科学
Phồn thể: 科學
kē xué
Âm Hán Việt: khoa học
HSK 2
科学 nghĩa là: khoa học; kiến thức khoa học; mang tính khoa học; hợp lý; Lượng từ 门,个,种
Cách viết chữ 科学
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “科学”
科学家
kē xué jiā
nhà khoa học; Lượng từ 个
内科学
nèi kē xué
nội khoa
科学史
kē xué shǐ
lịch sử khoa học
科学界
kē xué jiè
giới khoa học; các giới khoa học
外科学
wài kē xué
phẫu thuật
科学院
kē xué yuàn
viện hàn lâm khoa học; Lượng từ 个
伪科学
wěi kē xué
ngụy khoa học
反科学
fǎn kē xué
phản khoa học
眼科学
yǎn kē xué
nhãn khoa
文科学士
wén kē xué shì
Cử nhân Văn chương B.A.
理科学士
lǐ kē xué shì
Cử nhân Khoa học B.Sc.
自然科学
zì rán kē xué
khoa học tự nhiên
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →