行
háng
Âm Hán Việt: hành
HSK 1
行 nghĩa là: hàng; dòng; công ty thương mại; ngành kinh doanh; nghề; xếp hạng (nhất, hai, v.v.) trong anh chị em (theo tuổi); (trong bảng dữ liệu) hàng; (Đài Loan) cột
Cách viết chữ 行
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “行”
进行
jìn xíng
tiến hành; thực hiện; đang tiến hành; trong quá trình; làm; tiếp tục; thực thi
行动
xíng dòng
hoạt động; hành động; Lượng từ 个; di chuyển; di động
行为
xíng wéi
hành động; cách cư xử; hành vi; hoạt động
银行
yín háng
ngân hàng; Lượng từ 家,个
执行
zhí xíng
thực hiện; tiến hành; thi hành; chạy
举行
jǔ xíng
tổ chức (cuộc họp, buổi lễ, v.v.)
不行
bù xíng
không được; không thể chấp nhận; không tốt; không hiệu quả; không có khả năng
行业
háng yè
ngành nghề; nghề nghiệp; ngành; kinh doanh
旅行
lǚ xíng
du lịch; hành trình; chuyến đi; Lượng từ 趟,次
流行
liú xíng
(về bệnh truyền nhiễm, v.v.) lan truyền; lây lan; (về phong cách quần áo, bài hát, v.v.) phổ biến; thịnh hành
飞行
fēi xíng
(máy bay,...) bay; đang bay; chuyến bay; hàng không
自行车
zì xíng chē
xe đạp; Lượng từ 辆
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →