流行
liú xíng
Âm Hán Việt: lưu hành
HSK 2
流行 nghĩa là: (về bệnh truyền nhiễm, v.v.) lan truyền; lây lan; (về phong cách quần áo, bài hát, v.v.) phổ biến; thịnh hành
Cách viết chữ 流行
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “流行”
流行性
liú xíng xìng
đặc điểm khiến thứ gì đó phổ biến hoặc thịnh hành; (về bệnh) dịch
流行株
liú xíng zhū
chủng dịch bệnh
流行病
liú xíng bìng
bệnh dịch
流行语
liú xíng yǔ
biệt ngữ thịnh hành; từ thông dụng
大流行
dà liú xíng
đại dịch; đại dịch toàn cầu
流行病学
liú xíng bìng xué
dịch tễ học
流行音乐
liú xíng yīn yuè
nhạc pop
流行性感冒
liú xíng xìng gǎn mào
bệnh cúm
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →