医学
Phồn thể: 醫學
yī xué
Âm Hán Việt: y học
HSK 4
医学 nghĩa là: y học; khoa học y khoa; nghiên cứu y học
Cách viết chữ 医学
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “医学”
医学家
yī xué jiā
nhà khoa học y khoa
医学系
yī xué xì
trường y
医学院
yī xué yuàn
trường y
兽医学
shòu yī xué
y học thú y; khoa học thú y
中医学
Zhōng yī xué
y học cổ truyền Trung Quốc; YHCT
法医学
fǎ yī xué
pháp y
医学中心
yī xué zhōng xīn
trung tâm y tế
医学博士
yī xué bó shì
tiến sĩ y khoa
医学专家
yī xué zhuān jiā
chuyên gia y khoa; chuyên viên y khoa
医学检验
yī xué jiǎn yàn
công nghệ xét nghiệm y học
再生医学
zài shēng yī xué
y học tái tạo
分子医学
fēn zǐ yī xué
y học phân tử
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →