进行
Phồn thể: 進行
jìn xíng
Âm Hán Việt: tiến hành
HSK 2
进行 nghĩa là: tiến hành; thực hiện; đang tiến hành; trong quá trình; làm; tiếp tục; thực thi
Cách viết chữ 进行
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “进行”
进行性
jìn xíng xìng
tiến triển; dần dần
进行曲
jìn xíng qǔ
hành khúc (âm nhạc)
进行编程
jìn xíng biān chéng
chương trình thực thi
进行通信
jìn xíng tōng xìn
giao tiếp; tiến hành liên lạc
进行性失语
jìn xíng xìng shī yǔ
mất ngôn ngữ tiến triển; mất dần khả năng nói
义勇军进行曲
Yì yǒng jūn Jìn xíng qǔ
Hành khúc Quân tình nguyện (Quốc ca CHND Trung Hoa)
原发性进行性失语
yuán fā xìng jìn xíng xìng shī yǔ
chứng mất ngôn ngữ tiến triển nguyên phát (PPA), rối loạn ngôn ngữ (đôi khi liên quan đến sa sút trí tuệ)
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.