小
xiǎo
Âm Hán Việt: tiểu
HSK 1
小 nghĩa là: nhỏ; bé; một vài; trẻ
Cách viết chữ 小
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “小”
小时
xiǎo shí
giờ; lượng từ: 个
小心
xiǎo xīn
cẩn thận; chú ý
小姐
xiǎo jie
cô gái; cô; (tiếng lóng) gái mại dâm; Lượng từ 个,位
小组
xiǎo zǔ
nhóm
小说
xiǎo shuō
tiểu thuyết; hư cấu; Lượng từ 本,部
小时候
xiǎo shí hou
khi còn nhỏ
大小
dà xiǎo
lớn và nhỏ; kích cỡ; người lớn và trẻ em; xem xét thứ bậc; dù sao đi nữa
小学
xiǎo xué
trường tiểu học; trường cấp một
小伙子
xiǎo huǒ zi
chàng trai; người trẻ; chàng trai trẻ; Lượng từ 个
小朋友
xiǎo péng yǒu
trẻ em; Lượng từ 个
从小
cóng xiǎo
từ nhỏ; từ bé
小型
xiǎo xíng
quy mô nhỏ; kích thước nhỏ
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.