学
Phồn thể: 學
xué
Âm Hán Việt: học
HSK 1
学 nghĩa là: học; học tập; bắt chước; khoa học; hậu tố - môn khoa học
Cách viết chữ 学
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “学”
学校
xué xiào
trường học; Lượng từ: 所
学生
xué sheng
học sinh; trẻ đi học
学习
xué xí
học; tìm hiểu
大学
Dà xué
Đại học, một trong Tứ thư 四书 của Nho giáo
大学
dà xué
trường đại học; trường cao đẳng; Lượng từ 所
科学
kē xué
khoa học; kiến thức khoa học; mang tính khoa học; hợp lý; Lượng từ 门,个,种
同学
tóng xué
học cùng trường; bạn học; bạn cùng lớp; Lượng từ: 位, 个
学会
xué huì
học; thành thạo; viện; hội học thuật; hiệp hội (học thuật)
学院
xué yuàn
trường cao đẳng; học viện; trường; khoa; Lượng từ 所
上学
shàng xué
đi học; theo học
医学
yī xué
y học; khoa học y khoa; nghiên cứu y học
科学家
kē xué jiā
nhà khoa học; Lượng từ 个
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →