt lịch hẹn
初诊 chūzhěnKhám lần đầu
复诊 fùzhěnTái khám
候诊 hòuzhěnChờ khám
检查 jiǎncháKiểm tra / khám
拍牙片 pāi yápiànChụp X-quang răng
诊断 zhěnduànChẩn đoán
治疗计划 zhìliáo jìhuàKế hoạch điều trị
缴费 jiǎofèiThanh toán / đóng phí
取药 qǔ yàoLấy thuốc
病历记录 bìnglì jìlùHồ sơ bệnh án
医疗保险 yīliáo bǎoxiǎnBảo hiểm y tế
挂号窗口 guàhào chuāngkǒuQuầy đăng ký khám
前台 qiántáiLễ tân
诊室 zhěnshìPhòng khám
牙科门诊 yákē ménzhěnPhòng khám nha khoa
口腔检查 kǒuqiāng jiǎncháKiểm tra khoang miệng
确认预约 quèrèn yùyuēXác nhận lịch hẹn
取消预约 qǔxiāo yùyuēHủy lịch hẹn
排队 páiduìXếp hàng / chờ lượt
就诊流程 jiùzhěn liúchéngQuy trình khám bệnh

Gọi tên các giai đoạn tư vấn và hướng dẫn chăm sóc răng miệng

Từ tiếng TrungPinyinNghĩa tiếng Việt
刷牙 shuāyáChải răng
使用牙线 shǐyòng yáxiànDùng chỉ nha khoa
漱口 shùkǒuSúc miệng
正确刷牙方法 zhèngquè shuāyá fāngfǎCách chải răng đúng
饮食建议 yǐnshí jiànyìKhuyến nghị về chế độ ăn
口腔保健 kǒuqiāng bǎojiànChăm sóc răng miệng
牙齿美白 yáchǐ měibáiLàm trắng răng
预防龋齿 yùfáng qǔchǐNgăn ngừa sâu răng
定期检查 dìngqī jiǎncháKhám định kỳ
牙齿矫正咨询 yáchǐ jiǎozhèng zīxúnTư vấn chỉnh nha
牙齿敏感护理 yáchǐ mǐngǎn hùlǐChăm sóc răng nhạy cảm
口腔卫生教育 kǒuqiāng wèishēng jiàoyùHướng dẫn vệ sinh răng miệng
使用牙刷类型 shǐyòng yáshuā lèixíngChọn loại bàn chải
牙膏选择 yágāo xuǎnzéChọn kem đánh răng
含氟牙膏 hán fú yágāoKem đánh răng có fluoride
避免甜食 bìmiǎn tiánshíTránh đồ ngọt
戒烟 jièyānBỏ thuốc lá
使用护龈牙刷 shǐyòng hùyín yáshuāDùng bàn chải bảo vệ nướu
牙齿日常护理 yáchǐ rìcháng hùlǐChăm sóc răng miệng hàng ngày
咨询牙科医生 zīxún yákē yīshēngTham khảo ý kiến nha sĩ

Gọi tên chi phí và thanh toán

Khi đi khám tại Trung Quốc, bạn sẽ gặp nhiều mục chi phí khác nhau. Việc nắm các thuật ngữ này trong tiếng Trung chủ đề nha khoa giúp bạn hiểu rõ hóa đơn và lựa chọn phương thức thanh toán phù hợp.

Từ tiếng TrungPinyinNghĩa tiếng Việt
费用 fèiyòngChi phí
收费 shōufèiThu phí
诊疗费用 zhěnliáo fèiyòngChi phí khám và điều trị
治疗费用 zhìliáo fèiyòngChi phí điều trị
挂号费 guàhào fèiPhí đăng ký khám
检查费 jiǎnchá fèiPhí kiểm tra / khám
X光费 X guāng fèiPhí chụp X-quang
拔牙费 báyá fèiPhí nhổ răng
补牙费 bǔyá fèiPhí trám răng
种植牙费用 zhòngzhí yá fèiyòngChi phí cấy ghép implant
牙齿矫正费用 yáchǐ jiǎozhèng fèiyòngChi phí niềng răng / chỉnh nha
牙齿美白费用 yáchǐ měibái fèiyòngChi phí tẩy trắng răng
缴费 jiǎofèiThanh toán / đóng phí
现金支付 xiànjīn zhīfùThanh toán bằng tiền mặt
刷卡 shuākǎThanh toán bằng thẻ
医保卡 yībǎo kǎThẻ bảo hiểm y tế
报销 bàoxiāoHoàn trả / thanh toán bảo hiểm
账单 zhàngdānHóa đơn
费用明细 fèiyòng míngxìChi tiết chi phí
优惠活动 yōuhuì huódòngChương trình ưu đãi
分期付款 fēnqī fùkuǎnThanh toán trả góp
退款 tuìkuǎnHoàn tiền
押金 yājīnTiền đặt cọc
收费标准 shōufèi biāozhǔnMức phí quy định

Các câu giao tiếp tiếng Trung chủ đề nha khoa thông dụng

Học tiếng trung chủ đề nha khoa không thể thiếu phần mẫu câu giúp bạn xử lý nhanh mọi tình huống

Tiếng Trung chủ đề nha khoa
Luyện tập hội thoại tiếng Trung chủ đề nha khoa
  1. 我想预约牙科检查。
    Wǒ xiǎng yùyuē yákē jiǎnchá.
    → Tôi muốn đặt lịch khám răng.
  2. 请问今天还有空位吗?
    Qǐngwèn jīntiān hái yǒu kòngwèi ma?
    → Hôm nay còn chỗ trống không?
  3. 你哪里不舒服?
    Nǐ nǎlǐ bù shūfu?
    → Bạn thấy khó chịu ở đâu?
  4. 我的牙很痛,特别是吃东西的时候。
    Wǒ de yá hěn tòng, tèbié shì chī dōngxī de shíhou.
    → Răng tôi rất đau, đặc biệt khi ăn.
  5. 请张开嘴,我检查一下。
    Qǐng zhāngkāi zuǐ, wǒ jiǎnchá yíxià.
    → Làm ơn mở miệng ra, tôi kiểm tra một chút.
  6. 你的牙龈有点发炎。
    Nǐ de yáyín yǒudiǎn fāyán.
    → Nướu của bạn hơi bị viêm.
  7. 这颗牙需要补一下。
    Zhè kē yá xūyào bǔ yíxià.
    → Chiếc răng này cần trám lại.
  8. 可能需要拔牙。
    Kěnéng xūyào báyá.
    → Có thể cần nhổ răng.
  9. 我们先拍一张X光片。
    Wǒmen xiān pāi yì zhāng X guāngpiàn.
    → Chúng tôi sẽ chụp một phim X-quang trước.
  10. 别紧张,不会很痛的。
    Bié jǐnzhāng, bú huì hěn tòng de.
    → Đừng căng thẳng, sẽ không đau nhiều đâu.
  11. 麻药开始起作用了吗?
    Máyào kāishǐ qǐ zuòyòng le ma?
    → Thuốc tê đã bắt đầu có tác dụng chưa?
  12. 你感觉怎么样?
    Nǐ gǎnjué zěnmeyàng?
    → Bạn cảm thấy thế nào?
  13. 治疗已经完成了。
    Zhìliáo yǐjīng wánchéng le.
    → Việc điều trị đã hoàn thành.
  14. 今天不要吃太硬的东西。
    Jīntiān búyào chī tài yìng de dōngxī.
    → Hôm nay đừng ăn đồ quá cứng.
  15. 请按时吃药。
    Qǐng ànshí chī yào.
    → Hãy uống thuốc đúng giờ.
  16. 一周后来复诊。
    Yì zhōu hòu lái fùzhěn.
    → Một tuần sau quay lại tái khám.
  17. 这是你的费用明细。
    Zhè shì nǐ de fèiyòng míngxì.
    → Đây là chi tiết chi phí của bạn.
  18. 你要现金还是刷卡?
    Nǐ yào xiànjīn háishi shuākǎ?
    → Bạn thanh toán tiền mặt hay quẹt thẻ?
  19. 需要我帮你预约下次吗?
    Xūyào wǒ bāng nǐ yùyuē xiàcì ma?
    → Bạn có cần tôi đặt lịch hẹn lần sau không?
  20. 谢谢,请注意口腔卫生。
    Xièxie, qǐng zhùyì kǒuqiāng wèishēng.
    → Cảm ơn, vui lòng chú ý vệ sinh răng miệng

Luyện tập hội thoại tiếng Trung chủ đề nha khoa

Đây là phần quan trọng nhất giúp bạn áp dụng tiếng trung chủ đề nha khoa vào đời sống thật. SHZ đã mô phỏng một vài tình huống phổ biến: đặt lịch khám, chẩn đoán tại phòng nha, tư vấn sau điều trị. Bạn chỉ cần luyện theo là có thể dùng ngay.

Hội thoại 1 – Đặt lịch khám răng / đăng ký khám

Bệnh nhân (患者): 你好,我想预约看牙。
Nǐ hǎo, wǒ xiǎng yùyuē kàn yá.
Xin chào, tôi muốn đặt lịch khám răng.

Lễ tân (前台): 你好,请问你是初诊还是复诊?
Nǐ hǎo, qǐngwèn nǐ shì chūzhěn háishì fùzhěn?
Chào bạn, bạn khám lần đầu hay tái khám?

Bệnh nhân: 我是初诊的。
Wǒ shì chūzhěn de.
Tôi khám lần đầu.

Lễ tân: 好的,请填写这张病历记录表,然后在候诊区等候。
Hǎo de, qǐng tiánxiě zhè zhāng bìnglì jìlù biǎo, ránhòu zài hòuzhěn qū děnghòu.
Được rồi, vui lòng điền vào phiếu bệnh án này rồi chờ tại khu vực chờ.

Hội thoại 2 – Khám & chẩn đoán tại phòng nha

Bác sĩ (医生): 你好,我是你的牙科医生。请问最近有什么不舒服吗?
Nǐ hǎo, wǒ shì nǐ de yákē yīshēng. Qǐngwèn zuìjìn yǒu shénme bù shūfu ma?
Chào bạn, tôi là nha sĩ. Gần đây bạn có thấy khó chịu gì không?

Bệnh nhân: 我的牙龈经常出血,而且牙齿有点疼。
Wǒ de yáyín jīngcháng chūxuè, érqiě yáchǐ yǒudiǎn téng.
Nướu tôi thường chảy máu và răng hơi đau.

Bác sĩ: 我们需要拍牙片,然后做牙周检查。
Wǒmen xūyào pāi yápiàn, ránhòu zuò yázhōu jiǎnchá.
Chúng ta cần chụp X-quang răng và kiểm tra nha chu.

Bệnh nhân: 好的,请问费用大概是多少?
Hǎo de, qǐngwèn fèiyòng dàgài shì duōshao?
Được rồi, xin hỏi chi phí khoảng bao nhiêu?

Bác sĩ: 总费用大约是500元。
Zǒng fèiyòng dàyuē shì 500 yuán.
Tổng chi phí khoảng 500 NDT.

Hội thoại 3 – Tư vấn chăm sóc răng sau điều trị

Bác sĩ (医生): 拔牙后,请注意口腔卫生,每天刷两次牙齿,用牙线清洁牙缝。
Báyá hòu, qǐng zhùyì kǒuqiāng wèishēng, měitiān shuā liǎng cì yáchǐ, yòng yáxiàn qīngjié yáfèng.
Sau khi nhổ răng, hãy chú ý vệ sinh răng miệng, chải răng hai lần/ngày và dùng chỉ nha khoa.

Bệnh nhân: 可以吃硬的食物吗?
Kěyǐ chī yìng de shíwù ma?
Tôi có thể ăn đồ cứng không?

Bác sĩ: 先避免硬的和辛辣的食物,几天后可以逐渐恢复正常饮食。
Xiān bìmiǎn yìng de hé xīnlà de shíwù, jǐ tiān hòu kěyǐ zhújiàn huīfù zhèngcháng yǐnshí.
Trước mắt tránh đồ cứng và cay, vài ngày sau có thể dần ăn lại bình thường.

Bệnh nhân: 好的,我会注意的,谢谢医生。
Hǎo de, wǒ huì zhùyì de, xièxiè yīshēng.
Được rồi, tôi sẽ chú ý, cảm ơn bác sĩ.

Việc thành thạo tiếng trung chủ đề nha khoa không chỉ giúp bạn giao tiếp tốt hơn khi đi khám răng mà còn mang đến sự chủ động trong mọi tình huống liên quan đến sức khỏe răng miệng. Tài liệu này tổng hợp đầy đủ từ vựng, mẫu câu và hội thoại theo từng ngữ cảnh thực tế, giúp bạn áp dụng linh hoạt trong học tập, công việc và đời sống.

Dù bạn đang du học, sinh sống tại Trung Quốc, làm trong lĩnh vực y tế hay làm dịch vụ cho khách Trung Quốc, việc trang bị kiến thức tiếng trung chủ đề nha khoa sẽ giúp bạn tự tin hơn rất nhiều. Hy vọng bộ tài liệu này tiếp tục đồng hành cùng bạn trên hành trình chinh phục tiếng Trung, đặc biệt là các mảng chuyên đề thiết thực như tiếng trung chủ đề nha khoa.