举行
Phồn thể: 舉行
jǔ xíng
Âm Hán Việt: cử hành
HSK 2
举行 nghĩa là: tổ chức (cuộc họp, buổi lễ, v.v.)
Cách viết chữ 举行
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →