小型
xiǎo xíng
Âm Hán Việt: tiểu hình
HSK 4
小型 nghĩa là: quy mô nhỏ; kích thước nhỏ
Cách viết chữ 小型
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “小型”
小型车
xiǎo xíng chē
xe hơi cỡ nhỏ
小型企业
xiǎo xíng qǐ yè
doanh nghiệp nhỏ
小型巴士
xiǎo xíng bā shì
xe buýt nhỏ; xe buýt mini
小型柜橱
xiǎo xíng guì chú
tủ nhỏ
小型汽车
xiǎo xíng qì chē
xe hơi nhỏ gọn
小型货车
xiǎo xíng huò chē
xe tải nhẹ
中小型企业
zhōng xiǎo xíng qǐ yè
doanh nghiệp quy mô nhỏ và vừa (SME)
小型核武器
xiǎo xíng hé wǔ qì
vũ khí hạt nhân mini
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →