小姐
xiǎo jie
Âm Hán Việt: tiểu tỷ
HSK 1
小姐 nghĩa là: cô gái; cô; (tiếng lóng) gái mại dâm; Lượng từ 个,位
Cách viết chữ 小姐
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “小姐”
大小姐
dà xiǎo jie
con gái lớn của gia đình giàu có; (lịch sự) con gái của bạn; người phụ nữ trẻ hống hách hoặc được nuông chiều; Cô Nương Kiêu Kỳ
小姐姐
xiǎo jiě jie
bé gái lớn hơn một trẻ nhỏ khác (ví dụ: bạn chơi cùng); (từ mới khoảng 2017) (tiếng lóng) cô gái trẻ (cách gọi thân thiện với một phụ nữ trẻ cùng tuổi hoặc lớn hơn một chút)
陪唱小姐
péi chàng xiǎo jie
nữ tiếp viên karaoke
坐台小姐
zuò tái xiǎo jiě
cô gái quán bar; gái tiếp khách chuyên nghiệp
援交小姐
yuán jiāo xiǎo jie
cô gái tham gia enjo-kōsai; xem thêm 援助交际
人鱼小姐
rén yú xiǎo jie
nàng tiên cá; nàng tiên cá nhỏ
嘎嘎小姐
Gā gā Xiǎo jie
Lady Gaga (1986-), ca sĩ nhạc pop Mỹ
三陪小姐
sān péi xiǎo jie
nữ tiếp viên; cô gái quán bar
空中小姐
kōng zhōng xiǎo jiě
tiếp viên hàng không; nữ tiếp viên hàng không
世界小姐选美
Shì jiè Xiǎo jie Xuǎn měi
cuộc thi Hoa hậu Thế giới
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →