大小
dà xiǎo
Âm Hán Việt: đại tiểu
HSK 2
大小 nghĩa là: lớn và nhỏ; kích cỡ; người lớn và trẻ em; xem xét thứ bậc; dù sao đi nữa
Cách viết chữ 大小
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “大小”
大小便
dà xiǎo biàn
đi vệ sinh; tiểu tiện và đại tiện
大小姐
dà xiǎo jie
con gái lớn của gia đình giàu có; (lịch sự) con gái của bạn; người phụ nữ trẻ hống hách hoặc được nuông chiều; Cô Nương Kiêu Kỳ
大小写
dà xiǎo xiě
chữ hoa và chữ thường
大小眼
dà xiǎo yǎn
một mắt to hơn mắt kia
事无大小
shì wú dà xiǎo
xem 事无巨细
文件大小
wén jiàn dà xiǎo
kích thước tệp
大大小小
dà dà xiǎo xiǎo
lớn và nhỏ; đủ mọi kích cỡ
大小三度
dà xiǎo sān dù
quãng ba trưởng và thứ (khoảng cách âm nhạc)
区分大小写
qū fēn dà xiǎo xiě
phân biệt chữ hoa với chữ thường; phân biệt kích cỡ chữ
不区分大小写
bù qū fēn dà xiǎo xiě
không phân biệt chữ hoa và chữ thường
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →