Lộ trình học HSK 3.0 – SHZ

会通汉语 và 发展汉语 | 72 tiết/khóa | Cam kết chuẩn năng lực

HSK 1

1 khóa · khoảng 300 từ · ngữ pháp nền tảng Bảng từ vựng HSK 1

Khóa học HSK 1

会通汉语 · 应用汉语 1
Bài 1 → Bài 4 · khoảng 300 từ
128 điểm ngữ pháp
Bài 1: 他叫什么名字? · Bài 2: 我和我的家人 · Bài 3: 你每天几点起床? · Bài 4: 一共多少钱
Chào hỏiGiới thiệuSố đếmThời gianMua sắm
  • Chào hỏi và giao tiếp cơ bản hằng ngày
  • Giới thiệu bản thân, gia đình (tên, tuổi, quốc tịch, nghề nghiệp)
  • Số lượng, số đếm, mô tả số người/sự vật
  • Thời gian: ngày tháng, giờ giấc, lịch sinh hoạt
  • Hoạt động hàng ngày: ăn uống, học tập, làm việc
  • Mua sắm, hỏi giá tiền, quần áo, màu sắc, chọn kích cỡ
Đầu ra: HSK cấp 1

HSK 2

1 khóa · khoảng 550 từ lũy kế · ngữ pháp mở rộng Bảng từ vựng HSK 2

Khóa học HSK 2

会通汉语 · 应用汉语 2
Bài 5 → Bài 8 · khoảng 550 từ lũy kế
62 điểm ngữ pháp
Bài 5: 你去那儿干什么? · Bài 6: 再点一个素的吧 · Bài 7: 你怎么去的? · Bài 8: 今天比昨天冷多了
Sở thíchĐánh giáGiao thôngThời tiết
  • Đi đâu, làm gì, kể về hoạt động cuối tuần
  • Ăn uống & sở thích về đồ ăn, gọi món ở nhà hàng, khẩu vị
  • Đánh giá & cảm xúc (khen, chê, mức độ hài lòng)
  • Kinh nghiệm & sự việc đã xảy ra (kể trải nghiệm, mô tả kết quả)
  • Giao thông: khoảng cách, phương tiện đi lại
  • Thời tiết & khí hậu, so sánh khí hậu
  • Văn hoá Trung Quốc: các ngày lễ truyền thống
Đầu ra: HSK cấp 2

HSK 3

2 khóa · khoảng 1.180 từ lũy kế · ngữ pháp ứng dụng Bảng từ vựng HSK 3

Khóa học HSK 3.1

会通汉语 · 应用汉语 3
Bài 9–12 · khoảng 830 từ lũy kế
43 điểm ngữ pháp
Bài 9: 地铁站在哪儿? · Bài 10: 我想把这个寄回家 · Bài 11: 头越来越疼了 · Bài 12: 我想去旅游
Chỉ đườngSức khoẻDu lịchKhách sạn
  • Hỏi đường & chỉ đường (địa điểm, địa chỉ, hướng đi)
  • Khoảng cách & vị trí giữa hai nơi, mô tả nơi có người/vật
  • Thời gian hoạt động của dịch vụ (giờ mở cửa, đóng cửa)
  • Sức khoẻ (tình hình sức khoẻ, diễn biến bệnh)
  • Du lịch: hỏi vé, loại ghế, giá vé, giờ khởi hành/đến
  • Khách sạn: vị trí, loại phòng, giá phòng
  • Trao đổi kế hoạch (cách đi đâu, khi nào, làm gì)
Đầu ra: HSK cấp 3

Khóa học HSK 3.2

会通汉语 · 应用汉语 4
Bài 1–4 · khoảng 1.180 từ lũy kế
82 điểm ngữ pháp
Bài 1: 我学两年汉语了 · Bài 2: 那个人 · Bài 3: 门上挂着一个中国结 · Bài 4: 还是发微信吧
Miêu tảĐánh giáNhờ vảPhàn nàn
  • Tường thuật trình tự diễn ra của sự việc, sự việc kéo dài bao lâu
  • Nhận xét về khả năng làm việc gì đó của một người
  • Nghỉ phép (viết đơn xin nghỉ, nêu lý do)
  • Mô tả người (ngoại hình, đặc điểm cơ thể, tính cách)
  • Mô tả không gian (vị trí phòng, đồ vật trong phòng)
  • Đánh giá, bày tỏ sự hài lòng, mong muốn
  • Phàn nàn về một sự việc trong cuộc sống
  • Nhờ vả ai đó làm gì và cách thức nhờ vả
Đầu ra: HSK cấp 3

HSK 4

5 khóa · khoảng 2.900 từ lũy kế · đọc viết trung cấp Bảng từ vựng HSK 4

Khóa học HSK 4.1

会通汉语 · 应用汉语 5
Bài 5–8 · khoảng 1.510 từ lũy kế
58 ngữ pháp
Bài 5: 就要这个牌子的吧 · Bài 6: 健康的饮食比什么都重要 · Bài 7: 这种健身方式再好不过了 · Bài 8: 材料网上直接交就可以
Mua bánSức khoẻThể dụcHồ sơ
  • Mua bán: tên nhãn hàng, ưu đãi, đánh giá sản phẩm, so sánh
  • Ăn uống & sức khoẻ: ăn nhiều rau/thịt, tự nấu/ăn ngoài, thức ăn nhanh
  • Tập thể dục: môn thể thao, lợi ích, duy trì
  • Ký gửi đồ, kiểm tra kiện hàng, chuẩn bị và nộp tài liệu (online/offline)
Đầu ra: HSK cấp 4

Khóa học HSK 4.2

会通汉语 · 应用汉语 6
Bài 9–12 · khoảng 1.980 từ lũy kế
74 ngữ pháp
Bài 9: 要是能装个空调就更好了 · Bài 10: 上网一查你就知道 · Bài 11: 这是我的一点儿心意 · Bài 12: 贵就贵吧,舒服就行
Thuê nhàInternetVăn hoáDu lịch
  • Phương hướng phức tạp, thuê nhà (chọn hướng, vị trí, nội thất, giá cả, trả giá)
  • Tiện ích internet, học ngoại ngữ/kỹ năng hiệu quả
  • Văn hoá quà cáp, quan niệm của người Trung Quốc
  • Du lịch dịp lễ, trải nghiệm đáng nhớ, đánh giá cá nhân
Đầu ra: HSK cấp 4

Khóa học HSK 4.3

发展汉语 · 中级综合 (I)
Bài 1–5 · khoảng 2.270 từ lũy kế
25 ngữ pháp
Bài 1: 北京的四季 · Bài 2: 房租是要一个条件 · Bài 3: 我和父亲的"战争" · Bài 4: 最认真的快递员 · Bài 5: 最好的教育
Du lịchThuê nhàGia đìnhGiáo dục
  • Giới thiệu vẻ đẹp quê hương, đất nước theo mùa
  • Chia sẻ kinh nghiệm thuê nhà (địa điểm, nội thất, hợp đồng)
  • Kỷ niệm gia đình, tình cảm gia đình
  • Quan điểm về cách dạy dỗ con cái
Đầu ra: HSK cấp 4

Khóa học HSK 4.4

发展汉语 · 中级综合 (I)
Bài 6–10 · khoảng 2.580 từ lũy kế
25 ngữ pháp
Bài 6: 电梯里的1分27秒 · Bài 7: 我在中国学"大方" · Bài 8: 天使之笔 · Bài 9: 生物钟 · Bài 10: 非咖啡加点儿盐
Trải nghiệmVăn hoáSinh học
  • Trải nghiệm lần đầu, thiếu sót & phương pháp cải thiện
  • Thói quen hào phóng theo quốc gia/khu vực
  • Đam mê & hứng thú, kể câu chuyện học tiếng Trung
  • Đồng hồ sinh học, thư giãn, cuộc sống về đêm
Đầu ra: HSK cấp 4

Khóa học HSK 4.5

发展汉语 · 中级综合 (I)
Bài 11–15 · khoảng 2.900 từ lũy kế
26 ngữ pháp
Bài 11: "SOHO一族"的快乐与麻烦 · Bài 12: 让拇指说话 · Bài 13: 人生最重要的三件事 · Bài 14: 梦里有你 · Bài 15: 绿色屋顶
Làm việc tại nhàCông nghệTình bạn
  • Ưu nhược điểm làm việc tại nhà, mua sắm online, mạng xã hội
  • Quan điểm về những việc quan trọng nhất đời người, ước mơ
  • Viết đoạn văn 150+ ký tự về kỷ niệm bạn bè
Đầu ra: HSK cấp 4

HSK 5

5 khóa · khoảng 4.200 từ lũy kế · đọc hiểu, viết và dịch Bảng từ vựng HSK 5

Khóa học HSK 5.1

发展汉语 · 中级综合 (II)
Bài 1–5 · khoảng 3.180 từ lũy kế
28 ngữ pháp
  • Niềm vui sống, tấm gương lạc quan vượt nghịch cảnh
  • Sinh tồn trong thiên tai/tình huống nguy hiểm
  • Giải cứu chó, nhận nuôi thú cưng
  • Tấm gương vượt khó, cuộc sống giản dị ý nghĩa
Đầu ra: HSK cấp 5

Khóa học HSK 5.2

发展汉语 · 中级综合 (II)
Bài 6–10 · khoảng 3.440 từ lũy kế
28 ngữ pháp
  • Phát triển kinh tế, chính sách ngành nghề
  • Vận may, quan điểm về thể diện
  • Quá trình mua nhà, xây nhà, mở cửa hàng
  • Thiết kế, môi trường nơi ở, nơi làm việc
Đầu ra: HSK cấp 5

Khóa học HSK 5.3

发展汉语 · 中级综合 (II)
Bài 11–15 · khoảng 3.720 từ lũy kế
28 ngữ pháp
  • Khoảng cách thế hệ, cách rút ngắn/xoá bỏ
  • Khoa học không gian, quỹ đạo mặt trăng
  • Năng lực thực chiến vs năng lực ảo
  • Tranh luận, nêu quan điểm nhiều bên
Đầu ra: HSK cấp 5

Khóa học HSK 5.4

发展汉语 · 高级综合 (I)
Bài 1–5 · khoảng 3.980 từ lũy kế
24 ngữ pháp
  • Trải nghiệm du lịch, đánh giá quan điểm
  • Văn hoá đặt tên Trung Quốc, liên hệ văn hoá Việt Nam
  • Khác biệt văn hoá thú vị
  • Trải nghiệm, vấn đề & thu hoạch từ công việc
  • Từ vựng pháp luật cơ bản, biện luận
Đầu ra: HSK cấp 5

Khóa học HSK 5.5

发展汉语 · 高级综合 (I)
Bài 6–10 · khoảng 4.200 từ lũy kế
25 ngữ pháp
  • Tích cực & tiêu cực của internet, tác động khoa học kỹ thuật
  • Văn hoá, phong tục, con người các vùng miền
  • Chính sách quản lý nhà nước
  • Câu chuyện tình bạn, kỷ niệm
Đầu ra: HSK cấp 5

HSK 6

4 khóa · khoảng 5.270 từ lũy kế · năng lực theo chuẩn HSK 6 Bảng từ vựng HSK 6

Khóa học HSK 6.1

发展汉语 · 高级综合 (I)
Bài 11–15 · khoảng 4.480 từ lũy kế
25 ngữ pháp
  • Nghệ thuật giao tiếp, bí quyết giao tiếp
  • Phong cách sống, phương thức giải trí
  • Văn hoá Trung Quốc: Tứ thư, Luận ngữ
Đầu ra: HSK cấp 6

Khóa học HSK 6.2

发展汉语 · 高级综合 (II)
Bài 1–5 · khoảng 4.710 từ lũy kế
28 ngữ pháp
  • Chính sách cho tầng lớp trí thức
  • Châm ngôn, ngạn ngữ về thời gian
  • Biểu đạt văn viết, phân biệt từ đồng nghĩa
  • Thuật ngữ thi đấu thể thao, diễn xuất
Đầu ra: HSK cấp 6

Khóa học HSK 6.3

发展汉语 · 高级综合 (II)
Bài 6–10 · khoảng 5.000 từ lũy kế
19 ngữ pháp
  • Công trình thuỷ lợi, di sản văn hoá
  • Cảm nhận âm nhạc, nhạc kịch
  • Văn hoá khu vực trong quảng cáo
  • Mô tả thao tác ứng dụng email
Đầu ra: HSK cấp 6

Khóa học HSK 6.4

发展汉语 · 高级综合 (II)
Bài 11–15 · khoảng 5.270 từ lũy kế
24 ngữ pháp
  • Biến đổi khí hậu, giải pháp bảo vệ môi trường
  • Truyện ngụ ngôn Trang tử, quan điểm cá nhân
  • Di sản văn hoá phi vật thể
  • Chính sách hôn nhân Trung Quốc 60 năm
  • Viết thư cho người thân, bạn bè
Đầu ra: HSK cấp 6

THÔNG TIN KỲ THI HSK 3.0

Tra cứu lịch thi, lệ phí và địa điểm thi chính thức mới nhất

LỊCH THI HSK

Cập nhật lịch thi chi tiết các tháng trong năm 2025, đợt thi sớm nhất, hạn đăng ký.

Xem lịch thi chi tiết →

LỆ PHÍ THI

Bảng giá lệ phí thi từ HSK 1 đến HSK 6, phí làm thẻ dự thi, lệ phí đổi ngày thi.

Xem lệ phí chi tiết →

ĐỊA ĐIỂM THI

Danh sách các trường đại học, trung tâm khảo thí chính thức tại Hà Nội, TP.HCM, Đà Nẵng...

Xem địa điểm thi →

Lưu ý: Thí sinh nên đăng ký trước ngày thi ít nhất 30 ngày. Xem hướng dẫn đăng ký

ĐĂNG KÝ TƯ VẤN LỘ TRÌNH HỌC TIẾNG TRUNG HSK 3.0

Cam kết đầu ra chuẩn HSK 3.0 Giáo viên giàu kinh nghiệm 72 tiết/khóa

Để lại thông tin – SHZ liên hệ tư vấn miễn phí lộ trình phù hợp với bạn