学习
Phồn thể: 學習
xué xí
Âm Hán Việt: học tập
HSK 1
学习 nghĩa là: học; tìm hiểu
Cách viết chữ 学习
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “学习”
深度学习
shēn dù xué xí
học sâu (trí tuệ nhân tạo)
抓紧学习
zhuā jǐn xué xí
tập trung học hành chăm chỉ
学习刻苦
xué xí kè kǔ
học tập chăm chỉ; cần cù
学习强国
Xué xí Qiáng guó
Xuexi Qiangguo, ứng dụng của Trung Quốc thiết kế để dạy Tư tưởng Tập Cận Bình, phát hành năm 2019
学习时报
Xué xí Shí bào
Study Times, tạp chí của Trường Đảng Trung ương 中央党校
刻苦学习
kè kǔ xué xí
học hành chăm chỉ; cần cù
联想学习
lián xiǎng xué xí
học tập liên tưởng
好好学习,天天向上
hǎo hǎo xué xí , tiān tiān xiàng shàng
học hành chăm chỉ, mỗi ngày đều tiến bộ (thành ngữ)
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →