执行
Phồn thể: 執行
zhí xíng
Âm Hán Việt: chấp hành
HSK 5
执行 nghĩa là: thực hiện; tiến hành; thi hành; chạy
Cách viết chữ 执行
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “执行”
可执行
kě zhí xíng
có thể thực thi (tin học)
执行人
zhí xíng rén
đao phủ; người thực hiện kinh doanh
执行绪
zhí xíng xù
(Đài Loan) (tin học) luồng
执行长
zhí xíng zhǎng
giám đốc điều hành
监外执行
jiān wài zhí xíng
thi hành án ngoài tù (luật)
解释执行
jiě shì zhí xíng
thông dịch (máy tính)
被执行人
bèi zhí xíng rén
(pháp luật) người phải thực hiện nghĩa vụ theo phán quyết của tòa án (ví dụ: bồi thường cho ai đó)
档案执行
dàng àn zhí xíng
thực thi tệp; tệp thực thi
首席执行官
shǒu xí zhí xíng guān
giám đốc điều hành (CEO)
高层执行员
gāo céng zhí xíng yuán
giám đốc điều hành cấp cao
执行指挥官
zhí xíng zhǐ huī guān
chỉ huy thực hiện
失信被执行人
shī xìn bèi zhí xíng rén
(pháp luật) người không thực thi phán quyết (người không thực hiện nghĩa vụ được quy định trong phán quyết của tòa án bằng văn bản, như trả tiền bồi thường cho ai đó, mặc dù có khả năng thực hiện); kẻ trốn nợ
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →