小朋友
xiǎo péng yǒu
Âm Hán Việt: tiểu bằng hữu
HSK 1
小朋友 nghĩa là: trẻ em; Lượng từ 个
Cách viết chữ 小朋友
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →